Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:42:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,439,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp của gói thầu cụ thể thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thể loại kè bờ sông)(bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/Kế hoạch LCNT hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán công trình; + Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định bổ sung điều chỉnh giá trị hơp đồng (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sữ dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỷ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi . Đã làm Phụ trách kỷ thuật công trình của ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỷ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi . Đã làm kỷ thuật thi công trình của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên nghành Giao thông hoặc Xây dựng, hoặc thủy lợi đã được bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm công trình. Đã đảm nhiệm vị trí thí nghiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên nghành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên. Đã được bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu 0,8 đến 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh sở hữu, có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu sức nâng: >10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: >70 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh sở hữu, có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải: từ 7T đến 12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) , và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay) - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, có giấy kiểm định đang còn hiệu lực, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, có giấy kiểm định đang còn hiệu lực, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng) Khắc phục khẩn cấp tuyến kè chống sạt lở bờ sông đoạn qua các xã Thuận Hóa, Phong Hóa 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản Scan các văn bản tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai trên mạng đấu thầu.+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên; + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 09 năm 2021. với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết quý III năm 2021; + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tất cả Tài liệu lên quan năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa, Tiểu khu 2, thị trấn Đồng Lê, huyện
Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 052.3684002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa, Tiểu khu 2, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 052.3684002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, tiểu khu 2, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, ĐT 0912.305.237 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hóa, tiểu khu 2, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, ĐT 052.3684614 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | 50 | bụi | |
| 2 | Bóc phong hóa đất cấp I bằng máy đào, 0,8m3 | 7,497 | 100m3 | |
| 3 | Đào bạt mái kè đất cấp II, bằng máy đào 0,8m3 (95%) | 68,266 | 100m3 | |
| 4 | Đào bạt sửa mái kè, đất cấp II bằng thủ công (5%) | 359,297 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất mái kè, K=0,95, bằng máy lu 9 tấn (đất cấp phối, L=22km) (20% đất đắp) | 6,958 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất mái kè, K=0,95, bằng máy đầm cóc (đất cấp phối, L=22km) | 27,833 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m (đất phong hóa và đất đào mái kè) | 71,934 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển ra bãi thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 71,934 | 100m3/1km | |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ bến cũ bằng máy đào có gắn búa thủy lực | 65,45 | m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,65 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 1km đầu trong phạm vi | 0,65 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,65 | 100m3/1km | |
| C | CHÂN KÈ | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 99,8 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm cừ đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,346 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn tấm cừ (VK thép) | 5,988 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển tấm cừ từ bãi đổ đến nơi lắp dựng bằng ô tô 7 tấn, cự ly 300m | 24,95 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Bốc xếp lên xuống tấm cừ có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới | 498 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Lắp đặt tấm cừ G=440kg, bằng cần cẩu | 498 | cái | |
| 7 | Đắp sạn sỏi xô bồ chân kè | 246,843 | m3 | |
| 8 | Đá hộc thả rối chân kè | 3.553,987 | m3 | |
| 9 | Làm và thả rọ đá trước chân kè, loại 2x1x0,5m | 998 | 1 rọ | |
| 10 | Phao bè thả rọ đá | 998 | m3 | |
| 11 | Thi công thảm đá hộc (KT 5x2x0,3)m bọc PVC | 355 | thảm | |
| 12 | Thi công thảm đá hộc (KT 4x2x0,3)m bọc PVC | 262 | thảm | |
| 13 | Thi công thảm đá hộc (KT 3x2x0,3)m bọc PVC | 178 | thảm | |
| D | THÂN KÈ | |||
| 1 | Lót vải địa kỹ thuật mái kè | 128,072 | 100m2 | |
| 2 | Dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cm | 804,5607 | m3 | |
| 3 | BTCT dầm khung đổ tại chỗ M250, đá 1x2, sụt 2x4 | 526,218 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK | 6,935 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm khung ĐK ≤18mm | 20,795 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn dầm khung (VK thép) | 41,226 | 100m2 | |
| 7 | Khớp nối dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa dầm khung | 631,953 | m2 | |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | 2.181,98 | m3 | |
| E | ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Bê tông tường chắn kè M250, đá 1x2 | 71,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót tường chắn kè M150, đá 2x4 | 8,75 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn tường chắn kè bằng thép | 2,36 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép tường kè ĐK ≤18mm | 5,78 | tấn | |
| 5 | Bê tông mặt đỉnh kè M200, đá 2x4 | 160,857 | m3 | |
| 6 | Trải bạt xác rắn | 7,813 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 4,0159 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2 | 8,4375 | m3 | |
| 9 | Cốt thép gờ chắn ĐK 14mm | 0,6616 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gờ chắn bằng gỗ | 1,26 | 100m2 | |
| 11 | Thi công cọc thủy chí | 1 | cái | |
| 12 | Sản xuất trụ đỡ biển báo ống D80 | 7 | cái | |
| 13 | Sản xuất biển báo | 7 | cái | |
| 14 | Biển báo hình tròn | 2 | cái | |
| 15 | Biển báo hình tam giác | 5 | cái | |
| F | TƯỜNG KHÓA ĐẦU TUYẾN VÀ CUỐI TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Đào móng tường khóa, đất cấp 2 bằng thủ công | 100,472 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất trả móng, dung trọng 1,8T/m3, bằng đầm cóc | 0,2993 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tường khóa mác 250, đá 2x4; | 34,543 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng tường khóa mác 250, đá 2x4; | 88,447 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng tường khóa M150, đá 2x4 | 14,741 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tường khóa, (VK thép) | 0,875 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng tường khóa, (VK thép) | 0,331 | 100m2 | |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 13,408 | m2 | |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 4 | 1 rọ | |
| G | BẬC CẤP LÊN XUỐNG (3 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông bậc cấp lên xuống M250, đá 2x4 | 86,74 | m3 | |
| 2 | Bê tông khung dầm M250, đá 1x2 | 22,08 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bậc cấp, (VK gỗ) | 0,92 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn dầm khung, (VK thép) | 1,19 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm, bản bến ĐK ≤10mm | 0,25 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm, bản bến, ĐK ≤18mm | 5,06 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 49,28 | m2 | |
| 8 | Trải bạt xác rắn | 1,85 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tường khóa bến mác 250, đá 2x4; | 18,37 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng tường khóa bến mác 250, đá 2x4; | 18,12 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng tường khóa bến M150, đá 2x4 | 3,43 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tường khóa bến, (VK thép) | 0,92 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng tường khóa bến, (VK thép) | 0,29 | 100m2 | |
| H | CÁC CỐNG TIÊU D100CM, SL:2 CÁI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (85% KL đào) | 0,29 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (15% KL đào) | 5,1 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,29 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | 6,3 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,46 | tấn | |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | 12,3 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 14,23 | m3 | |
| 8 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | 1,06 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ (VK gỗ) | 0,84 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chỗ | 0,21 | 100m2 | |
| 12 | Bốc xếp lên xuống ống cống bằng máy G | 15 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển ống cống từ bãi đổ đến nơi lắp dựng bằng ô tô 7 tấn | 1,58 | 10 tấn/1km | |
| 14 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 15 | 1cấu kiện | |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,58 | m2 | |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 56,55 | m2 | |
| 17 | Trải bạt xác rắn | 0,81 | 100m2 | |
| 18 | San ủi bãi thải bằng máy ủi 110CV-đất cấp II | 30 | 100m3 | |
| 19 | San ủi mặt bằng (kho, lán, bãi VL) bằng máy ủi 110CV-đất cấp II | 30 | 100m3 | |
| 20 | San ủi đường thi công bằng máy ủi 110CV-đất cấp II | 4,5 | 100m3 | |
| 21 | Đắp mặt đường độ chặt K=0,90, dày 30cm (mua đất cấp phối đồi) | 4,5 | 100m3 | |
| I | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: =3%*XL (Giá trị dự phòng không chào riêng mà phân bổ vào trong đơn giá dự thầu) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp của gói thầu cụ thể thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thể loại kè bờ sông)(bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/Kế hoạch LCNT hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán công trình; + Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định bổ sung điều chỉnh giá trị hơp đồng (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sữ dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỷ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi . Đã làm Phụ trách kỷ thuật công trình của ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Kỷ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi . Đã làm kỷ thuật thi công trình của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên nghành Giao thông hoặc Xây dựng, hoặc thủy lợi đã được bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm công trình. Đã đảm nhiệm vị trí thí nghiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ đại học, chuyên nghành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên. Đã được bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu 0,8 đến 1,25m3 | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh sở hữu, có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 3 |
| 2 | Cần cẩu sức nâng: >10 T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: >70 CV | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh sở hữu, có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải: từ 7T đến 12 T | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) , và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 5 |
| 5 | Máy đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay) - trọng lượng: 70 kg | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, máy đầm bê tông | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, có giấy kiểm định đang còn hiệu lực, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Có hóa đơn GTGT mua bán máy, có giấy kiểm định đang còn hiệu lực, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 9 | Máy lu ≥ 9T | Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi