Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn tàu công vụ Tiên Sa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn tàu công vụ Tiên Sa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185484 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm (theo Quyết định số 1920/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:44:00 đến ngày 2021-12-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,005,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.405.005.758(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 721.501.727VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.683.504.030 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.367.008.060 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nguội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ tiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt tôn bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các máy gia công cắt gọt (máy tiện, máy phay, máy khoan, máy bào, máy cưa,…) mỗi loại tổi thiểu có 01 chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nạp ắc quy (từ 80V/35Ah) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị thử áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ampe kìm (0-400A) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị đo chiều dày tôn vỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn tàu công vụ Tiên Sa Sửa chữa lớn tàu công vụ Tiên Sa của Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm (theo Quyết định số 1920/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng, Địa chỉ: Số 04 Đường Đức Lợi 3, phường Thuận Phước, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 FAX: 024.37683058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng, Số 04 Đường Đức Lợi 3, phường Thuận Phước, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3898161, FAX: 0236.382037 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. PHẦN VỎ | . | . | 0 | . |
| 2 | I. Phần mạn khô | . | . | 0 | . |
| 3 | Phun cát làm sạch đạt tiêu chuẩn RA 2.5 | . | m2 | 90,9 | . |
| 4 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | . | m2 | 90,9 | . |
| 5 | Sơn chống rỉ | Jotaprimer 500 hoặc tương đương | lít | 36,4 | . |
| 6 | Dung môi | Thinner 17 hoặc tương đương | lít | 1,8 | . |
| 7 | Phun sơn 2 lớp màu | . | m2 | 90,9 | . |
| 8 | Sơn màu xanh | Penguard TC hoặc tương đương | lít | 33,1 | . |
| 9 | Dung môi | Thinner 17 hoặc tương đương | lít | 1,7 | . |
| 10 | II. Phần dưới mớn nước | . | . | 0 | . |
| 11 | Cạo hà, chùi rửa nước ngọt vỏ ngoài | . | m2 | 131,5 | . |
| 12 | Phun cát làm sạch đạt tiêu chuẩn RA 2.5 | . | m2 | 131,5 | . |
| 13 | Phun sơn 2 lớp sơn chống rỉ | . | m2 | 131,5 | . |
| 14 | Sơn chống rỉ | Jotaprimer 500 hoặc tương đương | lít | 52,6 | . |
| 15 | Dung môi | . | lít | 2,6 | . |
| 16 | Phun sơn 1 lớp sơn trung gian | . | m2 | 131,5 | . |
| 17 | Sơn trung gian | Viny Safeguard ES hoặc tương đương | lít | 23,9 | . |
| 18 | Dung môi | Thinner 17 hoặc tương đương | lít | 1,2 | . |
| 19 | Phun sơn 2 lớp sơn chống hà | . | m2 | 131,5 | . |
| 20 | Sơn chống hà | 24T AF Maxguard hoặc tương đương | lít | 47,8 | . |
| 21 | Dung môi | Thinner 17 hoặc tương đương | lít | 2,4 | . |
| 22 | III. Phần cabin, thiết bị trên cabin | . | . | 0 | . |
| 23 | Chùi, đánh sạch, rửa nước ngọt | . | m2 | 115,6 | . |
| 24 | Gõ rỉ mài đánh sạch 50% diện tích | . | m2 | 57,8 | . |
| 25 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ | . | m2 | 57,8 | . |
| 26 | Sơn chống rỉ | Jotaprimer 500 hoặc tương đương | lít | 23,1 | . |
| 27 | Dung môi | Thinner 17 hoặc tương đương | lít | 1,2 | . |
| 28 | Phun sơn 2 lớp màu | . | m2 | 115,6 | . |
| 29 | Sơn trắng | Penguard TC hoặc tương đương | lít | 46,2 | . |
| 30 | Dung môi | Thinner 17 hoặc tương đương | lít | 2,3 | . |
| 31 | IV. Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong | . | . | 0 | . |
| 32 | Chùi, đánh sạch rửa nước ngọt | . | m2 | 153 | . |
| 33 | Gõ rỉ, mài đánh 50% diện tích | . | m2 | 76,5 | . |
| 34 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ | . | m2 | 76,5 | . |
| 35 | Sơn chống rỉ | Jotaprimer 500 hoặc tương đương | lít | 61,2 | . |
| 36 | Dung môi | Thinner 17 hoặc tương đương | lít | 3,1 | . |
| 37 | Phun sơn 2 lớp màu | . | m2 | 153 | . |
| 38 | Sơn màu ghi | Penguard TC hoặc tương đương | lít | 55,6 | . |
| 39 | Dung môi | Thinner 17 hoặc tương đương | lít | 2,8 | . |
| 40 | Nắp hầm trên boong | . | . | 0 | . |
| 41 | Chùi, đánh sạch rửa nước ngọt | . | m2 | 18 | . |
| 42 | Gõ rỉ, mài đánh | . | m2 | 18 | . |
| 43 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ | . | m2 | 18 | . |
| 44 | Sơn chống rỉ | Jotaprimer 500 hoặc tương đương | lít | 8,6 | . |
| 45 | Dung môi | Thinner 17 hoặc tương đương | lít | 0,4 | . |
| 46 | Phun sơn 2 lớp màu | . | m2 | 18 | . |
| 47 | Sơn màu ghi | Penguard TC hoặc tương đương | lít | 8,6 | . |
| 48 | Dung môi | Thinner 17 hoặc tương đương | lít | 0,4 | . |
| 49 | V. Phần dưới sàn la canh buồng máy | . | . | 0 | . |
| 50 | Hầm máy và sạp buồng máy (Sn5-Sn19) | . | . | 0 | . |
| 51 | Hầm máy | . | . | 0 | . |
| 52 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh hầm máy | . | hầm | 1 | . |
| 53 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh hầm máy | . | m2 | 58,8 | . |
| 54 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | . | m2 | 58,8 | . |
| 55 | Sơn chống rỉ | M -HP hoặc tương đương | lít | 16,3 | . |
| 56 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,8 | . |
| 57 | Phun sơn 1 lớp màu | . | m2 | 58,8 | . |
| 58 | Sơn màu ghi | AKD30 hoặc tương đương | lít | 16,3 | . |
| 59 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,8 | . |
| 60 | Sạp buồng máy (Sn5-Sn11) | . | . | 0 | . |
| 61 | Tháo lắp sạp buồng máy | . | cụm | 1 | . |
| 62 | Vệ sinh, gõ rỉ và mài đánh sạch rỉ sạp buồng máy | . | m2 | 34,6 | . |
| 63 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | . | m2 | 34,6 | . |
| 64 | Sơn chống rỉ | M -HP hoặc tương đương | lít | 9,6 | . |
| 65 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,5 | . |
| 66 | Phun sơn màu 2 lớp | . | m2 | 34,6 | . |
| 67 | Sơn màu ghi | AKD30 hoặc tương đương | lít | 9,6 | . |
| 68 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,5 | . |
| 69 | VI. Hầm mũi (Sn43-Sn50) | . | . | 0 | . |
| 70 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh | . | hầm | 1 | . |
| 71 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh | . | m2 | 66 | . |
| 72 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | . | m2 | 66 | . |
| 73 | Sơn chống rỉ | M -HP hoặc tương đương | lít | 18,3 | . |
| 74 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,9 | . |
| 75 | Phun sơn 1 lớp màu | . | m2 | 66 | . |
| 76 | Sơn màu ghi | AKD30 hoặc tương đương | lít | 9,2 | . |
| 77 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,5 | . |
| 78 | Hầm xích neo (Sn40-Sn43) | . | . | 0 | . |
| 79 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh | . | hầm | 1 | . |
| 80 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh | . | m2 | 40 | . |
| 81 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | . | m2 | 40 | . |
| 82 | Sơn chống rỉ | M -HP hoặc tương đương | lít | 13 | . |
| 83 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,7 | . |
| 84 | Phun sơn 1 lớp màu | . | m2 | 40 | . |
| 85 | Sơn màu ghi | AKD30 hoặc tương đương | lít | 6,5 | . |
| 86 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,3 | . |
| 87 | VII. Khu vực ở của thuyền viên (Sn23-Sn39) | . | . | 0 | . |
| 88 | Phần (Sn33-Sn39) | . | . | 0 | . |
| 89 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh (Sn33-39) | . | hầm | 1 | . |
| 90 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh | . | m2 | 15 | . |
| 91 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | . | m2 | 15 | . |
| 92 | Sơn chống rỉ | M -HP hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 93 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,3 | . |
| 94 | Phun sơn 1 lớp màu | . | m2 | 15 | . |
| 95 | Sơn màu ghi | AKD30 hoặc tương đương | lít | 2,5 | . |
| 96 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,1 | . |
| 97 | Phần (Sn23-Sn33) | . | . | 0 | . |
| 98 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh | . | hầm | 1 | . |
| 99 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh | . | m2 | 35 | . |
| 100 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | . | m2 | 35 | . |
| 101 | Sơn chống rỉ | M -HP hoặc tương đương | lít | 12 | . |
| 102 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,6 | . |
| 103 | Phun sơn 1 lớp màu | . | m2 | 35 | . |
| 104 | Sơn màu ghi | AKD30 hoặc tương đương | lít | 6 | . |
| 105 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,3 | . |
| 106 | VIII. Hầm chứa 2 két dầu dự trử (Sn19-Sn23) | . | . | 0 | . |
| 107 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh | . | hầm | 1 | . |
| 108 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh | . | m2 | 8 | . |
| 109 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | . | m2 | 8 | . |
| 110 | Sơn chống rỉ | M -HP hoặc tương đương | lít | 2,7 | . |
| 111 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,1 | . |
| 112 | Phun sơn 1 lớp màu | . | m2 | 8 | . |
| 113 | Sơn màu ghi | AKD30 hoặc tương đương | lít | 1,3 | . |
| 114 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,1 | . |
| 115 | IX. Hầm thủy séc tơ (Vách lái -Sn2) | . | . | 0 | . |
| 116 | Vệ sinh phần dưới sàn la canh | . | hầm | 1 | . |
| 117 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh | . | m2 | 66 | . |
| 118 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | . | m2 | 66 | . |
| 119 | Sơn chống rỉ | M -HP hoặc tương đương | lít | 22 | . |
| 120 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 1,1 | . |
| 121 | Phun sơn 1 lớp màu | . | m2 | 66 | . |
| 122 | Sơn màu ghi | AKD30 hoặc tương đương | lít | 11 | . |
| 123 | Dung môi | M -HP hoặc tương đương | lít | 0,6 | . |
| 124 | X. Các két nhiên liệu dự trữ | . | . | 0 | . |
| 125 | Vệ sinh các két nhiên liệu | . | két | 2 | . |
| 126 | Dầu Diesel | . | lít | 45 | . |
| 127 | Roăng 5 ly chịu dầu | . | tấm | 3 | . |
| 128 | XI. Các hầm chứa nước ngọt | . | . | 0 | . |
| 129 | Gõ rỉ, quét xi măng | . | két | 4 | . |
| 130 | XII. Thay tôn vỏ (tạm tính) | . | . | 0 | . |
| 131 | Phần trên boong và mạn khô (tôn 6, 124m2 x 20%) | Thép mác A, 6mm | kg | 1.168,1 | . |
| 132 | Phần dưới đường nước (tôn 8, 131m2 x 20%) | Thép mác A, 8mm | kg | 1.645,4 | . |
| 133 | XIII. Kẻ đường nước, thước nước số hiệu tên tàu ... | . | tàu | 1 | . |
| 134 | Tên tàu (Sơn trắng) | Penguard TC hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 135 | Thước nước mũi lái (Sơn trắng) | Penguard TC hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 136 | Vòng tròn đăng kiểm (Sơn trắng) | Penguard TC hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 137 | Tên cảng đăng ký (Sơn trắng) | Penguard TC hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 138 | Sơn 3 vạch song song trước mũi (Sơn màu đỏ, trắng, cam) | Penguard TC hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 139 | XIV. Thay kẽm chống mòn thân vỏ | Kẽm chống ăn mòn | kg | 39 | . |
| 140 | B. PHẦN MÁY | . | . | 0 | . |
| 141 | I. Máy chính (Máy CATERPILLAR, Model 3406) | công suất 250HP, vòng quay 1800rpm, chế độ "A" | . | 0 | . |
| 142 | 1. Bảo dưỡng máy chính (đường kính xylanh 137mm): | . | máy | 2 | . |
| 143 | Chạy thử máy, lập phương án sửa chữa | . | . | 0 | . |
| 144 | Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, mặt bằng | . | . | 0 | . |
| 145 | Tháo rã máy, thay thế vật tư hư hỏng | . | . | 0 | . |
| 146 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng đường ống nạp sau bầu lọc gió đến động cơ | . | . | 0 | . |
| 147 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng tuabin khí xả | . | . | 0 | . |
| 148 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng mặt quy lát | . | . | 0 | . |
| 149 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng xupspap hút, xả | . | . | 0 | . |
| 150 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng con đội, con cò | . | . | 0 | . |
| 151 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng trục cam | . | . | 0 | . |
| 152 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng đường ống nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 153 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng bơm nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 154 | Thay bầu lọc nhiên liệu | . | . | 0 | . |
| 155 | Tháo vệ sinh, căn chỉnh vòi phun | . | . | 0 | . |
| 156 | Tháo kiểm tra, lắp lại bơm cao áp | . | . | 0 | . |
| 157 | Tháo kiểm tra, lắp lại bộ điều tốc | . | . | 0 | . |
| 158 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng đường ống dầu nhờn | . | . | 0 | . |
| 159 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng bơm dầu nhờn | . | . | 0 | . |
| 160 | Tháo kiểm tra, vệ sinh lọc dầu nhờn | . | . | 0 | . |
| 161 | Xả dầu nhờn cũ, vệ sinh các te, thay dầu | . | . | 0 | . |
| 162 | Tháo kiểm tra, vệ sinh sinh hàn dầu | . | . | 0 | . |
| 163 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng bơm nước mặn | . | . | 0 | . |
| 164 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng bơm nước ngọt | . | . | 0 | . |
| 165 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng sinh hàn máy | . | . | 0 | . |
| 166 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng cụm piston-tay biên | . | . | 0 | . |
| 167 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, lập bảng số liệu, thay mới chi tiết hỏng sơ mi | . | . | 0 | . |
| 168 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng block sylanh | . | . | 0 | . |
| 169 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, lập bảng số liệu, bạc trục, bạc biên | . | . | 0 | . |
| 170 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, lập bảng số liệu trục cơ | . | . | 0 | . |
| 171 | Tháo căn thép, căn chỉnh đồng tâm với hệ trục, gia công căn mới, lắp ráp hoàn chỉnh | . | . | 0 | . |
| 172 | Thay dây ga, dây số | . | . | 0 | . |
| 173 | 2. Vật tư thay thế và bảo dưỡng | Part number: | . | 0 | . |
| 174 | Phớt làm kín phía nước | 3N-5632 | cái | 2 | . |
| 175 | Phớt làm kín phía dầu | 3N-4863 | cái | 2 | . |
| 176 | Gioăng làm kín đầu bơm | 3N-4861 | cái | 2 | . |
| 177 | Bạc đạn bơm nước mặn CAT | 1B-3867 | Bộ | 4 | . |
| 178 | Bạc đạn bơm nước ngọt CAT | 108-7930 | Bộ | 4 | . |
| 179 | Bộ gioăng bơm nước ngọt | 128-2922 | Bộ | 2 | . |
| 180 | Phớt dầu bơm nước ngọt | 153-1256 | cái | 2 | . |
| 181 | Phớt nước bơm nước ngọt | 349-2654/128-0317 | cái | 2 | . |
| 182 | Bộ gioăng đầu máy CAT | 434-2402 | Bộ | 2 | . |
| 183 | Bộ gioăng giữa và dưới máy CAT | 434-2469 | Bộ | 2 | . |
| 184 | Bộ gioăng đuôi máy CAT | 232-3679 | Bộ | 2 | . |
| 185 | Bộ gioăng nắp quy lát | 434-1858 | Bộ | 2 | . |
| 186 | Bộ gioăng sinh hàn nhớt máy CAT | 388-0657 | Bộ | 2 | . |
| 187 | Gioăng sinh hàn nước biển | 4L-3862 | Bộ | 2 | . |
| 188 | Gioăng sinh hàn nước biển | 4F-4873 | Bộ | 2 | . |
| 189 | Gioăng sinh hàn nước biển | 8L-4497 | Bộ | 2 | . |
| 190 | Gioăng sinh hàn nước biển | 8L-4498 | Bộ | 2 | . |
| 191 | Gioăng sinh hàn nước biển | 3N-7351 | Bộ | 2 | . |
| 192 | Cánh bơm nước mặn CAT | 3N-4859 | Cánh | 2 | . |
| 193 | Bộ gioăng hệ thống nhiên liệu | 433-7712/222-8662 | Bộ | 2 | . |
| 194 | Dây ga 15m | . | Sợi | 2 | . |
| 195 | Dây số 15m | . | Sợi | 2 | . |
| 196 | Đồng hồ vòng tua CAT | 197-7348 | Cái | 2 | . |
| 197 | Dung dịch làm mát CAT SCA (loại chưa pha. Tỷ lệ pha : 1/20 ) | 217-0617 | Lít | 4 | . |
| 198 | Kẽm chống ăn mòn | 6L-2280 | Cục | 36 | . |
| 199 | Lọc nhớt CAT | 1R-1808 | Cái | 4 | . |
| 200 | Lọc nhiên liệu tinh CAT | 1R-0749 | Cái | 2 | . |
| 201 | Nhớt 15w40 CAT ( 18 lit / thùng ) | 3E-9848 | Thùng | 4 | . |
| 202 | Oring sinh hàn gió tăng áp | 109-0078 | Sợi | 4 | . |
| 203 | Oring sinh hàn hộp số | 5P-7204 | Sợi | 8 | . |
| 204 | Gioăng sinh hàn hộp số | 2N-8204 | Sợi | 8 | . |
| 205 | Phốt đầu máy CAT | 142-5867/ 319-7401 | Bộ | 2 | . |
| 206 | Phốt đuôi máy CAT | 319-0785 | Bộ | 2 | . |
| 207 | Gioăng cac te CAT | 188-0210 | Bộ | 2 | . |
| 208 | Gioăng đồng cổ bô xả CAT | 129-9452 | Cái | 12 | . |
| 209 | Gioăng kín thân bơm nhiên liệu CAT | 144-0482/8N-9374 | Bộ | 2 | . |
| 210 | Gioăng ống xả bô xả CAT | 4N-4159 | Cái | 4 | . |
| 211 | Gioăng sơ mi CAT | 9L-5854 | Bộ | 12 | . |
| 212 | Gioăng sơ mi CAT | 110-2220 | Bộ | 12 | . |
| 213 | Gioăng sơ mi CAT | 142-6217 | Bộ | 12 | . |
| 214 | Gioăng sơ mi CAT | 142-7072 | Bộ | 12 | . |
| 215 | Gioăngdel đồng béc CAT | 114-3362 | Cái | 12 | . |
| 216 | Gioăngdel đồng đầu ống bao kim phun | 4N-7253 | Cái | 12 | . |
| 217 | Gioăngdel đồng ống dầu | 7L-4774 | Cái | 36 | . |
| 218 | 3. Ống xả máy chính | . | . | 0 | . |
| 219 | Quấn amiăng và bọc thép ống xả máy chính | . | máy | 2 | . |
| 220 | Vải Amiăng | . | m2 | 30 | . |
| 221 | Vải thủy tinh | . | m2 | 20 | . |
| 222 | Lắp bộ phun trộn nước làm mát khí xả | Thép | bộ | 2 | . |
| 223 | Bầu giảm âm | Thép | bộ | 2 | . |
| 224 | II. Hộp số (ZF, model W320) | . | . | 0 | . |
| 225 | 1. Bảo dưỡng hộp số, đảo chiều hộp số | . | hộp | 2 | . |
| 226 | Tách hộp số ra khỏi máy | . | . | 0 | . |
| 227 | Đưa hộp số về xưởng, vệ sinh, đo lập số liệu và lắp lại | . | . | 0 | . |
| 228 | Tháo xả, thay dầu hộp số | . | . | 0 | . |
| 229 | Đảo chiều quay hộp số mạn phải | . | trọn gói | 1 | . |
| 230 | 2. Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn | . | cụm | 2 | . |
| 231 | Chất tẩy sinh hàn | . | lít | 30 | . |
| 232 | Nước cất | . | lít | 60 | . |
| 233 | Gioăng siêu các loại (Part ID: 99489016) | . | máy | 2 | . |
| 234 | Nhớt Catex | . | lít | 40 | . |
| 235 | Thay lọc nhớt hộp số | Lọc nhớt (Part ID 3310200009) | cái | 2 | . |
| 236 | III. Máy phát điện chính | . | . | 0 | . |
| 237 | 1. Thay mới máy phát điện chính | Yuchai 24kW 380V 50HzDiesel: YC4108CA, 32kW;Đầu phát: MP-H-24-4 hoặc tương đương | tổ | 1 | . |
| 238 | 2. Gia công đấu lắp đường ống cấp nhiên liệu, ống làm mát | . | kg | 70 | . |
| 239 | Hệ ống xả (1 cụm) | . | . | 0 | . |
| 240 | Quấn cách nhiệt ống xả | . | cụm | 1 | . |
| 241 | Vải Amiăng | . | m2 | 5 | . |
| 242 | Vải thủy tinh | . | m2 | 5 | . |
| 243 | Dây thép Inox | . | kg | 2 | . |
| 244 | IV. Máy phát điện dự phòng (1 tổ; KDE12STA3, 10kVA 380V 50Hz) | . | . | 0 | . |
| 245 | 1. Bảo dưỡng máy phát điện dự phòng: | . | máy | 1 | . |
| 246 | + Tháo rã máy, thay thế vật tư hư hỏng | . | . | 0 | . |
| 247 | + Căn chỉnh bơm cao áp và bec phun | . | . | 0 | . |
| 248 | + Thay gioăng các loại | . | . | 0 | . |
| 249 | 2. Vật tư bảo dưỡng máy phát điện dự phòng: | . | . | 0 | . |
| 250 | Bạc đạn bơm nước ngọt | . | Bộ | 2 | . |
| 251 | Béc phun | . | Cái | 2 | . |
| 252 | Bộ Gioăng đầu máy | . | Bộ | 1 | . |
| 253 | Bộ Gioăng dưới máy | . | Bộ | 1 | . |
| 254 | Bộ Gioăng đuôi máy | . | Bộ | 1 | . |
| 255 | Bộ Gioăng giữa máy | . | Bộ | 1 | . |
| 256 | Boulon thép các loại | . | Bộ | 8 | . |
| 257 | Dầu rửa DO | . | Lít | 12 | . |
| 258 | Dây chì 1mm | . | Cuộn | 2 | . |
| 259 | Dung dịch làm mát | . | Lít | 10 | . |
| 260 | Giấy nhám tinh | . | Tờ | 3 | . |
| 261 | Giẻ lau | . | Kg | 14 | . |
| 262 | Hộp bột mài | . | Hộp | 3 | . |
| 263 | Joint cao su dầu d2 | . | m² | 0,2 | . |
| 264 | Joint cao su nước d4 | . | m² | 0,2 | . |
| 265 | Kẽm sinh hàn dầu | . | Cục | 2 | . |
| 266 | Keo dán gioăng | . | Túyp | 5 | . |
| 267 | Khăn sạch | . | Kg | 2 | . |
| 268 | Lọc nhớt | . | Cái | 1 | . |
| 269 | Lọc thô | . | Cái | 1 | . |
| 270 | Lọc tinh | . | Cái | 1 | . |
| 271 | Mỡ bò | . | Kg | 0,5 | . |
| 272 | Nhớt SEA40 | . | Lít | 21,9 | . |
| 273 | Gioăng cac te | . | Bộ | 1 | . |
| 274 | Gioăng cổ bô hút | . | Cái | 2 | . |
| 275 | Gioăng đồng cổ bô xả | . | Cái | 2 | . |
| 276 | Gioăng kín thân bơm nhiên liệu | . | Bộ | 1 | . |
| 277 | Gioăng ống xả bô xả | . | Cái | 2 | . |
| 278 | Gioăng quy lát | . | Bộ | 1 | . |
| 279 | Gioăng sơ mi | . | Bộ | 4 | . |
| 280 | Gioăng del đồng béc | . | Cái | 2 | . |
| 281 | Gioăng del đồng ống dầu | . | Cái | 4 | . |
| 282 | Seal kín nhớt | . | Cái | 4 | . |
| 283 | Seal kín nước | . | Cái | 4 | . |
| 284 | Séc măng | Part ID: KM2V80 | Bộ | 2 | . |
| 285 | 3. Quấn cách nhiệt ống xả | . | cụm | 1 | . |
| 286 | Vải Ami ăng | . | m2 | 5 | . |
| 287 | Vải thủy tinh | . | m2 | 5 | . |
| 288 | Dây thép Inox | . | kg | 2 | . |
| 289 | V. Hệ thống thông gió | . | . | 0 | . |
| 290 | Thay quạt thông gió buồng máy | TAF/HA-400/1,5-2V2 7800m3/h, 1.5kW hoặc tương đương | chiếc | 2 | . |
| 291 | Thay nấm thông gió | D400 | chiếc | 2 | . |
| 292 | Thay nấm thông gió | D300 | chiếc | 2 | . |
| 293 | Làm mới kênh thông gió: | Thép tấm 3ly (Mác SS400) | kg | 114,4 | . |
| 294 | Làm sạch kênh thông gió | . | m2 | 9,7 | . |
| 295 | Phun sơn 2 lớp chống rỉ | . | m2 | 9,7 | . |
| 296 | Sơn chống rỉ | M-HP hoặc tương đương | lít | 2,7 | . |
| 297 | Dung môi | M-HP hoặc tương đương | lít | 0,2 | . |
| 298 | VI. Thay các kính quan sát | . | . | 0 | . |
| 299 | Kính quan sát | D25 | chiếc | 2 | . |
| 300 | Kính quan sát | D32 | chiếc | 4 | . |
| 301 | Kính quan sát | D50 | chiếc | 4 | . |
| 302 | VII. Cửa lấy sáng buồng máy | . | . | 0 | . |
| 303 | Sửa viền cửa, làm lưới bảo vệ chống va đập | . | bộ | 4 | . |
| 304 | Thép tròn d8 | . | kg | 30 | . |
| 305 | Keo silicon | . | tuýp | 2 | . |
| 306 | C. PHẦN ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 307 | I. Bảng điện chính (1 bảng) | . | . | 0 | . |
| 308 | Đấu lại toàn bộ cáp điện tới bảng điện chính, thay áptomat, đồng hồ đo, công tắc chuyển mạch | . | hệ | 1 | . |
| 309 | Đồng hồ đo volt | 0-400V | cái | 2 | . |
| 310 | Đồng hồ đo ampe | 0-75A | cái | 2 | . |
| 311 | Aptomat máy phát, điện bờ | 400V 50A 3 cực | cái | 3 | . |
| 312 | Dây nối các loại | 1 lõi | m | 80 | . |
| 313 | Cáp trung tính (1 lõi) | S-4,S-6,S-10 | m | 50 | . |
| 314 | Đầu cos các loại | đồng | cái | 200 | . |
| 315 | Thanh cái đồng | đồng đỏ | m | 20 | . |
| 316 | Sứ đỡ thanh cái | . | cái | 20 | . |
| 317 | Thảm cách điện bảng điện chính | . | tấm | 1 | . |
| 318 | II. Thay cáp điện | . | . | 0 | . |
| 319 | Cáp điện các loại | D-1, D-2, M | m | 100 | . |
| 320 | Cáp điện các loại | T-1, T-2 | m | 100 | . |
| 321 | III. Hệ đèn hàng hải và sinh hoạt | . | . | 0 | . |
| 322 | Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa hệ đèn hàng hải và sinh hoạt | . | hệ | 1 | . |
| 323 | Bóng đèn led | 24V và 220V | cái | 15 | . |
| 324 | Đèn hàng hải | . | cái | 6 | . |
| 325 | Hộp đèn hàng hải 2 nguồn | . | hộp | 1 | . |
| 326 | Đèn rọ trên boong | . | cái | 10 | . |
| 327 | IV. Thay ổ cắm các loại | 16A 250V | chiếc | 16 | . |
| 328 | V. Bảo dưỡng bơm, động cơ các loại | . | . | 0 | . |
| 329 | Vệ sinh tẩm sấy, thay bi động cơ điện tời neo | . | chiếc | 1 | . |
| 330 | Thay bi 6305 | . | vòng | 2 | . |
| 331 | Phớt kín nước | Ø25/62 | bộ | 1 | . |
| 332 | Vệ sinh tẩm sấy, thay bi động cơ điện bơm nước ngọt | . | chiếc | 1 | . |
| 333 | Vệ sinh tẩm sấy, thay bi động cơ điện bơm nước biển | . | chiếc | 1 | . |
| 334 | Thay bi 6305 | . | vòng | 2 | . |
| 335 | Phớt kín nước | Ø25/62 | bộ | 1 | . |
| 336 | Thay bơm nhiên liệu | 2m3/h x 10mcn | chiếc | 1 | . |
| 337 | Bảo dưỡng quạt hút buồng máy | Vật tư tẩm sấy | cụm | 1 | . |
| 338 | Bi, bạc 5408 | . | cụm | 1 | . |
| 339 | VI. Chuyển vị trí bình ắc quy sự cố | . | tổ | 1 | . |
| 340 | Kẹp bình | . | cái | 16 | . |
| 341 | Hộp đựng bình ắc quy composite | . | chiếc | 1 | . |
| 342 | VII. Máy điều hòa | . | . | 0 | . |
| 343 | Nạp gas các máy điều hòa | . | chiếc | 5 | . |
| 344 | VIII. Tháo vệ sinh bảo dưỡng tủ bảng điện, dấu dây trung tính (chiếu sáng, bẳng nguồn hàng hải) | . | bảng | 3 | . |
| 345 | Lắp lại đèn pha nóc ca bin | . | chiếc | 1 | . |
| 346 | Keo silicon | . | hộp | 2 | . |
| 347 | IX. Hệ báo cháy | . | . | 0 | . |
| 348 | Bảo dưỡng hệ thống báo cháy (đi và đấu lại đường dây, bảo dưỡng các cụm báo cháy…) | . | bảng | 1 | |
| 349 | Kiểm tra cấp giấy chứng nhận báo cháy | . | hệ | 1 | . |
| 350 | X. Hệ thiết bị vô tuyến | . | . | 0 | . |
| 351 | Bảo dưỡng thiết bị vô tuyến | . | hệ | 1 | . |
| 352 | Máy VHF (1 chiếc) | ICOM IC M402 | . | 0 | . |
| 353 | Radar(1 chiếc) | ICOM MR-1000RII | . | 0 | . |
| 354 | Tăng âm (1 chiếc) | PA-105P6 | . | 0 | . |
| 355 | Thay mới máy định vị GPS | KGP - 913MkII hoặc tương đương | chiếc | 1 | . |
| 356 | Thay mới mới máy đo sâu | FCV-688 hoặc tương đương | chiếc | 1 | . |
| 357 | XI. Hệ chỉ báo vòng quay chân vịt | Chỉ báo 1 vị trí trong cabin | bộ | 2 | . |
| 358 | XII. Máy nạp ắc quy 220V AC/24VDC | 220VAC/24VDC - 30A (Robot AP15) | bộ | 1 | . |
| 359 | D. HỆ LÁI, HỆ TRỤC CHÂN VỊT, VAN ỐNG, NỘI THẤT, TRANG THIẾT BỊ | . | . | 0 | . |
| 360 | I. Hệ trục bánh lái, máy lái | . | . | 0 | . |
| 361 | 1. Bảo dưỡng hệ trục lái, bánh lái | . | hệ | 2 | . |
| 362 | Tháo lắp kiểm tra, lấy số liệu theo Đăng kiểm | . | . | 0 | . |
| 363 | Thử NDT trục lái | . | . | 0 | . |
| 364 | Bảo dưỡng bánh lái | . | . | 0 | . |
| 365 | Đổ nhớt bánh lái | Nhớt đã qua sử dụng | lít | 100 | . |
| 366 | 2. Bảo dưỡng hệ thống điện lái | . | hệ | 1 | . |
| 367 | Thay tay chang điều khiển | . | bộ | 1 | . |
| 368 | II. Hệ trục chân vịt | . | . | 0 | . |
| 369 | 1. Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ trục chân vịt, bạc trục, ống bao: | . | hệ | 2 | . |
| 370 | Tháo bulong nối, đo độ gãy, độ lệch tâm, lấy số liệu, lắp lại hoàn chỉnh | . | . | 0 | . |
| 371 | Kiểm tra, thay tết kín nước | . | . | 0 | . |
| 372 | Tháo rút trục, kiểm tra, lập bảng số liệu, lắp lại hoàn chỉnh | . | . | 0 | . |
| 373 | Rà côn đầu trục | . | . | 0 | . |
| 374 | 2. Lắp đặt chân vịt mới | . | chiếc | 2 | . |
| 375 | Thay chân vịt mới | D1160, 4 cánh, H/D0.957, AlBC3 | chiếc | 2 | . |
| 376 | III. Vật tư lắp đặt | . | . | 0 | . |
| 377 | Tấm căn máy chính | . | bộ | 12 | . |
| 378 | Bulong chân máy phát, bơm | . | bộ | 50 | . |
| 379 | Bulong lắp cửa kính, ống, điều hòa… | . | bộ | 100 | . |
| 380 | Keo êbôxy | . | kg | 4 | . |
| 381 | Bulông tinh M 24 | . | bộ | 12 | . |
| 382 | IV. Hệ van ống | . | . | 0 | . |
| 383 | Bảo dưỡng và thử kín áp lực hộp thông biển | . | hộp | 2 | . |
| 384 | Bảo dưỡng và thử kín áp lực hộp lọc rác | . | hộp | 2 | . |
| 385 | Bảo dưỡng hệ đường ống làm mát máy chính, máy phát điện | . | hệ | 4 | . |
| 386 | Bảo dưỡng hệ đường ống cứu hỏa, hút khô | . | hệ | 1 | . |
| 387 | Bảo dưỡng hệ đường ống nước sinh hoạt | . | hệ | 1 | . |
| 388 | Vật tư bảo dưỡng | . | . | 0 | . |
| 389 | Van chặn một chiều (Van xả mạn) | 25A-5K | chiếc | 5 | . |
| 390 | Van chặn một chiều (Van xả mạn) | 32A-5K | chiếc | 1 | . |
| 391 | Van chặn một chiều (Van xả mạn) | 40A-5K | chiếc | 6 | . |
| 392 | Van cổng (Van lấy nước biển) | 100A-5K | chiếc | 3 | . |
| 393 | Van cứu hỏa góc 90o | 50A-10K | chiếc | 4 | . |
| 394 | Thép ống mạ kẽm các loại | . | kg | 300 | . |
| 395 | Thép ống đen | STPG-370S | kg | 1.694,3 | . |
| 396 | Ống inox | SUS304TP | kg | 4 | . |
| 397 | Roăng su mặt bích | . | cái | 40 | . |
| 398 | Hộp lưới lọc | . | cái | 4 | . |
| 399 | Bulong M16x59 | M16x59 | bộ | 50 | . |
| 400 | Bulong M14x49 | M14x49 | bộ | 50 | . |
| 401 | Bulong M12x49 | M12x49 | bộ | 50 | . |
| 402 | Sơn chống rỉ | M- HP hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 403 | Sơn màu (xanh, cam, nâu đỏ) | Sơn màu HP M250(xanh), M142(cam), M511(nâu đỏ) hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 404 | V. Hệ xích neo | . | . | 0 | . |
| 405 | Bảo dưỡng phần cơ hệ tời neo, căn đặt lại tời neo | . | hệ | 1 | . |
| 406 | Mỡ bôi trơn | . | kg | 5 | . |
| 407 | Gỗ kê | . | m3 | 0,1 | . |
| 408 | Bulong chân bệ | . | bộ | 20 | . |
| 409 | Xông trải xích neo, làm sạch, sơn lại | 110m / 1 đường | đường | 2 | . |
| 410 | Sơn 2 đường xích, neo | Sơn màu đen M300 | lít | 15 | . |
| 411 | VI. Chống va, soma | . | . | 0 | . |
| 412 | Tháo, lắp toàn bộ lốp chống va xuống | . | chiếc | 16 | . |
| 413 | Sơn chống rỉ | M- HP hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 414 | Sơn màu đen | M300 hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 415 | Dung môi | M - HP hoặc tương đương | lít | 2 | . |
| 416 | Viền lỗ soma | Thép tròn d60 | kg | 84 | . |
| 417 | Thay đệm chống va mũi | Cao su chữ D150 | m | 12 | . |
| 418 | VII. Mặt bích quốc tế trên mặt boong | . | bộ | 4 | . |
| 419 | Mặt bích | DN65 | cái | 4 | . |
| 420 | Bulong | M16x60 | bộ | 16 | . |
| 421 | VIII. Các hạng mục phần nội thất | . | . | 0 | . |
| 422 | Thay mới roăng các cửa sổ xunh quanh Cabin | . | cái | 20 | . |
| 423 | Thay mới roăng các cửa chính (cửa đi vào Cabin) | . | cái | 4 | . |
| 424 | Thay sàn cabin lái và khu vực câu lạc bộ | Sàn chịu nước Janmi hoặc tương đương | m2 | 20,4 | . |
| 425 | Khe chia gió | . | cái | 8 | . |
| 426 | Thay mới vị trí trần, vách hư hỏng | . | m2 | 4 | . |
| 427 | Thay roăng các nắp hầm | . | cái | 7 | . |
| 428 | Sửa chữa đồ thội thất (giường, tủ) | . | . | 0 | . |
| 429 | Mặt đài lái | . | cái | 1 | . |
| 430 | Bàn hải đồ | . | cái | 2 | . |
| 431 | Giường tầng | . | cái | 2 | . |
| 432 | Giường đơn | . | cái | 2 | . |
| 433 | Tủ đồ cá nhân | . | cái | 2 | . |
| 434 | Tủ câu lạc bộ | . | cái | 2 | . |
| 435 | Mặt đài lái | Gỗ 8mm | m2 | 2 | . |
| 436 | IX. Trang thiết bị khác | . | . | 0 | . |
| 437 | Kiểm tra nạp bình cứu hoả | Bình bọt loại 9L | bình | 6 | . |
| 438 | Kiểm tra nạp bình cứu hoả 35kg | MZ35 | bình | 1 | . |
| 439 | Cấp giấy chứng nhận các bình cứu hỏa xách tay | . | tàu | 1 | . |
| 440 | Giá phao tròn | . | cái | 6 | . |
| 441 | E. Chi phí khác | . | . | 0 | . |
| 442 | I. Chi phí di chuyển tàu về nơi sửa chữa | . | . | 0 | . |
| 443 | 1. Từ Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng về nơi sửa chữa (10 hải lý) | . | . | 0 | . |
| 444 | Nhiên liệu (Dầu DO) | . | Lít | 147 | . |
| 445 | 2. Từ nơi sửa chữa về Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng sau sửa chữa (10 hải lý) | . | . | 0 | . |
| 446 | Nhiên liệu (Dầu DO) | . | Lít | 147 | . |
| 447 | II. Chi phí chạy thử tàu | . | . | 0 | . |
| 448 | Nhiên liệu (Dầu DO) | . | Lít | 618 | . |
| 449 | III. Chi phí đà đốc, dịch vụ | . | . | 0 | . |
| 450 | 1. Chi phí đà đốc | . | trọn gói | 1 | . |
| 451 | 2. Đo siêu âm kết cấu thân vỏ | . | trọn gói | 1 | . |
| 452 | IV. Chi phí đăng kiểm | . | trọn gói | 1 | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.405005758E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 721.501.727VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.405.005.758(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 721.501.727VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.683.504.030 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.367.008.060 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật máy tàu | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện tàu | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 5 | Thợ hàn | 5 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 3 | 1 |
| 6 | Thợ máy | 2 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 3 | 1 |
| 7 | Thợ điện | 2 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 3 | 1 |
| 8 | Thợ nguội | 1 | . | 3 | 1 |
| 9 | Thợ tiện | 1 | . | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn | . | 1 |
| 2 | Thiết bị phun sơn | . | 2 |
| 3 | Máy mài các loại | . | 3 |
| 4 | Máy hàn các loại | . | 5 |
| 5 | Máy cắt tôn bàn | . | 3 |
| 6 | Máy lốc tôn | . | 1 |
| 7 | Các máy gia công cắt gọt (máy tiện, máy phay, máy khoan, máy bào, máy cưa,…) mỗi loại tổi thiểu có 01 chiếc | . | 1 |
| 8 | Máy nạp ắc quy (từ 80V/35Ah) | . | 1 |
| 9 | Xe cần cẩu | . | 1 |
| 10 | Máy nén khí các loại | . | 1 |
| 11 | Thiết bị thử áp lực | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
| 12 | Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ) | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
| 13 | Ampe kìm (0-400A) | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
| 14 | Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
| 15 | Thiết bị đo chiều dày tôn vỏ | Thiết bị kiểm tra đo lường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi