Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 21:41:00 đến ngày 2021-12-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,923,135,042 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,300,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.769E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.390.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ công trình Trạm y tế phường Phú Tài 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,407 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 16,571 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 1,0826 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,804 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 21,3097 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 20,2467 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,4879 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,38 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,321 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 1,3809 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2225 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,2733 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,3396 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,4949 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,8363 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 51,5808 | m3 |
| 18 | Rải Ni lông lót | Tại Chương V | 1,5796 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,7035 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,3756 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,1161 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,5948 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,7763 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,84 | m2 |
| 25 | Kẻ roon chống trượt ram dốc | Tại Chương V | 12,84 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 35,367 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 28,908 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 28,908 | m2 |
| 29 | Ốp chân móng bằng đá 70x200mm | Tại Chương V | 14,523 | m2 |
| 30 | Đất màu trồng cây | Tại Chương V | 6,545 | m3 |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,292 | m3 |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,934 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,474 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,592 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,485 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,452 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,742 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,3446 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,355 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,5632 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1726 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,4093 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,212 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,1908 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,808 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0253 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1011 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1098 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0718 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1138 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0572 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4086 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,407 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,7683 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,5617 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,6041 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,2238 | 100m2 |
| 58 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,863 | m3 |
| 59 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,3266 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 10,5903 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 24,596 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,605 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 40,3408 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,7425 | m3 |
| 65 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 13,38 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 167,131 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Tại Chương V | 88,68 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Tại Chương V | 63,51 | m2 |
| 69 | Vách khung nhôm hệ 55, kính dày 8ly | Tại Chương V | 14,941 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 71 | Vách khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10ly, có chia ô | Tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Tại Chương V | 42,12 | m2 |
| 73 | Khung inox bảo vệ cửa | Tại Chương V | 42,12 | m2 |
| 74 | Inox D60x1,5mm | Tại Chương V | 18,45 | m |
| 75 | Inox D30x1,5mm | Tại Chương V | 2,01 | m |
| 76 | Lắp dựng lan can Inox | Tại Chương V | 1,845 | m2 |
| 77 | Vách ngăn tiểu nam đá granite | Tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 78 | Gia công khung đỡ lavabô | Tại Chương V | 0,0803 | tấn |
| 79 | Lắp đặt khung đỡ lavabô | Tại Chương V | 0,0803 | tấn |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên bệ đỡ lavabo | Tại Chương V | 5,88 | m2 |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,2225 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,2225 | tấn |
| 83 | Bu lông M16, L=400 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 84 | Gia công xà gồ thép STK | Tại Chương V | 0,9186 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ STK | Tại Chương V | 0,9186 | tấn |
| 86 | Ốp mái đón tấm Alu dày 3mm | Tại Chương V | 25,486 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 71,1412 | 1m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 1,4229 | 100m2 |
| 89 | Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 136,65 | m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 7,328 | 100m2 |
| 91 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 32,18 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 311,599 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 322,209 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 75,054 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 96,158 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 139,02 | m2 |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 49,4 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 25,04 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 63,53 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 39,5 | m |
| 101 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 119,05 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 100,42 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 36,53 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 223,43 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 364,71 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm | Tại Chương V | 8,86 | m2 |
| 107 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,3625 | m2 |
| 108 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại Chương V | 3,815 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 11,478 | m2 |
| 110 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | Tại Chương V | 20,538 | m2 |
| 111 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | Tại Chương V | 16,056 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 602,908 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 350,772 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 593,105 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 360,575 | m2 |
| 116 | Gia công thang sắt | Tại Chương V | 1,1979 | tấn |
| 117 | Lắp thang sắt | Tại Chương V | 1,1979 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 70,6922 | 1m2 |
| 119 | Dập nổi chống trượt | Tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 120 | Bu long neo d20 L=500mm | Tại Chương V | 30 | bộ |
| 121 | Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | Tại Chương V | 31 | bộ |
| 122 | Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 9W 220V, KT: 300x75x25 | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 123 | Bộ đèn led ốp trần 14W 220V D220 | Tại Chương V | 9 | bộ |
| 124 | Bộ đèn led ốp trần 9W 220V D160 | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 125 | Quạt trần 80W 220V | Tại Chương V | 12 | cái |
| 126 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | Tại Chương V | 36 | cái |
| 127 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 8 | cái |
| 128 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 14 | cái |
| 129 | Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 131 | Dimmer đơn điều khiển quạt | Tại Chương V | 12 | cái |
| 132 | MCB 1P-6A-6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | MCB 2P-10A-10kA | Tại Chương V | 18 | cái |
| 134 | MCB 2P-25A-10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | MCB 2P-32A-10kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | MCB 2P-40A-10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | MCB 2P-63A-10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 138 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm | Tại Chương V | 72 | hộp |
| 139 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 140 | Hộp nối dây tròn | Tại Chương V | 65 | hộp |
| 141 | Hộp nối dây vuông 150x150 | Tại Chương V | 14 | hộp |
| 142 | Dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | Tại Chương V | 1.097 | m |
| 143 | Dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | Tại Chương V | 695 | m |
| 144 | Dây điện đơn CV (1x4mm²) | Tại Chương V | 361 | m |
| 145 | Dây điện đơn CV (1x6mm²) | Tại Chương V | 18 | m |
| 146 | Dây điện đơn CV (1x10mm²) | Tại Chương V | 48 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tại Chương V | 831 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 190 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Tại Chương V | 24 | m |
| 150 | Măng xông nối ống D16 | Tại Chương V | 287 | cái |
| 151 | Măng xông nối ống D20 | Tại Chương V | 61 | cái |
| 152 | Măng xông nối ống D25 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 153 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 12 | cuộn |
| 154 | Tủ điện âm 14 module | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 155 | Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 156 | Switch 16 port 10/100/1000Mbps | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 158 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 160 | Dây cáp mạng FTP CAT 6 | Tại Chương V | 90 | m |
| 161 | Dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²) | Tại Chương V | 13 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 51 | m |
| 163 | Măng xông nối ống D20 | Tại Chương V | 15 | cái |
| 164 | Tủ rack 6U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 165 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 166 | Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 167 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 168 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3 | Tại Chương V | 4 | bình |
| 169 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 | Tại Chương V | 4 | bình |
| 170 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 171 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 173 | Cầu thu sét R=39m + khớp nối kim cách điện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 174 | Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm² | Tại Chương V | 25 | m |
| 175 | Cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 176 | Dây tiếp địa D70mm² | Tại Chương V | 30 | m |
| 177 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | Tại Chương V | 11 | cái |
| 178 | Phụ gia dẫn điện | Tại Chương V | 6 | kg |
| 179 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối | Tại Chương V | 1 | ống |
| 180 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 2,8m | Tại Chương V | 1 | trụ |
| 181 | Hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 182 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét D34 | Tại Chương V | 24 | m |
| 183 | Dây chằng cáp thép D8 | Tại Chương V | 47 | m |
| 184 | Sứ cách ly | Tại Chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 185 | Tăng đơ căng cáp | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 186 | Kẹp nối cáp | Tại Chương V | 26 | bộ |
| 187 | Ống nhựa PVC D114x4,9mm | Tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 188 | Ống nhựa PVC D90x3,8mm | Tại Chương V | 1,06 | 100m |
| 189 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 190 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,74 | 100m |
| 191 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 192 | Côn giảm nhựa D90x60mm | Tại Chương V | 11 | cái |
| 193 | Côn giảm nhựa D60x34mm | Tại Chương V | 11 | cái |
| 194 | Côn giảm nhựa D34x27mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 195 | Côn giảm nhựa D27x21mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 196 | Co nhựa 45° D114mm | Tại Chương V | 14 | cái |
| 197 | Co nhựa 45° D90mm | Tại Chương V | 38 | cái |
| 198 | Co nhựa 90o D34mm | Tại Chương V | 19 | cái |
| 199 | Co nhựa 90o D27mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 200 | Y nhựa D114mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 201 | Y nhựa D90mm | Tại Chương V | 12 | cái |
| 202 | Y giảm nhựa D90x60mm | Tại Chương V | 18 | cái |
| 203 | Tê rút nhựa D34x27mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 204 | Tê rút nhựa D34x21mm | Tại Chương V | 12 | cái |
| 205 | Tê rút nhựa D27x21mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 206 | Tê nhựa D34mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 207 | Tê nhựa D27mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 208 | Khóa đồng D34mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 209 | Khóa đồng D27mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 210 | Van 1 chiều đồng D34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 211 | Co nhựa 90o khâu ren trong D21mm | Tại Chương V | 25 | cái |
| 212 | Lavabo nổi + vòi + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lavabo âm + vòi + phụ kiện | Tại Chương V | 11 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 4 | cái |
| 215 | Kệ đựng xà phòng | Tại Chương V | 11 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 217 | Chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 218 | Tê đồng D21mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 219 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Tại Chương V | 5 | cái |
| 220 | Móc áo inox đơn | Tại Chương V | 5 | cái |
| 221 | Vòi rửa đồng D27mm | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 222 | Phễu thu ngăn mùi | Tại Chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 224 | Van phao đồng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 225 | Chóp thông hơi | Tại Chương V | 1 | cái |
| 226 | Ống nhựa PVC D90x3,8mm | Tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 227 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 228 | Co nhựa 90o D90mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 229 | Cầu chắn rác inox D149 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 230 | Bát sắt neo ống | Tại Chương V | 22 | cái |
| 231 | Nối thông sàn D34mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 232 | Nối thông sàn D90mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 233 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 235 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,0305 | m3 |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,0605 | m3 |
| 237 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,3 | m2 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,9468 | m3 |
| 239 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,46 | m2 |
| 240 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 14,306 | m2 |
| 241 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 14,306 | m2 |
| 242 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 14,306 | m2 |
| 243 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,252 | m3 |
| 244 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0511 | tấn |
| 245 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 246 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 247 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| B | Sân đường, vườn thuốc nam | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,2626 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,3826 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,5165 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,826 | m2 |
| 6 | Rải Ni lông lót | Tại Chương V | 1,2072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,4504 | m3 |
| 8 | Kẻ roon 2000x2000 chống nứt | Tại Chương V | 120,72 | m2 |
| 9 | Bồi đất trồng (phân bò, tro trấu, sơ dừa) | Tại Chương V | 7,274 | m3 |
| C | Nhà xe 2 bánh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,7864 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,097 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,978 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,0309 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 3,04 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,3712 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 36,06 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V | 0,0675 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,211 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tại Chương V | 0,0675 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,211 | tấn |
| 21 | Bu lông D16, L=500 | Tại Chương V | 24 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 31,9063 | 1m2 |
| D | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 22,8932 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,1361 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 13,938 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,8196 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0596 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3512 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Tại Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,496 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,1326 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0813 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2494 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0852 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,2237 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 10,4597 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,1448 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 269,581 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 37,52 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 27,405 | m2 |
| 23 | Ốp tường bằng đá 70x200mm | Tại Chương V | 5,088 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại Chương V | 16,06 | m2 |
| 25 | Khắc chữ âm đá bảng hiệu | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Hàng rào sắt + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 18,216 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào sắt | Tại Chương V | 18,216 | m2 |
| 28 | Cổng sắt + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 9,5 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt | Tại Chương V | 9,5 | m2 |
| 30 | Bánh xe sắt cổng D90 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | Bánh xe sắt cổng D30 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 334,506 | m2 |
| E | Tháo dỡ tường rào và nhà làm việc cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5166 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 28,5328 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 7,0147 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 37,1675 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 37,1675 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 148,6698 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 108,59 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Tại Chương V | 159,4278 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 57,9295 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 28,849 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 14,433 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 104,4001 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 104,4001 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 417,6002 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 88,58 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4444 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 18 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1566 | tấn |
| F | Cấp điện, cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x16mm² | Tại Chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (2x16mm²) | Tại Chương V | 20 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Tại Chương V | 0,19 | 100 m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (2x4mm²) | Tại Chương V | 19 | m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Tại Chương V | 0,18 | 100 m |
| 6 | Bu long móc D16x(200-300) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Long đền []50x50x2,5mm D18 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp dừng cáp | Tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Kẹp nối cáp | Tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 4 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 4,75 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC D140x4,3mm | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,25 | 100m |
| G | Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,337 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,25 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,3169 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0285 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,337 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,25 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,3169 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0285 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.769E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.390.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥7 T | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi