Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công hạ ngầm hệ thống thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công hạ ngầm hệ thống thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20201044909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:43:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,510,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,650,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.265105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục hạ ngầm hệ thống thông tin)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp Hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư và thì phải được chủ đầu tư xác nhận.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.049.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.114.098.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-điện tử/ điện tử-viễn thông/điện khí hóa & cung cấp điện kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình/hạng mục hạ ngầm hệ thống thông tin. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 02 công trình/ hạ ngầm hệ thống thông tin. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục hệ thống thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông/điện-điện tử/điện khí hóa & cung cấp điện, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình/ hệ thống thông tin. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 02 công trình/hạng mục hạ ngầm hệ thống thông tin. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng/kỹ sư điện-điện/viễn thông/thông tin hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình/hạng mục hạ ngầm hệ thống thông tin. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công hạ ngầm hệ thống thông tin Mở rộng đường Phan Kế Bính theo quy hoạch 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 01 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38253536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp rãnh cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông asphalt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch Block | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 405 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m3 |
| 5 | Đào đất, đất cấp III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8193 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9229 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2985 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi 20km, đất cấp III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1699 | 100m3 |
| B | Hoàn trả đường bê tông asphalt (53.45m2) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp dưới, lớp dày 30cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm lớp trên, lớp dày 15cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 3 | Hoàn trả bê tông asphalt dày 5cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | 100m2 |
| 4 | Hoàn trả bê tông asphalt dày 3cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | 100m2 |
| C | Tuyến cống bể xây mới | |||
| 1 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE D110/90, tuyến 9 ống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,044 | 100 m ống |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HDPE D110/90, tuyến 4 ống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,264 | 100 m ống |
| 3 | Lắp đặt cút cong F110 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cái |
| D | Bể gang 4TG dưới hè - Loại 1 (8 bể) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,7738 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,7738 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150, bê tông đáy hố ga | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200, bê tông cổ ga | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 13 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 14 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, loại nắp 4T | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | nắp |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi 20km, đất cấp III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4955 | 100m3 |
| 17 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái/bể |
| E | Bể 2 nắp gang 2TG dưới hè - Loại 2 (7 bể) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,0332 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,0332 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150, bê tông đáy hố ga | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200, bê tông cổ ga | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bể |
| 13 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan dọc | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bể |
| 14 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 4 cánh | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, loại nắp 4T | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | nắp |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi 20km, đất cấp III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4807 | 100m3 |
| 17 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cái/bể |
| F | Bể Ganivo xây mới (44 bể) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,532 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150, bê tông lót móng bể | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200, bê tông miệng bể | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,5856 | m2 |
| 6 | Lắp đặt nắp bể, nắp ganivo gang xám (G300x300) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44 | nắp |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi 20km, đất cấp III | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | 100m3 |
| 8 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cái/bể |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống nhựa xoắn HDPE D110/90, tuyến 1 ống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,66 | 100 m/1 ống |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống nhựa xoắn HDPE D65/50, tuyến 1 ống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100 m/1 ống |
| 11 | Đai ôm ống | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 12 | Thép bó ống D-0,2cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170,8 | bộ |
| G | Bể 3 nắp đan bê tông (5 bể) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan dọc | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,535 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m2 |
| 8 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan dọc | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bể |
| H | Bể nắp 4 cánh 4TG (1 bể) | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp gang cầu cho bể cáp. loại nắp 4T | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 8 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, loại nắp 4T | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp |
| 9 | Ca xe vận chuyển nội tuyến | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| I | Phần cáp kéo mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống ngầm. Cáp 10x2x0.4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2x0.4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ măng sông |
| J | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.265105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục hạ ngầm hệ thống thông tin)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp Hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư và thì phải được chủ đầu tư xác nhận.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.049.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.114.098.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-điện tử/ điện tử-viễn thông/điện khí hóa & cung cấp điện kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình/hạng mục hạ ngầm hệ thống thông tin. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng hạng mục xây dựng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 02 công trình/ hạ ngầm hệ thống thông tin. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách hạng mục hệ thống thông tin | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông/điện-điện tử/điện khí hóa & cung cấp điện, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình/ hệ thống thông tin. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 02 công trình/hạng mục hạ ngầm hệ thống thông tin. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng/kỹ sư điện-điện/viễn thông/thông tin hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình/hạng mục hạ ngầm hệ thống thông tin. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 05 tấn | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi