Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn tàu công vụ Tiên Sa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185686-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn tàu công vụ Tiên Sa
Số hiệu KHLCNT 20211185484
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm (theo Quyết định số 1920/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 17:44:00 đến ngày 2021-12-06 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,405,005,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.405.005.758(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 721.501.727VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.683.504.030 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.367.008.060 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt tôn bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các máy gia công cắt gọt (máy tiện, máy phay, máy khoan, máy bào, máy cưa,…) mỗi loại tổi thiểu có 01 chiếc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nạp ắc quy (từ 80V/35Ah)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ampe kìm (0-400A)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị đo chiều dày tôn vỏ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn tàu công vụ Tiên Sa
Sửa chữa lớn tàu công vụ Tiên Sa của Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phí Cảng vụ hàng hải để lại được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm (theo Quyết định số 1920/QĐ-BGTVT ngày 08/11/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 1 Lô 11A Lê Hồng Phong- P. Đằng Hải- Q. Hải An- TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng, Địa chỉ: Số 04 Đường Đức Lợi 3, phường Thuận Phước, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Công ty CP Thiết kế và dịch vụ kỹ thuật tàu thủy Việt-Hàn, Địa chỉ: Tòa nhà Sapphire Palace, số 4 Chính Kinh, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty CP Hàng hải Quốc tế Bình Minh, Địa chỉ: Tòa nhà Sapphire Palace, số 4 Chính Kinh, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Lập thẩm định dự toán: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 1 Lô 11A Lê Hồng Phong- P. Đằng Hải- Q. Hải An- TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng, Địa chỉ: Số 04 Đường Đức Lợi 3, phường Thuận Phước, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng, Địa chỉ: Số 04 Đường Đức Lợi 3, phường Thuận Phước, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 FAX: 024.37683058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng, Số 04 Đường Đức Lợi 3, phường Thuận Phước, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3898161, FAX: 0236.382037
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. PHẦN VỎ . . 0 .
2 I. Phần mạn khô . . 0 .
3 Phun cát làm sạch đạt tiêu chuẩn RA 2.5 . m2 90,9 .
4 Phun sơn 2 lớp chống rỉ . m2 90,9 .
5 Sơn chống rỉ Jotaprimer 500 hoặc tương đương lít 36,4 .
6 Dung môi Thinner 17 hoặc tương đương lít 1,8 .
7 Phun sơn 2 lớp màu . m2 90,9 .
8 Sơn màu xanh Penguard TC hoặc tương đương lít 33,1 .
9 Dung môi Thinner 17 hoặc tương đương lít 1,7 .
10 II. Phần dưới mớn nước . . 0 .
11 Cạo hà, chùi rửa nước ngọt vỏ ngoài . m2 131,5 .
12 Phun cát làm sạch đạt tiêu chuẩn RA 2.5 . m2 131,5 .
13 Phun sơn 2 lớp sơn chống rỉ . m2 131,5 .
14 Sơn chống rỉ Jotaprimer 500 hoặc tương đương lít 52,6 .
15 Dung môi . lít 2,6 .
16 Phun sơn 1 lớp sơn trung gian . m2 131,5 .
17 Sơn trung gian Viny Safeguard ES hoặc tương đương lít 23,9 .
18 Dung môi Thinner 17 hoặc tương đương lít 1,2 .
19 Phun sơn 2 lớp sơn chống hà . m2 131,5 .
20 Sơn chống hà 24T AF Maxguard hoặc tương đương lít 47,8 .
21 Dung môi Thinner 17 hoặc tương đương lít 2,4 .
22 III. Phần cabin, thiết bị trên cabin . . 0 .
23 Chùi, đánh sạch, rửa nước ngọt . m2 115,6 .
24 Gõ rỉ mài đánh sạch 50% diện tích . m2 57,8 .
25 Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ . m2 57,8 .
26 Sơn chống rỉ Jotaprimer 500 hoặc tương đương lít 23,1 .
27 Dung môi Thinner 17 hoặc tương đương lít 1,2 .
28 Phun sơn 2 lớp màu . m2 115,6 .
29 Sơn trắng Penguard TC hoặc tương đương lít 46,2 .
30 Dung môi Thinner 17 hoặc tương đương lít 2,3 .
31 IV. Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong . . 0 .
32 Chùi, đánh sạch rửa nước ngọt . m2 153 .
33 Gõ rỉ, mài đánh 50% diện tích . m2 76,5 .
34 Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ . m2 76,5 .
35 Sơn chống rỉ Jotaprimer 500 hoặc tương đương lít 61,2 .
36 Dung môi Thinner 17 hoặc tương đương lít 3,1 .
37 Phun sơn 2 lớp màu . m2 153 .
38 Sơn màu ghi Penguard TC hoặc tương đương lít 55,6 .
39 Dung môi Thinner 17 hoặc tương đương lít 2,8 .
40 Nắp hầm trên boong . . 0 .
41 Chùi, đánh sạch rửa nước ngọt . m2 18 .
42 Gõ rỉ, mài đánh . m2 18 .
43 Phun sơn 2 lớp chống rỉ phần gõ rỉ . m2 18 .
44 Sơn chống rỉ Jotaprimer 500 hoặc tương đương lít 8,6 .
45 Dung môi Thinner 17 hoặc tương đương lít 0,4 .
46 Phun sơn 2 lớp màu . m2 18 .
47 Sơn màu ghi Penguard TC hoặc tương đương lít 8,6 .
48 Dung môi Thinner 17 hoặc tương đương lít 0,4 .
49 V. Phần dưới sàn la canh buồng máy . . 0 .
50 Hầm máy và sạp buồng máy (Sn5-Sn19) . . 0 .
51 Hầm máy . . 0 .
52 Vệ sinh phần dưới sàn la canh hầm máy . hầm 1 .
53 Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh hầm máy . m2 58,8 .
54 Phun sơn 2 lớp chống rỉ . m2 58,8 .
55 Sơn chống rỉ M -HP hoặc tương đương lít 16,3 .
56 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,8 .
57 Phun sơn 1 lớp màu . m2 58,8 .
58 Sơn màu ghi AKD30 hoặc tương đương lít 16,3 .
59 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,8 .
60 Sạp buồng máy (Sn5-Sn11) . . 0 .
61 Tháo lắp sạp buồng máy . cụm 1 .
62 Vệ sinh, gõ rỉ và mài đánh sạch rỉ sạp buồng máy . m2 34,6 .
63 Phun sơn 2 lớp chống rỉ . m2 34,6 .
64 Sơn chống rỉ M -HP hoặc tương đương lít 9,6 .
65 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,5 .
66 Phun sơn màu 2 lớp . m2 34,6 .
67 Sơn màu ghi AKD30 hoặc tương đương lít 9,6 .
68 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,5 .
69 VI. Hầm mũi (Sn43-Sn50) . . 0 .
70 Vệ sinh phần dưới sàn la canh . hầm 1 .
71 Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh . m2 66 .
72 Phun sơn 2 lớp chống rỉ . m2 66 .
73 Sơn chống rỉ M -HP hoặc tương đương lít 18,3 .
74 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,9 .
75 Phun sơn 1 lớp màu . m2 66 .
76 Sơn màu ghi AKD30 hoặc tương đương lít 9,2 .
77 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,5 .
78 Hầm xích neo (Sn40-Sn43) . . 0 .
79 Vệ sinh phần dưới sàn la canh . hầm 1 .
80 Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh . m2 40 .
81 Phun sơn 2 lớp chống rỉ . m2 40 .
82 Sơn chống rỉ M -HP hoặc tương đương lít 13 .
83 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,7 .
84 Phun sơn 1 lớp màu . m2 40 .
85 Sơn màu ghi AKD30 hoặc tương đương lít 6,5 .
86 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,3 .
87 VII. Khu vực ở của thuyền viên (Sn23-Sn39) . . 0 .
88 Phần (Sn33-Sn39) . . 0 .
89 Vệ sinh phần dưới sàn la canh (Sn33-39) . hầm 1 .
90 Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh . m2 15 .
91 Phun sơn 2 lớp chống rỉ . m2 15 .
92 Sơn chống rỉ M -HP hoặc tương đương lít 5 .
93 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,3 .
94 Phun sơn 1 lớp màu . m2 15 .
95 Sơn màu ghi AKD30 hoặc tương đương lít 2,5 .
96 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,1 .
97 Phần (Sn23-Sn33) . . 0 .
98 Vệ sinh phần dưới sàn la canh . hầm 1 .
99 Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh . m2 35 .
100 Phun sơn 2 lớp chống rỉ . m2 35 .
101 Sơn chống rỉ M -HP hoặc tương đương lít 12 .
102 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,6 .
103 Phun sơn 1 lớp màu . m2 35 .
104 Sơn màu ghi AKD30 hoặc tương đương lít 6 .
105 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,3 .
106 VIII. Hầm chứa 2 két dầu dự trử (Sn19-Sn23) . . 0 .
107 Vệ sinh phần dưới sàn la canh . hầm 1 .
108 Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh . m2 8 .
109 Phun sơn 2 lớp chống rỉ . m2 8 .
110 Sơn chống rỉ M -HP hoặc tương đương lít 2,7 .
111 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,1 .
112 Phun sơn 1 lớp màu . m2 8 .
113 Sơn màu ghi AKD30 hoặc tương đương lít 1,3 .
114 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,1 .
115 IX. Hầm thủy séc tơ (Vách lái -Sn2) . . 0 .
116 Vệ sinh phần dưới sàn la canh . hầm 1 .
117 Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới san la canh . m2 66 .
118 Phun sơn 2 lớp chống rỉ . m2 66 .
119 Sơn chống rỉ M -HP hoặc tương đương lít 22 .
120 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 1,1 .
121 Phun sơn 1 lớp màu . m2 66 .
122 Sơn màu ghi AKD30 hoặc tương đương lít 11 .
123 Dung môi M -HP hoặc tương đương lít 0,6 .
124 X. Các két nhiên liệu dự trữ . . 0 .
125 Vệ sinh các két nhiên liệu . két 2 .
126 Dầu Diesel . lít 45 .
127 Roăng 5 ly chịu dầu . tấm 3 .
128 XI. Các hầm chứa nước ngọt . . 0 .
129 Gõ rỉ, quét xi măng . két 4 .
130 XII. Thay tôn vỏ (tạm tính) . . 0 .
131 Phần trên boong và mạn khô (tôn 6, 124m2 x 20%) Thép mác A, 6mm kg 1.168,1 .
132 Phần dưới đường nước (tôn 8, 131m2 x 20%) Thép mác A, 8mm kg 1.645,4 .
133 XIII. Kẻ đường nước, thước nước số hiệu tên tàu ... . tàu 1 .
134 Tên tàu (Sơn trắng) Penguard TC hoặc tương đương . 0 .
135 Thước nước mũi lái (Sơn trắng) Penguard TC hoặc tương đương . 0 .
136 Vòng tròn đăng kiểm (Sơn trắng) Penguard TC hoặc tương đương . 0 .
137 Tên cảng đăng ký (Sơn trắng) Penguard TC hoặc tương đương . 0 .
138 Sơn 3 vạch song song trước mũi (Sơn màu đỏ, trắng, cam) Penguard TC hoặc tương đương . 0 .
139 XIV. Thay kẽm chống mòn thân vỏ Kẽm chống ăn mòn kg 39 .
140 B. PHẦN MÁY . . 0 .
141 I. Máy chính (Máy CATERPILLAR, Model 3406) công suất 250HP, vòng quay 1800rpm, chế độ "A" . 0 .
142 1. Bảo dưỡng máy chính (đường kính xylanh 137mm): . máy 2 .
143 Chạy thử máy, lập phương án sửa chữa . . 0 .
144 Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, mặt bằng . . 0 .
145 Tháo rã máy, thay thế vật tư hư hỏng . . 0 .
146 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng đường ống nạp sau bầu lọc gió đến động cơ . . 0 .
147 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng tuabin khí xả . . 0 .
148 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng mặt quy lát . . 0 .
149 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng xupspap hút, xả . . 0 .
150 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng con đội, con cò . . 0 .
151 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng trục cam . . 0 .
152 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng đường ống nhiên liệu . . 0 .
153 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng bơm nhiên liệu . . 0 .
154 Thay bầu lọc nhiên liệu . . 0 .
155 Tháo vệ sinh, căn chỉnh vòi phun . . 0 .
156 Tháo kiểm tra, lắp lại bơm cao áp . . 0 .
157 Tháo kiểm tra, lắp lại bộ điều tốc . . 0 .
158 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng đường ống dầu nhờn . . 0 .
159 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng bơm dầu nhờn . . 0 .
160 Tháo kiểm tra, vệ sinh lọc dầu nhờn . . 0 .
161 Xả dầu nhờn cũ, vệ sinh các te, thay dầu . . 0 .
162 Tháo kiểm tra, vệ sinh sinh hàn dầu . . 0 .
163 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng bơm nước mặn . . 0 .
164 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng bơm nước ngọt . . 0 .
165 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng sinh hàn máy . . 0 .
166 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng cụm piston-tay biên . . 0 .
167 Tháo kiểm tra, vệ sinh, lập bảng số liệu, thay mới chi tiết hỏng sơ mi . . 0 .
168 Tháo kiểm tra, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng block sylanh . . 0 .
169 Tháo kiểm tra, vệ sinh, lập bảng số liệu, bạc trục, bạc biên . . 0 .
170 Tháo kiểm tra, vệ sinh, lập bảng số liệu trục cơ . . 0 .
171 Tháo căn thép, căn chỉnh đồng tâm với hệ trục, gia công căn mới, lắp ráp hoàn chỉnh . . 0 .
172 Thay dây ga, dây số . . 0 .
173 2. Vật tư thay thế và bảo dưỡng Part number: . 0 .
174 Phớt làm kín phía nước 3N-5632 cái 2 .
175 Phớt làm kín phía dầu 3N-4863 cái 2 .
176 Gioăng làm kín đầu bơm 3N-4861 cái 2 .
177 Bạc đạn bơm nước mặn CAT 1B-3867 Bộ 4 .
178 Bạc đạn bơm nước ngọt CAT 108-7930 Bộ 4 .
179 Bộ gioăng bơm nước ngọt 128-2922 Bộ 2 .
180 Phớt dầu bơm nước ngọt 153-1256 cái 2 .
181 Phớt nước bơm nước ngọt 349-2654/128-0317 cái 2 .
182 Bộ gioăng đầu máy CAT 434-2402 Bộ 2 .
183 Bộ gioăng giữa và dưới máy CAT 434-2469 Bộ 2 .
184 Bộ gioăng đuôi máy CAT 232-3679 Bộ 2 .
185 Bộ gioăng nắp quy lát 434-1858 Bộ 2 .
186 Bộ gioăng sinh hàn nhớt máy CAT 388-0657 Bộ 2 .
187 Gioăng sinh hàn nước biển 4L-3862 Bộ 2 .
188 Gioăng sinh hàn nước biển 4F-4873 Bộ 2 .
189 Gioăng sinh hàn nước biển 8L-4497 Bộ 2 .
190 Gioăng sinh hàn nước biển 8L-4498 Bộ 2 .
191 Gioăng sinh hàn nước biển 3N-7351 Bộ 2 .
192 Cánh bơm nước mặn CAT 3N-4859 Cánh 2 .
193 Bộ gioăng hệ thống nhiên liệu 433-7712/222-8662 Bộ 2 .
194 Dây ga 15m . Sợi 2 .
195 Dây số 15m . Sợi 2 .
196 Đồng hồ vòng tua CAT 197-7348 Cái 2 .
197 Dung dịch làm mát CAT SCA (loại chưa pha. Tỷ lệ pha : 1/20 ) 217-0617 Lít 4 .
198 Kẽm chống ăn mòn 6L-2280 Cục 36 .
199 Lọc nhớt CAT 1R-1808 Cái 4 .
200 Lọc nhiên liệu tinh CAT 1R-0749 Cái 2 .
201 Nhớt 15w40 CAT ( 18 lit / thùng ) 3E-9848 Thùng 4 .
202 Oring sinh hàn gió tăng áp 109-0078 Sợi 4 .
203 Oring sinh hàn hộp số 5P-7204 Sợi 8 .
204 Gioăng sinh hàn hộp số 2N-8204 Sợi 8 .
205 Phốt đầu máy CAT 142-5867/ 319-7401 Bộ 2 .
206 Phốt đuôi máy CAT 319-0785 Bộ 2 .
207 Gioăng cac te CAT 188-0210 Bộ 2 .
208 Gioăng đồng cổ bô xả CAT 129-9452 Cái 12 .
209 Gioăng kín thân bơm nhiên liệu CAT 144-0482/8N-9374 Bộ 2 .
210 Gioăng ống xả bô xả CAT 4N-4159 Cái 4 .
211 Gioăng sơ mi CAT 9L-5854 Bộ 12 .
212 Gioăng sơ mi CAT 110-2220 Bộ 12 .
213 Gioăng sơ mi CAT 142-6217 Bộ 12 .
214 Gioăng sơ mi CAT 142-7072 Bộ 12 .
215 Gioăngdel đồng béc CAT 114-3362 Cái 12 .
216 Gioăngdel đồng đầu ống bao kim phun 4N-7253 Cái 12 .
217 Gioăngdel đồng ống dầu 7L-4774 Cái 36 .
218 3. Ống xả máy chính . . 0 .
219 Quấn amiăng và bọc thép ống xả máy chính . máy 2 .
220 Vải Amiăng . m2 30 .
221 Vải thủy tinh . m2 20 .
222 Lắp bộ phun trộn nước làm mát khí xả Thép bộ 2 .
223 Bầu giảm âm Thép bộ 2 .
224 II. Hộp số (ZF, model W320) . . 0 .
225 1. Bảo dưỡng hộp số, đảo chiều hộp số . hộp 2 .
226 Tách hộp số ra khỏi máy . . 0 .
227 Đưa hộp số về xưởng, vệ sinh, đo lập số liệu và lắp lại . . 0 .
228 Tháo xả, thay dầu hộp số . . 0 .
229 Đảo chiều quay hộp số mạn phải . trọn gói 1 .
230 2. Vệ sinh bảo dưỡng sinh hàn . cụm 2 .
231 Chất tẩy sinh hàn . lít 30 .
232 Nước cất . lít 60 .
233 Gioăng siêu các loại (Part ID: 99489016) . máy 2 .
234 Nhớt Catex . lít 40 .
235 Thay lọc nhớt hộp số Lọc nhớt (Part ID 3310200009) cái 2 .
236 III. Máy phát điện chính . . 0 .
237 1. Thay mới máy phát điện chính Yuchai 24kW 380V 50HzDiesel: YC4108CA, 32kW;Đầu phát: MP-H-24-4 hoặc tương đương tổ 1 .
238 2. Gia công đấu lắp đường ống cấp nhiên liệu, ống làm mát . kg 70 .
239 Hệ ống xả (1 cụm) . . 0 .
240 Quấn cách nhiệt ống xả . cụm 1 .
241 Vải Amiăng . m2 5 .
242 Vải thủy tinh . m2 5 .
243 Dây thép Inox . kg 2 .
244 IV. Máy phát điện dự phòng (1 tổ; KDE12STA3, 10kVA 380V 50Hz) . . 0 .
245 1. Bảo dưỡng máy phát điện dự phòng: . máy 1 .
246 + Tháo rã máy, thay thế vật tư hư hỏng . . 0 .
247 + Căn chỉnh bơm cao áp và bec phun . . 0 .
248 + Thay gioăng các loại . . 0 .
249 2. Vật tư bảo dưỡng máy phát điện dự phòng: . . 0 .
250 Bạc đạn bơm nước ngọt . Bộ 2 .
251 Béc phun . Cái 2 .
252 Bộ Gioăng đầu máy . Bộ 1 .
253 Bộ Gioăng dưới máy . Bộ 1 .
254 Bộ Gioăng đuôi máy . Bộ 1 .
255 Bộ Gioăng giữa máy . Bộ 1 .
256 Boulon thép các loại . Bộ 8 .
257 Dầu rửa DO . Lít 12 .
258 Dây chì 1mm . Cuộn 2 .
259 Dung dịch làm mát . Lít 10 .
260 Giấy nhám tinh . Tờ 3 .
261 Giẻ lau . Kg 14 .
262 Hộp bột mài . Hộp 3 .
263 Joint cao su dầu d2 . 0,2 .
264 Joint cao su nước d4 . 0,2 .
265 Kẽm sinh hàn dầu . Cục 2 .
266 Keo dán gioăng . Túyp 5 .
267 Khăn sạch . Kg 2 .
268 Lọc nhớt . Cái 1 .
269 Lọc thô . Cái 1 .
270 Lọc tinh . Cái 1 .
271 Mỡ bò . Kg 0,5 .
272 Nhớt SEA40 . Lít 21,9 .
273 Gioăng cac te . Bộ 1 .
274 Gioăng cổ bô hút . Cái 2 .
275 Gioăng đồng cổ bô xả . Cái 2 .
276 Gioăng kín thân bơm nhiên liệu . Bộ 1 .
277 Gioăng ống xả bô xả . Cái 2 .
278 Gioăng quy lát . Bộ 1 .
279 Gioăng sơ mi . Bộ 4 .
280 Gioăng del đồng béc . Cái 2 .
281 Gioăng del đồng ống dầu . Cái 4 .
282 Seal kín nhớt . Cái 4 .
283 Seal kín nước . Cái 4 .
284 Séc măng Part ID: KM2V80 Bộ 2 .
285 3. Quấn cách nhiệt ống xả . cụm 1 .
286 Vải Ami ăng . m2 5 .
287 Vải thủy tinh . m2 5 .
288 Dây thép Inox . kg 2 .
289 V. Hệ thống thông gió . . 0 .
290 Thay quạt thông gió buồng máy TAF/HA-400/1,5-2V2 7800m3/h, 1.5kW hoặc tương đương chiếc 2 .
291 Thay nấm thông gió D400 chiếc 2 .
292 Thay nấm thông gió D300 chiếc 2 .
293 Làm mới kênh thông gió: Thép tấm 3ly (Mác SS400) kg 114,4 .
294 Làm sạch kênh thông gió . m2 9,7 .
295 Phun sơn 2 lớp chống rỉ . m2 9,7 .
296 Sơn chống rỉ M-HP hoặc tương đương lít 2,7 .
297 Dung môi M-HP hoặc tương đương lít 0,2 .
298 VI. Thay các kính quan sát . . 0 .
299 Kính quan sát D25 chiếc 2 .
300 Kính quan sát D32 chiếc 4 .
301 Kính quan sát D50 chiếc 4 .
302 VII. Cửa lấy sáng buồng máy . . 0 .
303 Sửa viền cửa, làm lưới bảo vệ chống va đập . bộ 4 .
304 Thép tròn d8 . kg 30 .
305 Keo silicon . tuýp 2 .
306 C. PHẦN ĐIỆN . . 0 .
307 I. Bảng điện chính (1 bảng) . . 0 .
308 Đấu lại toàn bộ cáp điện tới bảng điện chính, thay áptomat, đồng hồ đo, công tắc chuyển mạch . hệ 1 .
309 Đồng hồ đo volt 0-400V cái 2 .
310 Đồng hồ đo ampe 0-75A cái 2 .
311 Aptomat máy phát, điện bờ 400V 50A 3 cực cái 3 .
312 Dây nối các loại 1 lõi m 80 .
313 Cáp trung tính (1 lõi) S-4,S-6,S-10 m 50 .
314 Đầu cos các loại đồng cái 200 .
315 Thanh cái đồng đồng đỏ m 20 .
316 Sứ đỡ thanh cái . cái 20 .
317 Thảm cách điện bảng điện chính . tấm 1 .
318 II. Thay cáp điện . . 0 .
319 Cáp điện các loại D-1, D-2, M m 100 .
320 Cáp điện các loại T-1, T-2 m 100 .
321 III. Hệ đèn hàng hải và sinh hoạt . . 0 .
322 Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa hệ đèn hàng hải và sinh hoạt . hệ 1 .
323 Bóng đèn led 24V và 220V cái 15 .
324 Đèn hàng hải . cái 6 .
325 Hộp đèn hàng hải 2 nguồn . hộp 1 .
326 Đèn rọ trên boong . cái 10 .
327 IV. Thay ổ cắm các loại 16A 250V chiếc 16 .
328 V. Bảo dưỡng bơm, động cơ các loại . . 0 .
329 Vệ sinh tẩm sấy, thay bi động cơ điện tời neo . chiếc 1 .
330 Thay bi 6305 . vòng 2 .
331 Phớt kín nước Ø25/62 bộ 1 .
332 Vệ sinh tẩm sấy, thay bi động cơ điện bơm nước ngọt . chiếc 1 .
333 Vệ sinh tẩm sấy, thay bi động cơ điện bơm nước biển . chiếc 1 .
334 Thay bi 6305 . vòng 2 .
335 Phớt kín nước Ø25/62 bộ 1 .
336 Thay bơm nhiên liệu 2m3/h x 10mcn chiếc 1 .
337 Bảo dưỡng quạt hút buồng máy Vật tư tẩm sấy cụm 1 .
338 Bi, bạc 5408 . cụm 1 .
339 VI. Chuyển vị trí bình ắc quy sự cố . tổ 1 .
340 Kẹp bình . cái 16 .
341 Hộp đựng bình ắc quy composite . chiếc 1 .
342 VII. Máy điều hòa . . 0 .
343 Nạp gas các máy điều hòa . chiếc 5 .
344 VIII. Tháo vệ sinh bảo dưỡng tủ bảng điện, dấu dây trung tính (chiếu sáng, bẳng nguồn hàng hải) . bảng 3 .
345 Lắp lại đèn pha nóc ca bin . chiếc 1 .
346 Keo silicon . hộp 2 .
347 IX. Hệ báo cháy . . 0 .
348 Bảo dưỡng hệ thống báo cháy (đi và đấu lại đường dây, bảo dưỡng các cụm báo cháy…) . bảng 1
349 Kiểm tra cấp giấy chứng nhận báo cháy . hệ 1 .
350 X. Hệ thiết bị vô tuyến . . 0 .
351 Bảo dưỡng thiết bị vô tuyến . hệ 1 .
352 Máy VHF (1 chiếc) ICOM IC M402 . 0 .
353 Radar(1 chiếc) ICOM MR-1000RII . 0 .
354 Tăng âm (1 chiếc) PA-105P6 . 0 .
355 Thay mới máy định vị GPS KGP - 913MkII hoặc tương đương chiếc 1 .
356 Thay mới mới máy đo sâu FCV-688 hoặc tương đương chiếc 1 .
357 XI. Hệ chỉ báo vòng quay chân vịt Chỉ báo 1 vị trí trong cabin bộ 2 .
358 XII. Máy nạp ắc quy 220V AC/24VDC 220VAC/24VDC - 30A (Robot AP15) bộ 1 .
359 D. HỆ LÁI, HỆ TRỤC CHÂN VỊT, VAN ỐNG, NỘI THẤT, TRANG THIẾT BỊ . . 0 .
360 I. Hệ trục bánh lái, máy lái . . 0 .
361 1. Bảo dưỡng hệ trục lái, bánh lái . hệ 2 .
362 Tháo lắp kiểm tra, lấy số liệu theo Đăng kiểm . . 0 .
363 Thử NDT trục lái . . 0 .
364 Bảo dưỡng bánh lái . . 0 .
365 Đổ nhớt bánh lái Nhớt đã qua sử dụng lít 100 .
366 2. Bảo dưỡng hệ thống điện lái . hệ 1 .
367 Thay tay chang điều khiển . bộ 1 .
368 II. Hệ trục chân vịt . . 0 .
369 1. Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ trục chân vịt, bạc trục, ống bao: . hệ 2 .
370 Tháo bulong nối, đo độ gãy, độ lệch tâm, lấy số liệu, lắp lại hoàn chỉnh . . 0 .
371 Kiểm tra, thay tết kín nước . . 0 .
372 Tháo rút trục, kiểm tra, lập bảng số liệu, lắp lại hoàn chỉnh . . 0 .
373 Rà côn đầu trục . . 0 .
374 2. Lắp đặt chân vịt mới . chiếc 2 .
375 Thay chân vịt mới D1160, 4 cánh, H/D0.957, AlBC3 chiếc 2 .
376 III. Vật tư lắp đặt . . 0 .
377 Tấm căn máy chính . bộ 12 .
378 Bulong chân máy phát, bơm . bộ 50 .
379 Bulong lắp cửa kính, ống, điều hòa… . bộ 100 .
380 Keo êbôxy . kg 4 .
381 Bulông tinh M 24 . bộ 12 .
382 IV. Hệ van ống . . 0 .
383 Bảo dưỡng và thử kín áp lực hộp thông biển . hộp 2 .
384 Bảo dưỡng và thử kín áp lực hộp lọc rác . hộp 2 .
385 Bảo dưỡng hệ đường ống làm mát máy chính, máy phát điện . hệ 4 .
386 Bảo dưỡng hệ đường ống cứu hỏa, hút khô . hệ 1 .
387 Bảo dưỡng hệ đường ống nước sinh hoạt . hệ 1 .
388 Vật tư bảo dưỡng . . 0 .
389 Van chặn một chiều (Van xả mạn) 25A-5K chiếc 5 .
390 Van chặn một chiều (Van xả mạn) 32A-5K chiếc 1 .
391 Van chặn một chiều (Van xả mạn) 40A-5K chiếc 6 .
392 Van cổng (Van lấy nước biển) 100A-5K chiếc 3 .
393 Van cứu hỏa góc 90o 50A-10K chiếc 4 .
394 Thép ống mạ kẽm các loại . kg 300 .
395 Thép ống đen STPG-370S kg 1.694,3 .
396 Ống inox SUS304TP kg 4 .
397 Roăng su mặt bích . cái 40 .
398 Hộp lưới lọc . cái 4 .
399 Bulong M16x59 M16x59 bộ 50 .
400 Bulong M14x49 M14x49 bộ 50 .
401 Bulong M12x49 M12x49 bộ 50 .
402 Sơn chống rỉ M- HP hoặc tương đương lít 5 .
403 Sơn màu (xanh, cam, nâu đỏ) Sơn màu HP M250(xanh), M142(cam), M511(nâu đỏ) hoặc tương đương lít 5 .
404 V. Hệ xích neo . . 0 .
405 Bảo dưỡng phần cơ hệ tời neo, căn đặt lại tời neo . hệ 1 .
406 Mỡ bôi trơn . kg 5 .
407 Gỗ kê . m3 0,1 .
408 Bulong chân bệ . bộ 20 .
409 Xông trải xích neo, làm sạch, sơn lại 110m / 1 đường đường 2 .
410 Sơn 2 đường xích, neo Sơn màu đen M300 lít 15 .
411 VI. Chống va, soma . . 0 .
412 Tháo, lắp toàn bộ lốp chống va xuống . chiếc 16 .
413 Sơn chống rỉ M- HP hoặc tương đương lít 10 .
414 Sơn màu đen M300 hoặc tương đương lít 10 .
415 Dung môi M - HP hoặc tương đương lít 2 .
416 Viền lỗ soma Thép tròn d60 kg 84 .
417 Thay đệm chống va mũi Cao su chữ D150 m 12 .
418 VII. Mặt bích quốc tế trên mặt boong . bộ 4 .
419 Mặt bích DN65 cái 4 .
420 Bulong M16x60 bộ 16 .
421 VIII. Các hạng mục phần nội thất . . 0 .
422 Thay mới roăng các cửa sổ xunh quanh Cabin . cái 20 .
423 Thay mới roăng các cửa chính (cửa đi vào Cabin) . cái 4 .
424 Thay sàn cabin lái và khu vực câu lạc bộ Sàn chịu nước Janmi hoặc tương đương m2 20,4 .
425 Khe chia gió . cái 8 .
426 Thay mới vị trí trần, vách hư hỏng . m2 4 .
427 Thay roăng các nắp hầm . cái 7 .
428 Sửa chữa đồ thội thất (giường, tủ) . . 0 .
429 Mặt đài lái . cái 1 .
430 Bàn hải đồ . cái 2 .
431 Giường tầng . cái 2 .
432 Giường đơn . cái 2 .
433 Tủ đồ cá nhân . cái 2 .
434 Tủ câu lạc bộ . cái 2 .
435 Mặt đài lái Gỗ 8mm m2 2 .
436 IX. Trang thiết bị khác . . 0 .
437 Kiểm tra nạp bình cứu hoả Bình bọt loại 9L bình 6 .
438 Kiểm tra nạp bình cứu hoả 35kg MZ35 bình 1 .
439 Cấp giấy chứng nhận các bình cứu hỏa xách tay . tàu 1 .
440 Giá phao tròn . cái 6 .
441 E. Chi phí khác . . 0 .
442 I. Chi phí di chuyển tàu về nơi sửa chữa . . 0 .
443 1. Từ Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng về nơi sửa chữa (10 hải lý) . . 0 .
444 Nhiên liệu (Dầu DO) . Lít 147 .
445 2. Từ nơi sửa chữa về Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng sau sửa chữa (10 hải lý) . . 0 .
446 Nhiên liệu (Dầu DO) . Lít 147 .
447 II. Chi phí chạy thử tàu . . 0 .
448 Nhiên liệu (Dầu DO) . Lít 618 .
449 III. Chi phí đà đốc, dịch vụ . . 0 .
450 1. Chi phí đà đốc . trọn gói 1 .
451 2. Đo siêu âm kết cấu thân vỏ . trọn gói 1 .
452 IV. Chi phí đăng kiểm . trọn gói 1 .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.405005758E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 721.501.727VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.405.005.758(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 721.501.727VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.683.504.030 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.367.008.060 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương31
2 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị 1 - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương31
3 Phụ trách kỹ thuật máy tàu 1 - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương31
4 Phụ trách kỹ thuật điện tàu 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương31
5 Thợ hàn 5 bậc 4/7 đến bậc 7/731
6 Thợ máy 2 bậc 4/7 đến bậc 7/731
7 Thợ điện 2 bậc 4/7 đến bậc 7/731
8 Thợ nguội 1 .31
9 Thợ tiện 1 .31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn .1
2 Thiết bị phun sơn .2
3 Máy mài các loại .3
4 Máy hàn các loại .5
5 Máy cắt tôn bàn .3
6 Máy lốc tôn .1
7 Các máy gia công cắt gọt (máy tiện, máy phay, máy khoan, máy bào, máy cưa,…) mỗi loại tổi thiểu có 01 chiếc .1
8 Máy nạp ắc quy (từ 80V/35Ah) .1
9 Xe cần cẩu .1
10 Máy nén khí các loại .1
11 Thiết bị thử áp lực Thiết bị kiểm tra đo lường1
12 Đồng hồ mega ôm (0-500MΩ) Thiết bị kiểm tra đo lường1
13 Ampe kìm (0-400A) Thiết bị kiểm tra đo lường1
14 Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay Thiết bị kiểm tra đo lường1
15 Thiết bị đo chiều dày tôn vỏ Thiết bị kiểm tra đo lường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->