Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng công trình Đường hành lang ven biển phát triển du lịch biển Ba Động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185363-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Thi công xây dựng công trình Đường hành lang ven biển phát triển du lịch biển Ba Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:21:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 116,905,984,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7535E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (tính theo ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 170.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ (công trình đường nhựa (bê tông nhựa) có hệ thống thoát nước (thi công cống BTLT) và hệ thống chiếu sáng), cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 85 tỷ đồng.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Nội dung theo E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.4/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).5/ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông: ≥ 05 năm.6/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.7/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.- Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường: 04 người |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.4/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).5/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông: ≥ 03 năm.6/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.7/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.4/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).5/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước công trình giao thông: ≥ 03 năm.6/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.7/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện chiếu sáng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.4/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).5/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông: ≥ 03 năm.6/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.7/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).4/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ thanh quyết toán công trình giao thông: ≥ 03 năm.5/ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên;6/ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.4/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).5/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình giao thông: ≥ 03 năm.6/ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên.7/ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).4/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông: ≥ 03 năm.5/ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vệ sinh môi trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).4/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý vệ sinh mội trường công trình giao thông: ≥ 03 năm.5/ Đã làm cán bộ quản lý vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông > = 05 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Xe bồn tưới nước > = 05 m3. Chứng minh bằng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào > = 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi > = 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe lu bánh thép > = 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu rung > = 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh thép > = 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu bánh lốp có tải trọng > = 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe thảm nhựa/máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa > = 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bồn tưới nhựa/máy phun nhựa > = 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục có sức nâng > = 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện > = 10kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn sắt > = 5.0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy hàn > = 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy trộn bê tông > = 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy đầm dùi > = 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Thi công xây dựng công trình Đường hành lang ven biển phát triển du lịch biển Ba Động Đường hành lang ven biển phát triển du lịch biển Ba Động 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, tài liệu thể hiện qui mô công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E- HSMT); - Tất cả hoá đơn VAT từ hoạt đồng xây dựng hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu khác có liên quan chứng minh doanh thu của nhà thầu từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: Số 14, Đường 3/2, khóm 1, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
Bên mời thầu - Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS. Địa chỉ: Tầng 12, Tháp A2, tòa nhà Viettel, 285 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Min -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 01, đường 19/5, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phần thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG + HÈ ĐƯỜNG + AN TOÀN | |||
| 1 | Đào gốc Cây | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,338 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu tại Chương V | 19.467 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu tại Chương V | 6.028 | cây |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 68,0232 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 68,0232 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 185,5525 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính vĩa hè | Theo yêu cầu tại Chương V | 20.410,5 | M3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.589,318 | rọ |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 5.964,211 | rọ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 513,9261 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.730,037 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 34.754,819 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè KT gạch viả hè 300x300x50 màu | Theo yêu cầu tại Chương V | 34.754,819 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,896 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 404,497 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.134,518 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 79,5998 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 298,499 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 298,499 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,104 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,24 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 129,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,1424 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 75,264 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 162,12 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3551 | 100m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN làm nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.014,6541 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V | 256,2193 | 100m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25KN làm nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 497,9937 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 20cm Dmax=37.5mm-Kyc>=0.98 | Theo yêu cầu tại Chương V | 75,6147 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 25cm Dmax=37.5mm-Kyc>=0.98 | Theo yêu cầu tại Chương V | 75,6147 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 380,0506 | 100m2 |
| 33 | Trải bê tông nhựa nóng BTNC 12.5 dày 5cm - Eyc = 135Mpa | Theo yêu cầu tại Chương V | 380,0506 | 100m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,324 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,564 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,76 | m3 |
| 38 | CCLĐ biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | Cái |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.927,864 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,9086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,1707 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,4768 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 202,816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,807 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 596,977 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,546 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 78,627 | m3 |
| 9 | Rải nilong lót | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4414 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,9793 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,388 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,9244 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,0046 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,519 | m3 |
| 15 | Cung cấp nắp đal bằng gang tải trọng 125KN | Theo yêu cầu tại Chương V | 307 | Bộ |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V | 307 | cái |
| 17 | Cung cấp van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 604 | Bộ |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V | 604 | cái |
| 19 | Cung cấp bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang đúc sẳn tải trọng 250KN | Theo yêu cầu tại Chương V | 313 | Bộ |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V | 313 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống UPVC D180 D6.9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,946 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,1231 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 81,4518 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp ống cống H10 D300 L=4m/đốt | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | Đốt |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 34 | mối nối |
| 27 | Cung cấp gối cống ly tâm D300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 68 | Cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 68 | cái |
| 29 | Trát mối nối cống D300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 34 | mối nối |
| 30 | Cung cấp ống cống H10 D600 L=4m/đốt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.194 | Đốt |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.194 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.042 | mối nối |
| 33 | Cung cấp gối cống ly tâm D600 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.084 | Cái |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.084 | cái |
| 35 | Trát mối nối cống D600 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.042 | mối nối |
| 36 | Cung cấp ống cống H10 D800 L=4m/đốt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.155 | Đốt |
| 37 | Cung cấp ống cống H30 D800 L=4m/đốt | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | Đốt |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.179 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.029 | mối nối |
| 40 | Cung cấp gối cống ly tâm D800 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.058 | Cái |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.058 | cái |
| 42 | Trát mối nối cống D800 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.029 | mối nối |
| 43 | Cung cấp ống cống H30 D1000 L=2,5m/đốt | Theo yêu cầu tại Chương V | 70 | Đốt |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 70 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 53 | mối nối |
| 46 | Cung cấp gối cống ly tâm D1000 | Theo yêu cầu tại Chương V | 106 | Cái |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 106 | cái |
| 48 | Trát mối nối cống D1000 | Theo yêu cầu tại Chương V | 53 | mối nối |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,5301 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 92,007 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 414,249 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5318 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,22 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,24 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0434 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt van ngăn triều DN1000 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Cái |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn cao áp, cột STK 6m + bulong khung móng làm sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 163 | cột |
| 2 | Lắp cần STK đèn Φ60, cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 163 | cần đèn |
| 3 | Lắp bóng cao áp 125W | Theo yêu cầu tại Chương V | 163 | bộ |
| 4 | Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m + bulong khung móng làm sẵn trụ 3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 364 | bộ |
| 5 | Tay đèn loại 2 nhánh | Theo yêu cầu tại Chương V | 364 | bộ |
| 6 | Lắp đèn trang trí bóng led 11W | Theo yêu cầu tại Chương V | 728 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 196,2605 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,704 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 171,8465 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,604 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột đèn chùm trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V | 527 | cái |
| 12 | Làm cầu nối cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 527 | bộ |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 3x25mm² + N16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 139,24 | 100m |
| 14 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,68 | 100m |
| 15 | Ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ40/50mm + đến cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 123,6 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.263 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu tại Chương V | 550 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | tủ |
| 19 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.215,395 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 972,316 | m3 |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 113,06 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7535E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (tính theo ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 170.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ (công trình đường nhựa (bê tông nhựa) có hệ thống thoát nước (thi công cống BTLT) và hệ thống chiếu sáng), cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 85 tỷ đồng.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Nội dung theo E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng : 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.4/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).5/ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông: ≥ 05 năm.6/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.7/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.- Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường: 04 người | 4 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.4/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).5/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông: ≥ 03 năm.6/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.7/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước: 02 người | 2 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.4/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).5/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước công trình giao thông: ≥ 03 năm.6/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.7/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện chiếu sáng: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.4/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).5/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông: ≥ 03 năm.6/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.7/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán : 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).4/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ thanh quyết toán công trình giao thông: ≥ 03 năm.5/ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trở lên;6/ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.4/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).5/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình giao thông: ≥ 03 năm.6/ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên.7/ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).4/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông: ≥ 03 năm.5/ Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý vệ sinh môi trường: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).4/ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý vệ sinh mội trường công trình giao thông: ≥ 03 năm.5/ Đã làm cán bộ quản lý vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có qui mô trương tự gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).*Ghi chú:Nhà thầu kèm theo bản chụp có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để phục vụ công tác đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và hồ sơ tài liệu theo yêu cầu nêu trên để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông > = 05 tấn. | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 6 |
| 2 | Xe bồn tưới nước > = 05 m3. Chứng minh bằng: | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Máy đào > = 0,8 m3 | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 4 | Máy ủi > = 110CV | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 5 | Xe lu bánh thép > = 06 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 6 | Xe lu rung > = 25 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 7 | Xe lu bánh thép > = 10 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 8 | Xe lu bánh lốp có tải trọng > = 16 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 9 | Xe thảm nhựa/máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa > = 130CV | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 10 | Xe bồn tưới nhựa/máy phun nhựa > = 190CV | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 11 | Cần trục có sức nâng > = 10 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 14 | Máy phát điện > = 10kva | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn sắt > = 5.0KW | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 16 | Máy hàn > = 23KW | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 17 | Máy trộn bê tông > = 250 lít | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 18 | Máy đầm dùi > = 1,5KW | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi