Gói thầu: Mua sắm ấn phẩm tại Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm ấn phẩm tại Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185019 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:07:00 đến ngày 2021-12-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,116,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là173.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.600.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 241.800.000 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; bản sao hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 241.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Công nghệ in.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp liên quan… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng chỉ nghề in.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset tờ rời 2 màu hoặc cao hơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in offset liên tục 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bế hộp | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống máy In Laser tốc độ cao - giấy liên tục | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ghi bản kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm ấn phẩm tại Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành Mua sắm ấn phẩm tại Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn viện phí nguồn bảo hiểm và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết Quý I/2021. d) Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015; giấy chứng nhận Hệ thống quản lí an toàn thông tin ISO/IEC 27001-2013 trong lĩnh vực in ấn của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). e) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. f) Nhà thầu phải có đáp ứng điều kiện hoạt động của cơ sở in (Giấy phép hoạt động ngành in) theo quy định của pháp luật (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). g) Nhà thầu phải có giấy chứng nhận, giấy xác nhận có đủ điều kiện về an ninh – trật tự, bảo vệ môi trường do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). |
| E-CDNT 15.2 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015; giấy chứng nhận Hệ thống quản lí an toàn thông tin ISO/IEC 27001-2013 trong lĩnh vực in ấn của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). d) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. e) Nhà thầu phải có đáp ứng điều kiện hoạt động của cơ sở in (Giấy phép hoạt động ngành in) theo quy định của pháp luật (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). f) Nhà thầu phải có giấy chứng nhận, giấy xác nhận có đủ điều kiện về an ninh – trật tự, bảo vệ môi trường do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu mang bản gốc đến bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành - Địa chỉ: Xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An – SĐT: 0383683130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành - Địa chỉ: Xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An – SĐT: 0383683130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành - Địa chỉ: Xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An – SĐT: 0383683130 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành - Địa chỉ: Xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An – SĐT: 0383683130 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn thuốc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 150 | (*) |
| 2 | Sổ lĩnh thuốc gây nghiện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 15 | (*) |
| 3 | Sổ lĩnh thuốc hướng thần tiền chất | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 28 | (*) |
| 4 | Sổ giao ban | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 100 | (*) |
| 5 | Sổ phẫu thuật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 2 | |
| 6 | Sổ kiểm tra | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 15 | |
| 7 | Sổ Theo dõi Tài sản cố định | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 9 | |
| 8 | Sổ lĩnh thuốc thường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 54 | (*) |
| 9 | Sổ biên bản hội chẩn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 30 | (*) |
| 10 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 12 | |
| 11 | Sổ bàn giao y dụng cụ trực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 27 | (*) |
| 12 | Sổ xin xe ô tô cứu thương | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 12 | |
| 13 | Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 8 | |
| 14 | Sổ báo cáo công tác tháng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 13 | |
| 15 | Sổ sai sót chuyên môn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 16 | Sổ họp hội đồng người bệnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 7 | |
| 17 | sổ mời hội chẩn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 7 | |
| 18 | Bệnh án sản | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2.100 | (*) |
| 19 | Bệnh án phụ khoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1.200 | (*) |
| 20 | Bệnh án sơ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 500 | (*) |
| 21 | Bệnh án nội | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6.000 | (*) |
| 22 | Bệnh án YHCT nội trú | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1.500 | (*) |
| 23 | Bệnh án YHCT ngoại trú | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 600 | (*) |
| 24 | Bệnh án truyền nhiễm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1.000 | (*) |
| 25 | Bệnh án TMH | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1.200 | (*) |
| 26 | Bệnh án RHM | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 500 | (*) |
| 27 | Bệnh án mắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 500 | (*) |
| 28 | Bệnh án RHM ngoại trú | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 600 | (*) |
| 29 | Bệnh án ngoại trú | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1.000 | (*) |
| 30 | Bệnh án ngoại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4.000 | (*) |
| 31 | Bệnh án nhi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3.500 | (*) |
| 32 | Bệnh án ngoại trú nội tiết | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2.500 | (*) |
| 33 | Phiếu gây mê hồi sức | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.000 | (*) |
| 34 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.000 | (*) |
| 35 | Phiếu chăm sóc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 40.000 | (*) |
| 36 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 20.000 | (*) |
| 37 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 12.000 | (*) |
| 38 | Phiếu cam đoan chấp nhận phẫu thuật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 3.500 | (*) |
| 39 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 44.000 | (*) |
| 40 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 700 | (*) |
| 41 | ảng theo dõi sử dụng giường bệnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 20.000 | (*) |
| 42 | Phiếu khám bệnh vào viện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 500 | (*) |
| 43 | biểu đồ chuyển dạ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.000 | (*) |
| 44 | Đơn thuốc "N" | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 45 | Đơn thuốc "H " | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 15 | |
| 46 | Phong bì KT 25*34cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 100 | (*) |
| 47 | Phong bì KT 16*23cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 100 | (*) |
| 48 | Phong bì KT 12*22cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2.000 | (*) |
| 49 | Lệnh điều xe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 12 | |
| 50 | Sổ Xuất nhập thuốc gây nghiện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 1 | |
| 51 | Sổ Xuất nhập thuốc hướng thần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.73E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là173.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.600.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 241.800.000 đồng(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng; bản sao hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 241.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Công nghệ in.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp liên quan… Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên triển khai | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng chỉ nghề in.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực hợp đồng lao động, bằng cấp cấp liên quan … Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset tờ rời 2 màu hoặc cao hơn | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy in offset liên tục 4 màu | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy bế hộp | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Hệ thống máy In Laser tốc độ cao - giấy liên tục | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt giấy | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy ghi bản kẽm | -Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động- Tài liệu chứng minh năng lực thiết bị, máy móc:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng mua bán và hoá đơn mua bán của thiết bị.+ Trường thiết bị đi thuê: Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng thuê thiết bị kèm theo hóa đơn mua vào của thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi