Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030354-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211023480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 21:41:00 đến ngày 2021-12-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,923,135,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,300,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.769E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.390.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình
Trạm y tế phường Phú Tài
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,407100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V16,5711m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V1,0826100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,804m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V21,3097m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V20,2467m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,4879m3
8Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,38m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,321m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,135tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V1,3809tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2225tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,2733tấn
14Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,3396100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,4949100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,8363100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V51,5808m3
18Rải Ni lông lótTại Chương V1,5796100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,7035m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,3756m3
21Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,1161m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,5948m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,7763m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,84m2
25Kẻ roon chống trượt ram dốcTại Chương V12,84m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V35,367m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V28,908m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V28,908m2
29Ốp chân móng bằng đá 70x200mmTại Chương V14,523m2
30Đất màu trồng câyTại Chương V6,545m3
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,292m3
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,934m3
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,474m3
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,592m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,485m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,452m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,742m3
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,3446m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,355tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,5632tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1726tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,4093tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,212tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,1908tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,808tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0253tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1011tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1098tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0718tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1138tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0572tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4086tấn
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V1,407100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V1,7683100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V1,5617100m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,6041100m2
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,2238100m2
58Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,863m3
59Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,3266m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V10,5903m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V24,596m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,605m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V40,3408m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,7425m3
65Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40Tại Chương V13,38m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V167,131m2
67Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ôTại Chương V88,68m2
68Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ôTại Chương V63,51m2
69Vách khung nhôm hệ 55, kính dày 8lyTại Chương V14,941m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTại Chương V7,92m2
71Vách khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10ly, có chia ôTại Chương V7,92m2
72Lắp dựng hoa Inox cửaTại Chương V42,12m2
73Khung inox bảo vệ cửaTại Chương V42,12m2
74Inox D60x1,5mmTại Chương V18,45m
75Inox D30x1,5mmTại Chương V2,01m
76Lắp dựng lan can InoxTại Chương V1,845m2
77Vách ngăn tiểu nam đá graniteTại Chương V1,2m2
78Gia công khung đỡ lavabôTại Chương V0,0803tấn
79Lắp đặt khung đỡ lavabôTại Chương V0,0803tấn
80Ốp đá granit tự nhiên bệ đỡ lavaboTại Chương V5,88m2
81Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,2225tấn
82Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18mTại Chương V0,2225tấn
83Bu lông M16, L=400Tại Chương V16cái
84Gia công xà gồ thép STKTại Chương V0,9186tấn
85Lắp dựng xà gồ STKTại Chương V0,9186tấn
86Ốp mái đón tấm Alu dày 3mmTại Chương V25,486m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V71,14121m2
88Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zemTại Chương V1,4229100m2
89Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V136,65m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V7,328100m2
91Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V32,18m2
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V311,599m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V322,209m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V75,054m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V96,158m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V139,02m2
97Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V49,4m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V25,04m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V63,53m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V39,5m
101Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V119,05m2
102Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V100,42m2
103Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V36,53m2
104Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V223,43m2
105Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V364,71m2
106Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mmTại Chương V8,86m2
107Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V2,3625m2
108Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40Tại Chương V3,815m2
109Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,478m2
110Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40Tại Chương V20,538m2
111Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40Tại Chương V16,056m2
112Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V602,908m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V350,772m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V593,105m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V360,575m2
116Gia công thang sắtTại Chương V1,1979tấn
117Lắp thang sắtTại Chương V1,1979tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V70,69221m2
119Dập nổi chống trượtTại Chương V12,96m2
120Bu long neo d20 L=500mmTại Chương V30bộ
121Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25Tại Chương V31bộ
122Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 9W 220V, KT: 300x75x25Tại Chương V3bộ
123Bộ đèn led ốp trần 14W 220V D220Tại Chương V9bộ
124Bộ đèn led ốp trần 9W 220V D160Tại Chương V10bộ
125Quạt trần 80W 220VTại Chương V12cái
126Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250VTại Chương V36cái
127Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V8cái
128Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V14cái
129Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V2cái
130Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250VTại Chương V2cái
131Dimmer đơn điều khiển quạtTại Chương V12cái
132MCB 1P-6A-6kATại Chương V1cái
133MCB 2P-10A-10kATại Chương V18cái
134MCB 2P-25A-10kATại Chương V1cái
135MCB 2P-32A-10kATại Chương V2cái
136MCB 2P-40A-10kATại Chương V1cái
137MCB 2P-63A-10kATại Chương V1cái
138Hộp + mặt công tắc, ổ cắmTại Chương V72hộp
139Hộp + mặt CB 1 lỗTại Chương V12hộp
140Hộp nối dây trònTại Chương V65hộp
141Hộp nối dây vuông 150x150Tại Chương V14hộp
142Dây điện đơn CV (1x1,5mm²)Tại Chương V1.097m
143Dây điện đơn CV (1x2,5mm²)Tại Chương V695m
144Dây điện đơn CV (1x4mm²)Tại Chương V361m
145Dây điện đơn CV (1x6mm²)Tại Chương V18m
146Dây điện đơn CV (1x10mm²)Tại Chương V48m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTại Chương V831m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V190m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTại Chương V24m
150Măng xông nối ống D16Tại Chương V287cái
151Măng xông nối ống D20Tại Chương V61cái
152Măng xông nối ống D25Tại Chương V8cái
153Băng keo cách điệnTại Chương V12cuộn
154Tủ điện âm 14 moduleTại Chương V2hộp
155Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5ATại Chương V2bộ
156Switch 16 port 10/100/1000MbpsTại Chương V1bộ
157Ổ cắm mạng lan RJ45Tại Chương V6cái
158Ổ cắm điện thoại RJ11Tại Chương V1cái
159Hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tườngTại Chương V6hộp
160Dây cáp mạng FTP CAT 6Tại Chương V90m
161Dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²)Tại Chương V13m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V51m
163Măng xông nối ống D20Tại Chương V15cái
164Tủ rack 6U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiệnTại Chương V1hộp
165Đầu bấm cáp mạng RJ45Tại Chương V12cái
166Đầu bấm cáp điện thoại RJ11Tại Chương V2cái
167Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Tại Chương V4hộp
168Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3Tại Chương V4bình
169Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4Tại Chương V4bình
170Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCCTại Chương V2bộ
171Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V0,1392100m3
172Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1392100m3
173Cầu thu sét R=39m + khớp nối kim cách điệnTại Chương V1cái
174Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm²Tại Chương V25m
175Cọc tiếp địa đồng D16. L=2400Tại Chương V10cọc
176Dây tiếp địa D70mm²Tại Chương V30m
177Ốc xiếc cáp bằng đồngTại Chương V11cái
178Phụ gia dẫn điệnTại Chương V6kg
179Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nốiTại Chương V1ống
180Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 2,8mTại Chương V1trụ
181Hộp đo điện trởTại Chương V1Cái
182Ống nhựa luồn dây dẫn sét D34Tại Chương V24m
183Dây chằng cáp thép D8Tại Chương V47m
184Sứ cách lyTại Chương V3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
185Tăng đơ căng cápTại Chương V3bộ
186Kẹp nối cápTại Chương V26bộ
187Ống nhựa PVC D114x4,9mmTại Chương V0,26100m
188Ống nhựa PVC D90x3,8mmTại Chương V1,06100m
189Ống nhựa PVC D34x2,0mmTại Chương V0,65100m
190Ống nhựa PVC D27x1,8mmTại Chương V0,74100m
191Ống nhựa PVC D21x1,6mmTại Chương V0,22100m
192Côn giảm nhựa D90x60mmTại Chương V11cái
193Côn giảm nhựa D60x34mmTại Chương V11cái
194Côn giảm nhựa D34x27mmTại Chương V10cái
195Côn giảm nhựa D27x21mmTại Chương V10cái
196Co nhựa 45° D114mmTại Chương V14cái
197Co nhựa 45° D90mmTại Chương V38cái
198Co nhựa 90o D34mmTại Chương V19cái
199Co nhựa 90o D27mmTại Chương V10cái
200Y nhựa D114mmTại Chương V1cái
201Y nhựa D90mmTại Chương V12cái
202Y giảm nhựa D90x60mmTại Chương V18cái
203Tê rút nhựa D34x27mmTại Chương V7cái
204Tê rút nhựa D34x21mmTại Chương V12cái
205Tê rút nhựa D27x21mmTại Chương V10cái
206Tê nhựa D34mmTại Chương V8cái
207Tê nhựa D27mmTại Chương V7cái
208Khóa đồng D34mmTại Chương V6cái
209Khóa đồng D27mmTại Chương V5cái
210Van 1 chiều đồng D34mmTại Chương V2cái
211Co nhựa 90o khâu ren trong D21mmTại Chương V25cái
212Lavabo nổi + vòi + phụ kiệnTại Chương V1bộ
213Lavabo âm + vòi + phụ kiệnTại Chương V11bộ
214Lắp đặt gương soiTại Chương V4cái
215Kệ đựng xà phòngTại Chương V11cái
216Lắp đặt chậu tiểu namTại Chương V4bộ
217Chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vsTại Chương V5bộ
218Tê đồng D21mmTại Chương V5cái
219Hộp đựng giấy vệ sinhTại Chương V5cái
220Móc áo inox đơnTại Chương V5cái
221Vòi rửa đồng D27mmTại Chương V4bộ
222Phễu thu ngăn mùiTại Chương V8cái
223Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Tại Chương V1bể
224Van phao đồngTại Chương V1cái
225Chóp thông hơiTại Chương V1cái
226Ống nhựa PVC D90x3,8mmTại Chương V0,24100m
227Ống nhựa PVC D34x2,0mmTại Chương V0,09100m
228Co nhựa 90o D90mmTại Chương V3cái
229Cầu chắn rác inox D149Tại Chương V3cái
230Bát sắt neo ốngTại Chương V22cái
231Nối thông sàn D34mmTại Chương V4cái
232Nối thông sàn D90mmTại Chương V5cái
233Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,1323100m3
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0493100m3
235Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,0305m3
236Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,0605m3
237Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40Tại Chương V2,3m2
238Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,9468m3
239Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,46m2
240Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V14,306m2
241Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V14,306m2
242Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V14,306m2
243Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,252m3
244Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0511tấn
245Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0122100m2
246Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V41cấu kiện
247Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại Chương V21 cấu kiện
B Sân đường, vườn thuốc nam
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V1,26261m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V0,484m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,3826m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,5165m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V3,826m2
6Rải Ni lông lótTại Chương V1,2072100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,4504m3
8Kẻ roon 2000x2000 chống nứtTại Chương V120,72m2
9Bồi đất trồng (phân bò, tro trấu, sơ dừa)Tại Chương V7,274m3
C Nhà xe 2 bánh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,063100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V1,78641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0516100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,097m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,134m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,978m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,041tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,0309tấn
9Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,0357100m2
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V3,04m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,3712m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V36,06m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTại Chương V0,204tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,131tấn
15Gia công giằng mái thépTại Chương V0,0675tấn
16Gia công xà gồ thépTại Chương V0,211tấn
17Lắp cột thép các loạiTại Chương V0,204tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại Chương V0,131tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngTại Chương V0,0675tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,211tấn
21Bu lông D16, L=500Tại Chương V24cái
22Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemTại Chương V0,408100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V31,90631m2
D Cổng tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V22,89321m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0399100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,1361m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V13,938m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,8196m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0596tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3512tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,282100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,44m3
10Ván khuôn móng dàiTại Chương V0,0448100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,496m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,1326m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0813tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2494tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0852tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,4992100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,2237100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V10,4597m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,1448m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V269,581m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V37,52m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V27,405m2
23Ốp tường bằng đá 70x200mmTại Chương V5,088m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTại Chương V16,06m2
25Khắc chữ âm đá bảng hiệuTại Chương V1bộ
26Hàng rào sắt + sơn hoàn thiệnTại Chương V18,216m2
27Lắp dựng hàng rào sắtTại Chương V18,216m2
28Cổng sắt + sơn hoàn thiệnTại Chương V9,5m2
29Lắp dựng cổng sắtTại Chương V9,5m2
30Bánh xe sắt cổng D90Tại Chương V8cái
31Bánh xe sắt cổng D30Tại Chương V6cái
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V334,506m2
E Tháo dỡ tường rào và nhà làm việc cũ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,5166tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V28,5328m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V7,0147m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V1,62m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V37,1675m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V37,1675m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V148,6698m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V108,59m2
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTại Chương V159,4278m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V57,9295m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V28,849m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V14,433m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V104,4001m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V104,4001m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V417,6002m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V88,58m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4444tấn
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V18m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1566tấn
F Cấp điện, cấp thoát nước tổng thể
1Cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x16mm²Tại Chương V20m
2Cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (2x16mm²)Tại Chương V20m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Tại Chương V0,19100 m
4Cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (2x4mm²)Tại Chương V19m
5Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Tại Chương V0,18100 m
6Bu long móc D16x(200-300)Tại Chương V2cái
7Long đền []50x50x2,5mm D18Tại Chương V2cái
8Kẹp dừng cápTại Chương V2cái
9Kẹp nối cápTại Chương V4cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V41m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0379100m3
12Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Tại Chương V4,75m2
13Ống nhựa PVC D140x4,3mmTại Chương V0,12100m
14Ống nhựa PVC D34x2,0mmTại Chương V0,25100m
G Hệ thống xử lý nước thải
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,096100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0302100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,8m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,337m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,25m2
6Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V8,4m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V8,4m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V8,4m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,3169m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0285tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0086100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V21cấu kiện
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,096100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0302100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,8m3
16Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,337m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,25m2
18Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V8,4m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V8,4m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V8,4m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,3169m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0285tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0086100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V11cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.769E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.390.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy hàn điện ≥23kW1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
7 Máy đào ≥0,8m31
8 Ô tô tự đổ ≥7 T1
9 Máy khoan bê tông ≥0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->