Gói thầu: Gói thầu số 05 : Thi công xây lắp các hạng mục: nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, điện chiếu sáng, tổ chức giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186002-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05 : Thi công xây lắp các hạng mục: nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, điện chiếu sáng, tổ chức giao thông
Số hiệu KHLCNT 20180477000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 18:37:00 đến ngày 2021-12-06 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,442,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,643,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.832878E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đô thị cấp III trong đó có các hạng mục: Nền mặt đường (mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm), hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.¬- Đã là chỉ huy huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành đường bộ hoặc cầu đường, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục thoát nước của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh – quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách công tác thanh – quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 : Thi công xây lắp các hạng mục: nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, điện chiếu sáng, tổ chức giao thông
Xây dựng hoàn thiện nút giao thông Chùa Bộc – Thái Hà theo quy hoạch tại nút giao từ Học viện Ngân hàng đến cổng trường Đại học Công đoàn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng Công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và chuyển giao công nghệ giao thông vận tải; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng CCIC Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ: Số 59 Đường Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng Công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.643.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng Công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận TP Hà Nội, Địa chỉ: Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn khoản
B PHẦN ĐƯỜNG
1Đào phá nền móng nhà, đường BT - đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,52100m3
2Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,44100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,02100m3
4Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng một phần đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55100m3
5Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,03100m3
6Đào hè đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5913100m3
7Đắp đất hè, độ chặt Y/C K = 0,90 , đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
8Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,64100m2
10Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V3,7136100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,7136100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,64100m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V4,9698100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,9698100tấn
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V13,43100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m3
19Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21100m3
20Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,89100m3
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m2
22Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351100tấn
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,89100m2
26Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V8,9555100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,9555100tấn
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,89100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,65100m2
30Sản xuất bê tông nhựa hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V6,0912100tấn
31Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,0912100tấn
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,65100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
34Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236100tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236100tấn
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
38Sản xuất bê tông nhựa hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1659100tấn
39Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1659100tấn
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
43Lát gạch BTXM vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
45Lát gạch BTXM vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V1.183,74m2
46Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V94,6992m3
47Rải giấy dầu 1 lớp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1.183,74m2
48Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V404m
49Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
50Lát (gạch xi măng) đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V135m2
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,685m3
52Bó gốc cây bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V140,8m
53Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
54Đào hố trồng cây rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
55Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
56Trồng, chăm sóc cây bóng mát (Phượng vĩ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cây/lần
57Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm).Mô tả kỹ thuật theo chương V76,810 cây/tháng
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn bình quân 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V945,59m2
59Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V340m
60Lắp dựng biển báo chữ nhật 1,2*0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp dựng biển báo vuông 0,6*0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp dựng biển báo tròn D700Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Sơn đảo GTMô tả kỹ thuật theo chương V74,8m2
64Tháo dỡ dải phân cách cứngMô tả kỹ thuật theo chương V365cái
65Lắp đặt dải phân cách cứng (cũ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V365cái
66Gia công SX khung sắt BV câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
67SX thép bản làm đai và bắt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
68Buloong D8Mô tả kỹ thuật theo chương V448cái
69Thay cột đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
70Lắp mới bộ đèn trên cột: đèn cho người đi bộ + đèn 3 màu + đèn đếm lùi D300Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp mới bộ đèn trên cột: đèn cho người đi bộ + đèn 3 màu + đèn đếm lùi D300Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Thay thế đèn 3 màu đi thẳng + đèn đếm lùi D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp mới bộ đèn đi bộ, cột 2,9mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Kéo rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,071km
75Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
76Kéo rải tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,39km
77Ống nhựa xoắn HDPE 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74100m
78Rải ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
79Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
80Cắt mặt đường luồn rãnh ống đèn tín hiệu GTMô tả kỹ thuật theo chương V483md
81Đào đất đặt ống đèn tín hiệu GT và chôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
82Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
83Đắp cát bù đào rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m2
85Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1757100tấn
86Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1757100tấn
87Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m2
88Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m2
89Sản xuất bê tông nhựa hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2358100tấn
90Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2358100tấn
91Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m2
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
94Hoàn trả mặt hè cũ bằng gạch giả đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
95Đào hố ga trên đường cũ + hèMô tả kỹ thuật theo chương V18,3100m3
96Đắp cát bù đào rãnh cáp trên đường + trên hè + móng hố ga K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
97Bê tông, bêtông móng, đá 2x4 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
98Bê tông, bêtông cổ ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
99Gạch chỉ xây VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
100Trát VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,53m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Bê tông xi măng cổ rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
2Ván khuôn bê tông cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
4Gạch xây vữa xi măng M75 hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V62,9m3
5Trát vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V317,52m2
6Bê tông xi măng đáy rãnh M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,41m3
7Ván khuôn bê tông đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m3
9Ván khuôn thép bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
10Cốt thép các loại DMô tả kỹ thuật theo chương V1,63tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2926tấn
12Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m3
13Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, chiều dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
16Gạch xây vữa xi măng M75 rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
17Trát vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,24m2
18Bê tông xi măng đáy ga M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
19Ván khuôn bê tông đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
21Ván khuôn thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
22Bê tông xi măng M200 hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
23Ván khuôn bê tông cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
24Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3236tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
26Đá dăm đệm đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
27Bê tông xi măng đá 2x4 M150 móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
28Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
29Gạch xây vữa xi măng M75 rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
30Trát vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,91m2
31Bê tông M200 đá 1x2 bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
32Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
33Bê tông xi măng đá 1x2 m200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
34Ván khuôn thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
35Bộ nắp composite chắn rác cả khung D300Mô tả kỹ thuật theo chương V5 Bộ
36Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
37Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
38Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
40Đá dăm đêm đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
41Bê tông xi măng đá 2x4 M150 móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
42Ván khuông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
43Gạch xây vữa xi măng M75 rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m3
44Trát vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,77m2
45Bê tông M200 đá 1x2 bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
46Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
47Bê tông xi măng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
48Ván khuôn bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
50Đào nền đường -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
51Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
52Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
53Đá dăm đệm đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
54Bê tông xi măng đá 2x4 m150 móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
55Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
56Gạch xây vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,61m3
57Trát vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,78m2
58Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
59Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
60Ván khuôn bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
61Bộ nắp ghi gang chắn rác cả khung D400Mô tả kỹ thuật theo chương V10 Bộ
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
63Đào nền đường -đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
64Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
65Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
66Đá dăm đệm đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
67Bê tông xi măng đá 2x4 M150 bê tông móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,97m3
68Bê tông xi măng cổ ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
69Ván khuôn bê tông móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
70Gạch xây vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m3
71Trát vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,84m2
72Bê tông xi măng M250 đá 1x2 bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
73Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
74Ván khuôn thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
75Lắp đặt tấm đan nắp ga > 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
76Bộ nắp composite chắn rác cả khung D840 tải trọng 400 KNMô tả kỹ thuật theo chương V10 Bộ
77Đào nền đường-đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
78Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
79Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
80Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
81Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
82Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1261 đoạn ống
83Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V378cái
84Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m3
85Đào nền đường -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
86Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3
87Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thu hồi chao đèn đơn bằng máy, độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 bộ
2Thu hồi dây treo 3*6+1*4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3840m
3Di chuyển, lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
4Dựng cột thép TC liền cần đơn 11mMô tả kỹ thuật theo chương V141 cột
5Lắp khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Lắp đèn LED chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V221 bộ
8Lắp cáp ngầm đồng 4x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3100m
9Rải ổng nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,75100 m
10Lắp đặt dây đồng tiếp điếp địa nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V4,3100m
11Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
12Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
13Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V128,43m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
15Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m3
18Thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V59,41kg
19Thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V53,27kg
20Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V26,83kg
21Lắp khung móng cột thép 8M24x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp khung móng cột thép M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
24Lắp đèn chiếu sáng nút ở độ cao >12mMô tả kỹ thuật theo chương V41 choá
25Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9đầu cáp
28Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đầu cáp
29Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cột
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt khung rào chắn có tính hệ số khấu hao cho hai tháng sử dụng và 2 lần lắp đặt tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
2Tôn bao hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V6,52100m2
3Rải ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
4Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
5Dựng khung móng M24x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Dựng khung móng M24x525Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Đào móng cột trên đường cũ + hèMô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
8Đắp cát móng cột trên đường cũ + hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
9Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V100công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.832878E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đô thị cấp III trong đó có các hạng mục: Nền mặt đường (mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm), hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.¬- Đã là chỉ huy huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng 2 Kỹ sư ngành đường bộ hoặc cầu đường, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục thoát nước 1 Kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục thoát nước của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện chiếu sáng 1 Kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
5 Cán bộ phụ trách thanh – quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách công tác thanh – quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
6 Cán bộ chuyên ngành an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥ 10T - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).2
2 Máy lu bánh lốp ≥ 16T - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).1
3 Cần trục ô tô ≥ 10T - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).1
4 Máy đào - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).2
5 Máy ủi - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).1
6 Máy phun nhựa đường - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).1
7 Máy rải cấp phối đá dăm - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).1
9 Ô tô tự đổ ≥ 10T - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).4
10 Ô tô tưới nước 5m3 - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).1
11 Xe nâng ≥ 12 m - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->