Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 07:05:00 đến ngày 2021-12-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,388,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.083062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61661E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 3.772.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.772.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.772.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ: Tải trọng 7-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình phụ trợ, khuôn viên và thiết bị khu công sở xã Quảng Định, huyện Quảng Xương 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHUÔN VIÊN | |||
| B | SÂN ALPHAN, S=2354,26m2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2377 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5314 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,5426 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,828 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,828 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,828 | 100tấn |
| C | SÂN BÊ TÔNG, S=954,02M2 | |||
| 1 | Diện tích Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 954,02 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,402 | m3 |
| 3 | Đánh bóng xoa mặt tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 954,02 | m2 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4 | 100m |
| D | SAN LẤP NỀN - KHU VỰC 1 | |||
| 1 | Bóc lớp đất phong hóa dày 30cm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5087 | 100m3 |
| 2 | Bóc lớp đất phong hóa dày 30cm bằng thủ công - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,7825 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9565 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,623 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp + vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 937,287 | m3 |
| E | SAN LẤP NỀN - KHU VỰC 2 | |||
| 1 | Bóc lớp đất phong hóa dày 30cm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9689 | 100m3 |
| 2 | Bóc lớp đất phong hóa dày 30cm bằng thủ công - Cấp đất II,5%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,889 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1778 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,1555 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp + vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.578,7264 | m3 |
| F | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC (227M) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,2616 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8335 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,454 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,4802 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 149,82 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,96 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,7512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6477 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,136 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 253 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3087 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7127 | 100m3 |
| G | HỐ GA (6 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5536 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0498 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7798 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8018 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3484 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0184 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| H | HỐ TRỒNG CÂY BC1-16 HỐ | |||
| 1 | Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2,10%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,145 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2899 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1498 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, xây bồn hoa, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,5853 | m3 |
| 6 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,4368 | m2 |
| I | HỐ TRỒNG CÂY BC-2 | |||
| 1 | Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2,10%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2802 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1152 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1336 | m3 |
| 4 | Xây bồn cây bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,25 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | m2 |
| J | HỐ TRỒNG CÂY BC-3 | |||
| 1 | Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2,10%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9047 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0814 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5078 | m3 |
| 4 | Xây bồn cây bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9235 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,822 | m2 |
| 6 | Trồng cây xoài, D10-15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cây |
| 7 | Trồng cây Mắt Ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | m2 |
| 8 | Trồng cây Thông cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây Vạn Tuế cao 50-60cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cây |
| 10 | Trồng Hoa Chiều tím + Cỏ Lan Chi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m2 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,9389 | m3 |
| 12 | Chăm sóc cây, từ khi trồng đến khi cây bén rể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tháng |
| 13 | Luồng chống cấy 3-4m/1 đoạn, chống cây xoài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | đoạn |
| K | HÒN NON BỘ | |||
| 1 | Mua đá phong thủy tại chô tại xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, Hà Nam ( Kèm theo phụ kiện lắp dựng ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
| 2 | Vận chuyển đá phong thủy lên xe 12T bằng máy cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển đá phong thủy bằng ô tô 12T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Vận chuyển đá phong thủy xuống xe 12T bằng máy cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Lắp dựng đá phong thủy vào bồn bằng máy cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Trang trí hòn non bộ bằng công nghệ nhân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 7 | Đào móng hòn non bộ bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1969 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2122 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2849 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1168 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 12 | Bê tông nền hòn bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2866 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8578 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7645 | tấn |
| 15 | Ốp tường bao hòn non bộ kích thước 15x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,3429 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,5776 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,5776 | m2 |
| L | VẬT TƯ CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tê nướcD25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Tê nước D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| M | VẬT TƯ CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - 8 CỘT | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, dày 4,0mm vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 cột |
| 2 | Bộ đèn LED HG04 150W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bảng |
| 4 | Tủ điện 210x160x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm 2x6mm2 lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cao áp + đèn trang trí 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 lên bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp lên đèn cổng 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 11 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | 1m3 |
| 12 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II,90%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3888 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 18 | Khung móng mạ kẽm nhúng nóng 4M24x675 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cọc |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0112 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | 100 m |
| O | ĐIỆN TRANG TRÍ - 2 CỘT | |||
| 1 | Bộ cột trang trí HG 08 đế ngang thân nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Chùm tay cột đèn CH-08-4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cầu PE trắng đục D400 lắp bóng led 12w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bóng |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cáp ngầm đến cột đèn, 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Khung móng mạ kẽm nhúng nóng 4M24x675 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0072 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100 m |
| P | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| Q | ĐOẠN XÂY ĐẶC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III,90%kl | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0419 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 10%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,4355 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,24 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,7215 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0772 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3318 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3888 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2457 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,7246 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,3656 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,4922 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 431,7473 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 255,66 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 533,1129 | m2 |
| R | TƯỜNG HOA SẮT,ĐOẠN M1-M1-M2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3841 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KL, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2671 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2845 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3413 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2628 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1004 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,674 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,6431 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,4181 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,495 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9635 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,9252 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4965 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,7864 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,72 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,7116 | m2 |
| 18 | Hoa sắt hàng rào thép đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,786 | m2 |
| 19 | Xây tường biển hiệu bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9074 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài biển hiệu dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,72 | m2 |
| 21 | Lát đá granit biển tên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,295 | m2 |
| 22 | Đắp chữ " CÔNG SỞ XÃ QUẢNG ĐỊNH" "Đ/C:XÃ QUẢNG ĐỊNH - HUYỆN QUẢNG XƯƠNG- TỈNH THANH HÓA' bằng iox mạ ĐỒNG | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 23 | Sơn tường biển hiệu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,86 | m2 |
| S | CỔNG TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, 10%KL, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,078 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, 90%KL, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0431 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6816 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0638 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2985 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2006 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0373 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8669 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,6 | m2 |
| 17 | Tạo gờ chỉ+ đỉnh trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,965 | m2 |
| 19 | Cửa cổng D1 - cổng ủy ban | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m2 |
| 20 | Cửa cổng Đ2-tượng đài liệt sỹ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,175 | m2 |
| 21 | Khung đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | khung |
| 22 | Cầu PE trắng đục D400 lắp bóng led 12w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bóng |
| T | Nhà để xe + nhà bảo vệ + phá dỡ | |||
| U | NHÀ XE | |||
| V | NHÀ XE CHO KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7546 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0679 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,686 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 6 | Bulong neo M18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 7 | Gia công bản mã | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2064 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bản mã | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2064 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,311 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,311 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép U60x30x3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5256 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5256 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 188,414 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2834 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,6 | m |
| 16 | Máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,144 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0754 | 100m3 |
| W | NHÀ XE ỦY BAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,539 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%kl | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0485 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0272 | tấn |
| 6 | Bulong neo M18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 7 | Gia công bản mã | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1475 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bản mã | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1475 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1683 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1683 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép U60x30x3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3561 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3561 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,6924 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8694 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m |
| 16 | Máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,184 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0539 | 100m3 |
| X | NHÀ BẢO VỆ | |||
| Y | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4961 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%KL, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1347 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0998 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,28 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0176 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0319 | tấn |
| 13 | Xây chèn móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0447 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3288 | m3 |
| 16 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5638 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5638 | m2 |
| Z | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6197 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0279 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1325 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0855 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2193 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1298 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0186 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0184 | tấn |
| AA | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Móc treo D14 quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Rạng Đông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Tủ điện sắt chuyên dụng 250x200x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 30 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cáp Cu/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 16 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 17 | Vít nở + Vít 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 18 | Cửa nhựa, cửa đi 1 cánh mở quay, Kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 19 | Cửa nhựa, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16x1.8mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| AB | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,9569 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,2531 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,664 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,2952 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,63 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,8 | m |
| 7 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,22 | m2 |
| 8 | Ốp tường KT 60x120mm ,XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,696 | m2 |
| 9 | Lát nền kích thước gạch ceramic 500x500, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2552 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,04 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,04 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,9247 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,9592 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2271 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2271 | tấn |
| 16 | Bulong Phi 14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2858 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2274 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khẩu độ 600mm, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,64 | m |
| AC | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3713 | m3 |
| 2 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1588 | m2 |
| AD | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SỊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3256 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5482 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,8738 | m3 |
| AE | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,4624 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,4624 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ , và vận chuyển cổng ủy ban, cổng tượng đài liệt sỹ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| AF | PHÁ DỠ NHÀ UY BAN CŨ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2839 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 238,5498 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cầu thang và vận chuyển phế thải về nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 399,6899 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , phá dỡ cột BT | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,4233 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 491,1132 | m3 |
| 8 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng (NC bậc 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 9 | Lưới chắn bụi công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 818,4 | m2 |
| AG | Nhà bếp phòng ăn, và nhà vệ sinh | |||
| AH | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II, 10%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1447 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0541 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 90%KL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9182 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0866 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn BT lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0692 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0757 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột MC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2178 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4848 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1328 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0293 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2739 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,8382 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6201 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3291 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0696 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4491 | tấn |
| 20 | Xây chèn giằng móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7173 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4159 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2079 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7651 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5017 | m3 |
| 25 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,9391 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,9391 | m2 |
| AI | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6453 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4464 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1075 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4668 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0251 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3594 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1363 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7693 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4088 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8523 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1517 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6783 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1517 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1084 | tấn |
| AJ | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,2311 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9099 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,176 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,7547 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,94 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,5255 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,47 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154,5608 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 169,36 | m |
| 10 | Lát nền, sàn - KT 600x600mmXM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,2036 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,1342 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,758 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,0884 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,0884 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 164,5587 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 244,0575 | m2 |
| AK | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Bê tông LTTH, GTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8448 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô TH, GTH | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1613 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0673 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5925 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,908 | m2 |
| 7 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,0884 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,444 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,444 | tấn |
| 10 | Bulong Phi 14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,7088 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9093 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khẩu độ 600mm, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,82 | m |
| 14 | Ke chống bão ( 0,4m/1 cái tính theo chiều dài xà gồ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 294,6 | cái |
| AL | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7772 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1985 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0181 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0233 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,216 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,08 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,216 | m2 |
| AM | PHẦN BÀN BẾP | |||
| 1 | Xây trụ bếp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2812 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2126 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 4 | Ốp đá granit vào mặt bếp, màu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,529 | m2 |
| 5 | Ốp tường bếp -tiết diện gạch KT 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,658 | m2 |
| 6 | Cửa nhựa, Cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,86 | 0.0 |
| 7 | Cửa nhựa, Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,02 | 0.0 |
| 8 | Cửa nhựa, Cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 9 | Cửa nhựa, Cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 10 | Hoa sắt cửa sổ làm bằng sắt đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện màu sáng ghi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| AN | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút mùi trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần + Hộp số | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Móc treo D14 quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm điện 3 cực kép, có cực tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Tủ điện loại chứa 6 modul năm meca trong suốt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Vỏ tủ kích thước 500x350x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 2 pha-MCB-50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 295 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 310 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 605 | m |
| 18 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 19 | Vít nở + Vít 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 20 | Hộp nối dây điện 100x100x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| AO | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Đai giữ Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| AP | PHẦN THIẾT BỊ NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Vòi rửa bàn bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chậu đôi bàn bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi,âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lặp đặt vòi xịt Inax | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Bình nóng lạnh Rossi RT20-Ti | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lô quấn giấy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Vòi rửa đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| AQ | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 11 | Phụ kiện thoát nước, nút thông tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đai vít neo giữ các ống các cỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| AR | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Côn thu D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Côn thu D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Tê nướcD25-D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Tê nước D32-D20, D32-D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| AS | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3748 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7954 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9148 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,655 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,655 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,3704 | m2 |
| AT | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0606 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,527 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4502 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,75 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,77 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6536 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| AU | Nhà vệ sinh | |||
| AV | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1805 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0048 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9713 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,661 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7091 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1596 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 10 | Xây chèn móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6077 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0668 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, từ cos -0,3 đến cos -0,1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0307 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1532 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,052 | m3 |
| 15 | Trát chân móng tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,156 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,156 | m2 |
| AW | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7436 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1048 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0267 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1269 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0338 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2293 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1298 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0027 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0113 | tấn |
| AX | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3257 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,4496 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,322 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,36 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1344 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,48 | m |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,3444 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,3444 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,564 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,296 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,572 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5884 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146,8096 | m2 |
| 14 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm ngăn Composite, dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 15 | Cửa nhựa, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 16 | Cửa nhựa, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 17 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,063 | m3 |
| 18 | Lát bậc tam cấp - KT 300x300mmXM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,994 | m2 |
| AY | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| AZ | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| BA | PHẦN BỒN RỮA | |||
| 1 | Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2215 | m2 |
| 2 | Bulong liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Khung hộp inox 30x30x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | m |
| BB | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào bể phốt bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1236 | 100m3 |
| 2 | Đào bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3738 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7632 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0435 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7632 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7279 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,402 | m2 |
| 10 | Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,402 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,573 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,573 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,707 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0353 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0456 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1099 | 100m3 |
| BC | Nội thất | |||
| 1 | Trần thạch cao khung xương chìm hợp kim nhôm - tấm trần chống ẩm (cả sơn bả) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,6848 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, ngầm khe trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Khung xương gỗ tự nhiên phần vách gỗ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6368 | m2 |
| 8 | Ốp vách gỗ trang trí dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,002 | m2 |
| 9 | Ốp cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2892 | m2 |
| 10 | Vách tiêu âm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,816 | m2 |
| 11 | Lắp đặt giấy dán tường Hàn Quốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9372 | m2 |
| 12 | Khung xương gỗ tự nhiên phần vách gỗ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3488 | m2 |
| 13 | Ốp vách gỗ trang trí dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,842 | m2 |
| 14 | Ốp cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2892 | m2 |
| 15 | Vách tiêu âm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,816 | m2 |
| 16 | Lắp đặt giấy dán tường Hàn Quốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9372 | m2 |
| 17 | Khung xương gỗ tự nhiên phần vách gỗ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3016 | m2 |
| 18 | Ốp vách gỗ trang trí dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,462 | m2 |
| 19 | Ốp cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2096 | m2 |
| 20 | Vách tiêu âm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,656 | m2 |
| 21 | Lắp đặt giấy dán tường Hàn Quốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1252 | m2 |
| 22 | Khung xương gỗ tự nhiên phần vách gỗ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3016 | m2 |
| 23 | Ốp vách gỗ trang trí dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,478 | m2 |
| 24 | Ốp cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2096 | m2 |
| 25 | Vách tiêu âm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 26 | Lắp đặt giấy dán tường Hàn Quốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1542 | m2 |
| 27 | Phào trần kết thúc + phào trần chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,72 | md |
| 28 | Nẹp kết thúc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146,4 | md |
| 29 | Phào trang tri, ốp góc trần thạch cao (L=80x80) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,44 | md |
| 30 | Máy điều hòa Cassette âm trần 1 chiều 18.000BTU CC-18TL22 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 32 | Mặt trống đồng gắn tường D800 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Đèn chùm trang trí pha lê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Ghế gỗ + nỉ, Gỗ lim, đệm tựa mút bọc nỉ , 530x650x1150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | chiếc |
| 35 | Bàn họp gỗ Melamine mặt chữ nhật, quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong, Gỗ Melamine cốt MDF chống ẩm dày 17mm (gỗ Minh Long) 10500x1800x760mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chuông điện bấm tay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.083062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61661E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 3.772.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.772.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.772.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu các loại | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 4 | Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ: Tải trọng 7-12 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi