Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186474-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211186431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phương Chiểu (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở trên địa bàn xã Phương Chiểu) và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 00:38:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,209,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.962E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.246.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh (biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=10 cv
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính xã Phương Chiểu (Đoạn từ QL.39A đến Phủ Vị); Hạng mục: Cống hộp thoát nước
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Phương Chiểu (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở trên địa bàn xã Phương Chiểu) và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiều (địa chỉ: Trụ sở UBND Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Minh Hồng Hưng Yên (Địa chỉ: Số 2 Phạm Huy Thông, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH HTHT Việt Nam (Địa chỉ: Thôn Bùi Xá, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng & kiểm định chất lượng Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiều (địa chỉ: Trụ sở UBND Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm) + Trường hợp đi thuê: hợp đồng thuê máy, đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê (đối với thuê pháp nhân), hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm). * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiều (địa chỉ: Trụ sở UBND Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lũy - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phương Chiều (địa chỉ: Trụ sở UBND Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phương Chiều (địa chỉ: Trụ sở UBND Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cống thoát nước
1Bơm nước cs 10cvChương V của E-HSMT10ca
2Phá dỡ kết cấu gạch đáNhư trên123,61m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépNhư trên14,5m3
4Vận chuyển phế thảiNhư trên138,11m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên40,2m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Như trên160,79m3
7Đào thanh thải bờ vây (70%)Như trên140,69m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IINhư trên140,69m3
9Đào móng - Cấp đất IINhư trên6.563,64m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IINhư trên6.296,04m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1.354,97m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên290,32m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên215,48m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên134,7m3
15Đóng cọc tre - Cấp đất INhư trên90.804m
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như trên181,61m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên213,66m2
18Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Như trên363,22m3
19Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyNhư trên7.609,36m2
20Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmNhư trên5.378,7Kg
21Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmNhư trên167.135,2Kg
22Bê tông ống cống hình hộp SX, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên1.378,08m3
23Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaNhư trên312,66m2
24Đóng cọc tre - Cấp đất IINhư trên8.712m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như trên17,42m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên31,68m2
27Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Như trên34,85m3
28Ván khuôn gỗ hố ga - Chiều dày ≤45cmNhư trên737,63m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên22.118,8Kg
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên787,4Kg
31Bê tông sản hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên149,26m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như trên4,97m3
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmNhư trên3đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmNhư trên2đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmNhư trên5mối nối
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmNhư trên18cái
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên31,53m3
38Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1.423m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như trên1,7m3
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmNhư trên10cái
41Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmNhư trên5đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmNhư trên4mối nối
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên10,75m3
44Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên570m
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như trên1,14m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên30,17m2
47Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Như trên7,73m3
48Gia công hệ khung dànNhư trên0,1485tấn
49Lắp đặt giàn công tácNhư trên0,1485tấn
50Gia công cánh van thépNhư trên0,8143tấn
51Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheNhư trên0,8143tấn
52Bu lông D30; L=200Như trên2Cái
53Bu lông D24; L100Như trên2Cái
54Bu lông D18; L=100Như trên10Cái
55Bu lông D14; L40Như trên48Cái
56Máy đóng mở V3+ giá trục nângNhư trên1bộ
57Cao su lá dầy 10mmNhư trên1,42m
58Cao su củ tỏi D40Như trên10,8m
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên3,15m2
60Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Như trên2,69m3
61Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Như trên8,52m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên56,94m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.962E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.246.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh (biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.32
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Máy lu tĩnh bánh thép tự hành Tải trọng >= 10 T1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
4 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
5 Máy Bơm nước Công suất >=10 cv2
6 Máy cắt uốn thép Công suất >=5 kW2
7 Máy đầm cóc Công suất >= 70Kg2
8 Máy đầm dùi Công suất >=1.5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->