Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 21:51:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,437,485,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện (dự phòng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Tân Phong 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, cải tạo khuôn viên sân trường và các nhà lớp học 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm. Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong. Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong. Địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ và xây bịt hành lang để nối với nhà đa năng: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 2,6387 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,4811 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,374 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,374 | m2 |
| B | Phần móng nhà đa năng: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK | 23,823 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,647 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,3236 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,5599 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0542 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,3012 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25 | Theo HSTK | 25,2774 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25 | Theo HSTK | 0,5941 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 7,941 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,6308 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 10,88 | m3 |
| C | Kết cấu thân nhà đa năng: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,0338 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1143 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0281 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0778 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 5 | 1 cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1884 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,0709 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0358 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1876 | tấn |
| D | Kết cấu mái nhà đa năng: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,1061 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,1061 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK | 6,76 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4159 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4159 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 1,312 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão | Theo HSTK | 200 | cái |
| 8 | Úp biên | Theo HSTK | 16,4 | md |
| 9 | Tôn giắt tường chống thấm nước | Theo HSTK | 15,4 | md |
| E | Kiến trúc nhà đa năng: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 26,5346 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 110,9635 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 126,5801 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 126,5801 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 110,9635 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 126,19 | m2 |
| 7 | Lát cỏ nhân tạo loại 2cm | Theo HSTK | 126,19 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn, khung trần | Theo HSTK | 0,2669 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, khung trần | Theo HSTK | 0,2669 | tấn |
| 10 | Tôn đóng trần | Theo HSTK | 1,262 | 100m2 |
| 11 | Ốp phào góc cổ trần | Theo HSTK | 48,5 | md |
| 12 | Cửa nhôm hệ 55 nhập khẩu, Kính an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Theo HSTK | 15,727 | m2 |
| 13 | Vách nhôm hệ 55 nhập khẩu, Kính an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| F | Tam cấp nhà đa năng: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,597 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,2985 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,3569 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 0,9674 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,1257 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 6,5312 | m2 |
| G | Phần điện nhà đa năng: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần 350x350 | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 3 | cái |
| 5 | Điều hòa 1 chiều 12.000BTU - invette | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK | 2 | máy |
| 7 | Ống đồng, bảo ôn và phụ kiện khác | Theo HSTK | 8 | md |
| 8 | Tủ điện âm tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Đế âm | Theo HSTK | 11 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2 | Theo HSTK | 26 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5)mm2 | Theo HSTK | 51 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 140 | m |
| H | Cải tạo nhà phía Đông: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x750mm | Theo HSTK | 85,485 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, khu cầu thang bộ | Theo HSTK | 136,4222 | m2 |
| I | Cải tạo nhà phía Bắc: | |||
| 1 | Vách liền của nhôm hệ 55, Nhôm Việt Nam, Kính an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Theo HSTK | 5,53 | m2 |
| 2 | Vách khung thép hộp 50x50x2mm, mặt ốp aluminium | Theo HSTK | 24,5 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 204,9504 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 204,9504 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 204,9504 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 1,9108 | 100m2 |
| 7 | Phá lớp vữa mái để chống thấm | Theo HSTK | 114,17 | m2 |
| 8 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt | Theo HSTK | 114,17 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 114,17 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 114,17 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, khu cầu thang bộ | Theo HSTK | 128,737 | m2 |
| J | Cải tạo nhà phía Tây: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, khu cầu thang bộ | Theo HSTK | 306,67 | m2 |
| K | Phần thiết bị, đồ dùng phòng học: | |||
| 1 | Lưới chống muỗi côn trùng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Bộ Nồi hơi 100L nấu cháo Chất liệu bằng inox 304 dung tích 100 an toàn khi sử dụng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Tủ sấy bát INOX 600 bát gồm 2 lớp, vách kính chịu lực | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống hút mùi, thông hoi bếp nấu, KT 450x80x80cm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Bàn ghế mầm non nhựa cao cấp; KT bàn : KT: 900x480x490mm; KT ghế : 370x280x270 mm; Khung bằng sắt son tĩnh điện, mặt bằng nhựa cáo cấp (1 bàn +2 ghế) | Theo HSTK | 150 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc; KT:1800x900x750mm; Bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đèn tín hiệu giao thông cỡ nhỏ gồm 4 đèn tín hiệu cao 135 cm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Bộ Gym gồm 10 món gộp lại | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Giá để đồ chơi 2 tầng | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 10 | Giá để đồ chơi 3 tầng | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 11 | Trang trí các phòng chức năng | Theo HSTK | 672 | m2 |
| 12 | Máy tính để bàn | Theo HSTK | 5 | bộ |
| L | Lắp đặt điều hòa các nhà phía Đông, phía Tây: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK | 24 | máy |
| 2 | Ống đồng, ống bảo ôn và các loại dây đi kèm, giá đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK | 96 | m |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 18.000BTU - invetter | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 4 | Điều hòa 1 chiều 12.000BTU - invetter | Theo HSTK | 10 | bộ |
| M | Lát lại các vị trí sân hỏng: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ đã hư hỏng | Theo HSTK | 60,48 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 3,024 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Theo HSTK | 60,48 | m2 |
| N | Sửa bồn hoa: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, tính cả vữa trát tường dày 14cm | Theo HSTK | 3,7783 | m3 |
| 2 | Đào đất bồn hoa | Theo HSTK | 12,51 | 1m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 16,2883 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Theo HSTK | 81 | m2 |
| O | Sửa sân khấu: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ đã hư hỏng | Theo HSTK | 113,12 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 5,656 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Theo HSTK | 113,12 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt granito cũ, đánh bóng lại nền granito cũ | Theo HSTK | 71,4375 | m2 |
| 5 | Thi công grnito trám vá tam cấp, tính bằng 10% | Theo HSTK | 7,1438 | m2 |
| P | Sơn sửa lại nhà ăn: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 343,5338 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 2,2963 | 100m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 294,8424 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm | Theo HSTK | 39,328 | m2 |
| Q | Cải tạo khu mái che gia công: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 56,7977 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn xốp | Theo HSTK | 0,568 | 100m2 |
| 3 | Ke chống bảo Định Nhàn | Theo HSTK | 227,2 | cái |
| 4 | Máng nước K1 | Theo HSTK | 9,3 | m |
| 5 | Ốp biên K2 | Theo HSTK | 5,3 | m |
| 6 | Gia công khung đỡ máng nước | Theo HSTK | 0,0232 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,0232 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 9 | Cút nhựa, côn nhựa D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 7,1758 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 7,1758 | m2 |
| 13 | Vách ngăn khung đố nhôm Việt Nam, kính mờ 5mm | Theo HSTK | 21,08 | m2 |
| R | Cải tạo tường rào, nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 127,7211 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 1.602,1741 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 1.602,1741 | m2 |
| S | Sơn sửa mặt tiền các nhà, chống thấm trần, bê tông nền nhà xe: | |||
| 1 | Vệ sinh mặt gạch thẻ, các khu vực vẽ tranh 3D | Theo HSTK | 297,73 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 72,3 | m2 |
| 3 | Vẽ tranh 3D | Theo HSTK | 225,43 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 43,1376 | m2 |
| 5 | Phá dỡ, vệ sinh lớp vữa cán nền | Theo HSTK | 43,1376 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 52,7616 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo HSTK | 43,1376 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Theo HSTK | 61,5 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,225 | m3 |
| T | Sửa chữa cửa gỗ các nhà lớp học: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 318,015 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, tính bằng 100% diện tích cửa và kính, đã bao gồm vệ sinh kính | Theo HSTK | 768,198 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 768,198 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 318,015 | 1m2 |
| 5 | Thay một số khuôn học cửa, đố cửa, tính bằng 10% tổng diện tích cửa, bằng đơn giá của pano thay mới theo báo giá liên sở, cửa gỗ nhóm III trừ gỗ dỗi | Theo HSTK | 31,8015 | m |
| 6 | Thay khóa, chốt, móc cửa, tính bằng tổng 10% tổng số bộ khóa, chốt móc cửa hiện có | Theo HSTK | 15 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trìnhCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 2 | Máy cắt sắt | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng ≥ 7 T | 1 |
| 12 | Máy phát điện (dự phòng) | Đang sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi