Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị đóng cắt, tủ hạ thế, thiết bị đường dây.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170889-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị đóng cắt, tủ hạ thế, thiết bị đường dây.
Số hiệu KHLCNT 20211152516
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:40:00 đến ngày 2021-12-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,916,737,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.884.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị đóng cắt, tủ hạ thế, thiết bị đường dây.
Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
30 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không yêu cầu


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu dao cách ly ngoài trời chém ngang 22kV-630A trọn bộ2BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
2Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV - 630A (bộ 1 pha)3CáiMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
3Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV - 630A (bộ 1 pha)9CáiMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
4Chống sét van 35kV (Ur=48kV, bộ 3 pha)10bộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
5Cầu chì tự rơi có tải 24kV + dây chảy + chụp cực3CáiMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
6MC Recloser 35kV - 630A trọn bộ (Kèm giá lắp+ tủ điều kiển thiết bị có bộ chuyển nguồn ATS + cáp cấp nguồn)2BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
7Cầu dao cách ly ngoài trời chém ngang 35kV-630A trọn bộ2BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
8Chống sét van 35kV (Ur=48kV, bộ 3 pha)4bộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
9Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA2MáyMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
10Modem 3G/APN giao thức IEC60870-5-1402BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
11Cầu chì tự rơi polime 35kV (kèm dây chảy)4cáiMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
12Cầu chì tự rơi polime 24kV3CáiMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
13Cầu chì tự rơi polime 35kV15CáiMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
14Chống sét van 35kV (Ur=48kV, bộ 3 pha)3BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
15Chống sét van 10kV (Ur=12kV, bộ 3 pha)1BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
16Tủ điện hạ áp 250A (3 xuất tuyến 150A)4TủMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
17Thí nghiệm xung sét, đo điện áp dư chống sét 35kV, quả đầu tiên1quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
18Thí nghiệm xung sét, đo điện áp dư chống sét 10kV, quả đầu tiên1quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
19Thí nghiệm xung sét, đo điện áp dư chống sét 35kV, từ cái thứ 2 trở đi đơn giá tính bằng 0,5* đơn giá)4quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo các ĐZ 971, 973E18.8; ĐZ 372, 373, 374E18.8 chống quá tải, giảm sự cố, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện và giảm tổn thất điện năng trên địa bàn huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh 
20Cầu chì tự rơi Polimer 35kV : FCO-3513BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
21Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-222BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
22Chống sét van 35kV (Ur=48kV, bộ 3 pha)13BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
23Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha)2BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
24Tủ PP hạ thế - 200A, 2 lộ ra 150A1TủMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
25Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra 150A4TủMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
26Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra 200A4TủMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
27Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra 200A1TủMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
28Thí nghiệm xung sét, đo điện áp dư chống sét 35kV, quả đầu tiên1quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
29Thí nghiệm xung sét, đo điện áp dư chống sét 22kV, quả đầu tiên1quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
30Thí nghiệm xung sét, đo điện áp dư chống sét 35kV, từ cái thứ 2 trở đi đơn giá tính bằng 0,5* đơn giá)3quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
31Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha)12BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
32Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA1máyMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
33Thí nghiệm chống sét 22kV, quả đầu tiên1quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
34Thí nghiệm chống sét 22kV, từ thứ 2 trở đi đơn giá tính bằng 0.5* đơn giá3quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
35Cầu dao cách ly ngoài trời chém ngang 22kV-630A trọn bộ6BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
36Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha)11BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
37Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-224BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
38Tủ điện 400V-500A (2x200A+2x150A)4TủMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
39Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng5TủMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
40Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 500A 4 lộ ra; tích hợp tủ RMU 3 ngăn5TủMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
41Thí nghiệm chống sét 22kV, quả đầu tiên1quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
42Thí nghiệm chống sét 22kV, từ thứ 2 trở đi đơn giá tính bằng 0.5* đơn giá2quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
43Cầu dao cách ly ngoài trời chém ngang 38,5kV-630A trọn bộ1BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
44Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu2BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
45Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu1BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
46Cầu chì tự rơi Polimer 35kV : FCO-357BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
47Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-228BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
48Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha)7BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
49Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha)7BộMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
50Tủ PP hạ thế - 200A, 3 lộ ra 150A2TủMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
51Tủ PP hạ thế - 250A, 3 lộ ra 150A2TủMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
52Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra 150A1TủMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
53Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra 200A4TủMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
54Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra 200A5TủMới 100%Công trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
55Thí nghiệm chống sét 35kV, quả đầu tiên1quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
56Thí nghiệm chống sét 35kV, từ thứ 2 trở đi đơn giá tính bằng 0.5* đơn giá1quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
57Thí nghiệm chống sét 22kV, quả đầu tiên1quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
58Thí nghiệm chống sét 22kV, từ thứ 2 trở đi đơn giá tính bằng 0.5* đơn giá1quảThí nghiệm ETCCông trình: Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.884.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->