Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171074-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20211165316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Trung (theo Quyết định 416/QĐ-HĐTV ngày 04/6/2021 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Ðiện lực miền Trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 17:31:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,410,344,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,200,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.115516831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623103366E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.787.241.188 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 7.574.482.376 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xétGhi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >6,9636km; trong đó, có >3,9924 km đường dây trung thế và >2,9712 km đường dây hạ thế. - Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô: > V=3.787.241.188 VNĐ.Các nội dung khác như trong E-HSMT kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.787.241.188 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.574.482.376 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 10
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện
Nâng cao độ tin cậy lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Hội An năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Trung (theo Quyết định 416/QĐ-HĐTV ngày 04/6/2021 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Ðiện lực miền Trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC HỘI AN
B Phần đường dây trung thế
C Phần thiết bị
1Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định (kèm theo máy biến áp nguồn)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2Bộ
2Máy cắt Recloser 22kV, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định (không kèm theo máy biến áp nguồn)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
3Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặtThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)5Bộ
4Chống sét van đường dây 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)21Bộ
5Chống sét van đường dây 22kV, tháo dỡ lắp đặt lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
D Phần móng và tiếp địa
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
3Tiếp địa giếng khoan RG-2G-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7ht
4Tiếp địa giếng khoan RG-4G-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3ht
E Phần cột
1Cột BTLT PC.I-14-190-6.5-CG.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cột
2Cột BTLT PC.I-14-190-13-CG.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cột
F Phần xà cơ khí
1Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
2Giá đỡ cáp ngầm 3 pha cột cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
3Giá đỡ cáp ngầm 3 pha cột sắt đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
4Xà lắp dao cách ly cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
5Xà lắp dao cách ly cột sắt đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
6Xà đỡ tủ điều kiển cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
7Xà đỡ tủ điều kiển cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
8Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
9Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
10Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
11Xà lắp LBS cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
12Xà lắp LBS cột sắt đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
13Xà lắp REC cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
14Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
15Xà sứ đỡ chống sét van cột đôi ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
16Xà đỡ máy biến áp nguồn cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
17Xà đỡ máy biến áp nguồn cột sắt đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
18Cần đèn lệch chiếu sáng: CĐL-CSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
19Ống thép fi 34 mạ kẽm nhúng nóng dày 3,5 mmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Mét
20Tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
21Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
22Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
G Phần dây dẫn
1Kéo rải Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)894Mét
2Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-240-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)36Mét
3Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)29Mét
4Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)168Mét
5Cáp văn xoắn : ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)20Mét
H Phần sứ và phụ kiện
1Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)27Sứ
2Cách điện néo 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)30Chuỗi
3Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Sợi
4Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Sợi
5Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) + yếm giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Bộ
6Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/39Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Bộ
7Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32: CĐR-A240Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Cái
8Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19: CĐR-A150/19Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Cái
9Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32: KĐR-A240/32Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Bộ
10Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-240: KĐR-M240Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)24Bộ
11Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: ĐC-M240.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Cái
12Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: ĐC-M35.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Cái
13Kẹp răng trung thế KRTT-240/35Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
14Giá móc cáp cột BTLT: GM-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cái
15Khóa treo cáp vặn xoắn: KT(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
16Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
17Ống nối dây: OND-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
18Đai thép kèm khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Bộ
19Nắp chụp cao áp LBSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
20Nắp chụp cao áp RECCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
21Nắp chụp chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Bộ
22Bảng tên cộtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bảng
23Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
I Phần thu hồi
1Cột sắt hạ thế 7 mét thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
2Cột bê tông ly tâm 8,4 mét thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cột
3Cần đèn chiếu sáng thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
4Cách điện đứng 22kV thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Sứ
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
K Phần móng và tiếp địa
1Móng trụ bê tông ly tâm 10m: MT-0-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm 8,5m: MT-1-8,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm 10,0m: MT-1-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế31Móng
4Móng trụ bê tông ly tâm đôi 8,5m: MTĐ-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
5Móng trụ bê tông ly tâm đôi 10m: MTĐ-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Móng
6Tiếp địa cọc LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28ht
7Tiếp địa cọc RG-2G-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12ht
L Phần cột
1Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8,5-160-4,3 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cột
2Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-3,5 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cột
3Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5,0 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế61Cột
M Phần xà cơ khí
1Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn hạ thế hạ thế cột BTLT: XĐN-ABCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
2Xà néo nạnh cáp vặn xoắn hạ thế hạ thế cột BTLT: XNN-ABCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
3Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
4Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế54Bộ
5Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế25Bộ
6Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Bộ
N Phần dây dẫn
1Kéo rải Cáp văn xoắn: ABC(4x120)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1.343,3Mét
2Kéo rải Cáp văn xoắn: ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2.434,7Mét
3Kéo rải Cáp văn xoắn : ABC(4x70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1.324Mét
O Phần sứ và phụ kiện
1Bu lông móc:BLM-300Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29Bộ
2Bu lông móc:BLM-250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
3Giá móc cáp cột BTLT: GMCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế160Bộ
4Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Cái
5Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế34Cái
6Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Cái
7Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Cái
8Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế61Cái
9Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế38Cái
10Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)196Cái
11Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)160Cái
12Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/120Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)16Cái
13Đầu cos nhôm đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM120.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
14Đầu cos nhôm đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM95.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
15Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế168Cái
16Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế327Cái
17Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế50Mét
18Bịt đầu cáp: BĐC-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
19Bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Cái
20Bịt đầu cáp: BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Cái
21Ống nối dây: OND-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
22Ống nối dây: OND-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
23Ống nối dây: OND-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
P Phần thu hồi, sử dụng lại
1Cột bê tông ly tâm 8,4 thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
2Cần đèn chiếu sáng sử dụng lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
3Thu hồi dây dẫn: ABC(4x50)(th)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2.026Mét
4Thu hồi dây dẫn: ABC(4x35)(th)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế192Mét
Q KHU VỰC ĐIỆN BÀN
R Phần đường dây trung thế
S Phần thiết bị
1Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định (không kèm theo máy biến áp nguồn)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
2Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, tháo dỡ lắp đặt lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
3Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặtThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2Bộ
4Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, tháo dỡ lắp đặt lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
5Dao cách ly căng dây sử dụng lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
6Chống sét van đường dây 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
7Chống sét van đường dây 22kV, tháo dỡ lắp đặt lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
8Bộ đo đếm TI, tháo dỡ lắp đặt lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
9Bộ đo đếm TU, tháo dỡ lắp đặt lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
10Máy biến áp cấp nguồn cho LBS tháo dỡ lắp đặt lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
T Phần móng và tiếp địa
1Hố ga đỡ thẳng 3 cáp 1 pha nền đá Bazan nhám rápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Hố
2Rãnh cáp ngầm nền hè (đá Bazan) 3 cáp 1 phaCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế182Mét
3Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Móng
4Móng trụ bê tông ly tâm; MT-4-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Móng
5Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Móng
6Móng trụ bê tông ly tâm; MG-4-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Móng
7Móng trụ bê tông ly tâm; MG-4-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
8Móng trụ bê tông ly tâm; MGĐ-3-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
9Móng trụ bê tông ly tâm; MGĐ-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
10Móng trụ sắt; MS-4-CGCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
11Tiếp địa giếng khoan RG-2G-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế55ht
12Tiếp địa giếng khoan RG-4G-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4ht
13Biển báo vượt sôngCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4bảng
U Phần cột
1Cột sắt CS-12.1 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cột
2Cột BTLT PC.I-12-190-9.0-TC.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cột
3Cột BTLT PC.I-14-190-6.5-CG.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Cột
4Cột BTLT PC.I-14-190-13-CG.TCVN 5847:2016 (bao gồm đánh số thứ tự cột+biển cấm)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế50Cột
V Phần xà cơ khí
1Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế35Bộ
2Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
3Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Bộ
4Xà đỡ góc chữ A cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
5Xà đỡ góc lệch cột BTLT đôi ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
6Xà đỡ góc lệch cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
7Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
8Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
10Xà đỡ góc chữ Acột BTLT đôi ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
11Xà đỡ hộp cáp ngầm đơn pha cột ly tâm đôi dọcCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
12Giá đỡ cáp ngầm 3 pha cột sắt đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
13Xà lắp dao cách ly cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
14Xà đỡ tủ điều kiển cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
15Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
16Xà néo góc lệch cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
17Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
18Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
19Xà néo vuông cột sắt đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
20Xà lắp LBS cột BTLT đôi ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
21Xà lắp TI trên cột sắt đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
22Xà lắp TU trên cột sắt đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
23Xà sứ đỡ cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
24Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
25Xà cầu chì cột sắt đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
26Chụp đầu cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
27Bộ ốp bảo vệ cáp ngầmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
28Ống thép fi 34 mạ kẽm nhúng nóng dày 3,5 mmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Mét
29Tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế59Bộ
30Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế59Bộ
31Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế37Bộ
W Phần dây dẫn
1Kéo rải Cáp ngầm Cu(1x240)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)649Mét
2Kéo rải Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18.559Mét
3Kéo rải Dây nhôm lõi thép trần ACKII-185/24 có mỡ trung tínhThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)930Mét
4Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-240-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)102Mét
5Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-95-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)30Mét
6Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-50-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)21Mét
7Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)29Mét
8Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)228Mét
9Cáp văn xoắn : ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)10Mét
X Phần sứ và phụ kiện
1Đầu cáp co nguội 24kV-đơn pha: 240mm2 loại ngoài trời + Đầu cốtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
2Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy) tháo dỡ lắp đặt lạiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cái
3Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)553Sứ
4Cách điện néo 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)174Chuỗi
5Cách điện néo kép 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Chuỗi
6Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)828Sợi
7Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế79Sợi
8Kẹp đầu sứ cho dây đồng bọc KĐS-50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Sợi
9Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV) + yếm giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)45Bộ
10Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/39Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)147Bộ
11Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 185/24Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
12Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32: CĐR-A240Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)36Bộ
13Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32: KĐR-A240/32Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)111Bộ
14Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24: KĐR-A185/24Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
15Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: KĐR-A95/16Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
16Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-240: KĐR-M240Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)36Bộ
17Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-95: KĐR-M95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
18Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-12,7/22kV(24kV)-50: CĐR-M50Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9Bộ
19Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Bộ
20Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: ĐC-M240.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế63Cái
21Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: ĐC-M95.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
22Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: ĐC-M50.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
23Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: ĐC-M35.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế59Cái
24Đầu cốt đồng nhôm loại 2 lỗ: ĐC-A240.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
25Kẹp răng trung thế KRTT-240/35Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)11Cái
26Tạ chống rung cho dây dẫn ACKII-240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
27Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
28Dây néo TK70-18Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
29Giá móc cáp cột BTLT: GM-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế27Cái
30Khóa treo cáp vặn xoắn: KT(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
31Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
32Ống nối dây: OND-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
33Đai thép kèm khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế93Bộ
34Nắp chụp chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
35Bảng tên cộtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế65Bảng
36Bảng chỉ danh cáp ngầmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bảng
37Băng cảnh báo cáp ngầmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế182Bảng
38Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 + dây thép mồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế546Mét
39Mốc báo cáp ngầmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Cái
40Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Cái
Y Phần thu hồi, sử dụng lại
1Cột bê tông ly tâm 8,4 mét thu hồiThi công theo thiết kế2Cột
2Cột bê tông ly tâm 12 mét thu hồiThi công theo thiết kế31Cột
3Cột bê tông ly tâm 14 mét thu hồiThi công theo thiết kế3Cột
4Xà cầu chì 2 pha tháo dỡ lắp đặt lạiThi công theo thiết kế1Bộ
5Xà LBS tháo dỡ lắp đặt lạiThi công theo thiết kế1Bộ
6Xà máy biến áp nguồn tháo dỡ lắp đặt lạiThi công theo thiết kế1Bộ
7Xà tủ điện tháo dỡ lắp đặt lạiThi công theo thiết kế1Bộ
8Xà sứ đỡ sử dụng lạiThi công theo thiết kế1Bộ
9Xà đỡ thẳng lệch thu hồiThi công theo thiết kế13Bộ
10Xà đỡ thẳng lệch thu hồiThi công theo thiết kế19Bộ
11Xà tam giác thu hồiThi công theo thiết kế2Bộ
12Xà néo góc đơn thu hồiThi công theo thiết kế9Bộ
13Xà cầu chì thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
14Xà néo đôi dọc thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
15Xà néo đôi ngang thu hồiThi công theo thiết kế3Bộ
16Xà sứ đỡ thu thồiThi công theo thiết kế2Bộ
17Xà lắp đặt TU, TI thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
18Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC150 thu hồiThi công theo thiết kế900Mét
19Dây dẫn nhôm lõi thép bọc AV95 thu hồiThi công theo thiết kế3.990Mét
20Dây dẫn nhôm lõi thép bọc AV150 thu hồiThi công theo thiết kế12.021Mét
21Dây dẫn nhôm lõi thép bọc AV240 thu hồiThi công theo thiết kế114Mét
22Cách điện đứng 22kV thu hồiThi công theo thiết kế374Sứ
23Chuỗi néo 22kV thu hồiThi công theo thiết kế99Chuỗi
24Dây néo TK50 thu hồiThi công theo thiết kế4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.115516831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.623103366E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.787.241.188 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 7.574.482.376 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xétGhi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >6,9636km; trong đó, có >3,9924 km đường dây trung thế và >2,9712 km đường dây hạ thế. - Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô: > V=3.787.241.188 VNĐ.Các nội dung khác như trong E-HSMT kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.787.241.188 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.574.482.376 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 10 không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini. xúc, đào đất.2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Thủy lực1
7 Máy hàn. Máy hàn.1
8 Máy đo tiếp địa. Đo tiếp địa.1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động10
10 Dây đai an toàn Dây đai an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->