Gói thầu: Gói thầu số 01-XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143433-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211137233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 21:12:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,471,613,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Nhà dân dụng cấp 4, 1 tầngTương tự về độ phức tạp: Nhà kho sử dụng móng, cột bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự gói thầu, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cốt pha, thanh chống
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 20
9-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 20
10-Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị T. Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng toàn bộ công trình
Xây dựng các khu chức năng và tường rào bảo vệ thuộc nhà làm việc Đội QLĐTH Ia HDrai
90 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum - Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng P.E.N.T.H.O.U.S.E, Số 119 Đống Đa, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Kim Minh, Số 87 đường Trần Nhân Tông, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kon Tum, Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kon Tum, Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kon Tum, Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum - Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (Đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum - Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào Theo Hồ sơ BCKTKT0,272100m3
2Cung cấp và thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT3,144m3
3Cung cấp và thi công Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, M250 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT4,342m3
4Cung cấp và thi công Cốt thép móng, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,079tấn
5Cung cấp và thi công Cốt thép móng, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,08tấn
6Cung cấp và thi công Xây móng gạch bê tông, chiều dầy Theo Hồ sơ BCKTKT2,223m3
7Cung cấp và thi công Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT2,535m3
8Cung cấp và thi công Cốt thép giằng móng, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,061tấn
9Cung cấp và thi công Cốt thép giằng móng, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,303tấn
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 (đất tận dụng)Theo Hồ sơ BCKTKT0,175100m3
11Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 4x6 mác 150 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT5,512m3
C PHẦN THÂN
1Cung cấp và thi công Bê tông cột TD Theo Hồ sơ BCKTKT1,26m3
2Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,047tấn
3Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,158tấn
4Cung cấp và thi công Bê tông dầm, M250, đá 1x2 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,926m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,05tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,303tấn
7Cung cấp và thi công Bê tông lanh tô, ô văng, lam BTCT, M200, đá 1x2 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT0,639m3
8Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ BCKTKT0,079tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Cung cấp và thi công Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo Hồ sơ BCKTKT2,605m3
2Cung cấp và thi công Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ BCKTKT20,332m3
3Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, VXM M75Theo Hồ sơ BCKTKT101,657m2
4Cung cấp và thi công Trát tường trong, dày 1.5 cm, VXM M75Theo Hồ sơ BCKTKT153,754m2
5Cung cấp và thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1.5 cm, VXM M75Theo Hồ sơ BCKTKT30,851m2
6Cung cấp và thi công Bả bằng matít vào tườngTheo Hồ sơ BCKTKT255,411m2
7Cung cấp và thi công Bả matít cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ BCKTKT30,851m2
8Cung cấp và thi công Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT132,508m2
9Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT153,754m2
10Cung cấp và thi công Lát gạch nền 600x600Theo Hồ sơ BCKTKT47,878m2
11Cung cấp và thi công Láng vữa nền nhàTheo Hồ sơ BCKTKT14,43m2
12Cung cấp và thi công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ BCKTKT0,394tấn
13Cung cấp và thi công vì kèo thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,063tấn
14Cung cấp và thi công Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Hồ sơ BCKTKT43,803m2
15Cung cấp và thi công Lắp dựng trần tônTheo Hồ sơ BCKTKT43,66m2
16Cung cấp và thi công Lợp mái tônTheo Hồ sơ BCKTKT0,661100m2
17Cung cấp và thi công Tôn úp nócTheo Hồ sơ BCKTKT7,8md
18Cung cấp và thi công cửa đi 2 cánh mở khung sắt, kính cường lực 5mm, phụ kiện, cửa D1Theo Hồ sơ BCKTKT7,56m2
19Cung cấp và thi công cửa sổ mở khung sắt, kính cường lực 5mm, phụ kiện, cửa S1Theo Hồ sơ BCKTKT5,04m2
20Cung cấp và thi công Khung sắt bảo vệ cửa sổTheo Hồ sơ BCKTKT5,04m2
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Thi công Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT0,322100m3
2Cung cấp và thi công Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT3,212m3
3Cung cấp và thi công Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT5,465m3
4Cung cấp và thi công Cốt thép móng, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,16tấn
5Cung cấp và thi công Cốt thép móng, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,153tấn
6Cung cấp và thi công Xây móng gạch bê tông, chiều dầy Theo Hồ sơ BCKTKT2,046m3
7Cung cấp và thi công Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,633m3
8Cung cấp và thi công Cốt thép giằng móng, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,061tấn
9Cung cấp và thi công Cốt thép giằng móng, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,186tấn
10Thi công Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Theo Hồ sơ BCKTKT0,199100m3
11Cung cấp và thi công Bê tông cột TD Theo Hồ sơ BCKTKT0,924m3
12Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,024tấn
13Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,112tấn
14Thi công Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ BCKTKT0,91m3
15Thi công Phá dỡ tường xây gạchTheo Hồ sơ BCKTKT1,668m3
16Thi công Phá dỡ bếpTheo Hồ sơ BCKTKT1gói
17Thi công Tháo dỡ cửaTheo Hồ sơ BCKTKT7,87m2
18Thi công Tháo dỡ gạch lát nềnTheo Hồ sơ BCKTKT9,66m2
19Thi công Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ BCKTKT33,48m2
20Thi công Hút hầm vệ sinhTheo Hồ sơ BCKTKT1gói
21Thi công Vận chuyển xà bầnTheo Hồ sơ BCKTKT5chuyến
22Cung cấp và thi công Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT11,387m3
23Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, VXM M75Theo Hồ sơ BCKTKT68,98m2
24Cung cấp và thi công Trát tường trong, dày 1.5 cm, VXM M75Theo Hồ sơ BCKTKT182,85m2
25Cung cấp và thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1.5 cm, VXM M75Theo Hồ sơ BCKTKT13,895m2
26Cung cấp và thi công Bả bằng matít vào tườngTheo Hồ sơ BCKTKT251,83m2
27Cung cấp và thi công Bả matít cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ BCKTKT13,895m2
28Thi công Vệ sinh tường cũTheo Hồ sơ BCKTKT344,281m2
29Thi công Đục lớp vữa sê nô cũTheo Hồ sơ BCKTKT14,43m2
30Cung cấp và thi công Quét chống thấm sê nôTheo Hồ sơ BCKTKT14,43m2
31Cung cấp và thi công Láng vữa sê nô, VXM mác 75 dày 2cmTheo Hồ sơ BCKTKT14,43m2
32Cung cấp và thi công Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT279,213m2
33Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT316,898m2
34Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 4x6 mác 150 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT17,996m3
35Cung cấp và thi công Lát gạch 300x300 nền WCTheo Hồ sơ BCKTKT22,165m2
36Cung cấp và thi công Ốp gạch 300x600 nền WCTheo Hồ sơ BCKTKT35,86m2
37Cung cấp và thi công Lát gạch 600x600 ngạch cửaTheo Hồ sơ BCKTKT0,35m2
38Cung cấp và thi công Cán vữa hiên, VXM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT169,085m2
39Cung cấp và thi công Lát đá granite ngạch cửaTheo Hồ sơ BCKTKT0,56m2
40Cung cấp và thi công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ BCKTKT0,683tấn
41Cung cấp và thi công hệ kèo thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,87tấn
42Cung cấp và thi công Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Hồ sơ BCKTKT126,163m2
43Cung cấp và thi công Lợp mái tônTheo Hồ sơ BCKTKT1,295100m2
44Cung cấp và thi công Lợp tôn úp nócTheo Hồ sơ BCKTKT7,5md
45Cung cấp và thi công Lợp tôn tèTheo Hồ sơ BCKTKT24,76md
46Cung cấp và thi công cửa đi 2 cánh mở khung sắt + vách kính cố định, kính cường lực 5mm, phụ kiện, cửa D6Theo Hồ sơ BCKTKT6,3m2
47Cung cấp và thi công cửa đi 1 cánh mở khung sắt kính cường lực 5mm, phụ kiện, cửa D7Theo Hồ sơ BCKTKT3,01m2
48Cung cấp và thi công cửa sổ kính cường lực 5mm, phụ kiện, cửa S4Theo Hồ sơ BCKTKT1,2m2
49Cung cấp và thi công cửa sổ 2 cánh mở kính cường lực 5mm, phụ kiện, cửa S5Theo Hồ sơ BCKTKT2,52m2
50Cung cấp và thi công Khung sắt bảo vệ cửa sổTheo Hồ sơ BCKTKT2,52m2
F HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
G PHẦN MÓNG
1Cung cấp và thi công Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT0,079100m3
2Cung cấp và thi công Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT0,922m3
3Cung cấp và thi công Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,502m3
4Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính Theo Hồ sơ BCKTKT0,037tấn
5Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính Theo Hồ sơ BCKTKT0,029tấn
6Cung cấp và thi công Bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT0,608m3
7Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính Theo Hồ sơ BCKTKT0,019tấn
8Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính Theo Hồ sơ BCKTKT0,089tấn
9Thi công Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ BCKTKT0,049100m3
10Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 4x6 mác 150 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,426m3
11Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 1x2 mác 200 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,426m3
H PHẦN THÂN
1Cung cấp và thi công hệ mái thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,218tấn
2Cung cấp và thi công xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,078tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Hồ sơ BCKTKT15,607m2
4Lợp mái tôn màu xanhTheo Hồ sơ BCKTKT0,17100m2
I HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
J PHẦN MÓNG
1Cung cấp và thi công Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT0,213100m3
2Cung cấp và thi công Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT2,596m3
3Cung cấp và thi công Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT3,989m3
4Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính Theo Hồ sơ BCKTKT0,098tấn
5Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính Theo Hồ sơ BCKTKT0,057tấn
6Cung cấp và thi công Bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,32m3
7Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính Theo Hồ sơ BCKTKT0,039tấn
8Cung cấp và thi công SXLD cốt thép móng, đường kính Theo Hồ sơ BCKTKT0,178tấn
9Cung cấp và thi công Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ BCKTKT0,134100m3
10Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 4x6 mác 150 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT4,324m3
11Cung cấp và thi công Bê tông nền đá 1x2 mác 200 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT4,324m3
K PHẦN THÂN
1Cung cấp và thi công hệ mái thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,468tấn
2Cung cấp và thi công xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,249tấn
3Cung cấp và thi công Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Hồ sơ BCKTKT50,746m2
4Cung cấp và thi công Lợp mái tôn màu xanhTheo Hồ sơ BCKTKT0,57100m2
L HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Thi công Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT0,482100m3
2Cung cấp và thi công Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT7,461m3
3Cung cấp và thi công Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT8,363m3
4Cung cấp và thi công Cốt thép móng, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,385tấn
5Cung cấp và thi công Cốt thép móng, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,044tấn
6Cung cấp và thi công Xây móng gạch bê tông, chiều dầy Theo Hồ sơ BCKTKT7,769m3
7Cung cấp và thi công Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT7,34m3
8Cung cấp và thi công Cốt thép giằng móng, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,224tấn
9Cung cấp và thi công Cốt thép giằng móng, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,543tấn
10Cung cấp và thi công Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Theo Hồ sơ BCKTKT0,173100m3
11Cung cấp và thi công Bê tông cột TD Theo Hồ sơ BCKTKT4,94m3
12Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,1tấn
13Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,075tấn
14Cung cấp và thi công Xây tường thẳng gạch bê tông 6 lỗ, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT8,707m3
15Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT174,13m2
16Cung cấp và thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang VXM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT61,5m2
17Cung cấp và thi công Ốp trụ hàng rào gạch 600x600Theo Hồ sơ BCKTKT32m2
18Cung cấp và thi công lắp dựng hàng rào lưới B40Theo Hồ sơ BCKTKT245,52m2
19Cung cấp và thi công lắp dựng hàng rào thép hộp 40x40Theo Hồ sơ BCKTKT18,19m2
20Cung cấp và thi công lắp dựng cổng sắt đẩyTheo Hồ sơ BCKTKT18m2
21Cung cấp và thi công Ốp đá granite tự nhiên tường cổngTheo Hồ sơ BCKTKT4,514m2
22Cung cấp và thi công Bộ chữ Alu gắn bảng tênTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
23Cung cấp và thi công Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT7,607m2
M HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Thi công Lu lèn nền sân độ chặt yêu cầu K= 0,90Theo Hồ sơ BCKTKT4,73100m2
2Cung cấp và thi công Trải lớp giấy dầuTheo Hồ sơ BCKTKT4,73100m2
3Cung cấp và thi công Bê tông nền sân đá 1x2 mác 200 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT37,84m3
4Thi công Cắt roan nền KT 3mx3mTheo Hồ sơ BCKTKT444,83md
5Cung cấp và thi công Xây gạch thẻ bồn hoaTheo Hồ sơ BCKTKT0,793m3
6Cung cấp và thi công Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXm mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT23,781m2
7Cung cấp và thi công Sơn tường ngoài 1 nước lót, 1 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT23,781m2
N HẠNG MỤC: M&E
O PHẦN NGOÀI SÂN VƯỜN
1Cung cấp và thi công Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 1x2x4mm2Theo Hồ sơ BCKTKT300m
2Cung cấp và thi công Lắp choá đèn - Đèn street light 150WTheo Hồ sơ BCKTKT7bộ
3Cung cấp và thi công Lắp cần đèn cao 8m, càng đèn 1,5mTheo Hồ sơ BCKTKT71 cần đèn
4Cung cấp và thi công Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32/25Theo Hồ sơ BCKTKT1,2100m
5Cung cấp và thi công Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ BCKTKT0,057100m3
6Cung cấp và thi công Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT0,7m3
7Cung cấp và thi công Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 ( Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,456m3
8Cung cấp và thi công Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,15tấn
9Cung cấp và thi công Timer 24hTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
10Cung cấp và thi công Lắp đặt contactor 1 pha 25ATheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
11Cung cấp và thi công Lắp đặt MCB 2P 25A 6KATheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
12Cung cấp và thi công Cọc tiếp địa thép V4 dài 2,5mTheo Hồ sơ BCKTKT6cọc
13Cung cấp và thi công Thép lá mạ kẽm 2mmTheo Hồ sơ BCKTKT10m
14Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR DN32Theo Hồ sơ BCKTKT1,7100m
15Cung cấp và thi công Lắp đặt co PPR Dn32Theo Hồ sơ BCKTKT10cái
16Cung cấp và thi công Lắp đặt tê PPR Dn32/32/25Theo Hồ sơ BCKTKT6cái
17Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR DN25Theo Hồ sơ BCKTKT0,5100m
18Cung cấp và thi công Lắp đặt co gai trong PPR DN25/21Theo Hồ sơ BCKTKT6cái
19Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi tưới câyTheo Hồ sơ BCKTKT7cái
P KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo Hồ sơ BCKTKT0,12100m
2Cung cấp và thi công Lắp đặt lơi PVC D114Theo Hồ sơ BCKTKT6cái
3Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Hồ sơ BCKTKT0,12100m
4Cung cấp và thi công Lắp đặt lơi PVC D90Theo Hồ sơ BCKTKT4cái
5Cung cấp và thi công Lắp đặt nối giảm PVC D90/60Theo Hồ sơ BCKTKT1cái
6Cung cấp và thi công Lắp đặt Y PVC D90/60Theo Hồ sơ BCKTKT1cái
7Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Hồ sơ BCKTKT0,05100m
8Cung cấp và thi công Lắp đặt lơi PVC D60Theo Hồ sơ BCKTKT6cái
9Cung cấp và thi công Lắp đặt Y PVC D60Theo Hồ sơ BCKTKT1cái
10Cung cấp và thi công Lắp đặt nối giảm PVC D60/42Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
11Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo Hồ sơ BCKTKT0,02100m
12Cung cấp và thi công Lắp đặt lơi PVC D42Theo Hồ sơ BCKTKT4cái
13Cung cấp và thi công Lắp đặt co PVC D42Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
14Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 (lạnh)Theo Hồ sơ BCKTKT0,15100m
15Cung cấp và thi công Lắp đặt co PPR DN25Theo Hồ sơ BCKTKT10cái
16Cung cấp và thi công Lắp đặt tê PPR DN25Theo Hồ sơ BCKTKT4cái
17Cung cấp và thi công Lắp đặt co gai trong PPR DN25/21Theo Hồ sơ BCKTKT4cái
18Cung cấp và thi công Lắp đặt van cổng PPR DN25Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
19Cung cấp và thi công Lắp đặt van 1 chiều PPR DN32Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
20Cung cấp và thi công Lắp đặt van cổng PPR DN32Theo Hồ sơ BCKTKT4cái
21Cung cấp và thi công Lắp đặt van bi D34 PVCTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
22Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR DN32Theo Hồ sơ BCKTKT0,1100m
23Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 (nóng)Theo Hồ sơ BCKTKT0,2100m
24Cung cấp và thi công Lắp đặt co PPR DN25Theo Hồ sơ BCKTKT10cái
25Cung cấp và thi công Lắp đặt tê PPR DN25Theo Hồ sơ BCKTKT4cái
26Cung cấp và thi công Lắp đặt co gai trong PPR DN25/21Theo Hồ sơ BCKTKT4cái
27Cung cấp và thi công Lắp đặt van cổng PPR DN25Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
28Cung cấp và thi công Lắp đặt thoát sàn 150x150Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
29Cung cấp và thi công Lắp đặt con thỏ chống hôi PVC D60Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
30Cung cấp và thi công Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Hồ sơ BCKTKT1bể
31Cung cấp và thi công Lắp đặt xí bệtTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
32Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi xịtTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
33Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi lavaboTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
34Cung cấp và thi công Lắp đặt automat 2 pha 25A, 6KATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
35Cung cấp và thi công Lắp đặt phao điện bơm nước tự độngTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
36Cung cấp và thi công Lắp đặt chậu lavaboTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
37Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi tắm hương senTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
38Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT150m
39Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc 1 chiều bao gồm đế âmTheo Hồ sơ BCKTKT3bộ
40Cung cấp và thi công Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ BCKTKT6bộ
41Cung cấp và thi công Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
42Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa Sp D20Theo Hồ sơ BCKTKT70m
43Cung cấp và thi công Lắp đặt máy điều hoà 9000 BTUTheo Hồ sơ BCKTKT2máy
44Cung cấp và thi công Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,08100m
45Cung cấp và thi công Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,08100m
46Cung cấp và thi công Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
47Cung cấp và thi công Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21Theo Hồ sơ BCKTKT0,07100m
48Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx2,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT50m
49Cung cấp và thi công Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Hồ sơ BCKTKT2cái
Q NHÀ KHO
1Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT30m
2Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT190m
3Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc 1 chiều bao gồm đế âmTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
4Cung cấp và thi công Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ BCKTKT4bộ
5Cung cấp và thi công Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường bao gồm đế âmTheo Hồ sơ BCKTKT4bộ
6Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa Sp D20Theo Hồ sơ BCKTKT20m
7Cung cấp và thi công Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
R NHÀ XE KHÁCH
1Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc 1 chiều bao gồm đế âmTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
2Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT40m
3Cung cấp và thi công Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
4Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa Sp D20Theo Hồ sơ BCKTKT20m
S NHÀ XE Ô TÔ
1Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc 1 chiều bao gồm đế âmTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
2Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT40m
3Cung cấp và thi công Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
4Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa Sp D20Theo Hồ sơ BCKTKT20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Nhà dân dụng cấp 4, 1 tầngTương tự về độ phức tạp: Nhà kho sử dụng móng, cột bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự gói thầu, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T xe1
2 Máy bơm nước máy1
3 Máy trộn bê tông máy1
4 Máy đầm dùi máy1
5 Máy đầm bàn máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy cắt gạch máy1
8 Cốt pha, thanh chống m220
9 Giàn giáo m220
10 Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công T. Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->