Gói thầu: “Thi công xây lắp công trình SCL” thuộc hạng mục SCL 2022: “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35 0,4kV An Trạch 1; ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35 0,4kV An Trạch 2”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | “Thi công xây lắp công trình SCL” thuộc hạng mục SCL 2022: “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35 0,4kV An Trạch 1; ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35 0,4kV An Trạch 2” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:26:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,311,883,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 Hợp đồng. V = 919 triệu đồng. X= 2757 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.757.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cơ lê mỏ lết (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cơ lê mỏ lết (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Lắc tay 03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắc tay 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ đàm liên lạc (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đàm liên lạc (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
“Thi công xây lắp công trình SCL” thuộc hạng mục SCL 2022: “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35 0,4kV An Trạch 1; ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35 0,4kV An Trạch 2” Gói thầu “Thi công xây lắp công trình sửa chữa lớn”, thuộc hạng mục SCL 2022 “(1) ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A) và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35/0,4kV An Trạch 1; ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35/0,4kV An Trạch 2” 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn Nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là Công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi - Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]. Hoặc Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục “ĐZ 35kV lộ 374 E8.3 (đoạn từ XT E8.3 đến cột 30A)" | |||
| 1 | Móng MT-5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng MT-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng MT-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Móng |
| 4 | Đào đắp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | Vị trí |
| 5 | Dựng cột BTLT PC.I-18-190-11(G8+N10) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cột |
| 6 | Dựng cột BTLT PC.I 14-190-11(G4+N10) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Cột |
| 7 | Dựng cột BTLT PC.I 12-190-7.2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cột |
| 8 | Căng dây lấy độ võng dây AC120/19 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,239 | km |
| 9 | Tháo, căng dây lấy lại độ võng dây AC150/19 - ĐZ372 E8.3 chung cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,869 | km |
| 10 | Lắp đặt xà X2-6CN+1Đ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà XÕ-4CN-35 (tim 6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà XÕ-8CN-35 (tim 6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà XZ-6CN-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà X1-3CĐ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng gốm 35kV cả ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | Quả |
| 16 | Lắp chuỗi đỡ đơn polymer 35kV (bao gồm phụ kiện) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72 | Chuỗi |
| 17 | Lắp chuỗi néo đơn polymer 35kV (bao gồm phụ kiện) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72 | Chuỗi |
| 18 | Lắp chuỗi néo kép polymer 35kV (bao gồm phụ kiện) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Chuỗi |
| 19 | Lắp chuỗi néo đơn polymer 35kV (bao gồm phụ kiện) - ĐZ372-E8.3 chung cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Chuỗi |
| 20 | Lắp chuỗi néo kép polymer 35kV (bao gồm phụ kiện) - ĐZ372-E8.3 chung cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Chuỗi |
| 21 | Củng cố tiếp địa R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31 | Bộ |
| 22 | Ép đầu cốt thẻ bài 4 lỗ A150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Ép đầu cốt đồng - nhôm - 150mm (TB) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Cái |
| 24 | Ép đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150mm (TB) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Cái |
| 25 | Nối mặt bích cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Mối |
| 26 | Lắp dây tiếp địa phi 8 nối từ xà xuống TĐ gốc cột (mạ kẽm NN) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 77,4 | kg |
| 27 | Lắp Bulong + Ê cu M16x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | Cái |
| 28 | Lắp khóa néo cho dây chống sét (50-70) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp khóa néo dạng nêm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp dây tiếp địa phi 8 (nối TĐ dây TK với xà hiện có) - 2m/1VT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,6 | kg |
| 31 | Lắp đầu cốt thép 50 (1 cái/1VT) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp biển tên cột (KT: 360x240 bằng tôn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | Cái |
| 33 | Lắp biển an toàn (KT 360x240 bằng tôn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | Cái |
| 34 | Tháo hạ chuỗi néo đơn 35kV+PK - ĐZ372E8.3 chung cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Chuỗi |
| 35 | Tháo hạ cột LT12 | Vật tư thu hồi | 6 | Cột |
| 36 | Tháo hạ cột LT14 | Vật tư thu hồi | 3 | Cột |
| 37 | Tháo hạ cột LT18 | Vật tư thu hồi | 2 | Cột |
| 38 | Tháo hạ xà X2P-4CN cột LT (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 113 | kg |
| 39 | Tháo hạ xà X2P-8CN cột LT (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 154 | kg |
| 40 | Tháo hạ xà X2L-1CĐ cột LT (28 bộ) | Vật tư thu hồi | 744 | kg |
| 41 | Tháo hạ xà X2-2CĐ cột LT (28 bộ) | Vật tư thu hồi | 818 | kg |
| 42 | Tháo hạ xà X2Z-6CN cột LT (04 bộ) | Vật tư thu hồi | 185 | kg |
| 43 | Tháo hạ sứ đứng 35kV | Vật tư thu hồi | 31 | Quả |
| 44 | Tháo hạ ty sứ 35kV (31 cái) | Vật tư thu hồi | 46,5 | kg |
| 45 | Tháo hạ chuỗi néo Polymer | Vật tư thu hồi | 159 | Chuỗi |
| 46 | Tháo hạ dây AC120 (10,24km) | Vật tư thu hồi | 4.822,5 | kg |
| B | Hạng mục "ĐZ 0,4kV sau TBA 400kVA-35/0,4kV An Trạch 1; ĐZ 0,4kV sau TBA 250kVA-35/0,4kV An Trạch 2" | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Móng |
| 3 | Móng M1.2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Móng |
| 4 | Móng M2.0 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Móng |
| 5 | Phá dỡ bê tông mặt đường dày 20cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,87 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,87 | m3 |
| 7 | Dựng cột LT10 (loại PC.I-10-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Cột |
| 8 | Dựng cột LT8.5 (loại PC.I-8.5-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Cột |
| 9 | Dựng cột LT7,5 (loại PC.I-7.5-190-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Cột |
| 10 | Căng dây lấy độ võng dây ASV120/19 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,987 | km |
| 11 | Căng dây lấy độ võng cáp AsV95/16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,922 | km |
| 12 | Căng dây lấy độ võng cáp AsV70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,959 | km |
| 13 | Căng dây lấy độ võng cáp AsV50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,55 | km |
| 14 | Căng dây lấy độ võng cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,024 | km |
| 15 | Căng dây lấy độ võng cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,229 | km |
| 16 | Căng dây lấy độ võng cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,084 | km |
| 17 | Căng dây lấy độ võng cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,749 | km |
| 18 | Căng dây lấy lại độ võng cáp AL/XLPE2x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,076 | km |
| 19 | Lắp cáp VX 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 xuống hộp chia điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 256 | m |
| 20 | Lắp Xà X1L-4S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp Xà X1L-4S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | bộ |
| 22 | Lắp Xà X2LKN-8S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp Xà X2LKN-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp Xà X2-8S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp Xà X2L-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp Xà X2L-8S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp Xà X2KD-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp Xà X2KD-8S cột H | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp Xà X2KN-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp Xà X2LKD-8S cột LT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp Tiếp địa lặp lại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | bộ |
| 32 | Lắp sứ đứng gốm A30 + Ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 372 | Quả |
| 33 | Lắp đặt hộp chia điện trọn bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54 | hộp |
| 34 | Lắp ghíp bọc nhựa IPC 25-120-150 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 524 | Cái |
| 35 | Ép đầu cốt đồng - nhôm 120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Ép đầu cốt đồng - nhôm 50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 216 | Cái |
| 37 | Ép đầu cốt đồng 25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 108 | Cái |
| 38 | Ép đầu cốt đồng - nhôm 16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 246 | Cái |
| 39 | Ép đầu cốt đồng - nhôm 25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Làm đầu cáp co nhiệt cho cáp xuống hòm công tơ 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 46 | Cái |
| 41 | Tháo và treo lại hộp 2 c.tơ 1 pha di chuyển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70 | Hộp |
| 42 | Tháo và treo lai hộp 4 c.tơ 1 pha di chuyển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 99 | Hộp |
| 43 | Tháo và treo lai hộp 6 c.tơ 1 pha di chuyển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Hộp |
| 44 | Tháo và treo lại hộp công tơ 3 pha di chuyển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | Hộp |
| 45 | Lắp đặt vòng treo + Mã ốp bổ trợ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 114 | Cái |
| 46 | Lắp đặt kẹp xiết cáp dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 271 | Cái |
| 47 | Lắp biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, đã bao gồm keo dán biển) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26 | Biển |
| 48 | Lắp biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, đã bao gồm keo dán) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26 | Biển |
| 49 | Tháo hạ Dây AV50 thu hồi (1,606km) | Vật tư thu hồi | 330,59 | kg |
| 50 | Tháo hạ Dây AV70 thu hồi (2,397km) | Vật tư thu hồi | 674,36 | kg |
| 51 | Tháo hạ Dây AV95 thu hồi (1,885km) | Vật tư thu hồi | 714,72 | kg |
| 52 | Tháo hạ Dây AV120 thu hồi (2,928km) | Vật tư thu hồi | 1.344,38 | kg |
| 53 | Tháo hạ cáp VX4x50 thu hồi (0,468km) | Vật tư thu hồi | 337,43 | kg |
| 54 | Tháo hạ cáp VX4x70 thu hồi (0,943km) | Vật tư thu hồi | 925,28 | kg |
| 55 | Tháo hạ cáp VX2x50 thu hồi (0,225km) | Vật tư thu hồi | 80,96 | kg |
| 56 | Tháo hạ cáp VX4x120 thu hồi (0,024km) | Vật tư thu hồi | 38,42 | kg |
| 57 | Tháo hạ xà X2-8S thu hồi (23 bộ) | Vật tư thu hồi | 184 | kg |
| 58 | Tháo hạ xà X1-4S thu hồi (35 bộ) | Vật tư thu hồi | 140 | kg |
| 59 | Tháo hạ xà X2KN-8S thu hồi (5 bộ) | Vật tư thu hồi | 50 | kg |
| 60 | Tháo hạ xà X2KD-8S thu hồi (3 bộ) | Vật tư thu hồi | 30 | kg |
| 61 | Tháo hạ xà X2L-8S thu hồi (3 bộ) | Vật tư thu hồi | 24 | kg |
| 62 | Tháo hạ xà X1L-4S thu hồi 4 bộ) | Vật tư thu hồi | 16 | kg |
| 63 | Tháo hạ cột H8.5 thu hồi | Vật tư thu hồi | 5 | Cột |
| 64 | Tháo hạ cột H7.5 thu hồi | Vật tư thu hồi | 10 | Cột |
| 65 | Tháo hạ cột LT10 thu hồi | Vật tư thu hồi | 18 | Cột |
| 66 | Tháo ghip thu hồi | Vật tư thu hồi | 448 | Cái |
| 67 | Dây AL/XLPE /PVC 2x11 thu hồi (73,5m) | Vật tư thu hồi | 17,49 | kg |
| 68 | Dây AL/XLPE /PVC 2x16 thu hồi (112,5m) | Vật tư thu hồi | 34,85 | kg |
| 69 | Dây AL/XLPE /PVC 2x25 thu hồi (1,5m) | Vật tư thu hồi | 0,65 | kg |
| 70 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 thu hồi (29,65kg) | Vật tư thu hồi | 40,5 | m |
| 71 | Tháo sứ hạ thế thu hồi | Vật tư thu hồi | 428 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 Hợp đồng. V = 919 triệu đồng. X= 2757 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.757.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học / Cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 3 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | 2 |
| 4 | Cơ lê mỏ lết (bộ) | Cơ lê mỏ lết (bộ) | 10 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | 3 |
| 6 | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | 10 |
| 7 | Puly | Puly | 10 |
| 8 | Lắc tay 03 tấn | Lắc tay 03 tấn | 3 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 10 | Bộ đàm liên lạc (bộ) | Bộ đàm liên lạc (bộ) | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi