Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Trung (theo Quyết định 416/QĐ-HĐTV ngày 04/6/2021 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Ðiện lực miền Trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:31:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,410,344,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,200,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.115516831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623103366E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.787.241.188 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 7.574.482.376 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xétGhi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >6,9636km; trong đó, có >3,9924 km đường dây trung thế và >2,9712 km đường dây hạ thế. - Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô: > V=3.787.241.188 VNĐ.Các nội dung khác như trong E-HSMT kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.787.241.188 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.574.482.376 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện Nâng cao độ tin cậy lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Hội An năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Trung (theo Quyết định 416/QĐ-HĐTV ngày 04/6/2021 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Ðiện lực miền Trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC HỘI AN | |||
| B | Phần đường dây trung thế | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định (kèm theo máy biến áp nguồn) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2 | Bộ |
| 2 | Máy cắt Recloser 22kV, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định (không kèm theo máy biến áp nguồn) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặt | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 5 | Bộ |
| 4 | Chống sét van đường dây 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 21 | Bộ |
| 5 | Chống sét van đường dây 22kV, tháo dỡ lắp đặt lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| D | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 3 | Tiếp địa giếng khoan RG-2G-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | ht |
| 4 | Tiếp địa giếng khoan RG-4G-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | ht |
| E | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-14-190-6.5-CG.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-14-190-13-CG.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cột |
| F | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm 3 pha cột cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp ngầm 3 pha cột sắt đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Xà lắp dao cách ly cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lắp dao cách ly cột sắt đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ tủ điều kiển cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ tủ điều kiển cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Xà lắp LBS cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà lắp LBS cột sắt đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà lắp REC cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xà sứ đỡ chống sét van cột đôi ngang tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ máy biến áp nguồn cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ máy biến áp nguồn cột sắt đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Cần đèn lệch chiếu sáng: CĐL-CS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 19 | Ống thép fi 34 mạ kẽm nhúng nóng dày 3,5 mm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Mét |
| 20 | Tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| G | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Kéo rải Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 894 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-240-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 36 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 29 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 168 | Mét |
| 5 | Cáp văn xoắn : ABC(4x95) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 20 | Mét |
| H | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 27 | Sứ |
| 2 | Cách điện néo 22kV loại polymer | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 30 | Chuỗi |
| 3 | Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 18 | Sợi |
| 4 | Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Sợi |
| 5 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 12 | Bộ |
| 6 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/39 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 18 | Bộ |
| 7 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32: CĐR-A240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | Cái |
| 8 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19: CĐR-A150/19 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32: KĐR-A240/32 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 12 | Bộ |
| 10 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-240: KĐR-M240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 24 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: ĐC-M240.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: ĐC-M35.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Cái |
| 13 | Kẹp răng trung thế KRTT-240/35 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Cái |
| 14 | Giá móc cáp cột BTLT: GM-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Cái |
| 15 | Khóa treo cáp vặn xoắn: KT(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Ống nối dây: OND-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cái |
| 18 | Đai thép kèm khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Bộ |
| 19 | Nắp chụp cao áp LBS | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 20 | Nắp chụp cao áp REC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 21 | Nắp chụp chống sét van | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Bộ |
| 22 | Bảng tên cột | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bảng |
| 23 | Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| I | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột sắt hạ thế 7 mét thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,4 mét thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cột |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Cách điện đứng 22kV thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Sứ |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| K | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ bê tông ly tâm 10m: MT-0-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông ly tâm 8,5m: MT-1-8,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông ly tâm 10,0m: MT-1-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 31 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông ly tâm đôi 8,5m: MTĐ-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ bê tông ly tâm đôi 10m: MTĐ-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Móng |
| 6 | Tiếp địa cọc LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | ht |
| 7 | Tiếp địa cọc RG-2G-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | ht |
| L | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8,5-160-4,3 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-3,5 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5,0 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 61 | Cột |
| M | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn hạ thế hạ thế cột BTLT: XĐN-ABC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Xà néo nạnh cáp vặn xoắn hạ thế hạ thế cột BTLT: XNN-ABC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 54 | Bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 25 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | Bộ |
| N | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Kéo rải Cáp văn xoắn: ABC(4x120) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1.343,3 | Mét |
| 2 | Kéo rải Cáp văn xoắn: ABC(4x95) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2.434,7 | Mét |
| 3 | Kéo rải Cáp văn xoắn : ABC(4x70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1.324 | Mét |
| O | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Bu lông móc:BLM-300 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29 | Bộ |
| 2 | Bu lông móc:BLM-250 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 3 | Giá móc cáp cột BTLT: GMC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 160 | Bộ |
| 4 | Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x120) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Cái |
| 5 | Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 34 | Cái |
| 6 | Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Cái |
| 7 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | Cái |
| 8 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 61 | Cái |
| 9 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 38 | Cái |
| 10 | Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 196 | Cái |
| 11 | Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 160 | Cái |
| 12 | Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/120 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 16 | Cái |
| 13 | Đầu cos nhôm đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM120.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 14 | Đầu cos nhôm đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM95.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 15 | Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 168 | Cái |
| 16 | Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 327 | Cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 50 | Mét |
| 18 | Bịt đầu cáp: BĐC-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Bịt đầu cáp: BĐC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Cái |
| 20 | Bịt đầu cáp: BĐC-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Cái |
| 21 | Ống nối dây: OND-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 22 | Ống nối dây: OND-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cái |
| 23 | Ống nối dây: OND-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| P | Phần thu hồi, sử dụng lại | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,4 thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng sử dụng lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Thu hồi dây dẫn: ABC(4x50)(th) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2.026 | Mét |
| 4 | Thu hồi dây dẫn: ABC(4x35)(th) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 192 | Mét |
| Q | KHU VỰC ĐIỆN BÀN | |||
| R | Phần đường dây trung thế | |||
| S | Phần thiết bị | |||
| 1 | Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định (không kèm theo máy biến áp nguồn) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, tháo dỡ lắp đặt lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặt | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, tháo dỡ lắp đặt lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly căng dây sử dụng lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét van đường dây 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | Bộ |
| 7 | Chống sét van đường dây 22kV, tháo dỡ lắp đặt lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 8 | Bộ đo đếm TI, tháo dỡ lắp đặt lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ đo đếm TU, tháo dỡ lắp đặt lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Máy biến áp cấp nguồn cho LBS tháo dỡ lắp đặt lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| T | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Hố ga đỡ thẳng 3 cáp 1 pha nền đá Bazan nhám ráp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Hố |
| 2 | Rãnh cáp ngầm nền hè (đá Bazan) 3 cáp 1 pha | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 182 | Mét |
| 3 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông ly tâm; MT-4-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Móng |
| 5 | Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Móng |
| 6 | Móng trụ bê tông ly tâm; MG-4-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Móng |
| 7 | Móng trụ bê tông ly tâm; MG-4-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 8 | Móng trụ bê tông ly tâm; MGĐ-3-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ bê tông ly tâm; MGĐ-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 10 | Móng trụ sắt; MS-4-CG | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 11 | Tiếp địa giếng khoan RG-2G-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 55 | ht |
| 12 | Tiếp địa giếng khoan RG-4G-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | ht |
| 13 | Biển báo vượt sông | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | bảng |
| U | Phần cột | |||
| 1 | Cột sắt CS-12.1 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-12-190-9.0-TC.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-14-190-6.5-CG.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-14-190-13-CG.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 50 | Cột |
| V | Phần xà cơ khí | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 35 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ góc chữ A cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đôi ngang tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ góc chữ Acột BTLT đôi ngang tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ hộp cáp ngầm đơn pha cột ly tâm đôi dọc | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp ngầm 3 pha cột sắt đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà lắp dao cách ly cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ tủ điều kiển cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc lệch cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 18 | Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo vuông cột sắt đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 20 | Xà lắp LBS cột BTLT đôi ngang tuyến đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Xà lắp TI trên cột sắt đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Xà lắp TU trên cột sắt đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Xà sứ đỡ cột BTLT đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 24 | Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Xà cầu chì cột sắt đường dây 22kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Chụp đầu cột BTLT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 27 | Bộ ốp bảo vệ cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 28 | Ống thép fi 34 mạ kẽm nhúng nóng dày 3,5 mm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Mét |
| 29 | Tiếp địa chân cột: CT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 59 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 59 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 37 | Bộ |
| W | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Kéo rải Cáp ngầm Cu(1x240)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 649 | Mét |
| 2 | Kéo rải Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 18.559 | Mét |
| 3 | Kéo rải Dây nhôm lõi thép trần ACKII-185/24 có mỡ trung tính | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 930 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-240-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 102 | Mét |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-95-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 30 | Mét |
| 6 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-50-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 21 | Mét |
| 7 | Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 29 | Mét |
| 8 | Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 228 | Mét |
| 9 | Cáp văn xoắn : ABC(4x95) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 10 | Mét |
| X | Phần sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cáp co nguội 24kV-đơn pha: 240mm2 loại ngoài trời + Đầu cốt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy) tháo dỡ lắp đặt lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 553 | Sứ |
| 4 | Cách điện néo 22kV loại polymer | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 174 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện néo kép 22kV loại polymer | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 12 | Chuỗi |
| 6 | Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 828 | Sợi |
| 7 | Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 79 | Sợi |
| 8 | Kẹp đầu sứ cho dây đồng bọc KĐS-50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Sợi |
| 9 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 45 | Bộ |
| 10 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/39 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 147 | Bộ |
| 11 | Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 185/24 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | Bộ |
| 12 | Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32: CĐR-A240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 36 | Bộ |
| 13 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32: KĐR-A240/32 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 111 | Bộ |
| 14 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24: KĐR-A185/24 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | Bộ |
| 15 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: KĐR-A95/16 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Bộ |
| 16 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-240: KĐR-M240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 36 | Bộ |
| 17 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-95: KĐR-M95 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Bộ |
| 18 | Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-50: CĐR-M50 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 9 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 12 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: ĐC-M240.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 63 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: ĐC-M95.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: ĐC-M50.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: ĐC-M35.1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 59 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm loại 2 lỗ: ĐC-A240.2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Kẹp răng trung thế KRTT-240/35 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 11 | Cái |
| 26 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACKII-240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 27 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 28 | Dây néo TK70-18 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 29 | Giá móc cáp cột BTLT: GM-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Cái |
| 30 | Khóa treo cáp vặn xoắn: KT(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Cái |
| 31 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 32 | Ống nối dây: OND-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 33 | Đai thép kèm khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 93 | Bộ |
| 34 | Nắp chụp chống sét van | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 35 | Bảng tên cột | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 65 | Bảng |
| 36 | Bảng chỉ danh cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bảng |
| 37 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 182 | Bảng |
| 38 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 + dây thép mồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 546 | Mét |
| 39 | Mốc báo cáp ngầm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Cái |
| 40 | Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Cái |
| Y | Phần thu hồi, sử dụng lại | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,4 mét thu hồi | Thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12 mét thu hồi | Thi công theo thiết kế | 31 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14 mét thu hồi | Thi công theo thiết kế | 3 | Cột |
| 4 | Xà cầu chì 2 pha tháo dỡ lắp đặt lại | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà LBS tháo dỡ lắp đặt lại | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà máy biến áp nguồn tháo dỡ lắp đặt lại | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà tủ điện tháo dỡ lắp đặt lại | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà sứ đỡ sử dụng lại | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng lệch thu hồi | Thi công theo thiết kế | 13 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng lệch thu hồi | Thi công theo thiết kế | 19 | Bộ |
| 11 | Xà tam giác thu hồi | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc đơn thu hồi | Thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 13 | Xà cầu chì thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo đôi dọc thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo đôi ngang thu hồi | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Xà sứ đỡ thu thồi | Thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Xà lắp đặt TU, TI thu hồi | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC150 thu hồi | Thi công theo thiết kế | 900 | Mét |
| 19 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc AV95 thu hồi | Thi công theo thiết kế | 3.990 | Mét |
| 20 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc AV150 thu hồi | Thi công theo thiết kế | 12.021 | Mét |
| 21 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc AV240 thu hồi | Thi công theo thiết kế | 114 | Mét |
| 22 | Cách điện đứng 22kV thu hồi | Thi công theo thiết kế | 374 | Sứ |
| 23 | Chuỗi néo 22kV thu hồi | Thi công theo thiết kế | 99 | Chuỗi |
| 24 | Dây néo TK50 thu hồi | Thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.115516831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623103366E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.787.241.188 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 7.574.482.376 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xétGhi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >6,9636km; trong đó, có >3,9924 km đường dây trung thế và >2,9712 km đường dây hạ thế. - Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô: > V=3.787.241.188 VNĐ.Các nội dung khác như trong E-HSMT kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.787.241.188 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.574.482.376 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 10 | không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini. | xúc, đào đất. | 2 |
| 4 | Máy rải dây | rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | Thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn. | Máy hàn. | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa. | Đo tiếp địa. | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 10 |
| 10 | Dây đai an toàn | Dây đai an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi