Gói thầu: Gói thầu số 01-XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 21:12:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,471,613,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất: Nhà dân dụng cấp 4, 1 tầngTương tự về độ phức tạp: Nhà kho sử dụng móng, cột bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự gói thầu, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cốt pha, thanh chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | T. Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng toàn bộ công trình Xây dựng các khu chức năng và tường rào bảo vệ thuộc nhà làm việc Đội QLĐTH Ia HDrai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (Đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kon Tum - Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,272 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,144 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, M250 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,342 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công Cốt thép móng, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,079 | tấn |
| 5 | Cung cấp và thi công Cốt thép móng, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,08 | tấn |
| 6 | Cung cấp và thi công Xây móng gạch bê tông, chiều dầy | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,223 | m3 |
| 7 | Cung cấp và thi công Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,535 | m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công Cốt thép giằng móng, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,061 | tấn |
| 9 | Cung cấp và thi công Cốt thép giằng móng, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,303 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,175 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 4x6 mác 150 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,512 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Bê tông cột TD | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,26 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,047 | tấn |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,158 | tấn |
| 4 | Cung cấp và thi công Bê tông dầm, M250, đá 1x2 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,926 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,05 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,303 | tấn |
| 7 | Cung cấp và thi công Bê tông lanh tô, ô văng, lam BTCT, M200, đá 1x2 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,639 | m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,079 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,605 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20,332 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, VXM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 101,657 | m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công Trát tường trong, dày 1.5 cm, VXM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 153,754 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1.5 cm, VXM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 30,851 | m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công Bả bằng matít vào tường | Theo Hồ sơ BCKTKT | 255,411 | m2 |
| 7 | Cung cấp và thi công Bả matít cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ BCKTKT | 30,851 | m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 132,508 | m2 |
| 9 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 153,754 | m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công Lát gạch nền 600x600 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 47,878 | m2 |
| 11 | Cung cấp và thi công Láng vữa nền nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14,43 | m2 |
| 12 | Cung cấp và thi công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,394 | tấn |
| 13 | Cung cấp và thi công vì kèo thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,063 | tấn |
| 14 | Cung cấp và thi công Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ BCKTKT | 43,803 | m2 |
| 15 | Cung cấp và thi công Lắp dựng trần tôn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 43,66 | m2 |
| 16 | Cung cấp và thi công Lợp mái tôn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,661 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp và thi công Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,8 | md |
| 18 | Cung cấp và thi công cửa đi 2 cánh mở khung sắt, kính cường lực 5mm, phụ kiện, cửa D1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,56 | m2 |
| 19 | Cung cấp và thi công cửa sổ mở khung sắt, kính cường lực 5mm, phụ kiện, cửa S1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,04 | m2 |
| 20 | Cung cấp và thi công Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,04 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Thi công Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,212 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,465 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công Cốt thép móng, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,16 | tấn |
| 5 | Cung cấp và thi công Cốt thép móng, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,153 | tấn |
| 6 | Cung cấp và thi công Xây móng gạch bê tông, chiều dầy | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,046 | m3 |
| 7 | Cung cấp và thi công Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,633 | m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công Cốt thép giằng móng, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,061 | tấn |
| 9 | Cung cấp và thi công Cốt thép giằng móng, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,186 | tấn |
| 10 | Thi công Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,199 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và thi công Bê tông cột TD | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,924 | m3 |
| 12 | Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,024 | tấn |
| 13 | Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,112 | tấn |
| 14 | Thi công Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,91 | m3 |
| 15 | Thi công Phá dỡ tường xây gạch | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,668 | m3 |
| 16 | Thi công Phá dỡ bếp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | gói |
| 17 | Thi công Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,87 | m2 |
| 18 | Thi công Tháo dỡ gạch lát nền | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9,66 | m2 |
| 19 | Thi công Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ BCKTKT | 33,48 | m2 |
| 20 | Thi công Hút hầm vệ sinh | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | gói |
| 21 | Thi công Vận chuyển xà bần | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | chuyến |
| 22 | Cung cấp và thi công Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,387 | m3 |
| 23 | Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, VXM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 68,98 | m2 |
| 24 | Cung cấp và thi công Trát tường trong, dày 1.5 cm, VXM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 182,85 | m2 |
| 25 | Cung cấp và thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1.5 cm, VXM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13,895 | m2 |
| 26 | Cung cấp và thi công Bả bằng matít vào tường | Theo Hồ sơ BCKTKT | 251,83 | m2 |
| 27 | Cung cấp và thi công Bả matít cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13,895 | m2 |
| 28 | Thi công Vệ sinh tường cũ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 344,281 | m2 |
| 29 | Thi công Đục lớp vữa sê nô cũ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14,43 | m2 |
| 30 | Cung cấp và thi công Quét chống thấm sê nô | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14,43 | m2 |
| 31 | Cung cấp và thi công Láng vữa sê nô, VXM mác 75 dày 2cm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14,43 | m2 |
| 32 | Cung cấp và thi công Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 279,213 | m2 |
| 33 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 316,898 | m2 |
| 34 | Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 4x6 mác 150 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 17,996 | m3 |
| 35 | Cung cấp và thi công Lát gạch 300x300 nền WC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22,165 | m2 |
| 36 | Cung cấp và thi công Ốp gạch 300x600 nền WC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 35,86 | m2 |
| 37 | Cung cấp và thi công Lát gạch 600x600 ngạch cửa | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,35 | m2 |
| 38 | Cung cấp và thi công Cán vữa hiên, VXM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 169,085 | m2 |
| 39 | Cung cấp và thi công Lát đá granite ngạch cửa | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,56 | m2 |
| 40 | Cung cấp và thi công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,683 | tấn |
| 41 | Cung cấp và thi công hệ kèo thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,87 | tấn |
| 42 | Cung cấp và thi công Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ BCKTKT | 126,163 | m2 |
| 43 | Cung cấp và thi công Lợp mái tôn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,295 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp và thi công Lợp tôn úp nóc | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,5 | md |
| 45 | Cung cấp và thi công Lợp tôn tè | Theo Hồ sơ BCKTKT | 24,76 | md |
| 46 | Cung cấp và thi công cửa đi 2 cánh mở khung sắt + vách kính cố định, kính cường lực 5mm, phụ kiện, cửa D6 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6,3 | m2 |
| 47 | Cung cấp và thi công cửa đi 1 cánh mở khung sắt kính cường lực 5mm, phụ kiện, cửa D7 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,01 | m2 |
| 48 | Cung cấp và thi công cửa sổ kính cường lực 5mm, phụ kiện, cửa S4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,2 | m2 |
| 49 | Cung cấp và thi công cửa sổ 2 cánh mở kính cường lực 5mm, phụ kiện, cửa S5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,52 | m2 |
| 50 | Cung cấp và thi công Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,52 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH | |||
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,922 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,502 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,037 | tấn |
| 5 | Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,029 | tấn |
| 6 | Cung cấp và thi công Bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,608 | m3 |
| 7 | Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 8 | Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,089 | tấn |
| 9 | Thi công Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,049 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 4x6 mác 150 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,426 | m3 |
| 11 | Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 1x2 mác 200 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,426 | m3 |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công hệ mái thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,218 | tấn |
| 2 | Cung cấp và thi công xà gồ thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,078 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15,607 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn màu xanh | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,17 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,596 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,989 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,098 | tấn |
| 5 | Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,057 | tấn |
| 6 | Cung cấp và thi công Bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,32 | m3 |
| 7 | Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,039 | tấn |
| 8 | Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,178 | tấn |
| 9 | Cung cấp và thi công Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,134 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 4x6 mác 150 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,324 | m3 |
| 11 | Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 1x2 mác 200 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,324 | m3 |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công hệ mái thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,468 | tấn |
| 2 | Cung cấp và thi công xà gồ thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,249 | tấn |
| 3 | Cung cấp và thi công Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ BCKTKT | 50,746 | m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công Lợp mái tôn màu xanh | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,57 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Thi công Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,482 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,461 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,363 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công Cốt thép móng, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,385 | tấn |
| 5 | Cung cấp và thi công Cốt thép móng, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,044 | tấn |
| 6 | Cung cấp và thi công Xây móng gạch bê tông, chiều dầy | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,769 | m3 |
| 7 | Cung cấp và thi công Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,34 | m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công Cốt thép giằng móng, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,224 | tấn |
| 9 | Cung cấp và thi công Cốt thép giằng móng, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,543 | tấn |
| 10 | Cung cấp và thi công Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,173 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và thi công Bê tông cột TD | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,94 | m3 |
| 12 | Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,1 | tấn |
| 13 | Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,075 | tấn |
| 14 | Cung cấp và thi công Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,707 | m3 |
| 15 | Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 174,13 | m2 |
| 16 | Cung cấp và thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang VXM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 61,5 | m2 |
| 17 | Cung cấp và thi công Ốp trụ hàng rào gạch 600x600 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 32 | m2 |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 245,52 | m2 |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp dựng hàng rào thép hộp 40x40 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18,19 | m2 |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp dựng cổng sắt đẩy | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | m2 |
| 21 | Cung cấp và thi công Ốp đá granite tự nhiên tường cổng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,514 | m2 |
| 22 | Cung cấp và thi công Bộ chữ Alu gắn bảng tên | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và thi công Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,607 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công Lu lèn nền sân độ chặt yêu cầu K= 0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,73 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công Trải lớp giấy dầu | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,73 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công Bê tông nền sân đá 1x2 mác 200 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 37,84 | m3 |
| 4 | Thi công Cắt roan nền KT 3mx3m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 444,83 | md |
| 5 | Cung cấp và thi công Xây gạch thẻ bồn hoa | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,793 | m3 |
| 6 | Cung cấp và thi công Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXm mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 23,781 | m2 |
| 7 | Cung cấp và thi công Sơn tường ngoài 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 23,781 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: M&E | |||
| O | PHẦN NGOÀI SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 1x2x4mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 300 | m |
| 2 | Cung cấp và thi công Lắp choá đèn - Đèn street light 150W | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp cần đèn cao 8m, càng đèn 1,5m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | 1 cần đèn |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32/25 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 100m |
| 5 | Cung cấp và thi công Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,7 | m3 |
| 7 | Cung cấp và thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 ( Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,456 | m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,15 | tấn |
| 9 | Cung cấp và thi công Timer 24h | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Lắp đặt contactor 1 pha 25A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công Lắp đặt MCB 2P 25A 6KA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công Cọc tiếp địa thép V4 dài 2,5m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cọc |
| 13 | Cung cấp và thi công Thép lá mạ kẽm 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 14 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,7 | 100m |
| 15 | Cung cấp và thi công Lắp đặt co PPR Dn32 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp và thi công Lắp đặt tê PPR Dn32/32/25 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 18 | Cung cấp và thi công Lắp đặt co gai trong PPR DN25/21 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi tưới cây | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| P | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 2 | Cung cấp và thi công Lắp đặt lơi PVC D114 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt lơi PVC D90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và thi công Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Y PVC D90/60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,05 | 100m |
| 8 | Cung cấp và thi công Lắp đặt lơi PVC D60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và thi công Lắp đặt Y PVC D60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và thi công Lắp đặt nối giảm PVC D60/42 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 12 | Cung cấp và thi công Lắp đặt lơi PVC D42 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và thi công Lắp đặt co PVC D42 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 (lạnh) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 15 | Cung cấp và thi công Lắp đặt co PPR DN25 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp và thi công Lắp đặt tê PPR DN25 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và thi công Lắp đặt co gai trong PPR DN25/21 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van cổng PPR DN25 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van 1 chiều PPR DN32 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van cổng PPR DN32 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van bi D34 PVC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 23 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 (nóng) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 24 | Cung cấp và thi công Lắp đặt co PPR DN25 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 25 | Cung cấp và thi công Lắp đặt tê PPR DN25 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp và thi công Lắp đặt co gai trong PPR DN25/21 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van cổng PPR DN25 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và thi công Lắp đặt thoát sàn 150x150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và thi công Lắp đặt con thỏ chống hôi PVC D60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và thi công Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 31 | Cung cấp và thi công Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi xịt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi lavabo | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 34 | Cung cấp và thi công Lắp đặt automat 2 pha 25A, 6KA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và thi công Lắp đặt phao điện bơm nước tự động | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và thi công Lắp đặt chậu lavabo | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 37 | Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 38 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 39 | Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc 1 chiều bao gồm đế âm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 40 | Cung cấp và thi công Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 41 | Cung cấp và thi công Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa Sp D20 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 43 | Cung cấp và thi công Lắp đặt máy điều hoà 9000 BTU | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | máy |
| 44 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 45 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 46 | Cung cấp và thi công Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 100m |
| 48 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx2,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 49 | Cung cấp và thi công Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| Q | NHÀ KHO | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 2 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 190 | m |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc 1 chiều bao gồm đế âm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường bao gồm đế âm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa Sp D20 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 7 | Cung cấp và thi công Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| R | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc 1 chiều bao gồm đế âm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa Sp D20 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| S | NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc 1 chiều bao gồm đế âm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa Sp D20 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất: Nhà dân dụng cấp 4, 1 tầngTương tự về độ phức tạp: Nhà kho sử dụng móng, cột bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự gói thầu, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T | xe | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | máy | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | máy | 1 |
| 8 | Cốt pha, thanh chống | m2 | 20 |
| 9 | Giàn giáo | m2 | 20 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công | T. Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi