Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm Vật tư y tế, Y dụng cụ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184400-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Lương Tài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm Vật tư y tế, Y dụng cụ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158342 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Nhà nước; Nguồn thu khám chữa bệnh và thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 19:31:00 đến ngày 2021-12-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,460,231,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19035E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.231.135 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.380.693.405 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 tháng với 02 mặt hàng theo số thứ tự 44; 181 trong bảng phạm vi cung cấp) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về Y khoa, Dược, Kỹ thuật viên xét nghiệm hoặc trang thiết bị y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành Y khoa, Dược, Kỹ thuật viên xét nghiệm hoặc trang thiết bị y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính hoặc Kế toán hoặc Luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua sắm Vật tư y tế, Y dụng cụ năm 2021 Mua sắm vật tư, y dụng cụ, hóa chất, sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Lương Tài 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách Nhà nước; Nguồn thu khám chữa bệnh và thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT; - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán vật tư y tế, trang thiết bị y tế. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu (hoặc các tài liệu có giá trị tương đương) đối với các mặt hàng trong diện phải cấp phép quy định theo pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và cả vận chuyển lắp đặt hướng dẫn sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Hạn sử dụng của hàng hóa kể từ khi giao hàng: + Tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 12 tháng; + Tối thiểu ½ hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc: Bảo lãnh dự thầu, các cam kết của nhà thầu (nếu có) - Bản sao: + Báo cáo tài chính (đóng dấu xác thực của nhà thầu) + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư (đã được chứng thực) + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực) + Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: * Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI
Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh.
ĐT: 02223867209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. điện thoại: 0222 3867209. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bắc Ninh – Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3822 419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược VT- TBYT - Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. điện thoại: 0904919477 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 4 | Cái | Dùng để đánh rửa sạch tay phẫu thuật viên trước khi phẫu thuật. Đầu lông mềm. Kích thước 4x10cm. Đạt tiêu chuẩn ISO13485 | ||
| 2 | Bàn khám bệnh Inox | 2 | Cái | Kích thước: Dài x rộng x cao = 1800 x 600 x 700mmChân bàn: Inox hộp 30 x 30 x 0.8Khung bàn: Inox hộp 30 x 30 x 0.8Mặt bàn: Inox lá dày 0.6Mặt bàn có phần đầu nâng và phần đỡ lưng.Mặt bàn và phần đầu nâng bằng inox có độ bóng BA .Phần đỡ đầu nâng hạ được 0o đến + 45o.Có nệm mút dầy 50mm phù hợp với bàn khám.Bàn khám được đánh bóng sang, kết cấu chắc chắn bền bỉ. | ||
| 3 | Bàn tiểu phẫu | 2 | Cái | Kích thước 170x50x65cm, chất liệu thép không gỉ, kết cấu 3 bộ phận, có đệm rời dày 10cm. | ||
| 4 | Bao cao su | 600 | Cái | Làm từ cao su thiên nhiên, được bôi trơn bằng dung dịch silicone có độ nhớt từ ≤200 đến ≥350CS với tổng hàm lượng 550mg ±150mg. | ||
| 5 | Bao huyết áp | 10 | Cái | Dùng cho máy đo huyết áp bắp tay Microlife các cỡ S- XL | ||
| 6 | Bao huyết áp | 10 | Cái | Vòng bít máy đo huyết áp Omron, vòng 22-32cm | ||
| 7 | Bát Inox D10 | 8 | Cái | Chất liệu INOX phi 10. | ||
| 8 | Băng cuộn 10cmx2.5m | 7.000 | Cuộn | Được làm từ gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không có xơ. Kích thước 10cm x 2.5m. Độ lệch sợi: Không quá 5 sợi mỗi bên (trừ 2-3cm cuối cuộn). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 9 | Băng cuộn 5cmx2.5cm | 7.000 | Cuộn | Được làm từ gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không có xơ. Kích thước 5cm x 2.5m. Độ lệch sợi: Không quá 5 sợi mỗi bên (trừ 2-3cm cuối cuộn). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001. | ||
| 10 | Băng dính 5cm x 5m | 1.170 | Cuộn | Nền 100 % sợi cellulose acetate đánh thành cuộn. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Tiêu chuẩn CE, Medical device 92825. đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Nguyên liệu các nước G7, Lõi nhựa liền cánh bảo vệ . | ||
| 11 | Băng đổi màu | 55 | Cuộn | Kích thước 2.4cm x 55m. Băng chỉ thị nhiệt với vạch mực chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa. Vạch chỉ thị sẽ chuyển đen khi qua tiệt trùng. Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121 độ C và 132-134 độ C. | ||
| 12 | Bầu máy khí dung | 10 | Cái | Bầu máy khí dung phù hợp với máy khí dung STT 28 | ||
| 13 | Bình cầu 500ml | 1 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Dung tích: 500ml. Đường kính cổ: 34mm. Chiều cao: 168mm. Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Hình tròn giúp độ đồng nhất nhiệt tốt. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Bình có đường kính cổ từ 26 mm trở lên, được gia cố thêm vành. | ||
| 14 | Bình ô xi loại 08 lít | 18 | Bình | Chất liệu thépMàu sắc: xanh.Thể tích 8 lít .Áp suất nạp 150 Bar.Van bình: QF -2CVan, vỏ bình đồng bộ tiêu chuẩn, kiểm định tại trung tâm kiểm địnhNạp khí trên giàn cao áp, không lẫn bụi bẩn tạp chất – Chứa 05 lít khí oxy tinh khiết. Nạp khí Oxy tinh khiết sử dụng trong y tế: 99.99 | ||
| 15 | Bình ô xy (8 lit) + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở ô xy | 2 | Bộ | Bộ gồm 3 mặt hàng: vỏ bình oxy dung tích 8 lít, bộ àm ẩm oxy, Mask thở ô xy | ||
| 16 | Bình phun điện 20 lít | 5 | Cái | Tương đương hoặc tiêu chuẩn cao hơn (Ắc quy SAMSON 12V-8AH. Áp lực phun: 80 PSI. Bộ bơm: SAMSON SA-3680. Dung tích bình: 20 lít. Lưu lượng phun: 3.6 lít/phút. Kích thước: 41 x 22.5 x 50.5 cm. Trọng lượng máy/ thùng: 5.3 Kg/ 5.8 Kg. Loại sản phẩm: máy phun khử khuẩn, phun thuốc sâu. Bảo hành chính hãng 6 tháng toàn quốc. Nguyên thùng gồm: bình xịt điện SAMSON SA20-08, ắc quy kèm trong máy, 01 Cục sạc nhỏ 1.0A, 01 Cần rút , 01 Tay cầm + van bi, 04 Béc phun nhựa, phiếu bảo hành.) | ||
| 17 | Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần | 4 | Cái | Tích hợp van giảm áp an toàn 60 cmH20.Tích hợp van PEEP.Bóng bóp chất liệu Silicon.Phổi giả chất liệu Silicon. Mask thở các cỡ (chất liệu silicon). Dây dẫn ô-xy.Van | ||
| 18 | Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần | 4 | Cái | Bộ sản phẩm bao gồm: | ||
| 19 | Bóng đèn hồng ngoại | 50 | Cái | Bóng bóp chất liệu Silicon.Phổi giả chất liệu Silicon.Mask thở các cỡ (chất liệu silicon).Dây dẫn ô-xy.Van | ||
| 20 | Bóng đèn soi đặt nội khí quản | 3 | Cái | Công suất 250W, đèn đui xoáy, sử dụng cho đèn hồng ngoại. | ||
| 21 | Bóp bóng ampu người lớn | 10 | Bộ | Bao gồm: Bóng bóp chất liệu nhựa PVC, Phổi giả chất liệu nhựa PVC, Mask thở các cỡ nhựa PVC, Dây dẫn ô-xy, Van. | ||
| 22 | Bóp bóng cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần | 5 | Cái | Túi chứa khí cung cấp oxy với nồng độ đạt ≥99%. Van bù áp lực 60cmH2O và 40cmH2O tích hợp bên trong. Thiết kế van đầu vào tất cả trong một. | ||
| 23 | Bộ dụng cụ nhổ răng sữa | 3 | Bộ | Bộ kìm nhổ răng trẻ em gồm 7 chi tiết: Kìm nhổ răng cửa hàm trên Kìm nhổ răng hàm trên Kìm nhổ răng hàm- hàm trên Kìm nhổ chân răng hàm trên Kìm nhổ răng cửa hàm dưới Kìm nhổ răng hàm dướiKìm nhổ răng hàm- hàm dưới | ||
| 24 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 2 | Bộ | Bao gồm 24 chi tiết; Hộp đựng,Kẹp mạch máu 14cm,kẹp phẫu tích 16cm,kéo phẫu thuật 16cm, kéo cắt chỉ 10cm…… | ||
| 25 | Bộ đặt Nội khí quản | 4 | Bộ | Bộ đặt nội khí quản Người lớn hoặc trẻ em, bao gồm 3 lưỡi cong hoặc thẳng | ||
| 26 | Bộ đèn trám răng | 1 | Bộ | Đèn LED công suất cao 5W;Sợi thủy tinh trong suốt cao, (que dẫn ánh sáng 12MM;Ba chế độ hoạt độngDung lượng pin lớn: Pin Lithium-ion 3.7V, 2200mA / h;Điện quang: lớn hơn 1600mw / cm2;Thời gian chờ dài: hơn 90 ngày | ||
| 27 | Bộ Huyết áp kế + Ống nghe | 35 | Bộ | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHgĐộ chính xác ± 3mmHg.Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền caoVòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao.Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá..Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không)Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau taiLà thiết bị không thể thiếu cho các bác sỹ, y tá và sinh viên nghành y.Tai Nghe tim phổi (dùng cho cả người lớn và trẻ nhỏ ) | ||
| 28 | Bộ kẹp chi | 2 | Bộ | Chất liệu nhựa y tế.Bộ điện cực kẹp chi (4 cái) với 4 màu: Xanh, đen, vàng, đỏ | ||
| 29 | Bộ kẹp điện tim có núm | 2 | Bộ | Điện cực kẹp chi người lớn bằng Niken Universal, lò xo kim loạiCó 4 màu: đỏ, đen, xanh, vàng | ||
| 30 | Bộ Kẹp lấy dị vật người lớn | 3 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CE. Chất liệu thép không gỉ. Danh mục: Lấy dị vật tai: 1 cái, Lấy dị vật mũi: 1 cái, Lấy dị vật thực quản: 1 cái, Móc 1 đầu dài 18cm, ống hút tai to: 1 cái., Nỉa khuỷu: 1 cái, Nỉa chữ Z dài 14cm: 1 cái, Que tăm bông: 1 cái, Thìa lấy ráy tai: 1 cái, Móc lấy ráy tai: 1 cái, Hộp đựng dụng cụ: 1 cái | ||
| 31 | Bộ Kẹp lấy dị vật trẻ em | 3 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CE. Chất liệu thép không gỉ. Danh mục: Lấy dị vật tai: 1 cái, Lấy dị vật mũi: 1 cái, Lấy dị vật thực quản: 1 cái, Móc 1 đầu dài 15cm, ống hút tai nhỏ: 1 cái., Nỉa khuỷu: 1 cái, Nỉa chữ Z dài 14cm: 1 cái, Que tăm bông: 1 cái, Thìa lấy ráy tai: 1 cái, Móc lấy ráy tai: 1 cái, Hộp đựng dụng cụ: 1 cái | ||
| 32 | Bộ khám ngũ quan | 3 | Bộ | Bao gồm; Cán đèn, đèn soi tai,đèn soi mắt,đèn soi họng,loa soi tai,mở mũi,đè lưỡi,gương , chất liệu thép không gỉ | ||
| 33 | Bộ mở khí quản cho người lớn | 2 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CE. Chất liệu thép không gỉ. Danh mục: Cán dao số 4: 1 cái, Cán dao số 7: 1 cái, Banh khí quản Bose, đầu sắc cong sang trái, 160mm: 1 cái, Banh khí quản Bose, đầu sắc cong sang phải, 160mm: 1 cái, Banh khí quản dài 70mm: 1 cái, Banh khí quản đầu tù: 2 cái, Ống mở khí quản số 4 màu bạc: 1 cái, Kẹp phẫu tích dài 130mm: 1 cái, Kẹp phẫu tích 1x2 răng dài 130mm: 2 cái, Que thông 130mm: 1 cái, Khay: 1 cái, Kẹp cầm máu cong dài 14cm: 4 cái, Hộp đựng dụng cụ: 1 cái. | ||
| 34 | Bộ mở khí quản cho trẻ em | 2 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CE. Chất liệu thép không gỉ. Danh mục: Cán dao số 4: 1 cái, Cán dao số 7: 1 cái, Banh khí quản Bose, đầu sắc cong sang trái, 160mm: 1 cái, Banh khí quản Bose, đầu sắc cong sang phải, 160mm: 1 cái, Banh khí quản dài 70mm: 1 cái, Banh khí quản đầu tù: 2 cái, Ống mở khí quản số 2 màu bạc: 1 cái, Kẹp phẫu tích dài 130mm: 1 cái, Kẹp phẫu tích 1x2 răng dài 130mm: 2 cái, Que thông 130mm: 1 cái, Khay: 1 cái, Kẹp cầm máu cong dài 12cm: 4 cái, Hộp đựng dụng cụ: 1 cái. | ||
| 35 | Bộ nẹp cổ | 4 | Bộ | Làm từ chất liệu mềm, nhẹ. Gồm 2 mảnh riêng biệt được gắn với nhau bởi băng nhám dính, sản phẩm có những lỗ nhỏ giúp thoáng khí khi sử dụng | ||
| 36 | Bộ nẹp chân | 4 | Bộ | Bộ nẹp gỗ tay chân bao gồm 10 cây: - 22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 30(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 35(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 40(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 45(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 50(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 60(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 70(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 80(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 118(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cmKích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày)Trọng lượng khoảng: 1kg | ||
| 37 | Bộ nẹp tay | 4 | Bộ | Bộ nẹp gỗ tay chân bao gồm 10 cây: - 22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 30(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 35(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 40(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 45(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 50(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 60(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 70(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 80(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm - 118(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cmKích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày)Trọng lượng khoảng: 1kg | ||
| 38 | Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực | 2 | Bộ | Hộp kính thử thị lực mắt: Bảng đèn: Vỏ đèn bằng Inox, Nhãn hiệu TNE dập nổi. Bề mặt: 79cm x 29cm AC: 220V; 0.2A-Dây nguồn: 2m | ||
| 39 | Bộ trang phục bảo hộ cấp độ 2 | 2.000 | Bộ | Gồm 5 thành phần: áo liền quần, mũ, giày, găng tay, khẩu trang, kính chống giọt bắn | ||
| 40 | Bộ trang phục bảo hộ cấp độ 3 | 2.000 | Bộ | BỘ ÁO, QUẦN, MŨ DẠNG LIỀN VÀ BAO CHÂN: công nghệ vật liệu độc đáoPE có lỗ thông hơi và Spundbonded – Meltblown – Spunbonded (SMS) thoáng khí.Ngoài việc mang đến sự an toàn cho người sử dụng, quần áo bảo vệ còn tối ưu hóa sựthoải mái cho người dùng trong suất quá trình làm việc- Màu sắc : Màu TrắngChỉ Tiêu Size L Size XLChiều dài cơ thể 202 cm (± 2cm ) 204 cm (± 2cm )Vòng ngực 120 cm (± 2cm ) 144 cm (± 2cm )Dài vai - tay 75 cm (± 2cm ) 75 cm (± 2cm )Dài nách - tay 61 cm (± 2cm ) 61 cm (± 2cm )3- Định lượng: Màu trắng: 50g/m2- Thiết kế dây kéo 2 chiều tăng cường sự thuận tiện khi mặc- Có Nắp đệm che phần dây kéo giúp tăng cường sự bảo vệ, ngăn chặn tối đa khôngcho hóa chất văng bắn thông qua đường dây kéo- Bề mặt sạch sẽ, không còn đầu xơ chỉ, các viền chắc chắn, kín khít và không có lỗingoại quan | ||
| 41 | Bộ trang phục bảo hộ cấp độ 4 | 500 | Bộ | BỘ ÁO, QUẦN, MŨ DẠNG LIỀN VÀ BAO CHÂN: công nghệ vật liệu độc đáoPE có lỗ thông hơi và Spundbonded – Meltblown – Spunbonded (SMS) thoáng khí.Ngoài việc mang đến sự an toàn cho người sử dụng, quần áo bảo vệ còn tối ưu hóa sựthoải mái cho người dùng trong suất quá trình làm việc- Màu sắc : Màu xanh- Định lượng: Màu xanh: 60g/m2Chỉ Tiêu Size L Size 2L ( XL )Chiều dài cơ thể 196 cm (± 2cm ) 197 cm (± 2cm )Vòng ngực 120 cm (± 2cm ) 130 cm (± 2cm )Dài vai - tay 74 cm (± 2cm ) 74 cm (± 2cm )Dài nách - tay 61 cm (± 2cm ) 57 cm (± 2cm )4- Thiết kế dây kéo 2 chiều tăng cường sự thuận tiện khi mặc- Có Nắp đệm che phần dây kéo giúp tăng cường sự bảo vệ, ngăn chặn tối đa khôngcho hóa chất văng bắn thông qua đường dây kéo- Bề mặt sạch sẽ, không còn đầu xơ chỉ, các viền chắc chắn, kín khít và không có lỗingoại quan. | ||
| 42 | Bột bó 15x4.6 | 700 | Cuộn | Kích thước chiều rộng ≥15cm, chiều dài ≥460cm.Được làm từ bột thạch cao.Gạc 100% cotton.Thời gian đông kết từ ≤2-≥4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 43 | Bột bó 10x4.6cm | 700 | Cuộn | Kích thước chiều rộng ≥10cm, chiều dài ≥460cm.Được làm từ bột thạch cao.Gạc 100% cotton.Thời gian đông kết từ ≤2-≥4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 44 | Camera head (tay cầm dạng bút) | 1 | Chiếc | Camera dạng cầm tay thích hợp với các thủ thuật nội soi | ||
| 45 | Canuyn nội khí quản người lớn và trẻ em | 50 | Cái | Chất liệu nhựa PVC y tế. Tiệt trùng, không gây dị ứng, không gây độc. | ||
| 46 | Cáng tay | 3 | Bộ | Chất liệu:+ khung được làm bằng hợp kim thép + lòng làm từ vải bạt chất lượng caoKhối lượng 5 kgTrọng tải: 180 kgKích thước:+ chiều dài 185cm+ chiều rộng 50cm + chiều cao 3cm | ||
| 47 | Cân 150kg có thước đo chiều cao | 5 | Chiếc | Cân sức khỏe điện tử có thước đo chiều cao .Cân từ 100g - 150kg.Kích thước bàn cân: 28cm x 38cm.Đo chiều cao từ 70cm - 190cm.Trọng lượng cân 13kg | ||
| 48 | Cân điện tử | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật: Màu sắc: Trắng, đen. Mức cân tối đa: 150kg (330lb).Khoảng chia: 0.1kg (0.2lb). Màn hình: 30m. Nguồn: 1 pin CR2032.Kích thước sản phẩm: 300 x 320 x 22mm.Trọng lượng sản phẩm: 1.7kg.Kích thước đóng hộp: 315 x 336 x 29mm | ||
| 49 | Cân trẻ sơ sinh | 1 | Cái | Cân tối đa 20kgs, màn hình LCD 7.8*2.8cm, Kích thước 52x32x5.6cm | ||
| 50 | Dung dịch sát khuẩn 3.78lit/can | 100 | Can | Thành phần: ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%. pH 7.2-7.8. Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Stoz.) Đạt tiêu chuẩn chất lượng EC, ISO 13485, CoM (Giấy chứng nhận lưu hành tự do). Đóng gói can 3,78 lít | ||
| 51 | Dung dịch sát khuẩn 1lit/chai | 50 | Chai | Thành phần: Enzyme Protease subtilisin 0,5%, pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1 phút. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, EC, CoM , ISO 13485. Quy cách chai 1 lít | ||
| 52 | Cloramin B khử khuẩn | 1.600 | Kg | Sodium Benzen sulfochloramin (hàm lượng Clo hoạt động25%) | ||
| 53 | Cloramin bánh | 50 | Kg | Sodium Benzen sulfochloramin (hàm lượng Clo hoạt động25%). Đóng 1kg/gói. | ||
| 54 | Cốc Inox 180ml | 30 | Cái | Chất liệu Inox 304, kích thước 180ml | ||
| 55 | Cồn 90 - 96 | 1.000 | Lít | Cồn 90-96 độ (cồn y tế) có tác dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế để sát trùng, vệ sinh diệt khuẩn các dụng cụ y tế và điều chế thuốc gây mê. | ||
| 56 | Cực điện tim | 85 | Cái | Kích thước: 35x 41mmBề mặt tiếp xúc: dạng Gel AQUA-TAC, tiếp xúc ổn định, chất lượng truyền tín hiệu cao.- Đầu giắc nối với máy: kim loại phủ bạc, truyền tín hiệu chất lượng cao nhất.- Miếng dán: Dạng Foam bền, dính chặt ổn định, dễ dàng dán vào cũng như tháo ra, không làm ảnh hưởng đến da bệnh nhân. | ||
| 57 | Chỉ lin | 50 | Cuộn | Cuộn 500m (Tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn chỉ lin Pháp) | ||
| 58 | Chỉ Nylon không tiêu đơn sợi số 5/0 | 75 | Sợi | Dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm Sợi chỉ tròn đều, co dãn tốt, mềm dẻo, dễ uốn, dễ thắt nút.Lực căng khi thắt nút cao, vượt yêu cầu Dược Điển Mỹ (USP).Kim thép không gỉ series 300 phủ silicon (đối với chỉ liền kim).Thao tác thuận lợi, xuyên qua mô dễ dàng.Giữ vết khâu an toàn, không có hiện tượng mao dẫn, ít gây kích ứng mô | ||
| 59 | Chỉ Prolene số 2/0 | 24 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt V-7, hợp kim Ethalloy dài 26mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn. | ||
| 60 | Chỉ tiêu đa sợi Polyglactine 910 số 2 | 300 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2 dài 75cm, 1 kim kim tròn đầu cắt tapercut V-39 bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 45 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày.Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS | ||
| 61 | Chỉ thép số 1 | 4 | Liếp | Chỉ thép khâu xương ức Stainless Steel Wire số 1 bằng thép không gỉ 316L dài 45cm, 1 kim tròn đầu cắt V-37 dài 40mm. Hộp 12 tép, tép 4 sợi, đóng gói thẳng. | ||
| 62 | Dao trích nhĩ | 5 | Cái | chất liệu thép không gỉ | ||
| 63 | Dầu Parafin | 15 | Lít/ chai 1lit | Dầu paraffin hay còn được gọi là dầu trắng - White Oil là chế phẩm từ dầu thô tinh khiết. Dầu parafin lỏng không màu, trong suốt, không mùi, không vị và là chất lỏng dưới dạng dầu, nó có thể được hòa tan trong ether, chloroform, xăng và benzen nhưng không thể hòa tan trong nước và ethanol. | ||
| 64 | Dầu Parafin tiệt trùng | 600 | Ống | Mỗi ống chưa 5ml dầu Parafin | ||
| 65 | Dây cảm biến trẻ em/ sơ sinh SPO2 | 1 | Cái | - Tương thích với máy đo SpO2 Nellco. Cảm biến dạng cuốn dùng cho trẻ sơ sinh dùng một lần được tiệt khuẩn sử dụng công nghệ Oximax. Băng chống rách, sử dụng bền. Màn chắn điện tử giúp tránh các nhiễu ánh sáng. | ||
| 66 | Dây chỉ thép | 5 | Cuộn | Khâu xương bánh chè, Thép không gỉ AISI 316L, dài 60cm | ||
| 67 | Dây dẫn sáng dài 2m | 1 | Chiếc | Dây dẫn sáng dài 2m dùng tương thích với máy Nội soi Tai mũi họng Innotech/ Hàn Quốc của bệnh viện. | ||
| 68 | Dây garo | 300 | Cái | Chất liệu bằng vải màu xanh hoặc đen,dùng cho tiêm chủng | ||
| 69 | Dây quang máy laze nội mạch | 4 | Cái | Dùng cho máy laze nội mạch. | ||
| 70 | Dây truyền máu | 15 | Bộ | Chiều dài khoảng 1350mm. Kèm kim cỡ 18G x 1 1/2. Kích thước lỗ sàng mở: 200µm. | ||
| 71 | Dây truyền nối bơm tiêm điện sơ sinh | 200 | Bộ | Dây nối làm từ nguyên liệu PVC y tế, ống dây kích thước: 75cm. Đầu khóa xoắn ốc ở một đầu dây và ở đầu dây còn lại tương thích với tất cả các hệ thống tiêm truyền, | ||
| 72 | Dung dịch àm sạch và khử khuẩn mức độ trung bình | 15 | Chai | Hoạt chất: N,N-didecyl-N-methyl-poly (oxyethyl) ammonium propionate 6,5% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride 1,5% (w/w).Hệ enzyme: Protease, Lipase, Amylase.Chất hoạt động bề mặt non-ionic: PO-EO-block polymer,Fatty alcohol alkoxylate.Chất chỉnh pH: Acid citric, Triethanolamine.Chất tạo màu, hương liệu. | ||
| 73 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng đậm đặc | 16 | Lít | Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), hệ đệm pH =7-9.Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 5 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2) Vi khuẩn : EN 14561Nấm, mốc : EN 14562Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563 Tặng kèm test thử. | ||
| 74 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 150 | Lít | Glutaraldehyde 2,55 % (w/w), hệ đệm pH= 5-6.Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 10 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2) Vi khuẩn : EN 14561 Nấm, mốc : EN 14562Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563Thời gian đổ ra chậu ngâm: Tối đa 30 ngày Tặng kèm test thử, nồng độ hoạt chất có tác dụng tối thiểu: 1,5%(w/w). | ||
| 75 | Dung dịch rửa dụng cụ | 100 | Lít/chai | Hoạt chất: Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 10% (w/w) , Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 1,5% (w/w).Chất hoạt động bề mặt: Fatty Alcohol Ethoxylate.Chất khóa ion Mg2+, Ca2+: EDTA Tetrasodium.Chất chỉnh pH : Phosphoric acid, Citric Acid.Chất chống ăn mòn, chất tạo màu và hương liệu. | ||
| 76 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 270 | Lít | Hoạt chất: Ethanol 70% (w/w), Isopropanol 2.5% (w/w).Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Olive Oil PEG-7 Esters.Thành phần chăm sóc da: tinh chất lô hội.Hương liệu. | ||
| 77 | Dung dịch súc họng | 100 | Chai 500ml | Thành phần: sản phẩm 500ml có chứa rất nhiều hoạt chất như: Poloxamer 407, Cl 42053, cồn, Eucalypol, Methyl, Sodium Saccharin, Sorbitol, Thymol, chất tạo hương vị, Sodium Benzoate, nước,... | ||
| 78 | Dung dịch xà phòng rửa tay sát khuẩn | 200 | Lít | Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 4,0 % (w/w).Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl Cocoate.Chất hoạt động bề mặt: Lauryl amine oxide, Cocamidopropylbetaine (CAB), Decyl glucoside...Chất khóa ion nước cứng: EDTA Disodium.Chất làm đặc, hương liệu . | ||
| 79 | Đầu côn vàng (1 túi=1000 chiếc) | 12.000 | Chiếc | Đầu côn vàng dung tích 200 ul, làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, thành trong không dính nước. Đóng 1000 chiếc/túi | ||
| 80 | Đầu côn xanh (1 túi=500 chiếc) | 12.000 | Chiếc | Đầu côn xanh dung tích 1000 ul, làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, thành trong không dính nước. Đóng 500 cái /túi. | ||
| 81 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 35.000 | Cái | Làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, đánh bóngTiệt trùng, Túi 1 cái; KT: 150*20*2 mm | ||
| 82 | Đè lưỡi thẳng Inox | 500 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CE. Chiều dài 14-15cmChất liệu thép không gỉ | ||
| 83 | Đèn hồng ngoại chân cao | 16 | Cáii | Điện thế: 110-220v.Sử dụng bóng 110-250w.Sử dụng đèn theo hướng dẫn của bác sĩ.Thời gian chiếu đèn vào người từ 15-30 phút.Được chỉ định sử dụng ở tất cả vùng trên cơ thể ( trừ mắt ) và vùng da kín | ||
| 84 | Đèn hồng ngoại chân thấp điều trị | 3 | Cái | Vật liệu: Kim loại.Chiều cao thân đèn: 45cm.Cổ đèn linh hoạt tạo góc xoay lên đến 360o.Công suất: 100W - 150W - 250W (tùy theo bóng đèn lắp đặt). Khoảng cách đèn cá nhân: 30 - 80cm.Thời gian rọi: 15 đến 30 phút | ||
| 85 | Đèn khám treo trán (đèn clar) | 5 | Cái | Rất nhẹ (150g), giúp cho Bác sĩ làm việc lâu không bị mỏi cổ.Bóng đèn LED ánh sáng trắng công suất cao cho ánh sáng trung thực, tuổi thọ cao (10 năm) nên không phải thay bóng.Gương cầu được chế tạo chính xác giúp tạo độ gom tròn, có thể điều chỉnh được từ 1cm đến 6cm.Pin sạc dung lượng cao, một lần sạc dùng liên tục từ 6-8 giờ giúp bác sĩ phông phải vướng víu với dây điện và nguồn điện.Dễ dàng trong việc đi khám ngoại viện, vùng sâu vùng xa, vùng chưa có điện 220V | ||
| 86 | Đèn pin soi họng | 5 | Cái | Chiều dài: 15cm.Đường kính mặt đèn: 2.5cm.Trọng lượng: 200g.Chất liệu: hợp kim | ||
| 87 | Đệm giường bệnh nhân 0.9m | 60 | Chiếc | Kích thước : 0,9m x 1,9m x 5cm | ||
| 88 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Phạm vi hẹn giờ (đếm ngược): Từ 1 giây đến 99 phút 59 giây. Chuông báo : 30 giây.Độ lớn âm thanh báo hiệu: | ||
| 89 | Đồng hồ đo áp xuất ô xy | 4 | Chiếc | Áp lực đầu vào: 15 MPaÁp lực đầu ra: 0,2-0 0,3 MPaVan an toàn: 0,35 ± 0,05 MPaLưu lượng :1-10 L / min ,1-15L / phútNhiệt độ tối đa 121oC áp suất 0.142MPa | ||
| 90 | Eugenol 30ml | 1 | Lọ | Dung dịch dùng với vật liệu trám răng. Dung dịch dầu tinh khiết dùng để làm dịu cơn đau răng nhẹ và tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm. Quy cách lọ khoảng 30ml. | ||
| 91 | Fuji IX 15g/hộp | 4 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu.Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu.Độ bám dính cao, đông cứng hóa học, không co, cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp.Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám. Lọ 15g | ||
| 92 | Gạc cản quang | 1.000 | Cái | Được làm từ gạc hút nước 100% cotton. Quy cách: 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp, cản quang. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 93 | Gạc hút y tế | 30.000 | Mét | Sản phẩm được dệt bằng sợi bông 100%cotton, không có bụi và sợi lạ.- Mật độ 19-20 sợi/inch- Tri số sợi: 32/32- Trọng lượng: 25-30gr/m2.Được tẩy trắng bằng oxy già, không cóđộc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không cótinh bột và Dextrin, không có xơ mủn hòatan trong nước và dịch phủ tạng.- Sản phẩm tiệt trùng bằng khí EO Gas'-Tốc độ hút nước == 10gr nước/1gr gạc- Chất tan trong nước =80%+ - 10%- Muối kim loại : không quá hàm lượngcho phép.- Kích thước tùy loại theo yêu cầu củakhách hàng. (dài 1000 mét) | ||
| 94 | Gạc thận vô khuẩn | 15.000 | Miếng | Được làm từ gạc hút nước 100% cotton. Kích thước 3.5cm x 4.5cm x80 lớp. Đã được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 95 | Găng tiệt khuẩn sản dài kiểm soát tử cung | 200 | Đôi | Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên. Màu trắn tự nhiên của cao su. Có phủ bột ngô chống dính. Sử dụng 1 lần. Tiết trùng bằng khí EO. Chiều dài: 490 ± 10mm. Chiều rộng lòng bàn tay +Size 7: 89 ± 5mm,+ Size 7 1/2 : 95±5mm. Lực kéo đứt Trước lão hóa: min 12,5N. Sau lão hóa: min 9.5N. Độ giãn dài khi đứt: Trước lão hóa min 700%, sau lão hóa min 550%. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 96 | Gen KY | 600 | Tuyp | Trong suốt, không màu, không mùiĐộ pH 5±0.5Tan trong nước và dễ dàng rửa sạch bằng nước thường | ||
| 97 | Ghế xoay Inox | 4 | Chiếc | Kích thước: Cao từ 45 – 60 cm; mặt inox tròn đường kính 26 cm.Đặc điểm: + Mặt ghế được tạo hình bằng máy ép thuỷ lực 250 tấn, đường nét sắc sảo, dày dặn chắc chắn. Chân ghế tròn phi 25, sử dụng máy uốn chuyên dụng, nhanh, đẹp, chính xác.Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | ||
| 98 | Giá để ống nghiệm Inox nhỏ | 20 | Chiếc | Giá đựng ống nghiệm nhựa, ống nghiệm thủy tinh, dùng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu inox. | ||
| 99 | Giá để ống nghiệm Inox (xét nghiệm Covid 19) | 20 | Chiếc | Giá đựng ống nghiệm nhựa, ống nghiệm thủy tinh, dùng trong phòng xét nghiệm. Chất liệu inox. | ||
| 100 | Giá để ống nghiệm Inox to | 10 | Chiếc | Giá đựng ống nghiệm nhựa, ống nghiệm thủy tinh, dùng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu inox. | ||
| 101 | Giá đựng bình oxy to | 10 | Cái | Kích thước phủ bì : 105x50cmMặt inox để bình oxy : 30x30cm2 bánh xe trước : phi 19cm2 bánh xe sau : phi 8cm | ||
| 102 | Giá đựng lam kính nằm | 5 | Cái | Hộp đựng lam 25 vị trí chất liệu nhựa | ||
| 103 | Giá lắng máu | 2 | Cái | Giá đựng ống nghiệm nhựa, ống nghiệm thủy tinh, dùng trong phòng thí nghiệm. Chất liệu inox. | ||
| 104 | Giá treo dịch truyền | 4 | Cái | Mức điều chỉnh 130-250cm, chất liệu thép không gỉ, bánh xe nhựa | ||
| 105 | Giắc máy điện châm | 10 | Chiếc | Dây chắc chắn, đầu giắc bền chặt, sử dụng lâu dài không bị đứt ngầm | ||
| 106 | Giấy điện tim 3 cần | 1.200 | Cuộn | Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng cuộn; kích thước 8cm x 25m | ||
| 107 | Giấy điện tim | 20 | Tập | Dùng cho máy điện tim NIHONKOHDEN | ||
| 108 | Giấy in đo mắt kính | 25 | Cuộn | Giấy quang học, đường kính 30 mm, 40mm, 50mm | ||
| 109 | Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu | 12 | Cuộn | Giấy dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu, kích thước 58mm x 30m, quy cách đóng gói dạng cuộn | ||
| 110 | Giấy in máy monitor sản khoa 215mm x 30 | 20 | Cuộn | KT: 215mm x 30 mm | ||
| 111 | Giấy in monitor sản khoa | 20 | Tập | KT : 150mm x 152 mm | ||
| 112 | Giấy lọc | 100 | Tờ | Giấy lọc dung dịch. Đường kính 18cm | ||
| 113 | Giấy nến | 5 | Cuộn | Parafilm M là loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm, thường được sử dụng trong nghiên cứu, y tế và các phòng thí nghiệm công nghiệp. Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) | ||
| 114 | Giấy siêu âm | 700 | Cuộn | Khổ giấy: A6.Kích thước: Chiều rộng: 110mm, chiều dài 20m.Số lượng bản ỉn khoảng 210 bản in.Giấy in nhiệt chất lượng cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 115 | Giường Inox | 50 | Cái | Chất liệu Inox 201 Tiến Đạt chất lượng cao. Kích thước khung giường: 1900 x 900. Chiều cao sử dụng giường : 540 mm. Dát giường bằng inox hộp khoảng cách khe hở giữa các nan 15 – 18mm. Cọc màn chữ U inox để treo khăn mặt có 4 móc màn.Tải trọng tối đa của giường 400 kg. Thanh chống inox. Được thiết kế bảng cặp bệnh án, Chân giường lắp ráp đế cao su.Thanh răng bằng inox được dập gân tăng cứng | ||
| 116 | Hộp dụng cụ có nắp ( 18cm x 24cm x 5cm) | 20 | Chiếc | Chất liệu bằng INOX .Kích thước khoảng 18cm x24cm x 5cm | ||
| 117 | Hộp dụng cụ có nắp (20cm x 30cm x 5cm) | 25 | Chiếc | Chất liệu Inox 201, kích thước 32x16,5x7 | ||
| 118 | Hộp đựng kim an toàn | 700 | Cái | Hộp đưng bơm và kim tiêm đã sử dụng, chất liệu giấy | ||
| 119 | Hộp hấp phi 30 | 16 | Chiếc | Chất liệu Inox 304, kích thước 30x17 | ||
| 120 | Hộp hấp phi 36-3A | 2 | Cái | Chất liệu Inox 304, kích thước 36x18,5 | ||
| 121 | Hộp Inox 20x10x5 | 4 | Cái | Chất liệu Inox, kích thước 22x10x5 | ||
| 122 | Kéo các loại | 160 | Cái | Kích thươc 10cm-20cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 123 | Kẹp chắp, tròn loại nhỏ đk đĩa 10mm | 1 | Cái | Kích thươc 9 cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 124 | Kẹp khuỷu | 20 | Cái | Kích thươc 12cm-18cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 125 | Kẹp lấy dị vật mũi người lớn | 2 | Cái | Kích thươc 8.5cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 126 | Kẹp lấy dị vật mũi trẻ em | 2 | Cái | Kích thươc 8.5cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 127 | Kẹp lấy dị vật tai người lớn | 1 | Cái | Kích thươc 14cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 128 | Kẹp lấy dị vật tai trẻ em | 2 | Cái | Kích thươc 8.5cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 129 | Kẹp phẫu tích không mấu | 15 | Cái | Kích thươc 12cm-20cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 130 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 3.000 | Cái | Thành phần cấu tạo: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, không chứa DEHP, không gây độc, không gây kích ứng. Gồm 2 phần nối với nhau bằng các khớp răng, màu trắng trong, cứng, nhẵn.- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | ||
| 131 | Kệ Inox 3 tầng | 10 | Chiếc | Chất liệu bằng inox KT khoảng trên hoặc dưới 5cm (D 250 x R 60 x C 150cm). Ionox 304. 6 chân (2 đầu 4 chân, giữa 02 chân như 4 chân đầu) | ||
| 132 | Kim châm cứu 4-8cm | 700.000 | Cái | Kích thước: 0,3 x 25mm. Kim châm cứu tiệt trùng được làm từ thép không gỉ, cứng, trơn sắc, không gây đau cho bệnh nhân. Kim được tiệt trùng | ||
| 133 | Kim châm cứu 9-10 cm | 25.000 | Cái | Kích thước: 0,35 x 75mm. Kim châm cứu tiệt trùng được làm từ thép không gỉ, cứng, trơn sắc, không gây đau cho bệnh nhân. Kim được tiệt trùng | ||
| 134 | Kim chọc dò tủy sống | 700 | Cái | 1.Đầu kim Quincke 3 mặt vát, bén, giảm nguy cơ tụ máu dưới màng cứng2. Có khoang trống giữa que thông nòng và thành kim giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra3.Đốc kim Polypropylene (PP) trong suốt dễ quan sát dịch não tủy, có nhiều rãnh ngang giúp cầm chắc chắn4. Tiệt trùng EO 5. Công nghệ thép sản xuất tại Nhật Bản 6. Mã code theo màu sắc dễ chọn lựa 7. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 135 | Kìm gắp dị vật họng | 2 | Cái | Kích thươc 18cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 136 | Kìm kẹp amydal | 1 | Cái | Kích thươc 22cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 137 | Kìm kẹp cổ tử cung | 1 | Cái | Kích thươc 25cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 138 | Kim khâu liền chỉ các cỡ | 2.000 | Chiếc | Cỡ chỉ số 2/0. Dài 75cm, kim tròn nửa vòng, 26mm | ||
| 139 | Kim laser nội mạch | 300 | Bộ | Được làm từ vật liệu phân tử, mềm mại, linh hoạt khi sử dụng. Được khử trùng bằng Ethylene oxide đảm bảo không có vi khuẩn. | ||
| 140 | Kim lấy thuốc các số | 80.000 | Cái | Kim: được làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken.- Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ, có nắp chụp kim khít bảo vệ đầu kim tốt. - Thân kim nhẵn, tròn đều, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh, không tạp chất bên trong, được phủ Silicone. - Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt, không có chất DEHP. | ||
| 141 | Kìm mang kim | 30 | Cái | Kích thươc 14-25cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 142 | Kìm nhổ răng hàm trên | 2 | Cái | chất liệu thép không gỉ | ||
| 143 | Kìm nhổ răng người lớn | 1 | Cái | chất liệu thép không gỉ | ||
| 144 | Kìm nhổ răng trẻ em | 1 | Cái | chất liệu thép không gỉ | ||
| 145 | Kim tiêm răng | 350 | Cái | Dùng gây tê tại chỗ hoặc gây tê vùng trong nha khoa, được làm từ vật liệu cao cấp, an toàn khi sử dụng. Mặt kim vát và sắc bén giảm thiểu chấn thương, hạn chế gây đau đớn khó chịu cho bệnh nhân | ||
| 146 | Kim trích xét nghiệm tiểu đường nhanh | 1.300 | Cái | Bằng thép không gỉ, một đầu vát, nhọn sắc. Lưỡi trích bằng thép sử dụng một lần. Tuyệt đối an toàn, chống bệnh lây nhiễm qua đường máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 147 | Kim truyền cánh bướm các số | 4.000 | Cái | Cỡ kim: 25GX3/4", 26GX3/4", 24GX3/4", 23GX3/4", 21GX3/4" Nắp chụp kim: Làm bằng nhựa y tế, dảm bảo độ trong để dễ dàng quan sát thân kim. Đầu kim: Vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt, không có gờ và những lỗi khác. Thân kim: Làm bằng thép không gi, có dủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Thân kim không bị gãy, cắm trong điều kiện sử dụng bình thường. Bề mặt thân kim nhắn, bóng không có tạp chất thừa khi nhìn bằng mắt thường. Cánh bướm: Làm bằng chất dẻo có màu theo tiêu chuẩn quốc tế phù hợp với từng cỡ kim. Bề mặt cánh bướm nhẵn, không có bavia và những lỗi khác. Liên kết giữa cánh bướm và thân kim trong diều kiện sử dụng binh thường phải chắc chắn, không bị bẻ gãy, thân kim không bị tuột khỏi cánh bướm. | ||
| 148 | Kính bảo hộ che mặt | 4.000 | Cái | Phòng Chống Giọt Bắn, chất liệu nhựa | ||
| 149 | Khay inox chữ nhật (2x20x30cm) | 30 | Chiếc | Chất liệu bằng INOX .Kích thước 2cm x20cm x30cm | ||
| 150 | Khay men 24x30 | 2 | Cái | Khay men dùng trong y tế 22 x 30 x 4 cm | ||
| 151 | Khay quả đậu 475ml | 14 | Chiếc | Chất liệu Inox 304, dung tích 475ml. | ||
| 152 | Khay quả đậu 825ml | 3 | Chiếc | Chất liệu Inox 304, dung tích 825ml. | ||
| 153 | Khẩu trang N95 | 5.000 | Cái | Chống bụi và vi khuẩn; Bảo vệ chuyên nghiệp; Độ lọc khuẩn ≥ 95%; Đạt tiêu chuẩn GB2626-2006 | ||
| 154 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 30.000 | Chiếc | Khẩu trang phẫu thuật viên đeo tai, có 3 lớp, vô trùng/không vô trùngVải phủ ngoài 25/30/35 gam- Vải trong 16gam- Giấy vi lọc, dây đeo móc tai hoặc dây cột- Dài 175mm, rộng 95mm, vòng tai 185mm (kể cả chấm hàn điện hoặc khâu dính)- Có 3 màu: Trắng - Xanh - Xanh nước biển | ||
| 155 | Khóa 3 chạc | 300 | Cái | Chất liệu: Polycarbonate, HDPE, PP chịu áp suất lên tới 60 psi hoặc 4 bar có thể xoay 360 độ. Tiệt tùng bằng khí EO gas. ISO 13485, EC. | ||
| 156 | Khung tập tay và khớp vai | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: 79x37x105cmKhung sắt sơn tĩnh điện, Thanh trượt Inox Thiết bị được gắn vào tường, có bộ phận tăng cao – thấp và điều chỉnh lực nặng – nhẹ. Tập gia tăng tầm hoạt động khớp vai, mạnh các cơ vùng vai – cánh tay. | ||
| 157 | Lam kính mài | 40 | Hộp | Chất liệu kính Soda vôi, mài mờkích thước 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, trong suốt, bề mặt phẳng, không mốc, không xước. | ||
| 158 | Lam kính thường | 60 | Hộp | Chất liệu kính Soda vôi, trong suốtKích thước 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, trong suốt, bề mặt phẳng, không mốc, không xước. | ||
| 159 | Lamen | 10 | Hộp | Kích thước 22x22mm | ||
| 160 | Lidocain 2% (gây tê trong thủ thuật răng) | 400 | Ống | Tương đương hoặc tiêu chuẩn cao hơn (Lignospan Standard 2% được dùng để gây tê hoặc hỗ trợ gây tê khi thực hiện các cuộc phẫu thuật, tiểu phẫu hay thủ thuộc. Bên cạnh đó còn được chỉ định để giảm đau cho 1 số trường hợp. Gồm: Lignospan forte 1/50.000 1.8ml, Lidocain (INN) hydrochloride 36mg, Adrenaline 36mg, Isotonic solution ad 1.8ml…) | ||
| 161 | Lọ lấy mẫu bệnh phẩm | 1.000 | Cái | Được làm tự nhựa PS trắng trong (nhựa trung tính, tinh khiết 100%), có nắp màu đỏ, có nhãn trên thân. Đã được tiệt trùng. Thể tích 50ml | ||
| 162 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số | 3.000 | Chiếc | Làm bằng thép cacbon, đóng gói tiệt trùng, các số. | ||
| 163 | Lưới thoát vị | 20 | Cái | Lưới Polypropylene chữa thoát vị bẹn, rốn 6x11cm bằng sợi tổng hợp không tiêu | ||
| 164 | Lưỡi van mở miệng David Boyer 3 lưỡi số 2, 4, 5 | 1 | Cái | Bao gồm; khung ,lưỡi van mở miệng số 2,,4,5 | ||
| 165 | Mas thở khí dung các cỡ | 150 | Cái | Làm bằng nhựa PVC y tế, chất liệu tốt, không gây dị ứngCó kẹp mũi loại điều chỉnh đượcMặt nạ có dây đeo. Bầu đựng thuốc từ 2ml -> 6ml. Tốc độ phun sương từ 0.60ml -> 0.70ml/phút. Giọt phun sương từ 0.010ml -> 0.014ml/giọt.Có ống thở dài 2mKích cỡ có sẵn: S, M, L, XLĐóng gói riêng trong túi PE50 cái/thùng. Kích thước: 49*28*24cm | ||
| 166 | Mask bóp bóng các cỡ | 5 | Cái | Được làm bằng nhựa PVC trong dùngtrong y tếKhông có nhựa cao suVành bơm hơi đảm bảo cho việc kín khíVòng màu giúp dễ dàng phân biệt các cỡ Đầu nối tiêu chuẩn (15/22 mm) | ||
| 167 | Máy cắt trĩ dùng 1 lần (cỡ 29 và 31) | 12 | Cái | Thông số kỹ thuật:Sản phẩm GLT-34-D. Hai hàng ghim.Số lượng 32 ghim. Đường kính ngoài 34mm. Chiều rộng 4mm. Chiều cao 4.3mmHạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày tiệt trùng.Tiệt trùng bằng ethylene oxide.Quy cách đóng gói: 1 bộ dụng cụ/ hộp. ISO 13485, CE | ||
| 168 | Máy điện châm 6 rắc | 45 | Chiếc | Vừa dùng điện, vừa dùng pinVừa châm cứu, vừa mát xaCó chế độ hẹn giờ.03 chế độ sóng điều trị.Độ bền cao,ổn định.Tần số xung điện dao động từ 1,2Hz - 55Hz và bề rộng của bước sóng từ 0,6msCó 6 giắc cắm | ||
| 169 | Máy đo đường huyết cá nhân | 4 | Cái | Đáp ứng tiêu chuẩn vượt trội ISO 15197:2013Công nghệ " không mã hóa"Công nghệ men GDH-FAD được cục thực phẩm - Dược phẩm Mỹ (FDA) khuyên dùngChỉ đo đường glucose trong máu, không đo các loại đường khác Không bị ảnh hưởng bởi nồng độ OxyLượng máu thử rất ít từ 0,6µLCó thể thử được ở những vị trí khác nhau như lòng bàn tay, cẳng tayCó thể theo dõi nồng độ đường trong máu động mạch, máu mao mạch, máu tĩnh mạch và máu trẻ sơ sinhCó kết quả sau 5s | ||
| 170 | Máy đo huyết áp bắp tay A100 | 2 | Cái | Kiểm tra các chỉ số huyết áp.- Đo nhịp tim.- Phát hiện sớm rối loạn nhịp tim.- Đã kiểm tra lâm sàng bởi hiệp hội cao huyết áp Anh Quốc (tiêu chuẩn BHS).- Công nghệ PAD (phát hiện rối loạn nhịp tim).- Bộ nhớ lưu 200 lần bao gồm ngày giờ giúp việc theo dõi huyết áp được kiểm soát tốt hơn. | ||
| 171 | Máy đo huyết áp điện tử | 15 | Bộ | Đèn hướng dẫn quấn vòng bít Báo cử động người trong khi đoChỉ báo tăng huyết ápPhát hiện nhịp tim bất thườngCông nghệ IntelliSense tiên tiến | ||
| 172 | Máy đo phân áp Oxy kẹp tay | 30 | Cái | Nguồn pin 2 pin AAA, dải đo SPO235% - 100%, dải đo nhịp tim ( RP) 30 - 250bpm. Mà hình LCD/ LED/OLED. Trọng lượng: 37g. | ||
| 173 | Máy khí dung | 6 | Cái | Kích thước máy: 175(dài) x 158(rộng) x 98(cao) mm.- Trọng lượng: 1.6kg.- Tốc độ phun khí: 0.5ml thuốc/phút (tính theo lượng dung dịch thuốc hao hụt trên 1 phút).- Dung tích cốc thuốc: Tối đa 7ml | ||
| 174 | Mặt nạ thở ô xy | 4 | Chiếc | Làm bằng nhựa PVC y tế, chất liệu tốt, không gây dị ứngCó kẹp mũi loại điều chỉnh đượcCó dây đeo đàn hồiCó ống thở dài 2mKích cỡ có sẵn: S, M, L, XLĐóng gói riêng trong túi PE, đã tiệt trùng | ||
| 175 | Men xử lý chất thải | 6 | Kg | Phân giải nhanh chất thải hữu cơ.Xử lý làm sạch hệ thống xử lý nước thải. khử mùi hôi chất thải hữu cơ.Phân hủy các thành phần khó tiêu như: Protein, TinhBột,Xenlluloza, Kitin, Pectin, lipit,…Chuyển hóa thành phần khó tiêu thành dễ tiêu trong nước thảiGiảm chỉ số COD, BOD, TSS… khi sử dụng chế phẩm khôi phục lại hệ vi sinh trong hệ thống xử lý và môi trường.Diệt mầm bệnh và các vi khuẩn gây mùi hôi thối | ||
| 176 | Merocel | 20 | Miếng | Dùng trong phẫu thuật hốc mũi. Sản phẩm được nén kép, có thể cắt để tạo kích thước phù hợp. Khả năng thấm hút ≥ 21 lần trọng lượng ban đầu khi ở trong chất lỏng, Kích thước 8*1,5 *2cm.; Thành phần: Hydroxilated Poly-Vinyl Acetate. Đóng gói vô khuẩn.. Đóng 10 miếng/ hộp | ||
| 177 | Miếng dán điện xung | 500 | Đôi | Miếng dán điện xung được sử dụng cho tất cả các máy.Kích thước khoảng: 10 x 5 x 0.5 cm | ||
| 178 | Mỡ điện tim 250ml | 50 | Lọ | Gel điện tim, tuýp 250ml | ||
| 179 | Nẹp đốt sống cổ | 30 | Cái | Hỗ trợ, cố định cột sống cổ.Vật liệu: EVA, Khóa Velcro | ||
| 180 | Nỉa các loại 14, 16, 18 cm | 60 | Cái | Kích thươc 14-18cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 181 | Nồi luộc dụng cụ chạy điện | 3 | Chiếc | Kích thước khay : 414 x 174 x 30mm.Chất liệu : inoxThời gian tiệt trùng : 0- 30 phút.Nguồn điện : 220v, 50 Hz, 1,5KW.Trọng lượng : 9 Kg.Dung tích 8 lít | ||
| 182 | Nước cất | 650 | Lít | Nước tinh khiết, nguyên chất, được điều chế bằng cách chưng cất và thường được sử dụng trong y tế như pha chế thuốc, thuốc uống, biệt dược, rửa dụng cụ y tế, rửa vết thương.Thành phần hoàn toàn tự nhiên và nguyên bản không chứa các tạp chất hữu cơ hay vô cơ, do đó nó cũng là dung môi thích hợp để pha chế, thí nghiệm, rửa dụng cụ thí nghiệm | ||
| 183 | Nước sát khuẩn tay nhanh 500ml | 1.000 | Chai | Thành phần hoạt chất: 70% w/v Ethanol + 9% w/v.Isopropyl Alcohol + 0,5% Chlorhexidine Gluconate. | ||
| 184 | Nhiệt kế điện tử | 10 | Cái | Kiểm tra nhiệt độ cơ thể.Vị trí đo: TránĐo thân nhiệt không cần chạmNhiệt kế hồng ngoại Microlife FR1MF1 ứng dụng công nghệ cảm biến tiên tiến nhất, đo không cần chạm, không tiếp xúc với cơ thể ở khoảng cách 1-3 cm. Đo thân nhiệt cho bé ngay cả khi bé đang ngủ, không còn làm phiền đến cơ thể. | ||
| 185 | Nhiệt kế tự ghi | 20 | Cái | Khoảng thời gian ghi: 10 giây ~ 24 giờ liên tục được thiết lậpTuổi thọ pin: Từ 1-2 năm tùy theo mức độ cài đặt thời gian ghi và sử dụng..Cung cấp: Pin lithium 3,6V (pin nuôi nguồn) sử dụng một lần hoặc cấp nguồn qua USB.Phạm vi đo nhiệt độ: -40 ℃ ~ 85 ℃.Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.5 ℃ (-20 ℃ ~ 40 ℃ ; ± 1 ℃ (khác.Phạm vi độ ẩm: 10% ~ 99% Độ chính xác: ± 3% RH (25 ℃, 20% ~ 90% RH); ± 5% RH (khác.Độ phân giải: nhiệt độ 0,1 ℃, độ ẩm 0,1% RH | ||
| 186 | Nhiệt kế thuỷ ngân | 400 | Cái | Được làm bằng thủy tinh dung để đo thân nhiệt cơ thể. Có độ bền và độ chính xác cao. Thủy ngân lên nhanh, không bị đứt gẫy. Có vạch chia độ rõ nét từ 35 đến 42 độ C. | ||
| 187 | Ống môi trường bảo quản bệnh phẩm | 5.000 | Ống | Ống nhựa 16*100mm tự đứng, nắp vặn, gồm 3ml chất bảo quản không bất hoạt virus, được sử dụng để thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm bệnh cúm, corona virus (covid-19), cúm gà, tay chân miệng, bệnh sởi và các mầm bệnh khác ở mũi họng. Phụ vụ xét nghiệm PCR/ real-time PCR Thành phần chất bảo quản: RPMI 1640, dung dịch đệm, Gentamicin, Penicilin và StreptomycinBảo quản ở 5-25°C trong 12 tháng kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO13485, CE, FDA. | ||
| 188 | Ống nội khí quản các số | 500 | Cái | Được sản xuất từ nhựa PVC không độc, trong suốt, mềm mại và trơn phẳng/Có bóngBóng thể tích cao tạo ra độ kín của màng nội khí quản tốtĐược thiết kế để sử dụng trong quá trình thông hơi ngắn và dài và quy trình phẫu thuật thường lệCó sẵn mắt giấu khuất, chỉ đóng gói trong túi phồng rộp riêng. Đã tiệt trùngKích thước: 3,0mm-4,5mm, 100 cái/thùngKích thước: 42*29*23cmKích thước: 5,0mm-10,0mm, 100 cái/thùngKích thước: 49,5*37*34cm | ||
| 189 | Ống nghe | 4 | Chiếc | Chiều dài dây nghe: 52-60cm. Ống dẫn bằng chất liệu cao su chống oxy hoá | ||
| 190 | Ống nghe tim thai | 5 | Chiếc | Ống nghe tim thai chất liệu bằng nhựa được thiết kế như một tiếng chuông . | ||
| 191 | Pank các loại | 120 | Cái | Kích thươc 12-20cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 192 | Pennet nhựa để thuốc, vật tư | 20 | Cái | Nhựa HDPE có độ bền cao,tuổi thọ dài Dễ dàng vệ sinh Chịu được dưới điều kiện thời tiết, môi trường khắc nghiệt Sẵn sàng trong nhiều tùy chọn thiết kế (đơn giản và phức tạp) Dễ dàng sử dụng với các loại xe nâng. KV 1060 -1..Kích thước: 1000x600x100(mm). PE Xanh tái sinh.Trọng lượng: 4,8± 0,25kg.Tải trọng động: 300kg. Tải trọng tĩnh: 800kg | ||
| 193 | Pinke vi phẫu tai | 2 | Cái | Kích thươc 8.5cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 194 | Viên khử khuẩn 2.5g | 3.000 | Viên | Viên sủi khử khuẩn, thành phần 2,5g Troclosense Sodium.'-Dạng viên sủi tan nhanh trong nước, dùng khử khuẩn bề mặt, đồ vải, diệt vi khuẩn gram âm & gram dương và Coronavirus. Hoạt động hiệu quả kể cả khi có sự hiện diện chất hữu cơ.- 1 viên nặng 5g có thành phần: hoạt chất Troclosense Sodium 50% tương đương 2.5g/viên, Apidic acid 1,2g/viên tương đương 24% trọng lượng 1 viên- Đạt các tiêu chuẩn: ISO13485, CFS, GMP, ATS Labs, 2007:EN 14561 | ||
| 195 | Phim răng (31x41 mm) | 450 | Tờ | Kích thước 3 x4cm. | ||
| 196 | Phin lọc khuẩn | 1.000 | Cái | Chất liệu filter: PolypropyleneChất liệu vỏ: K-resin/ABS trong suốt, dễ quan sát.Tidal Volume: 150-1500mlTrở kháng (pa): 50@30L/ phútHiệu quả lọc khuẩn (%): 99,9999%Hiệu quả lọc virus (%): 99,9999%Khối lượng (g): 23gKhoảng chết: 25mlCó cổng lấy mẫu khí, cổng có nắp gắn liền.Đã được tiệt trùng. | ||
| 197 | Quả bầu lọc nước bồn rửa tay 2 vòi | 4 | Cái | Kích thước không gian: 10w x 40H x 12D (cm). Tốc độ dòng chảy: 7,57 lít/phút (454 lít/giờ). Áp suất nước: 10-125 psi ( 0,7 – 8,6 bar). Nhiệt độ nước đầu vào: 2-38 độ. Tuổi thọ lõi lọc: 34.000 lít | ||
| 198 | Que bông | 100 | Cái | chất liệu thép không gỉ | ||
| 199 | Que Fluorescin Gomed | 4 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CENồng độ đậm đặc 1mg/que nhuộmMỗi que được đựng riêng trong một túi vô khuẩn | ||
| 200 | Que nạo chắp cỡ 0 - 1,5mm | 1 | Cái | chất liệu thép không gỉ | ||
| 201 | Que phết bệnh phẩm | 1.000 | Que | Que lấy mẫu bệnh phẩm, que xét nghiệm Spatula được chế tạo bằng gỗ thông đã trích nhựa dùng để lấy tế bào và niêm dịch cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung nhanh và chính xác. Kích thước: 180 x 18 x 2 mmĐộ ẩm: max 11%Tiêu chuẩn: ISO 9001: 2008 | ||
| 202 | Sond oxy gọng kính người lớn và trẻ em (các số) | 7.000 | Chiếc | Vật liệu PVC y tế tương đương hoặc cao hơn công nghệ ĐứcSử dụng 1 lần | ||
| 203 | Sonde folay 2 chạc | 2.000 | Cái | Từ latex tự nhiênPhủ SiliconeVan nhựa hoặc van cao su có mã màu cho từng kích thước Fr6-Fr10 (trẻ em)Chiều dài: 270mm Dung tích bóng: 3cc/5ccFr12-Fr22 (tiêu chuẩn)Chiều dài: 400 mm Dung tích bóng: 5cc/10cc/30ccFr24-Fr26 (tiêu chuẩn)Chiều dài 400 mm Dung tích bóng: 10cc/30ccĐược đóng gói trong túi riêng | ||
| 204 | Sonde Folay 3 chạc số 24 | 40 | Cái | Từ latex tự nhiênPhủ SiliconeVan nhựa hoặc van cao su có mã màu cho từng kích thướcFr16-Fr26 (tiêu chuẩn)Chiều dài: 400mm Dung tích bóng: 30ccĐược đóng gói trong túi riêng | ||
| 205 | Sonde JJ số 8 | 20 | Cái | Cấu trúc Tecoflex độc đáo dễ dàng đặt và tăng cường sự thoải mái của bệnh nhân. Tecoflex được làm mềm ở nhiệt độ cơ thể. -Đường kính ống thông niệu quản 7Fr,chiều dài 26cm.-Chiều dài que đẩy 45cm Bộ bao gồm: Ống thông niệu quản/ Sonde JJ + Que đẩy | ||
| 206 | Tập phục hồi cơ lực chân | 1 | Chiếc | Màn hình LED điện tử dễ đọc hiển thị: Tốc độ / Thời gian .Công suất: 70W.Trọng lượng tối đa: 120KGS .Thời gian: 1-15 phút .Tốc độ: 1-12 cấp .Khối lượng: 5.5kgKích thước sản phẩm: 43x29x22cm | ||
| 207 | Test chuẩn máy hấp | 100 | Gói | Kiểm tra khả năng loại bỏ khí của nồi hấp, độ hút chân không, độ rò rỉ chân không, quá nhiệt, áp suất, độ thẩm thấu, hàm ẩm. | ||
| 208 | Test thử dụng cụ hấp | 500 | Chiếc | Đo lường 3 thông số của quá trình tiệt trùngKiểm tra các thông số của quá trình khử trùng: Thời gian, nhiệt độ, áp suất hơi nước có đạt yêu cầu tiệt trùng hay không.Với công nghệ vạch màu chạy mặt trước giúp dễ dàng nhìn thấy và kiểm chứng kết quả tiệt trùng có đạt hay không | ||
| 209 | Test thử đường huyết. hộp 50 test | 60 | Hộp | Công nghệ men GDH-FAD được FDA khuyên dùng Chỉ đo đường glucose trong máu, không đo các loại đường khác (maltose, galactose) không bị ảnh hưởng bởi nồng độ Oxy. Có thể theo dõi nồng độ đường trong máu động mạch, máu mao mạch, máu tĩnh mạch và máu trẻ sơ sinh. đáp ứng tiêu chuẩn ISO 15197:2013. Lọ 25 test | ||
| 210 | Tủ đầu giường | 10 | Cái | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 400 x 350 x 900 mm Khoang trên là ngăn kéo cao 170 mm, trượt trên các thanh ray U có bánh xe. Khoang giữa ko cánh cửa cao 150 mm. Khoang dưới cao 450 mm có cánh cửa.Nóc tủ có lan can cao 50 mm. Lan can uốn bằng ống phi 12,7 mm. Có chân đế cao su. | ||
| 211 | Tủ sắt đựng thuốc | 3 | Chiếc | Màu sản phẩm: Ghi,chất liệu thép không rỉ, (2 tầng, 6 ngăn trên) | ||
| 212 | Tủ thuốc Inox ngăn bằng và chéo | 5 | Cái | Chất liệu Inox 201 | ||
| 213 | Túi camera | 600 | Cái | Túi camera nội soi hỗ trợ trong quá trình khám và chuẩn đoán bệnh tại các khu vực đặc thù như dạ dày, đại tràng.Đạt tiêu chuẩn ISO. | ||
| 214 | Túi chườm nóng lạnh | 3 | Chiếc | Túi chườm nóng là sản phẩm giúp chườm nóng lên các vùng đau trên cơ thể như đau lưng, đau cơ, đau vai, đau dây thần kinh, đau bụng... Ngoài ra, bạn có thể sử dụng sản phẩm để chườm lạnh giảm sốt cho cả trẻ em và người lớn hoặc chườm nóng để sưởi ấm trong mùa đông.Thành phần: Nhựa PVC không mùi | ||
| 215 | Túi đựng nước tiểu | 2.500 | Cái | Dung tích: 2000mlCổng xả ở đáy túi, ống dẫn vào dài 90cm, van chữ T chống trào ngược.Tiệt trùng: EO | ||
| 216 | Túi đựng rác thải lây nhiễm 45 lít | 200 | Kg | Túi rác y tế có dây rútChất liệu: Nhựa HDPE hoặc PE | ||
| 217 | Than hoạt | 30 | Gói | Than hoạt tính là một dạng của carbon được xử lý để có những lỗ rỗng bé thể tích nhỏ để tăng diện tích bề mặt cho hấp phụ hoặc phản ứng hóa học, được dùng trong y tế để giải độc. Đóng 500g/túi | ||
| 218 | Thìa lấy dáy | 10 | Cái | chất liệu thép không gỉ | ||
| 219 | Thông dạ dày các số | 500 | Cái | Ống thông và đầu nối được làm từ nhựa PVC y tế- Đầu nối và nắp bảo vệ được thiết kế tương thích, giúp kết nối chắc chắn và nhanh chóng.- Ống dây mềm mại, đàn hồi cao cho cảm giác dễ chịu và thuận tiện khi thao tác- Màu sắc: Trắng tự nhiên, dễ dàng quan sát bên trong | ||
| 220 | Thông hậu môn người lớn | 40 | Cái | Ống Thông hậu môn size: 22, 24, 26, 28- Dây dẫn dài 400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh- Hạn sử dụng: 5 năm- Quy cách đóng gói: 1 sp/ 1 túi PE; 25 sp/1 túi trung gian; 20 túi trung gian/thùng- Nguyên liệu: nhựa PVC, PP nguyên sinh, không độc, được phép sử dụng trong y tế- Tiệt trùng bằng khí EO | ||
| 221 | Thông hút nhớt các số | 3.000 | Cái | Vật liệu PVC y tế, tiệt trùng bằng khí EO Sử dụng 1 lần | ||
| 222 | Thông Nelaton các số | 500 | Cái | Chất liệu bằng cao su dùng trong y tế. | ||
| 223 | Thùng đựng rác thải nguy hại 120 lít | 5 | Cái | Dung tích: 120 lít: Kích thước: 570 x 480 x 930 mm. Trọng lượng lưu trữ rác: 50 kg/thùng. Vật liệu: nhựa HDPE + UV. Kết cấu: thành thùng dày cứng.Thùng làm bằng hạt nhựa HDPE nguyên sinh, trộn keo UV + mủ cao su tăng tính đàn hồi, hạn chế va đập. Chống nắng, hạn chế phai bạc màu do để ngoài trời. Hai mặt trơn nhẵn phủ polyme hạn chế bám bẩn, thùng có 2 bánh xe để di chuyển, nắp kín ngăn mùi và nước. Thùng có 2 bánh xe Ø200 để di chuyển, Bên ngoài thùng có vạch mức ¾ chiều cao của thùng với dòng chữ “Không đựng quá vạch này” và được in biểu tượng theo quy định của bộ y tế (TT số 58/TTLT-BYT-BTNMT). Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 224 | Thùng đựng rác thải nguy hại 30 lít | 25 | Cái | Chất liệu: Nhựa HDPE.Kích thước: 300 x 340 x 420 mm (Dung tích: 25L - 30L).Có đạp chân mở nắp bỏ rác tiện dụng.Xô đựng rác bằng nhựa bên trong.Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 225 | Thước đo cổ tử cung | 12 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CE. Chiều dài 33cm, đường kính 3mm, cong, có thước đo trên thânChất liệu thép không gỉ | ||
| 226 | Trụ cắm panh | 30 | Cái | Chất liệu thép không gỉ | ||
| 227 | Ủng chống hóa chất | 30 | Đôi | Ủng cao su mầu đen được sản xuất từ cao su thiên nhiên và PVC đem lại sản phẩm chất lượng tốt, có tính dẻo dai cao và chống thấm nước hiệu quả, sản phẩm có tính năng chống trơn trượt tốt | ||
| 228 | Van âm đạo | 8 | Cái | chất liệu thép không gỉ | ||
| 229 | Vén trụ cắt amydal | 1 | Cái | Kích thươc 22.5cm chất liệu thép không gỉ | ||
| 230 | Vôi soda | 30 | Kg | thành phần hóa học là Na2CO3 dùng để hấp phụ CO2 trong gây mê đường hô hấp. Đóng 500g/hộp.Tiêu chuẩn ISO | ||
| 231 | Xe đẩy + cáng Inox | 4 | Chiếc | Cáng tay Inox + đệm : Dài x rộng x cao = 2100 x 570 x 200mmMặt cáng: Inox lá dày 0.6mmKhung: 25 x 0.8mmXe đẩy cáng Inox : Dài x rộng x cao = 1900 x 650 x 700mm.Chân: Inox ống Ф32 x 0,8mm;Thành bên: Inox ống 25 x 0.8mm.Bánh xe: Ф100mm.Cáng có phần đỡ đầu thay đổi góc nghiêng so với phần đỡ lưng. Góc.nghiêng phần đỡ đầu: từ 0o đến 45o, có nhièu nấc và được cố định ở mỗi nấc..Phần đỡ đầu nâng hạ trơn nhẹ, không dày bằng.Xe đẩy có lan can chắn bệnh nhân ở 2.phía và có thể gấp xuống được.Bánh xe bé hơn không chắc chắn bằng.Cáng chịu được tải trọng tối đa 150 kg. | ||
| 232 | Xe đẩy đồ vải | 2 | Cái | Làm bằng chất liệu Inox. Xe đẩy có 2 ngăn, thân xe được bọc kín, Có nắp đậy phía trên. Kích thước dài 1,5m rộng 1m cao 1m. | ||
| 233 | Xe lăn | 6 | Chiếc | Xe có gắn 2 vòng lăn hai bên, giúp cho việc tự di chuyển- Thiết kế phanh tay giúp người nhà đẩy dễ dàng và hãm lại khi cần thiết.- Có đai điều chỉnh được chiều dài, giúp người ngồi không bị ngã về phía trước- Có hãm 2 bên bánh xe, giúp xe đứng cố định khi không cần di chuyểnThanh điều chỉnh chiều cao chỗ để chân: có thể điều chỉnh được 3 mức như hình- Độ rộng ghế ngồi: 44cm- Chiều rộng cả xe: 63cm- Chiều cao tựa lưng: 46cm- Chiều cao từ mặt đất lên chỗ ngồi: 45cm- Chiều cao chỗ để tay 24cm- Khung xe làm bằng hợp kim nhôm cao cấp- Ghế bằng chất liệu vải .- Tấm đặt chân bằng hợp kim nhôm sáng bóng- Tải trọng tối đa 80 kg- Bánh trước xoay 360o- Bánh sau 20inch thiết kế lốp cao su đặc có rãnh ma sát, rất êm ái khi di chuyển- Có thể gập lại gọn gàng tiện cho việc di chuyển, đi du lịchTrọng lượng tịnh: 12,8kg, cả hộp 13,8kgKích thước hộp: 80 x 30 x 70cm | ||
| 234 | Xe tiêm | 2 | Cái | Khung chính xe bằng inox F25mm.Khay xe bằng inox tấm liền hình chữ nhật được gấp sâu 2cm chắc chắn.Mỗi tầng khay có lan can ở 4 phía bằng inox F10. ,Xe có 1 khay inox nhỏ để bông, kéo và 1 xô inox 15lít đựng bông băng bẩn.Bốn bánh xe Đài loan F100, 2 bánh có phanh.Kích thước:650 x 450 x 900 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19035E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.231.135 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.380.693.405 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 tháng với 02 mặt hàng theo số thứ tự 44; 181 trong bảng phạm vi cung cấp) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về Y khoa, Dược, Kỹ thuật viên xét nghiệm hoặc trang thiết bị y tế. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành Y khoa, Dược, Kỹ thuật viên xét nghiệm hoặc trang thiết bị y tế. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính hoặc Kế toán hoặc Luật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi