Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183686-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211183676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 07:05:00 đến ngày 2021-12-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,388,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.083062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61661E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 3.772.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.772.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.772.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ: Tải trọng 7-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng công trình phụ trợ, khuôn viên và thiết bị khu công sở xã Quảng Định, huyện Quảng Xương
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và thương mại Hà Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHUÔN VIÊN
B SÂN ALPHAN, S=2354,26m2
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2377100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5314100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,5426100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,828100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,828100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,828100tấn
C SÂN BÊ TÔNG, S=954,02M2
1Diện tích Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt954,02m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95,402m3
3Đánh bóng xoa mặt tạo nhámTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt954,02m2
4Cắt khe dọc đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4100m
D SAN LẤP NỀN - KHU VỰC 1
1Bóc lớp đất phong hóa dày 30cm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,5087100m3
2Bóc lớp đất phong hóa dày 30cm bằng thủ công - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,78251m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,9565100m3
4Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,623100m3
5Mua đất đồi để đắp + vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt937,287m3
E SAN LẤP NỀN - KHU VỰC 2
1Bóc lớp đất phong hóa dày 30cm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9689100m3
2Bóc lớp đất phong hóa dày 30cm bằng thủ công - Cấp đất II,5%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,8891m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1778100m3
4Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,1555100m3
5Mua đất đồi để đắp + vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.578,7264m3
F HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC (227M)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,26161m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8335100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,16m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,454100m2
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,4802m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt149,82m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,96m2
8Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,7512m3
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6477100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,136tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt253cái
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3087100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7127100m3
G HỐ GA (6 HỐ)
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,55361m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0498100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7798m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8018m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3484m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2688m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0202100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0271tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0184100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0369100m3
H HỐ TRỒNG CÂY BC1-16 HỐ
1Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2,10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1451m3
2Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,283100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2899m3
4Ván khuôn BT lótTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1498100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, xây bồn hoa, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,5853m3
6Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,4368m2
I HỐ TRỒNG CÂY BC-2
1Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2,10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,28021m3
2Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1152100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1336m3
4Xây bồn cây bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,25m3
5Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29m2
J HỐ TRỒNG CÂY BC-3
1Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2,10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,90471m3
2Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0814100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5078m3
4Xây bồn cây bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9235m3
5Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,822m2
6Trồng cây xoài, D10-15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cây
7Trồng cây Mắt NgọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39m2
8Trồng cây Thông cao 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cây
9Trồng cây Vạn Tuế cao 50-60cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cây
10Trồng Hoa Chiều tím + Cỏ Lan ChiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m2
11Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,9389m3
12Chăm sóc cây, từ khi trồng đến khi cây bén rểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tháng
13Luồng chống cấy 3-4m/1 đoạn, chống cây xoàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48đoạn
K HÒN NON BỘ
1Mua đá phong thủy tại chô tại xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, Hà Nam ( Kèm theo phụ kiện lắp dựng )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Trọn gói
2Vận chuyển đá phong thủy lên xe 12T bằng máy cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
3Vận chuyển đá phong thủy bằng ô tô 12T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
4Vận chuyển đá phong thủy xuống xe 12T bằng máy cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
5Lắp dựng đá phong thủy vào bồn bằng máy cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
6Trang trí hòn non bộ bằng công nghệ nhânTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
7Đào móng hòn non bộ bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1969100m3
8Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2122m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2849m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1168100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,088tấn
12Bê tông nền hòn bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,2866m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8578m3
14Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7645tấn
15Ốp tường bao hòn non bộ kích thước 15x60cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,3429m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,5776m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,5776m2
L VẬT TƯ CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
5Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
6Van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
7Tê nướcD25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
8Tê nước D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
9Máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
M VẬT TƯ CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
3Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG - 8 CỘT
1Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, dày 4,0mm vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 cột
2Bộ đèn LED HG04 150WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bảng
4Tủ điện 210x160x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
7Luồn dây từ cáp ngầm 2x6mm2 lên đènTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,62100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cao áp + đèn trang trí 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 lên bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
10Lắp đặt dây cáp lên đèn cổng 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
11Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,321m3
12Đào đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,90%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3888100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,432100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,81m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,12m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,256100m2
18Khung móng mạ kẽm nhúng nóng 4M24x675Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
19Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cọc
20Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81 bộ
21Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0112100m3
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8100 m
O ĐIỆN TRANG TRÍ - 2 CỘT
1Bộ cột trang trí HG 08 đế ngang thân nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
2Chùm tay cột đèn CH-08-4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
3Cầu PE trắng đục D400 lắp bóng led 12wTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bóng
4Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
5Cáp ngầm đến cột đèn, 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,21m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,28m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,064100m2
11Khung móng mạ kẽm nhúng nóng 4M24x675Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
12Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
13Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 bộ
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0072100m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2100 m
P CỔNG TƯỜNG RÀO
Q ĐOẠN XÂY ĐẶC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III,90%klTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0419100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,43551m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,24m3
4Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt105,7215m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,752m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,432100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0772tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3318tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3888100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2457100m3
11Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,7246m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,3656m2
13Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,4922m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt431,7473m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt255,66m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt533,1129m2
R TƯỜNG HOA SẮT,ĐOẠN M1-M1-M2
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3841100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KL, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,26711m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2845100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3413100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2628m3
6Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1004100m2
7Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,674m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,6431m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,4181m2
10Bê tông xà dầm bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,495m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,136100m2
12Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9635m3
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,9252m2
14Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4965m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,7864m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,72m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82,7116m2
18Hoa sắt hàng rào thép đặc 14x14mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,786m2
19Xây tường biển hiệu bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9074m3
20Trát tường ngoài biển hiệu dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,72m2
21Lát đá granit biển tênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,295m2
22Đắp chữ " CÔNG SỞ XÃ QUẢNG ĐỊNH" "Đ/C:XÃ QUẢNG ĐỊNH - HUYỆN QUẢNG XƯƠNG- TỈNH THANH HÓA' bằng iox mạ ĐỒNGTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
23Sơn tường biển hiệu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,86m2
S CỔNG TRỤ SỞ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, 10%KL, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0781m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, 90%KL, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,097100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0719100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0431100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,98m3
6Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,16m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,072100m2
9Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6816m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0638tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2985m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,207100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2006tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0373tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8669m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,6m2
17Tạo gờ chỉ+ đỉnh trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,965m2
19Cửa cổng D1 - cổng ủy banTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m2
20Cửa cổng Đ2-tượng đài liệt sỹTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,175m2
21Khung đèn trang tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5khung
22Cầu PE trắng đục D400 lắp bóng led 12wTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bóng
T Nhà để xe + nhà bảo vệ + phá dỡ
U NHÀ XE
V NHÀ XE CHO KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,75461m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0679100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,686m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,04m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,038tấn
6Bulong neo M18Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cái
7Gia công bản mãTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2064tấn
8Lắp đặt bản mãTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2064tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,311tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,311tấn
11Sản xuất xà gồ thép U60x30x3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5256tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5256tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt188,4141m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2834100m2
15Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,6m
16Máng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,2m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,21100m
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,144m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0754100m3
W NHÀ XE ỦY BAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5391m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%klTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0485100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,49m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0272tấn
6Bulong neo M18Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40cái
7Gia công bản mãTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1475tấn
8Lắp đặt bản mãTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1475tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1683tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1683tấn
11Sản xuất xà gồ thép U60x30x3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3561tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3561tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt127,69241m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8694100m2
15Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,6m
16Máng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,2m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16100m
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,184m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0539100m3
X NHÀ BẢO VỆ
Y PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,49611m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%KL, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1347100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0998100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,038100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,36m3
6Ván khuôn BT lótTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032100m2
7Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,28m3
8Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,88m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0176tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0319tấn
13Xây chèn móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,92m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0447100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3288m3
16Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5638m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5638m2
Z PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6197m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0563100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0279tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1325tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8376m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0855100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2193tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1298m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0248100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0186tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0184tấn
AA PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Móc treo D14 quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Rạng ĐôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
4Lắp đặt đèn lốp trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
8Tủ điện sắt chuyên dụng 250x200x150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
9Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 30 AmpeTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
10Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
12Cáp Cu/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36m
16Băng dínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cuộn
17Vít nở + Vít 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50cái
18Cửa nhựa, cửa đi 1 cánh mở quay, Kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,16m2
19Cửa nhựa, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4m2
20Hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16x1.8mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,4m2
AB PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,9569m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt88,2531m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,664m2
4Trát trần, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,2952m2
5Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,63m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,8m
7Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,22m2
8Ốp tường KT 60x120mm ,XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,696m2
9Lát nền kích thước gạch ceramic 500x500, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,2552m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,04m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,04m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,9247m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,9592m2
14Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2271tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2271tấn
16Bulong Phi 14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,28581m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2274100m2
19Tôn úp nóc khẩu độ 600mm, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,64m
AC BẬC TAM CẤP
1Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3713m3
2Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1588m2
AD PHÁ DỠ NHÀ VỆ SỊNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,12m2
2Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3256m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5482m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,8738m3
AE PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường rào bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,4624m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,4624m3
3Tháo dỡ , và vận chuyển cổng ủy ban, cổng tượng đài liệt sỹTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2công
AF PHÁ DỠ NHÀ UY BAN CŨ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2839tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt238,5498m2
4Phá dỡ cầu thang và vận chuyển phế thải về nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt399,6899m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , phá dỡ cột BTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,4233m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt491,1132m3
8Nhân công dọn dẹp mặt bằng (NC bậc 3/7)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10công
9Lưới chắn bụi công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt818,4m2
AG Nhà bếp phòng ăn, và nhà vệ sinh
AH PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II, 10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,14471m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,193100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,05411m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%KLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,275100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9182m3
6Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0866100m2
7Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0692100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0757m3
9Ván khuôn móng cột MCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1176100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2178tấn
11Bê tông cổ cột M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4848m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1328100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0293tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2739tấn
15Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,8382m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6201m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3291100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0696tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4491tấn
20Xây chèn giằng móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7173m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4159100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2079100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7651100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,5017m3
25Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,9391m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,9391m2
AI PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6453m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4464100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1075tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4668tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0251m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3594100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1363tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7693tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,4088m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8523100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1517tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6783m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1517100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0096tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1084tấn
AJ PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,2311m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9099m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,176m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96,7547m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,94m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,5255m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,47m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt154,5608m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt169,36m
10Lát nền, sàn - KT 600x600mmXM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,2036m2
11Lát nền, sàn gạch KT 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,1342m2
12Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,758m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,0884m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,0884m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt164,5587m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt244,0575m2
AK PHẦN MÁI
1Bê tông LTTH, GTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8448m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô TH, GTHTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1613100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0172tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0673tấn
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5925m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,908m2
7Ngâm nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,0884m2
8Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,444tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,444tấn
10Bulong Phi 14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,70881m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9093100m2
13Tôn úp nóc khẩu độ 600mm, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,82m
14Ke chống bão ( 0,4m/1 cái tính theo chiều dài xà gồ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt294,6cái
AL PHẦN LAN CAN
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7772m3
2Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1985m3
3Ván khuôn gỗ giằng lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0181100m2
4Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0035tấn
5Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0233tấn
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,216m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,08m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,216m2
AM PHẦN BÀN BẾP
1Xây trụ bếp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2812m3
2Bê tông sàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2126m3
3Lắp dựng cốt thép sàn bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0214tấn
4Ốp đá granit vào mặt bếp, màu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,529m2
5Ốp tường bếp -tiết diện gạch KT 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,658m2
6Cửa nhựa, Cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,860.0
7Cửa nhựa, Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,020.0
8Cửa nhựa, Cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,56m2
9Cửa nhựa, Cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08m2
10Hoa sắt cửa sổ làm bằng sắt đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện màu sáng ghiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,56m2
AN PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt quạt hút mùi trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt quạt trần + Hộp sốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
3Móc treo D14 quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
8Lắp đặt ô cắm điện 3 cực kép, có cực tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
9Tủ điện loại chứa 6 modul năm meca trong suốtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
10Vỏ tủ kích thước 500x350x200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt Aptomat 2 pha-MCB-50ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt295m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt310m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt605m
18Băng dínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cuộn
19Vít nở + Vít 3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100cái
20Hộp nối dây điện 100x100x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35cái
AO PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
3Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
4Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
5Đai giữ InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
AP PHẦN THIẾT BỊ NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH
1Vòi rửa bàn bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
2Chậu đôi bàn bếpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
3Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
5Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi,âm bànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
9Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
10Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
11Lặp đặt vòi xịt InaxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
12Lắp đặt giá treo kínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
14Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
15Bình nóng lạnh Rossi RT20-TiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
17Lô quấn giấyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
18Phễu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
19Vòi rửa đồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
AQ PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
10Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10hộp
11Phụ kiện thoát nước, nút thông tắcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
12Đai vít neo giữ các ống các cỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60cái
AR PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
12Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
13Van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
14Côn thu D32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
15Côn thu D25/20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
16Tê nướcD25-D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
17Tê nước D32-D20, D32-D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
AS PHẦN TAM CẤP
1Đào móng tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,37481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7954m3
3Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9148m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,655m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,655m2
6Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,3704m2
AT BỂ PHỐT
1Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0606100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,374m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,527m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0166100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0401tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4502m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,75m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,77m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6536m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3m3
11Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0117tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0202100m3
14Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41cấu kiện
AU Nhà vệ sinh
AV PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1805100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,00481m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9713m3
4Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,053100m2
5Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,661m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7091m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1596100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0328tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,159tấn
10Xây chèn móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6077m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0668100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, từ cos -0,3 đến cos -0,1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0307100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1532100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,052m3
15Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,156m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,156m2
AW PHẦN THÂN
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7436m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1048100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0267tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1269tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1344m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0338100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2293tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1298m3
9Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0136100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0027tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0113tấn
AX PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,3257m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,4496m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,322m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,36m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1344m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,48m
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,3444m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,3444m2
9Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,564m2
10Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,296m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,572m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5884m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt146,8096m2
14Vách ngăn tiểu nam bằng tấm ngăn Composite, dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9m2
15Cửa nhựa, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3m2
16Cửa nhựa, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2m2
17Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,063m3
18Lát bậc tam cấp - KT 300x300mmXM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,994m2
AY PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn lốpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
AZ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,25100m
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
11Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
13Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
14Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
15Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
16Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
BA PHẦN BỒN RỮA
1Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2215m2
2Bulong liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
3Khung hộp inox 30x30x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13m
BB PHẦN BỂ PHỐT
1Đào bể phốt bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1236100m3
2Đào bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,37381m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7632m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0435tấn
5Ván khuôn gỗ đáy bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0114100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7632m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7279m3
8Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,56m2
9Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,402m2
10Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,402m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,573m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,573m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,707m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0353100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0456tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,055100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1099100m3
BC Nội thất
1Trần thạch cao khung xương chìm hợp kim nhôm - tấm trần chống ẩm (cả sơn bả)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt126,6848m2
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, ngầm khe trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
6Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
7Khung xương gỗ tự nhiên phần vách gỗ trang tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6368m2
8Ốp vách gỗ trang trí dày 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,002m2
9Ốp cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2892m2
10Vách tiêu âm trang tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,816m2
11Lắp đặt giấy dán tường Hàn QuốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9372m2
12Khung xương gỗ tự nhiên phần vách gỗ trang tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3488m2
13Ốp vách gỗ trang trí dày 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,842m2
14Ốp cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,2892m2
15Vách tiêu âm trang tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,816m2
16Lắp đặt giấy dán tường Hàn QuốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9372m2
17Khung xương gỗ tự nhiên phần vách gỗ trang tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3016m2
18Ốp vách gỗ trang trí dày 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,462m2
19Ốp cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2096m2
20Vách tiêu âm trang tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,656m2
21Lắp đặt giấy dán tường Hàn QuốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1252m2
22Khung xương gỗ tự nhiên phần vách gỗ trang tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3016m2
23Ốp vách gỗ trang trí dày 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,478m2
24Ốp cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2096m2
25Vách tiêu âm trang tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,64m2
26Lắp đặt giấy dán tường Hàn QuốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1542m2
27Phào trần kết thúc + phào trần chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,72md
28Nẹp kết thúcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt146,4md
29Phào trang tri, ốp góc trần thạch cao (L=80x80)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,44md
30Máy điều hòa Cassette âm trần 1 chiều 18.000BTU CC-18TL22Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2máy
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2máy
32Mặt trống đồng gắn tường D800Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
33Lắp đặt Đèn chùm trang trí pha lêTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
34Ghế gỗ + nỉ, Gỗ lim, đệm tựa mút bọc nỉ , 530x650x1150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45chiếc
35Bàn họp gỗ Melamine mặt chữ nhật, quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong, Gỗ Melamine cốt MDF chống ẩm dày 17mm (gỗ Minh Long) 10500x1800x760mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
36Lắp đặt chuông điện bấm tayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.083062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61661E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 3.772.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.772.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.772.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu các loại Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Ô tô tự đổ: Tải trọng 7-12 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.3
7 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->