Gói thầu: Gói thầu XL-01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183862-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211176266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:37:00 đến ngày 2021-12-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,610,961,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 17 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ sơn: 05 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải, tải trọng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Toàn bộ phần xây lắp
Trường tiểu học Nguyễn Bính; Hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu bộ môn; 04 phòng học lầu, hàng rào, sân, sửa chữa dãy phòng học hiện hữu và mua sắm TB
210 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu , địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Đại Phát Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Kinh Xáng, Xã Lộc Ninh, Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại xây dựng Trương Gia Tuấn; Địa chỉ: Khu 3, ấp Nội ô, Thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu , địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI 09 PHÒNG HỌC LẦU
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V của HSMT0,089100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT88,5m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT10,797100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6,028tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15,224tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT5,774tấn
7Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT134,963m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT21,594100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2881 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại Chương V của HSMT2,559m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT28,7011m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,071m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,955100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,75tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT17,607m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT10,023m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,028100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,624tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,397tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,5tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT20,169m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT5,263100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,751tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT4,253tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,608tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT28,365m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,277m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,561100m3
29Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,561100m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, bậc cấp, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,868tấn
31Trải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT4,104100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT41,036m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT5,93100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,684tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT5,7tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,994tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT54,414m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT8,11100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT7,798tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT85,329m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,852100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,355tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,932tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,053m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT3,36100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,057tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,898tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT17,104m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,123m3
50Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT168,391m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT35,884m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT669,397m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2.218,792m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT255,085m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT195,613m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT910,759m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT127m
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT162,24m
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT198,72m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT230,295m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT284,87m2
62Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT22,5m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT85,53m2
64Lát nền, sàn - gạch bóng kiếng KT 60x60cm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT550,44m2
65Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT59,126m2
66Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch đất nung KT 70x200Theo quy định tại Chương V của HSMT281,518m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT706,457m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.885,575m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT1.095,646m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT2.379,999m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT601,222m2
72Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,231tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,231tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạu màu, dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,398100m2
75Cung cấp lắp dựng tấm trần ánh kim kt 600x600:Theo quy định tại Chương V của HSMT270,84m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại Chương V của HSMT385cái
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,346100m2
78Gia công lan can InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT0,355tấn
79Lắp dựng lan can InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT0,355tấn
80Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10Theo quy định tại Chương V của HSMT79,44m2
81Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7Theo quy định tại Chương V của HSMT138,02m2
82Lắp đặt cầu chặn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT32cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,944100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT48cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,058100m
87Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT51bộ
88Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT21bộ
89Lắp đặt quạt đảo trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT36cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT90cái
91Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT90cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
95Lắp bảng điện nhựaTheo quy định tại Chương V của HSMT27bảng
96Lắp đặt tủ điện kt 600x400x250cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT165m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT120m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 4.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.800m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT450m
102Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 13x35mmTheo quy định tại Chương V của HSMT550m
103Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Toshiba 2HPTheo quy định tại Chương V của HSMT2máy
104Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
105Lắp đặt phễu thu - KT 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT24cái
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Chương V của HSMT39cái
107Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,25100m
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT150cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT70cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT30cái
118Lắp đặt khóa - Đường kính 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
119Lắp đặt khóa - Đường kính 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT30cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
125Lắp đặt phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
126Lắp đặt máy bơm nước 2HP đẩy caoTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
127Khoan giếng nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cây
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT21m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT2m3
130Lắp đặt kim thu sétTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
131Gia công lắp đặt trụ đở kim thu sétTheo quy định tại Chương V của HSMT3,5m
132Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định tại Chương V của HSMT6cọc
133Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở đấtTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
134Lắp đặt bộ đếm sétTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
135Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT25m
136Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
137Cung cấp, lắp đặt tăng đơ, dây chằngTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT12,1311m3
139Đóng cừ tràm Đk ngọn >=4.2cm, dài L>=4.7m, thủ công, đất Cấp IITheo quy định tại Chương V của HSMT4,512100m
140Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6m3
141Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6m3
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3m3
143Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,013100m2
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,665m3
145Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,009100m2
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,337m3
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT21cấu kiện
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
149Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,234m3
150Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,399m3
151Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT32,384m2
152Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,37m2
153Cung cấp than củiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,195m3
154Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,051tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,033tấn
156Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT9Bình
157Cung cấp bình bột chữa cháy AB 4kgTheo quy định tại Chương V của HSMT9Bình
158Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT3bảng
159Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT26cái
160Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
161Cung cấp kệ để bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
B CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC LẦU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT567,74m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện bóng kiếng KT600x600, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT356,48m2
3Lát nền, sàn - gạch Ceramic tiết diện KT500x500, loại nhám, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT211,26m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1.646,906m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT551,027m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT15,562m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT15,562m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT65,56m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT65,56m2
10Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch KT 70x20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT66,8m2
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 25x40cmTheo quy định tại Chương V của HSMT402,55m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT655,506m2
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT717,226m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT359,951m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.077,178m2
16Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT289,82m2
17Gia công, lắp dựng giăng trần bằng thép hình STK (40x80x1.4mm)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,432tấn
18Làm trần bằng tấm nhựa khổ rộng b=25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT113,5m2
19Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600:Theo quy định tại Chương V của HSMT176,32m2
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT22bộ
21Lắp đặt quạt ốp trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
22Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định tại Chương V của HSMT3,831100m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định tại Chương V của HSMT0,709tấn
24Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,432tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,432tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,831100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,198100m2
28Tháo dỡ, lắp đặt khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT6,6m
29Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT3,24m2
C XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,628100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,766tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,165tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT16,284m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT4,071100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại Chương V của HSMT0,69m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,732100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,571tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,281tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT14,576m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,035100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,145tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,864tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,771m3
15Ván khuôn gỗ lam hàng ràoTheo quy định tại Chương V của HSMT0,264100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép lam hàng rào ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,498tấn
17Bê tông lam hàng rào M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,036m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,904m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,191m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT573,909m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT171,924m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT192,891m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT732,68m
24Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT26,32m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của HSMT252cái
26Lắp dựng mũi giáo thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1.068cái
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT573,909m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT364,815m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT938,724m2
30Gia công hệ khung dànTheo quy định tại Chương V của HSMT0,088tấn
31Ốp tấm Aluminium ngoài trời dày tấm 3mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10,75m2
32Ốp chữ mecaTheo quy định tại Chương V của HSMT4,125m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,168tấn
34Lắp dựng cửa khung sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT8,245m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT8,2451m2
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT123,53m2
2Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT54,905m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT68,625m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT54,905m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT48,45m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT27,9m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT20,55m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT27,9m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT61,92m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT21,56m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT40,36m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT21,56m2
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định tại Chương V của HSMT0,718100m2
2Tháo dỡ vách tônTheo quy định tại Chương V của HSMT150,525m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT40,2m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,992m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT1,992m3
6Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định tại Chương V của HSMT1,68100m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT10,8m
8Phá dỡ song sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT11,52m2
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,432m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại Chương V của HSMT18,653m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT23,085m3
12Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo quy định tại Chương V của HSMT225,885m2
13Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,886m3
14Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,211m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại Chương V của HSMT10,712m3
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT19,809m3
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN, BỒN HOA
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo quy định tại Chương V của HSMT23cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1gốc
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT104,3711m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,456100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,093m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,909m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,447tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,86m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT15,699m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT54,555m2
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT403,524m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,306100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT5,068m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,981tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT2641cấu kiện
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,425100m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 300mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,206100m
18Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,019100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT3,019100m3
20Trải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT17,484100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT139,869m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, bậc cấp, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,126tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,3m3
24Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT100,825m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT153,697m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT69,827m2
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,006100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,006tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,392m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,24m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,295m3
33Cung cấp lắp dựng ống thép Inox đk76Theo quy định tại Chương V của HSMT1,5m
34Cung cấp lắp dựng ống thép Inox đk60Theo quy định tại Chương V của HSMT4,5m
35Cung cấp lắp dựng quả cầu Inox đk90Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
36Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5761m2
38Lát đá hoa cương bậc tam cấp, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,138m2
G XÂY DỰNG THƯ VIỆN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,697100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,279tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,962tấn
4Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,713m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT1,394100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại Chương V của HSMT0,558m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT7,6411m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,491m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,268100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,472tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,178m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,972m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,436100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,143tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,543tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,362m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,938100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,133tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,914tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,499m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,668m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,392100m3
23Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,392100m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, bậc cấp, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,459tấn
25Trải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,364100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,636m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,37100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,302tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,201tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT10,64m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT1,08100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,619tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,157m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,356100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,089tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,281tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,151m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,836m3
39Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT22,032m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,101m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT99,342m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT211,074m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT27,548m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,06m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT123,062m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT55,2m
47Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT11,75m
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT61,184m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT32,384m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT33,64m2
51Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT17,49m2
52Lát nền, sàn - gạch bóng kiếng KT 60x60cm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT97,24m2
53Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch đất nung KT 70x200Theo quy định tại Chương V của HSMT42,098m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT58,32m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT96,912m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT112,734m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT52,6m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT157,046m2
59Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,447tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,447tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạu màu, dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,506100m2
62Cung cấp lắp dựng tấm trần ánh kim kt 600x600:Theo quy định tại Chương V của HSMT96,28m2
63Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10Theo quy định tại Chương V của HSMT12,96m2
64Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7Theo quy định tại Chương V của HSMT25,92m2
65Lắp đặt cầu chặn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,82100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT36cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,024100m
69Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Toshiba 2HPTheo quy định tại Chương V của HSMT2máy
70Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT10bộ
71Lắp đặt quạt đảo trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT14cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
77Lắp bảng điện nhựaTheo quy định tại Chương V của HSMT5bảng
78Lắp đặt tủ điện kt 600x400x250cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
80Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT30m
81Lắp đặt dây đơn ≤ 4.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT70m
82Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT230m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT120m
84Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 13x35mmTheo quy định tại Chương V của HSMT100m
85Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bình
86Cung cấp bình bột chữa cháy AB 4kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bình
87Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT1bảng
88Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
89Cung cấp kệ để bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
9 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
10 Đội ngũ công nhân có tay nghề 40 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 17 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ sơn: 05 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
11 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) còn hạn kiểm định1
3 Máy vận thăng còn hạn kiểm định1
4 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định1
5 Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T còn hạn kiểm định1
6 Xe tải, tải trọng ≥ 1T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định1
7 Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) còn hạn kiểm định2
8 Máy hàn còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt sắt còn sử dụng tốt2
11 Máy khoan bê tông còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
16 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
17 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->