Gói thầu: Gói thàu số 01: Xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông Thị - Đông, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185702-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thàu số 01: Xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông Thị - Đông, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách huyện, Ngân sách xã Đông Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:19:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,524,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.128685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2573695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.267.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), Chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 8T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 70kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thước dây quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thàu số 01: Xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông Thị - Đông, huyện Đô Lương Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông Thị - Đông, huyện Đô Lương 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách huyện, Ngân sách xã Đông Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020). 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán.... 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát phù hợp. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,008 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3923 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ BT viên vỉa + đào phá BTXM vỉa hè cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 490,2943 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4974 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2237 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84,4954 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84,4954 | 10m3/1km |
| 8 | Giá đất đắp trên phương tiện mua tại mỏ (TBG vật liệu Quý III.2021 của SXD Nghệ An) - Đất nhân hệ số nở rời 1,21 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 76,9576 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp 1Km đầu, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,6958 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đắp 6,5Km tiếp theo, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,6958 | 10m3/1km |
| 11 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1614 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1614 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1.8kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1614 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1614 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1614 | 100m2 |
| 16 | Đầm nén nền đường K95 dày 30cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2484 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,555 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày trung bình 2,31cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,555 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,555 | 100m2 |
| 20 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,555 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4297 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm bù vênh bê tông nhựa C19 dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4297 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4297 | 100m2 |
| 24 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4297 | 100m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 186,744 | m2 |
| 26 | Công người điều khiển giao thông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | công |
| 27 | Biển báo công trường đang thi công( Biển KT 40x60cm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,3259 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 26Km tiếp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,3259 | 100tấn |
| 30 | Đá tự nhiên KT: 300x300x40mm lát vỉa hè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.558,43 | m2 |
| 31 | Láng VXM M75 dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.558,43 | m2 |
| 32 | Lớp bê tông M150 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 355,843 | m3 |
| 33 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.558,43 | m2 |
| 34 | Bốc xếp đá ốp lát các loại xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,5843 | 100m2 |
| 35 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.005,96 | m |
| 36 | Láng vữa XM M75, dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 261,5496 | m2 |
| 37 | Lớp bê tông dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,155 | m3 |
| 38 | Bốc dỡ đá bó vỉa KT18x26x100cm xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 129,4671 | tấn |
| 39 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 206 | m |
| 40 | Láng vữa XM M75, dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,56 | m2 |
| 41 | Lớp bê tông dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,356 | m3 |
| 42 | Bốc dỡ đá bó vỉa KT18x26x100cm xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,5122 | tấn |
| 43 | Lát tấm đan rãnh đá tự nhiên KT: 500x300x40mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 363,588 | m2 |
| 44 | Vữa xi măng đệm lót mác M75 dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 363,588 | m2 |
| 45 | Lớp bê tông đá 1x2, M150 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,3588 | m3 |
| 46 | Bốc xếp đá ốp lát các loại xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6359 | 100m2 |
| 47 | Bồn trồng cây bằng đá tự nhiên, đá thẳng 15x18x65cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 577,2 | m |
| 48 | Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,765 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0212 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét bùn lắng dày TB 35cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 249,6396 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan mương cũ bằng máy kết hợp thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.189 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ cắt ngắn BT xà mũ mương cũ, TB dày 20cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 83,23 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm thành mương cao TB 35cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.307,636 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan nắp mương đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0224 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,424 | 100m2 |
| 8 | Cẩu tấm nắp mương đúc sẵn từ bãi đúc lên xe | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 356 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm nắp mương đúc sẵn về bãi tập kết bằng ô tô 7T, cự ly 1Km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển tấm nắp mương đúc sẵn về bãi tập kết bằng ô tô 7T, cự ly 2Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9 | 10 tấn/1km |
| 11 | Cẩu lắp tấm đan về vị trí mương cũ (bao gồm cả tấm cũ và thay thế) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.189 | cấu kiện |
| 12 | Hố ga ngăn mùi, KT 410x960x1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | hố |
| 13 | Cắt mặt đường BTN | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,28 | 100m |
| 14 | Đào đất thi công hố thu, hố ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,8 | m3 |
| 15 | Cẩu hố thu ngăn mùi lên PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | cấu kiện |
| 16 | Cẩu lắp hố thu bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | cấu kiện |
| 17 | Đắp hoàn trả hố thu bằng BTXM M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4 | m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng hố thu, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5744 | m3 |
| 20 | Đào đất thi công hố thu, hố ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,4515 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1626 | 100m3 |
| 22 | Bê tông hố ga luồn cáp, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,0026 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5245 | 100m2 |
| 24 | Tấm gang đúc KT 850x850 nắp tròn D650 trên hè 12 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt nắp hố ga | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE D125 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,94 | 100m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm D130 qua đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,68 | 100m |
| 28 | BTCT M200 bảo vệ ống thép qua đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,32 | m3 |
| 29 | Cốt thép bê tông bảo vệ ống, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0957 | tấn |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn và móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,66 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,97 | m3 |
| 5 | Khung móng cột M24x675 (đã bao gồm bu lông) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 6 | Cột thép hình tròn côn thân cao 9m liền (D176/76) dày 3.5mm + Cần đèn đơn ốp cột bắt bulong vươn 1,5m. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cột |
| 7 | Chi phí lắp đặt, đấu nối | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cột |
| 8 | Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 160W (KT 1480*670*35 mm) + giá đỡ tấm phin | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | 1 cần đèn |
| 9 | Đèn năng lượng mặt trời Solar light led SMD 100W chip phillips + Controller 24V Smart Diming + Bettery Lithium 65AH 24V | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | 1 chóa |
| 10 | Đánh số cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | 10 cột |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.128685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2573695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.267.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), Chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Bằng kỹ thủy lợi. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | TT >= 8T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT >= 7T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Lu bánh bánh hơi | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Lu bánh bánh thép | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | TT >= 70kg, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Thước dây quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi