Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:35:00 đến ngày 2021-12-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 251,836,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7776E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.555E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình dân dụng cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 176.290.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥352.580.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẢI QUAN TỈNH BẮC NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình quyết định phê duyệt dự toán công trình: Sửa chữa sân và nhà vệ sinh trụ sở Chi cục Hải quan Bắc Ninh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải Quan tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: số 99 đường Lê Quang Đạo, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.387550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Hải quan. + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Điện thoại: 024. 39440833 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Hải quan (Cục Tài vụ- Quản trị). + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Điện thoại: 024 39440833, số máy lẻ: 9474 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Hải quan (Cục Tài vụ- Quản trị). + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Điện thoại: 024 39440833, số máy lẻ: 9474 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa sân bê tông, dốc lên xuống, làm mới nahf chờ kê khai, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | Đào gốc cây xanh trồng mới, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 4 | gốc |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 30,767 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazzo 400x400 mm | Chương V của E-HSMT | 101,92 | m2 |
| 5 | Lát gạch ceramic 50x50cm khu mái cacbon | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,0328 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,88 | m2 |
| 8 | Nhà chờ lợp mái các bon màu xanh (đã bao gồm xà gồ thép hộp, vận chuyển, công nhân lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường ) | Chương V của E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 1 trụ sở nhà làm việc chi cục | Chương V của E-HSMT | 800 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 1 trụ sở nhà làm việc chi cục | Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1 trụ sở nhà làm việc chi cục | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m2 |
| 12 | Cửa sổ lật nhôm hệ dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm,đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồmchốt), ô thoáng trụ sở nhà làm việc | Chương V của E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 13 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông-đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 15 | Đào móng nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1,188 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng nhà vệ sinh M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,1496 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng S nhà vệ sinh M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4488 | m3 |
| 19 | Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,3365 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 23 | Ốp tường nhà vệ sinh - gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 8,49 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0619 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3/1km |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước khu wc, D100 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ nhà vệ sinh dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, đã bao gồm bảnlề (chưa bao gồm khóa và chốt | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 33 | Khóa và chốt cửa đi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Mở rộng đường lối vào, nền đường đổ mới, bồn hoa và chậu rửa sau nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 2,0355 | m3 |
| 2 | Cắt nền bê tông đục phá mép đường | Chương V của E-HSMT | 11,8 | md |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 12,48 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1452 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m3/1km |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 8 | Ốp tường, Ốp bồn hoa gạch thẻ màu đỏ KT 60x240, vữa XM M75, | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V của E-HSMT | 0,0308 | m3 |
| 10 | Bê tông nền bệ chậu rửa M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 11 | Đục tạo nhám bề mặt tường để ốp gạch men | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 12 | Ốp tường chậu rửa, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - sàn gạch chống trơn ceramic KT 300x300mm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, gờ mép bệ chậu rửa vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m |
| 15 | Đắp đá dăm cấp phối loại I độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn nền xung quanh gốc tre | Chương V của E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,3793 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7776E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.555E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình dân dụng cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 176.290.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥352.580.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥80L | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi