Gói thầu: Cải tạo, lắp đặt máy phát điện tại các trụ sở 15 Trần Bình Trọng, 92 Nguyễn Du và 47 Phạm Văn Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158975-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Cải tạo, lắp đặt máy phát điện tại các trụ sở 15 Trần Bình Trọng, 92 Nguyễn Du và 47 Phạm Văn Đồng
Số hiệu KHLCNT 20211019403
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 15:38:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,510,620,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.510.620.812(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 753.186.243VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.757.434.568 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.272.303.704 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành hệ thống điện.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị chứng minh tương đương): Cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình: Cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình: Cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng=>16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng hàng tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng=>2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Cải tạo, lắp đặt máy phát điện tại các trụ sở 15 Trần Bình Trọng, 92 Nguyễn Du và 47 Phạm Văn Đồng
Cải tạo, lắp đặt máy phát điện tại các trụ sở 15 Trần Bình Trọng, 92 Nguyễn Du và 47 Phạm Văn Đồng
45 Ngày
E-CDNT 3 kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần UNI-BVE. Địa chỉ: Số 8, ngõ 28, đường Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp cho vật tư chính, vật tư đặc thù của gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320566 - Fax: 0692320566
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng 3, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại : 0692320578 - Fax: 0692320578 - Đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.7686611.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cốp pha bệ máy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0708
2 Cốp pha móng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,162
3 Cốt thép bệ máy, thép D10 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,38
4 Cốt thép móng, thép D10 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,57
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, chiều rộng móng >250 cm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 10,8007
6 Lấp cát hố thu dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,2349
7 Lắp đặt trụ đỡ D90 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cột 4
8 Gia công xà gồ thép DN 50 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0478
9 Lắp dựng xà gồ thép DN 50 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0478
10 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,075
11 Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L2400 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cọc 2
12 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
13 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bình 1
14 Bình chữa cháy ABC loại 8kg Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bình 1
15 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
16 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
17 Lắp đặt máy phát điện FG WILSON P1500E1 trọng lượng máy 9,247 tấn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ 1
18 Tháo dỡ lớp tôn soi lỗ cũ nát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,7656
19 Lắp mới tôn soi lỗi dày 0,48 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 76,56
20 Lắp đặt sắt xi bằng U200 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,4514
21 Khắc phục những điểm hư hỏng của vỏ tiêu âm hiện trạng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
22 Lắp đặt vỏ chống ồn cho máy phát trọng lượng vỏ 4,141 tấn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
23 Lắp bình ắc qui Đồng Nai N200 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bình 4
24 Lắp đặt bồn dầu thể tích 1m3 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bể 1
25 Lắp đặt tủ điện ATS (15 Trần Bình Trọng) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ 1
26 Lắp đặt tủ điện hạ thế của máy phát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ 1
27 Lắp bộ sạc tự động cho máy phát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
28 Đào đất móng hố thu dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 5,6496
29 Đào nền gạch nền đất để kéo cáp Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 10,7952
30 Lấp đất rãnh cáp Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 10,7952
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,06
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi từ 1 đến ≤5km tiếp theo, đất cấp III Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,06
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi từ 6 đến ≤20km tiếp theo, đất cấp III Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,06
34 Hoàn trả nền hiện trạng bằng gạch men Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 10
35 Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 240mm2 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10đầu 3,2
36 Thanh cái 10x50 để cải tạo tủ TSC Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10m 1
37 Thanh cái 10x100 để cấp điện từ tủ PP sang tủ ATS Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10m 2
38 Cáp điện CXV 1x240 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 523,6
39 Lắp đặt cáp điện CXV 1x240 (Tận dụng vật liệu cũ, có sẵn) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 60,2
40 Cáp điện CV 1x240 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 83,4
41 Cáp điện CVV 2x1,5 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 41,7
42 Cáp điện CVV 2x2,5 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 41,7
43 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa cho bồn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 12
44 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,374
45 Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 2,244
46 Ống thép DN15 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,254
47 Van bi DN15 loại chịu dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
48 Y lọc DN15 loại chịu dầu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
49 Nối mềm cao su loại chịu dầu DN15 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
50 Thay nhớt bôi trơn động cơ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật lít 180
51 Thay nước làm mát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật lít 200
52 Thay lọc nhớt máy phát 1500kVA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 6
53 Thay lọc dầu máy phát 1500kVA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
54 Thay lọc gió máy phát 1500kVA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
55 Dầu để chạy thử máy phát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật lít 400
56 Mở lỗ KT 800x800 để mở lỗ thăm bể Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật lỗ 1
57 Phá nền gạch đỏ để đổ bệ máy và chôn cáp Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 16,54
58 Cốp pha bệ máy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0516
59 Cốt thép bệ máy, thép D10 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,19
60 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, chiều rộng móng >250 cm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 4,612
61 Ống khói cho máy phát DN200 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,06
62 Bích thép DN200 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
63 Cút thép DN200 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
64 Lắp đặt máy phát KOMATSU EG400BS-2 trọng lượng máy 5,42 tấn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ 1
65 Lắp đặt vỏ ngoài trời cho máy phát trọng lượng vỏ 1,663 tấn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
66 Lắp cút gió 1100x1400 tôn dày 1,15 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
67 Lắp đặt tủ điện ATS (92 Nguyễn Du) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ 1
68 Lắp bộ sạc tự động cho máy phát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
69 Cáp điện CXV 1x300 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 59,4
70 Cáp điện CXV 1x150 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 19,8
71 Cáp điện CV 1x150 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 19,8
72 Cáp điện CVV 2x1,5 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 12,5
73 Cáp điện CVV 2x2,5 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 12,5
74 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,125
75 Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,198
76 Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 300mm2 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10đầu 1,2
77 Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 150mm2 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10đầu 0,8
78 Thay nhớt bôi trơn động cơ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật lít 72
79 Thay nước làm mát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật lít 70
80 Thay lọc nhớt máy phát 400kVA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
81 Thay lọc dầu máy phát 400kVA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
82 Thay lọc nước làm mát máy phát 400kVA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
83 Thay lọc gió máy phát 400kVA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
84 Dầu để chạy thử máy phát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật lít 200
85 Cốp pha bệ máy Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0372
86 Cốp pha móng cột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,1152
87 Cốt thép bệ máy, thép D10 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,13
88 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, chiều rộng móng >250 cm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,168
89 Đổ bê tông cột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,728
90 Ống khói cho máy phát DN200 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,03
91 Bích thép DN200 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
92 Cút thép DN200 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
93 Lắp đặt máy phát DENYO DCA-400SPKII trọng lượng máy 5,42 tấn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tổ 1
94 Lắp đặt tủ điện ATS (47 Phạm Văn Đồng) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
95 Lắp đặt MCCB 3P 320A/36kA + tay xoay Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
96 Lắp bộ sạc tự động cho máy phát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
97 Đào đất hố móng cột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,728
98 Đào đất rãnh cáp Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 23,1728
99 Lấp đất rãnh cáp Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m3 23,17
100 Cắt mặt đường bê tông Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,11
101 Đào bỏ mặt đường nhựa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 2,75
102 Vá mặt đường bê tông nhựa nguội Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10m2 0,275
103 Hoàn trả vỉa hè Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 4,3
104 Hoàn trả nền hiện trạng bằng gạch men Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 3,745
105 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,78
106 Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 1,56
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,02
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi từ 1 đến ≤5km tiếp theo, đất cấp III Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,02
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi từ 6 đến ≤20km tiếp theo, đất cấp III Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,02
110 Khung móng cột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 6
111 Lắp đặt trụ đỡ D90 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cột 6
112 Gia công xà gồ thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,452
113 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,4521
114 Lợp mái bằng tấm trần nhựa Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,4
115 Cáp điện CXV 1x300 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 234
116 Cáp điện CXV 1x150 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 78
117 Cáp điện CV 1x150 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 78
118 Cáp điện CVV 2x1,5 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 78
119 Cáp điện CVV 2x2,5 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 78
120 Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 300mm2 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 đầu 1,2
121 Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 150mm2 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 đầu 0,8
122 Thay nhớt bôi trơn động cơ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật lít 72
123 Thay nước làm mát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật lít 70
124 Thay lọc nhớt máy phát 400kVA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
125 Thay lọc dầu máy phát 400kVA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
126 Thay lọc nước làm mát máy phát 400kVA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
127 Thay lọc gió máy phát 400kVA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
128 Dầu để chạy thử máy phát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật lít 200
129 Motor mech. 220Vac Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
130 Closing coil 220Vac Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
131 Shunt coil 220Vac Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
132 Tấm gắn liên động 2 ACB fixed Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
133 Phụ kiện liên động fixed Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
134 Cable interlock A - HR E1.2..E6.2-XT7/M (ABB/1SDA073881R1) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
135 ATS controller (Smartgen/HAT700B) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
136 Thanh cái 1600A Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
137 Thanh cái 2000A Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
138 Phase Indicator Lighting (RYB) c/w Fuse Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 3
139 Voltmeter 0-600V c/w Volt Switch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
140 Ampmeter 0-2000A c/w Amp Switch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
141 MCT 2000/5A CL1 5VA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 6
142 Vật tư khác  Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
143 Vỏ tủ IP4x, form 2B, indoor, RAL 7035 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
144 Bộ sạc tự động cho máy phát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
145 Thanh cái 800A Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
146 Phase Indicator Lighting (RYB) c/w Fuse Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 3
147 Voltmeter 0-600V c/w Volt Switch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
148 Ampmeter 0-800A c/w Amp Switch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
149 MCT 800/5A CL1 5VA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 6
150 Vật tư khác Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
151 Vỏ tủ IP5x, form 2B, outdoor, RAL 7035 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
152 Bộ sạc tự động cho máy phát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
153 Thanh cái 800A Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
154 Phase Indicator Lighting (RYB) c/w Fuse Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 3
155 Voltmeter 0-600V c/w Volt Switch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
156 Ampmeter 0-800A c/w Amp Switch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
157 MCT 800/5A CL1 5VA Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 6
158 Vật tư khác  Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
159 Vỏ tủ IP4x, form 2B, indoor, RAL 7035 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
160 Bộ sạc tự động cho máy phát Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
161 Vỏ ngoài trời cho máy phát trọng lượng vỏ 1,663 tấn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.510620812E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 753.186.243VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.510.620.812(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 753.186.243VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.757.434.568 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.272.303.704 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu 1 - Đại học, chuyên ngành hệ thống điện.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị chứng minh tương đương): Cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên32
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Đại học, chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình: Cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình: Cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng=>16 tấn1
2 Xe nâng hàng tự hành Tải trọng nâng=>2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->