Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 07:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 07:22:00 đến ngày 2021-12-06 07:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,464,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (phải có văn bằng...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 - 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 - 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn, sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 - 6,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Xuân Tiến 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Tiến, địa chỉ: Xã Xuân Tiến huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Tiến Địa chỉ: xã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3885.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định - SĐT: 0228.3886.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ DI CHUYỂN CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E-HSMT | 6 | gốc |
| 3 | Đào hố trồng cây ĐK 1,5m, sâu 0,9m | Chương V E-HSMT | 3 | hố |
| 4 | Đào hố trồng cây ĐK 1,0m, sâu 0,5m | Chương V E-HSMT | 6 | hố |
| 5 | Đánh bầu di chuyển và trồng lại cây xanh loại thân gỗ ĐK > 20cm | Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 6 | Đánh bầu di chuyển và trồng lại cây tùng kim tháp bút | Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| B | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ phần hàng rào thép | Chương V E-HSMT | 50,9175 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ tường rào, trụ cổng | Chương V E-HSMT | 5,8531 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 10,0817 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, | Chương V E-HSMT | 3,734 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường rào | Chương V E-HSMT | 1,617 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng gạch | Chương V E-HSMT | 16,1626 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng tường rào | Chương V E-HSMT | 4,7775 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 9 | Đắp cát hố đào móng hoàn trả mặt bằng | Chương V E-HSMT | 0,2094 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ phần hàng rào thép | Chương V E-HSMT | 34,2837 | m2 |
| 11 | Phá dỡ trụ tường rào, trụ cổng | Chương V E-HSMT | 0,7104 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 14,142 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,9812 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ phần hàng rào thép | Chương V E-HSMT | 130,299 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột trụ | Chương V E-HSMT | 1,2988 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 17,1457 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường rào | Chương V E-HSMT | 2,2051 | m3 |
| 18 | Phá dỡ móng gạch | Chương V E-HSMT | 15,686 | m3 |
| 19 | Phá dỡ bê tông lót móng tường rào | Chương V E-HSMT | 5,5127 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu tường gạch trụ cổng | Chương V E-HSMT | 3,1171 | m3 |
| 21 | Phá dỡ bê tông trụ cổng | Chương V E-HSMT | 0,3533 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông móng trụ | Chương V E-HSMT | 0,9481 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bê tông lót móng trụ | Chương V E-HSMT | 0,5432 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ lan can Inox | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường gạch bo bể | Chương V E-HSMT | 0,3564 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông đáy bể | Chương V E-HSMT | 1,0392 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bê tông lót móng đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,866 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ tôn úp nóc, ốp sườn nhà để xe | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 48,72 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái nhà xe, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6297 | tấn |
| 31 | Phá dỡ móng bê tông | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương V E-HSMT | 27,7 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch lát nền Giếng đáy | Chương V E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 34 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Chương V E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương V E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,4551 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải phá bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,4551 | 100m3/1km |
| C | CẢI TẠO + XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước | Chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lòng rãnh | Chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 71,064 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, hố ga sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,4724 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,4584 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,556 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 179,634 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 85,74 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,644 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,4826 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,7245 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V E-HSMT | 225 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,7106 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,7106 | 100m3/1km |
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 16,3072 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 25,2549 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 9,9909 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9982 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9586 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3388 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng: | Chương V E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,7819 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7495 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9973 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0557 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2726 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3288 | m3 |
| 21 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5034 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1448 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,8132 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,4406 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,172 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6747 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4701 | m3 |
| 35 | Bê tông giằng thu hồi nhà sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3663 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm tường thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,0353 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2907 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 42 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 44 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1837 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,239 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, tường chân móng dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,2714 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 45,794 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,276 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,776 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,5506 | m2 |
| 52 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,802 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, tường thu hồi dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,4834 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,92 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,68 | m |
| 56 | Ốp chân cột bằng gạch thẻ đỏ Hạ Long, vữa XM M25, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,288 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp chống thấm sê nô | Chương V E-HSMT | 9,64 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,64 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch ceramic KT 500x500mm vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,0585 | m2 |
| 60 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 2,2785 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1549 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,544 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 0,1933 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc. dày 0,45mm rộng 40cm: | Chương V E-HSMT | 5,22 | m |
| 66 | Mua cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V E-HSMT | 8,26 | m2 |
| 67 | Mua cửa đi mở một cánh, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 68 | Hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V E-HSMT | 105,542 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 8,26 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 67,884 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 65,8584 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,5328 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn Đèn led ống dài 1,2m, 1x18W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 85 | Lắp đặt ống thoát pvc D90 | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Cút nhựa pvc D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Rọ chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| E | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 9,2612 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3788 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép I 150x75x5x7 | Chương V E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép I lõi trụ cổng | Chương V E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 9 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2428 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 7,253 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0311 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0311 | 100m3/1km |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,289 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép đầu trụ cổng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,44 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,24 | m |
| 16 | Đắp đầu trụ cổng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,289 | m2 |
| 18 | Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,4653 | tấn |
| 19 | Sơn cổng bằng sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 465,32 | kg |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,4653 | m2 |
| 21 | Bản lề cổng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Khoá cổng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 41,094 | 1m3 |
| 27 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 48,4158 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,8892 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,3088 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,0058 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,3371 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm móng tường rào sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,705 | m3 |
| 35 | Ván khuôn dầm móng | Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1541 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,8271 | tấn |
| 38 | Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,857 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 43,7386 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,4577 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,4577 | 100m3/1km |
| 42 | Bê tông cột trụ tường rào sản xuất bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,3415 | m3 |
| 43 | Ván khuôn trụ rào | Chương V E-HSMT | 0,7894 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3047 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng tường rào sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,6917 | m3 |
| 47 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,4767 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5784 | tấn |
| 49 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,5943 | m3 |
| 50 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,0609 | m3 |
| 51 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,5022 | m3 |
| 52 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,5236 | m2 |
| 53 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 467,2542 | m2 |
| 54 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 531,778 | m2 |
| 55 | Đắp đầu trụ | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 56 | Đắp phào kép đầu trụ tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 57 | Trát phào trang trí mặt tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 224,96 | m |
| 58 | Tấm nilon chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 121 | m2 |
| 59 | Bê tông hoàn trả nền sân sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 47,358 | 1m3 |
| 61 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 45,5431 | 1m3 |
| 62 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 24,8689 | 100m |
| 63 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,4168 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,2903 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,3988 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,4938 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,3398 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4453 | tấn |
| 69 | Bê tông dầm móng sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,4345 | m3 |
| 70 | Ván khuôn dầm móng | Chương V E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,7841 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 43,866 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,4903 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,4901 | 100m3/1km |
| 77 | Bê tông trụ tường rào sản xuất bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,8333 | m3 |
| 78 | Ván khuôn trụ rào | Chương V E-HSMT | 0,697 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3125 | tấn |
| 81 | Bê tông giằng tường rào sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,8071 | m3 |
| 82 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,3734 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3246 | tấn |
| 84 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9578 | m3 |
| 85 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,7104 | m3 |
| 86 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,0136 | m3 |
| 87 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 65,536 | m2 |
| 88 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 462,5952 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 528,131 | m2 |
| 90 | Đắp đầu trụ | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 91 | Đắp phào kép đầu trụ tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 92 | Đắp phào trang trí mặt tường rào vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 369,6 | m |
| 93 | Mua, lắp đặt gạch hoa gió trang trí tường rào | Chương V E-HSMT | 99 | viên |
| F | NHÀ CHE ĐỒ CHƠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,5567 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, Thép tròn D | Chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,1807 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0838 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,3699 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1651 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,376 | m2 |
| 12 | Đắp cát tôn nền sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 13 | Ni lon chống mất nước XM | Chương V E-HSMT | 291,97 | m2 |
| 14 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,197 | m3 |
| 15 | Lát nền sân khấu gạch ceramic KT 400x400 mm2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 16 | Láng granitô bậc tam cấp 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảm | Chương V E-HSMT | 5,376 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 18 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm ∅ 114 dày 2,3 mm | Chương V E-HSMT | 0,8907 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,9189 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo Thép ống mạ kẽm ∅ 42 dày 1,6mm, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,8457 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm, thép ống ∅ 42 dày 1,6mm | Chương V E-HSMT | 1,097 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,44 | 1m2 |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,8457 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,097 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 2,5561 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi dập dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 1,2857 | 100m2 |
| 28 | Mũ vít chống bão (4.5c/m2) | Chương V E-HSMT | 1.728,81 | cái |
| 29 | Tôn úp lóc + máng thu nước khổ 600 dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 142,036 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D60 | Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m |
| 31 | Mua sẵn và lắp đặt đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1176 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 1x18W | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V E-HSMT | 165 | m |
| G | QUÉT VÔI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 805,024 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 556,7776 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E-HSMT | 1.361,802 | m2 |
| H | KHU SƠ CHẾ THỰC PHẨM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,584 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 3 | Rải nilong lót móng | Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,315 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3/1km |
| 12 | Xây tường bo nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 13 | Trát tường bo nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6921 | m2 |
| 14 | Đắp cát tôn nền dày trung bình 7cm | Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 15 | Lớp nilon chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT | 41,1264 | m2 |
| 16 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,1126 | m3 |
| 17 | Lát nền bằng gạch Ceramic KT 400x400mm2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 42,5509 | m2 |
| 18 | Ốp thành tường bo nền - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6277 | m2 |
| 19 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2275 | m3 |
| 20 | Lát gạch Giếng đáy KT 400x400 mm2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 55,6876 | m2 |
| 21 | Gia công giá đỡ, chậu rửa khu sơ chế bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 22 | Lắp đặt vòi cho chậu rửa | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa treo tường khu sân ướt D21 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - KT 150x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Ống mềm D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, ĐK 110/48mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 35 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm D76 dày 2mm | Chương V E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,1555 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1555 | tấn |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi độ dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 0,8322 | 100m2 |
| 40 | Máng thu nước B 900, độ dày 0,40mm | Chương V E-HSMT | 13,66 | m |
| 41 | Tôn úp nóc B 600 độ dày 0,40mm | Chương V E-HSMT | 6,83 | m |
| 42 | Tôn ốp sườn B 400 độ dày 0,40mm | Chương V E-HSMT | 13,8 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 1x18W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Dọn cây cỏ mặt bằng | Chương V E-HSMT | 8,493 | 10m2 |
| 2 | Đào móng nhà để xe Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 1,5m Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát tôn nền | Chương V E-HSMT | 0,0849 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT | 84,93 | m2 |
| 9 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,493 | m3 |
| 10 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 84,93 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D76 độ dày 2,1mm | Chương V E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60 độ dày 2,1mm | Chương V E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60 độ dày 2,1mm | Chương V E-HSMT | 0,3516 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3516 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,1396 | 100m2 |
| 18 | Tôn Úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 14,9 | m |
| 19 | Tôn Ốp sườn khổ B600 dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 11,84 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 5,973 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m3/1km |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 1x18W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V E-HSMT | 43 | m |
| J | TÔN NỀN HÀNH LANG | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền hành lang, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1804 | 100m3 |
| 2 | Mua, rải tấm ninlon chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 36,088 | m2 |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 4 | Bê tông nền hành lang sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,7232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nền hành lang | Chương V E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 7 | Bê tông đường dốc cos 0.00 lên +0.13 sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1191 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đường dốc | Chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m2 |
| 9 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 39,064 | m2 |
| K | BỂ SÂN ƯỚT | |||
| 1 | Đào móng bể sân bằng máy | Chương V E-HSMT | 0,2009 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể sân bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,2324 | 1m3 |
| 3 | Mua, rải tấm ninlon chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 63,782 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,0239 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót | Chương V E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,514 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2299 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8861 | m3 |
| 10 | Trát thành và bậc bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,3847 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,129 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V E-HSMT | 53,1551 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch Ceramic KT 400x400 mm2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,514 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2033 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,951 | 100m3/1km |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu 32/25 nhựa HDPE | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa men sứ | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Xi phông thoát nước chậu rửa tay | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Nút bịt đầu ống PPR D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Nút bịt đầu ống PPR D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Nút bịt đầu ống PPR D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| L | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CẢI TẠO SÂN, KHUÔN VIÊN) | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ | Chương V E-HSMT | 95,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,951 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,951 | 100m3/1km |
| 4 | Rải nilon lót chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT | 951 | m2 |
| 5 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 95,1 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông khe co giãn mặt chiều dày lớp cắt | Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 7 | Lát sân bằng gạch giếng đáy tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 820 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...) | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (phải có văn bằng...) | 3 | 1 |
| 3 | Kế toán công trình | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn... | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 - 500 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 - 150 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn, sắt | ≥2,2KW | 2 |
| 4 | Máy khoan | ≥1,5KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥1,5KW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 2,5 - 6,5T | 1 |
| 7 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy tời | ≥2KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi