Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186379-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211186301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 22:33:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,633,760,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29220112E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.644.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng: 01 người + Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người. + Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có tài liệu chứng minh .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành xây dựng. Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tài liệu chứng minh .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác tài liệu chứng minh :
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tài liệu chứng minh .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn(kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110cv (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 16T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng, nâng cấp, mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn (Giai đoạn 1)
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh , địa chỉ: Xã Gia Thịnh- Huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn , tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh , địa chỉ: Xã Gia Thịnh- Huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn , tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn , tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn , tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn , tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn , tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm nước thi công10ca
2Đào san đất cấp I61,5015100m3
3Vận chuyển đất cấp I61,5015100m3
4San đất bãi thải61,5015100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9011,2883100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90214,4774100m3
B CỔNG NGHĨA TRANG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp I21,645m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0722100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp I6,0125100m
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,962m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0112tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0879tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,1263tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0496100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,6204m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0179tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1539tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1372100m2
13Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,755m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0119tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0567tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0575100m2
17Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2001,265m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,111tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1736100m2
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,1516m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,2417m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,128m2
23Trát trần, vữa XM mác 7513,963m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7542,98m
25trang trí biển tên2,875m2
26Gia công cổng sắt0,6313tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,11m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,11m2
29Cung cấp lắp đặt bánh xe3bộ
30Bản lề nâng cánh cửa12bộ
31Khóa cửa3bộ
32Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi3bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
34Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm3bảng
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
36Lắp đặt công tơ điện1cái
C MIẾU THẦN LINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II24,5236m3
2Đóng cọc tre, đất cấp I8,1024100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1502,1202m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0506100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1618tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0631tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2503,4604m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,1896100m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình12m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0377tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2757tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0759100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,4215m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,587m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0852100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0249tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1164tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0097tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0491tấn
20Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 1501,0909m3
21Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 1500,2249m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,7336100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,6386100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0147tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0884tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1686tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7058tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5865tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,1338m3
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2006,3857m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô tấm đan0,0453100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ,đường kính cốt thép 0,0022tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm0,0127tấn
34Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,3564m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,5669m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4354m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,6957m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7551,244m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7552,1656m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 7573,36m2
41Trát trần, vữa XM mác 7563,86m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 7568,66m
43Đắp phào kép, vữa XM mác 755,76m
44Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m263,86m2
45Diềm mái ngói49,68m
46Đắp hoa văn trên tường2,244m2
47Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa8hiện vật
48Đắp bờ nóc, bờ chảy17,16m
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 7525,214m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ189,3856m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,244m2
52Ốp đá sẻ dày 20 vào tường ban thờ8,3998m2
53Hoa văn trang trí bằng đá4chi tiết
54Phào đá trang trí5,25m
55Hồ lô bằng sứ trang trí trên đỉnh mái1cái
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm290m
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2100m
58MCB-1P-20A-6KA1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
61Đèn gắn tường3bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
D TƯỜNG RÀO KHUÔN VIÊN
1Đào móng công trình, đất cấp I1,361100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,4537100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 283,55100m
4Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc56,71m3
5Bê tông lót đá 4x6, mác 10056,71m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75181,472m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 238,182m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5853tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,7415tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,2684100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 34,026m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 82,2838m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 30,002m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 8,1467m3
15Mặt chóp trụ cột145cái
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.686,4776m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75242,44m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75354,3m
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75411,78m
20Đắp hoa văn trên tường65,25m2
21Mua và lắp dựng hoa BT432cái
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn4321 cấu kiện
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.928,917m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29220112E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.644.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng: 01 người + Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người. + Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có tài liệu chứng minh .32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành xây dựng. Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tài liệu chứng minh .32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác tài liệu chứng minh :32
5 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tài liệu chứng minh .32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw3
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw3
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn(kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)3
7 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 3 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw2
10 Máy ủi Công suất ≥ 110cv (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Máy lu Trọng lượng≥ 16T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->