Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm dây dẫn, cách điện, các loại phụ kiện trung, hạ thế.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm dây dẫn, cách điện, các loại phụ kiện trung, hạ thế. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152516 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 06:32:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,783,948,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 713,000,000 VNĐ ((Bảy trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5675E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.135E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lênĐể chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm dây dẫn, cách điện, các loại phụ kiện trung, hạ thế. Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 713.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - TP Hà Tĩnh.
Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR120/19mm2 có mỡ | 11.047 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 2 | Sứ đứng gồm 22kV cả ty (Dr | 137 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4mm2-0,6/1kV (1 lõi) | 137 | sợi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 4 | Chuổi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | 102 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 5 | Chuổi néo kép polymer 24kV 100kN + phụ kiện | 6 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 9 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 7 | Khóa néo dùng cho dây dẫn AC120/19 | 45 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 288 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 9 | Ống bọc cách điện cổ sứ đứng silicon | 159 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-3x240-24kV | 3.078 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 11 | Đầu cáp ngầm 3 pha trong nhà 3x240 24kV (co nguội) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 12 | Đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 3x240 24kV (co nguội) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 13 | Hộp nối cáp ngầm 24kV loại ba pha | 11 | Hộp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 14 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV ( loại 20K) | 29 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 15 | Cáp lực Cu/PVC 1x35mm2-0,6/1kV (nối CSV) | 201 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 16 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 60 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 17 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây nhôm lõi thép trần ACSR120/19mm2 có mỡ | 18 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 18 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Sứ đứng gồm 22kV cả ty (Dr | 1 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 19 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Chuổi sứ Polyme 24kV - 100kN | 1 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 20 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-3x240-24kV | 18 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 21 | Chi phí thí nghiệm mẫu ETC Dây ACSR120/19 | 3 | mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 22 | Chi phí thí nghiệm mẫu ETC Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-3x240-24kV | 3 | mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 23 | Chi phí thí nghiệm mẫu ETC Sứ đứng gồm 22kV cả ty (Dr | 1 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 24 | Chi phí thí nghiệm mẫu ETC Sứ đứng gồm 22kV cả ty (Dr | 2 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 25 | Chi phí thí nghiệm mẫu ETCChuổi sứ Polyme 24kV - 100kN | 1 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 26 | Chi phí thí nghiệm mẫu ETC Chuổi sứ Polyme 24kV - 100kN | 2 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Cộng trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 27 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR70/11mm2 có mỡ | 1.457 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 28 | Dây đồng cứng buộc cổ sứ Cu/PVC 4,0mm (1.8m/sợi) | 144 | sợi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 29 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | 192 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 30 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | 17 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 31 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | 39 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 32 | Kẹp hotline 35-120 | 39 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 33 | Cặp cáp 70, CC-70 | 120 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 34 | Ống bọc cách điện cổ sứ đứng silicon | 110 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 35 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 195 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 36 | Dây đồng mềm M35mm2-0.6/1kV | 147 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 37 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 1.145 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 38 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 78 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 39 | Ðầu cốt đồng Cu-35 | 96 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 40 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 7 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 41 | Đầu cáp TPlug 22kV 3x70 | 5 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 42 | Hộp nối cáp 24kV HN-24/70 | 2 | Hộp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 43 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 96 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 44 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm | 120 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 45 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0,6/1kV | 441 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 46 | Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kV | 54 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 47 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 60 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 48 | Đầu cốt đồng Cu-95 | 36 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 49 | Đầu cốt đồng Cu-150 | 126 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 50 | Đầu cáp Elbow 22kV 3x50 | 10 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 51 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 48 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 52 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | 24 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 53 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | 12 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 54 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | 12 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 55 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0,6/1kV | 761 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 56 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0,6/1kV | 4.212 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 57 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0,6/1kV | 7.548 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 58 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x120mm2-0,6/1kV | 377 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 59 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 | 168 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 60 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A | 8 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 61 | Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện -20x5 | 10 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 62 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-120 | 771 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 63 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 264 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 64 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x120+1x70 | 48 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 65 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 8 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 66 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 128 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 67 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | 1.128 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 68 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây ACSR70/11 | 6 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 69 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 6 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 70 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | 6 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 71 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | 18 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 72 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | 18 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 73 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn Al-XLPE-4x120 | 6 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 74 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Bộ đầu tiên) | 3 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 75 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây ACSR70/11 | 1 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 76 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 1 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 77 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | 1 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 78 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | 3 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 79 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | 3 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 80 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn Al-XLPE-4x120 | 1 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 81 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Bộ đầu tiên) | 1 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 82 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Từ bộ thứ 2 trở đi ) | 2 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 83 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR120/19mm2 có mỡ | 34.518 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 84 | Dây chống sét TK50 | 259 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 85 | Sứ đứng gồm 35kV cả ty (Dr | 211 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 86 | Dây đồng cứng buộc cổ sứ Cu/PVC 4,0mm (1.8m/sợi) | 369 | sợi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 87 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | 156 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 88 | Chuổi treo Polyme 35kV - 100kN | 220 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 89 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 21 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 90 | Khóa néo dùng cho dây dẫn AC120/19 | 60 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 91 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 458 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 92 | Ống bọc cách điện cổ sứ đứng silicon | 274 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 93 | Ống nối dây trần AC120/19 | 66 | ống | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 94 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây nhôm lõi thép trần ACSR120/19mm2 có mỡ (gồm cả dây đấu lèo) | 18 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 95 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Sứ đứng gồm 35kV cả ty (Dr | 1 | quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 96 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Sứ Chuổi Polyme 35kV - 100kN | 1 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 97 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép trần ACSR120/19mm2 có mỡ (gồm cả dây đấu lèo) | 3 | mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 98 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gồm 35kV cả ty (Dr | 1 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 99 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gồm 35kV cả ty (Dr | 2 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 100 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ Chuổi Polyme 35kV - 100kN (Mẫu đầu tiên) | 1 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 101 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ Chuổi Polyme 35kV - 100kN (Từ mẫu thứ 2 trở đi) | 6 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo đường dây 372E18.1 để cấp điện mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện. | |
| 102 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR70/11mm2 có mỡ | 23.963 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 103 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR50/8 có mỡ | 235 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 104 | Sứ đứng gồm 35kV cả ty (Dr | 363 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 105 | Sứ đứng gồm 22kV cả ty (Dr | 543 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 106 | Chuổi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | 195 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 107 | Chuổi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | 171 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 108 | Chuổi néo kép polymer 24kV 100kN + phụ kiện | 111 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 109 | Chuổi néo kép polymer 35kV 100kN + phụ kiện | 30 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 110 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 123 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 111 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 50-95 | 1.216 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 112 | Dây Cu/PVC 1x4mm2-0,6/1kV (1 lõi) | 917 | Sợi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 113 | Ống bọc cách điện cổ sứ đứng silicon | 872 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 114 | Ống nối ONG 50 | 105 | Ống | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 115 | Ống nối ONG 70 | 57 | Ống | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 116 | Ống nối ONG 95 | 8 | Ống | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 117 | Dây đồng trần Cu-50 (liên kết xà-tiếp địa) | 40 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 118 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2-0,6/1kV | 28 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 119 | Dây Cu/PVC 1x50mm2-0,6/1kV (nối CSV) | 60 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 120 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 0.6/1kV | 18 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 121 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC 95/16 - XLPE4.3/HDPE | 98 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 122 | Chuổi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | 6 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 123 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 44 | cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 124 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 119 | cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 125 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 52 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 126 | Chuổi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | 9 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 127 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC 50/8 - XLPE2.5/HDPE | 24 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 128 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC 50/8 - XLPE4,3/HDPE | 162 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 129 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0,6/1kV | 72 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 130 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kV | 24 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 131 | Cáp lực Cu/PVC 1x50mm2-0,6/1kV (nối CSV) | 77 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 132 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 8 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 133 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 24 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 134 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0,6/1kV | 5.470 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 135 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR95/16 có mỡ | 512 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 136 | Chuổi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | 8 | chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 137 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-120 | 118 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 138 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-120 | 81 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 139 | Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong | 84 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 140 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 76 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 141 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây ACSR70/11 | 18 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 142 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây AC 50/8 - XLPE4,3/HDPE | 6 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 143 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0,6/1kV | 12 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 144 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Sứ đứng gồm 22kV cả ty (Dr | 1 | quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 145 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Sứ đứng gồm 35kV cả ty (Dr | 1 | quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 146 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Chuổi sứ Polyme 24kV - 100kN | 1 | chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 147 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Chuổi sứ Polyme 35kV - 100kN | 1 | chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 148 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây ACSR70/11 | 3 | mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 149 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây AC 50/8 - XLPE4,3/HDPE | 1 | mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 150 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0,6/1kV | 2 | mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 151 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gồm 22kV cả ty (Dr | 1 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 152 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gồm 22kV cả ty (Dr | 6 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 153 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gồm 35kV cả ty (Dr | 1 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 154 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gồm 35kV cả ty (Dr | 6 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 155 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuổi sứ néo đơn Polyme 24kV - 100kN (Mẫu đầu tiên) | 1 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 156 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuổi sứ néo đơn Polyme 24kV - 100kN (Từ mẫu thứ 2 trở đi ) | 6 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 157 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuổi sứ néo đơn Polyme 35kV - 100kN (Mẫu đầu tiên) | 1 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 158 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuổi sứ néo đơn Polyme 35kV - 100kN (Từ mẫu thứ 2 trở đi ) | 2 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 159 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR70/11mm2 có mỡ | 11.779 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 160 | Dây đồng cứng buộc cổ sứ Cu/PVC 4,0mm (1.8m/sợi) | 390 | sợi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 161 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm) | 346 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 162 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | 332 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 163 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | 98 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 164 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | 91 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 165 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | 57 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 166 | Kẹp hotline 35-120 | 57 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 167 | Cặp cáp 70, CC-70 | 282 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 168 | Ống nối ONG -70 | 6 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 169 | Ống bọc cách điện cổ sứ đứng silicon | 294 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 170 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC50/8 - XLPE2.5/HDPE | 288 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 171 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC50/8 - XLPE4.3/HDPE | 324 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 172 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kV | 126 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 173 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kV | 245 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 174 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kV | 63 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 175 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 - 0.6/1kV | 7 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 176 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kV | 42 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 177 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 0.6/1kV | 14 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 178 | Dây đồng mềm M35mm2-0.6/1kV | 375 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 179 | Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kV | 120 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 180 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 375 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 181 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 150 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 182 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 4 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 183 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 184 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 92 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 185 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 18 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 186 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | 70 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 187 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | 36 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 188 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 535 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 189 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | 156 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 190 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | 78 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 191 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | 57 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 192 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0.6/1kV | 1.923 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 193 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | 3.905 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 194 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kV | 7.209 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 195 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A | 4 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 196 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-120 | 430 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 197 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-120 | 166 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 198 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 308 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 199 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 132 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 200 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 104 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 201 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | 346 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 202 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây ACSR70/11 | 18 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 203 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 6 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 204 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE | 6 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 205 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0.6/1kV | 12 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 206 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | 12 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 207 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kV | 18 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 208 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | 1 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 209 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=550mm) | 1 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 210 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Chuỗi sứ polymer 35kV 100kN | 1 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 211 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Chuỗi sứ polymer 22kV 100kN | 1 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 212 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây ACSR70/11 | 3 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 213 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 1 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 214 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE | 1 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 215 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0.6/1kV | 2 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 216 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | 2 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 217 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kV | 3 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 218 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Mẫu đầu tiên) | 1 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 219 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Từ mẫu thứ 2 trở đi ) | 6 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 220 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Mẫu đầu tiên) | 1 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 221 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Từ mẫu thứ 2 trở đi ) | 6 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 222 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ polymer 35kV 100kN (Mẫu đầu tiên) | 1 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 223 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuỗi sứ polymer 22kV 100kN (Mẫu đầu tiên) | 1 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 224 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR70/11mm2 có mỡ | 6.319 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 225 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 898 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 226 | Dây đồng cứng buộc cổ sứ Cu/PVC 4,0mm (1.8m/sợi) | 345 | Sợi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 227 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm) | 373 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 228 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | 58 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 229 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | 24 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 230 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | 93 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 231 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN cho dây bọc + phụ kiện | 21 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 232 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | 12 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 233 | Kẹp hotline 35-120 | 12 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 234 | Cặp cáp 70, CC-70 | 108 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 235 | Ống nối ONG -70 | 3 | Ống | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 236 | Ống bọc cách điện cổ sứ đứng silicon | 231 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 237 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | 9 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 238 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | 3 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 239 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC50/8 - XLPE2.5/HDPE | 48 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 240 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC50/8 - XLPE4.3/HDPE | 360 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 241 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV | 42 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 242 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0,6/1kV | 49 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 243 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0,6/1kV | 98 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 244 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 - 0,6/1kV | 28 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 245 | Dây Cu/PVC 1x35mm2-0,6/1kV (nối CSV) | 225 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 246 | Dây Cu/PVC 1x95mm2-0,6/1kV (nối TT và Tủ điện 0,4kV) | 90 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 247 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 225 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 248 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 90 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 249 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 8 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 250 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 60 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 251 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 28 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 252 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | 14 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 253 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | 12 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 254 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mm | 6 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 255 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 279 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 256 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | 90 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 257 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | 45 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 258 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | 36 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 259 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35mm2-0,6/1kV | 2.185 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 260 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0,6/1kV | 8.990 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 261 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0,6/1kV | 10.836 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 262 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0,6/1kV | 6.809 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 263 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2-0,6/1kV | 88 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 264 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 265 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-120 | 789 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 266 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 51 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 267 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-120 | 381 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 268 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | 28 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 269 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 1.944 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 270 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x120+1x70 | 24 | Bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 271 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 132 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 272 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 124 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 273 | Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm | 4 | Cái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 274 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây ACSR70/11 | 6 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 275 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 6 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 276 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE | 6 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 277 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35mm2-0,6/1kV | 6 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 278 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0,6/1kV | 18 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 279 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0,6/1kV | 18 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 280 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0,6/1kV | 18 | m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 281 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm) | 1 | Quả | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 282 | Chi phí mua sắm vật tư thí nghiệm Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN | 1 | Chuỗi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 283 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây ACSR70/11 | 1 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 284 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 1 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 285 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE | 1 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 286 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35 | 1 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 287 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | 3 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 288 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | 3 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 289 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | 3 | Mẫu | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 290 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Mẫu đầu tiên) | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 291 | Chi phí thí nghiệm mẫu Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Từ mẫu thứ 2 trở đi ) | 4 | bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 292 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN (Mẫu đầu tiên) | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | |
| 293 | Chi phí thí nghiệm mẫu Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN (Từ mẫu thứ 2 trở đi ) | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5675E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.135E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lênĐể chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi