Gói thầu: Mua sắm dịch vụ bảo hành hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống MNP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185375-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ phát triển Mạng và Dịch vụ |
| Tên gói thầu | Mua sắm dịch vụ bảo hành hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống MNP |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158318 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi từ nguồn thu các hoạt động dịch vụ Trung tâm Hỗ trợ phát triển Mạng và DỊch vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:56:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,535,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,025,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.070.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: là hợp đồng cung cấp phần mềm/bảo hành hỗ trợ kỹ thuật trong lĩnh vực viễn thông hoặc công nghệ thông tin mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, triển khai hoặc cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống chuyển mạng di động giữ nguyên số thuê bao Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.748.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành về CNTT, Tin học, Tin học ứng dụng, Toán – tin ứng dụng, Công nghệ phần mềm hoặc Điện tử, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông; Công nghệ điện tử - viễn thông.Có chứng chỉ quản trị dự án PMP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai hệ thống phần mềm chức năng lõi MNP và hệ phần mềm chức năng phụ trợ MNP |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành về CNTT, Tin học, Tin học ứng dụng, Toán – tin ứng dụng, Công nghệ phần mềm hoặc Điện tử, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Công nghệ điện tử - viễn thông.- 01 cán bộ có chứng chỉ lập trình ngôn ngữ Java.- 01 cán bộ có chứng chỉ chuyên gia của hãng cung cấp hệ thống MNP.- Yêu cầu Nhà thầu chứng minh các nhân sự đã có kinh nghiệm tham gia triển khai dự án MNP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai về CSDL Oracle |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành về CNTT, Tin học, Tin học ứng dụng, Toán – tin ứng dụng, Công nghệ phần mềm hoặc Điện tử, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Công nghệ điện tử - viễn thông.- Có một trong các chứng chỉ OCA, OCP, OCE hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ phát triển Mạng và Dịch vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dịch vụ bảo hành hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống MNP Kế hoạch mua sắm và dự toán chi tiết gói thầu Mua sắm dịch vụ bảo hành hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống MNP 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi từ nguồn thu các hoạt động dịch vụ Trung tâm Hỗ trợ phát triển Mạng và DỊch vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính từ năm 2018-2020; - Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: Hợp đồng lao động, quyết định tuyển dụng…); - Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của chính hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng tại Việt Nam (trong nội dung thư cam kết nhà sản xuất phải chỉ rõ tên nhà thầu được hỗ trợ và tên gói thầu này). |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.025.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ Phát triển Mạng và Dịch vụ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hỗ trợ Phát triển Mạng và Dịch vụ - Cục Viễn thông, tòa nhà Cục Viễn thông, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.39436608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ Phát triển Mạng và Dịch vụ - Cục Viễn thông, tòa nhà Cục Viễn thông, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.39436608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hỗ trợ Phát triển Mạng và Dịch vụ - Cục Viễn thông, tòa nhà Cục Viễn thông, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại 024.39436608 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm chức năng lõi MNP | Base Right to Use (RTU) License for the iconectiv Licensed Software for storing up to 4,000,000 ported TNs | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Phần mềm hệ quản trị CSDL | Oracle Database Standard Edition 2 | License | 1 | |
| 3 | Phần mềm chức năng phụ trợ MNP | Quản trị hệ thống nội bộ Quản trị hệ thống danh mục nội bộ Xử lý hậu kiểm Kiểm tra thu hồi số quá hạn Hệ thống Gửi SMS Hệ thống tính cước chuyển mạng Hệ thống báo cáo | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.107E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.070.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: là hợp đồng cung cấp phần mềm/bảo hành hỗ trợ kỹ thuật trong lĩnh vực viễn thông hoặc công nghệ thông tin mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, triển khai hoặc cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống chuyển mạng di động giữ nguyên số thuê bao Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.748.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành về CNTT, Tin học, Tin học ứng dụng, Toán – tin ứng dụng, Công nghệ phần mềm hoặc Điện tử, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông; Công nghệ điện tử - viễn thông.Có chứng chỉ quản trị dự án PMP | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai hệ thống phần mềm chức năng lõi MNP và hệ phần mềm chức năng phụ trợ MNP | 2 | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành về CNTT, Tin học, Tin học ứng dụng, Toán – tin ứng dụng, Công nghệ phần mềm hoặc Điện tử, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Công nghệ điện tử - viễn thông.- 01 cán bộ có chứng chỉ lập trình ngôn ngữ Java.- 01 cán bộ có chứng chỉ chuyên gia của hãng cung cấp hệ thống MNP.- Yêu cầu Nhà thầu chứng minh các nhân sự đã có kinh nghiệm tham gia triển khai dự án MNP | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai về CSDL Oracle | 1 | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành về CNTT, Tin học, Tin học ứng dụng, Toán – tin ứng dụng, Công nghệ phần mềm hoặc Điện tử, Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Công nghệ điện tử - viễn thông.- Có một trong các chứng chỉ OCA, OCP, OCE hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi