Gói thầu: Gói thầu số 05 : Thi công xây lắp các hạng mục: nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, điện chiếu sáng, tổ chức giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 : Thi công xây lắp các hạng mục: nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, điện chiếu sáng, tổ chức giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20180477000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 18:37:00 đến ngày 2021-12-06 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,442,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,643,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.832878E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đô thị cấp III trong đó có các hạng mục: Nền mặt đường (mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm), hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.¬- Đã là chỉ huy huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành đường bộ hoặc cầu đường, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục thoát nước của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh – quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách công tác thanh – quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 : Thi công xây lắp các hạng mục: nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, thoát nước, điện chiếu sáng, tổ chức giao thông Xây dựng hoàn thiện nút giao thông Chùa Bộc – Thái Hà theo quy hoạch tại nút giao từ Học viện Ngân hàng đến cổng trường Đại học Công đoàn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.643.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng Công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận TP Hà Nội, Địa chỉ: Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn khoản |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào phá nền móng nhà, đường BT - đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,02 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng một phần đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,03 | 100m3 |
| 6 | Đào hè đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5913 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hè, độ chặt Y/C K = 0,90 , đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7136 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7136 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9698 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9698 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | 100m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,89 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9555 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9555 | 100tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,89 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,65 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0912 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0912 | 100tấn |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,65 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100tấn |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | 100tấn |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 43 | Lát gạch BTXM vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 45 | Lát gạch BTXM vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,74 | m2 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6992 | m3 |
| 47 | Rải giấy dầu 1 lớp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,74 | m2 |
| 48 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | m |
| 49 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 50 | Lát (gạch xi măng) đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,685 | m3 |
| 52 | Bó gốc cây bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8 | m |
| 53 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 54 | Đào hố trồng cây rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 56 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (Phượng vĩ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây/lần |
| 57 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | 10 cây/tháng |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn bình quân 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,59 | m2 |
| 59 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 60 | Lắp dựng biển báo chữ nhật 1,2*0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp dựng biển báo vuông 0,6*0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp dựng biển báo tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Sơn đảo GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ dải phân cách cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | cái |
| 65 | Lắp đặt dải phân cách cứng (cũ lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | cái |
| 66 | Gia công SX khung sắt BV cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 67 | SX thép bản làm đai và bắt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 68 | Buloong D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | cái |
| 69 | Thay cột đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 70 | Lắp mới bộ đèn trên cột: đèn cho người đi bộ + đèn 3 màu + đèn đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp mới bộ đèn trên cột: đèn cho người đi bộ + đèn 3 màu + đèn đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Thay thế đèn 3 màu đi thẳng + đèn đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp mới bộ đèn đi bộ, cột 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Kéo rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | km |
| 75 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 76 | Kéo rải tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | km |
| 77 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 100m |
| 78 | Rải ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 79 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 80 | Cắt mặt đường luồn rãnh ống đèn tín hiệu GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483 | md |
| 81 | Đào đất đặt ống đèn tín hiệu GT và chôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát bù đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100tấn |
| 86 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100tấn |
| 87 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 88 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | 100tấn |
| 90 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | 100tấn |
| 91 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 94 | Hoàn trả mặt hè cũ bằng gạch giả đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 95 | Đào hố ga trên đường cũ + hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát bù đào rãnh cáp trên đường + trên hè + móng hố ga K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 97 | Bê tông, bêtông móng, đá 2x4 chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 98 | Bê tông, bêtông cổ ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 99 | Gạch chỉ xây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 100 | Trát VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,53 | m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông xi măng cổ rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 4 | Gạch xây vữa xi măng M75 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,52 | m2 |
| 6 | Bê tông xi măng đáy rãnh M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép các loại D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | tấn |
| 12 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, chiều dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 16 | Gạch xây vữa xi măng M75 rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 17 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,24 | m2 |
| 18 | Bê tông xi măng đáy ga M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xi măng M200 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 26 | Đá dăm đệm đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 27 | Bê tông xi măng đá 2x4 M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Gạch xây vữa xi măng M75 rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 30 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | m2 |
| 31 | Bê tông M200 đá 1x2 bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xi măng đá 1x2 m200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Bộ nắp composite chắn rác cả khung D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 36 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 37 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 40 | Đá dăm đêm đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 41 | Bê tông xi măng đá 2x4 M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 42 | Ván khuông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 43 | Gạch xây vữa xi măng M75 rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 44 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,77 | m2 |
| 45 | Bê tông M200 đá 1x2 bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 50 | Đào nền đường -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 53 | Đá dăm đệm đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 54 | Bê tông xi măng đá 2x4 m150 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 56 | Gạch xây vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m3 |
| 57 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,78 | m2 |
| 58 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 61 | Bộ nắp ghi gang chắn rác cả khung D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 63 | Đào nền đường -đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 66 | Đá dăm đệm đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 67 | Bê tông xi măng đá 2x4 M150 bê tông móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 68 | Bê tông xi măng cổ ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bê tông móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 70 | Gạch xây vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 71 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,84 | m2 |
| 72 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 73 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan nắp ga > 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 76 | Bộ nắp composite chắn rác cả khung D840 tải trọng 400 KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 77 | Đào nền đường-đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 81 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 đoạn ống |
| 83 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | cái |
| 84 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m3 |
| 85 | Đào nền đường -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thu hồi chao đèn đơn bằng máy, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 bộ |
| 2 | Thu hồi dây treo 3*6+1*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 40m |
| 3 | Di chuyển, lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 4 | Dựng cột thép TC liền cần đơn 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cột |
| 5 | Lắp khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đèn LED chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 8 | Lắp cáp ngầm đồng 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 9 | Rải ổng nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng tiếp điếp địa nối liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 12 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 13 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,43 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m3 |
| 18 | Thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,41 | kg |
| 19 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,27 | kg |
| 20 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,83 | kg |
| 21 | Lắp khung móng cột thép 8M24x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp khung móng cột thép M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 24 | Lắp đèn chiếu sáng nút ở độ cao >12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 choá |
| 25 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu cáp |
| 28 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cột |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khung rào chắn có tính hệ số khấu hao cho hai tháng sử dụng và 2 lần lắp đặt tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 2 | Tôn bao hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 100m2 |
| 3 | Rải ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 5 | Dựng khung móng M24x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dựng khung móng M24x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Đào móng cột trên đường cũ + hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 8 | Đắp cát móng cột trên đường cũ + hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.416439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.832878E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đô thị cấp III trong đó có các hạng mục: Nền mặt đường (mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm), hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện, được nghiệm thu, thanh toán, đạt từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.¬- Đã là chỉ huy huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng | 2 | Kỹ sư ngành đường bộ hoặc cầu đường, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục thoát nước | 1 | Kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục thoát nước của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện chiếu sáng | 1 | Kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ trong đô thị cấp III trở lên hoặc 02 đường bộ trong đô thị cấp IV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh – quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách công tác thanh – quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ chuyên ngành an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công đường bộ (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 10T | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đào | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy ủi | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). | 4 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). | 1 |
| 11 | Xe nâng ≥ 12 m | - Nếu là thiết bị thuộc sở hữu của nhà yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực).- Nếu là thiết bị nhà thầu đi thuê yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị, đăng kí kinh doanh bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: hóa đơn mua thiết bị (bản sao y của đơn vị cho thuê) hoặc đăng ký (bản sao có chứng thực) hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định (bản sao có chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi