Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164087-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211162424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:42:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,439,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp của gói thầu cụ thể thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thể loại kè bờ sông)(bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/Kế hoạch LCNT hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán công trình; + Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định bổ sung điều chỉnh giá trị hơp đồng (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sữ dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỷ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi . Đã làm Phụ trách kỷ thuật công trình của ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỷ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi . Đã làm kỷ thuật thi công trình của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên nghành Giao thông hoặc Xây dựng, hoặc thủy lợi đã được bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm công trình. Đã đảm nhiệm vị trí thí nghiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên nghành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên. Đã được bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu 0,8 đến 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh sở hữu, có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu sức nâng: >10 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: >70 CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh sở hữu, có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ - trọng tải: từ 7T đến 12 T
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) , và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay) - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT mua bán máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT mua bán máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT mua bán máy, có giấy kiểm định đang còn hiệu lực, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT mua bán máy, có giấy kiểm định đang còn hiệu lực, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Khắc phục khẩn cấp tuyến kè chống sạt lở bờ sông đoạn qua các xã Thuận Hóa, Phong Hóa
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa, Tiểu khu 2, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 052.3684002
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hòa Bình, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ bản vẽ thiết kế: Sở Nông nghiệp tỉnh Quảng Bình, - Thành Phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Tuyên Hóa, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, tiểu khu 2, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính huyện Tuyên Hóa, thị trấn Đồng Lê, Huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa, Tiểu khu 2, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 052.3684002


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản Scan các văn bản tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai trên mạng đấu thầu.+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên; + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 09 năm 2021. với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết quý III năm 2021; + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tất cả Tài liệu lên quan năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa, Tiểu khu 2, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 052.3684002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa, Tiểu khu 2, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 052.3684002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, tiểu khu 2, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, ĐT 0912.305.237
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hóa, tiểu khu 2, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình, ĐT 052.3684614
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐẤT
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công50bụi
2Bóc phong hóa đất cấp I bằng máy đào, 0,8m37,497100m3
3Đào bạt mái kè đất cấp II, bằng máy đào 0,8m3 (95%)68,266100m3
4Đào bạt sửa mái kè, đất cấp II bằng thủ công (5%)359,2971m3
5Đắp đất mái kè, K=0,95, bằng máy lu 9 tấn (đất cấp phối, L=22km) (20% đất đắp)6,958100m3
6Đắp đất mái kè, K=0,95, bằng máy đầm cóc (đất cấp phối, L=22km)27,833100m3
7Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m (đất phong hóa và đất đào mái kè)71,934100m3
8Vận chuyển ra bãi thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I71,934100m3/1km
B PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ bến cũ bằng máy đào có gắn búa thủy lực65,45m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,65100m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ 1km đầu trong phạm vi 0,65100m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,65100m3/1km
C CHÂN KÈ
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB4099,8m3
2Cốt thép tấm cừ đúc sẵn, ĐK ≤10mm0,346tấn
3Ván khuôn tấm cừ (VK thép)5,988100m2
4Vận chuyển tấm cừ từ bãi đổ đến nơi lắp dựng bằng ô tô 7 tấn, cự ly 300m24,9510 tấn/1km
5Bốc xếp lên xuống tấm cừ có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới4981 cấu kiện
6Lắp đặt tấm cừ G=440kg, bằng cần cẩu498cái
7Đắp sạn sỏi xô bồ chân kè246,843m3
8Đá hộc thả rối chân kè3.553,987m3
9Làm và thả rọ đá trước chân kè, loại 2x1x0,5m9981 rọ
10Phao bè thả rọ đá998m3
11Thi công thảm đá hộc (KT 5x2x0,3)m bọc PVC355thảm
12Thi công thảm đá hộc (KT 4x2x0,3)m bọc PVC262thảm
13Thi công thảm đá hộc (KT 3x2x0,3)m bọc PVC178thảm
D THÂN KÈ
1Lót vải địa kỹ thuật mái kè128,072100m2
2Dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cm804,5607m3
3BTCT dầm khung đổ tại chỗ M250, đá 1x2, sụt 2x4526,218m3
4Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK 6,935tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm khung ĐK ≤18mm20,795tấn
6Ván khuôn dầm khung (VK thép)41,226100m2
7Khớp nối dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa dầm khung631,953m2
8Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng2.181,98m3
E ĐỈNH KÈ
1Bê tông tường chắn kè M250, đá 1x271,9m3
2Bê tông lót tường chắn kè M150, đá 2x48,75m3
3Ván khuôn tường chắn kè bằng thép2,36100m2
4Cốt thép tường kè ĐK ≤18mm5,78tấn
5Bê tông mặt đỉnh kè M200, đá 2x4160,857m3
6Trải bạt xác rắn7,813100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tông4,0159100m2
8Bê tông gờ chắn M250, đá 1x28,4375m3
9Cốt thép gờ chắn ĐK 14mm0,6616tấn
10Ván khuôn gờ chắn bằng gỗ1,26100m2
11Thi công cọc thủy chí1cái
12Sản xuất trụ đỡ biển báo ống D807cái
13Sản xuất biển báo7cái
14Biển báo hình tròn2cái
15Biển báo hình tam giác5cái
F TƯỜNG KHÓA ĐẦU TUYẾN VÀ CUỐI TUYẾN KÈ
1Đào móng tường khóa, đất cấp 2 bằng thủ công100,4721m3
2Đắp đất trả móng, dung trọng 1,8T/m3, bằng đầm cóc0,2993100m3
3Bê tông tường khóa mác 250, đá 2x4;34,543m3
4Bê tông móng tường khóa mác 250, đá 2x4;88,447m3
5Bê tông lót móng tường khóa M150, đá 2x414,741m3
6Ván khuôn tường khóa, (VK thép)0,875100m2
7Ván khuôn móng tường khóa, (VK thép)0,331100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa13,408m2
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước41 rọ
G BẬC CẤP LÊN XUỐNG (3 CÁI)
1Bê tông bậc cấp lên xuống M250, đá 2x486,74m3
2Bê tông khung dầm M250, đá 1x222,08m3
3Ván khuôn bậc cấp, (VK gỗ)0,92100m2
4Ván khuôn dầm khung, (VK thép)1,19100m2
5Lắp dựng cốt thép dầm, bản bến ĐK ≤10mm0,25tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm, bản bến, ĐK ≤18mm5,06tấn
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa49,28m2
8Trải bạt xác rắn1,85100m2
9Bê tông tường khóa bến mác 250, đá 2x4;18,37m3
10Bê tông móng tường khóa bến mác 250, đá 2x4;18,12m3
11Bê tông lót móng tường khóa bến M150, đá 2x43,43m3
12Ván khuôn tường khóa bến, (VK thép)0,92100m2
13Ván khuôn móng tường khóa bến, (VK thép)0,29100m2
H CÁC CỐNG TIÊU D100CM, SL:2 CÁI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (85% KL đào)0,29100m3
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp II (15% KL đào)5,11m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,29100m3
4Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x26,3m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,46tấn
6Bê tông tường M250, đá 1x212,3m3
7Bê tông móng M250, đá 1x214,23m3
8Xây cống, vữa XM M100, PCB400,9m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống1,06100m2
10Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ (VK gỗ)0,84100m2
11Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chỗ0,21100m2
12Bốc xếp lên xuống ống cống bằng máy G 151 cấu kiện
13Vận chuyển ống cống từ bãi đổ đến nơi lắp dựng bằng ô tô 7 tấn1,5810 tấn/1km
14Lắp đặt ống cống đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu151cấu kiện
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,58m2
16Quét nhựa bitum nóng vào tường56,55m2
17Trải bạt xác rắn0,81100m2
18San ủi bãi thải bằng máy ủi 110CV-đất cấp II30100m3
19San ủi mặt bằng (kho, lán, bãi VL) bằng máy ủi 110CV-đất cấp II30100m3
20San ủi đường thi công bằng máy ủi 110CV-đất cấp II4,5100m3
21Đắp mặt đường độ chặt K=0,90, dày 30cm (mua đất cấp phối đồi)4,5100m3
I Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: =3%*XL (Giá trị dự phòng không chào riêng mà phân bổ vào trong đơn giá dự thầu)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp của gói thầu cụ thể thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thể loại kè bờ sông)(bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/Kế hoạch LCNT hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán công trình; + Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định bổ sung điều chỉnh giá trị hơp đồng (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sữ dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư)43
2 Cán bộ phụ trách kỷ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi . Đã làm Phụ trách kỷ thuật công trình của ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Kỷ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi . Đã làm kỷ thuật thi công trình của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên nghành Giao thông hoặc Xây dựng, hoặc thủy lợi đã được bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm công trình. Đã đảm nhiệm vị trí thí nghiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư)32
5 Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 Có trình độ đại học, chuyên nghành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư)32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên. Đã được bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhậncủa chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu 0,8 đến 1,25m3 Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh sở hữu, có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.3
2 Cần cẩu sức nâng: >10 T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
3 Máy ủi - công suất: >70 CV Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh sở hữu, có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.3
4 Ô tô tự đổ - trọng tải: từ 7T đến 12 T Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) , và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.5
5 Máy đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay) - trọng lượng: 70 kg Có hóa đơn GTGT mua bán máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
6 Máy trộn bê tông, máy đầm bê tông Có hóa đơn GTGT mua bán máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
7 Máy thuỷ bình Có hóa đơn GTGT mua bán máy, có giấy kiểm định đang còn hiệu lực, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Có hóa đơn GTGT mua bán máy, có giấy kiểm định đang còn hiệu lực, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
9 Máy lu ≥ 9T Có hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý chứng minh quyền sở hữu, có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->