Gói thầu: Gói thầu số 03 (Xây lắp toàn bộ công trình) dự án: Đường liên bản Thành Chử, xã Tả Ngảo, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171423-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (Xây lắp toàn bộ công trình) dự án: Đường liên bản Thành Chử, xã Tả Ngảo, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:42:00 đến ngày 2021-12-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,361,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.670125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo có quy mô, tính chất tương tự như hợp đồng đang xét, đính kèm: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dựng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thàn, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình,tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp thi công xây dựng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình có tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy nổ mìn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấychứng nhận Huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (Chỉ huy nổ mìn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ nổ mìn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấychứng nhận Huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (Thợ nổ mìn). Đã trực tiếp nổ mìn từ 02 công trình công trình xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thủ kho vật liệu nổ công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấychứng nhận Huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (Quản lý kho VLNCN). Đã trực tiếp quản lý kho vật liệu nổ từ 02 công trình xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành về công trình xây dựng. Có chưng chỉ ATVSLĐ còn hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc gầu >=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy lu tĩnh 9 tấn hoặc lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đắp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-ô tô tự đổ >=4,5 tấn (giấy tờ đăng ký hoặc hợp đồng thuê mướn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>= 350 m³/h |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >=1.0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan đất đá cầm tay đk >=27 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đá |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=45CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, khoảng cách, góc,.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn Công suất >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn ván khuôn, cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (Xây lắp toàn bộ công trình) dự án: Đường liên bản Thành Chử, xã Tả Ngảo, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ Đường liên bản Thành Chử, xã Tả Ngảo, huyện Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, Giấy tờ chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng,.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả theo chương 5 | 301,189 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 1.152,666 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả theo chương 5 | 731,096 | 100m³ |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IV | Mô tả theo chương 5 | 472,951 | 100m³ |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương 5 | 68,381 | 100m³ |
| B | Đào rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp II | Mô tả theo chương 5 | 5,982 | 100m³ |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 25,667 | 100m³ |
| 3 | Đào rãnh đất cấp IV | Mô tả theo chương 5 | 16,711 | 100m³ |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả theo chương 5 | 10,085 | 100m³ |
| 5 | Đánh cấp | Mô tả theo chương 5 | 6,159 | 100m³ |
| C | Điều phối | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 130,474 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 437,532 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 331,44 | 100m³ |
| 4 | Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả theo chương 5 | 208,759 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 208,759 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 92,078 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 282,007 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 245,406 | 100m³ |
| 9 | Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả theo chương 5 | 171,187 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 171,187 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 31,501 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 122,056 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 44,124 | 100m³ |
| 14 | Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả theo chương 5 | 33,085 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 33,085 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 0,467 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 3,405 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 2,492 | 100m³ |
| D | San gạt bãi thải | |||
| 1 | San đất bãi thải | Mô tả theo chương 5 | 861,49 | 100m³ |
| 2 | San đá bãi thải | Mô tả theo chương 5 | 206,515 | 100m³ |
| E | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 875,453 | m³ |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 8,755 | 100m³ |
| 3 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 | 16.633,615 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương 5 | 87,545 | 100m² |
| 5 | Bê tông rãnh nước, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 1.750,907 | m³ |
| F | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp II | Mô tả theo chương 5 | 0,021 | 100m³ |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 0,116 | 100m³ |
| 3 | Đào rãnh đất cấp IV | Mô tả theo chương 5 | 0,043 | 100m³ |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả theo chương 5 | 0,027 | 100m³ |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Mô tả theo chương 5 | 0,572 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương 5 | 0,196 | 100m² |
| 7 | Bê tông rãnh nước, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 2,659 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,135 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đk >10 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,198 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 0,272 | 100m² |
| 11 | Bê tông rãnh nước, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 2,817 | m³ |
| 12 | Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 | 0,151 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 | 0,096 | 100m² |
| 14 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 1,454 | m³ |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương 5 | 19 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình K=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 0,078 | 100m³ |
| G | Tường phòng hộ + Kè taluy âm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Mô tả theo chương 5 | 0,925 | 100m³ |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 2,647 | 100m³ |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp IV | Mô tả theo chương 5 | 1,053 | 100m³ |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Mô tả theo chương 5 | 5,82 | m³ |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 63,84 | m³ |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao | Mô tả theo chương 5 | 55,98 | m³ |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao >2 m, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 13,56 | m³ |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, cao | Mô tả theo chương 5 | 0,371 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,023 | tấn |
| 10 | Bê tông tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 5,792 | m³ |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả theo chương 5 | 15,59 | m² |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax | Mô tả theo chương 5 | 0,131 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất công trình K=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 1,177 | 100m³ |
| H | Cống bản | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Mô tả theo chương 5 | 59,773 | m³ |
| 2 | Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 | 3,386 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 | 2,969 | 100m² |
| 4 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 41,5 | m³ |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 29,12 | m³ |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 | 103 | cái |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 362,642 | m³ |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 163,93 | m³ |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo chương 5 | 57,765 | m³ |
| I | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Mô tả theo chương 5 | 7,738 | 100m³ |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 32,09 | 100m³ |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp IV | Mô tả theo chương 5 | 17,729 | 100m³ |
| 4 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả theo chương 5 | 10,244 | 100m³ |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Mô tả theo chương 5 | 110,285 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đk | Mô tả theo chương 5 | 6,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương 5 | 14,58 | 100m² |
| 8 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả theo chương 5 | 78,88 | m³ |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 722,011 | m³ |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 180,313 | m³ |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả theo chương 5 | 6 | rọ |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo chương 5 | 67,303 | m³ |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, d | Mô tả theo chương 5 | 109 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, d | Mô tả theo chương 5 | 47 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, d=1000mm | Mô tả theo chương 5 | 108 | 1 mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, d=1500mm | Mô tả theo chương 5 | 46 | 1 mối nối |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống đk 1,00m | Mô tả theo chương 5 | 109 | 1 ống |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống đk 1,50m | Mô tả theo chương 5 | 47 | 1 ống |
| 19 | Đắp đất công trình K=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 16,091 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.670125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo có quy mô, tính chất tương tự như hợp đồng đang xét, đính kèm: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dựng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thàn, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ: Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình,tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ: Từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp thi công xây dựng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình có tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
| 3 | Chỉ huy nổ mìn | 1 | có giấychứng nhận Huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (Chỉ huy nổ mìn). | 3 | 2 |
| 4 | Thợ nổ mìn | 2 | có giấychứng nhận Huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (Thợ nổ mìn). Đã trực tiếp nổ mìn từ 02 công trình công trình xây dựng trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Thủ kho vật liệu nổ công nghiệp | 1 | có giấychứng nhận Huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp (Quản lý kho VLNCN). Đã trực tiếp quản lý kho vật liệu nổ từ 02 công trình xây dựng trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành về công trình xây dựng. Có chưng chỉ ATVSLĐ còn hạn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc gầu >=0.8m3 | Xúc đất | 5 |
| 2 | Máy lu tĩnh 9 tấn hoặc lu rung | Đắp đất | 1 |
| 3 | ô tô tự đổ >=4,5 tấn (giấy tờ đăng ký hoặc hợp đồng thuê mướn) | Chở vật liệu | 5 |
| 4 | Máy nén khí | Công suất>= 350 m³/h | 5 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >=1.0kw | Đầm bê tông | 3 |
| 6 | Máy khoan đất đá cầm tay đk >=27 | Khoan đá | 5 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất >=5kw | 2 |
| 9 | Máy ủi | Công suất >=45CV | 3 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Đo cao độ, khoảng cách, góc,.. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 2 |
| 12 | Máy hàn Công suất >=5kw | hàn ván khuôn, cốt thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi