Gói thầu: Cải tạo, lắp đặt máy phát điện tại các trụ sở 15 Trần Bình Trọng, 92 Nguyễn Du và 47 Phạm Văn Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158975-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo, lắp đặt máy phát điện tại các trụ sở 15 Trần Bình Trọng, 92 Nguyễn Du và 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019403 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:38:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,510,620,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.510.620.812(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 753.186.243VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.757.434.568 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.272.303.704 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành hệ thống điện.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị chứng minh tương đương): Cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình: Cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình: Cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng=>16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng hàng tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng=>2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, lắp đặt máy phát điện tại các trụ sở 15 Trần Bình Trọng, 92 Nguyễn Du và 47 Phạm Văn Đồng Cải tạo, lắp đặt máy phát điện tại các trụ sở 15 Trần Bình Trọng, 92 Nguyễn Du và 47 Phạm Văn Đồng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp cho vật tư chính, vật tư đặc thù của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần, Bộ Công an.
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320566 - Fax: 0692320566 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 3, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại : 0692320578 - Fax: 0692320578 - Đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.7686611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cốp pha bệ máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0708 | |
| 2 | Cốp pha móng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,162 | |
| 3 | Cốt thép bệ máy, thép D10 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,38 | |
| 4 | Cốt thép móng, thép D10 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,57 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, chiều rộng móng >250 cm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10,8007 | |
| 6 | Lấp cát hố thu dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,2349 | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | |
| 8 | Gia công xà gồ thép DN 50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0478 | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép DN 50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0478 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,075 | |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L2400 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 2 | |
| 12 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 1 | |
| 14 | Bình chữa cháy ABC loại 8kg | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 1 | |
| 15 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 16 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 17 | Lắp đặt máy phát điện FG WILSON P1500E1 trọng lượng máy 9,247 tấn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ | 1 | |
| 18 | Tháo dỡ lớp tôn soi lỗ cũ nát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,7656 | |
| 19 | Lắp mới tôn soi lỗi dày 0,48 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 76,56 | |
| 20 | Lắp đặt sắt xi bằng U200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,4514 | |
| 21 | Khắc phục những điểm hư hỏng của vỏ tiêu âm hiện trạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 22 | Lắp đặt vỏ chống ồn cho máy phát trọng lượng vỏ 4,141 tấn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 23 | Lắp bình ắc qui Đồng Nai N200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 4 | |
| 24 | Lắp đặt bồn dầu thể tích 1m3 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bể | 1 | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện ATS (15 Trần Bình Trọng) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ thế của máy phát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | |
| 27 | Lắp bộ sạc tự động cho máy phát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 28 | Đào đất móng hố thu dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,6496 | |
| 29 | Đào nền gạch nền đất để kéo cáp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10,7952 | |
| 30 | Lấp đất rãnh cáp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10,7952 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,06 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi từ 1 đến ≤5km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,06 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi từ 6 đến ≤20km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,06 | |
| 34 | Hoàn trả nền hiện trạng bằng gạch men | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 35 | Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 240mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10đầu | 3,2 | |
| 36 | Thanh cái 10x50 để cải tạo tủ TSC | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 1 | |
| 37 | Thanh cái 10x100 để cấp điện từ tủ PP sang tủ ATS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 2 | |
| 38 | Cáp điện CXV 1x240 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 523,6 | |
| 39 | Lắp đặt cáp điện CXV 1x240 (Tận dụng vật liệu cũ, có sẵn) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60,2 | |
| 40 | Cáp điện CV 1x240 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 83,4 | |
| 41 | Cáp điện CVV 2x1,5 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 41,7 | |
| 42 | Cáp điện CVV 2x2,5 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 41,7 | |
| 43 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa cho bồn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 12 | |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,374 | |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 2,244 | |
| 46 | Ống thép DN15 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,254 | |
| 47 | Van bi DN15 loại chịu dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 48 | Y lọc DN15 loại chịu dầu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 49 | Nối mềm cao su loại chịu dầu DN15 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 50 | Thay nhớt bôi trơn động cơ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 180 | |
| 51 | Thay nước làm mát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 200 | |
| 52 | Thay lọc nhớt máy phát 1500kVA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 53 | Thay lọc dầu máy phát 1500kVA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 54 | Thay lọc gió máy phát 1500kVA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 55 | Dầu để chạy thử máy phát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 400 | |
| 56 | Mở lỗ KT 800x800 để mở lỗ thăm bể | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lỗ | 1 | |
| 57 | Phá nền gạch đỏ để đổ bệ máy và chôn cáp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16,54 | |
| 58 | Cốp pha bệ máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0516 | |
| 59 | Cốt thép bệ máy, thép D10 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,19 | |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, chiều rộng móng >250 cm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,612 | |
| 61 | Ống khói cho máy phát DN200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,06 | |
| 62 | Bích thép DN200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 63 | Cút thép DN200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 64 | Lắp đặt máy phát KOMATSU EG400BS-2 trọng lượng máy 5,42 tấn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ | 1 | |
| 65 | Lắp đặt vỏ ngoài trời cho máy phát trọng lượng vỏ 1,663 tấn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 66 | Lắp cút gió 1100x1400 tôn dày 1,15 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 67 | Lắp đặt tủ điện ATS (92 Nguyễn Du) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | |
| 68 | Lắp bộ sạc tự động cho máy phát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 69 | Cáp điện CXV 1x300 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 59,4 | |
| 70 | Cáp điện CXV 1x150 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 19,8 | |
| 71 | Cáp điện CV 1x150 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 19,8 | |
| 72 | Cáp điện CVV 2x1,5 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 12,5 | |
| 73 | Cáp điện CVV 2x2,5 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 12,5 | |
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,125 | |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,198 | |
| 76 | Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 300mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10đầu | 1,2 | |
| 77 | Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 150mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10đầu | 0,8 | |
| 78 | Thay nhớt bôi trơn động cơ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 72 | |
| 79 | Thay nước làm mát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 70 | |
| 80 | Thay lọc nhớt máy phát 400kVA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 81 | Thay lọc dầu máy phát 400kVA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 82 | Thay lọc nước làm mát máy phát 400kVA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 83 | Thay lọc gió máy phát 400kVA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 84 | Dầu để chạy thử máy phát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 200 | |
| 85 | Cốp pha bệ máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0372 | |
| 86 | Cốp pha móng cột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,1152 | |
| 87 | Cốt thép bệ máy, thép D10 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,13 | |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, chiều rộng móng >250 cm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,168 | |
| 89 | Đổ bê tông cột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,728 | |
| 90 | Ống khói cho máy phát DN200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,03 | |
| 91 | Bích thép DN200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 92 | Cút thép DN200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 93 | Lắp đặt máy phát DENYO DCA-400SPKII trọng lượng máy 5,42 tấn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tổ | 1 | |
| 94 | Lắp đặt tủ điện ATS (47 Phạm Văn Đồng) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 95 | Lắp đặt MCCB 3P 320A/36kA + tay xoay | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 96 | Lắp bộ sạc tự động cho máy phát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 97 | Đào đất hố móng cột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,728 | |
| 98 | Đào đất rãnh cáp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 23,1728 | |
| 99 | Lấp đất rãnh cáp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 23,17 | |
| 100 | Cắt mặt đường bê tông | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,11 | |
| 101 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,75 | |
| 102 | Vá mặt đường bê tông nhựa nguội | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10m2 | 0,275 | |
| 103 | Hoàn trả vỉa hè | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,3 | |
| 104 | Hoàn trả nền hiện trạng bằng gạch men | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,745 | |
| 105 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,78 | |
| 106 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 1,56 | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,02 | |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi từ 1 đến ≤5km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,02 | |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi từ 6 đến ≤20km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,02 | |
| 110 | Khung móng cột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 111 | Lắp đặt trụ đỡ D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,452 | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,4521 | |
| 114 | Lợp mái bằng tấm trần nhựa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,4 | |
| 115 | Cáp điện CXV 1x300 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 234 | |
| 116 | Cáp điện CXV 1x150 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 78 | |
| 117 | Cáp điện CV 1x150 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 78 | |
| 118 | Cáp điện CVV 2x1,5 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 78 | |
| 119 | Cáp điện CVV 2x2,5 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 78 | |
| 120 | Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 300mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 đầu | 1,2 | |
| 121 | Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 150mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 đầu | 0,8 | |
| 122 | Thay nhớt bôi trơn động cơ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 72 | |
| 123 | Thay nước làm mát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 70 | |
| 124 | Thay lọc nhớt máy phát 400kVA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 125 | Thay lọc dầu máy phát 400kVA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 126 | Thay lọc nước làm mát máy phát 400kVA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 127 | Thay lọc gió máy phát 400kVA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 128 | Dầu để chạy thử máy phát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 200 | |
| 129 | Motor mech. 220Vac | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 130 | Closing coil 220Vac | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 131 | Shunt coil 220Vac | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 132 | Tấm gắn liên động 2 ACB fixed | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 133 | Phụ kiện liên động fixed | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 134 | Cable interlock A - HR E1.2..E6.2-XT7/M (ABB/1SDA073881R1) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 135 | ATS controller (Smartgen/HAT700B) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 136 | Thanh cái 1600A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 137 | Thanh cái 2000A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 138 | Phase Indicator Lighting (RYB) c/w Fuse | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 139 | Voltmeter 0-600V c/w Volt Switch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 140 | Ampmeter 0-2000A c/w Amp Switch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 141 | MCT 2000/5A CL1 5VA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 142 | Vật tư khác | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 143 | Vỏ tủ IP4x, form 2B, indoor, RAL 7035 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 144 | Bộ sạc tự động cho máy phát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 145 | Thanh cái 800A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 146 | Phase Indicator Lighting (RYB) c/w Fuse | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 147 | Voltmeter 0-600V c/w Volt Switch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 148 | Ampmeter 0-800A c/w Amp Switch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 149 | MCT 800/5A CL1 5VA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 150 | Vật tư khác | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 151 | Vỏ tủ IP5x, form 2B, outdoor, RAL 7035 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 152 | Bộ sạc tự động cho máy phát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 153 | Thanh cái 800A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 154 | Phase Indicator Lighting (RYB) c/w Fuse | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 155 | Voltmeter 0-600V c/w Volt Switch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 156 | Ampmeter 0-800A c/w Amp Switch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 157 | MCT 800/5A CL1 5VA | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 158 | Vật tư khác | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 159 | Vỏ tủ IP4x, form 2B, indoor, RAL 7035 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lô | 1 | |
| 160 | Bộ sạc tự động cho máy phát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 161 | Vỏ ngoài trời cho máy phát trọng lượng vỏ 1,663 tấn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.510620812E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 753.186.243VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.510.620.812(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 753.186.243VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.757.434.568 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.272.303.704 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu | 1 | - Đại học, chuyên ngành hệ thống điện.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị chứng minh tương đương): Cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Đại học, chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình: Cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình: Cải tạo, lắp đặt máy phát điện có công suất ≥1.500kVA hoặc cung cấp lắp đặt có các hạng mục: máy phát điện có công suất ≥ 1.500kVA, tủ điện ATS.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng=>16 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng hàng tự hành | Tải trọng nâng=>2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi