Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186324-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Thanh huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211167119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 22:13:00 đến ngày 2021-12-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,853,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.394.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học giao thông chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu - đường bộ hạng IV trở lên (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành kỹ sư xây dựng cầu - đường- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách quản lý chất lượng, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc quản lý xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0.3-0.5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10-15T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5.5HP
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giao Thanh huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông trục xã Giao Thanh huyện Giao Thủy (đoạn từ đường Thanh Hương đi xóm Thanh Minh)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Thanh huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Thanh huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Giao Thanh , địa chỉ: Xã Giao Thanh, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định SĐT: 0919120040
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định Mai Phương - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thủy - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tổ chức thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Thanh huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Thanh huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Giao Thanh , địa chỉ: Xã Giao Thanh, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định SĐT: 0919120040


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTV, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Giao Thanh , địa chỉ: Xã Giao Thanh, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định SĐT: 0919120040
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy. + Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0228.3895.014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình - Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên; + Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0916.323.184
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào khuôn đường mớiTheo thiết kế được phê duyệt46,0017100m3
2Đào khuôn đường cũTheo thiết kế được phê duyệt2,5195100m3
3Đánh cấp nền đường - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,1275100m3
4Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt20,0257100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt26,1035100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo -đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt26,1035100m3/1km
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt41,618100m3
8Thi công lớp móng đá thải dày 20 cmTheo thiết kế được phê duyệt69,3635100m2
B Hạng mục: Mặt đường
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo thiết kế được phê duyệt80,8722100m2
2Bù vênh mặt đườngTheo thiết kế được phê duyệt709,6m3
3Thi công lớp đá 4x6 dày 15 cmTheo thiết kế được phê duyệt147,748100m2
4Kè vỉa đá hộcTheo thiết kế được phê duyệt213,58m3
5Láng nhựa Phủ vỉa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt7,9102100m2
6Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo thiết kế được phê duyệt147,748100m2
7Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt147,748100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt91,84m3
9Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt0,4034100m2
10Lót ni lonTheo thiết kế được phê duyệt459,2m2
C Hạng mục: Cống thoát nước dọc B400
1Đào móng cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,6745100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,6745100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,6745100m3/1km
4Đá dăm đệmTheo thiết kế được phê duyệt9,91m3
5Lót ni lonTheo thiết kế được phê duyệt99,12m2
6Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt14,87m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,236100m2
8Xây cống thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt28,56m3
9Trát tường cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt129,8m2
10Bê tông mũ hố ga bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt10,12m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt1,2744100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt1,4496tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,5664100m2
14Cốt thép tấm đan cống,Theo thiết kế được phê duyệt1,4656tấn
15Bê tông tấm đan cống bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt10,62m3
16Lắp dựng tấm đan cốngTheo thiết kế được phê duyệt118cái
D Hạng mục: Cống số 1, cống hộp 0,8X0,8m tại Km:0+124,53
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt9,9266100m
2Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt1,65m3
3Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt2,88m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,139tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0142tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,0864100m2
7Lắp dựng đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt8cái
8Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mmTheo thiết kế được phê duyệt12đoạn cống
9Vận chuyển cống hộpTheo thiết kế được phê duyệt12đoạn cống
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt8,47m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt44,88m2
12Vữa xi măng trát đai cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,12m3
13Bộ thu nướcTheo thiết kế được phê duyệt1cái
14Thi công đá dăm đệm cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,83m3
15Đổ bê tông đế hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,47m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đế hố gaTheo thiết kế được phê duyệt0,0123100m2
17Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt6,23m3
18Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt21,47m2
19Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,14m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ hố gaTheo thiết kế được phê duyệt0,0155100m2
21Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0125tấn
22Bê tông tấm đan ga, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,09m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt0,005100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,0077tấn
25Lắp dựng tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt2cái
26Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,537100m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,537100m3
28Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,537100m3/1km
29Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,179100m3
E Hạng mục: Cống qua đường tại Km:0+670,0
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt6,4m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt2,71m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt9,11m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế được phê duyệt9,11m3
5Đào đất móng băng , rộng Theo thiết kế được phê duyệt8,82m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,0882100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,0882100m3/1km
8Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt8,0619100m
9Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt1,29m3
10Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt1,29m3
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,29m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụ dàn vanTheo thiết kế được phê duyệt0,0457100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0872tấn
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt1,73m3
15Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt16,99m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn phai cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,106100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0158tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0755tấn
19Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt0,66m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,1052100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0466tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,221tấn
23Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt1,66m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mặt cầuTheo thiết kế được phê duyệt0,1495100m2
25Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt1,0469tấn
26Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt3,3m3
27Trát tường mố cầu, tường cánh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt41,46m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được phê duyệt41,46m2
29Sản xuất lan can cầuTheo thiết kế được phê duyệt0,2691tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được phê duyệt3,66m2
31Bu lông M22Theo thiết kế được phê duyệt24cái
F Hạng mục: Cống số 3, cống hộp 0,8X0,8m tại Km:1+506,58
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt9,6506100m
2Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt1,65m3
3Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt2,88m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,139tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0142tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,0864100m2
7Lắp dựng đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt8cái
8Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mmTheo thiết kế được phê duyệt12đoạn cống
9Vận chuyển cống hộpTheo thiết kế được phê duyệt12đoạn cống
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt8,47m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt44,88m2
12Vữa xi măng trát đai cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,12m3
13Bộ thu nướcTheo thiết kế được phê duyệt1cái
14Thi công lớp đá dăm đệm móng,Theo thiết kế được phê duyệt0,76m3
15Bê tông đế hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,47m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng đế hố gaTheo thiết kế được phê duyệt0,0123100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt8,85m3
18Trát tường đầu hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt47,46m2
19Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,14m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ hố gaTheo thiết kế được phê duyệt0,0155100m2
21Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0125tấn
22Bê tông tấm đan ga, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,09m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt0,005100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,0077tấn
25Lắp dựng tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt2cái
26Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,537100m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,537100m3
28Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,537100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,179100m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt2,61m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt3,4452m3
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt6,0552m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế được phê duyệt6,0552m3
G Hạng mục: Cống số 4, cống hộp 0,8X0,8m tại Km:1+961
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt9,8638100m
2Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt1,4m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt2,38m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1146tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0117tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,0713100m2
7Lắp dựng đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt6cái
8Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mmTheo thiết kế được phê duyệt10đoạn cống
9Vận chuyển cống hộpTheo thiết kế được phê duyệt10đoạn cống
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt6,93m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt36,72m2
12Vữa xi măng trát đai cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,1m3
13Đá dăm đệmTheo thiết kế được phê duyệt1,07m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt9,4m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt19,72m2
16Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,5014100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,5014100m3
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,5014100m3/1km
19Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,1671100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt0,8478m3
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt0,8478m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế được phê duyệt0,8478m3
H Hạng mục: Cống số 5 tại Km:2+130,0
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt1,8m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt1,8m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế được phê duyệt1,8m3
4Đào đất móng, rộng Theo thiết kế được phê duyệt8,85m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,0885100m3
6Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt5,0275100m
7Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt0,8m3
8Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt0,8m3
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,8m3
10Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt12,99m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,0806100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0378tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt2,0262tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt1,43m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángTheo thiết kế được phê duyệt0,1436100m2
16Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt1,0469tấn
17Bê tông,mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt3,19m3
18Trát tường cánh, mố dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt38,08m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được phê duyệt38,08m2
20Gia công lan canTheo thiết kế được phê duyệt0,2761tấn
21Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được phê duyệt3,66m2
22Bu lông M22Theo thiết kế được phê duyệt24cái
I Hạng mục: Cống số 6 tại Km:2+488
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt1,8m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt1,8m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế được phê duyệt1,8m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được phê duyệt9,94m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,0994100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,0994100m3/1km
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt6,4100m
8Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt1,02m3
9Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt1,02m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt1,02m3
11Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt15,64m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,0818100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0415tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,2001tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt1,44m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mặt cầuTheo thiết kế được phê duyệt0,155100m2
17Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt1,0469tấn
18Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt3,3m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt31,66m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được phê duyệt31,66m2
21Gia công lan canTheo thiết kế được phê duyệt0,2827tấn
22Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được phê duyệt3,66m2
23Bu lông M22Theo thiết kế được phê duyệt24cái
J Hạng mục: Đập tạm
1Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp I, cọc tre 2,5m, kè chữ A đập tạm (5+2)cọc/mTheo thiết kế được phê duyệt24,531100m
2Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/câyTheo thiết kế được phê duyệt75cây
3Phên nứaTheo thiết kế được phê duyệt63tấm
4Thép buộc 3 lyTheo thiết kế được phê duyệt38kg
5Bạt nhựaTheo thiết kế được phê duyệt189m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được phê duyệt1,23100m3
7Bơm nước mặtTheo thiết kế được phê duyệt6ca
8Đào xúc đất, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt1,23100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt1,23100m3
K Hạng mục: Cải tạo trạm bơm tại Km 0+668,6
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được phê duyệt2,72m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt10,2374m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt3,7064m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt13,9438m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế được phê duyệt13,9438m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt22,75m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt11,375100m
8Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt1,82m3
9Đắp cát phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt1,82m3
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt7,5833m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,1517100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt1,9122m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt0,0964100m2
14Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt5,8432m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,059tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2578tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,7136m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt0,308m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,028100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,0042tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,0172tấn
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt1,3677m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0121tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0821tấn
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,0238100m2
26Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được phê duyệt0,1307m3
27Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt7,7168m3
28Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,895m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,084100m2
30Bê tông xà dầm,giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt0,616m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0196tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0943tấn
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt0,1863100m2
34Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt2,027m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,2779tấn
36XM chống thấm B4 máiTheo thiết kế được phê duyệt46,2525kg
37Ngâm nước XM chống thấmTheo thiết kế được phê duyệt20,2704m2
38Láng mái, dày 3cm, vữa XM M100,Theo thiết kế được phê duyệt20,2704m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0019tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0072tấn
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,0156100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt0,1096m3
43Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt1,1145m3
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt0,0189100m2
45Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt64,0404m2
46Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt35,038m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt18,0528m2
48Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,84m2
49Hồ dầu bám dính dầm trần (TT 3kg/m2)Theo thiết kế được phê duyệt54,1584kg
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,975m2
51Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,8638m3
52Lót ni lonTheo thiết kế được phê duyệt8,638m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt20,04m
54Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế được phê duyệt64,0404m2
55Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được phê duyệt53,0908m2
56Mua cửa đi khung sắt hộp bịt tônTheo thiết kế được phê duyệt2,1m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được phê duyệt2,1m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,491100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được phê duyệt0,1805100m2
60Tháo dỡ và lắp đặt lại máy bơmTheo thiết kế được phê duyệt1công
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế được phê duyệt0,066100m
62Rọ chắn rácTheo thiết kế được phê duyệt2cái
63Đai giữ ống, vítTheo thiết kế được phê duyệt8cái
64Lắp đặt chếch, cút nối ống D90Theo thiết kế được phê duyệt4cái
65Lắp đặt côn nhựa thu nước mái D100>90Theo thiết kế được phê duyệt2cái
66ống thoát tràn D27Theo thiết kế được phê duyệt1100m
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo thiết kế được phê duyệt1cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được phê duyệt1cái
71Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế được phê duyệt1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế được phê duyệt20m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt35m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo thiết kế được phê duyệt35m
75Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,2323100m3
76Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,2323100m3
77Đóng cọc tre , chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt5,5563100m
78Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo thiết kế được phê duyệt0,889m3
79Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt0,889m3
80Đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt5,6515m3
81Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt20,6756m3
82Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo thiết kế được phê duyệt3,3661m3
83Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo thiết kế được phê duyệt0,1816100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.394.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học giao thông chuyên ngành kỹ sư xây dựng cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu - đường bộ hạng IV trở lên (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên (có các hạng mục mặt đường láng nhựa, cống thoát nước)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên nghành kỹ sư xây dựng cầu - đường- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).- Đã phụ trách quản lý chất lượng, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc quản lý xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0.3-0.5m32
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250L2
3 Ô tô tự đổ Trọng tải 5-10T2
4 Máy ủi 110CV1
5 Máy lu bánh thép Tải trọng 10-15T1
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
7 Máy hàn Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Công suất 5.5HP2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Máy phun nhựa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->