Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185757-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TPCO |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ của Làng SOS Quốc tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 22:50:00 đến ngày 2021-12-03 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 652,453,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 460 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.--Kinh nghiệm đã từng chỉ huy trưởng:Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công công trình và có giá trị hợp đồng tối thiểu 460.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự này là chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công có giá trị hợp đồng tối thiểu 460.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;-Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện có giá trị hợp đồng tối thiểu 460.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chủ chốt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân chủ chốt phải có chứng nhận đào tạo nghề với số lượng như sau:+ Công nhân nề: 01 người;+ Công nhân thợ hàn: 01 người;+ Công nhân điện: 01 người+ Công nhân nước: 01 người- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy biến thế hàn xoay chiều công suất 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay công suất 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá công suất 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TPCO |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thi công xây dựng SOS Làng trẻ em Tp. HCM – Hạng mục: Cải tạo nhà nhân viên thành nhà nghỉ hưu cho các bà mẹ, bà dì 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn viện trợ của Làng SOS Quốc tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (từ năm 2018 đến năm 2020) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, E-HSYC. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: SOS Làng trẻ em Thành phố Hồ Chí Minh (Đ/c: Số 697 Quang Trung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: SOS Làng trẻ em Tp. Hồ Chí Minh; Số 697 Quang Trung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo sự phân công của SOS Làng trẻ em Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo sự phân công của SOS Làng trẻ em Thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ VÀ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc và thiết bị ra ngoài nhà để phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện và hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7232 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,375 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8812 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1516 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,875 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,875 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1516 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,61 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5132 | m3 |
| 14 | Chà xủi, vệ sinh bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,36 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,02 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tường đá rửa mặt ngoài nhà + Vận chuyển toàn bộ vật tư từ bãi tập kết vào đến công trình (khoảng cách trung bình 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9018 | tấn |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4451 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA VÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát nền toàn bộ nhà bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3438 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8852 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,144 | m2 |
| 7 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm ( 02 lớp ) - Kova CT11 + xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,875 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,744 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,155 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4832 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,764 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,764 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,02 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,02 | m2 |
| 18 | Lắp đặt xà gồ treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m |
| 19 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,375 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa kính khung nhôm, phụ kiện kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm, phụ kiện kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 cấu kiện |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,68 | m2 |
| 25 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,68 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ thay thế đố cửa bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 27 | Tháo dỡ thay thế bản lề và chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 28 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7836 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt tủ bếp nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m |
| C | THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,64 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,6 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,52 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 1 lỗ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đui và bóng đèn tròn 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dimer quạt trần cho các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3148 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | 100m |
| 3 | Lắp đặt T giảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | CC, Lắp đặt T nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | CC, lắp đặt nối nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt T ren trong PPR25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | CC, lắp đặt cos nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Cc, Lắp đặt Cos ren trong nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt van khóa nước tổng cho từng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt T giàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 460 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.--Kinh nghiệm đã từng chỉ huy trưởng:Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công công trình và có giá trị hợp đồng tối thiểu 460.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự này là chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp có chứng thực) | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công có giá trị hợp đồng tối thiểu 460.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp có chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị xây dựng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;-Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị điện có giá trị hợp đồng tối thiểu 460.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp có chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân chủ chốt | 4 | Công nhân chủ chốt phải có chứng nhận đào tạo nghề với số lượng như sau:+ Công nhân nề: 01 người;+ Công nhân thợ hàn: 01 người;+ Công nhân điện: 01 người+ Công nhân nước: 01 người- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (Bản chụp). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150 lít | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy biến thế hàn xoay chiều công suất 23KW | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay công suất 0,62 KW | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7 KW | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt 5 KW | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hóa đơn mua thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.* Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết của hai bên kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi