Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185757-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TPCO
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211184039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ của Làng SOS Quốc tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 22:50:00 đến ngày 2021-12-03 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 652,453,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 460 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.--Kinh nghiệm đã từng chỉ huy trưởng:Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công công trình và có giá trị hợp đồng tối thiểu 460.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự này là chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công có giá trị hợp đồng tối thiểu 460.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;-Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện có giá trị hợp đồng tối thiểu 460.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân chủ chốt
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Công nhân chủ chốt phải có chứng nhận đào tạo nghề với số lượng như sau:+ Công nhân nề: 01 người;+ Công nhân thợ hàn: 01 người;+ Công nhân điện: 01 người+ Công nhân nước: 01 người- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy biến thế hàn xoay chiều công suất 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay công suất 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá công suất 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt 5 KW
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TPCO
E-CDNT 1.2 Chi phí thi công xây dựng
SOS Làng trẻ em Tp. HCM – Hạng mục: Cải tạo nhà nhân viên thành nhà nghỉ hưu cho các bà mẹ, bà dì
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn viện trợ của Làng SOS Quốc tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TPCO , địa chỉ: 20/8 Đường số 16, Phường Linh Đông, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: SOS Làng trẻ em Thành phố Hồ Chí Minh (Đ/c: Số 697 Quang Trung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật & Giám sát thi công xây dựng công trình: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Công trình Phúc Khang, Địa chỉ: 27/32 Bùi Tư Toàn, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình & Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX thi công xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng TPCO, Địa chỉ: 20/8 Đường số 16, Phường Linh Đông, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn Quản lý dự án & Tư vấn thẩm định E-HSYC và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Khuê, Địa chỉ: 27/139 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TPCO , địa chỉ: 20/8 Đường số 16, Phường Linh Đông, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: SOS Làng trẻ em Thành phố Hồ Chí Minh (Đ/c: Số 697 Quang Trung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (từ năm 2018 đến năm 2020) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, E-HSYC. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: SOS Làng trẻ em Thành phố Hồ Chí Minh (Đ/c: Số 697 Quang Trung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: SOS Làng trẻ em Tp. Hồ Chí Minh; Số 697 Quang Trung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo sự phân công của SOS Làng trẻ em Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo sự phân công của SOS Làng trẻ em Thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ VÀ VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đồ đạc và thiết bị ra ngoài nhà để phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V 4Công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
4Tháo dỡ hệ thống điện và hệ thống cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 6Công
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 7,7232m3
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 121,375m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8812m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 55,1516m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V 126,875m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 126,875m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 55,1516m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 44,61m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5132m3
14Chà xủi, vệ sinh bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 57,8m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V 155,36m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 158,02m2
17Vệ sinh tường đá rửa mặt ngoài nhà + Vận chuyển toàn bộ vật tư từ bãi tập kết vào đến công trình (khoảng cách trung bình 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V 20Công
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V 48,9018tấn
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4451100m3
B SỬA CHỮA VÀ CẢI TẠO
1Đắp cát nền toàn bộ nhà bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V 6,3438m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2446tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8852m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,144m2
7Trát đá rửa tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,07m2
8Quét dung dịch chống thấm ( 02 lớp ) - Kova CT11 + xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V 84,8m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,875m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,744m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,155m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4832m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 278,764m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 278,764m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 158,02m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 158,02m2
18Lắp đặt xà gồ treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 18,1m
19Thi công trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V 121,375m2
20Cung cấp cửa kính khung nhôm, phụ kiện kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V 10,12m2
21Lắp dựng cửa kính khung nhôm, phụ kiện kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V 10,12m2
22Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V 73,6m cấu kiện
23Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V 27,6m2 cấu kiện
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V 145,68m2
25Sơn gỗ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 145,68m2
26Tháo dỡ thay thế đố cửa bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V 12m
27Tháo dỡ thay thế bản lề và chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 80Bộ
28Cung cấp ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7836m2
30Cung cấp lắp đặt tủ bếp nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 23,08m
C THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,64m
2Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,6m
3Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,6m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 76m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,52m
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44hộp
7Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V 32cái
9Lắp đặt mặt 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V 4Cái
10Lắp đặt mặt 1 lỗ 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V 8Cái
11Lắp đặt mặt CBMô tả kỹ thuật theo chương V 8Cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
14Lắp đặt đui và bóng đèn tròn 18WMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
15Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
18Lắp đặt dimer quạt trần cho các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
21Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
22Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
27Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
28Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
29Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3148100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1723100m
3Lắp đặt T giảmMô tả kỹ thuật theo chương V 12Cái
4CC, Lắp đặt T nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V 16Cái
5CC, lắp đặt nối nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V 8Cái
6Cung cấp lắp đặt T ren trong PPR25Mô tả kỹ thuật theo chương V 12Cái
7CC, lắp đặt cos nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V 16Cái
8Cc, Lắp đặt Cos ren trong nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V 16Cái
9Cung cấp lắp đặt van khóa nước tổng cho từng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V 4Cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2371100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,17100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,216100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
7Cung cấp lắp đặt T giàmMô tả kỹ thuật theo chương V 12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 460 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.--Kinh nghiệm đã từng chỉ huy trưởng:Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công công trình và có giá trị hợp đồng tối thiểu 460.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự này là chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp có chứng thực)32
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công có giá trị hợp đồng tối thiểu 460.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp có chứng thực)32
3 Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị xây dựng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;-Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện có giá trị hợp đồng tối thiểu 460.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp có chứng thực)32
4 Công nhân chủ chốt 4 Công nhân chủ chốt phải có chứng nhận đào tạo nghề với số lượng như sau:+ Công nhân nề: 01 người;+ Công nhân thợ hàn: 01 người;+ Công nhân điện: 01 người+ Công nhân nước: 01 người- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150 lít - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê.1
2 Máy biến thế hàn xoay chiều công suất 23KW - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê.1
3 Máy khoan cầm tay công suất 0,62 KW - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê.2
4 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 KW - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê.2
5 Máy cắt 5 KW - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->