Gói thầu: Gói XL01: Toàn bộ công tác thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185374-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10)
Tên gói thầu Gói XL01: Toàn bộ công tác thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211172486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an (vốn đầu tư phát triển: nghành giao thông vận tải)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 17:49:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,509,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Có tối thiểu 02 hợp đồng trong đó:(1) Tương tự về quy mô: có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, giá trị ≥ 7,35tỷ đồng.(2) Tương tự về tính chất: có tối thiểu 1 hợp đồng thi công xây dựng trong các cơ sở giam giữ thuộc Bộ Công an.*Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14,7 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: cầu đường tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (có quy mô tương tự, tính chất tương tự), cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (Công trình có tính chất tương tự có quy mô tương tự, tính chất tương tự), cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3 kèm theo có hóa đơn và chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo có hóa đơn và chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất: ≥ 110CV, kèm theo có hóa đơn và chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng từ 9 đến 25 tấn, kèm theo có hóa đơn và chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt theo yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt theo yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt theo yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt theo yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt theo yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị: Máy toàn đạc điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt theo yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nhựa 7T
- Đặc điểm thiết bị (máy phun nhựa đường 109 CV) có hóa đơn và chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt theo yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10)
E-CDNT 1.2 Gói XL01: Toàn bộ công tác thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường giao thông vào Phân trại số 2, Phân trại số 3 thuộc Trại giam Xuyên Mộc
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an (vốn đầu tư phát triển: nghành giao thông vận tải)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) , địa chỉ: số 17, ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) - Bộ Công an, địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng hạ tầng Sông Hồng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục H02 - Bộ Công an + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) , địa chỉ: số 17, ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) - Bộ Công an, địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư thiết bị chào thầu so với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) - Bộ Công an, địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) - Số 17, ngõ 175, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quốc; Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng 15 – Cục C10. - Số 17, ngõ 175, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương 550,386m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương 54,5347100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 54,6266100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 54,6266100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 563,56m3
6Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương 55,7204100m3
7Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5129,023m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 511,6121100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 513,4808100m3
10Mua đất đắp nền đường tại mỏ (mua+ phí môi trường+ phí xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật theo chương 53.421,5372m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 534,2153100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 534,2153100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 55,7775100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 55,7775100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 54,2546100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 538,2912100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương 5284,58m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương 547,1511100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương 5159,0243100m2
4Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương 5159,0243100m2
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5491m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 56,79m3
C TƯỜNG CHẮN, ỐP MÁI TALUY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5285,168m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 525,6651100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1185100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 515,0367100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Mô tả kỹ thuật theo chương 589,65m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0687100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 526,03m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5799,86m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5812,3m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 525,5789100m2
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 59,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,35m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,71m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 521,36m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 514,9m3
6Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 mMô tả kỹ thuật theo chương 528ống cống
7Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 mMô tả kỹ thuật theo chương 528ống cống
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương 578,4m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5356tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0462tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1068tấn
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6Mô tả kỹ thuật theo chương 513,52m3
13Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương 54,5m3
14Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 522,05m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 50,0994100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0773100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương 52,0216100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9348100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương 53,65m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 524,303m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,1873100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 52,4303100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2141100m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo chương 528cái
F CỌC TIÊU
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương 540cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 56,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 54m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 52,2m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,256100m2
G BIỂN BÁO
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương 522cái
3Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 54,5563m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 510,26m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 56,75m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 53,375m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,27100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Có tối thiểu 02 hợp đồng trong đó:(1) Tương tự về quy mô: có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, giá trị ≥ 7,35tỷ đồng.(2) Tương tự về tính chất: có tối thiểu 1 hợp đồng thi công xây dựng trong các cơ sở giam giữ thuộc Bộ Công an.*Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 14,7 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: cầu đường tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (có quy mô tương tự, tính chất tương tự), cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (Công trình có tính chất tương tự có quy mô tương tự, tính chất tương tự), cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m3 kèm theo có hóa đơn và chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
2 Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo có hóa đơn và chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Loại thiết bị: Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất: ≥ 110CV, kèm theo có hóa đơn và chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Loại thiết bị: Xe lu Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng từ 9 đến 25 tấn, kèm theo có hóa đơn và chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
5 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít2
6 Loại thiết bị: Máy đầm dùi hoạt động tốt theo yêu cầu công việc2
7 Loại thiết bị: Máy đầm bàn hoạt động tốt theo yêu cầu công việc2
8 Loại thiết bị: Máy đầm cóc hoạt động tốt theo yêu cầu công việc2
9 Loại thiết bị: Máy cắt sắt hoạt động tốt theo yêu cầu công việc2
10 Loại thiết bị: Máy hàn hoạt động tốt theo yêu cầu công việc2
11 Loại thiết bị: Máy toàn đạc điện hoạt động tốt theo yêu cầu công việc1
12 Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường 109 CV) có hóa đơn và chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
13 Thiết bị nấu nhựa hoạt động tốt theo yêu cầu công việc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->