Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 19:54:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,975,567,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0565636E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.092E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình giao thông cấp IV có giá trị ≥ 5.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông lĩnh vực đường bộ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông lĩnh vực đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc đặc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ bậc nghề từ 3/7 trở lên+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ bậc nghề từ 3/7 trở lên+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt. Tải trọng ≥ 10T Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt. Tải trọng ≥ 24 tấn. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt. Tải trọng ≥ 10 tấn. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt. Công suất≥ 108HP. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiệu suất: 500 tấn/h. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt. Dung tích ≥ 350 lít. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt. Công suất ≥ 1,5kw. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt . Công suất ≥ 1kw. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt,uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt . Công suất≥ 5kw. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt.≥ 6KVA. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt. Công suất≥ 6KVA. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt. ≥ 70kg Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt. Công suất ≥ 10HP. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Sửa chữa tuyến đường vành đai Sư đoàn 309 và đường đi qua tổ 7, khu phố 3A, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hoà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kĩ thuật theo yêu cầu tại Chương III, chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ 194 Đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
Số điện thoại: 02513.822394. Số fax: 02513.822394 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Sô điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Biên Hoà. Địa chỉ: Số 119 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3846699. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A Sửa chữa tuyến đường vành đai Sư đoàn 309 và đường đi qua tổ 7, khu phố 3A, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hoà | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,427 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,136 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 131,361 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 919,527 | 10m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,259 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,259 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,259 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,259 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 37,899 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,259 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 37,112 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,097 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 56,679 | 100tấn |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 111,393 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 44,168 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 309,176 | 10m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 111,393 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 170,628 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,544 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 115,808 | 100tấn |
| 21 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,007 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,761 | 10m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,327 | 10m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,007 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,26 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,995 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,965 | 100tấn |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,298 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 30 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,555 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,683 | 10m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 172,781 | 10m3 |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,555 | 100m2 |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,555 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,555 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,342 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,118 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,061 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,065 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,455 | 100tấn |
| 41 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,668 | m3 |
| 42 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,668 | m3 |
| 43 | Thông tắc cống D1000 hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 398,67 | m2 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 177,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0565636E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.092E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình giao thông cấp IV có giá trị ≥ 5.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông lĩnh vực đường bộ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | + Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông lĩnh vực đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý vật liệu xây dựng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát An toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách trắc đặc | 1 | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 5 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật nề | 5 | + Có trình độ bậc nghề từ 3/7 trở lên+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật cơ khí | 2 | + Có trình độ bậc nghề từ 3/7 trở lên+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Chất lượng sử dụng tốt. Tải trọng ≥ 10T Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Chất lượng sử dụng tốt. Tải trọng ≥ 24 tấn. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | Chất lượng sử dụng tốt. Tải trọng ≥ 10 tấn. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy san | Chất lượng sử dụng tốt. Công suất≥ 108HP. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Chất lượng sử dụng tốt. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Hiệu suất: 500 tấn/h. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Chất lượng sử dụng tốt. Dung tích ≥ 350 lít. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Chất lượng sử dụng tốt. Công suất ≥ 1,5kw. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy mài | Chất lượng sử dụng tốt . Công suất ≥ 1kw. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy cắt,uốn thép | Chất lượng sử dụng tốt . Công suất≥ 5kw. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy hàn | Chất lượng sử dụng tốt.≥ 6KVA. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Chất lượng sử dụng tốt. Công suất≥ 6KVA. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Chất lượng sử dụng tốt. ≥ 70kg Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Máy cắt đường | Chất lượng sử dụng tốt. Công suất ≥ 10HP. Tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc thuê mướn (hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi