Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186323-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Lão
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211177316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 22:14:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,419,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn >= 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc >= 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn >= 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch >= 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >= 250lít
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Lão
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng trường THCS xã An Lão, huyện Bình Lục
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Lão , địa chỉ: Ngã tư đô hai, xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Lão. Địa chỉ: Xã An Lão – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói – xã An Đổ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ACT. Địa chỉ: Thôn Cói- xã An Đổ- huyện Bình Lục- tỉnh Hà Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79. Địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Lão , địa chỉ: Ngã tư đô hai, xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Lão. Địa chỉ: Xã An Lão – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2018,2019,2020 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Lão. Địa chỉ: Xã An Lão – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Lão. Xã An Lão – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263860156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT14,137100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo bản vẽ kèm theo HSMT353,414m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT369,472100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,646100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT39,174m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,3100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,496tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,277tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT7,813tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT166,505m3
11Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT12,461m3
12Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT61,101m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,092100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,636100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT12,717100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT12,717100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,616100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,198tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,095tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,044tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,236m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,373100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ kèm theo HSMT51,044m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT5,534100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,674tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,099tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,721tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT38,582m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT60,706m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT7,399100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT128,965m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT11,891100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,794tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,86tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,283tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT13,197tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,95m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,31100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,36tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,827tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,994m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,727100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,721tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,445tấn
45Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,683m3
46Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ kèm theo HSMT47,892m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT76,32m
48Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT214,837m3
49Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT42,268m3
50Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT15,037m3
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.160,735m2
52Láng granitô bậc tam cấpTheo bản vẽ kèm theo HSMT12,051m2
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT30,9m
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT125,02m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá sần 200x100Theo bản vẽ kèm theo HSMT93,216m2
56Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,678tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,678tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT196,528m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT4,417100m2
60Tôn úp mái khổ rộng 400, dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT58,08md
61Sản xuất lan can cầu thangTheo bản vẽ kèm theo HSMT13,2kg
62Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 800x800 tôn dày 0,8mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,64m2
63Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang Inox D110 có quả cầu phía trên theo mẫuTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.189,1m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT683,184m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.354,56m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT674,824m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT865,568m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT459,69m
70Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 25Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,493m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.778,692m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT2.737,852m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT3.616,672m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT899,872m2
75Sản xuất cửa khung nhôm Xingfa hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm chưa bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT90,72m2
76Phụ kiện Kinlong cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, chốt đa điểm 06 bản lền 3DTheo bản vẽ kèm theo HSMT24bộ
77Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm chưa bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT103,68m2
78Phụ kiện Kinlong cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, chốt ngang đa điểm, bản lề chữ ATheo bản vẽ kèm theo HSMT48bộ
79Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn 6.38mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT15,96m2
80Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo bản vẽ kèm theo HSMT15,96m2
81Gia công hoa inox cửa sổTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,943tấn
82Lắp dựng hoa inox cửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT103,68m2
83Gia công lan can inox hành lang, cầu thangTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,142tấn
84Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ kèm theo HSMT101,358m2
85Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước 380x250x130mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT3tủ
86Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130Theo bản vẽ kèm theo HSMT12tủ
87Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT3cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT15cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ kèm theo HSMT72bộ
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT25bộ
92Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo bản vẽ kèm theo HSMT2bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT72cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ kèm theo HSMT36cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
97Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
98Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x25mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT210m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT16m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT180m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT80m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT420m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.680m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.600m
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kèm theo HSMT60hộp
106Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo bản vẽ kèm theo HSMT7cái
107Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo bản vẽ kèm theo HSMT7cái
108Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ kèm theo HSMT10cọc
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT100m
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT48m
111Bình khí CO2Theo bản vẽ kèm theo HSMT6bình
112Bình bọt MF4Theo bản vẽ kèm theo HSMT6bình
113Tiêu lệnh, nội quyTheo bản vẽ kèm theo HSMT3cái
114Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ kèm theo HSMT6hộp
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,482100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,078100m
117Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT12cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT24cái
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT10,722100m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,134100m3
2Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo bản vẽ kèm theo HSMT3.134,024m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT322,552m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,481100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT37,032m3
6Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT61,711m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,234100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,234100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT24,229m3
10Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT27,505m3
11Xây hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,941m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT122,714m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT287,575m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT13,655m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,762100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,32tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ kèm theo HSMT3501 cấu kiện
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT30,022m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT14,716m3
20Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT34,689m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT164,683m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT175,195m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,171100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT29,271m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,831100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,455100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,455100m3
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT117,27100m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT18,763m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT82,089m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT109,941m3
32Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT46,908m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,586100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,376tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,874tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT11,727m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,471100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT111,771m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,282100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,307100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,307100m3
42Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo bản vẽ kèm theo HSMT122,826100m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT30,706m3
44Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT127,586m3
45Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT43,693m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,54100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,671tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,08tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT24,798m3
50Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT32,056m3
51Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT47,701m3
52Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT33,281m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT1.320,025m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT396,674m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT584,36m
56Quét vôi 1 nước trắng 2 nước phủ màu vàngTheo bản vẽ kèm theo HSMT1.716,699m2
57Gia công hoa sắt hàng ràoTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,77tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT84,74m2
59Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo bản vẽ kèm theo HSMT97,942m2
C NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,102100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT21,287m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT7,096m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,142100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,142100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT12,825100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,052m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,792m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,659m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT4,72m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,23m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,229tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,205tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,03tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,224tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,322tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,003tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,013tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,173100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,162100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,521100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,038100m2
23Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,508m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT3,759m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,879m3
26Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT13,597m3
27Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,77m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT58,104m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT67,094m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT32,281m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT31,336m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,952m2
33Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT19,189m2
34Láng granitô tam cấpTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,286m2
35Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,08m
36Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,099tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,099tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,279100m2
39Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT14,8m
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT125,198m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT63,617m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT58,104m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT130,711m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT103,98m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,336m2
46Sản xuất cửa khung nhôm Xingfa hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm chưa bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT2,16m2
47Phụ kiện Kinlong cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, chốt đa điểm 03 bản lền 3DTheo bản vẽ kèm theo HSMT1bộ
48Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm chưa bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT6m2
49Phụ kiện Kinlong cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, chốt ngang đa điểm, bản lề chữ ATheo bản vẽ kèm theo HSMT4bộ
50Gia công hoa inox cửa sổTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,114tấn
51Lắp dựng hoa inox cửaTheo bản vẽ kèm theo HSMT6m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,08100m
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
55Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x130Theo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ kèm theo HSMT2bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT60m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT40m
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT110m
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kèm theo HSMT2hộp
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,919100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT22,96m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ kèm theo HSMT36,45100m
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,263100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT8,239m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,715tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,49tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT24,127m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,349100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,108tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,191tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,832m3
13Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,361m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ kèm theo HSMT11,968m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,061100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,04m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,313tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,14tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,926m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,045100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,496m3
22Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT3,576m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT25,678m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,739m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,146100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,04m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ kèm theo HSMT41 cấu kiện
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ kèm theo HSMT98,761m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,568100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,568100m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,089tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,424tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,46100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,684m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,074tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,459tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,315100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT2,354m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,088tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,033100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT9,719m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,028tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,201m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,022100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ kèm theo HSMT71 cấu kiện
46Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT24,263m3
47Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT6,977m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT10,608m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ kèm theo HSMT7,853m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT119,646m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT31,148m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT30,516m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT71,47m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 400x400, vữa XM mác 75Theo bản vẽ kèm theo HSMT52,712m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT259,606m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT14,736m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ kèm theo HSMT81,804m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ kèm theo HSMT150,794m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT101,986m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT140,546m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ kèm theo HSMT119,646m2
62Sản xuất cửa khung nhôm Xingfa hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm chưa bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT18,42m2
63Phụ kiện Kinlong cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, chốt đa điểm 03 bản lền 3DTheo bản vẽ kèm theo HSMT12bộ
64Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm chưa bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ kèm theo HSMT6,48m2
65Phụ kiện Kinlong cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, chốt ngang đa điểm, bản lề chữ ATheo bản vẽ kèm theo HSMT18bộ
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT2cái
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ kèm theo HSMT6bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT80m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ kèm theo HSMT86m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT75m
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kèm theo HSMT2hộp
73Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ kèm theo HSMT8bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ kèm theo HSMT10bộ
75Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT14cái
76Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ kèm theo HSMT7bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ kèm theo HSMT7bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ kèm theo HSMT15cái
79Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,37100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,55100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,04100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,45100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,14100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,05100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,59100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT89cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT68cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT44cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT29cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT20cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT41cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT29cái
94Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
95Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT4cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ kèm theo HSMT1bể
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT5,824m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT0,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT1,5m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,132100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT10,888m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo bản vẽ kèm theo HSMT15,311m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,495tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,495tấn
9Gia công xà gồ thép tôn mạ kẽmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,878tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,878tấn
11Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT34,02m
12Máng nước U200x170x230 khổ rộng 600 dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT27,22m
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT1,102100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT0,288100m
15Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo bản vẽ kèm theo HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô, tính chất với công việc chính của gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 5T Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy đào >= 0,5m3 Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy cắt uốn >= 5 KW Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy đầm cóc >= 70 Kg Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy đầm bàn >= 1,0KW Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy cắt gạch >= 1,7KW Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV2
7 Máy hàn >= 23KW Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV2
8 Đầm dùi >= 1,5KW Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV2
9 Máy trộn vữa >= 150 lít Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV2
10 Máy trộn bê tông >= 250lít Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV2
11 Máy thủy bình Mô tả các đặc điểm của thiết bị thi công theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->