Gói thầu: Gói thầu XL-01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:37:00 đến ngày 2021-12-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,610,961,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 17 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ sơn: 05 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải, tải trọng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Toàn bộ phần xây lắp Trường tiểu học Nguyễn Bính; Hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu bộ môn; 04 phòng học lầu, hàng rào, sân, sửa chữa dãy phòng học hiện hữu và mua sắm TB 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHỐI 09 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 88,5 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,797 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,028 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,224 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,774 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 134,963 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,594 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 288 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,559 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,701 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,071 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,955 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,75 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,607 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,023 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,028 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,624 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,397 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,169 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,263 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,751 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,253 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,608 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,365 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,277 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,561 | 100m3 |
| 29 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,561 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, bậc cấp, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,868 | tấn |
| 31 | Trải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,104 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41,036 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,93 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,684 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,7 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,994 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,414 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,11 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,798 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85,329 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,355 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,932 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,053 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,057 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,898 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,104 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,123 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 168,391 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,884 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 669,397 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.218,792 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 255,085 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 195,613 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 910,759 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 127 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 162,24 | m |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 198,72 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 230,295 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 284,87 | m2 |
| 62 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,5 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 85,53 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - gạch bóng kiếng KT 60x60cm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 550,44 | m2 |
| 65 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,126 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch đất nung KT 70x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 281,518 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 706,457 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.885,575 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.095,646 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.379,999 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 601,222 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,231 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,231 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạu màu, dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,398 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp lắp dựng tấm trần ánh kim kt 600x600: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 270,84 | m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 385 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,346 | 100m2 |
| 78 | Gia công lan can Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,355 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,355 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 79,44 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 138,02 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cầu chặn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,944 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,058 | 100m |
| 87 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 90 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 90 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 95 | Lắp bảng điện nhựa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | bảng |
| 96 | Lắp đặt tủ điện kt 600x400x250cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 165 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.800 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 450 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 13x35mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 550 | m |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Toshiba 2HP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - KT 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt khóa - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt khóa - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP đẩy cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 127 | Khoan giếng nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cây |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | m3 |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 131 | Gia công lắp đặt trụ đở kim thu sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5 | m |
| 132 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 133 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở đất | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 135 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ, dây chằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,131 | 1m3 |
| 139 | Đóng cừ tràm Đk ngọn >=4.2cm, dài L>=4.7m, thủ công, đất Cấp II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,512 | 100m |
| 140 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | m3 |
| 141 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | m3 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,665 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,337 | m3 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,234 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,399 | m3 |
| 151 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,384 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,37 | m2 |
| 153 | Cung cấp than củi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,195 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,051 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,033 | tấn |
| 156 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | Bình |
| 157 | Cung cấp bình bột chữa cháy AB 4kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | Bình |
| 158 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bảng |
| 159 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 161 | Cung cấp kệ để bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| B | CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 567,74 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện bóng kiếng KT600x600, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 356,48 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic tiết diện KT500x500, loại nhám, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 211,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.646,906 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 551,027 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,562 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,562 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,56 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,56 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch KT 70x20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,8 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 25x40cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 402,55 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 655,506 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 717,226 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 359,951 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.077,178 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 289,82 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng giăng trần bằng thép hình STK (40x80x1.4mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,432 | tấn |
| 18 | Làm trần bằng tấm nhựa khổ rộng b=25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 113,5 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 176,32 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 22 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,831 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,709 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,432 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,432 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,831 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,198 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,6 | m |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,24 | m2 |
| C | XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,628 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,766 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,165 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,284 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,071 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,732 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,571 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,281 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,035 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,145 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,864 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,771 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lam hàng rào | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam hàng rào ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,498 | tấn |
| 17 | Bê tông lam hàng rào M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,036 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,904 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,191 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 573,909 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 171,924 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 192,891 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 732,68 | m |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,32 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 252 | cái |
| 26 | Lắp dựng mũi giáo thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.068 | cái |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 573,909 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 364,815 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 938,724 | m2 |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,088 | tấn |
| 31 | Ốp tấm Aluminium ngoài trời dày tấm 3mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,75 | m2 |
| 32 | Ốp chữ meca | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,125 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,168 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,245 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,245 | 1m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 123,53 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,905 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,625 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,905 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,45 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,9 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,55 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,9 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61,92 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,56 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,36 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,56 | m2 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150,525 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,2 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,992 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,992 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,8 | m |
| 8 | Phá dỡ song sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,52 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,432 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,653 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,085 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 225,885 | m2 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,886 | m3 |
| 14 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,211 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,712 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,809 | m3 |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | gốc |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,371 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,093 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,909 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,447 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,86 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,699 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,555 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 403,524 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,068 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,981 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 264 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,206 | 100m |
| 18 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,019 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,019 | 100m3 |
| 20 | Trải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,484 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 139,869 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, bậc cấp, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,126 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,3 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100,825 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 153,697 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,827 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,392 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,24 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,295 | m3 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng ống thép Inox đk76 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5 | m |
| 34 | Cung cấp lắp dựng ống thép Inox đk60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,5 | m |
| 35 | Cung cấp lắp dựng quả cầu Inox đk90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,576 | 1m2 |
| 38 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,138 | m2 |
| G | XÂY DỰNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,697 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,279 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,962 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,713 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,394 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,558 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,641 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,491 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,472 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,178 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,972 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,143 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,543 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,362 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,938 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,133 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,914 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,499 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,668 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 23 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, bậc cấp, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,459 | tấn |
| 25 | Trải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,364 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,636 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,37 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,302 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,201 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,64 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,619 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,157 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,089 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,281 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,151 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,836 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,032 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,101 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 99,342 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 211,074 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,548 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,06 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 123,062 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 55,2 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,75 | m |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61,184 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,384 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,64 | m2 |
| 51 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,49 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - gạch bóng kiếng KT 60x60cm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 97,24 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch đất nung KT 70x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,098 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,32 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96,912 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 112,734 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,6 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 157,046 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,447 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,447 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạu màu, dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,506 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng tấm trần ánh kim kt 600x600: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96,28 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,96 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,92 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cầu chặn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,82 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | 100m |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Toshiba 2HP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 70 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp bảng điện nhựa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | bảng |
| 78 | Lắp đặt tủ điện kt 600x400x250cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 230 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 13x35mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 85 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bình |
| 86 | Cung cấp bình bột chữa cháy AB 4kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bình |
| 87 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bảng |
| 88 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cung cấp kệ để bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 40 | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 17 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ sơn: 05 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 11 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 3 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | còn hạn kiểm định | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | còn hạn kiểm định | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 1 |
| 5 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T | còn hạn kiểm định | 1 |
| 6 | Xe tải, tải trọng ≥ 1T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | còn hạn kiểm định | 2 |
| 8 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi