Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168817-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211158042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 07:34:00 đến ngày 2021-12-06 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,076,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0614347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1228693E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.953.362.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình điện cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát điện hạng IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc ≤ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải, trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Di chuyển đường điện phục vụ giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng công trình tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa (đoạn qua địa bàn huyện Hậu Lộc)
06 Tháng
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình tuyến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần E&P + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình Công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm (2018,2019,2020) bằng một trong các tài liệu sau đây (báo cáo tài chính đã kiểm toán (nếu có), báo cáo tài chính, xác nhận của cơ quan thuế, hồ sơ thanh quyết toán, hóa đơn xây lắp và các tài liệu khác có liên quan) + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc; địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT9bộ
2Tháo dỡ thu hồi xà néo nt1bộ
3Tháo dỡ thu hồi xà néo nt14bộ
4Hạ cột BTLT 18mnt2cột
5Hạ cột BTLT 16mnt2cột
6Hạ cột BTLT 14mnt2cột
7Hạ cột BTLT 12mnt13cột
8Tháo dỡ dây dẫn AC-70/11nt28,35100m
9Tháo dỡ dây dẫn AC-50/8nt7,35100m
10Tháo dỡ chuỗi néont481 chuỗi sứ
11Tháo dỡ sứ đứng 22kVnt210 sứ
12Tháo dỡ sứ đứng 35kVnt6,510 sứ
13Thay phụ kiện. Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt nt8công/bộ
14Tháo dỡ cổ dề dây néo, sứ chuỗi, colie ôm cápnt9công/bộ
15Hạ cột BT 7,5mnt67cột
16Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 2x70mm2nt2,1100m
17Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x35mm2nt13,43100m
18Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x95mm2nt2,89100m
19Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x70mm2nt3,38100m
20Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX > 4x120mm2nt0,76100m
21Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x50mm2nt0,97100m
22Tháo dỡ xà đỡ nt40bộ
23Tháo dỡ xà néo nt16bộ
24Tháo dỡ dây AV95mm2nt28,5100m
25Tháo dỡ dây AV 185 mm2nt0,48100m
26Tháo dỡ dây AV50mm2nt3,8100m
27Tháo dỡ dây AV70mm2nt3,72100m
28Tháo dỡ dây AV35mm2nt1,78100m
29Tháo dỡ các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạint268sứ
30Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTnt2hộp
31Tháo hộp 2 công tơ 1 pha hoặc 1 công tơ 3 phant31hộp
32Tháo hộp 4 công tơ 1 phant19hộp
33Tháo dây về hộ dân 2x10- Nhân công tháo, dây ( Nhân công 4,9/7)nt250m
34Tháo dây về hộ dân 2x10-Xe vận chuyển cột bê tông thu hồi 10 tấn gắn cần trục và ô tô vận tải thùng 10 tấn vận chuyển dây dẫn, xà, sứ, phụ kiện thu hồint2ca
B Phân dây trung thế
1Cột bê tông li tâm LT PC20 - 14KNnt35cột
2Cột bê tông li tâm LT PC20 - 18KNnt16cột
3Cột bê tông li tâm LT PC16- 13KNnt14cột
4Cột bê tông li tâm LT PC14 - 13KNnt2cột
5Tiếp địa RC-2nt35bộ
6Xà néo bằng 35(22)kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNB35-2LT/N-SCnt12bộ
7Xà néo bằng 35(22)kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến sứ chuỗi XNB35-2LT/D-SCnt15bộ
8Xà néo lệch 3 tầng 35(22)kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNL35-3T-2LT/D-SCnt2bộ
9Xà rẽ nhánh 35(22)kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XRN35-2LT/D-SCnt4bộ
10Xà rẽ nhánh 35(22)kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi XRN35-2LT-SC/Nnt5bộ
11Xà rẽ nhánh 35(22)KV cột đơn sứ chuỗi -2 XRN35-2-1LT-SCnt1bộ
12Xà néo bằng 35(22)kV cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SCnt5bộ
13Xà néo bằng 35(22)kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến sứ chuỗi dự ứng lực XNB35-2LT/D-SC(DUL)nt2bộ
14Xà rẽ nhánh 35(22)kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi dự ứng lực XRN35-2LT/D-SC(DUL)nt1bộ
15Xà rẽ nhánh 35(22)kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi dự ứng lực XRN35-2-2LT/D-SC(DUL)nt2bộ
16Xà rẽ nhánh 35(22)kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi dự ứng lực XRN35-2-2LT-SC/N(DUL)nt1bộ
17Gông cột đôi GCĐ-20nt25bộ
18Gông cột đôi GCĐ-16nt6bộ
19Lắp đặt chuỗi sứ néo kép 22kV CNK-22nt27chuỗi
20Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kVnt51chuỗi
21Lắp đặt sứ đứng 22kVnt15quả
22Lắp đặt sứ đứng 35kVnt50quả
23Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kVnt129chuỗi
24Lắp đặt chuỗi sứ néo kép 35kV CNK-35nt36chuỗi
25Đôn cột 3,5mnt1bộ
26Xà phụ lệch XPL-3S/Dnt7bộ
27Ghíp nhôm 3 bu lôngnt174cái
28Căng lại dây dẫn AC-70/11nt5.944m
29Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11nt5.025m
30Móng cột MTK-8 (độ sâu 2,8m)nt25móng
31Móng cột MT-8 (độ sâu 2,8m)nt1móng
32Móng cột MTK-8 (độ sâu 2,1m)nt6móng
33Móng cột MT-8 (độ sâu 2,1m)nt2móng
34Móng cột MTK-5 (độ sâu 1,9m)nt1móng
35Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2nt35bộ
C Phần dây hạ thế
1Cột bê tông LT PC8,5 4,3nt25cột
2Tiếp địa hạ thế cột LTnt21bộ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x240nt52m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x150nt76m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120nt138m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70nt239m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50nt208m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95nt491m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50nt1.110m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35nt1.025m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70nt593m
12Căng dây lấy độ võng dây nhôm AV50nt593m
13Căng dây lấy độ võng dây nhôm AV70nt545m
14Căng dây lấy độ võng dây nhôm AV95nt2.982m
15Cột bê tông LT PC 10-4,3kNnt45cột
16Cột bê tông LT PC12-5,4kNnt37cột
17Cột bê tông li tâm LT PC14 -6,5KNnt42cột
18Lắp đặt sứ hạ thế A30nt416quả
19Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1Vnt8bộ
20Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1Tnt42bộ
21Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-2Tnt71bộ
22Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đơn XK2-1Vnt2bộ
23Xà néo hạ thế 1 pha cột tròn đôi kiểu dọc XK2-2T/Dnt7bộ
24Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XK4-2T/Dnt20bộ
25Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu ngang XK4-2T/Nnt5bộ
26Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XK4-1Tnt8bộ
27Xà đỡ hạ thế 3 pha cột vuông đơn XD4-1Tnt7bộ
28Tháo, lắp hộp 1 công tơ 1 phant3hộp
29Tháo, lắp hộp 2 công tơ 1 phant18hộp
30Tháo, lắp hộp 4 công tơ 1 phant32hộp
31Tháo, lắp hộp 6 công tơ 1 phant32hộp
32Gía lắp hộp 2 công tơnt2bộ
33Gía lắp hộp 4 công tơ cột đơnnt15bộ
34Gía lắp hộp 4 công tơ cột đôint27bộ
35Ghíp nhôm 3 bu lôngnt262cái
36Ghíp đấu nối GN2nt106cái
37Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x240nt5cái
38Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120nt10cái
39Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x95nt26cái
40Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x70nt40cái
41Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50nt54cái
42Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x35nt14cái
43Cổ dề néo cáp cột đôi CD1-2Tnt5bộ
44Căng dây lấy độ võng dây thép TK35nt279m
45Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (độ sâu 1,3m)nt9móng
46Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C (độ sâu 1,3m)nt19móng
47Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (độ sâu 1,5m)nt24móng
48Móng cột MTK-4(độ sâu 1,9m)nt21móng
49Móng cột MTK-4(độ sâu 1,7m)nt18móng
D Thí Nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm sứ đứngnt481quả
2Thí nghiệm sứ chuỗint243chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địa đường dâynt55bộ
E Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhnt1trọn gói
F Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (Gxd+Gtb+Gbh)x5%nt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0614347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1228693E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.953.362.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình điện cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).31
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát điện hạng IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt.2
2 Máy đầm cóc ≤ 80kg Hoạt động tốt.2
3 Ô tô tải, trọng tải ≥5T Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt.2
5 Máy phát điện Hoạt động tốt.1
6 Máy bơm nước. Hoạt động tốt.1
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt.1
8 Máy đào ≥ 0.3m3 Hoạt động tốt.1
9 Cần cẩu Hoạt động tốt.1
10 Xe thang nâng Hoạt động tốt.1
11 Pa lăng xích Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->