Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178314-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 07:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211161469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 07:22:00 đến ngày 2021-12-06 07:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,464,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (phải có văn bằng...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 - 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 - 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn, sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥2,2KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2,5 - 6,5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥2KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Tiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Xuân Tiến
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Tiến , địa chỉ: xã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Tiến, địa chỉ: Xã Xuân Tiến huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Tiến Địa chỉ: xã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3885.304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Canpro; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Nam Định Việt Nam; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Tiến , địa chỉ: xã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Tiến, địa chỉ: Xã Xuân Tiến huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Tiến Địa chỉ: xã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3885.304


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Tiến, địa chỉ: Xã Xuân Tiến huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Tiến Địa chỉ: xã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3885.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định - SĐT: 0228.3886.890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ DI CHUYỂN CÂY
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E-HSMT6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E-HSMT6gốc
3Đào hố trồng cây ĐK 1,5m, sâu 0,9mChương V E-HSMT3hố
4Đào hố trồng cây ĐK 1,0m, sâu 0,5mChương V E-HSMT6hố
5Đánh bầu di chuyển và trồng lại cây xanh loại thân gỗ ĐK > 20cmChương V E-HSMT3cây
6Đánh bầu di chuyển và trồng lại cây tùng kim tháp bútChương V E-HSMT6cây
B PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ phần hàng rào thépChương V E-HSMT50,9175m2
2Phá dỡ trụ tường rào, trụ cổngChương V E-HSMT5,8531m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT10,0817m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm,Chương V E-HSMT3,734m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường ràoChương V E-HSMT1,617m3
6Phá dỡ móng gạchChương V E-HSMT16,1626m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng tường ràoChương V E-HSMT4,7775m3
8Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT8,36m2
9Đắp cát hố đào móng hoàn trả mặt bằngChương V E-HSMT0,2094100m3
10Tháo dỡ phần hàng rào thépChương V E-HSMT34,2837m2
11Phá dỡ trụ tường rào, trụ cổngChương V E-HSMT0,7104m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT14,142m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường ràoChương V E-HSMT0,9812m3
14Tháo dỡ phần hàng rào thépChương V E-HSMT130,299m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông cột trụChương V E-HSMT1,2988m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT17,1457m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường ràoChương V E-HSMT2,2051m3
18Phá dỡ móng gạchChương V E-HSMT15,686m3
19Phá dỡ bê tông lót móng tường ràoChương V E-HSMT5,5127m3
20Phá dỡ kết cấu tường gạch trụ cổngChương V E-HSMT3,1171m3
21Phá dỡ bê tông trụ cổngChương V E-HSMT0,3533m3
22Phá dỡ bê tông móng trụChương V E-HSMT0,9481m3
23Phá dỡ bê tông lót móng trụChương V E-HSMT0,5432m3
24Tháo dỡ lan can InoxChương V E-HSMT6,48m2
25Phá dỡ tường gạch bo bểChương V E-HSMT0,3564m3
26Phá dỡ bê tông đáy bểChương V E-HSMT1,0392m3
27Phá dỡ bê tông lót móng đáy bểChương V E-HSMT0,866m3
28Tháo dỡ tôn úp nóc, ốp sườn nhà để xeChương V E-HSMT20m
29Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT48,72m2
30Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái nhà xe, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,6297tấn
31Phá dỡ móng bê tôngChương V E-HSMT1,6m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông nềnChương V E-HSMT27,7m3
33Phá dỡ kết cấu gạch lát nền Giếng đáyChương V E-HSMT1,37m3
34Phá dỡ lớp vữa lót nềnChương V E-HSMT2,74m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông nềnChương V E-HSMT13,7m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,4551100m3
37Vận chuyển phế thải phá bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,4551100m3/1km
C CẢI TẠO + XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC
1Vét rãnh thoát nướcChương V E-HSMT32m2
2Vệ sinh lòng rãnhChương V E-HSMT128m2
3Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT71,0641m3
4Bê tông đáy rãnh, hố ga sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT16,4724m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT0,4584100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT17,556m3
7Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,63m3
8Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT179,634m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT85,74m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,644m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V E-HSMT0,4826100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,7245tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V E-HSMT2251 cấu kiện
14Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,7106100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,7106100m3/1km
D NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V E-HSMT16,30721m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V E-HSMT25,25491m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT9,9909100m
4Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1,9982m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,24100m2
6Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,9586m3
7Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,048100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0506tấn
9Bê tông cổ móng sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3388m3
10Ván khuôn cổ móng:Chương V E-HSMT0,0616100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK Chương V E-HSMT0,0077tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK Chương V E-HSMT0,0735tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12,7819m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,7495m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9973m3
16Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,0557100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V E-HSMT0,0094tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V E-HSMT0,0936tấn
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2726100m3
20Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,3288m3
21Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5034m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0114tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0949tấn
24Ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,0915100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,056m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1448tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0298tấn
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,096100m2
29Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,8132m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,337tấn
31Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,4406100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,172m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,6747m3
34Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,4701m3
35Bê tông giằng thu hồi nhà sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3663m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0052tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0274tấn
38Ván khuôn xà dầm tường thu hồiChương V E-HSMT0,0353100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2907m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0078tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,024tấn
42Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,0446100m2
43Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,098m3
44Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,1837m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,239m3
46Trát tường ngoài, tường chân móng dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT4,2714m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT45,794m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT31,276m2
49Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,776m2
50Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12,76m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT24,5506m2
52Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT26,802m2
53Trát tường trong, tường thu hồi dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT16,4834m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT31,92m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT25,68m
56Ốp chân cột bằng gạch thẻ đỏ Hạ Long, vữa XM M25, PCB40Chương V E-HSMT2,288m2
57Quét dung dịch chống thấm 3 lớp chống thấm sê nôChương V E-HSMT9,64m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT9,64m2
59Lát nền gạch ceramic KT 500x500mm vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,0585m2
60Láng granitô bậc tam cấpChương V E-HSMT2,2785m2
61Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,1549tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,155tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,5441m2
64Lợp mái tôn dày 0,45mmChương V E-HSMT0,1933100m2
65Tôn úp nóc. dày 0,45mm rộng 40cm:Chương V E-HSMT5,22m
66Mua cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38 lyChương V E-HSMT8,26m2
67Mua cửa đi mở một cánh, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38 lyChương V E-HSMT3,52m2
68Hoa sắt vuông đặc 12x12mmChương V E-HSMT105,542kg
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT8,26m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT67,884m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT65,8584m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,5328100m2
73Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT25m
78Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT30m
79Lắp đặt đèn LED ốp trầnChương V E-HSMT1bộ
80Lắp đặt đèn Đèn led ống dài 1,2m, 1x18WChương V E-HSMT2bộ
81Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
83Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuChương V E-HSMT4cái
84Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V E-HSMT55m
85Lắp đặt ống thoát pvc D90Chương V E-HSMT0,128100m
86Lắp đặt Cút nhựa pvc D90Chương V E-HSMT4cái
87Rọ chắn rácChương V E-HSMT4cái
E CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng trụ cổng, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT9,26121m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,73m3
3Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT2,3788m3
4Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0772100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0385tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,154tấn
7Gia công cột bằng thép I 150x75x5x7Chương V E-HSMT0,1187tấn
8Lắp cột thép I lõi trụ cổngChương V E-HSMT0,1187tấn
9Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,2428m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT7,253m3
11Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0311100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0311100m3/1km
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT25,289m2
14Đắp phào kép đầu trụ cổng, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,44m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,24m
16Đắp đầu trụ cổngChương V E-HSMT2cái
17Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT25,289m2
18Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,4653tấn
19Sơn cổng bằng sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT465,32kg
20Lắp dựng cổng sắtChương V E-HSMT0,4653m2
21Bản lề cổngChương V E-HSMT6bộ
22Khoá cổngChương V E-HSMT1cái
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT15,4m3
24Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,154100m3
25Vận chuyển phế thải 4km tiếp theoChương V E-HSMT0,154100m3/1km
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT41,0941m3
27Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT48,41581m3
28Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT8,8892m3
29Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V E-HSMT0,3088100m2
30Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT15,0058m3
31Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,481100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,3371tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0654tấn
34Bê tông dầm móng tường rào sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,705m3
35Ván khuôn dầm móngChương V E-HSMT0,77100m2
36Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1541tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,8271tấn
38Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT19,857m3
39Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT43,7386m3
40Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,4577100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theoChương V E-HSMT0,4577100m3/1km
42Bê tông cột trụ tường rào sản xuất bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,3415m3
43Ván khuôn trụ ràoChương V E-HSMT0,7894100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0582tấn
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3047tấn
46Bê tông giằng tường rào sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,6917m3
47Ván khuôn giằng tường ràoChương V E-HSMT0,4767100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5784tấn
49Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,5943m3
50Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,0609m3
51Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,5022m3
52Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT64,5236m2
53Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT467,2542m2
54Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT531,778m2
55Đắp đầu trụChương V E-HSMT39cái
56Đắp phào kép đầu trụ tường rào, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT78m
57Trát phào trang trí mặt tường rào, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT224,96m
58Tấm nilon chống mất nước xi măngChương V E-HSMT121m2
59Bê tông hoàn trả nền sân sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT15,4m3
60Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT47,3581m3
61Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT45,54311m3
62Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT24,8689100m
63Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT8,4168m3
64Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V E-HSMT0,2903100m2
65Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT15,3988m3
66Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,4938100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,3398tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,4453tấn
69Bê tông dầm móng sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,4345m3
70Ván khuôn dầm móngChương V E-HSMT0,693100m2
71Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1384tấn
72Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,744tấn
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,7841m3
74Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT43,866m3
75Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,4903100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IChương V E-HSMT0,4901100m3/1km
77Bê tông trụ tường rào sản xuất bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,8333m3
78Ván khuôn trụ ràoChương V E-HSMT0,697100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0597tấn
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3125tấn
81Bê tông giằng tường rào sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,8071m3
82Ván khuôn giằng tường ràoChương V E-HSMT0,3734100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3246tấn
84Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,9578m3
85Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,7104m3
86Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,0136m3
87Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT65,536m2
88Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT462,5952m2
89Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT528,131m2
90Đắp đầu trụChương V E-HSMT40cái
91Đắp phào kép đầu trụ tường rào, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT72m
92Đắp phào trang trí mặt tường rào vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT369,6m
93Mua, lắp đặt gạch hoa gió trang trí tường ràoChương V E-HSMT99viên
F NHÀ CHE ĐỒ CHƠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT3,21m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT8,55671m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, Thép tròn DChương V E-HSMT0,0464tấn
4Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4m3
5Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT3,1807m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,384100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,0838tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,3699tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,8m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,1651m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,376m2
12Đắp cát tôn nền sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0561100m3
13Ni lon chống mất nước XMChương V E-HSMT291,97m2
14Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT29,197m3
15Lát nền sân khấu gạch ceramic KT 400x400 mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT25,6m2
16Láng granitô bậc tam cấp 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảmChương V E-HSMT5,376m2
17Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V E-HSMT8m
18Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chương V E-HSMT0,0283tấn
19Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm ∅ 114 dày 2,3 mmChương V E-HSMT0,8907tấn
20Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,9189tấn
21Sản xuất vì kèo Thép ống mạ kẽm ∅ 42 dày 1,6mm, khẩu độ Chương V E-HSMT0,8457tấn
22Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm, thép ống ∅ 42 dày 1,6mmChương V E-HSMT1,097tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,441m2
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,8457tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,097tấn
26Lợp mái tôn múi dày 0,45mmChương V E-HSMT2,5561100m2
27Lợp mái tôn múi dập dày 0,45mmChương V E-HSMT1,2857100m2
28Mũ vít chống bão (4.5c/m2)Chương V E-HSMT1.728,81cái
29Tôn úp lóc + máng thu nước khổ 600 dày 0,42mmChương V E-HSMT142,036m
30Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D60Chương V E-HSMT0,204100m
31Mua sẵn và lắp đặt đai giữ ốngChương V E-HSMT18cái
32Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1176100m3
33Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT165m
34Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 1x18WChương V E-HSMT16bộ
35Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V E-HSMT165m
G QUÉT VÔI NHÀ LỚP HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT805,024m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT556,7776m2
3Quét vôi 3 nước trắngChương V E-HSMT1.361,802m2
H KHU SƠ CHẾ THỰC PHẨM
1Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT3,5841m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT2,4100m
3Rải nilong lót móngChương V E-HSMT3,84m2
4Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,384m3
5Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,0192100m2
6Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,296m3
7Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,0864100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0087tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,315m3
10Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0168100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0168100m3/1km
12Xây tường bo nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,402m3
13Trát tường bo nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,6921m2
14Đắp cát tôn nền dày trung bình 7cmChương V E-HSMT0,0288100m3
15Lớp nilon chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT41,1264m2
16Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,1126m3
17Lát nền bằng gạch Ceramic KT 400x400mm2, XM PCB40Chương V E-HSMT42,5509m2
18Ốp thành tường bo nền - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Chương V E-HSMT1,6277m2
19Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,2275m3
20Lát gạch Giếng đáy KT 400x400 mm2, XM PCB40Chương V E-HSMT55,6876m2
21Gia công giá đỡ, chậu rửa khu sơ chế bằng Inox 304Chương V E-HSMT0,088tấn
22Lắp đặt vòi cho chậu rửaChương V E-HSMT3bộ
23Lắp đặt vòi rửa treo tường khu sân ướt D21Chương V E-HSMT3bộ
24Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V E-HSMT6cái
26Lắp cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT14cái
27Lắp đặt phễu thu - KT 150x150mmChương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,158100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,095100m
30Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT6cái
31Ống mềm D32Chương V E-HSMT3cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m, ĐK 110mmChương V E-HSMT0,06100m
33Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, ĐK 110/48mmChương V E-HSMT3cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 48mmChương V E-HSMT0,03100m
35Gia công cột bằng thép mạ kẽm D76 dày 2mmChương V E-HSMT0,0931tấn
36Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,0931tấn
37Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,1555tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,1555tấn
39Lợp mái bằng tôn múi độ dày 0,45mmChương V E-HSMT0,8322100m2
40Máng thu nước B 900, độ dày 0,40mmChương V E-HSMT13,66m
41Tôn úp nóc B 600 độ dày 0,40mmChương V E-HSMT6,83m
42Tôn ốp sườn B 400 độ dày 0,40mmChương V E-HSMT13,8m
43Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT35m
44Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 1x18WChương V E-HSMT2bộ
45Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V E-HSMT35m
I NHÀ ĐỂ XE
1Dọn cây cỏ mặt bằngChương V E-HSMT8,49310m2
2Đào móng nhà để xe Cấp đất IChương V E-HSMT10,22m3
3Đóng cọc tre, dài 1,5m Cấp đất IChương V E-HSMT1,08100m
4Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,36m3
5Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,16m3
6Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,144100m2
7Đắp cát tôn nềnChương V E-HSMT0,0849100m3
8Lớp nilon lót chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT84,93m2
9Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,493m3
10Đánh bóng bề mặt bê tôngChương V E-HSMT84,93m2
11Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D76 độ dày 2,1mmChương V E-HSMT0,1395tấn
12Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,1395tấn
13Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60 độ dày 2,1mmChương V E-HSMT0,1727tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,1727tấn
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60 độ dày 2,1mmChương V E-HSMT0,3516tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,3516tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,1396100m2
18Tôn Úp nóc khổ 600 dày 0,42mmChương V E-HSMT14,9m
19Tôn Ốp sườn khổ B600 dày 0,42mmChương V E-HSMT11,84m
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT5,973m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0252100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,0252100m3/1km
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT43m
24Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 1x18WChương V E-HSMT2bộ
25Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V E-HSMT43m
J TÔN NỀN HÀNH LANG
1Đắp cát tôn nền hành lang, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1804100m3
2Mua, rải tấm ninlon chống mất nước xi măngChương V E-HSMT36,088m2
3Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT1,872m3
4Bê tông nền hành lang sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,7232m3
5Ván khuôn nền hành langChương V E-HSMT0,0118100m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,8m2
7Bê tông đường dốc cos 0.00 lên +0.13 sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1191m3
8Ván khuôn đường dốcChương V E-HSMT0,0005100m2
9Đánh bóng bề mặt bê tôngChương V E-HSMT39,064m2
K BỂ SÂN ƯỚT
1Đào móng bể sân bằng máyChương V E-HSMT0,2009100m3
2Đào móng bể sân bằng thủ côngChương V E-HSMT2,23241m3
3Mua, rải tấm ninlon chống mất nước xi măngChương V E-HSMT63,782m2
4Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT6,0239m3
5Ván khuôn lótChương V E-HSMT0,0351100m2
6Bê tông đáy bể sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,514m3
7Ván khuôn bê tông đáy bểChương V E-HSMT0,0517100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,2299tấn
9Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,8861m3
10Trát thành và bậc bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT28,3847m2
11Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT36,129m2
12Quét dung dịch chống thấm bểChương V E-HSMT53,1551m2
13Lát nền gạch Ceramic KT 400x400 mm2, XM PCB40Chương V E-HSMT64,514m2
14Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,2033100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,951100m3/1km
16Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mmChương V E-HSMT0,52100 m
17Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt côn thu 32/25 nhựa HDPEChương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmChương V E-HSMT0,2100 m
20Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mmChương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mmChương V E-HSMT0,06100 m
22Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 20mmChương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 20mmChương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt chậu rửa men sứChương V E-HSMT5bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT5bộ
26Xi phông thoát nước chậu rửa tayChương V E-HSMT5cái
27Dây nối nhựa mềm fi 15Chương V E-HSMT5cái
28Nút bịt đầu ống PPR D32Chương V E-HSMT2cái
29Nút bịt đầu ống PPR D25Chương V E-HSMT3cái
30Nút bịt đầu ống PPR D20Chương V E-HSMT2cái
L CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CẢI TẠO SÂN, KHUÔN VIÊN)
1Bóc lớp đất hữu cơChương V E-HSMT95,1m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,951100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,951100m3/1km
4Rải nilon lót chống mất nước bê tôngChương V E-HSMT951m2
5Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT95,1m3
6Cắt bê tông khe co giãn mặt chiều dày lớp cắt Chương V E-HSMT3,5100m
7Lát sân bằng gạch giếng đáy tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Chương V E-HSMT820m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (phải có văn bằng...)31
3 Kế toán công trình 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 - 500 lít2
2 Máy trộn vữa 80 - 150 lít2
3 Máy cắt uốn, sắt ≥2,2KW2
4 Máy khoan ≥1,5KW2
5 Máy cắt gạch đá ≥1,5KW1
6 Ô tô tự đổ 2,5 - 6,5T1
7 Máy đào ≤ 0,8m31
8 Máy tời ≥2KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->