Gói thầu: “Thi công xây lắp công trình SCL” thuộc hạng mục SCL 2022: “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35 0,4kV An Trạch 1; ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35 0,4kV An Trạch 2”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185478-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu “Thi công xây lắp công trình SCL” thuộc hạng mục SCL 2022: “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35 0,4kV An Trạch 1; ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35 0,4kV An Trạch 2”
Số hiệu KHLCNT 20211185314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 17:26:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,311,883,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 Hợp đồng. V = 919 triệu đồng. X= 2757 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.757.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
7-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
8-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ đàm liên lạc (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm liên lạc (bộ)
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 “Thi công xây lắp công trình SCL” thuộc hạng mục SCL 2022: “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35 0,4kV An Trạch 1; ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35 0,4kV An Trạch 2”
Gói thầu “Thi công xây lắp công trình sửa chữa lớn”, thuộc hạng mục SCL 2022 “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35/0,4kV An Trạch 1; ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35/0,4kV An Trạch 2”
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn Nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là Công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi - Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]. Hoặc Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục “ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A)"
1Móng MT-5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
2Móng MT-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
3Móng MT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Móng
4Đào đắp đất rãnh tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31Vị trí
5Dựng cột BTLT PC.I-18-190-11(G8+N10)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
6Dựng cột BTLT PC.I 14-190-11(G4+N10)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Cột
7Dựng cột BTLT PC.I 12-190-7.2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cột
8Căng dây lấy độ võng dây AC120/19Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,239km
9Tháo, căng dây lấy lại độ võng dây AC150/19 - ĐZ372 E8.3 chung cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,869km
10Lắp đặt xà X2-6CN+1Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
11Lắp đặt Xà XÕ-4CN-35 (tim 6m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
12Lắp đặt Xà XÕ-8CN-35 (tim 6m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
13Lắp đặt Xà XZ-6CN-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
14Lắp đặt Xà X1-3CĐ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24bộ
15Lắp sứ đứng gốm 35kV cả tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39Quả
16Lắp chuỗi đỡ đơn polymer 35kV (bao gồm phụ kiện)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72Chuỗi
17Lắp chuỗi néo đơn polymer 35kV (bao gồm phụ kiện)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72Chuỗi
18Lắp chuỗi néo kép polymer 35kV (bao gồm phụ kiện)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Chuỗi
19Lắp chuỗi néo đơn polymer 35kV (bao gồm phụ kiện) - ĐZ372-E8.3 chung cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Chuỗi
20Lắp chuỗi néo kép polymer 35kV (bao gồm phụ kiện) - ĐZ372-E8.3 chung cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Chuỗi
21Củng cố tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31Bộ
22Ép đầu cốt thẻ bài 4 lỗ A150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Cái
23Ép đầu cốt đồng - nhôm - 150mm (TB)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
24Ép đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150mm (TB)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Cái
25Nối mặt bích cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Mối
26Lắp dây tiếp địa phi 8 nối từ xà xuống TĐ gốc cột (mạ kẽm NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V77,4kg
27Lắp Bulong + Ê cu M16x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20Cái
28Lắp khóa néo cho dây chống sét (50-70)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
29Lắp khóa néo dạng nêmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cái
30Lắp dây tiếp địa phi 8 (nối TĐ dây TK với xà hiện có) - 2m/1VTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,6kg
31Lắp đầu cốt thép 50 (1 cái/1VT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cái
32Lắp biển tên cột (KT: 360x240 bằng tôn)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Cái
33Lắp biển an toàn (KT 360x240 bằng tôn)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Cái
34Tháo hạ chuỗi néo đơn 35kV+PK - ĐZ372E8.3 chung cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Chuỗi
35Tháo hạ cột LT12Vật tư thu hồi6Cột
36Tháo hạ cột LT14Vật tư thu hồi3Cột
37Tháo hạ cột LT18Vật tư thu hồi2Cột
38Tháo hạ xà X2P-4CN cột LT (02 bộ)Vật tư thu hồi113kg
39Tháo hạ xà X2P-8CN cột LT (02 bộ)Vật tư thu hồi154kg
40Tháo hạ xà X2L-1CĐ cột LT (28 bộ)Vật tư thu hồi744kg
41Tháo hạ xà X2-2CĐ cột LT (28 bộ)Vật tư thu hồi818kg
42Tháo hạ xà X2Z-6CN cột LT (04 bộ)Vật tư thu hồi185kg
43Tháo hạ sứ đứng 35kVVật tư thu hồi31Quả
44Tháo hạ ty sứ 35kV (31 cái)Vật tư thu hồi46,5kg
45Tháo hạ chuỗi néo PolymerVật tư thu hồi159Chuỗi
46Tháo hạ dây AC120 (10,24km)Vật tư thu hồi4.822,5kg
B Hạng mục "ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35/0,4kV An Trạch 1; ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35/0,4kV An Trạch 2"
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Móng
3Móng M1.2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Móng
4Móng M2.0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
5Phá dỡ bê tông mặt đường dày 20cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,87m3
6Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,87m3
7Dựng cột LT10 (loại PC.I-10-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Cột
8Dựng cột LT8.5 (loại PC.I-8.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Cột
9Dựng cột LT7,5 (loại PC.I-7.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Cột
10Căng dây lấy độ võng dây ASV120/19Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,987km
11Căng dây lấy độ võng cáp AsV95/16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,922km
12Căng dây lấy độ võng cáp AsV70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,959km
13Căng dây lấy độ võng cáp AsV50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,55km
14Căng dây lấy độ võng cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,024km
15Căng dây lấy độ võng cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,229km
16Căng dây lấy độ võng cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,084km
17Căng dây lấy độ võng cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,749km
18Căng dây lấy lại độ võng cáp AL/XLPE2x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,076km
19Lắp cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 xuống hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V256m
20Lắp Xà X1L-4S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14bộ
21Lắp Xà X1L-4S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11bộ
22Lắp Xà X2LKN-8S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
23Lắp Xà X2LKN-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
24Lắp Xà X2-8S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
25Lắp Xà X2L-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12bộ
26Lắp Xà X2L-8S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
27Lắp Xà X2KD-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
28Lắp Xà X2KD-8S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
29Lắp Xà X2KN-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
30Lắp Xà X2LKD-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
31Lắp Tiếp địa lặp lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15bộ
32Lắp sứ đứng gốm A30 + TyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V372Quả
33Lắp đặt hộp chia điện trọn bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54hộp
34Lắp ghíp bọc nhựa IPC 25-120-150 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V524Cái
35Ép đầu cốt đồng - nhôm 120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cái
36Ép đầu cốt đồng - nhôm 50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V216Cái
37Ép đầu cốt đồng 25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V108Cái
38Ép đầu cốt đồng - nhôm 16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V246Cái
39Ép đầu cốt đồng - nhôm 25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cái
40Làm đầu cáp co nhiệt cho cáp xuống hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V46Cái
41Tháo và treo lại hộp 2 c.tơ 1 pha di chuyểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70Hộp
42Tháo và treo lai hộp 4 c.tơ 1 pha di chuyểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V99Hộp
43Tháo và treo lai hộp 6 c.tơ 1 pha di chuyểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Hộp
44Tháo và treo lại hộp công tơ 3 pha di chuyểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V27Hộp
45Lắp đặt vòng treo + Mã ốp bổ trợCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V114Cái
46Lắp đặt kẹp xiết cáp dây sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V271Cái
47Lắp biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, đã bao gồm keo dán biển)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26Biển
48Lắp biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, đã bao gồm keo dán)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26Biển
49Tháo hạ Dây AV50 thu hồi (1,606km)Vật tư thu hồi330,59kg
50Tháo hạ Dây AV70 thu hồi (2,397km)Vật tư thu hồi674,36kg
51Tháo hạ Dây AV95 thu hồi (1,885km)Vật tư thu hồi714,72kg
52Tháo hạ Dây AV120 thu hồi (2,928km)Vật tư thu hồi1.344,38kg
53Tháo hạ cáp VX4x50 thu hồi (0,468km)Vật tư thu hồi337,43kg
54Tháo hạ cáp VX4x70 thu hồi (0,943km)Vật tư thu hồi925,28kg
55Tháo hạ cáp VX2x50 thu hồi (0,225km)Vật tư thu hồi80,96kg
56Tháo hạ cáp VX4x120 thu hồi (0,024km)Vật tư thu hồi38,42kg
57Tháo hạ xà X2-8S thu hồi (23 bộ)Vật tư thu hồi184kg
58Tháo hạ xà X1-4S thu hồi (35 bộ)Vật tư thu hồi140kg
59Tháo hạ xà X2KN-8S thu hồi (5 bộ)Vật tư thu hồi50kg
60Tháo hạ xà X2KD-8S thu hồi (3 bộ)Vật tư thu hồi30kg
61Tháo hạ xà X2L-8S thu hồi (3 bộ)Vật tư thu hồi24kg
62Tháo hạ xà X1L-4S thu hồi 4 bộ)Vật tư thu hồi16kg
63Tháo hạ cột H8.5 thu hồiVật tư thu hồi5Cột
64Tháo hạ cột H7.5 thu hồiVật tư thu hồi10Cột
65Tháo hạ cột LT10 thu hồiVật tư thu hồi18Cột
66Tháo ghip thu hồiVật tư thu hồi448Cái
67Dây AL/XLPE /PVC 2x11 thu hồi (73,5m)Vật tư thu hồi17,49kg
68Dây AL/XLPE /PVC 2x16 thu hồi (112,5m)Vật tư thu hồi34,85kg
69Dây AL/XLPE /PVC 2x25 thu hồi (1,5m)Vật tư thu hồi0,65kg
70Dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 thu hồi (29,65kg)Vật tư thu hồi40,5m
71Tháo sứ hạ thế thu hồiVật tư thu hồi428Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 Hợp đồng. V = 919 triệu đồng. X= 2757 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.757.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m2
4 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
5 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng3
6 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế10
7 Puly Puly10
8 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Bộ đàm liên lạc (bộ) Bộ đàm liên lạc (bộ)6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->