Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình: Sửa chữa cổng, sân vườn trung tâm y tế huyện Thanh Ba. (Hạng mục: Cổng, tường rào, non bộ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181375-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THANH BA
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình: Sửa chữa cổng, sân vườn trung tâm y tế huyện Thanh Ba. (Hạng mục: Cổng, tường rào, non bộ)
Số hiệu KHLCNT 20211158659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 07:17:00 đến ngày 2021-12-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 496,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,450,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III, IV công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học, ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THANH BA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Công trình: Sửa chữa cổng, sân vườn trung tâm y tế huyện Thanh Ba. (Hạng mục: Cổng, tường rào, non bộ)
Công trình: Sửa chữa cổng, sân vườn trung tâm y tế huyện Thanh Ba. (Hạng mục: Cổng, tường rào, non bộ)
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thanh Ba Địa chỉ: Khu 11 - Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02102238666 Fax : 02102238666 Email: [email protected] Đại diện là: Ông Nguyễn Hải Minh, Chức vụ: Giám đốc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty TNHH XD&TM Phương Trang; + Tư vấn thẩm tra bản vẽ, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển hạ tầng CID; + Tư vấn lập E-HSYC: Tổ chuyên gia Trung tâm y tế huyện Thanh Ba; + Tư vấn thẩm định HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia Trung tâm y tế huyện Thanh Ba


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THANH BA , địa chỉ: Khu 11- Thị trấn Thanh Ba- Huyện Thanh Ba- Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thanh Ba Địa chỉ: Khu 11 - Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02102238666 Fax : 02102238666 Email: [email protected] Đại diện là: Ông Nguyễn Hải Minh, Chức vụ: Giám đốc;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính năm 2020 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) hàng quý, năm; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (nếu có); - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Biên bản xác nhận của địa phương về bãi đổ thải chất thải rắn đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình triển khai thi công - Các tài liệu khác liên quan (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.450.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thanh Ba Địa chỉ: Khu 11 - Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02102238666 Fax : 02102238666 Email: [email protected] Đại diện là: Ông Nguyễn Hải Minh, Chức vụ: Giám đốc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thanh Ba Địa chỉ: Khu 11 - Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02102238666 Fax : 02102238666 Đại diện là: Ông Nguyễn Hải Minh, Chức vụ: Giám đốc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính, số điện thoại: 0389919315, CN Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính, số điện thoại: 0389919315, CN Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Sửa chữa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
3,1461m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,83671m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9361m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7888m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3285m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1575m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0153m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,509m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7125m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0682m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0597m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chopMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3035m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9216m2
27Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1122m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,268m
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2033m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,1002m2
33Biển tên bộ chữ nổi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
37Đèn Dây LEDMô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1461m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7565m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3936m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7539m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,509m3
51Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1122m2
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,10531m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8772m3
54Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6433m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5848m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1365m3
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3581m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chopMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5608m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5296m2
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,74m
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9619m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,5989m2
66Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Đèn Dây LEDMô tả kỹ thuật theo chương V35m
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,461m3
71Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
73Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6125m3
74Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6092100m2
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4228tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7625tấn
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,008m3
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V104,1992m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,3552m2
80Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,5529m2
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,02041m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2045m3
83Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7425m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1185m2
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V50cau kien
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,51m3
90Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
92Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
93Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
94Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
95Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
96Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt van ren - Đường kính67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Rắc co PPR D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Rắc co PPR D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Cút góc một đầu ren fi 76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Cút góc một đầu ren fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Cút góc một đầu ren fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Cút góc một đầu ren fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Rọ hút D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Y lọc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt BE - Đường kính 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt BE - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Vòi phun tia đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Vòi phun nước CASCADE JETMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118máy bơm nước pentax cm50- 160AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
120Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
121Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
122Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100 m
123Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt tê nhựa HDPE fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Cút một đầu ren hdpe fi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Cút nhựa một đầu ren hdpe fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Cút nhựa một đầu ren hdpe fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt van ren - Đường kính67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2mMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
135Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
139Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
142Tùng La Hán đương kính gốc 4,5-6cm; cao 1-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
143Cây Cẩm tú maiMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
144Cây Dừa CạnMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
145Cây Mai Vạn Phúc chiều cao 0,8-1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
146Xếp đá DxR= 1100x350Mô tả kỹ thuật theo chương V39viên
147Trồng cỏ nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III, IV công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 trình độ Đại học, ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo hợp lệ55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trình độ đại học ngành xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu1
2 Máy hàn Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu1
3 Máy cắt Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->