Gói thầu: Gói thầu 03 SCL2022 TTĐBT: Sửa chữa công trình kiến trúc Trạm biến áp 220kV Phan Thiết
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03 SCL2022 TTĐBT: Sửa chữa công trình kiến trúc Trạm biến áp 220kV Phan Thiết |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:44:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,218,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu. Có kinh nghiệm từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp ≥ 220kV (cấp tương đương) hoặc 02 công trình cấp ≥ 110kV trở lên).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và phù hợp với tính chất công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu. Có kinh nghiệm từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp ≥ 220kV (cấp tương đương) hoặc 02 công trình cấp ≥ 110kV trở lên).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có thể kiêm nhiệm.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) các nghề xây dựng phù hợp với gói thầu và trong đó phải có tối thiểu 50% số người đã tham gia khóa học về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Toàn bộ máy móc, dụng cụ phục vụ thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tiến độ gói thầu (ĐVT: Lô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự bố trí phù hợp để thi công gói thầu đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03 SCL2022 TTĐBT: Sửa chữa công trình kiến trúc Trạm biến áp 220kV Phan Thiết Sửa chữa công trình kiến trúc Trạm biến áp 220kV Phan Thiết 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.Điện thoại: 0258 3521188. Số fax: 0258 3521836.
Bên mời thầu: Truyền tải điện Bình Thuận, Khu dân cư Bắc Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3 + Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 0258 3521188. + Số fax: 0258 3521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hệ thống tường rào tại trạm 220kV Phan Thiết | |||
| 1 | Thu gom và rải lại đá dăm 1x2 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 79,42 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 1x2 nền trạm bổ sung | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 16 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ và xây lại mặt bằng taluy đá hộc | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 42,8 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ và xây lại nền bê tông | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mương cáp M3 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 33,6 | m |
| 6 | Sửa chữa mái dốc taluy đá hộc bị hư hỏng | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất bổ sung các vị trí sửa chữa taluy | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 8 | Giằng BTCT gia cố móng taluy | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 323 | m |
| 9 | Vận chuyển xà bần sau san nền, chỉnh trang trạm | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 22,79 | m3 |
| 10 | Thi công hoàn trả mương cáp M3 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 42 | m |
| 11 | Sửa chữa cổng trạm (Cổng chính, cổng phụ, bảng tên, các trụ cổng…) giai đoạn 1 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 1 | Cổng |
| 12 | Sửa chữa cổng nhà nghỉ ca (cửa, trụ cổng..) giai đoạn 1 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 1 | Cổng |
| 13 | Sửa chữa trụ rào BTCT M3 giai đoạn 1 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 6 | Trụ |
| 14 | Sửa chữa trụ rào khe lún BTCT M4 giai đoạn 1 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 26 | Trụ |
| 15 | Sửa chữa trụ rào gạch M5 giai đoạn 1 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 128 | Trụ |
| 16 | Sửa chữa hàng rào xây gạch nhịp 3m giai đoạn 1 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 153 | mảng |
| 17 | Sửa chữa hàng rào xây gạch nhịp 3,5m giai đoạn 1 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 1 | mảng |
| 18 | Sửa chữa hàng rào xây gạch nhịp 3,45m giai đoạn 1 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 1 | mảng |
| 19 | Sửa chữa hàng rào xây gạch nhịp 3,85m giai đoạn 1 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 1 | mảng |
| 20 | Sửa chữa hàng rào xây gạch nhịp 4m giai đoạn 1 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 2 | mảng |
| 21 | Sửa chữa hàng rào xây gạch nhịp 2m giai đoạn 1 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 1 | mảng |
| 22 | Sửa chữa hàng rào xây gạch nhịp 1,25m giai đoạn 1 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 2 | mảng |
| 23 | Sửa chữa trụ rào khe lún BTCT M6 giai đoạn 2 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 8 | Trụ |
| 24 | Sửa chữa trụ rào BTCT M7 giai đoạn 2 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 52 | Trụ |
| 25 | Sửa chữa hàng rào xây gạch nhịp 3m giai đoạn 2 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 57 | mảng |
| 26 | Sửa chữa hàng rào xây gạch nhịp 4m giai đoạn 2 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 4 | mảng |
| 27 | Sửa chữa Biểu tượng EVNNPT | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| B | Sửa chữa nhà điều hành, nhà bảo vệ, nhà bơm và bể nước chữa cháy tại trạm 220kV Phan Thiết | |||
| 1 | Phá bỏ lớp vữa các vị trí bị nứt rêu mốc | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 433,64 | m2 |
| 2 | Lắp đặt lưới mắt cáo tường ngoài nhà bảo vệ | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 3 | Trát lại các vị trí cạo bỏ bằng vữa M75 | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 433,64 | m2 |
| 4 | Bả matit | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 433,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trong và ngoài nhà | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 2.032,7 | m2 |
| 6 | Sơn lại 1 lớp lót 2 lớp sơn màu tường ngoài | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 935,03 | m2 |
| 7 | Sơn lại 1 lớp lót 2 lớp sơn màu tường trong | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 1.531,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 4,076 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gạch ốp sàn | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch ốp tường | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 11 | Quét 03 lớp dung dịch chống thấm sàn sê nô | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 204,64 | m2 |
| 12 | Thi công lắp đặt lưới thủy tinh bo góc chân sê nô, gia cố tường phòng vệ sinh, nhà điều khiển | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 126,44 | m2 |
| 13 | Quét 01 lớp dung dịch kết nối | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 144,14 | m2 |
| 14 | Trát lớp vữa M100 tạo độ dốc có chất chống thấm | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 4,445 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 16 | Quấn băng trương nở quanh miệng ống | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 8,164 | m |
| 17 | Đổ lớp bù co ngót | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 18 | Lát gạch nền | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 20 | Phá dỡ, đục mở miệng vết nứt trên sàn bê tông sê nô | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 21 | Thay thế bồn cầu | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thay thế lavabo | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Thay thế vòi sen | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thay thế phễu thu sàn | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Thay thế rèm cửa | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch nhà bơm | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 24,08 | m2 |
| 27 | Lát gạch men nền nhà bơm | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 24,08 | m2 |
| 28 | Thi công trần thạch cao | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 77,14 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp đèn huỳnh quang | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chiếu sáng sự cố | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ , lắp đặt lại thiết bị báo cháy | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Vận chuyển phế thải | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 9,63 | m3 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện | Thi công theo bản vẽ thi công được duyệt và theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu. Có kinh nghiệm từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp ≥ 220kV (cấp tương đương) hoặc 02 công trình cấp ≥ 110kV trở lên).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và phù hợp với tính chất công việc của gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu. Có kinh nghiệm từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp ≥ 220kV (cấp tương đương) hoặc 02 công trình cấp ≥ 110kV trở lên).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Có thể kiêm nhiệm.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) các nghề xây dựng phù hợp với gói thầu và trong đó phải có tối thiểu 50% số người đã tham gia khóa học về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Toàn bộ máy móc, dụng cụ phục vụ thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tiến độ gói thầu (ĐVT: Lô) | Nhà thầu tự bố trí phù hợp để thi công gói thầu đáp ứng yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi