Gói thầu: Gói thầu SXKD-42DH: Cung cấp thiết bị máy tính - phòng lab
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD-42DH: Cung cấp thiết bị máy tính - phòng lab |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828170 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:52:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 857,850,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD-42DH: Cung cấp thiết bị máy tính - phòng lab Dự toán KHLCNT (đợt 3DH) các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình tương tác 75 inch | 1 | Cái | Kích thước: 75 inchĐộ sáng ≥ 350cd/m2Độ tương phản ≥ 4000:1 / 1200:1 / 1600:1Hỗ trợ hệ điều hành : Win10 / Win8 / Win7 / Mac OS / Android / Chrome OS / LinuxCảm biến hồng ngoại;Hỗ trợ hệ điều hành Win 10, 8 , 7, Mac, Android, Chrome OS, Linux;Ram: ≥ 2GBRom: ≥ 16GKết nối: USB 2.0; Wifi; HDMI; VGA; audio; touch USB; mic; RJ45; RS232Độ phân giải màn hình: 4KĐi kèm: - Phần mềm ứng dụng chuyên dụng chính hãng đi kèm màn hình 75 inch hỗ trợ công tác giảng dạy/hội họp.- Phần mềm quản lý và dạy học phòng lab;- Phần mềm E-class học trực tuyến. (có tiếng Việt);.- Bao gồm lắp đặt và cài đặt.- Bao gồm vật tư lắp đặt màn hình (Vật tư phụ, cáp nguồn, khung treo HDMT 3m v.v..) | ||
| 2 | Bảng trượt ngang 2 lớp | 1 | Cái | - Kích thước: (1.08 X 3.2)m-Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh- Loại bảng viết phấn và cố định 1 mặt. | ||
| 3 | Amply 240W | 1 | Cái | •Thương hiệu: JAGUAR hoặc tương đương•Amply 240W x 2 kênh, 2 line, 2 mic•Hiệu ứng: Reverb, Echo – Delay | ||
| 4 | Loa 45W | 2 | Cái | • Thương hiệu: BOSE hoặc tương đương• Công suất: 45W | ||
| 5 | Micro không dây | 2 | Cái | • Bộ Micro gồm 02 mic không dây và 01 bộ nhận.• Sử dụng tần sóng UHF; Sử dụng pin sạc | ||
| 6 | Bộ máy vi tính | 29 | Bộ | Màn hình:• Kích thước: 19.5 inch • Cổng kết nối: 1VGA; 1 HDMI ; 1 DP• Độ phân giải: (1600x900 @60Hz)Máy tính:CPU: Intel Core i3 - 10100• RAM: 4GB DDR4• Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub• SSD :256 M.2 NVMe SSD• Windows 10 home bản quyền• Kèm chuột + bàn phím, cáp | ||
| 7 | Bộ tai nghe và micro chuyên dụng cho học viên | 45 | Bộ | • Kết nối với thiết bị thông qua jack cấm hoặc cổng USB;• Hỗ trợ micro để giao tiếp trong lớp học• Kiểu dây: Dây xoắn lò xo• Vành tai nghe có bọc lưới giúp giảm tạp âm bên ngoài và tạo thoáng khí khi đeo | ||
| 8 | Tai nghe | 20 | Bộ | Thiết kế: On Ear (trùm kín trên tai)Kết nối Jack 3.5mm (audio & mic)Chức năng: Microphone xoay 180 độTai nghe "office" thích hợp cho người sử dụng văn phòng. | ||
| 9 | Phần mềm giáo trình điện tử chính quy từ Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | 1 | Bộ | • Sẵn sàng với khối tư liệu bản quyền từ Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.• Hệ thống sách giáo khoa, sách bài tập, sách tham khảo• Thời hạn sử dụng: vĩnh viễn hoặc cao nhất theo tiêu chuẩn nhà phát hành | ||
| 10 | Bộ điều khiển trung tâm của Giáo viên (thiết bị kết nối giáo viên/học sinh/khuếch đại tín hiệu) | 1 | Bộ | • Kết nối đến thiết bị học sinh bằng cổng RJ45, hỗ trợ tối đa 64 học sinh• Kết nối với máy tính giáo viên bằng cổng USB• Kêt nối tai nghe giáo viên bằng cổng RJ11• Hỗ trợ VGA in và VGA out đến các thiết bị ngoại vi như: máy chiếu, màn hình ..vv..• Hỗ trợ kết nối âm thanh bằng jack cấm 3.5mm• Bộ xử lý chính của hệ thống, mọi hoạt động truyền phát âm thanh, file nghe, bài kiểm tra, hay bất kỳ chức năng nào của hệ thống đều được thiết bị này xử lý và truyền tải, thiết bị đóng vai trò đầu não của hệ thống, được thiết kế siêu bền và sẵn sàng có linh kiện thay thế khi có bất kỳ trở ngại nào xảy ra. | ||
| 11 | Thiết bị học sinh | 40 | Bộ | • Hỗ trợ 35 phím chức năng• Màn hình LCD trên thiết bị có kích thước 5 inch• Kết nối với tai nghe học sinh qua cổng RJ11• 2 Cổng Ps/2• Kết nối với bộ điều khiển trung tâm bằng cổng RJ45 | ||
| 12 | Máy chiếu vật thể | 1 | Cái | • Lưu trữ ngoài: Thẻ nhớ SD (32Gb lớn nhất)• Hiệu ứng hình ảnh: Màu sắc / đen & trắng / âm bản / gương / dừng hình tạm thời• Nguồn ánh sáng: Đèn LED | ||
| 13 | Máy in trắng đen A4 | 1 | Cái | • Loại máy: In laser trắng đen• Chức năng: In 2 mặt tự động | ||
| 14 | Hệ thống cáp kết nối phòng 56m2 | 1 | Trọn gói | Trọn gói bao gồm thi công, lắp đặt và cài đặt hệ thống cáp/mạng và hướng dẫn sử dụng thiết bị | ||
| 15 | Bàn học có vách ngăn 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Hòa Phát BH101 hoặc tương đương Kích thước 1.2mx0.5mx1,2m;Phù hợp họx sinh cấp 2; | ||
| 16 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Hòa Phát AT120SHL3DF hoặc tương đương Kích thước 1.2mx0.6mx0.75m;Có ngăn kéo và tủ/hộc chứa đồ; | ||
| 17 | Ghế gấp | 58 | Cái | Hòa Phát G04 hoặc tương đương;Có đệm lót lưng và mặt ghế. | ||
| 18 | Ghế xoay | 1 | Cái | Hòa Phát GL110 hoặc tương đươngGhế xoay, có tay vịn, lót đệm lưng và mặt ghế. | ||
| 19 | Loa 1.2W | 10 | Bộ | Chuẩn âm thanh 2.0Cổng tín hiệu vào : 3.5mm | ||
| 20 | Laptop 14 inch | 2 | Cái | • Model: Asus Vivobook - A415EA-EB557T hoặc tương đương• Bộ Vi xử lý: Core i3 1115G4 3.0Ghz-6Mb• Ổ cứng: 256GB M.2 NVMe• Màn hình: 14.0Inch Full HD• Hệ điều hành: Windows 10 Home bản quyền | ||
| 21 | Phần mềm kidsmart | 10 | Bộ | Bộ phần mềm Kidsmart gồm 5 đĩa • Đĩa 1: Văn học - chữ viết đĩa Happy Kid • Đĩa 2: Ngôi nhà không gian và thời gian của Trudy (Trudy's time and place house) • Đĩa 3: Ngôi nhà toán học của Millie (Millie Math house). Khả năng phát triển toán học với Millie • Đĩa 4: Ngôi nhà khoa học của Sammy (Samy's science house) • Đĩa 5: những đồ vật biết nghĩThời hạn sử dụng: vĩnh viễn hoặc cao nhất theo tiêu chuẩn nhà phát hành | ||
| 22 | Bàn vi tính 2 chỗ ngồi | 9 | Cái | Kích thước 1.2mx0.5mx0.65m;Có ngăn kéo bàn phím và kệ CPU | ||
| 23 | Bộ bàn ghế kidsmart | 10 | Bộ | • Kích thước: Bàn: D800xC1200xR600 (mm); Ghế: D800xC600xR250 (mm)• Dùng cho màn hình máy tính 19.5 inch, dưới có bàn phím và học tủ để CPU, có cửa để đảm bảo an toàn cho trẻ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi