Gói thầu: Cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường công ích đô thị năm 2022, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184936-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị, UBND thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường công ích đô thị năm 2022, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20211161628
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ sự nghiệp môi trường thị xã Bỉm Sơn 19.200.000.000 đồng và từ nguồn thu giá sử dụng dịch vụ VSMT 3.515.001.088 đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:53:00 đến ngày 2021-12-15 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,415,771,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.410.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.602.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường công ích đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.680.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự điều hành tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Người điều hành hiện trường là kỹ sư quản lý về môi trường đã được đào tạo về đảm bảo VSMT và PCCN có kinh nghiệm trong công tác điều hành lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự khác
- Số lượng 99
- Trình độ chuyên môn công nhân vệ sinh môi trường thuộc quản lý của nhà thầu (nhà thầu cung cấp danh sách) và chuẩn bị các tài liệu để chứng minh khả năng huy động khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe máy ép rác chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyên dụng Loại xe 4m3 đến Loại xe 12m3
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe ô tô chở rác
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyên dụng tải trọng ≥ 5000kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe gom rác.
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 400
4-Xe nâng cắt tỉa cây xanh.
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc (có gầu ngoạm rác chuyên dùng)
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc 16T/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc 12W
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc ≥ 120W
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thang nâng điện
- Đặc điểm thiết bị 12m-150kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun hoá chất, phun vôi
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe hút và vận chuyển bùn, chất thải
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời cáp
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại công suất >=1,3kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lôi chở rác đường gom khu phố
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị, UBND thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường công ích đô thị năm 2022, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường công ích đô thị năm 2022, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ sự nghiệp môi trường thị xã Bỉm Sơn 19.200.000.000 đồng và từ nguồn thu giá sử dụng dịch vụ VSMT 3.515.001.088 đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị, UBND thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: Số 28 - Đường Trần Phú - Phường Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân thị xã Bỉm Sơn - Phòng quản lý đô thị - Ủy ban nhân dân thị xã Bỉm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng quản lý đô thị thuộc UBND thị xã Bỉm Sơn; - Công ty TNHH xây dựng & thương mại Đông Trường Sơn - Phòng Tài chính kế hoạch thuộc UBND thị xã Bỉm Sơn


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị, UBND thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: Số 28 - Đường Trần Phú - Phường Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân thị xã Bỉm Sơn - Phòng quản lý đô thị - Ủy ban nhân dân thị xã Bỉm Sơn


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Giấy tờ chứng minh năng lực máy móc thiết bị; Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế; nhân sự và các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân thị xã Bỉm Sơn - Phòng quản lý đô thị - Ủy ban nhân dân thị xã Bỉm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thị xã Bỉm Sơn - Địa chỉ: Số 28 – đường Trần Phú – phường Ba Đình – thị xã Bỉm Sơn – tỉnh Thanh Hóa. - Số điện thoại: 02.372.829.959 Số fax: 0373.825.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công *Đường Trần Phú: Đoạn từ ngã tư QL1A đến cầu Chuyên Gia dài 4,8km quét 2m/1 bên4800*2*2*365/10000 = 700,80* Đường Trần Phú: Đoạn đường đôi từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Nguyễn Văn Trỗi dài 0,12 km quét 2 m/1 bên120*2*2*365/10000 = 17,52* Đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ Ngã 4 QL1A đến cổng Sư 390. Dài 2,0 km quét 2m/1 bên2000*2*2*365/10000 = 292,00* Đường cổng chính chợ và đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Đình Chiểu và Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đương Hai Bà Trưng). Dài 0,12km Quét 2m/1 bên120*4*365/10000 = 17,52* Đường Nguyễn Huệ (QL1A): Đoạn từ ngã tư Ngọc Trạo (QL1A) đến đầu đường Thanh Niên (QL217B) Dài 1,9 km và đường Nguyễn Trãi đoạn ngã tư Ngọc Trạo (QL 1A) đến Cầu Sòng (QL1A). Dài 0,40 km + 0,40 (do đo lại vì Cầu vượt mới làm) Quét 2m/1 bên(1500+803,79)*2*2*365/10000 = 336,35* Đường Nguyễn Đức Cảnh: Đoạn từ Ngã 3 đường khu dân cư Bắc CTy Cơ giới 15 (giáp Thị Ủy) đến câu Tam Điệp Dài 0,45km quét 2m/1 bên450*2*2*365/10000 = 65,70* Đường Lê Lợi: Đoạn từ ngã tư năm tầng đến cầu Hà Lan và Đoạn từ Ngã tư năm tầng đến Ngã ba năm ba quét 2m/1 bên(1300+550)*2*2*365/10000 = 270,10* Đường Bà Triệu: Đoạn từ Ngã 4 Ngọc Trạo đến Công ty TNHH nông công nghiệp Hà Trung. Dài 1,4km Quét 2m/1 bên1400*2*2*365/10000 = 204,40* Đường Cù Chính Lan : Đoạn từ Ngã 4 Ngọc Trạo đến hết Ga Bỉm Sơn (đường Đoàn Kết) Dài 0,55km Quét 2m/1 bên550*2*2*365/10000 = 80,30 * Đường Cù Chính Lan (Bổ sung): Đoạn từ đường Đoàn Kết đến Khu dân cư hiện trạng phía Nam Ga Bỉm Sơn Hộ Nguyễn Thị Quy SN 158 tổ 1 KP 3 P Ngọc Trạo. Dài 0,51 km. Quét 2/1 bên.505,72*2*2*365/10000 = 73,84* Đường Lê Lợi: Bổ sung Đoạn từ Ngã ba năm ba đến Ngã 4 CTy VLXD Lam Sơn. Dài 0,62 km. Quét 2m/1 bên620*2*2*365/10000 = 90,52* Đường Nguyễn Trãi (QL1A): Đoạn từ Cầu Sòng (QL1A) đến Nghĩa trang Liệt sỹ Thị xã. Dài 1,47 km Quét 2m/1 bên1470,27*2*2*365/10000 = 214,66 * Đường đôi trước Trung tâm hội nghị - Nhà văn hóa thị xã. Đoạn từ đường Trần Phú đến hết đường giáp Sân quảng trường. Dài 0,081 km/1 làn x 2 làn đường. Quét 2m/1 bên.81,09*2*4*365/10000 = 23,68 * Đường gom Cầu vượt đường sắt vào CTy XM Bỉm Sơn (QL1A) hai bên Phía Nam đường sắt Dài 0,33 km; Phía Bắc đường sắt dài 0,20 km. Quét 2/1 bên.(326,25+199,96)*2*2*365/10000 = 76,83 * Đường đôi Trần Hưng đạo (kéo dài) : Từ Nguyễn Trãi (QL1A) đến Gác chắn đường Sát vào nhà máy XM Bỉm Sơn.1260*2*2*365/10000 = 183,96 * Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Ngã 4 đèn đỏ (QL1A) đến Ngã 3 phía Bắc đền Sòng Sơn559,58*2*2*365/10000 = 81,70Quét lòng đường 2m mỗi bên. Thực hiện 1 ngày làm 1 lần. 365 ngày/năm. 10.000m2 2.729,87
2 Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công * Quét vỉa hè trước các Cơ quan. thực hiện 1 ngày làm 1 lần. Gồm:240m*7m*365/10000 = 61,32380m*7m*365/10000 = 97,09148m*7m*365/10000 = 37,8154m*7m*365/10000 = 13,80200m*7m*365/10000 = 51,1050m*7m*365/10000 = 12,78230m*7m*365/10000 = 58,7771m*7m*365/10000 = 18,1440m*7m*365/10000 = 10,22350m*5m*365/10000 = 63,88250m*5m*365/10000 = 45,6380m*5m*365/10000 = 14,6060m*5,0*1 bên*365/10000 = 10,9560m*4,0*1 bên*365/10000 = 8,7650m*4,0*1 bên*365/10000 = 7,3091m*4,0*1 bên*365/10000 = 13,2965m*4,0*1 bên*365/10000 = 9,4992m*6*1 bên*365/10000 = 20,15120m*4,0*1 bên*365/10000 = 17,52150m*4,0*1 bên*365/10000 = 21,9035m*5,2*1 bên*365/10000 = 6,6450m*3,0*1 bên*365/10000 = 5,4852m*5,0*1 bên*365/10000 = 9,4969m*5,0*1 bên*365/10000 = 12,5985m*5,0*1 bên*365/10000 = 15,511500m*5,0*1 bên*365/10000 = 273,7556m*5,0*1 bên*365/10000 = 10,2296m*5,0*1 bên*365/10000 = 17,52100m*5,0*1 bên*365/10000 = 18,2550m*5,0*1 bên*365/10000 = 9,1340m*5,0*1 bên*365/10000 = 7,3050m*2,0*1 bên*365/10000 = 3,6575m*2,0*1 bên*365/10000 = 5,4840m*2,0*1 bên*365/10000 = 2,9230m*2,0*1 bên*365/10000 = 2,1925m*2,0*1 bên*365/10000 = 1,8330m*2,0*1 bên*365/10000 = 2,1920m*2,0*1 bên*365/10000 = 1,4640m*2,0*1 bên*365/10000 = 2,9215m*2,0*1 bên*365/10000 = 1,1045m*2,0*1 bên*365/10000 = 3,2950m*2,0*1 bên*365/10000 = 3,6525m*2,0*1 bên*365/10000 = 1,8355m*2,0*1 bên*365/10000 = 4,0230m*2,0*1 bên*365/10000 = 2,1970m*2,0*1 bên*365/10000 = 5,1150m*2,0*1 bên*365/10000 = 3,6540m*2,0*1 bên*365/10000 = 2,9230m*2,0*1 bên*365/10000 = 2,1920m*2,0*1 bên*365/10000 = 1,4650m*2,0*1 bên*365/10000 = 3,6515m*2,0*1 bên*365/10000 = 1,1050m*2,0*1 bên*365/10000 = 3,6520m*2,0*1 bên*365/10000 = 1,4670m*2,0*1 bên*365/10000 = 5,11 * Quét vỉa hè đường trục chính (đối với đoạn không quét lòng đường). Thực hiện 1 tuần làm 1 lần. 52 lần/năm gồm:(583,39+155,44)*2mviahe*1ben*52lan/10000 = 7,682994,71*2mviahe*2ben*52lan/10000 = 62,29 * Quét vỉa hè đường trục chính (đối với đoạn có quét lòng đường). Thực hiện 1 tuần làm 1 lần. 52 lần/năm gồm:1470,27*2mviahe*2ben*52lan/10000 = 30,58 10.000m2 1.149,89
3 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công* Đường Trần Phú: Đoạn từ Ngã 4 Quốc lộ 1A đến Cầu Chuyên gia (khu 5 tầng) 4,8*365ngay = 1.752 * Đường Trần Phú: Đoạn đường đôi từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Nguyễn Văn Trỗi0,12*365ngay = 43,8* Đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ Ngã 4 Quốc lộ 1A đến cổng Sư đoàn 3902*365ngay = 730 * Đường cổng chính Chợ (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Đình Chiểu) và đường Nguyễn Đình Chiểu (Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đương Hai Bà Trưng)0,12*365ngay = 43,8* Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ ngã tư QL1A đến Ngã 4 đường Thanh Niên 2,3*365ngay = 839,5* Đường Nguyễn Trãi : đoạn ngã tư QL 1A đến Ngã 4 phường Bắc Sơn1,4*365ngay = 511* Đường Nguyễn Đức Cảnh: Đoạn từ Ngã 3 đường khu dân cư Bắc CTy Cơ giới 15 (giáp Thị Ủy) đến câu Tam Điệp0,45*365ngay = 164,25* Đường Lê Lợi: Đoạn từ ngã tư năm tầng đến cầu Hà Lan và đoạn từ ngã tư năm tầng đến Ngã ba năm ba.(1,3+0,55)*365ngay = 675,25* Đường Bà Triệu: Đoạn từ Ngã 4 Ngọc Trạo đến Công ty TNHH nông công nghiệp Hà Trung.1,4*365ngay = 511* Đường Cù Chính Lan : Đoạn từ Ngã 4 Ngọc Trạo đến đầu đường Đoàn Kết (Ga Bỉm Sơn)0,55*365ngay = 200,75* Đường Cù Chính Lan : Đoạn từ đầu đường Đoàn Kết đến đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 217B). Thực hiện ngày thường, không thực hiện ngày chủ nhật(0,43Ngtrao+1,09QTrung)*313 = 475,76* Đường Lê Lợi: Bổ sung Đoạn từ Ngã ba năm ba đến Ngã 4 CTy VLXD Lam Sơn. Dài 0,62 km.0,62*365 = 226,3* Đường Nguyễn Trãi (QL1A): Đoạn từ Cầu Sòng (QL1A) đến Nghĩa trang Liệt sỹ Thị xã. Dài 1,47 km 1,47*365 = 536,55 * Đường đôi trước Trung tâm hội nghị - Nhà văn hóa thị xã. Đoạn từ đường Trần Phú đến hết đường giáp Sân quảng trường. Dài 0,081 km. 0,081*2*365 = 59,13 * Đường gom Cầu vượt đường sắt vào CTy XM Bỉm Sơn (QL1A) hai bên Phía Nam đường sắt Dài 0,33 km; Phía Bắc đường sắt dài 0,20 km. (0,33+0,20)*365 = 193,45 * Đường phía Tây + Đông và Sân quảng trường Trung tâm hội nghị - Nhà văn hóa thị xã Bỉm Sơn.Đường phía Tây và Phía Đông TTHN-NVH: (0,15+0,06)*365 = 76,65Xung quanh Sân Quảng trường: 0,28*365 = 102,2 * Đường từ Quốc lộ 1A vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông, thị xã Bỉm Sơn (Đoạn từ Nguyễn Huệ (QL1A) đến Ngã 4 Cây xăng đối diện CTy VLXD Lam Sơn)4,31*365 = 1.573,15 1km 8.714,54
4 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ côngThực hiện 1 tuàn làm 1 lần. Làm 52 lần/năm.*Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ ngã tư Ngọc Trạo (QL1A) đến ngã tư đường Thanh Niên1,594*52 = 82,888 * Đường Nguyễn Trãi : Đoạn từ Ngọc Trạo (QL1A) đến Ngã tư phường Bắc Sơn (QL1A) Đoạn từ ngã 4 Ngọc Trạo đến Bến xe khách : 0,07*52 = 3,64 Đoạn cầu vượt từ chận cầu phía Nam đến chân cầu phía Bắc : 0,6*52lan = 31,2 Đoạn từ cầu Sòng đến ngã 4 Bắc Sơn : (0,258+0,174)*52 = 22,464 Đoạn từ Ngã 4 Bắc Sơn (QL1A) đến Đầu đường Trần Hưng Đạo kéo dài (Phía Nam Nghĩa trang Liệt sỹ thị xã): 0,68*52lan = 35,36* Cầu Đo Đạc đường Trần Phú: Đoạn dải phân cách Cầu Đo Đạc0,036*52 = 1,872* Đường Nguyễn Đức Cảnh : Đoạn từ giao với đường Trần Phú đến Cầu Tam Điệp0,35*52 = 18,2 * Đường Trần Hưng Đạo kéo dài: Đoạn từ ngã 3 đền Chín Giếng đến Đảo giao thông giáp QL1A0,41*52 = 21,32 * Đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ Gác chắn đường sắt Bắc - Nam đến Ngã 4 Ngọc Trạo (QL1A)0,03*52 = 1,56 * Đường Trần Phú: Đoạn từ Ngã 4 (QL1A) đến Cầu Đo Đạc0,07*52 = 3,64 * Đường dải phân cách đường giao thông từ Quốc lộ 1A vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông, thị xã Bỉm Sơn (Đoạn từ Nguyễn Huệ (QL1A) đến Dây truyền băng tải đá CTy XM Bỉm Sơn)4,31*52 = 224,12 1km 446,26
5 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại xe Tạm tính : 6,149tan*365 ngày = 2.244,385Loại xe 4,3m3 x Tỷ trọng 0,52 tấn/m3Cự ly bình quân L 1tấn rác 2.244,39
6 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại xe Tạm tính : 2,23tan*365 ngày = 813,95Loại xe 4,3m3 x Tỷ trọng 0,52 tấn/m3Cự ly bình quân L 1tấn rác 813,95
7 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5 tấn Tạm tính : 8,944tan*365 ngày = 3.264,56Loại xe 12m3 x Tỷ trọng 0,52 tấn/m3Cự ly bình quân L 1tấn rác 3.264,56
8 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại xe Tạm tính : 2,23tan*365 ngày = 813,95Loại xe 4,3m3 x Tỷ trọng 0,52 tấn/m3Cự ly bình quân L 1tấn rác 813,95
9 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5 tấn Tạm tính : 31,20tan*365 ngày = 11.388Loại xe 12m3 x Tỷ trọng 0,52 tấn/m3Cự ly bình quân L 1tấn rác 11.388
10 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5 tấn Tạm tính : 6,24tan*365 ngày = 2.277,6Loại xe 12m3 x Tỷ trọng 0,52 tấn/m3Cự ly bình quân L 1tấn rác 2.277,6
11 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch* Đường Nguyễn Văn Cừ:2*6 lần = 12* Đường Nguyễn Huệ + Nguyễn Trãi :3,7*6 lần = 22,2* Đường Trần Phú :4,8*6 lần = 28,8* Đường Lê Lợi : 1,85*6 lần = 11,1* Đường Cù Chính Lan :0,55*6 lần = 3,3* Đường Bà Triệu :1,4*6 lần = 8,4Thực hiện 2 tháng làm 1 lần và Làm 6lan/năm (Có bảng khối lượng chi tiết kèm theo) 1km 85,8
12 Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công90*3,4*365 lần/10000 = 11,169Số lần thực hiện 365 ngày/năm kể cả ngày thứ bẩy và chủ nhật 10.000m2 11,169
13 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm Công tác duy trì vệ sinh ngõ xómPhường Ba Đình: 20,68*365 = 7.548,2Phường Ngọc Trạo: 17,32*365 = 6.321,8Xã Quang Trung: 18,96*365 = 6.920,4Phường Lam Sơn: 17,19*365 = 6.274,35Phường Phú Sơn: 13,57*365 = 4.953,05Phường Đông Sơn: 23,72*365 = 8.657,8Phường Bắc Sơn: 23,35*365 = 8.522,75Xã Hà Lan (cũ) nay thuộc P. Đông Sơn: 12,84*365 = 4.686,6Có bảng thông kê Khối lượng và vị trí chi tiết kèm theo :Vận dụng định mức: Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2: ĐM 1,3 công/1km (hệ số 0,8). thực tế thực hiện trên địa bàn qua khảo sát Nhân công thực hiên 44% x Định mức =1,3*0,8*44% = 0,4576 công/1km. Thực hiện duy trì 365 ngày/năm 1km 53.884,95
14 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm + Khu dân cư mới Công tác duy trì vệ sinh ngõ xómDuy trì vệ sinh ngõ xóm, các đường ngõ rộng có vỉa hè và các đường các khu dân cư Phường Ba Đình: 6,08*365 = 2.219,2Phường Bắc Sơn: 0,49*365 = 178,85Phường Phú Sơn: 1,02*365 = 372,3Có bảng thông kê Khối lượng và vị trí chi tiết kèm theo :Thực hiện đủ thành phần công việc theo quy định tại định mức tại QĐ số 592/QĐ-BXD ngày 30/05/2014 của Bộ Xây dựng 1km 2.770,35
15 Công nhật bảo vệ Bãi rác Núi Voi, phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn Trông coi, bảo vệ cơ sở hạ tầng; dọn vệ sinh vỉa hè, lòng đường trục chính; bảo vệ không cho đổ các chất thải Xây dựng, chất thải Nguy hại và cấm không cho đổ rác của các tổ chức, đơn vị ngoài địa bàn thị xã đổ rác tại Bãi Rác Núi Voi, phường Đông Sơn (Phạm vi theo QĐ số 1269/QĐ-UBND ngày 06/06/2013 và QĐ số 3813/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của UBND thị xã Bỉm Sơn)2 lao động * 12 tháng = 24Chi phí NC Bậc 1/7 nhóm II là Hs 1,67 x Lcs 1.490.000 đ/lđ/tháng x (1 + Hsdc 0,6 ) x 02 lao động x 12 tháng/năm Lđ/12tháng 24
16 Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giớiSố lần thực hiện san gạt xúc rác lên cao 6m bằng máy xúc 365 lần : 365ngay*56,993tan = 20.802,445Số lần 365 lần/12thang (01 ngày thực hiện 01 lần.) và thời gian thực hiện (kể từ ngày 01/01/2022 đến 31/12/2022). Khối lượng rác vận chuyển đến tạm tính 56,993 tấn/ngày 1tấn rác 20.802,45
17 Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi 1 tấn rác 5.357,34
18 Làm đường cho xe rác di chuyên bằng cây Bạch đàn đường trục chính ô rác số 07 (hoặc ô số 04; 05; 06) Chục đường chính : 55 = 55(Xây dựng giá vật liệu: Gỗ 7,5 cây/m) m 55
19 Thép buộc liên kết cây Bạch đàn đường chính ô rác số 07 (hoặc ô số 04; 05; 06) Chục đường chính : 55 = 55 m 55
20 Nhân công lát đường và làm đường bằng cây Bạch Đàn đi trên ô chúa rác Chục đường chính : 55 = 55 m 55
21 Phàn hao hụt gỗ cây bạch đàn tính 20% hao hụt cần phải lát lại đường trục chính đề đảm bảo cho xe vận chuyển 7,5*50*20% = 75 cây 75
22 Thép buộc không sử dụng lại 20% 0,6*50*20% = 6 kg 6
23 Đổ đá sô bồ chèn vào kẽ giữa các cây Bạch Đàn cho xe đi 60m*4,5m*0,05m = 13,5 m3 13,5
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.241E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.602.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.410.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.602.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường công ích đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.680.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự điều hành tại hiện trường 2 Người điều hành hiện trường là kỹ sư quản lý về môi trường đã được đào tạo về đảm bảo VSMT và PCCN có kinh nghiệm trong công tác điều hành lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường,33
2 Nhân sự khác 99 công nhân vệ sinh môi trường thuộc quản lý của nhà thầu (nhà thầu cung cấp danh sách) và chuẩn bị các tài liệu để chứng minh khả năng huy động khi cần thiết55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe máy ép rác chuyên dụng Xe chuyên dụng Loại xe 4m3 đến Loại xe 12m35
2 Xe ô tô chở rác Xe chuyên dụng tải trọng ≥ 5000kg1
3 Xe gom rác. Xe chuyên dụng400
4 Xe nâng cắt tỉa cây xanh. Xe chuyên dụng1
5 Máy xúc (có gầu ngoạm rác chuyên dùng) Máy xúc 16T/h1
6 Máy xúc Máy xúc 12W1
7 Máy xúc Máy xúc ≥ 120W2
8 Máy ủi Loại công suất ≥ 108 CV1
9 Thang nâng điện 12m-150kg1
10 Máy phun hoá chất, phun vôi Chuyên dụng2
11 Xe hút và vận chuyển bùn, chất thải Xe chuyên dụng1
12 Máy tời cáp Chuyên dụng1
13 Máy cắt cỏ Chuyên dụng5
14 Máy cưa gỗ cầm tay Loại công suất >=1,3kW3
15 Xe tưới nước Chuyên dụng1
16 Xe lôi chở rác đường gom khu phố Chuyên dụng10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->