Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 22:33:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,633,760,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29220112E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.644.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng: 01 người + Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người. + Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có tài liệu chứng minh . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành xây dựng. Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tài liệu chứng minh . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác tài liệu chứng minh : |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tài liệu chứng minh . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn(kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110cv (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 16T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng, nâng cấp, mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn (Giai đoạn 1) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn , tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn , tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn , tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh. Địa chỉ: xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn , tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm nước thi công | 10 | ca | |
| 2 | Đào san đất cấp I | 61,5015 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | 61,5015 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải | 61,5015 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,2883 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 214,4774 | 100m3 | |
| B | CỔNG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp I | 21,645 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0722 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 6,0125 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,962 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0112 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0879 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1263 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0496 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,6204 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0179 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1539 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1372 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,755 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0119 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0567 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0575 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 1,265 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1736 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,1516 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,2417 | m3 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,128 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 13,963 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 42,98 | m | |
| 25 | trang trí biển tên | 2,875 | m2 | |
| 26 | Gia công cổng sắt | 0,6313 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,11 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,11 | m2 | |
| 29 | Cung cấp lắp đặt bánh xe | 3 | bộ | |
| 30 | Bản lề nâng cánh cửa | 12 | bộ | |
| 31 | Khóa cửa | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 34 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | 3 | bảng | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện | 1 | cái | |
| C | MIẾU THẦN LINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | 24,5236 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 8,1024 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 2,1202 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0506 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1618 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0631 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 3,4604 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1896 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 12 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0377 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2757 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0759 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,4215 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,587 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0852 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0249 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1164 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0097 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0491 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 150 | 1,0909 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 150 | 0,2249 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7336 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6386 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0147 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0884 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1686 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7058 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5865 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,1338 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,3857 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô tấm đan | 0,0453 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ,đường kính cốt thép | 0,0022 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | 0,0127 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3564 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,5669 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4354 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,6957 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 51,244 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 52,1656 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 73,36 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 63,86 | m2 | |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 68,66 | m | |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 5,76 | m | |
| 44 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 63,86 | m2 | |
| 45 | Diềm mái ngói | 49,68 | m | |
| 46 | Đắp hoa văn trên tường | 2,244 | m2 | |
| 47 | Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 8 | hiện vật | |
| 48 | Đắp bờ nóc, bờ chảy | 17,16 | m | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | 25,214 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 189,3856 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,244 | m2 | |
| 52 | Ốp đá sẻ dày 20 vào tường ban thờ | 8,3998 | m2 | |
| 53 | Hoa văn trang trí bằng đá | 4 | chi tiết | |
| 54 | Phào đá trang trí | 5,25 | m | |
| 55 | Hồ lô bằng sứ trang trí trên đỉnh mái | 1 | cái | |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 90 | m | |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 58 | MCB-1P-20A-6KA | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 61 | Đèn gắn tường | 3 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| D | TƯỜNG RÀO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1,361 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4537 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 283,55 | 100m | |
| 4 | Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc | 56,71 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | 56,71 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 181,472 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 238,182 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5853 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,7415 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,2684 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 34,026 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 82,2838 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 30,002 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 8,1467 | m3 | |
| 15 | Mặt chóp trụ cột | 145 | cái | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.686,4776 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 242,44 | m2 | |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 354,3 | m | |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 411,78 | m | |
| 20 | Đắp hoa văn trên tường | 65,25 | m2 | |
| 21 | Mua và lắp dựng hoa BT | 432 | cái | |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 432 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.928,917 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29220112E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.644.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình xây dựng.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng: 01 người + Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người. + Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có tài liệu chứng minh . | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành xây dựng. Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tài liệu chứng minh . | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác tài liệu chứng minh : | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tài liệu chứng minh . | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn(kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 3 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110cv (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy lu | Trọng lượng≥ 16T (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi