Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa đại tu Tuabin máy phát và thiết bị phụ đi kèm tổ máy H2 NMTĐ Đồng Nai 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa đại tu Tuabin máy phát và thiết bị phụ đi kèm tổ máy H2 NMTĐ Đồng Nai 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063260 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 20:26:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,741,451,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.741.451.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 522.435.360VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.219.015.840 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc Cơ khí.-Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 5/5.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 1 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự đảm nhận vị trí này; Các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Nhân sự không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và có chuyên môn phù hợp với gói thầu.-Có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 4/5.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự: Văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, còn hiệu lực; Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự đảm nhận vị trí này; Các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Nhân sự không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (01 đội trưởng tổ cơ khí và 01 đội trưởng tổ điện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 5/5.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự đảm nhận vị trí này; Các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Nhân sự không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 28KVA, 300A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đá mài: 100mm – Đá cắt: 100mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1.400W. 100 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy siết bu lông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Cỡ siết: M12-M30- Áp lực khí siết: 6-8 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan điện công suất 1000w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính mũi khoan tường: 13 mmĐường kính khoan gỗ: 25mmĐường kính khoan thép: 10 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bơm dầu di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | áp lực 0,75MPA đường kính đầu vào: 50mm, vận hành chân không ≤9500PA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bơm ly tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1000l/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ vạn năng, FLUKE 72 | |
| - Đặc điểm thiết bị | FLUKE 72 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Mêgaom mét 2500V, 5000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2500V, 5000V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vôn mét, FLUKE 87 V | |
| - Đặc điểm thiết bị | FLUKE 87 V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Am pe mét, FLUKE 15B | |
| - Đặc điểm thiết bị | FLUKE 15B |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Milivon mét, FLUKE 17B | |
| - Đặc điểm thiết bị | FLUKE 17B |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Miliampe mét, FLUKE 17B | |
| - Đặc điểm thiết bị | FLUKE 17B |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-MBA đo lường, Hợp bộ biến dòng đo lường – biến áp đo lường ba pha 24kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | biến áp đo lường ba pha 24kV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thử cao áp, Máy thử cao áp AC/DC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử cao áp AC/DC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Hợp bộ phân tích và chụp sóng máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử đa năng CPC 100, Công suất : max 2000V hoặc 800A. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp dịch vụ sửa chữa đại tu Tuabin máy phát và thiết bị phụ đi kèm tổ máy H2 NMTĐ Đồng Nai 5 Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 của Công ty Thủy điện Đồng Nai 5-TKV 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. -Quyết định bổ nhiệm Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc giấy ủy quyền (nếu có). -Các báo cáo tài chính được kiểm toán bởi công ty kiểm toán độc lập tối thiểu 03 năm từ năm 2018 – 2020 có đầy đủ thuyết minh báo cáo tài chính. + Trường hợp doanh nghiệp không có báo cáo tài chính đã kiểm toán thì nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính tối thiểu 03 năm từ năm 2018-2020 có đầy đủ thuyết minh báo cáo tài chính đã nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước của năm 2020 hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm 2020. + Trường hợp doanh nghiệp thành lập không đủ 03 năm thì nộp các báo cáo tài chính từ thời điểm thành lập đến hết năm tài chính 2020 có đầy đủ thuyết minh báo cáo tài chính đã nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước của năm 2020 hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm 2020. -Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. -Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật chào thầu. -Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản cam kết bảo hành, dịch vụ liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Công ty Thuỷ điện Đồng Nai 5 - TKV.
- Địa chỉ: số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- SĐT: 02633.976 888 Fax: 02633.974 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đại diện: Ông Nguyễn Xuân Quỳnh Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, Lâm Đồng. + SĐT: 02633.976 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV - Địa chỉ: số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Số điện thoại: 02633 976 888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐT-VT, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV - Địa chỉ: số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Số điện thoại: 02633 976 888 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Phần sửa chữa thiết bị (Tháo-lắp, kiểm tra, vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng, thay mới vật tư-thiết bị…Thực hiện theo phương án kỹ thuật được Chủ đầu tư duyệt; Thay thế toàn bộ vật tư-thiết bị do Chủ đầu tư cấp theo danh mục kèm theo phương án kỹ thuật)I. Công tác chuẩn bị1. Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa | - Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng thi công- Căng dây treo biển cảnh báo | 01 lần đại tu | 1 | |
| 2 | 2. Chuẩn bị vật tư lĩnh đổi | - Thống kê vật tư, lập danh mục mục đích sử dụng, trình duyệt.- Lập phiếu xin cấp vật tư.- Nhận vật tư tập kết tại kho nhà máy. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 3 | 3. Chuẩn bị dung cụ trang thiết bị | - Chuẩn bị toàn bộ công cụ dụng cụ thi công, biện pháp thi công.- Tập kết công cụ dụng cụ thi công tại khu vực thi công. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 4 | 4. Đo đạc, lấy số liệu trước đại tu | - Đo đạc các thông số lấy số liệu tổ máy ở chế độ mang tải. - Lấy thông số các hệ thống phụ trợ | 01 lần đại tu | 1 | |
| 5 | II. Tuabine và thiết bị phụ trợ1. Thiết bị tháo cạn tuyến năng lượng1.1. Mở cửa vuông, cửa tròn (cửa buồng xoẵn, côn hút) | - Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật tư thay thế.- Mở nắp cửa vuông cửa tròn.- Vệ sinh rỉ sét, sơn bề mặt.- Thay gioăng làm kín.- Đóng nắp cửa vuông cửa tròn trước khi nạp nước, kiểm tra rò rỉ. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 6 | 1.2. Thiết bị tháo cạn tuyến năng lượng (Pluge van tháo cạn) | - Kiểm tra sự thông thủy đường ống xả nước với bể gom nước tháo cạn.- Tháo, kiểm tra kết cấu lưới chắn rác, xử lý bề mặt.- Kiểm tra kết cấu đĩa van, bề mặt làm kín, rà lại.- Kiểm tra cơ cấu thủy lực, vệ sinh rỉ sét.- Kiểm tra gioăng phớt làm kín.- Kiểm tra bộ tạo áp lực đóng mở van tháo cạn.- Test áp lực kiểm tra rò rỉ dầu, kiểm tra độ kín đĩa van.- Vệ sinh sơn mới van tháo cạn.- Vận hành thử nghiệm. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 7 | 2. Thiết bị hướng dòng2.1. Vành đỡ trên, vành đỡ dưới | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, nơi làm việc đảm bảo an toàn. - Dùng nước cao áp xịt rửa bề mặt. - Kiểm tra kết cấu và liên kết toàn bộ phần vành đỡ trên, vành đỡ dưới. - Hàn mài xâm thực vành đỡ trên và vành đỡ dưới cánh hướng dòng (nếu có xâm thực).- Vệ sinh sơn các bị trí bong tróc, gỉ sét.- Kiểm tra gioăng làm kín cánh hướng nước trên các vành đỡ.- Thay mới các đoạn gioăng hư hỏng đạt độ kín mặt đầu cánh hướng nước theo yêu cầu. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 8 | 2.2. Cánh hướng dòng (bao gồm cánh hướng động và cánh hướng tĩnh) | - Cụm cánh hướng tĩnh:• Dùng nước cao áp xịt tẩy toàn bộ bề mặt cánh hướng tĩnh.• Kiểm tra bề mặt, tình trạng sơn phủ bề mặt và sơn các vị trí bong tróc, rỉ sét.• Kiểm tra kết cấu tại các vị trí mối hàn(Bản vẽ H-418100MEF11-203WTW Stay ring welding).• Kiểm tra xâm thực, xử lý (nếu có)- Cánh hướng động và bề mặt vành tĩnh tiếp xúc cánh hướng:• Dùng nước cao áp vệ sinh toàn bộ bề mặt cánh hướng.• Đo kiểm khe hở vai trên, vai dưới, khe hở giữa 2 cánh hướng tại độ mở 0%, 25%, 50%, 75%, 100% trước và sau hiệu chỉnh• Ghi nhận giá trị khe hở trước và sau hiệu chính.• Kiểm tra kết cấu cánh hướng bằng mặt thường, thử màu kiểm tra xâm thực (xử lý nếu có)• Kiểm tra bề mặt tiếp xúc vai trên vai dưới cánh hướng, mài láng nếu trày xước.• Tháo kiểm tra gioăng làm kín vai trên vai dưới, thay thế gioăng mới.• Kiểm tra tình trạng trục cánh hướng (bản vẽ H-418100MEF24-202FTB_B Guide vane).• Tháo 2 ống lồng cố định trục phía trên cánh hướng, kiểm tra gioăng phớt làm kín thay thế. Nếu gioăng phớt hư hỏng tháo toàn bộ 24 ống lồng thay gioăng.• Căn chỉnh khe hở vai trên, khe hở vai dưới, khe hở dọc giữa các cánh hướng. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 9 | 3. Tuabine thủy lực3.1. Bánh xe công tác | - Lắp đặt sàn thao tác, hệ thống thông gió chiếu sáng phục vụ công tác sửa chữa.- Dùng nước cao áp xịt rửa BXCT.- Nêm BXCT, đo kiểm khe hở trên, khe hở dưới trước và sau hiệu chỉnh toàn tuyến (nếu có) ghi số liệu. - Kiểm tra vết nứt, xâm thực bằng mắt thường.- Thử màu kiểm tra xâm thực, kiểm tra vết nứt toàn bộ bánh xe công tác.- Đục, mài, tẩy những vùng bị xâm thực. Hàn đắp, mài, đánh bóng những vùng bị xâm thực theo hình dạng hình học ban đầu (nếu có xâm thực).- Tháo sàn thao tác, biện pháp thi công. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 10 | 3.2. Chóp côn bánh xe công tác | - Kiểm tra vết nứt, xâm thực bằng mắt thường. - Thử màu kiểm tra xâm thực, kiểm tra vết nứt toàn bộ chóp côn. - Đục, mài, tẩy những vùng bị xâm thực. Hàn đắp, mài, đánh bóng những vùng bị xâm thực theo hình dạng hình học ban đầu (nếu có xâm thực). | 01 lần đại tu | 1 | |
| 11 | 3.3. Buồng bánh xe công tác | - Lắp đặt biện pháp thi công, chiếu sáng, thông gió.- Dùng nước cao áp xịt tẩy toàn bộ bề mặt buồng xoắn.- Thông các lỗ đo áp lực.- Kiểm tra chất lượng sơn bề mặt, vệ sinh sơn các vị trí bong tróc rỉ sét.- Kiểm tra kết cấu kim loại, kết cấu mối hàn, kiểm tra xâm thực, mài hàn, xử lý (nếu có)- Gõ kiểm tra sự tiếp xúc của bê tông với kim loại.- Thống kê đo đạc, ghi báo cáo kỹ thuật.- Thu dọn và vệ sinh buồng xoắn. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 12 | 3.4. Chóp côn, ống xả | - Lắp đặt biện pháp thi công, chiếu sáng, thông gió.- Dùng nước cao áp xịt tẩy toàn bộ bề mặt buồng xoắn- Thông các lỗ đo áp lực.- Kiểm tra chất lượng sơn bề mặt, vệ sinh sơn các vị trí bong tróc rỉ sét.- Kiểm tra kết cấu kim loại, kết cấu mối hàn, kiểm tra xâm thực, mài hàn, xử lý (nếu có)- Kiểm tra thử độ kín van tháo cạn.- Gõ kiểm tra sự tiếp xúc của bê tông với kim loại.- Thống kê đo đạc, ghi báo cáo kỹ thuật.- Thu dọn và vệ sinh chóp côn, côn xả | 01 lần đại tu | 1 | |
| 13 | 3.5. Ổ hướng tuabin | - Rút dầu, test mẫu, châm thêm khi nạp.- Tháo các ống nước, dầu. - Tháo nắp OHTB- Đo kiểm khe hở bạc trước khi tháo, đánh giá số liệu.- Tháo bạc hướng, kiểm tra kết cấu, cạo ra bề mặt.- Tháo giá đỡ bạc vệ sinh, kiểm tra kết cấu.- Tháo bộ làm mát, thay mới, test áp bộ làm mát mới.- Tháo đáy ổ dầu, thay gioăng- Vệ sinh đánh bóng cổ trục. Vệ sinh khoang ổ hướng tuabin.- Lắp giá đỡ bạc, thay gioăng làm kín.- Lắp bạc hướng, đo kiểm hiệu chỉnh khe hở, ghi nhận số liệu- Lắp các thiết bị giám sát - Thay gioăng làm kín nắp, lắp nắp OHTB.- Nạp dầu đạt mức thiết kế.- Kiểm tra ghi nhận thông số trong quá trình chạy thử nghiệm. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 14 | 4. Thiết bị tuabin4.1. Chèn trục tuabin | - Vệ sinh, phun rửa làm sạch các tạp chất vô cơ, hữu cơ khu vực bộ chèn trục.- Tháo, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng bộ chèn trục- Kiểm tra, thay gioăng chèn trục (nếu hỏng)- Kiểm tra, đánh bóng cổ trục- Kiểm tra, cạo rà mặt tiếp xúc của bộ chèn trục- Lắp lại hoàn chỉnh | 01 lần đại tu | 1 | |
| 15 | 4.2. Hệ thống vét nước, đọng dầunắp tuabin (bơm nước nắp tubine) | - Vệ sinh tủ điều khiển bơm. - Vệ sinh, tháo kiểm tra, các động cơ, căn chỉnh lại động cơ và bơm hút, tra mỡ bạc đạn, thay thế bơm mới nếu cần. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 16 | 4.3. Van phá chân không | - Tháo van phá chân không - Kiểm tra kết cấu van phá chân không, bề mặt tiếp xúc. - Thay bạc van phá chân không | 01 lần đại tu | 1 | |
| 17 | 4.4. Trục tuabin | - Vệ sinh toàn bộ bề mặt trục- Kiểm tra độ nghiêng trục, độ đồng tâm với trục máy phát- Đánh bóng ngõng trục tại OHTB, chàn trục- Kết hợp căn chỉnh toàn tuyến tổ máy để căn chỉnh độ đảo trục- Sơn mới trục tuabin | 01 lần đại tu | 1 | |
| 18 | 4.5. Nắp tuabin và sàn thao tác | - Dùng nước vệ sinh bề mặt nắp tubine - Thông các rãnh thoát nước. - Siết kiểm tra độ giãn các bu lông liên kết nắp tubine. - Sơn các vị trí bong tróc rỉ sét nắp tubine. - Sơn mới buồng tu bine và sàn thao tác. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 19 | 4.6. Hệ thống đo lường tuabin | - Kiểm tra hệ thống giám sát cột nước- Kiểm tra hệ thống đo lường cột nước- Thông rửa các ống đo lường bằng cơ khí, bằng nước- Kiểm tra các tín hiệu, báo gãy chốt cánh hướng- Kiểm tra thử độ kín các ống nối- Chỉnh các đồng hồ đo lườngThay thế các rơle chập chờn và các đèn báo ánh sáng mờThay cảm biến đo lưu lượng chạy máy | 01 lần đại tu | 1 | |
| 20 | 5. Hệ thống điều chỉnh5.1. Hệ thống điều chỉnh cánh hướng | - Kiểm tra vệ sinh tổng thể vành điều chỉnh cánh hướng - Xiết chặt các bu long liên kết với servomotor, bulông liên kết với khủy tay và trục cánh hướng động, chốt cắt cánh hướng.- Vệ sinh sevomotor, kiểm tra sự xiết chặt các bulông liên kết.- Kiểm tra bơm xả dầu trong hệ thống secvomotor.- Thông rửa tuần hoàn tuyến ống chung.- Kiểm tra các bulong liên kết, chốt cắt, tiếp điểm hành trình.- Kết hợp với các cánh hướng căn chỉnh khe hở cánh hướng.- Kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống trong quá trình đóng và mở hoàn toàn cánh hướng động.- Kiểm tra và đo các thông số trong quá trình đóng mở cánh hướng.- Kiểm tra tín hiệu phản hồi độ mở.- Vệ sinh các bề mặt bị gỉ sắt, các đoạn ren bị gỉ, sơn chống gỉ và sơn màu | 01 lần đại tu | 1 | |
| 21 | 5.2. Vành điều chỉnh | - Vệ sinh bề mặt vành điều chỉnh- Kiểm tra các khớp nối giữa vành điều khiển với thành truyền secvor, khớp nối vành điều khiển với thanh tuyền cánh hướng.- Tra mỡ các khớp nối- Căn chỉnh khe hở vành điều chỉnh- Đo dạc số liệu của vành khi thử đóng mở hệ thống điều chỉnh cánh hướng nước- Vệ sinh sơn mới bề mặt | 01 lần đại tu | 1 | |
| 22 | 5.3. Secvor cánh hướng | - Kiểm tra vệ sinh các thiết bị secvo cánh hướng nước - Kiểm tra cánh tay đòn và vành đẩy cánh hướng - Kiểm tra độ độ sai lệch hành trình giữa 2 secvor, hiệu chỉnh (nếu có) - Tháo, vệ sinh các đường dầu vào secvomotor - Kiểm tra rò rỉ dầu các gioăng phớt secvor, hay thế xử lý (nếu có) | 01 lần đại tu | 1 | |
| 23 | 6. Hệ thống dầu áp lực6.1. Bơm dầu và thiết bị đi kèm | - Tháo kiểm tra bơm dầu - Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa van xả tải, thay bộ lọc thô, thay gioăng làm kín. - Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các van một chiều, thay gioăng làm kín - Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hiệu chỉnh van an toàn - Kiểm tra, sửa chữa các vị trí đường ống dầu bị rò rỉ dầu - Thử nghiệm vận hành bơm ở các chế độ.- Thay lõi lọc bộ lọc dầu hệ thống điêu tốc | 01 lần đại tu | 1 | |
| 24 | 6.2. Bình dầu áp lực và thiết bị đi kèm | - Tháo nắp bình áp lực sau khi xả hết dầu. - Vệ sinh bên trong bình. - Kiểm tra vết nứt. - Lắp lại nắp, thay gioăng làm kín. - Thử áp lực bình. - Tháo lắp vệ sinh, kiểm tra hiệu chỉnh các thiết bị xung quanh bình áp lực. - Kiểm tra rò rỉ các mặt bích nối các bộ phận với bình, xử lý các rò rỉ. - Kiểm tra, chỉnh định hoặc thay thế các đồng hồ áp lực. - Thử nghiệm vận hành tại các chế độ.- Lắp bổ sung van - Thay đồng hồ đo áp lực-Thay SWitch áp lực bình dầu | 01 lần đại tu | 1 | |
| 25 | 6.3. Bể dầu xả, hệ thống ống và thiết bị đính kèm | - Tháo vệ sinh bể xả dầu, sấy lọc dầu, lấy mẫu.- Kiểm tra, sửa chữa, hiệu chỉnh bộ đo mức dầu bể xả.- Kiểm tra, sửa chữa, vệ sinh các tấm lưới lọc.- Kiểm tra, xiết lại tất cả các mặt bích của hệ thống, thay các gioăng chẩy dầu.- Thông rửa tuyến ống bằng dầu sạch tuần hoàn.- Tháo, lắp, kiểm tra, sửa chữa các van dầu, khí. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 26 | 7. Hệ thống điều chỉnh tốc độ7.1. Ngăn kéo phân phối chính (van phân phối chính) | - Tháo van phân phối chính. - Vệ sinh, đo kiểm các thống số. - Kiểm tra kết cấu - Làm bóng lại bề mặt trục van, mặt trong thân van. - Thay các gioăng làm kín | 01 lần đại tu | 1 | |
| 27 | 7.2. Ngăn kéo sự cố (van sự cố) | -Tháo van sự cố.-Vệ sinh, đo kiểm các thống số.-Kiểm tra kết cấu -Làm bóng lại bề mặt trục van, mặt trong thân van.-Thay các gioăng làm kín | 01 lần đại tu | 1 | |
| 28 | 7.3. Tủ điều tốc | -Vệ sinh toàn bộ các thiết bị bên trong tủ.- Tháo toàn bộ các van solenol, vệ sinh làm bóng ti van, chống nghẹt.- Thay các gioăng làm kín bề mặt các van solenoil-Thay thế các rơle làm việc kém và các đèn báo tủ điều tốc -Thay thế một số hàng dự án | 01 lần đại tu | 1 | |
| 29 | 8. Hệ thống nước kỹ thuật8.1. Các bộ lọc cơ khí | - Cô lập các bộ lọc.- Tháo nắp bộ lọc.- Vệ sinh lưới lọc.- Lắp lưới lọc, thay gioăng làm kín.- Vận hành thử nghiệm. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 30 | 8.2. Hệ thống đường ống và thiết bị đính kèm | - Lắp đặt thay thế mới van cấp nước đầu vào gió máy phát, OD-OHD- Lắp đặt mới các đồng hồ đo lưu lượng cho các nhánh cấp nước gió máy phát, OHT, OD, OHTB.- Thay thế các đồng hồ đo áp bị rò rỉ..- Kiểm tra xử lý rò rỉ trên đường ống.- Kiểm tra xử lý bất thường đối với các van tay, van điện.- Kiểm tra các động cơ của các bộ lọc - Thay bo van điện chính, một số đồng hồ áp lực và van nước kỹ thuật bị rò rỉ | 01 lần đại tu | 1 | |
| 31 | III. Máy phát và thiết bị đi kèm1. Cơ khí máy phát1.1. Ổ đỡ - ổ hướng dưới | Công tác chuẩn bị: giá tháo, ánh sáng, pa lăng ……- Xả dầu, lấy mẫu phân tích.- Tháo nắp OD – OHD, tháo các thiết bị giám sát- Tháo toàn bộ cút nước và các bộ làm mát. Vét dầu đọng trong ổ, vệ sinh.- Đo kiểm khe hở bạc hướng trước và sau hiệu chỉnh, ghi nhận số liệu- Kích nâng rô to, đo độ lún gối trục ghi nhận số liệu- Tháo bạc hướng ra ngoài vệ sinh cạo rà bạc.ổ đỡ ổ hướng dưới: - Tháo các bộ làm mát ra ngoài vệ sinh súc rửa, thay gioăng, thử áp, thay mới bộ làm mát.- Tháo bạc đỡ đo kiểm độ mòn, vệ sinh.- Kiểm tra kết cấu, liên kết, độ nhám bề mặt mặt gương, đánh bóng bề mặt.- Kiểm tra và chỉnh lại độ lệch tâm của các tấm bạc - Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các trụ đỡ và các vành đỡ bạc ổ đỡ- Lắp các tâm bạc, căn chỉnh, phân bổ tải trọng- Kiểm tra các thanh chống xoay và các thanh định hướng của bạc - Lắp bạc đỡ, căn chỉnh phân bố đều tải trọng- Lắp bạc hướng, kiểm tra căn chỉnh lại khe hở bạc (nếu có)- Kiểm tra cách điện ổ đỡ- Lắp đặt các bộ làm mát, thử lại áp lực trong ổ.- Thay các gioăng làm kín.- Lắp đặt các thiết bị giám sát.- Lắp lại nắp ổ.- Nạp dầu đạt mực thiết kế.- Vệ sinh bề mặt.- Đo thông số trong quá trình vận hành thử nghiệm.- Thay các cảm biến đo nhiệt độ bạc, dầu, cảm biến nước lẫn trong dầu và các bộ làm mát | 01 lần đại tu | 1 | |
| 32 | 1.2. Ổ hướng trên | - Rút dầu, test mẫu, châm thêm khi nạp.- Tháo các ống nước, dầu. - Tháo nắp OHT, tháo thiết bị giám sát- Đo kiểm khe hở bạc trước khi tháo, đánh giá số liệu.- Tháo bạc hướng, kiểm tra kết cấu, cạo ra bề mặt.- Tháo bộ làm mát, thay mới, test áp bộ làm mát mới.- Tháo đáy ổ dầu, thay gioăng- Vệ sinh đánh bóng cổ trục. Vệ sinh khoang OHT- Lắp bạc hướng, đo kiểm hiệu chỉnh khe hở, ghi nhận số liệu- Lắp các thiết bị giám sát,.- Đo cách điện các bạc hướng- Thay gioăng làm kín nắp, lắp nắp OHTB.- Nạp dầu đạt mức thiết kế.- Kiểm tra ghi nhận thông số trong quá trình chạy thử nghiệm.- Thay các cảm biến đo nhiệt độ bạc, dầu, cảm biến nước lẫn trong dầu và các bộ làm mát | 01 lần đại tu | 1 | |
| 33 | 1.3. Giá chữ thập, nan hoa máy phát | - Kiểm tra độ chặt của các bu lông, đế móng các chân của giá chữ thập dưới- Đo đạc các số liệu ban đầu của giá chữ thập trên, nếu không đạt yêu cầu phải xử lý- Kiểm tra, vệ sinh các nan hoa, giá chữ thập trên, giá chữ thập dưới | 01 lần đại tu | 1 | |
| 34 | 1.4. Khung sườn máy phát | - Kiểm tra, vệ sinh, sơn mới các kết cấu khung sườn stator- Kiểm tra, siết chặt các bulong liên kết 2 nửa stato.- Kiểm tra, siết chặt các bulong chân đế- Sơn mới những chỗ bị gỉ sét | 01 lần đại tu | 1 | |
| 35 | 1.5. Hệ thống phanh máy phát | - Kiểm tra bình khí thắng, các hệ thống ống.- Đo kiểm tra tình trạng độ mòn má thắng, thay thế nếu độ mòn quá giới hạn cho phép.- Tháo toàn bộ các con đội thắng, thay gioăng .- Lắp các con đội thắng, thử áp lực- Kiểm tra, căn chỉnh các tiếp điểm hành trình, xử lý hoặc thay thế tiếp điểm nếu cần. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 36 | 1.6. Các bộ làm mát máy phát | - Tháo các bộ làm mát đưa ra vị trí sửa chữa.- Vệ sinh, thông rửa bên trong các ống trao đổi nhiệt, vệ sinh sạch dầu mỡ.- Thay toàn bộ các gioăng làm kín.- Thay bộ làm mát mới- Thử áp lực, kiểm tra xử lý các ống bị thủng, chỗ bị rò rỉ nước.- Lắp lại vào vị trí. - Sửa chữa, bảo dưỡng các van nước vào ra của các bộ phận làm mát.- Thay các cảm biến nhiệt độ gió ra gió vào, và thay các đồng hồ áp lực | 01 lần đại tu | 1 | |
| 37 | 1.7. Kiểm tra và căn tâm tổ máy | - Công tác kiểm tra gồm:+ Kiểm tra độ đồng tâm, tuyến tâm tổ máy (độ gãy trục)+ Kiểm tra độ nghiêng rotor theo phương thẳng đứng+ Kiểm tra khe hở bạc ổ hướng máy phát, ổ hướng tuabin, khe hở trên, dưới của BXCT. Kiểm tra độ lún của bạc ổ đỡ.- Chỉnh định tâm tổ máy:+ Đo kiểm khe hở tại OHT, OHD, OHTB, BXCT trước khi hiệu chỉnh.+ Đẩy trục về tâm vành răng lược (nếu trục lệch tâm)+ Kích nâng trục kiểm tra độ nghiêng trục, độ lún gối trục (hiệu chỉnh nếu có)+ Cùm trục tại OHT, OHTB+ Chỉnh khe hở ổ hướng máy phát, tuabin theo tính toán + Lấy số liệu các khe hở tại OHT, OHD, OHTB, BXCT sau hiệu chỉnh+ Chạy máy không tải, bão hòa nhiệt kiểm tra độ rung, độ đảo, nhiệt độ bạc, nhiệt độ dầu các gối trục.+ Hiệu chỉnh lại khe hở bạc (nếu chưa đạt) | 01 lần đại tu | 1 | |
| 38 | 1.8. Hệ thống bơm dầu kích nâng rotor | - Tháo các bộ phận đầu vào đầu ra kiểm tr vệ sinh bảo dưỡng- Bảo dưỡng, vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các hệ thống nâng- Xử lý rò rỉ dầu của hệ thống kích, vệ sinh bể dầu bơm kích, sửa chữa bộ sàn bộ bánh xe, - Tháo các xilanh ra vệ sinh- Đo điện trở cách điện điện trở cuộn dây động cơ bơm- Rà các bộ phận thay gioăng, lắp bơm kiểm tra độ di trục- Lăp bơm vào vị trí căn tâm | 01 lần đại tu | 1 | |
| 39 | 1.9. Công tác khác1.9.1. Lọc dầu và lấy mẫu thí nghiệm | - Rút toàn bộ dầu các gối, dầu điều tốc về bồ chứa.- Lấy mẫu thí nghiệm | 01 lần đại tu | 1 | |
| 40 | 1.9.2. Công tác gia công cơ khí | - Gia công các chi tiết cho các thiết bị, gia công các dụng cụ sửa chữa bị hư hỏng, gia công các dụng cụ thử nghiệm, đồ ga, phương tiện để thi công- Gia công hàn các mặt bích lắp mới các van, đồng hồ đo lưu lượng hệ thống nước. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 41 | 1.9.3. Lập báo cáo kỹ thuật | - Lập các biên bản thí nghiệm, biên bản đo kiểm.- Lập báo cáo hoàn công sửa chữa. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 42 | 2. Máy phát điện2.1. Máy phát điện đồng bộ Công suất tổ máy 75MW – Đại tu | - Tháo dỡ các đan đậy, nắp máy phát, các tấm che máy phát. + Kiểm kiểm, sửa chữa Startor máy phát:- Dùng giẻ lau, máy hút bụi, bột mì để vệ sinh máy phát, giếng máy phát, kiểm tra vệ sinh toàn bộ stator. - Kiểm tra siết cứng các bu lông liên kết stator.+ Kiểm tra sửa chữa Rotor: Vệ sinh Rotor, kiểm tra các cực từ, bulong liên kết.+ Kiểm tra, sửa chữa thiết bị và hệ thống chung của máy phát:- Kiểm tra, vệ sinh thiết bị chữa cháy máy phát. - Kiểm nhiệt độ đầu vào ra của hệ thống làm mát. - Kiểm tra cách điện các gối. - Kiểm tra đầu ra ba pha A, B, C và phía trung tính.- Thử nghiệm và đo đạc thông số cần thiết.+ Lắp ráp lại máy phát+ Kết thúc bàn giao máy phát mang tải.- Thay các rơle phụ và các đèn báo ánh sáng mờ | 01 lần đại tu | 1 | |
| 43 | 3. Thiết bị điện 13.8kV thuộc tổ máy3.1. Máy cắt đầu cực (MC 901), loại 3 pha SF6 Điện áp (kV) 13,8 | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư.- Tháo nắp đậy từng pha,- Kiểm tra, vệ sinh MC, động cơ tích năng.- Tra mỡ bôi trơn các phần truyền động.- Kiểm tra cơ khí, bôi trơn các phần truyền động .- Vệ sinh sứ cách điện, kiểm tra vỏ tủ, bulông liên kết.- Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống truyền động, siết lại các bulong, ghi nhận bộ đếm,- Kiểm tra áp lực SF6, nạp bổ sung khí SF6.- Lắp lại hoàn thiện, nghiệm thu. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 44 | 3.2. Dao cách ly 901-3 Điện áp 13,8kV | - Kiểm tra, vệ sinh sạch DCL, sứ cách điện.- Tra mỡ dẫn điện các tiếp điểm.- Tra mỡ bôi trơn các phần truyền động dao cách ly, dao nối đất.- Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng mở dao.- Kiểm tra, siết lại bulông liên kết vỏ tủ và bulông liên kết,- Hoàn thiện, kiểm tra nghiệm thu. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 45 | 3.3. Máy biến áp kích từ TE1, điện áp 13,8/0,56kV | - Chuẩn bị vận tư, máy móc, dụng cụ.- Tháo các chi tiết để vệ sinh, Kiểm tra, vệ sinh các cuộn dây, các quạt làm mát.- Sửa chữa, thay thế các bộ phận không đảm bảo, kiểm tra các điểm tiếp dấu nối,- Kiểm tra cấu trúc vỏ, khung giá đỡ máy. | 01 lần đại tu | 1 | |
| 46 | 3.4. Chống sét van đầu cực máy phát loại chống sét 13,8kV | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư cần thiết.- Vệ sinh sứ cách điện, các bộ phận của chống sét van;- Kiểm tra, vệ sinh, bôi mỡ tăng cường tiếp xúc cho dây tiếp đất.- Kiểm tra, siết lại các bu lông mối nối tiếp xúc của chống sét van.- Thu dọn hiện trường, nghiệm thu. | 1 bộ 3 pha | 1 | |
| 47 | 4. Hệ thống điều tốc4.1. Động cơ bơm dầu điều tốc,P = 37 (kW) | - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu.- Tháo các đầu đấu dây, tiếp địa, Bulong bệ đầu nối trục, nắp và rút rotor.- Vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng Stator, Rotor- Bơm mỡ bôi trơn bạc đạn.- lắp lại hoàn chỉnh- Đo điện trở cách điện, điện trở cuộn dây- Thí nghiệm, Chạy thử, đo dòng, áp các động cơ, nghiệm thu. | 01 động cơ | 1 | |
| 48 | 5. Hệ thống thắng máy phát5.1. Hệ thống mạch điều khiển thắng máy phát: | -Nghiên cứu sơ đồ mạch điều khiển, tài liệu kỹ thuật thiết bị.-Lập nội dung, trình tự thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển hệ thống thắng.-Thay các tiếp điểm hành trình làm việc không ổn định-Thay các đèn hiệu, rơ le phụ làm việc không ổn định-Thay bộ điều chỉnh bộ lọc, bộ tách khí và nước làm việc không ổn định-Thí nghiệm làm việc của mạch: Vệ sinh, kiểm tra thiết bị bên trong tủ điều khiển, các limit hành trình thắng, kiểm tra các van điện từ hệ thống khí, thử nghiệm hoạt động của thắng cơ, thử nghiệm các van nạp khí, xả khí.-Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống hút bụi thắng -Ghi nhận số liệu, đánh giá, nghiệm thu. | Hệ thống | 1 | |
| 49 | B. Thí nghiệm thiết bị sau sửa chữa1. Máy phát điện1.1. Máy phát điện đồng bộ Thủy điện – Công suất tổ máy 75 MW | - Kiểm tra Rotor:+ Đo điện trở cách điện.+ Đo điện trở 1 chiều.- Kiểm tra stator:+ Đo điện trở cách điện và hệ số hấp thụ R60/R15+ Đo dòng điện rò bằng điện áp 1 chiều tăng cao.+ Đo điện trở 1 chiều các cuộn dây.+ Kiểm tra cực tính các cuộn dây.+ Đo điện trở cách điện các gối trục.+ Ghi nhận số liệu, nghiệm thu. | 01 tổ máy | 1 | |
| 50 | 1.2. Thí nghiệm mạch, đo lường, giám sát tổ máy | Mạch khởi động tổ máy tại P.ĐKTT và tại LCU- Mạch điều khiển và giám sát tổ máy tại Phòng Điều khiển trung tâm và LCU- Hệ thống mạng LAN điều khiển và giám sát tổ máy- Mạch giám sát, bảo vệ nhiệt độ cuộn dây máy phát- Mạch bảo vệ nhiệt độ dầu các gối trục- Mạch bảo vệ mức dầu các gối trục- Mạch đo lường và chỉ thị nhiệt độ bạc các gối trục- Mạch bảo vệ nhiệt độ bạc các gối trục- Mạch bảo vệ nhiệt độ gió vào và ra máy phát- Mạch đo lường và chỉ thị nhiệt độ gió vào và ra máy phát- Mạch giám sát nước lẫn dầu các ổ hướng và ổ đỡ- Mạch theo dõi giám sát tốc độ tổ máy- Mạch giám sát, bảo vệ nhiệt độ nước làm mát- Mạch giám sát, bảo vệ lưu lượng nước làm mát- Mạch bảo vệ vượt tốc cơ- Mạch bảo vệ vượt tốc điện- Mạch đo lường và chỉ thị áp lực và mức dầu điêu tốc- Mạch giám sát và bảo vệ gãy chốt cánh hướng- Mạch giám sát độ mòn MainShaft seaf- Mạch đo lường và chỉ thị điện áp máy phát… | 01 bộ (3 pha) | 1 | |
| 51 | 2. Thí nghiệm thiết bị 13,8kV tổ máy2.1. Máy cắt đầu cực (MC901), loại 3 pha SF6 Điện áp (kV) = 13,8 – Thí nghiệm | Kiểm tra áp lực khí SF6, độ kín khí,.- Thao tác đóng cắt để kiểm tra.- Chụp sóng đo thời gian đóng, cắt, chu trình đóng cắt theo thiết kế.- Đo điện trở tiếp xúc tiếp điểm chính.- đo điện trở cách điện.- Đo điện trở 1 chiều cuộn đóng, cuộn cắt.- Kiểm tra quá trình làm việc các tiếp điểm và độ đồng thời.- Kiểm tra cách điện các sứ đỡ thiết bị.- Đánh giá số liệu, nghiệm thu. | 01 bộ (3 pha) | 1 | |
| 52 | 2.2. Dao cách ly 901-3 - 3 pha điều khiển chung – Điện áp 13,8kV – Thí nghiệm | - Nghiên cứu tài liệu, cơ cấu truyền động.- Kiểm tra thao tác cơ khí.- Đo điện trở cách điện động cơ điều khiển.- Đo điện trở lưỡi dao chính và dao tiếp đất.- Thử nghiệm cách điện bằng điện áp tăng cao.- Thử liên động đóng cắt dao. | Bộ | 1 | |
| 53 | 2.3. Dao nối đất 901-05, 901-38, Điện áp 13,8 kV – Bộ 3 pha – Thí nghiệm | - Nghiên cứu tài liệu, cơ cấu truyền động.- Đo điện trở cách điện động cơ đóng mở dao.- Kiểm tra điện trở tiếp xúc các pha, đo thời gian đóng mở, kiểm tra động cơ đóng mở.- Đóng mở kiểm tra hành trình dao, hiệu chỉnh hành trình nếu cần.- Ghi nhận số liệu, đánh giá, nghiệm thu | 1 lần/2 bộ | 1 | |
| 54 | 3. Hệ thống kích từ3.1. Mạch điều khiển giám sát kích từ | Bộ tự động điều chỉnh điện áp- Mạch điều khiển hệ thống kích từ- Mạch tạo điện áp đồng bộ cho đ/k thyristor- Mạch khếch đại xung- Mạch thay đổi giá trị chỉnh định- Mạch điều khiển kích từ ở chế độ bằng tay- Mạch tự động chuyển đổi kênh- Thí nghiệm Thyristor - Hệ thống kích mồi- Đo điện trở cách điện vành trượt.- Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp.- Đo tiếp xúc các mối nối, chổi thanh và vành trượt.- Quạt làm mát tủ kích từ... | 1 lần đại tu | 1 | |
| 55 | 3.2. Máy cắt kích từ | Kiểm tra kết cấu, độ kín khí,.- Thao tác đóng cắt để kiểm tra.- Đo thời gian đóng, cắt, chu trình đóng cắt theo thiết kế.- Đo điện trở tiếp xúc tiếp điểm chính.- Đo điện trở cách điện.- Đo điện trở 1 chiều cuộn đóng, cuộn cắt.- Kiểm tra quá trình làm việc các tiếp điểm và độ đồng thời.- Đánh giá số liệu, nghiệm thu. | Bộ | 1 | |
| 56 | 3.3. Máy biến áp kích từ TE1,3 pha 13,8/0,56 kV – Thí nghiệm | - Nghiên cứu tài liệu BMA, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, thí nghiệm.- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ các cuộn dây.- Đo điện trở 1 chiều các cuộn dây.- Đo tổn hao không tải.- Đo tỉ số biến của các cuộn dây MBA- Kiểm tra cực tính, tổ đấu dây của MBA.- Kiểm tra làm kín chống côn trùng.- Kiểm tra hệ thống quạt làm mát MBA.- Kiểm tra sự hoạt động của hệt thống rơ le bảo vệ.- Đánh giá số liệu, nghiệm thu. | 01 máy | 1 | |
| 57 | 4. Công tác kiểm tra thử nghiệm chạy máy | - Chạy thử nghiệm nhích trục kiểm tra thông số rung đảo, cọ phần quay.- Chạy thử nghiệm không tải không kích, bão hòa nhiệt từ kiểm tra thông số rung đảo, nhiệt độ- Chạy thử nghiệm không tải, kích từ.- Chạy thử nghiệm mang tải ở các mức công suất khác nhau đến định mức | 01 lần đại tu | 1 | |
| 58 | C. Vật liệu phụ phục vụ công tác đại tu (Chi tiết danh mục vật liệu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Chi tiết danh mục vật liệu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 01 lần đại tu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7414512E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 522.435.360VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.741.451.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 522.435.360VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.219.015.840 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc Cơ khí.-Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 5/5.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 1 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự đảm nhận vị trí này; Các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Nhân sự không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: | 2 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và có chuyên môn phù hợp với gói thầu.-Có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 4/5.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự: Văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, còn hiệu lực; Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự đảm nhận vị trí này; Các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Nhân sự không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công (01 đội trưởng tổ cơ khí và 01 đội trưởng tổ điện) | 2 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 5/5.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự đảm nhận vị trí này; Các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Nhân sự không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 28KVA, 300A | 1 |
| 2 | Máy mài điện | Đá mài: 100mm – Đá cắt: 100mm | 1 |
| 3 | Ô tô tải | 5 tấn có gắn cẩu | 1 |
| 4 | Máy phun áp lực | công suất: 1.400W. 100 bar | 1 |
| 5 | Máy siết bu lông | -Cỡ siết: M12-M30- Áp lực khí siết: 6-8 bar | 1 |
| 6 | Pa lăng xích | 3 tấn | 1 |
| 7 | Máy khoan điện công suất 1000w | Đường kính mũi khoan tường: 13 mmĐường kính khoan gỗ: 25mmĐường kính khoan thép: 10 mm | 1 |
| 8 | Bơm dầu di động | áp lực 0,75MPA đường kính đầu vào: 50mm, vận hành chân không ≤9500PA | 1 |
| 9 | Bơm ly tâm | Công suất : 1000l/h | 1 |
| 10 | Đồng hồ vạn năng, FLUKE 72 | FLUKE 72 | 1 |
| 11 | Mêgaom mét 2500V, 5000V | 2500V, 5000V | 1 |
| 12 | Vôn mét, FLUKE 87 V | FLUKE 87 V | 1 |
| 13 | Am pe mét, FLUKE 15B | FLUKE 15B | 1 |
| 14 | Milivon mét, FLUKE 17B | FLUKE 17B | 1 |
| 15 | Miliampe mét, FLUKE 17B | FLUKE 17B | 1 |
| 16 | MBA đo lường, Hợp bộ biến dòng đo lường – biến áp đo lường ba pha 24kV | biến áp đo lường ba pha 24kV | 1 |
| 17 | Máy thử cao áp, Máy thử cao áp AC/DC | Máy thử cao áp AC/DC | 1 |
| 18 | Hợp bộ phân tích và chụp sóng máy cắt | Máy thử đa năng CPC 100, Công suất : max 2000V hoặc 800A. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi