Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư y tế thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185745-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư y tế thông thường
Số hiệu KHLCNT 20210954271
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 17:22:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,606,039,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.91E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư y tế-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)-Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.-Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng nhà thầu cung ứng cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư y tế thông thường
các gói thầu Cung cấp vật tư y tế năm 2021 -2022 cho Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Y tế Trường An. Địa chỉ: 47 Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Tp. Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Móng Cái , địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương - Thành phố Móng Cái - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu (nếu có)/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa mới 100%. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT 3. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan). + Nếu là hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Lưu ý: - Trong E-HSDT: tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành - CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành…) và các tài liệu kỹ thuật liên quan khác do các cơ quan có thẩm quyền cấp. - Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái, địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Ninh Dương, Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế không thấm nước5KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
2Bông y tế thấm nước50KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
3Bông lót bột bó500CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
4Tăm bông vô khuẩn8.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
5Dung dịch rửa tay phẫu thuật60ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
6Dung dịch rửa tay thường quy600ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
7Dung dịch sát khuẩn tay nhanh600ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
8Dung dịch cồn rửa tay phẫu thuật50ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
9Dung dịch rửa vết thương2.200ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
10Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế180ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
11Dung dịch khử khuẩn mức độ cao170CanChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
12Viên nén khử khuẩn2.000ViênChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
13Chloramin B1.400KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
14Acid acetic5ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
15Bông tiêm 2cm x 2cm200GóiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
16Băng bột bó 10cm x 2,7m600CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
17Bột bó 20 cm x 2,7 m1.500cuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
18Băng cuộn y tế 10cm x 5m5.000CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
19Băng cuộn y tế 5cm x 5m500CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
20Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ600CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
21Băng dán mắt 10cm x 12cm100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
22Băng đánh số người lớn (Các màu)3.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
23Băng đánh số sơ sinh (Các màu)2.500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
24Băng dính 5cm x 5m loại 150CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
25Băng dính 2,5cm x 5m2.000CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
26Gạc mét2.000MétChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
27Băng có gạc dùng dán vết phẫu thuật nội soi, vết thương500MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
28Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp6.500GóiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
29Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp4.800CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
30Gạc đắp vết thương vô trùng 8cmx 20cm76.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
31Gạc củ ấu sản khoa14.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
32Gạc cầu sản khoa10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
33Miếng cầm máu mũi10MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
34Bơm tiêm nhựa 1ml8.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
35Bơm tiêm nhựa 3ml45.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
36Bơm tiêm nhựa 5 ml120.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
37Bơm tiêm nhựa 10ml80.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
38Bơm tiêm nhựa 50ml3.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
39Bơm cho ăn 50ml400CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
40Kim cánh bướm các số22.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
41Kim nha khoa2.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
42Kim chích lấy máu1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
43Kim lấy thuốc các số60.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
44Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
45Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số7.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
46Kim chọc dò màng phổi các cỡ10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
47Kim chọc dò tủy sống các số900CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
48Kim gây tê đám rối 10 cm50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
49Kim gây tê đám rối 5cm50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
50Bộ gây tê ngoài màng cứng150BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
51Dây truyền dịch có kim bướm33.000BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
52Dây truyền dịch không liền kim13.000BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
53Dây nối bơm tiêm điện 140cm2.700CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
54Khóa ba chạc không dây50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
55Dây truyền máu1.200BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
56Găng khám bệnh các cỡ120.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
57Găng khám bệnh các cỡ50.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
58Găng tay sản khoa các cỡ500ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
59Găng tay phẫu thuật các cỡ28.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
60Canuyn (cannula) Trẻ em các cỡ từ 2 đến 410CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
61Canuyn (cannula) các cỡ từ số 4 đến số 820CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
62Canuyn mở khí quản các số10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
63Canuyn ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
64Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,202.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
65Ống đặt nội khí quản có bóng các số800CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
66Sonde dạ dày các số 10,12,14,16,18350CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
67Sonde dạ dày số 6, số 8150CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
68Sonde hút dịch các số2.300CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
69Sonde niệu quản các số50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
70Dây thở oxy 2 đường sơ sinh120CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
71Dây thở oxy 2 đường trẻ em200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
72Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn4.500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
73Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 1 nòng 16G20BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
74Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 2 nòng các cỡ5BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
75Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm1.000SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
76Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm1.440SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
77Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm720SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
78Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 10/0, dài 30 cm48SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
79Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm1.200SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
80Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm720SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
81Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm720SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
82Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm1.000SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
83Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 90cm1.200SợiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
84Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số2.800CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
85Mask thở oxy người lớn50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
86Mask thanh quản 1 nòng (dùng nhiều lần)3CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
87Khẩu trang tiệt trùng1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
88Cồn 70 độ1.500ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
89Cồn 90 độ500ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
90Cồn 96 độ100ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
91Tinh dầu xả300ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
92Nước oxy già1.200LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
93Hóa chất xử lý nước thải100KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
94Kim châm cứu các số100.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
95Lam kính đầu mờ50HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
96Lamen xét nghiệm20HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
97Ống tráng Natricitrat10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
98Ông chống đông EDTA K240.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
99Ống chống đông heparin70.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
100Ống Serum20.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
101Ống Eppendor2.000ỐngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
102Ống nhựa đựng nước tiểu có nắp2.000ỐngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
103Giấy in máy monitor sản khoa Philips, Avalon FM 201.000TậpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
104Giấy in dùng cho máy monitor theo dõi sản khoa MEDGYN; Model: CADRBCE II100TậpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
105đầu côn vàng20.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
106Ống thủy tinh10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
107Giấy điện tim 3 cần550CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
108Giấy điện tim 6 cần50TậpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
109Giấy in siêu âm700CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
110Gel siêu âm400LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
111Bóng đèn hồng ngoại10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
112Giấy in nhiệt 5,5cm200CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
113Giấy in nhiệt cho máy đo chức năng hô hấp Chest HL-80150CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
114Bóng đèn nội khí quản10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
115Sáp Parafin trị liệu100KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
116Băng keo thử nhiệt hấp ướt230CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
117Túi đóng gói14CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
118Băng đựng hóa chất20BăngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
119Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp60ỐngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
120Hóa chất phun muỗi5ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
121Mũ phẫu thuật500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
122Bàn chải rửa tay phẫu thuật50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
123Vôi soda hấp thụ CO2 trong y tế5CanChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
124Dung dịch tan sét,gỉ dụng cụ5BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
125Dung dịch tan sét,gỉ dụng cụ5BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
126Dung dịch bôi trơn dụng cụ5CanChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
127Kim tiêm cầm máu có ngả bơm rửa dùng nhiều lần1CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
128Tay cầm Endoloop1CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
129Snare điện1CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
130Kim sinh thiết dạ dày loại dùng một lần5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
131Kim sinh thiết đại tràng loại dùng một lần5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
132Đầu thắt tĩnh mạch thực quản5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
133Đầu thắt Loop các cỡ5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
134Màng mổ Ioban vô khuẩn tẩm Iod 35x35cm150MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
135Bộ đặt nội khí quản người lớn4BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
136Túi đựng nước tiểu2.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
137Đè lưỡi gỗ10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
138Kẹp rốn trẻ sơ sinh2.400CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
139Clip nội soi có khóa Hem-o-lok650CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
140Gel bôi trơn100TuýpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
141Ambu thổi ngạt người lớn5BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
142Dây Ga ro100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
143Túi chườm nóng lạnh cao sư20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
144Huyết áp người lớn ( không bao gồm ống nghe)40BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
145Ống nghe tim phổi20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
146Sonde dẫn lưu ổ bụng không lỗ các số250CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
147Rọ lấy sỏi các cỡ3ChiếcChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
148Kim lấy máu thử đường huyết mao mạch1.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
149Ống hút nước bọt15TúiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
150Ống EDTA đựng mẫu bệnh phẩm24.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
151Pipet nhựa tiệt trùng2.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.91E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư y tế-Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)-Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.-Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng nhà thầu cung ứng cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->