Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186363-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211186337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 21:51:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,437,485,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện (dự phòng)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non Tân Phong 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, cải tạo khuôn viên sân trường và các nhà lớp học
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong , địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng BH + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong , địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm. Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong. Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong. Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ và xây bịt hành lang để nối với nhà đa năng:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK2,6387m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK0,4811m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK4,374m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK4,374m2
B Phần móng nhà đa năng:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK23,8231m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK2,647m3
3Ván khuôn giằng móngTheo HSTK0,3236100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK3,5599m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0542tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,3012tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25Theo HSTK25,2774m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25Theo HSTK0,5941m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK7,941m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,6308100m3
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK10,88m3
C Kết cấu thân nhà đa năng:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,0338m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1143100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0281tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0778tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK51 cấu kiện
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1884100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,0709m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0358tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1876tấn
D Kết cấu mái nhà đa năng:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,1061tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,1061tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK6,761m2
4Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,4159tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,4159tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK1,312100m2
7Ke chống bãoTheo HSTK200cái
8Úp biênTheo HSTK16,4md
9Tôn giắt tường chống thấm nướcTheo HSTK15,4md
E Kiến trúc nhà đa năng:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK26,5346m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK110,9635m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK126,5801m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK126,5801m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK110,9635m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK126,19m2
7Lát cỏ nhân tạo loại 2cmTheo HSTK126,19m2
8Gia công hệ khung dàn, khung trầnTheo HSTK0,2669tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, khung trầnTheo HSTK0,2669tấn
10Tôn đóng trầnTheo HSTK1,262100m2
11Ốp phào góc cổ trầnTheo HSTK48,5md
12Cửa nhôm hệ 55 nhập khẩu, Kính an toàn 6,38mm, phụ kiện KinlongTheo HSTK15,727m2
13Vách nhôm hệ 55 nhập khẩu, Kính an toàn 6,38mm, phụ kiện KinlongTheo HSTK2,88m2
F Tam cấp nhà đa năng:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK0,5971m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,2985m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK1,3569m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK0,9674m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,1257m3
6Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK6,5312m2
G Phần điện nhà đa năng:
1Lắp đặt đèn sát trần 350x350Theo HSTK7bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK5cái
3Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK1cái
4Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK3cái
5Điều hòa 1 chiều 12.000BTU - invetteTheo HSTK2bộ
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK2máy
7Ống đồng, bảo ôn và phụ kiện khácTheo HSTK8md
8Tủ điện âm tườngTheo HSTK1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK3cái
10Đế âmTheo HSTK11hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2Theo HSTK30m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Theo HSTK50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2Theo HSTK26m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5)mm2Theo HSTK51m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK140m
H Cải tạo nhà phía Đông:
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x750mmTheo HSTK85,485m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, khu cầu thang bộTheo HSTK136,4222m2
I Cải tạo nhà phía Bắc:
1Vách liền của nhôm hệ 55, Nhôm Việt Nam, Kính an toàn 6,38mm, phụ kiện KinlongTheo HSTK5,53m2
2Vách khung thép hộp 50x50x2mm, mặt ốp aluminiumTheo HSTK24,5m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK204,9504m2
4Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK204,9504m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK204,9504m2
6Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK1,9108100m2
7Phá lớp vữa mái để chống thấmTheo HSTK114,17m2
8Đục tẩy vệ sinh bề mặtTheo HSTK114,17m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK114,17m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK114,17m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, khu cầu thang bộTheo HSTK128,737m2
J Cải tạo nhà phía Tây:
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, khu cầu thang bộTheo HSTK306,67m2
K Phần thiết bị, đồ dùng phòng học:
1Lưới chống muỗi côn trùngTheo HSTK3bộ
2Bộ Nồi hơi 100L nấu cháo Chất liệu bằng inox 304 dung tích 100 an toàn khi sử dụngTheo HSTK2bộ
3Tủ sấy bát INOX 600 bát gồm 2 lớp, vách kính chịu lựcTheo HSTK1bộ
4Hệ thống hút mùi, thông hoi bếp nấu, KT 450x80x80cmTheo HSTK1bộ
5Bàn ghế mầm non nhựa cao cấp; KT bàn : KT: 900x480x490mm; KT ghế : 370x280x270 mm; Khung bằng sắt son tĩnh điện, mặt bằng nhựa cáo cấp (1 bàn +2 ghế)Theo HSTK150bộ
6Bàn làm việc; KT:1800x900x750mm; Bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PUTheo HSTK1bộ
7Bộ đèn tín hiệu giao thông cỡ nhỏ gồm 4 đèn tín hiệu cao 135 cmTheo HSTK1bộ
8Bộ Gym gồm 10 món gộp lạiTheo HSTK1bộ
9Giá để đồ chơi 2 tầngTheo HSTK20bộ
10Giá để đồ chơi 3 tầngTheo HSTK30bộ
11Trang trí các phòng chức năngTheo HSTK672m2
12Máy tính để bànTheo HSTK5bộ
L Lắp đặt điều hòa các nhà phía Đông, phía Tây:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK24máy
2Ống đồng, ống bảo ôn và các loại dây đi kèm, giá đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnhTheo HSTK96m
3Điều hòa 1 chiều 18.000BTU - invetterTheo HSTK14bộ
4Điều hòa 1 chiều 12.000BTU - invetterTheo HSTK10bộ
M Lát lại các vị trí sân hỏng:
1Phá dỡ nền gạch cũ đã hư hỏngTheo HSTK60,48m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK3,024m3
3Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mmTheo HSTK60,48m2
N Sửa bồn hoa:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, tính cả vữa trát tường dày 14cmTheo HSTK3,7783m3
2Đào đất bồn hoaTheo HSTK12,511m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK16,2883m3
4Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mmTheo HSTK81m2
O Sửa sân khấu:
1Phá dỡ nền gạch cũ đã hư hỏngTheo HSTK113,12m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK5,656m3
3Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mmTheo HSTK113,12m2
4Vệ sinh mặt granito cũ, đánh bóng lại nền granito cũTheo HSTK71,4375m2
5Thi công grnito trám vá tam cấp, tính bằng 10%Theo HSTK7,1438m2
P Sơn sửa lại nhà ăn:
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK343,5338m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK2,2963100m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK294,8424m2
4Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mmTheo HSTK39,328m2
Q Cải tạo khu mái che gia công:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK56,7977m2
2Lợp mái bằng tôn xốpTheo HSTK0,568100m2
3Ke chống bảo Định NhànTheo HSTK227,2cái
4Máng nước K1Theo HSTK9,3m
5Ốp biên K2Theo HSTK5,3m
6Gia công khung đỡ máng nướcTheo HSTK0,0232tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,0232tấn
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK0,03100m
9Cút nhựa, côn nhựa D110Theo HSTK2cái
10Cầu chắn rácTheo HSTK1cái
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK7,1758m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK7,1758m2
13Vách ngăn khung đố nhôm Việt Nam, kính mờ 5mmTheo HSTK21,08m2
R Cải tạo tường rào, nhà bảo vệ:
1Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK127,7211m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK1.602,1741m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK1.602,1741m2
S Sơn sửa mặt tiền các nhà, chống thấm trần, bê tông nền nhà xe:
1Vệ sinh mặt gạch thẻ, các khu vực vẽ tranh 3DTheo HSTK297,73m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK72,3m2
3Vẽ tranh 3DTheo HSTK225,43m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK43,1376m2
5Phá dỡ, vệ sinh lớp vữa cán nềnTheo HSTK43,1376m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK52,7616m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmTheo HSTK43,1376m2
8Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngTheo HSTK61,5m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK9,225m3
T Sửa chữa cửa gỗ các nhà lớp học:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK318,015m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, tính bằng 100% diện tích cửa và kính, đã bao gồm vệ sinh kínhTheo HSTK768,198m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK768,198m2
4Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK318,0151m2
5Thay một số khuôn học cửa, đố cửa, tính bằng 10% tổng diện tích cửa, bằng đơn giá của pano thay mới theo báo giá liên sở, cửa gỗ nhóm III trừ gỗ dỗiTheo HSTK31,8015m
6Thay khóa, chốt, móc cửa, tính bằng tổng 10% tổng số bộ khóa, chốt móc cửa hiện cóTheo HSTK15bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202151
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực51
5 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng bình thường3
2 Máy cắt sắt Đang sử dụng bình thường1
3 Máy đầm bàn Đang sử dụng bình thường3
4 Máy đầm dùi Đang sử dụng bình thường3
5 Máy đầm cóc Đang sử dụng bình thường2
6 Máy khoan cầm tay Đang sử dụng bình thường2
7 Máy trộn bê tông Đang sử dụng bình thường2
8 Máy trộn vữa Đang sử dụng bình thường2
9 Máy hàn điện Đang sử dụng bình thường2
10 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
11 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7 T1
12 Máy phát điện (dự phòng) Đang sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->