Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường trung học phổ thông Lê Quý Đôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182574-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường trung học phổ thông Lê Quý Đôn
Số hiệu KHLCNT 20211182005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:45:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,451,262,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0176E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.416.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.416.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường trung học phổ thông Lê Quý Đôn
Xây dựng Khối hiệu bộ và nhà đa năng Trường trung học phổ thông Lê Quý Đôn
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế28,704100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế12,1982100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,889m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế2,4703tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế4,5793tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế6,396tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế1,352100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,4796100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế168,0656m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế25,417100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế15,4852100m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,846m3
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế37,052m3
14Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế64,3m
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế98,1791m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,6295100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,038100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,6341100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,2266100m2
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,214m3
21Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,15m3
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,3993m3
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,044m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế7,8445100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5867tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế3,2895tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,3424tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế12,4879tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,9792tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6345tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,2218tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,0358tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,1616tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế9,1129tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3021tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,336tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,7739tấn
38Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,6783tấn
39Cung cấp lớp nilong lót bê tông nền hầmTheo hồ sơ thiết kế368,88m2
40Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế37,04m3
41Cắt jointTheo hồ sơ thiết kế368,88m2
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế151,4261m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế7,0324100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế8,8253100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế19,2733tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1051tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế42,4585m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế5,8795100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,5594tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,3468tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,3603m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế2,016100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,9112tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,599tấn
55Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,3821tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,3821tấn
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,2822m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2446m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế25,675m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,5568m3
61Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,9506m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế141,9428m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế83,4775m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế864,597m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế355,7872m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế959,65m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế564,819m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.022,92m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế627,91m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế633,1m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế555,61m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế435,737m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế69,82m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế115,4m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế329,62m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.939,647m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế753,7002m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế2.091,757m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1.582,96m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế864,597m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế685,4072m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3.166,807m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.651,253m2
84Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế346m
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế204,04m
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế43,94m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,41m2
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế399,95m2
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế251,2m2
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế246,2m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế98,04m2
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế43,94m2
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,41m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế251,24m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế132,34m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo hồ sơ thiết kế46,2m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo hồ sơ thiết kế23,496m2
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo hồ sơ thiết kế65,84m2
99Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế77,088m2
100Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,2608m2
101Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,684m2
102Cắt joint chống trượt bậc cấp, bậc thangTheo hồ sơ thiết kế585,54m
103Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,4m2
104Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo hồ sơ thiết kế17,696m2
105Ốp đá granite chân cầu thang dày 20mm cao 100mmTheo hồ sơ thiết kế68,4m
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế183,44m2
107Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế250,79m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế250,79m2
109Làm trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm:Theo hồ sơ thiết kế143,7m2
110Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế4,3121100m2
111Sản xuất lắp đặt thang leo inox, thanh chính D42 dày 1.2 ly, thanh tạo bậc inox 304 D32 dày 1.2 ly cách khoảng 300mm, bát inox đuôi cá.Theo hồ sơ thiết kế1bộ
112Sản xuất lắp đặt cửa lên mái 1000x1000 ( khung bao thép hộp 40x40 dày 2 ly, khung cửa thép hộp 20x40 dày 2 ly, tấm inox 304 dày 2 ly, tay nắm sắt D6 )Theo hồ sơ thiết kế1cái
113Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế95,2m2
114Cung cấp lắp đặt cửa cuốn lưới (đã bao gồm phụ kiện, mô tơ)Theo hồ sơ thiết kế15,05m2
115Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế103,36m2
116Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính mờ cường lực dày 6ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế15,36m2
117Cung cấp lam nhôm z, khung nhôm hệ 700 (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế26m2
118Cung cấp khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế56,96m2
119Khoá cửaTheo hồ sơ thiết kế27bộ
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế270,88m2
121Sản xuất bông sắt cửa sổ sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế175,68m2
122Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế118,72m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế118,721m2
124Sản xuất lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế29,89m
125Sản xuất lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế73,8m
126Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế124,428m2
127Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5lyTheo hồ sơ thiết kế65,19m
128Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế72,06m2
129Sản xuất, lắp đặt giá đỡ lavabo, thanh inox hộpTheo hồ sơ thiết kế6bộ
130Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D27 dày 1.5 lyTheo hồ sơ thiết kế1,218100m
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế11,5958100m2
132Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế8,11210m2
133Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế9,265100m2
134Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế3gốc
135Bứng di dời cây xanh cây đến vị trí trồng mớiTheo hồ sơ thiết kế3cây
136Duy trì cây xanh loại (Gia cố và chăm sóc cây)Theo hồ sơ thiết kế3cây
137Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,1236100m3
138San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,1236100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,1236100m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế37,72m3
141Cung cấp đất hữu cơTheo hồ sơ thiết kế37,72m3
142Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế0,943100m2
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế6,751m3
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,8m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,75m3
146Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,6100m2
147Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế52,5m2
148Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,026100m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0121100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0139100m3
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2m3
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1664m3
153Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,672m3
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,098m3
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế21cấu kiện
156Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0163100m2
157Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,0896100m2
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0098100m2
159Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,1106tấn
160Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,0636tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,3681m2
162Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,384100m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,286100m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,098100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,384100m3
166Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế120m
167Khoan giếng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế2giếng
168Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế6cọc
169Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo hồ sơ thiết kế51 cần đèn
170Lắp đèn led 100w (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
171Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
172Lắp đặt cáp đồng trần 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
173Lắp đặt cáp đồng trần 1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
174Mối Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế6mối
175Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,186100m3
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,186100m3
177Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 130/100Theo hồ sơ thiết kế0,7100 m
178Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 85/66Theo hồ sơ thiết kế1,3100 m
179Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha,quá áp,thấp áp 3p-380vTheo hồ sơ thiết kế1cái
180Lắp đặt bộ bảo vệ quá dòng, chạm đất, 3p-380vTheo hồ sơ thiết kế1cái
181Lắp đặt biến dòng hạ thế đo lường 1p-100/5aTheo hồ sơ thiết kế3bộ
182Lắp đặt biến dòng hạ thế bảo vệ 1p-100/5aTheo hồ sơ thiết kế3bộ
183Lắp đặt bộ chuyển mạch volt kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
184Lắp đặt bộ chuyển mạch ampe kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
185Lắp đặt đèn báo pha( vàng-xanh-đỏ)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
186Lắp đặt đồng hồ hiển thị ampe kế 300aTheo hồ sơ thiết kế1cái
187Lắp đặt đồng hồ hiển thị volt kế (ac 0-500v)Theo hồ sơ thiết kế1cái
188Lắp đặt trunking 100x100+nắpTheo hồ sơ thiết kế120m
189Nắp đặt co, tê lên trunking 100x100 + nắpTheo hồ sơ thiết kế81 bộ
190Lắp đặt cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế12cái
191Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
192Hóa chất ramTheo hồ sơ thiết kế1
193Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1Cx70mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
194Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4Cx25mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
195Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
196Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4Cx35mm2Theo hồ sơ thiết kế38m
197Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
198Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx10mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
199Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx16mm2Theo hồ sơ thiết kế170m
200Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx10mm2Theo hồ sơ thiết kế75m
201Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
202Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế600m
203Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.200m
204Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế3.000m
205Lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế1.000m
206Lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế300m
207Lắp đặt ống điện PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế200m
208Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12wTheo hồ sơ thiết kế24bộ
209Lắp đặt máng đèn led đôi 1,2m có chóa phản quang,sử dụng 2 bóng tuýp led 1,2mTheo hồ sơ thiết kế86bộ
210Lắp đặt máng đèn led đơn 1,2m có chóa phản quang,sử dụng 1 bóng tuýp led 1,2mTheo hồ sơ thiết kế34bộ
211Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế49cái
212Lắp đặt quạt hút âm tường 2 chiều 840cmh/hTheo hồ sơ thiết kế6cái
213Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 12wTheo hồ sơ thiết kế24bộ
214Lắp đặt ống gas 6.4mm (ống đồng) + ống bảo ônTheo hồ sơ thiết kế40m
215Lắp đặt ống gas 6.4mm (ống đồng) + ống bảo ônTheo hồ sơ thiết kế40m
216Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế1cái
217Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế28cái
218Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế78cái
219Dimmer mặt 1 + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế26Cái
220Dimmer mặt 2 + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế1Cái
221Lắp đặt tủ điện 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế6hộp
222Lắp đặt tủ điện 9 moduleTheo hồ sơ thiết kế10hộp
223Lắp đặt tủ điện 400x600x200Theo hồ sơ thiết kế21 tủ
224Lắp đặt tủ điện 800x200x1000Theo hồ sơ thiết kế21 tủ
225Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KATheo hồ sơ thiết kế1cái
226Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KATheo hồ sơ thiết kế3cái
227Lắp đặt MCCB 3P-50A-15KATheo hồ sơ thiết kế1cái
228Lắp đặt MCB 3P-32A-15KATheo hồ sơ thiết kế3cái
229Lắp đặt MCB 3P-40A-15KATheo hồ sơ thiết kế2cái
230Lắp đặt MCB 2P-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
231Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế7cái
232Lắp đặt MCB 2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế9cái
233Lắp đặt MCB 1P-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
234Lắp đặt MCB 1P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế7cái
235Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế13cái
236Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KATheo hồ sơ thiết kế26cái
237Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KATheo hồ sơ thiết kế28cái
238Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KATheo hồ sơ thiết kế12bộ
239Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA-4,5KATheo hồ sơ thiết kế6cái
240Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
241Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế30cái
242Lắp đặt kim thu sét cổ điển bằng đồng vót nhọnTheo hồ sơ thiết kế30cọc
243Khoan giếng tiếp địa sâu 25mTheo hồ sơ thiết kế2giếng
244Cọc tiếp địa d16, l=2,4mTheo hồ sơ thiết kế2cọc
245Lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế81sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
246Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
247Mối Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế30mối
248Hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế1cái
249Lắp đặt ống điện PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế200m
250Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
251Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế1,3100 m
252Cáp quang 4 corTheo hồ sơ thiết kế130m
253Cọc tiếp địa d16, l=2,4mTheo hồ sơ thiết kế3cọc
254Hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế1cái
255Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
256Mối Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế3mối
257Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KATheo hồ sơ thiết kế1cái
258Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,102100m3
259Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,102100m3
260Lắp đặt tủ rack 600x600x800Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
261Lắp đặt modem quang 4fortsTheo hồ sơ thiết kế1cái
262Lắp đặt bộ router 4 fortsTheo hồ sơ thiết kế1cái
263Lắp đặt swicht 40 fort +path panel 40 fortTheo hồ sơ thiết kế1cái
264Lắp đặt conveter quang-thoạiTheo hồ sơ thiết kế1cái
265Lắp đặt conveter quang - tiviTheo hồ sơ thiết kế1cái
266Tổng đài 4 trung kế, 20 máy nhánhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
267Bộ phát wifi âm trầnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
268Bộ nguồn dự phòng ups 6 kvaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
269Bộ khuếch đại tín hiệu tivi 45dbTheo hồ sơ thiết kế1cái
270Lắp đặt cáp mạng UPT cat6Theo hồ sơ thiết kế400m
271Lắp đặt cat tivi rg6Theo hồ sơ thiết kế80m
272Cáp điện thoại 2 đôiTheo hồ sơ thiết kế400m
273Lắp đặt phiến đấu idf 24 pairTheo hồ sơ thiết kế1bộ
274Bộ chia tivi 1-8Theo hồ sơ thiết kế1bộ
275Lắp đặt hạt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế6cái
276Lắp đặt hạt ổ cắm (data-tel)+mặt nạ+đế âmTheo hồ sơ thiết kế14cái
277Lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế100m
278Lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế20m
279Lắp đặt ống điện PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế20m
280Hộp trung gian 100x100Theo hồ sơ thiết kế20hộp
281Lắp đặt trunking 100x50+nắpTheo hồ sơ thiết kế85m
282Nắp đặt co, tê lên trunking 100x100 + nắpTheo hồ sơ thiết kế61 bộ
283Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
284Tủ trung tâm báo cháy 12 zone + chống sét lan truyền + bộ acquy 2ahTheo hồ sơ thiết kế1tủ
285Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
286Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế41đầu
287Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế2,45 chuông
288Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế2,45 nút
289Điện trở đầu cuốiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
290Box trung gian 100x100Theo hồ sơ thiết kế10hộp
291Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế256m
292Cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.500m
293Lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế720m
294Lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế100m
295Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế1100 m
296Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế1,45 đèn
297Đèn emergencyTheo hồ sơ thiết kế3,65 đèn
298Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
299Lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế3cái
300Lắp đặt công tắc dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế3cái
301Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế3cái
302Lắp đặt luppe D60 + mặt bích STK D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
303Lắp đặt luppe D114 + mặt bích STK D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
304Lắp đặt mặt bích STK D114Theo hồ sơ thiết kế50cái
305Lắp đặt bình CO2 loại MT5:Theo hồ sơ thiết kế17bình
306Lắp đặt bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế17cái
307Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế17cái
308Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại MFZ8Theo hồ sơ thiết kế17bình
309Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm)Theo hồ sơ thiết kế341 bộ
310Lắp đặt hộp pccc trong nhà+van khóa d60+cuộn dây d50 + vòi lăng phun d50Theo hồ sơ thiết kế8hộp
311Lắp đặt họng chờ cấp nước pccc D114,2 đầu ra D65Theo hồ sơ thiết kế1bộ
312Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà(gồm 2 cuộn dây d65+2 vòi lăng phun d65)Theo hồ sơ thiết kế31 tủ
313Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
314Lắp đặt ống thép STK D114, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế1,35100m
315Lắp đặt ống thép STK D90, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
316Lắp đặt ống thép STK D60, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
317Lắp đặt co STK D114Theo hồ sơ thiết kế12cái
318Lắp đặt co STK D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
319Lắp đặt co STK D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
320Lắp đặt tê STK D114Theo hồ sơ thiết kế6cái
321Lắp đặt tê giảm STK D90-60Theo hồ sơ thiết kế8cái
322Lắp đặt tê giảm STK D114-60Theo hồ sơ thiết kế2cái
323Lắp đặt co giảm STK 90-60Theo hồ sơ thiết kế2cái
324Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,324100m3
325Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1312100m3
326Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1418100m3
327Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1928100m3
328Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế59,3461m2
329Lắp đặt van xả khí xả khí tự độngTheo hồ sơ thiết kế2cái
330Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
331Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,4363100m3
332Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,0726100m3
333Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,3637100m3
334Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,176m3
335Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,496m3
336Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế50,2848m3
337Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,3868100m2
338Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,982100m2
339Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,7224tấn
340Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế10,08m3
341Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế210cái
342Lắp dựng cốt thép máng nước, đan mương, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,714tấn
343Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,0499tấn
344Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,841m2
345Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3955tấn
346Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,0874100m3
347Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,712100m3
348Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,0874100m3
349Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,592m3
350Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế50cái
351Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế17,51 đoạn ống
352Jon cao su nối ống bê tông Ø400Theo hồ sơ thiết kế17,5đoạn ống
353Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,3728100m3
354Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,1861100m3
355Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,3728100m3
356Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,1923m3
357Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
358Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế61 đoạn ống
359Jon cao su nối ống bê tông Ø600Theo hồ sơ thiết kế6đoạn ống
360Lắp đặt các loại đồng hồ nước kiểu cánh quạt DN40Theo hồ sơ thiết kế1cái
361Lắp đặt van cổng DN63Theo hồ sơ thiết kế2cái
362Lắp đặt van khóa 1 chiều DN63Theo hồ sơ thiết kế1cái
363Lắp đặt van phao cơ D63Theo hồ sơ thiết kế1cái
364Lắp đặt khớp nối ren trong DN63Theo hồ sơ thiết kế2cái
365Lắp đặt khớp nối ren ngoài DN63Theo hồ sơ thiết kế2cái
366Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0162100m3
367Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0055100m3
368Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,011100m3
369Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,154m3
370Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,18m3
371Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,056m3
372Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
373Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0116100m2
374Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,007100m2
375Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0034tấn
376Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4675m3
377Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4m2
378Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,872m2
379Lắp đặt co PPR D63Theo hồ sơ thiết kế10cái
380Lắp đặt co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế20cái
381Lắp đặt nối PPR D40Theo hồ sơ thiết kế30cái
382Lắp đặt nối PPR D63Theo hồ sơ thiết kế10cái
383Lắp đặt ống nhựa PPR D63, PN10Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
384Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10Theo hồ sơ thiết kế1,6100m
385Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,3988100m3
386Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,2538100m3
387Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,3988100m3
388Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
389Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
390Lắp đặt chậu tiểu nam kèm bộ xảTheo hồ sơ thiết kế6bộ
391Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế18bộ
392Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngãTheo hồ sơ thiết kế18bộ
393Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế18cái
394Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế18cái
395Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế18cái
396Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
397Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
398Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế12bộ
399Lắp đặt bệ lavabo khung sắt hộp mặt đá graniteTheo hồ sơ thiết kế6bộ
400Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế8cái
401Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,3296100m3
402Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,1229100m3
403Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,207100m3
404Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5175m3
405Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,2915m3
406Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
407Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế31cấu kiện
408Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0254100m2
409Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,084100m2
410Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0378tấn
411Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,5944m3
412Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,44m2
413Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,44m2
414Cung cấp, lắp đặt đá 40x60Theo hồ sơ thiết kế0,0448m3
415Cung cấp, lắp đặt than xỉTheo hồ sơ thiết kế0,0448m3
416Cung cấp, lắp đặt đá 10x20Theo hồ sơ thiết kế0,0448m3
417Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
418Lắp đặt cầu chắn rác d90 inox304Theo hồ sơ thiết kế24cái
419Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9Theo hồ sơ thiết kế1100m
420Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9Theo hồ sơ thiết kế5100m
421Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9Theo hồ sơ thiết kế1100m
422Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
423Lắp đặt lơi uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế40cái
424Lắp đặt lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế150cái
425Lắp đặt lơi uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế50cái
426Lắp đặt lơi uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế5cái
427Lắp đặt Y giảm uPVC D114-90Theo hồ sơ thiết kế10cái
428Lắp đặt Y giảm uPVC D114-60Theo hồ sơ thiết kế10cái
429Lắp đặt Y giảm uPVC D90-60Theo hồ sơ thiết kế10cái
430Lắp đặt Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế30cái
431Lắp đặt T cong uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế20cái
432Lắp đặt T cong uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
433Lắp đặt Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế40cái
434Lắp đặt Y uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
435Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42Theo hồ sơ thiết kế18cái
436Lắp đặt co giảm uPVC D60-42Theo hồ sơ thiết kế10cái
437Lắp đặt co giảm uPVC D42-34Theo hồ sơ thiết kế10cái
438Lắp đặt thỏ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế18cái
439Lắp đặt tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế25cái
440Lắp đặt tê uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế3cái
441Lắp đặt co uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế20cái
442Lắp đặt co uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế6cái
443Lắp đặt tê giảm uPVC D114-60Theo hồ sơ thiết kế15cái
444Lắp đặt tê giảm uPVC D90-60Theo hồ sơ thiết kế15cái
445Lắp đặt thông tắc uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế9cái
446Lắp đặt thông tắc uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế12cái
447Lắp nắp bít(bít trơn) d114Theo hồ sơ thiết kế30cái
448Lắp nắp bít(bít trơn) d90Theo hồ sơ thiết kế50cái
449Lắp nắp bít(bít trơn) d60Theo hồ sơ thiết kế20cái
450Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1447100m3
451Rải đá 4x6 đáyTheo hồ sơ thiết kế0,9043m3
452Rải đá 1x2 đáyTheo hồ sơ thiết kế0,9043m3
453Cung cấp ống buy làm giếng thấmTheo hồ sơ thiết kế12Cái
454Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế12cái
455Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0482100m3
456Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,4522m3
457Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0576100m2
458Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0574tấn
459Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
460Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
461Lắp đặt van van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
462Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
463Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế1,5100m
464Lắp đặt co giảm ren trong PPR D25-20 - PN10Theo hồ sơ thiết kế30cái
465Lắp đặt tê giảm ren trong PPR D25-20 - PN10Theo hồ sơ thiết kế25cái
466Lắp đặt co PPR D50 - PN10Theo hồ sơ thiết kế6cái
467Lắp đặt co PPR D25 - PN10Theo hồ sơ thiết kế50cái
468Lắp đặt co giảm PPR D50-25 - PN10Theo hồ sơ thiết kế1cái
469Lắp đặt tê giảm PPR D50-25 - PN10Theo hồ sơ thiết kế3cái
470Lắp đặt tê PPR D25 - PN10Theo hồ sơ thiết kế25cái
471Lắp đặt van khóa PPR DN50-PN10Theo hồ sơ thiết kế1cái
472Lắp đặt van khóa PPR DN25-PN10Theo hồ sơ thiết kế3cái
473Lắp đặt van khóa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
474Lắp đặt tê uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
475Lắp đặt co uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
476Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
477Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế4,5609100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế4,0144100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,5466100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế52,18m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế47,084m3
6Cắt jointTheo hồ sơ thiết kế439,48m2
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxyTheo hồ sơ thiết kế439,48m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,8933m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,6701100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,3406100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,16m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế40,4483m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,6936m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,5103m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,139m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,9956m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế38,8m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế64,3964m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,6981m3
20Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế1,0011100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,819100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,3719100m2
23Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,2859100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,2778100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế7,0642100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,7622100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,7639tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0628tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2621tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,6336tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế5,2352tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6057tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,468tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,9304tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,4694tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế7,2337tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4933tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,9785tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5456m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế144,5996m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,7724m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế31,0053m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,71m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,833m3
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ thiết kế67,54m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế565,9m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế349,96m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế418,262m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế615,798m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế319,623m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế83,3m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế92,1944m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế444,16m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế321,56m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế765,72m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế63,66m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế249,3m
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế608m
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế378,2m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế378,2m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế378,2m2
62Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D27 dày 1.5 lyTheo hồ sơ thiết kế0,1652100m
63Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D27 dày 1.5 lyTheo hồ sơ thiết kế0,6832100m
64Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,3m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế42,56m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế87,6m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo hồ sơ thiết kế15,1m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế187,82m2
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế133,136m2
70Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,64m2
71Làm trần tấm cemboard khung nhôm chìm chống ẩm:Theo hồ sơ thiết kế42,56m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.303,785m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.049,058m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế155,8544m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế765,72m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế893,7394m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.464,818m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế565,9m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế349,96m2
80Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mTheo hồ sơ thiết kế6,4029tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo hồ sơ thiết kế6,4029tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế278,75921m2
83Bu long Ø12Theo hồ sơ thiết kế160con
84Bu long Ø16Theo hồ sơ thiết kế16con
85Bu long Ø20Theo hồ sơ thiết kế32con
86Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,2323tấn
87Cung cấp lắp đặt cáp giằng kèo xà gồTheo hồ sơ thiết kế261,6m
88Cung cấp lắp đặt tăng đơ d16 giằng cápTheo hồ sơ thiết kế36cái
89Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,4322tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,4322tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế5,1888100m2
92Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế8,36m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế8,36m2
94Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế76,04m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế76,04m2
96Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế70,44m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế70,44m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế70,441m2
99Cung cấp cửa sắt kéo (ray âm) giống thiết kếTheo hồ sơ thiết kế52,8m2
100Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế52,8m2
101Cung cấp lam nhôm giống thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế23,04m2
102Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế23,04m2
103Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế10cái
104Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa điTheo hồ sơ thiết kế29,25m2
105Cung cấp lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế22,32m2
106Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế22,32m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế8,82100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế4,8664100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế18,012100m2
110Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế52,4368m3
111Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế2,0907tấn
112Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế6,1487100m2
113Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế13,9994tấn
114Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế2,30410m2
115Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế51 cần đèn
116Lắp đèn led 100w (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
117Lắp đặt đèn báo pha( vàng-xanh-đỏ)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
118Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
119Lắp đặt cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
120Lắp đặt đèn led highbay light 100wTheo hồ sơ thiết kế21bộ
121Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12wTheo hồ sơ thiết kế45bộ
122Lắp đặt tủ điện 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
123Lắp đặt tủ điện 400x600x200Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
124Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế1cái
125Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế2cái
126Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế3cái
127Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 4 + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế2cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế30cái
129Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế600m
130Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.000m
131Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
132Lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế300m
133Lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế300m
134Lắp đặt ống điện PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế200m
135Lắp đặt MCCB 3P-50A-15KATheo hồ sơ thiết kế2cái
136Lắp đặt MCB 2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
138Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KATheo hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KATheo hồ sơ thiết kế6cái
140Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KATheo hồ sơ thiết kế1bộ
141Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA-4,5KATheo hồ sơ thiết kế3bộ
142Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
143Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế21cái
144Lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế51sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
145Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
146Mối Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế21mối
147Hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế1cái
148Lắp đặt ống điện PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế150m
149Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
150Lắp đặt cat tivi rg6Theo hồ sơ thiết kế60m
151Cáp điện thoại 2 đôiTheo hồ sơ thiết kế60m
152Bộ phát wifiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
153Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế7đầu
154Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,65 chuông
155Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế0,65 nút
156Điện trở đầu cuốiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
157Bộ đầu báo beam (thu - phát)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
158Box trung gian 100x100Theo hồ sơ thiết kế10hộp
159Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế126m
160Cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.000m
161Lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế350m
162Lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế30m
163Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế1,6100 m
164Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế1,25 đèn
165Đèn emergencyTheo hồ sơ thiết kế2,45 đèn
166Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
167Lắp đặt bình CO2 loại MT5:Theo hồ sơ thiết kế7bình
168Lắp đặt bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế7cái
169Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế7cái
170Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại MFZ8Theo hồ sơ thiết kế7bình
171Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm)Theo hồ sơ thiết kế141 bộ
172Lắp đặt hộp pccc trong nhà+van khóa d60+cuộn dây d50 + vòi lăng phun d50Theo hồ sơ thiết kế2hộp
173Lắp đặt họng chờ cấp nước pccc D114,2 đầu ra D65Theo hồ sơ thiết kế1bộ
174Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà(gồm 2 cuộn dây d65+2 vòi lăng phun d65)Theo hồ sơ thiết kế21 tủ
175Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
176Lắp đặt ống thép STK D114, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế1,7100m
177Lắp đặt ống thép STK D90, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
178Lắp đặt ống thép STK D60, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
179Lắp đặt co STK D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
180Lắp đặt co STK D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
181Lắp đặt co STK D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
182Lắp đặt tê STK D114Theo hồ sơ thiết kế3cái
183Lắp đặt tê giảm STK D114-90Theo hồ sơ thiết kế2cái
184Lắp đặt co giảm STK 90-60Theo hồ sơ thiết kế2cái
185Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,408100m3
186Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1652100m3
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1785100m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,2295100m3
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế74,7321m2
190Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
191Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế3bộ
192Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế5bộ
193Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngãTheo hồ sơ thiết kế5bộ
194Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế5cái
195Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế5cái
196Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế3cái
197Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
198Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế5bộ
199Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế5bộ
200Bệ lavabo (khung sắt, mặt đá granite)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
201Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
202Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,3296100m3
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,1229100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,207100m3
205Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5175m3
206Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,2915m3
207Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế31cấu kiện
209Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0254100m2
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,084100m2
211Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0378tấn
212Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,5944m3
213Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,44m2
214Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,44m2
215Cung cấp, lắp đặt đá 40x60Theo hồ sơ thiết kế0,0448m3
216Cung cấp, lắp đặt than xỉTheo hồ sơ thiết kế0,0448m3
217Cung cấp, lắp đặt đá 10x20Theo hồ sơ thiết kế0,0448m3
218Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
219Lắp đặt cầu chắn rác d90 inox304Theo hồ sơ thiết kế22cái
220Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
221Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
222Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
223Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
224Lắp đặt lơi uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế20cái
225Lắp đặt lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế80cái
226Lắp đặt lơi uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế20cái
227Lắp đặt lơi uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
228Lắp đặt Y giảm uPVC D114-90Theo hồ sơ thiết kế6cái
229Lắp đặt Y giảm uPVC D114-60Theo hồ sơ thiết kế5cái
230Lắp đặt Y giảm uPVC D90-60Theo hồ sơ thiết kế5cái
231Lắp đặt Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế8cái
232Lắp đặt T cong uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế6cái
233Lắp đặt Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế7cái
234Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42Theo hồ sơ thiết kế6cái
235Lắp đặt co giảm uPVC D60-42Theo hồ sơ thiết kế6cái
236Lắp đặt co giảm uPVC D42-34Theo hồ sơ thiết kế6cái
237Lắp đặt thỏ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
238Lắp đặt tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
239Lắp đặt tê uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
240Lắp đặt co uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế8cái
241Lắp đặt co uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
242Lắp đặt tê giảm uPVC D114-60Theo hồ sơ thiết kế6cái
243Lắp đặt tê giảm uPVC D90-60Theo hồ sơ thiết kế6cái
244Lắp đặt thông tắc uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
245Lắp đặt thông tắc uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế3cái
246Lắp nắp bít(bít trơn) d114Theo hồ sơ thiết kế5cái
247Lắp nắp bít(bít trơn) d90Theo hồ sơ thiết kế35cái
248Lắp nắp bít(bít trơn) d42Theo hồ sơ thiết kế8cái
249Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
250Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1447100m3
251Rải đá 4x6 đáyTheo hồ sơ thiết kế0,9043m3
252Rải đá 1x2 đáyTheo hồ sơ thiết kế0,9043m3
253Cung cấp ống buy làm giếng thấmTheo hồ sơ thiết kế12Cái
254Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế12cái
255Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0482100m3
256Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,4522m3
257Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0576100m2
258Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0574tấn
259Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
260Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
261Lắp đặt van van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
262Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
263Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
264Lắp đặt co giảm ren trong PPR D25-20 - PN10Theo hồ sơ thiết kế16cái
265Lắp đặt tê giảm ren trong PPR D25-20 - PN10Theo hồ sơ thiết kế4cái
266Lắp đặt co PPR D25 - PN10Theo hồ sơ thiết kế18cái
267Lắp đặt co giảm PPR D32-25 - PN10Theo hồ sơ thiết kế2cái
268Lắp đặt tê giảm PPR D32-25 - PN10Theo hồ sơ thiết kế2cái
269Lắp đặt tê PPR D25 - PN10Theo hồ sơ thiết kế6cái
270Lắp đặt van khóa PPR DN32-PN10Theo hồ sơ thiết kế1cái
271Lắp đặt van khóa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
272Lắp đặt tê uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
273Lắp đặt co uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
274Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
C THIẾT BỊ
1Máy lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0176E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.416.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.416.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
4 Cán bộ kỹ thuật điện: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
3 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
4 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
5 Máy cắt uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
6 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
8 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
9 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô1
10 Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
11 Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->