Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở bờ, ổn định dân cư bờ phải Sông Hiến, thành phố Cao Bằng (giai đoạn II)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185961-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 17:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở bờ, ổn định dân cư bờ phải Sông Hiến, thành phố Cao Bằng (giai đoạn II)
Số hiệu KHLCNT 20211173909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 17:53:00 đến ngày 2021-12-15 17:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,560,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dạng kè bờ sông, suối, biển, hồ bằng Bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, yêu cầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Giao thông hoặc Công trình thủy lợi hoặc cử nhân bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 16 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở bờ, ổn định dân cư bờ phải Sông Hiến, thành phố Cao Bằng (giai đoạn II)
Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Kè chống sạt lở bờ, ổn định dân cư bờ Sông Hiến, thành phố Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Cao Bằng; Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Cao Bằng; Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm Quý III/2021); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. (Các tài liệu này sẽ được bên mời thầu yêu cầu xuất trình trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng nếu nhà thầu chưa kèm theo E-HSDT. Trong trường hợp nhà thầu thiếu một trong các tài liệu nêu trên thì nhà thầu sẽ bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Cao Bằng; Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn 1 (K0+876,85 - K1+141,58)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1409100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1409100m³
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1409100m³
4Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1409100m³
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1409100m³
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,0056
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,6111100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9855100m³
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9855100m³
10Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9855100m³
11San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9855100m³
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,4213100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,4213100m³
14Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,4213100m³/km
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7087100m³
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất ngoài phạm vi tường kè)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4944100m³
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3026100m³
18Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2676100m²
19Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,133gốc
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9772100m³
21Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5665100m³
22Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0111100m³
23Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8906100m³
24Trải bạt dứa gia cố đê quai ngăn nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5652100m²
25Đắp bao tải mái tận dụng đất móng kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,9364m3
26Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,323100m³
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,323100m³
28Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,323100m³
29Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,323100m³
30San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,323100m³
31Bơm nước hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210ca
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900
33Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m³
34Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27
35Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27
36Bê tông lót móng kè, M150 đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,8236
37Ván khuôn bê tông lót móng kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4015100m²
38Bê tông móng kè, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật325,6403
39Ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7418100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4327tấn
41Bê tông tường kè (h=3,8m), M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,9366
42Ván khuôn tường kè thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4326100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8616tấn
44Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
45Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1192100m²
46Quét 3 lớp nhựa bitum dán 2 lớp giấy dầu kín kheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,1
47Làm tầng lọc bằng đá dămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8103100m3
48Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112rọ
49Bê tông dầm dọc mái kè, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,166
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2166100m²
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1956tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9135tấn
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,3244
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,47100m²
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật560cấu kiện
57Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật560cấu kiện
58Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật560cấu kiện
59Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,93610 tấn/km
60Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,93610 tấn/km
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3105
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,4827
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7958100m²
64Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3055tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,522tấn
66Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,288
67Đất màu trồng cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9956m3
68Trồng cỏ nhung nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,9557m2
69Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0996100m²
70Làm móng đường đá dăm cấp phối loại 1 dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2246100m³
71Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1232100m²
72Bê tông mặt đường dày 20cm, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,463
73Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6902100m²
74Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,246310m
75Bê tông lót bó vỉa và tấm đan dày 10cm, M150 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3438
76Ván khuôn bê tông lót bó vỉa và tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2227100m²
77Vữa xi măng đệm M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,157m3
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2861
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4814100m²
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,06cấu kiện
81Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,06cấu kiện
82Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,06cấu kiện
83Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,192910 tấn/km
84Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,192910 tấn/km
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
86Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
87Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
88Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,211310 tấn/km
89Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,211310 tấn/km
90Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm dưới lớp gạch block vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4811100m³
91Lát vỉa hè bằng gạch block bê tông tự chèn dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật481,0849
92Gạch xây thẻ hố trồng cây, VXM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5581
93Đào đất hố trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,08
94Trồng cây xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100 cây
95Chăm sóc cây xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44lần/ 100 cây
96Giá sắt chống đỡ câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.208,58kg
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,8525
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7985100m³
99Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7985100m³
100Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7985100m³
101San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7985100m³
102Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,543100m³
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,543100m³
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,543100m³/km
105Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4805100m³
106Bê tông lót đáy hố ga dày 10cm, M150 đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,208
107Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0295100m²
108Bê tông hố ga các loại, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,7035
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật452,235
110Ván khuôn hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5452100m²
111Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7972tấn
112Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,38
113Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0906100m²
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2228tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cấu kiện
116Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cấu kiện
117Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cấu kiện
118Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,361810 tấn/km
119Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,361810 tấn/km
120Bê tông rãnh thu nước vào hố ga loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6869
121Ván khuôn rãnh thu nước vào hố ga loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1212100m²
122Cốt thép rãnh thu nước vào hố ga loại 1, dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1106tấn
123Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
124Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5088
125Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0277100m²
126Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0469tấn
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
128Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
129Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
130Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127210 tấn/km
131Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127210 tấn/km
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,5839
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8658100m³
134Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8658100m³
135Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8658100m³
136San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8658100m³
137Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,428100m³
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,428100m³
139Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,428100m³/km
140Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,3715
141Bê tông lót, M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6417
142Bê tông bản đáy rãnh, M200 đá 1x2 + Bê tường rãnh thoát nước, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,9427
143Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,814100m²
144Cốt thép rãnh + đan dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7557tấn
145Lắp đặt tấm đan rãnh (P=77kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,66cái
146Bê tông tấm đan, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3031
147Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5008100m²
148Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4676tấn
149Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,66cấu kiện
150Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,66cấu kiện
151Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,606710 tấn/km
152Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,606710 tấn/km
153Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4783tấn
154Bê tông đế trụ lan can M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7125
155Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1069100m²
156Cốt thép d20 chờ đế hàn cột lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1714tấn
157Gia công chế tạo thép hình (hộp, tấm) lan can dàn kínChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,07tấn
158Lắp dựng lan can thép liên kết bulongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,07tấn
B Đoạn 2 (K1+141,58 - K1+390,44)
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật325,1755
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,2822100m³
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.016,9911
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5292100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,233100m³
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,233100m³
7Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,233100m³
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,233100m³
9Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4009100m³
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4009100m³
11Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4009100m³
12Vận chuyển tiếp 1km đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly ≤5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4009100m³/km
13Vận chuyển tiếp 1km đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly ngoài phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4009100m³/km
14Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5396100m²
15Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,886gốc
16Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,3553100m³
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,3553100m³
18Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,3553100m³
19Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,3553100m³
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1361100m³
21Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,5851100m³
22Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9909100m³
23Trải bạt dứa gia cố đê quai ngăn nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,2065100m²
24Đắp bao tải đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật452,6802
25Bơm nước hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300ca
26Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,9277100m³
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,9277100m³
28Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,9277100m³
29Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,9277100m³
30San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,9277100m³
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900
32Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m³
33Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27
34Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27
35Sản xuất bộ đà giáo (1 bộ), thời gian thi công 5 tháng, luân chuyển 1 lần.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,46tấn
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,46tấn
37Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,46tấn
38Sản xuất bộ đà giáo (2 bộ), thời gian thi công 5 tháng, luân chuyển 10 lầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,7655tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật737,6548tấn
40Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật737,6548tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m²
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,408100m²
45Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0142tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,769
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mố, thân mố, móng trụ, thân trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5542100m²
48Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6168tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0479tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,4
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mố, thân mố, móng trụ, thân trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,028100m²
52Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7192tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,574100m²
55Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4783tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật410
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mố, thân mố, móng trụ, thân trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,74100m²
58Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8592tấn
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật368,672
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mố, thân mố, móng trụ, thân trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,5611100m²
61Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1172tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,0222tấn
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,6705
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4954
65Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,814
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, bản dầm cầu cảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0815100m²
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật452,235
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,902100m²
69Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,5
70Bitum chèn kheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4834m3
71Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,123tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4783tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2X4, vữa bê tông mác 150 (BT lót bản quá độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,328
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6496
75Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1059100m²
76Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1494tấn
77Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7699tấn
78Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,588100m
79Thép hình làm móc treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật469,3kg
80Hộp thu nước và tấm chắn rác bằng gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật981,64kg
81Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4745tấn
82Lắp đặt hệ khung, dầm thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4745tấn
83Cốt thép khe co giãn d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4576tấn
84Thép bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.189,83kg
85Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.010,52
86Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64rọ
87Thép hình H300x300, L=4,70mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.990kg
88Thép hình H300x300, L=6,60mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.820kg
89Thép hình H200x200, L=7,28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.450kg
90Thép hộp 60x60x14mm , L=7,28Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450kg
91Tôn dày 3mm làm biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,48kg
92Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,23
93Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
94Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4
96Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17
98Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m²
C PHÍ TÀI NGUYÊN + THUẾ MÔI TRƯỜNG
1Phí tài nguyên + Thuế môi trường1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dạng kè bờ sông, suối, biển, hồ bằng Bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, yêu cầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).106
2 Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành thủy lợi 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi53
3 Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành giao thông 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông53
4 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Giao thông hoặc Công trình thủy lợi hoặc cử nhân bảo hộ lao động.53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực4
2 Máy lu Còn sử dụng tốt; Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực4
5 Cần trục ô tô Sức nâng tối thiểu 16 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
6 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt3
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt; Dung tích tối thiểu 250 lít3
10 Máy cắt, uốn sắt thép Còn sử dụng tốt3
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->