Gói thầu: Thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công An Quận 10 |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151949 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:08:00 đến ngày 2021-12-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,557,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là349.557.808(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.867.342VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 244.690.466 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 489.380.932 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc công trình dân dụng và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu chứng minh có liên quan khác);a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã tham gia.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình thuộc công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);a. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệpb. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng, hoặc dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc các ngành thuộc lĩnh vực điện, cấp thoát nước);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm 2 còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động lĩnh vực điện (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện, hoặc thẻ an toàn điện) còn hiệu lực.a. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động), giấy chứng nhận huấn luyện an toàn điện (hoặc thẻ an toàn điện); Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt gạch trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng khoan, đục bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo độ phẳng trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công An Quận 10 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sửa chữa chống dột phòng làm việc tổ tiếp dân đăng ký xe, xử phạtVPHC và điều tra xử lý TNGT 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đảm bảo TTATGT cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp đầy đủ nội dung hồ sơ theo đề nghị E-HSMT trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công an Quận 10.
- Địa chỉ: 47 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Công an Quận 10. - Địa chỉ: 47 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư: Công an Quận 10. + Địa chỉ: 47 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh.3 - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 1,6 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 284,9 | |
| 3 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Đáp ứng mục III chương V | bậc | 20 | |
| 4 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, nước | Đáp ứng mục III chương V | công | 4 | |
| 5 | Nhân công vận chuyển thiết bị tháo dỡ xuống bãi tập kết | Đáp ứng mục III chương V | công | 4 | |
| 6 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Đáp ứng mục III chương V | xe | 3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 274,926 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 274,926 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 241,61 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 308,242 | |
| 11 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 284,9 | |
| 12 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 20,625 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 20,625 | |
| 14 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 9,4 | |
| 15 | CCLĐ màng nilon chống giọt bắn | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 2 | |
| 16 | CCLĐ vách alunium ốp 2 mặt trên vách kính (gồm khung sắt) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 8 | |
| 17 | GCLD bậc thang bằng thép tấm dập gân dày 2ly | Đáp ứng mục III chương V | bậc | 20 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 144,08 | |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 144,08 | |
| 20 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 188,2 | |
| 21 | Sản xuất lắp đặt máng xối tôn loại lớn | Đáp ứng mục III chương V | m | 8 | |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 23 | Vệ sinh nền sàn gạch cũ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 284,9 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 2,924 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 2,32 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | m | 200 | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | m | 400 | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | m | 50 | |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | cái | 4 | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | cái | 6 | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | cái | 4 | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 29 | |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 4 | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 4 | |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí cầu thang | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,06 | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 27mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 4 | |
| 38 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 39 | Nhân công lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Đáp ứng mục III chương V | bể | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.49557808E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.867.342VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là349.557.808(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.867.342VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 244.690.466 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 489.380.932 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc công trình dân dụng và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu chứng minh có liên quan khác);a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã tham gia.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình thuộc công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);a. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệpb. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng, hoặc dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc các ngành thuộc lĩnh vực điện, cấp thoát nước);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm 2 còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động lĩnh vực điện (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn điện, hoặc thẻ an toàn điện) còn hiệu lực.a. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động), giấy chứng nhận huấn luyện an toàn điện (hoặc thẻ an toàn điện); Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Dùng cắt gạch trong quá trình thi công | 2 |
| 2 | Máy khoan | Dùng khoan, đục bêtông | 1 |
| 3 | Máy thủy bình (*) | Dùng đo độ phẳng trong quá trình thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi