Gói thầu: Gói thầu thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610073 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 17:53:00 đến ngày 2020-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,383,355,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ - PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (1 PHÒNG) + TIẾP KHÁCH - Bàn làm việc L | 1 | cái | Gồm 2 bàn ghép lại KT: 160x70x75cm 80x40x60 cm Bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU, các góc cạnh được bo tròn. Bàn gồm 3 ngăn kéo nhỏ, 2 ngăn kéo lớn, tủ phụ là cửa lùa, bên trong chia làm 2 ngăn, các ngăn kéo đều có khóa và tay nắm. | ||
| 2 | Ghế làm việc | 1 | cái | Ghế có tay vịn, lưng tựa cao, điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, mặt tựa đệm mút | ||
| 3 | Ghế tiếp khách | 2 | cái | KT: 39x37x45 cm, tựa cao 90 cm. Bằng gỗ tự nhiên. | ||
| 4 | Bàn ghế tiếp khách (salon) | 1 | cái | Gồm 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn tiếp khách và 2 đôn thấp. Khung bằng gỗ bọc nệm mousse, kết hợp với vải hoặc simili. | ||
| 5 | Tủ hồ sơ | 4 | cái | KT: 120 x 180 x 40 cm Vật liệu: Gỗ cao su ghép 18ly sơn màu màu . Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | ||
| 6 | Máy vi tính | 1 | cái | Intel Core i5 - 3.1Ghz socket 1150, 6MB L3 cache (hoặc tương đương).Maindboard: Intel Chipset H81(hoặc tương đương).HDD: 500GB, SATA 7200rpm.Memory: DDR3 RAM 4GB, Bus 1333Mhz.ODD: DVDRom 16x.Case w/PSU 450W, USB, Audio phía trước.Monitor: LCD 21".Keyboard + Mouse Optical Scroll.User's Guide, CD Driver, Ultilities,…Loa (1 lớn + 4 nhỏ).Microsof Windows 10 Starter OEM (có bản quyền). | ||
| 7 | Máy in (2 mặt) | 1 | cái | Thời gian bảo hành: 12 tháng Loại máy in: In laser trắng đen Chức năng: In Độ phân giải: 600 x 600 dpi Tốc độ in trắng đen: 21 trang/phút | ||
| 8 | Bảng sơ đồ tổ chức | 1 | Cái | KT: 120x80 cm Ván MDF , in PP trang trí, khung nhôm | ||
| 9 | Bảng kế hoạch hoạt động và lịch công tác | 1 | cái | KT: 120x80 cm Ván MDF , in PP trang trí, khung nhôm | ||
| 10 | Bảng theo dõi thi đua | 1 | cái | KT: 120x80 cm Ván MDF , in PP trang trí, khung nhôm | ||
| 11 | Bảng phân công | 1 | cái | KT: 120x80 cm Ván MDF , in PP trang trí, khung nhôm | ||
| 12 | Bình uống nước nóng lạnh | 1 | cái | Nhiệt độ nóng ≥ 90oC - Nhiêt độ lạnh ≤ 10oC. Công suất từ 90 - 550W. Điện áp 220V/50HZ | ||
| 13 | Tủ lạnh | 1 | cái | Ngăn đá trên, 2 cửa, tay nắm nổi 220 lit | ||
| 14 | PHÒNG HIỆU PHÓ (1 PHÒNG 2 HIỆU PHÓ) - Bàn làm việc | 2 | cái | KT: 140x70x75 cm Bằng gỗ cao su 18 ly, cạnh ván được dán chỉ bằng máy dày 2 ly,bo cạnh, chỉ cùng màu ván. Bàn gồm 2 ngăn kéo và 1 hộp tủ, có khóa riêng | ||
| 15 | Ghế xoay | 2 | cái | Ghế có tay vịn, lưng tựa cao, điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, mặt tựa đệm mút | ||
| 16 | Ghế tiếp khách | 2 | cái | KT: 39x37x45 cm, tựa cao 90 cm. Bằng gỗ tự nhiên. | ||
| 17 | Bộ bàn ghế họp 20 chỗ ngồi (20 ghế) | 1 | cái | KT: 240x120x75 cm, Ghế gỗ: 20 cái Bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU, các góc cạnh được bo tròn. Hai bên hông bàn có trang trí | ||
| 18 | Tủ hồ sơ | 6 | cái | KT: 120 x 180 x 40 cm Vật liệu: Gỗ cao su ghép 18ly sơn màu màu . Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | ||
| 19 | Máy vi tính | 2 | cái | Intel Core i5 - 3.1Ghz socket 1150, 6MB L3 cache (hoặc tương đương).Maindboard: Intel Chipset H81(hoặc tương đương).HDD: 500GB, SATA 7200rpm.Memory: DDR3 RAM 4GB, Bus 1333Mhz.ODD: DVDRom 16x.Case w/PSU 450W, USB, Audio phía trước.Monitor: LCD 21".Keyboard + Mouse Optical Scroll.User's Guide, CD Driver, Ultilities,…Loa (1 lớn + 4 nhỏ).Microsof Windows 10 Starter OEM (có bản quyền). | ||
| 20 | Bảng lịch công tác | 2 | cái | KT: 120x80 cm Ván MDF , in PP trang trí, khung nhôm | ||
| 21 | Bảng kế hoạch chuyên môn | 2 | cái | KT: 120x80 cm Ván MDF , in PP trang trí, khung nhôm | ||
| 22 | Máy in (02 mặt) | 2 | cái | Thời gian bảo hành: 12 tháng Loại máy in: In laser trắng đen Chức năng: In Độ phân giải: 600 x 600 dpi Tốc độ in trắng đen: 21 trang/phút | ||
| 23 | Máy in màu | 1 | cái | Máy in Laser Chức năng in 2 mặt tự động. Tốc độ in: 25 trang/phút. Độ phân giải in: 4800 x 600 dpi. Khổ giấy in: A4; A5; A6; B5; Postcards; Envelopes (C5, DL, B5). Chuẩn kết nối: Hi-Speed USB 2.0, Ethernet 10/100Mbps, Wifi 802.11b/g/n | ||
| 24 | Máy chụp hình | 1 | cái | Độ phân giải: 20.1 MP Ống kính: Lens Màn hình : 3inch Tiêu cự: f=4.4-277mm Zoom quang học 63x | ||
| 25 | Máy quay phim | 1 | cái | Cảm biến Độ phân giải 9.2 megapixel Ống kính G góc rộng 26,8 mm2 Màn hình 3.0 inch (xoay lật) Chống rung quang học Âm thanh vòm 5.1 kênh Tích hợp máy chiếu Quay phim Full HD tốc độ 60p/50p Kết nối Wifi, NFC Pin tương thích FV50, FV70, FV90, FV100 | ||
| 26 | Bình uống nước nóng lạnh | 1 | cái | Nhiệt độ nóng ≥ 90oC - Nhiêt độ lạnh ≤ 10oC. Công suất từ 90 - 550W. Điện áp 220V/50HZ | ||
| 27 | VĂN PHÒNG TRƯỜNG (1 PHÒNG) - Tủ hồ sơ | 2 | cái | KT: 120 x 180 x 40 cm Vật liệu: Gỗ cao su ghép 18ly sơn màu màu . Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | ||
| 28 | Bộ bàn ghế họp 20 chỗ ngồi | 1 | cái | KT: 160x120x75 cm Bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU, các góc cạnh được bo tròn. Hai bên hông bàn có trang trí Ghế inox bọc nệm: 8 cái | ||
| 29 | Bảng lịch công tác | 1 | cái | KT: 120x80 cm Ván MDF , in PP trang trí, khung nhôm | ||
| 30 | PHÒNG HÀNH CHÍNH TÀI VỤ (1 PHÒNG) - Bàn làm việc | 2 | cái | KT: 120x60x75 cm Bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU, các góc cạnh được bo tròn. Bàn gồm 2 ngăn kéo và 1 hộp tủ, có khóa riêng | ||
| 31 | Ghế làm việc | 2 | cái | Ghế xoay, có cần hơi, chỗ ngồi lưng bọc nệm | ||
| 32 | Tủ hồ sơ | 6 | cái | KT: 120 x 180 x 40 cm Vật liệu: Gỗ cao su ghép 18ly sơn màu màu . Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | ||
| 33 | Máy vi tính | 2 | cái | Intel Core i5 - 3.1Ghz socket 1150, 6MB L3 cache (hoặc tương đương).Maindboard: Intel Chipset H81(hoặc tương đương).HDD: 500GB, SATA 7200rpm.Memory: DDR3 RAM 4GB, Bus 1333Mhz.ODD: DVDRom 16x.Case w/PSU 450W, USB, Audio phía trước.Monitor: LCD 21".Keyboard + Mouse Optical Scroll.User's Guide, CD Driver, Ultilities,…Loa (1 lớn + 4 nhỏ).Microsof Windows 10 Starter OEM (có bản quyền). | ||
| 34 | Máy in (02 mặt) | 2 | cái | Thời gian bảo hành: 12 tháng Loại máy in: In laser trắng đen Chức năng: In Độ phân giải: 600 x 600 dpi Tốc độ in trắng đen: 21 trang/phút Hoặc tương đương | ||
| 35 | Máy photocopy | 1 | cái | Khổ giấy: A5 - A3. Tốc độ sao chụp 40 trang/phút, bộ nhớ 128MB, độ phân giải 600x600 dpi. Mức độ phóng to thu nhỏ: 50% - 200%. Khay chứa giấy chuẩn: 1 khay x 250 tờ. Khay giấy tay: 100 tờ. Chức năng đảo 2 mặt bản sao (Duplex): Có sẵn. Chức năng chia bộ điện tử: Có sẵn. Bộ nạp & đảo bản gốc | ||
| 36 | Bảng lịch công tác | 1 | cái | KT: 120x80 cm Ván MDF , in PP trang trí, khung nhôm | ||
| 37 | Két sắt | 1 | cái | Kích thước 580x600x980 mm hoặc hơn. Có khả năng chống chịu những tác động mạnh từ bên ngoài, chịu được nhiệt độ cao. Chân đế két sắt di chuyển. Có 2 bộ khóa chìa, 1 bộ khóa điện tử. Có thể thay đổi được mật mã theo yêu cầu. Được trang bị hệ thống báo động khi phát hiện có tác động mạnh từ bên ngoài hay nhập mã sai quá 3 lần. | ||
| 38 | Máy in màu | 1 | cái | Máy in Laser Chức năng in 2 mặt tự động. Tốc độ in: 25 trang/phút. Độ phân giải in: 4800 x 600 dpi. Khổ giấy in: A4; A5; A6; B5; Postcards; Envelopes (C5, DL, B5). Chuẩn kết nối: Hi-Speed USB 2.0, Ethernet 10/100Mbps, Wifi 802.11b/g/n | ||
| 39 | Máy ép nhựa | 1 | cái | Ép được khổ A3, A4. Tốc độ ép: 550 mm/phút hoặc hơn. Hiển thị chỉnh nhiệt độ. Chỉnh tiến lùi. Bật tắt nóng/nguội. Nút chỉnh nhiệt độ. Đồng hồ báo nhiệt. | ||
| 40 | PHÒNG THƯ VIỆN - Kệ thư viện cây xanh áp tường | 2 | Cái | KT: 120x90x20 cm Chất liệu: MDF 15 ly, sơn PU Mỗi nhánh cây là 1 đợt để sách ( kệ được chia làm nhiều nhánh cây) | ||
| 41 | Kệ thư viện 1 mặt | 2 | cái | KT: 80x cao 120x30 cm chất liệu: Bằng ván MDF sơn PU Được thiết kế thành hình con thú,. | ||
| 42 | Kệ thư viện 2 mặt trống | 2 | cái | KT : 120x100 cm Bằng ván MDF sơn màu | ||
| 43 | Kệ viết chì có chỗ ngồi | 1 | Bộ | KT kệ: 120x90x30 cm KT ghế : 120x25x25 cm ( 2 cái) Bằng ván MDF sơn màu | ||
| 44 | Ghế đọc sách | 1 | Bộ | KT : (60x25x30)cm Chất liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU | ||
| 45 | Bộ bàn ghế sofa | 1 | Bộ | gồm 1 ghế nệm dài, 2 ghế nệm ngắn, 1 bàn tròn thấp Bàn bằng ván MDF 15 ly. (Bàn trắng + bộ ghế xanh lá non) | ||
| 46 | Kệ thư viện góc | 1 | Cái | KT: 60x120x60 cm Chất liệu: Bằng ván MDF 15 ly | ||
| 47 | Ghế nệm dài | 2 | cái | KT: 100x50x40 cm Bằng ván MDF sơn màu | ||
| 48 | Đôn nệm thấp | 4 | cái | KT: 30x10x30cm ( nhiều màu) | ||
| 49 | Các ô trang trí | 4 | cái | KT: 20 x15 25x15 35x15 40x15 cm Bằng ván MDF sơn màu | ||
| 50 | Bàn tròn thấp | 1 | cái | KT: 60x60x30 cm Bằng ván MFC 15 ly, phủ melamin chống trầy. | ||
| 51 | Thảm mouse | 4 | Bộ | KT: 120x120 cm | ||
| 52 | Bộ bàn ghế hình con vật | 1 | Bộ | KT : 70x70x50 30x60x28 cm Bằng gỗ cao su. | ||
| 53 | Kệ góc thư viện | 2 | cái | KT : 80x105x30 cm Bằng ván MDF sơn màu. | ||
| 54 | Sàn gỗ | 40 | m2 | Gỗ lót sàn chất liệu HDF nhập khẩu, nẹp bằng nhựa. | ||
| 55 | Ghế lười | 4 | cái | Ghế lười trẻ em bằng vải katê | ||
| 56 | Giá vẽ tranh | 10 | cái | Khung bằng gỗ | ||
| 57 | Rối tay kể chuyện | 5 | bộ | Bằng vải | ||
| 58 | Truyện tranh | 200 | bộ | Các loại | ||
| 59 | PHÒNG HỘI TRƯỜNG - Bàn hội trường | 50 | cái | KT: 120x40x75 cm. Bằng bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn phủ PU, các góc cạnh được bo tròn., có ngăn chia đôi | ||
| 60 | Ghế hội trường | 100 | cái | Bằng inox bọc nệm | ||
| 61 | Bục phát biểu | 1 | cái | KT: 40x55x105 cm, Ván cao su 18ly sơn thổi PU màu. | ||
| 62 | Bục tượng bác | 1 | cái | KT: 50x50x120 cm, Ván cao su 18ly sơn thổi PU màu. | ||
| 63 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Bằng thạch cao, sơn đồng | ||
| 64 | Bục sân khấu | 1 | Bộ | KT: 400x200x40 cm Thiết kế theo từng bục rời có dán nỉ Bằng ván ép, khung sắt, dán nỉ. | ||
| 65 | Phong màn | 24 | m2 | 8mx3m | ||
| 66 | Cờ Đảng Cờ Nước | 1 | Bộ | Chất liệu: Mica | ||
| 67 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Ampli 2004 600w : 1 cái, Mixer 2002(2 ngõ) 1 cái Loa thùng 40cm 100w/cái: 2 cái, Micro không dây (2mic): 1 bộ Micro dây : 1 bộ Đầu đĩa hình : (01đĩa list+01 micro dây): 1 cái Chân loa: 2 cái | ||
| 68 | PHÒNG Y TỀ (1 PHÒNG) - Giường y tế | 1 | cái | KT: 80x160 cm Ván MFC 15 ly, phủ melamin chống trầy, cạnh ván được dán chỉ bằng máy dày 2 ly,bo cạnh, chỉ cùng màu ván, lộng vẽ trang trí.( bao gồm nệm) | ||
| 69 | Bàn y sĩ | 1 | cái | KT: 120x60x75 cm Bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU, các góc cạnh được bo tròn. Bàn gồm 2 ngăn kéo và 1 hộp tủ, có khóa riêng | ||
| 70 | Ghế | 2 | cái | Bằng inox bọc nệm | ||
| 71 | Bảng theo dõi sức khoẻ | 1 | cái | KT: 120x80 cm Ván MDF , in PP trang trí, khung nhôm | ||
| 72 | Thước cân đo | 1 | cái | KT : 40x175x40 cm Ván MFC 15 ly, phủ melamin chống trầy, cạnh ván được dán chỉ bằng máy dày 2 ly,bo cạnh, chỉ cùng màu ván, cắt dán decal, nền trang trí hình con thú + cân số (điện tử) | ||
| 73 | Tủ y tế | 1 | cái | KT: 120x80x40 cm Khung nhôm, vách kính dày 5mm, Tủ có hai cánh cửa mở ra từ trung tâm. | ||
| 74 | Bộ dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Dụng cụ y tế (Máy đo huyết áp, ống nghe, nhiệt kế thủy ngân, hộp đựng dụng cụ, hộp đựng bông băng, ben 16, kéo 16, nhíp nhọn 16, bông gòn, gạc cuộn, gạc tiệt trùng, nẹp gỗ, ôxy già, cồn, băng keo cá nhân, túi chườm lạnh, dây garô, găng tay… | ||
| 75 | Bảng phát đồ xử lý | 1 | cái | KT: 80x120 cm, khung nhôm, một mặt trắng, một mặt sơn nền hình mầu. | ||
| 76 | Bình nước nóng lạnh | 1 | cái | Nhiệt độ nóng ≥ 90oC - Nhiêt độ lạnh ≤ 10oC. Công suất từ 90 - 550W. Điện áp 220V/50HZ | ||
| 77 | Bộ nẹp trẻ em | 1 | bộ | Bằng gỗ: Bộ gồm 10 thanh, Chiều rộng 4,-5,5cm Chiều dài các thanh từ: 20, 29, 34 .. 115 cm hoặc hơn | ||
| 78 | Túi sơ cấp cứu | 1 | cái | Gồm: Salonpas, bông gòn, kẹp gắp, băng cá nhân, băng keo dính | ||
| 79 | Kệ gửi thuốc của học sinh | 1 | cái | Bằng gỗ, có 28 hộc hoặc hơn, mỗi hộc 15x15cm chiều sâu 30cm hoặc hơn. | ||
| 80 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | KT: 120 x 180 x 40 cm Vật liệu: Gỗ cao su ghép 18ly sơn màu màu . Phần dưới là tủ 4 ngăn có cửa mở. Phần trên gồm 6 ngăn đựng hồ sơ, có cửa kính lùa dày 5ly. | ||
| 81 | Tủ lạnh mini | 1 | cái | 93 lít Đèn LED chiếu sáng, tiết kiệm Máy vận hành êm Làm đá nhanh Tiết kiệm điện năng Hoặc tương đương | ||
| 82 | Máy vi tính | 1 | cái | Intel Core i5 - 3.1Ghz socket 1150, 6MB L3 cache (hoặc tương đương).Maindboard: Intel Chipset H81(hoặc tương đương).HDD: 500GB, SATA 7200rpm.Memory: DDR3 RAM 4GB, Bus 1333Mhz.ODD: DVDRom 16x.Case w/PSU 450W, USB, Audio phía trước.Monitor: LCD 21".Keyboard + Mouse Optical Scroll.User's Guide, CD Driver, Ultilities,…Loa (1 lớn + 4 nhỏ).Microsof Windows 10 Starter OEM (có bản quyền). | ||
| 83 | Máy in (02 mặt) | 1 | cái | Thời gian bảo hành: 12 tháng Loại máy in: In laser trắng đen Chức năng: In Độ phân giải: 600 x 600 dpi Tốc độ in trắng đen: 21 trang/phút | ||
| 84 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Đồng hồ treo tường | ||
| 85 | Bàng tuyên truyền | 1 | cái | KT: 120x80 cm Ván MDF , in PP trang trí, khung nhôm | ||
| 86 | PHÒNG DÀNH CHO NHÂN VIÊN (1 PHÒNG) - Tủ để đồ 15 ngăn | 2 | Cái | D1200xR400xC1600mm, ván MFC 18ly màu vân gỗ, 15 ô có khóa | ||
| 87 | Bàn làm việc | 1 | cái | KT: 120x60x75 cm Bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU, các góc cạnh được bo tròn. Bàn gồm 2 ngăn kéo và 1 hộp tủ, có khóa riêng | ||
| 88 | Máy vi tính | 1 | cái | Intel Core i5 - 3.1Ghz socket 1150, 6MB L3 cache (hoặc tương đương).Maindboard: Intel Chipset H81(hoặc tương đương).HDD: 500GB, SATA 7200rpm.Memory: DDR3 RAM 4GB, Bus 1333Mhz.ODD: DVDRom 16x.Case w/PSU 450W, USB, Audio phía trước.Monitor: LCD 21".Keyboard + Mouse Optical Scroll.User's Guide, CD Driver, Ultilities,…Loa (1 lớn + 4 nhỏ).Microsof Windows 10 Starter OEM (có bản quyền). | ||
| 89 | Bình uống nước nóng lạnh | 1 | Cái | Nhiệt độ nóng ≥ 90oC - Nhiêt độ lạnh ≤ 10oC. Công suất từ 90 - 550W. Điện áp 220V/50HZ | ||
| 90 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | KT: 380 x 380mm Tròn hoặc vuông | ||
| 91 | Bộ bàn ghế 8 chỗ ngồi | 1 | cái | KT: 160x120x75 cm Bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU, các góc cạnh được bo tròn. Hai bên hông bàn có trang trí Ghế inox bọc nệm: 8 cái | ||
| 92 | Tủ đựng gối mền | 1 | cái | KT: 1300 x 500 x1200 cm. - Gỗ cao su ghép 18 ly, cửa lùa, lưng tủ bằng ván MDF dày 8ly | ||
| 93 | Ti vi | 1 | cái | LED 40" Tivi LED Độ phân giải full HD Kết nối HDMI, USB Tần số quét 20o Hz | ||
| 94 | PHÒNG BẢO VỆ (1 PHÒNG) - Bàn làm việc | 1 | cái | KT: 140x70x75 cm Bằng gỗ cao su 18 ly, cạnh ván được dán chỉ bằng máy dày 2 ly,bo cạnh, chỉ cùng màu ván. Bàn gồm 2 ngăn kéo và 1 hộp tủ, có khóa riêng | ||
| 95 | Ghế dựa đệm có tựa, chân sắt gấp được. | 2 | Cái | Sắt sơn tĩnh điện | ||
| 96 | Giường nghỉ cá nhân | 1 | Cái | D1900xR800xC500mm, khung sắt sơn, có nệm | ||
| 97 | Bình uống nước nóng lạnh | 1 | Cái | Nhiệt độ nóng ≥ 90oC - Nhiêt độ lạnh ≤ 10oC. Công suất từ 90 - 550W. Điện áp 220V/50HZ | ||
| 98 | Chuông báo giờ | 1 | Cái | Chuông điện loại lớn: Làm chuông báo cho cơ quan trường học, nhà xưởng Có thể dùng làm chuông báo động, báo cháy | ||
| 99 | Đèn pin | 1 | cái | Loại thông dụng | ||
| 100 | Tủ đựng đồ dùng sửa chữa | 1 | cái | KT 160 x 40 x 120 cm bằng gỗ ghép dày 17 ly | ||
| 101 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 2 | cái | KT: 180x 42 x 73 cm bằng gỗ ghép 17 ly. | ||
| 102 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT (ÂM NHẠC) (1 PHÒNG) - Gióng múa | 12 | m dài | 100% inox 201 02 Tay nắm của trẻ đường kính từ 32 đến 34mm, dày 1,2mm, dài 12.000mm, Có chân trụ đứng bằng inox đường kính 34mm, dày 1,2mm Mỗi chân đế bằng inox tấm dày ≥ 3 mm được cố định thật vững dưới sàn (nền) bằng 04 đinh vít inox, có long đền inox Chiều cao gióng múa: 700mm | ||
| 103 | Gương tráng thuỷ | 21 | cái | KT: 1720*12000mm. Gương dày ≥ 5mm áp sát vào tường, được bọc nhôm 4 cạnh [chiều cao 1.720mm được lắp đặt cách nền (sàn) 100mm, chiều ngang tương ứng với chiều dài của gióng múa]. | ||
| 104 | Sân khấu lắp ráp | 1 | bộ | KT: 400x300x40 cm Thiết kế theo từng bục rời có dán nỉ Bằng ván ép, khung sắt, dán nỉ. | ||
| 105 | Dàn tủ trang phục | 3 | bộ | (120x160x45)cm (80x120x40)cm (120x90x30)cm Ván MFC 15 ly cao cấp phủ melamine giúp chống trầy , gồm 3 khối ghép lại, lộng vẽ trang trí liên kết thành hình lâu đài | ||
| 106 | Cây xanh sân khấu | 2 | cây | KT: 120x180x40 cm, ván MFC 15 ly + ván MDF 6 ly, lộng vẽ trang trí | ||
| 107 | Bụi hoa dưới chân kính | 10 | bụi | KT: 120x12x15cm Bằng ván MFC, kết hợp với hoa vải | ||
| 108 | Cánh gà | 2 | Bộ | KT: (120x180x40)cm, ván MFC 15 ly + ván MDF 6 ly, lộng vẽ trang trí | ||
| 109 | Đàn Organ | 5 | bộ | Đàn Organ Bàn phím: 61 phím cảm ứng, Dùng điện hoặc pin, có bộ nhớ để thu ghi, Nguồn âm thanh: AHL. Phức điệu: 48, Âm cài sẵn: 700 Nhịp điệu cài sẵn : 210, Ghi và phát lại âm thanh Số lượng ghi âm trên đàn : 05 bài Khe cắm thẻ nhớ SD, Thẻ nhớ SD hỗ trợ đến 32G Chức năng phát lại SMF,lưu trữ tệp, gọi lại tệp,định dạng thẻ. Bánh xe điều chỉnh cao độ ( Pick bend) : Phạm vi điều chỉnh cao độ từ 0 đến 24 nữa cung. Chức năng bộ nhớ đăng ký (registration) giúp lưu trữ và cài đặt tiếng, điệu cho đàn organ trong bộ nhớ: 32 cài đặt. Màn hình LCD có đèn nền cho màn hình Midi : chuẩn GM mức 1*1, có thể giao tiếp Midi với các hãng không cùng hãng sản xuất. Cổng kết nối : Audio in, tích hợp lỗ cắm tai nghe và đường ra vào âm thanh, Cổng USB kết nối vi tính dễ dàng, sustain Bộ khếch đại : 6W + 6W. Hoặc tương đương | ||
| 110 | Bộ bàn ghế để đàn | 5 | Bộ | KT: 100x60x40 cm 60x30x25 cm Ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy, Mặt ghế bọc nệm. Vẽ trang trí phù hợp với phòng học. | ||
| 111 | Thiết bị loa dàn âm thanh | 1 | Bộ | Ampli 2004 600w : 1 cái, Mixer 2002(2 ngõ) 1 cái Loa thùng 40cm 100w/cái: 2 cái, Micro không dây (2mic): 1 bộ Micro dây : 1 bộ Đầu đĩa hình : (01đĩa list+01 micro dây): 1 cái Chân loa: 2 cái Hoặc tương đương | ||
| 112 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | cái | Ván MFC 15ly, 100x60x45 cm | ||
| 113 | TIVI | 1 | Cái | LED 40" Tivi LED Độ phân giải full HD Kết nối HDMI, USB Tần số quét 20o Hz Hoặc tương đương | ||
| 114 | Sàn gỗ | 70 | m2 | Gỗ lót sàn chất liệu HDF nhập khẩu, nẹp bằng nhựa. | ||
| 115 | Hệ thống âm thanh sử dụng ngoài trời | 1 | Bộ | Ampli 2004 600w : 1 cái, Mixer 2002(2 ngõ) 1 cái Loa thùng 100w/cái: 2 cái, Micro không dây (2mic): 1 bộ Micro dây : 1 bộ Đầu đĩa hình : (01đĩa list+01 micro dây): 1 cái xe đẩy | ||
| 116 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT (1 PHÒNG) - Bộ vận động đi thăng bằng | 1 | Bộ | KT: 58x58x60 cm (khối giữa); 152x20x5 cm (4 thanh) Gồm 4 thanh đi + 1 khối trụ ở giữa Vật liệu: Ván coppa dày 16 ly Giúp cháu đi thăng bằng vượt qua các chướng ngại vật, đi thăng bằng trên các vật dụng tạo cảm giác khác nhau dưới bàn chân. | ||
| 117 | Bộ vận động đa năng 5 tác dụng | 1 | Bộ | KT: 96x67x72.4; 84x57x72.4; 72x46x72.4; 60x36x72.4; 48x26x72.4 [mm] Ván Coppa dày 16 ly ghép lại Gồm 5 khối xếp vào kéo ra khi sử dụng, giúp cháu đi thăng bằng. Bao gồm các vận động: đi trên các độ cao khác nhau, vận động leo trèo, gác băng ghế, cổng chui, bục bậc. | ||
| 118 | Bộ thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | KT : 250x420 cm, Bộ gồm 6 thang leo ghép lại, phối màu. Bằng gỗ Thang 1: C250 Thang 2 : C210 Thang 3 : C190 | ||
| 119 | Băng ghế thể dục 2 tác dụng | 2 | Cái | KT: 200x30x32 cm Làm bằng gỗ xoan đào dày 2 cm, sơn PU | ||
| 120 | Băng ghế thể dục | 2 | cái | KT : 240x20x20 /25/30 cm, Ván cao su, sơn thổi PU | ||
| 121 | Ván dốc thể dục | 2 | cái | KT : 240x25x25 /30/35 cm, Ván cao su, sơn thổi PU | ||
| 122 | Bộ vận động cổ chân | 1 | Bộ | Gồm 3 chi tiết, 60x50x1.5cm, gỗ nhựa 15 ly, trường để ngoài trời phải làm thêm tấm ván lót. | ||
| 123 | Thú ném | 4 | cái | KT : 35x120x30cm, Ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy, vẽ trang trí | ||
| 124 | Cung chui | 4 | cái | KT : 70x90x35cm, Ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy. | ||
| 125 | Giá để banh | 1 | cái | KT: 240x120cm Bằng ván MFC 15 ly, phủ melamin chống trầy | ||
| 126 | Hộp đựng gậy | 1 | Bộ | KT: 20x20x40cm ( 2 cái) 20x20x30cm (2 cái) 20x20x20cm(2 cái) Vật liệu: Bằng gỗ nhựa | ||
| 127 | Móc treo vòng đầu thú | 1 | Cái | KT: Dài 40 cm Bằng gỗ + dán decal | ||
| 128 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Bằng thép có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 129 | Vòng thể dục 30cm | 30 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 130 | Vòng thể dục 40cm | 40 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 131 | Vòng thể dục 50cm | 40 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 132 | Vòng thể dục 60cm | 2 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 133 | Gậy thể dục 30cm | 40 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 134 | Gậy thể dục 40cm | 40 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 135 | Gậy thể dục 50cm | 40 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 136 | Gậy thể dục 60cm | 2 | Cái | Bằng nhựa màu | ||
| 137 | Tủ dụng cụ | 2 | cái | Kích thước (D xR xS): 120 x 90 x 40 cm Chất liệu : Ván MFC 15 ly phủ melamin giúp chống trầy. Tủ được chia làm 6 ô | ||
| 138 | Kệ đựng gậy có bánh xe | 3 | cái | Ván MFC 15 ly phủ melamin giúp chống trầy | ||
| 139 | Kệ đựng banh có bánh xe | 3 | cái | Ván MFC 15 ly phủ melamin giúp chống trầy | ||
| 140 | Sàn gỗ | 105 | m2 | Gỗ lót sàn chất liệu HDF nhập khẩu, nẹp bằng nhựa. | ||
| 141 | Bộ thang ghế ngủ sắc | 1 | Bộ | KT: 61x57.5x48; 57x46.5x41; 53x35.5x34; 49x24.5x27; 45x13.5x20 [mm] Gồm 9 khối xếp vào kéo ra khi sử dụng, giúp cho cháu đi thăng bằng. | ||
| 142 | Băng ghế thể dục lắp ráp | 1 | Bộ | KT: 96x67x72.4; 84x57x72.4; 72x46x72.4; 60x36x72.4; 48x26x72.4 [mm] Ván Coppa dày 16 ly ghép lại Gồm 5 khối xếp vào kéo ra khi sử dụng, giúp cháu đi thăng bằng | ||
| 143 | Bộ vận động mousse hình con sâu | 1 | Bộ | KT khối lớn: 120x50x15 cm KT 4 khối nhỏ: 50x30x15 cm Nệm mouse bọc simili. Giúp cháu vận động thăng bằng đơn hoặc kết hợp nhiều cháu trong khi chơi. Toàn bộ các khối được ghép với nhau thành hình con sâu, màu sắc đẹp, an toàn, có độ êm. | ||
| 144 | Bục bật cao | 1 | cái | KT : 40x40x30\25 cm Ván cao su, sơn thổi PU | ||
| 145 | Bộ vận động leo núi sinh vật biển + nệm lót | 1 | Bộ | Kích thước : 3600x2400 mm Gỗ MDF bọc mouse simili | ||
| 146 | Banh nhựa lớn | 50 | Trái | Bằng nhựa F20 | ||
| 147 | Banh nhựa trung | 50 | Trái | Bằng nhựa F15 | ||
| 148 | Banh nhựa nhỏ | 50 | Trái | Bằng nhựa F10 | ||
| 149 | Dây thừng nhỏ | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 150 | Dây thừng trung | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 151 | Bộ tập thể dục Gym | 1 | Bộ | Bằng sắt và nhựa | ||
| 152 | Bàn tay nhựa | 25 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 153 | Bàn chân nhựa | 25 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 154 | Bao cát musse + găng tay | 5 | Bộ | Bằng vải và cát | ||
| 155 | Thú nhựa nhún | 10 | Cái | Bằng cao su . KT: 55x25x30 cm. Gồm nhiều hình con thú và màu sắc khác nhau. | ||
| 156 | Bóng nhún | 10 | Trái | Bằng cao su. | ||
| 157 | Bao bố | 30 | Cái | Bằng vải | ||
| 158 | Túi cát | 30 | Cái | Vải bố,dài 60cm may thành ống | ||
| 159 | Banh da lớn | 15 | Trái | Bằng da F25cm | ||
| 160 | Banh da nhỏ | 15 | Trái | Bằng da F20cm | ||
| 161 | KHỐI LỚP HỌC - NHÀ TRẺ 13-18 THÁNG (01 LỚP) - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 1 | Cái | KT: 175x90x35 cm Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép | ||
| 162 | Tủ chăn màn | 1 | Cái | KT: 160x80x50 cm Gỗ cao su sơn thổi PU, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | ||
| 163 | Máy vi tính | 1 | cái | Intel Core i5 - 3.1Ghz socket 1150, 6MB L3 cache (hoặc tương đương).Maindboard: Intel Chipset H81(hoặc tương đương).HDD: 500GB, SATA 7200rpm.Memory: DDR3 RAM 4GB, Bus 1333Mhz.ODD: DVDRom 16x.Case w/PSU 450W, USB, Audio phía trước.Monitor: LCD 21".Keyboard + Mouse Optical Scroll.User's Guide, CD Driver, Ultilities,…Loa (1 lớn + 4 nhỏ).Microsof Windows 10 Starter OEM (có bản quyền). | ||
| 164 | Bàn ghế máy vi tính | 1 | Cái | Bàn ghế vi tính 2 chỗ ngồi, trang trí theo chương trình mầm non KT: 80x130x45 cm 80x60x25 cm Toàn bộ làm bằng ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy. Phía trên mặt bàn có mặt dựng lộng vẽ trang trí nhiều hình ảnh vui mắt, bao quanh màn hình vi tính. CPU để phía trước (dưới bàn phím), có cửa đóng để đảm bảo an toàn cho bé. | ||
| 165 | Giá để đồ chơi và học liệu | 1 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu | ||
| 166 | Vách ngăn có vách liên kết | 1 | Bộ | KT: 80x130x45 cm | ||
| 167 | Góc nệm an toàn trong góc chơi | 1 | Bộ | 80x60x25 cm | ||
| 168 | Bàn vòng cung | 3 | Cái | Toàn bộ làm bằng ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy. Phía trên mặt bàn có mặt dựng lộng vẽ trang trí nhiều hình ảnh vui mắt, bao quanh màn hình vi tính. CPU để phía trước (dưới bàn phím), có cửa đóng để đảm bảo an toàn cho bé. | ||
| 169 | Ghế tay vịn nhà trẻ 12 - 24 tháng | 5 | Cái | KT: 24x27 cm, Mặt ngồi cao 25 cm; Mặt, lưng, tay vịn ván cao su sơn PU, chân sắt phi 16 sơn tĩnh điện chồng được | ||
| 170 | Ghế có tay vịn và đai an toàn cho bé | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên | ||
| 171 | Thanh tập đi cho bé | 1 | Cái | KT: 200 cm Chất liệu bằng gỗ giúp cho bé tập đi. | ||
| 172 | Thảm chơi của bé | 1 | Bộ | KT: 200x150cm. Bằng mousse. | ||
| 173 | Thảm tập đi | 1 | Cái | KT: 180x65cm Bằng mousse mềm. | ||
| 174 | Giường ngủ của bé | 12 | Cái | KT: 100x55x10 cm Vật liệu: Khung sắt bọc nhựa, vải bố, xếp chồng. Vải có sọc đẹp. | ||
| 175 | Giường nôi của bé | 4 | Cái | KT: 100x70x80 cm Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên sơn PU. | ||
| 176 | Nệm lót dưới giường và xung quanh nôi | 2 | Bộ | KT: 90x60cm Nệm bọc vải mềm. | ||
| 177 | Sàn gỗ | 60 | m2 | Gỗ lót sàn chất liệu HDF nhập khẩu, nẹp bằng nhựa. | ||
| 178 | PHÒNG VỆ SINH - Bàn thay tã | 1 | Cái | KT: 80x80x50 cm Bằng gỗ nhựa " Picomat", trên mặt bàn có tấm thay tã bằng mouse cho bé nằm (bao gồm 6 hộp nhựa đựng vật dụng cho trẻ) | ||
| 179 | Bồn tắm đứng | 1 | Cái | KT: 90x90x30cm Bồn tắm bằng nhựa composite Chân bồn tắm được xây và dán gạch phù hợp với màu sắc trong nhà vệ sinh.Đi hệ thống xả nước cho bồn tắm. | ||
| 180 | Bồn rửa 1 ô | 1 | Cái | Bao gồm 1 bồn rửa bằng sứ, 1 vòi nước, đi đường nước, đường cấp, xả. | ||
| 181 | Lavabo rửa tay | 1 | Cái | Bao gồm 1 lavabo, 1 vòi nước, đi đường nước, đường cấp , xả. | ||
| 182 | Ghế bô có lưng tựa và tay vịn | 5 | Cái | Bằng gỗ. Có chỗ để chân cho bé | ||
| 183 | Ghế rửa vệ sinh | 2 | Cái | Bằng inox. | ||
| 184 | Tay vịn inox | 2 | Cái | Ngang 60 cm. | ||
| 185 | Máy nước nóng | 1 | Cái | Làm nóng trực tiếp Không có bơm trợ lực Công suất 4500w | ||
| 186 | Xô | 2 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 187 | Chậu | 2 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 188 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 189 | PHÒNG PHA SỮA - Bàn pha sữa | 1 | Cái | KT: 100x50x75 cm Bằng gỗ nhựa " Picomat" , dưới có các ngăn để sữa có cửa mở. | ||
| 190 | Lavabo rửa bình sữa | 1 | Cái | Bao gồm 1 lavabo, 1 vòi nước, đi đường nước, đường cấp , xả. | ||
| 191 | Bình sữa chống sặc | 3 | Cái | Bằng nhựa ngoại nhập. 120ml. | ||
| 192 | Bình sữa chống sặc | 3 | Cái | Bằng nhựa ngoại nhập. 250ml. | ||
| 193 | Bộ dụng cụ tiệt trùng bình sữa | 1 | Cái | Bằng nhựa ngoại nhập | ||
| 194 | Bình dụng cụ hâm sữa siêu tốc | 1 | Cái | Bằng nhựa ngoại nhập | ||
| 195 | Bộ dụng cụ rửa bình sữa | 1 | Bộ | Bằng nhựa ngoại nhập | ||
| 196 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Nhiệt độ nóng ≥ 90oC - Nhiêt độ lạnh ≤ 10oC. Công suất từ 90 - 550W. Điện áp 220V/50HZ | ||
| 197 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - Túi bóng nhỏ | 2 | Túi | Bằng nhựa. Gồm các màu cơ bản : Đỏ, xanh dương, vàng, xanh lá cây giúp bé nhận biết màu sắc trong lúc chơi. | ||
| 198 | Gậy thể dục | 2 | Cái | KT: 200 cm chất liệu bằng gỗ, dùng cho cô và cháu cùng tập thể dục. | ||
| 199 | Bộ vận động | 1 | Bộ | Bằng mousse bọc simili. | ||
| 200 | Bập bênh | 1 | Con | Bằng mousse | ||
| 201 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Bằng mousse xốp , gồm 68 chi tiết. | ||
| 202 | Đồ chơi nhồi bông | 10 | Cái | Bằng vải min | ||
| 203 | Con vật kéo dây | 2 | Con | Vật liệu: Ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng KT: 70x80x20 cm | ||
| 204 | Cổng chui | 2 | Cái | Vật liệu: Ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng KT: 70x80x20 cm | ||
| 205 | Xe chòi chân | 1 | Cái | Bằng mousse mềm có bánh xe di chuyển | ||
| 206 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Bằng nhựa. | ||
| 207 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm 7 trụ tròn côn bằng nhựa màu có thể lòng vào nhau, ĐK trụ lớn nhất: 5 cm, ĐK trụ nhỏ nhất: 5 cm, Cao 0.35 cm | ||
| 208 | Các con vật đẩy | 2 | Con | Bằng gỗ. KT: 10x10x15 cm. Cán dài 60cm, phi 15, có bánh xe gắn màng cao su để tạo âm thanh khi đẩy. | ||
| 209 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 2 | Bộ | Được in trên 4 màu, 2 mặt trên giất Duplex, cán láng gắn trên đế, gồm 20 chi tiết hình các con vật nuôi. KT: 15x13 cm | ||
| 210 | Giỏ trái cây | 2 | Giỏ | Bằng nhựa. Gồm12 loại trái cây kháu nhau, có giỏ đựng. | ||
| 211 | Búp bê | 5 | Con | Bằng nhựa mềm. | ||
| 212 | Hề tháp | 3 | Con | Bằng gỗ. Gồm 1 trục ĐK:1 cm được gắn vào đế ĐK: 9 cm, vòng tháp nhỏ nhất ĐK: 5 cm, có thể tháo được đầu chú hề và các vòng tháp, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao 19 cm. | ||
| 213 | Khối hình to | 3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm các khối: khối chữ nhật, khối tam giác vuông cân, khối hình trụ, khối hình vuông. Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối. | ||
| 214 | Xe đẩy tập đi | 2 | Cái | Bằng gỗ, có tay nắm để đẩy xe đi về phía trước hoặc lùi về phía sau, có hệ thống chống lật, chống trượt khi di chuyển. | ||
| 215 | Xe cũi thả hình | 3 | Cái | Bằng gỗ phủ bóng. KT: 15x20x15 cm. Có 4 bánh xe. Đường kính nan cũi 1cm, có dây kéo. Mặt trên có 5 lỗ gồm hình tròn, hình vuông, tam giác, chữ nhật và bán nguyệt. Giúp trẻ nhận biết hình khối và màu sắc. Các khối hình đảm bảo độ an toàn, không sắc cạnh | ||
| 216 | Thú nhồi bông | 5 | Con | Bằng vải mịn đảm bảo an toàn cho trẻ. KT: 20x10x10 cm | ||
| 217 | Xếp tháp | 5 | Con | Bằng nhựa. Cấu trúc gồm trục hình côn gắn vào đế có đường kính khoảng 18cm và 7 vòng tròn các màu, đường kính trong của mỗi vòng tròn phù hợp với trục. Đường kính của vòng tròn lớn nhất khoảng 13cm, đường kính của vòng tròn nhỏ nhất khoảng 8cm. | ||
| 218 | Bộ tranh nhận biết tập nói | 1 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng | ||
| 219 | Xắc xô 1 mặt nhỏ | 10 | Cái | Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 12cm. | ||
| 220 | Xắc xô 1mặt to | 2 | Cái | Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 18cm. Phi 20 | ||
| 221 | Chút chít các loại | 6 | Bộ | Bằng cao su, gồm nhiều hình con vật khác nhau. | ||
| 222 | Trống con | 3 | Cái | Bằng nhựa, có dùi trống. ĐK: 15 cm | ||
| 223 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 1 | Bộ | Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 35x43 cm. | ||
| 224 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 1 | Bộ | Gồm 17 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 35x43 cm. | ||
| 225 | Bộ nhận biết, tập nói | 1 | Bộ | KT: 18x18 cm.Bằng vải, có hình ảnh , nội dung phù hợp với trẻ. | ||
| 226 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 1 | Bộ | Bộ CD 1 bộ = 2 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | ||
| 227 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | 1 | Cái | Bộ VCD dùng cho nhà trẻ 12-36 tháng gồm các âm thanh tiếng kêu của các con vật | ||
| 228 | NHÀ TRẺ 19-24 THÁNG (01 LỚP) - ĐỒ DÙNG - Tủ (giá) ca, cốc | 1 | Cái | KT: 40x80x25 cm Được làm bằng mica kính bọc khung nhôm. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm. Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | ||
| 229 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (14 ô 28 bé) | 1 | Cái | KT: 245x90x35 cm (1 bộ = 2 cái) KT: 140x90x35 cm (8 ô 16 bé) + KT: 105x90x35 cm (6 ô 12 bé) Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép. | ||
| 230 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 1 | Cái | KT: 160x130x50 cm Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | ||
| 231 | Giường ngủ của bé | 30 | Cái | KT: 120x60x10 cm Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện. Đế nhựa 4 góc.Sử dụng vải bố cao cấp, có thể xếp chồng. Vải có sọc đẹp. | ||
| 232 | Cốc uống nước | 25 | Cái | Bằng nhựa mêlanin, có nắp đậy | ||
| 233 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 5 | Cái | Bằng nhựa.Gồm bô có nắp đậy, ghế có tựa lưng và tay vịn giúp bé ngồi được thoải mái. | ||
| 234 | Xô | 2 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 235 | Chậu | 2 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 236 | Bàn vòng cung | 7 | Cái | KT(DxRxC): 120x40x45 cm. Bàn vòng cung mặt ván cao su sơn PU, chân sắt vuông 20 sơn tĩnh điện | ||
| 237 | Ghế tay vịn nhà trẻ 12 - 24 tháng | 25 | Cái | KT: 24x27 cm, Mặt ngồi cao 20 cm; Mặt, lưng, tay vịn ván cao su sơn PU, chân sắt phi 16 sơn tĩnh điện chồng được | ||
| 238 | Thùng đựng rác | 3 | Cái | Bằng nhựa . Loại nhỏ | ||
| 239 | TIVI | 1 | Cái | LED 40" Tivi LED Độ phân giải full HD Kết nối HDMI, USB Tần số quét 20o Hz Hoặc tương đương | ||
| 240 | Máy vi tính | 1 | cái | Intel Core i5 - 3.1Ghz socket 1150, 6MB L3 cache (hoặc tương đương).Maindboard: Intel Chipset H81(hoặc tương đương).HDD: 500GB, SATA 7200rpm.Memory: DDR3 RAM 4GB, Bus 1333Mhz.ODD: DVDRom 16x.Case w/PSU 450W, USB, Audio phía trước.Monitor: LCD 21".Keyboard + Mouse Optical Scroll.User's Guide, CD Driver, Ultilities,…Loa (1 lớn + 4 nhỏ).Microsof Windows 10 Starter OEM (có bản quyền). | ||
| 241 | Bàn ghế máy vi tính | 1 | Cái | Bàn ghế vi tính 2 chỗ ngồi, trang trí theo chương trình mầm non KT: 80x130x45 cm 80x60x25 cm Toàn bộ làm bằng ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy. Phía trên mặt bàn có mặt dựng lộng vẽ trang trí nhiều hình ảnh vui mắt, bao quanh màn hình vi tính. CPU để phía trước (dưới bàn phím), có cửa đóng để đảm bảo an toàn cho bé. | ||
| 242 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | KT: 100x90x30 cm Bằng gỗ cao su 15 ly sơn PU màu, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi | ||
| 243 | Sàn gỗ | 60 | m2 | Gỗ lót sàn chất liệu HDF nhập khẩu, nẹp bằng nhựa. | ||
| 244 | Tủ thuốc | 1 | cái | Bằng nhôm kính, kích thước 300 x 400 x 120 cm chia 2 ngăn | ||
| 245 | Tủ đựng bàn chải | 1 | cái | Bằng Inox 304 3 hộc, mỗi hộc kích thước 400 x 50 x100 cm, có nắp lật, có khe để treo bàn chải | ||
| 246 | Hộp đựng khăn inox | 2 | cái | KT 380 x 540 x 80mm, bằng inox | ||
| 247 | Tủ đựng dụng cụ vệ sinh | 1 | cái | Kích thước: 1000 x 700 x 300mm bằng gỗ ghép 17 ly | ||
| 248 | Bảng xoay 2 mặt | 1 | cái | KT: 80 x 120cm, 1 mặt từ, 1 mặt nỉ | ||
| 249 | Loa di động | 1 | cái | Công suất 70w Có micro không dây | ||
| 250 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - Bóng nhỏ | 25 | Quả | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 80mm nhiều màu, hoa văn. Bằng nhựa có các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. ĐK:80mm | ||
| 251 | Bóng to | 6 | Quả | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính 150mm-nhiều màu, hoa văn. Bằng nhựa có các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. ĐK:150mm | ||
| 252 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, dài khoảng 300mm. Bằng nhựa . Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 253 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.dep Bằng nhựa . Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 254 | Vòng thể dục to (60cm) | 3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.dep Bằng nhựa . Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 255 | Búa cọc | 2 | Bộ | Bằng gỗ. Cọc dài 5cm, ĐK: 2 cm được khoan thủng và xẻ rảnh dọc cọc. Đầu búa ĐK: 3 cm, dài 8 cm, cán búa ĐK: 1.5cm, dài 12 cm, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều. | ||
| 256 | Bập bênh | 2 | Cái | Bằng gỗ hình con ngựa. KT: 80x30. Yên ngồi cao 25 cm Có đế cong chống lật dọc. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | ||
| 257 | Xe ngồi có bánh | 2 | Cái | Bằng mousse mềm có 4 bánh xe. | ||
| 258 | Thú kéo dây con ong | 2 | Con | Bằng gỗ. Hình con vật có bánh xe và dây kéo. KT: 10x15x10 cm. | ||
| 259 | Cổng chui | 4 | Cái | Vật liệu: Ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng KT: 70x80x20 cm | ||
| 260 | Xe ngồi đẩy hình thiên nga | 1 | Cái | Bằng gỗ sơn màu, có hệ thống 4 bánh xoay tròn, ghế ngồi đảm bảo chắn chắn, an toàn khi trẻ ngồi đẩy, kèm đồ chơi xếp hình bằng gỗ. KT: 450x300x250 mm. Có tay cầm và chỗ ngồi xe di chuyển được. | ||
| 261 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Bằng gỗ phủ bóng. Gồm 4 hộp có thể lòng vào nhau. KT lớn nhất: 10x10x10cm, KT hộp nhỏ nhất: 5x5x5 cm | ||
| 262 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm 7 trụ tròn côn bằng nhựa màu có thể lòng vào nhau, ĐK trụ lớn nhất: 5 cm, ĐK trụ nhỏ nhất: 5 cm, Cao 0.35 cm | ||
| 263 | Bộ xâu dây | 5 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm 10 khối hình khác nhau nhiều màu sắc có lỗ xâu dây, chiều dài dây: 22 cm | ||
| 264 | Thả vòng | 2 | Bộ | gồm: Cọc được gắn trên đế chắc chắn cao khoảng 350mm. Gồm 5 vòng đường kính của thân vòng 200mm; đường kính vòng khoảng 160mm | ||
| 265 | Các con vật đẩy | 2 | Con | Bằng gỗ. KT: 10x10x15 cm. Cán dài 60cm, phi 15, có bánh xe gắn màng cao su để tạo âm thanh khi đẩy. | ||
| 266 | Bộ xếp hình trên xe | 2 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu. Gồm 28 chi tiết khối hình tam giác, trụ, chữ nhật, hình vuông, được xếp trên xe có dây kéo. Có dây kéo thiết kế hình con vịt. | ||
| 267 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 2 | Bộ | Được in trên 4 màu, 2 mặt trên giất Duplex, cán láng gắn trên đế, gồm 20 chi tiết hình các con vật nuôi. KT: 15x13 cm | ||
| 268 | Giỏ trái cây | 2 | Giỏ | Bằng nhựa. Gồm12 loại trái cây khác nhau. | ||
| 269 | Búp bê bé trai | 5 | Con | Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | ||
| 270 | Búp bê bé gái | 5 | Con | Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | ||
| 271 | Hề tháp | 5 | Con | Bằng gỗ. Gồm 1 trục ĐK:1 cm được gắn vào đế ĐK: 9 cm, vòng tháp nhỏ nhất ĐK: 5 cm, có thể tháo được đầu chú hề và các vòng tháp, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao 19 cm. | ||
| 272 | Khối hình to | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm các khối: khối chữ nhật, khối tam giác vuông cân, khối hình trụ, khối hình vuông. Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối. | ||
| 273 | Khối hình nhỏ | 6 | Bộ | Bằng nhựa, không sắc cạnh, gồm các khối. Trong đó : khối hình chữ nhật , khối hình vuông , khối tam giác vuông cân cạnh , khối hình trụ . Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối. | ||
| 274 | Xe cũi thả hình | 3 | Cái | Bằng gỗ phủ bóng. KT: 15x20x15 cm. Có 4 bánh xe. Đường kính nan cũi 1cm, có dây kéo. Mặt trên có 5 lỗ gồm hình tròn, hình vuông, tam giác, chữ nhật và bán nguyệt. Giúp trẻ nhận biết hình khối và màu sắc. Các khối hình đảm bảo độ an toàn, không sắc cạnh | ||
| 275 | Thú nhồi bông | 5 | Con | Bằng vải mịn đảm bảo an toàn cho trẻ. KT: 20x10x10 cm | ||
| 276 | Xếp tháp | 5 | Con | Bằng nhựa. Cấu trúc gồm trục hình côn gắn vào đế có đường kính khoảng 18cm và 7 vòng tròn các màu, đường kính trong của mỗi vòng tròn phù hợp với trục. Đường kính của vòng tròn lớn nhất khoảng 13cm, đường kính của vòng tròn nhỏ nhất khoảng 8cm. Khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao khoảng 25cm. | ||
| 277 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 25 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | ||
| 278 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | ||
| 279 | Bộ tranh nhận biết tập nói | 3 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng | ||
| 280 | Xắc xô 1 mặt nhỏ | 10 | Cái | Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 12cm. | ||
| 281 | Xắc xô 1mặt to | 2 | Cái | Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 18cm. Phi 20 | ||
| 282 | Phách gõ (Phách tre) | 10 | Cái | Gồm 2 thanh bằng gỗ. KT: 2x2x0.5 cm | ||
| 283 | Trống cơm | 2 | Cái | Bằng nhựa đường kính khoảng 12cm, chiều dài tối thiểu 35cm và có dây đeo. | ||
| 284 | Trống con | 5 | Cái | Bằng nhựa, có dùi trống. ĐK: 15 cm | ||
| 285 | Đàn Xylophone | 2 | Cái | Gồm 5 thanh bằng gỗ ,chiều dài thanh lớn nhất khoảng 18cm, chiều dài thanh ngắn nhất khoảng 13cm, các thanh được gắn chắc chắn trên giá và một dùi gõ. | ||
| 286 | Đất nặn | 25 | Hộp | Gồm 10 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 150gr/hộp, không dính tay. | ||
| 287 | Bảng con | 25 | Cái | Bằng foomica.KT: 16x24x0.5 cm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | ||
| 288 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 35x43 cm. | ||
| 289 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Gồm 17 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 35x43 cm. | ||
| 290 | Bộ nhận biết, tập nói | 1 | Bộ | Bằng vải. KT: 18x18 cm. Gồm các hình có nội dung: " Mẹ và con, chúc ngủ ngon, khám phá, màu sắc, số đếm" | ||
| 291 | SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA - Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 1 | Bộ | Bộ CD 1 bộ = 2 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | ||
| 292 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | 1 | Cái | Bộ VCD dùng cho nhà trẻ 12-36 tháng gồm các âm thanh tiếng kêu của các con vật | ||
| 293 | NHÀ TRẺ 25-36 THÁNG (01 LỚP) - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Tủ (giá) ca, cốc | 1 | Cái | KT: 40x80x25 cm Được làm bằng mica kính bọc khung nhôm. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | ||
| 294 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 2 | Bộ | KT: 245x90x35 cm (1 bộ = 2 cái) KT: 140x90x35 (8 ô 16 bé) + KT: 105x90x35 (6 ô 12 bé) cm Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép. | ||
| 295 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 1 | Cái | KT: 160x130x50 cm Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | ||
| 296 | Giường ngủ của bé | 40 | Cái | KT: 100x55x10 cm Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện. Đế nhựa 4 góc.Sử dụng vải bố cao cấp, có thể xếp chồng. Vải có sọc đẹp. | ||
| 297 | Giá để giày dép | 1 | Cái | KT: 120x80x22 cm Vật liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 5 tầng đựng tối thiểu 25 đôi. Đủ để tối thiểu các loại giày, dép cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 298 | Cốc uống nước | 40 | Cái | Bằng nhựa mêlanin, có nắp đậy | ||
| 299 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 5 | Cái | Bằng nhựa.Gồm bô có nắp đậy, ghế có tựa lưng và tay vịn giúp bé ngồi được thoải mái. | ||
| 300 | Xô | 2 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 301 | Chậu | 2 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 302 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | KT: 32x28x35 cm Mặt ghế làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân ghế phi 19 dày 0.9 ly. | ||
| 303 | Bàn nhà trẻ | 20 | Cái | KT: 90x48x cao 45cm Mặt bàn làm bằng nhựa . Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly. | ||
| 304 | Ghế nhà trẻ 24 - 36 tháng | 40 | Cái | Kích thước: ngang x sâu x cao: (250 x 300 x 260)mm, tổng chiều cao kể cả lưng tựa 510mm; Trọng lượng: 14.00 kg/10cái (± 2%), Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .); Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP ng | ||
| 305 | Thùng đựng rác | 3 | Cái | Bằng nhựa . Loại nhỏ | ||
| 306 | TIVI | 1 | Cái | LED 40" Tivi LED Độ phân giải full HD Kết nối HDMI, USB Tần số quét 20o Hz Hoặc tương đương | ||
| 307 | Máy vi tính | 1 | cái | Intel Core i5 - 3.1Ghz socket 1150, 6MB L3 cache (hoặc tương đương).Maindboard: Intel Chipset H81(hoặc tương đương).HDD: 500GB, SATA 7200rpm.Memory: DDR3 RAM 4GB, Bus 1333Mhz.ODD: DVDRom 16x.Case w/PSU 450W, USB, Audio phía trước.Monitor: LCD 21".Keyboard + Mouse Optical Scroll.User's Guide, CD Driver, Ultilities,…Loa (1 lớn + 4 nhỏ).Microsof Windows 10 Starter OEM (có bản quyền). | ||
| 308 | Bàn ghế máy vi tính | 1 | Cái | Bàn ghế vi tính 2 chỗ ngồi, trang trí theo chương trình mầm non KT: 80x130x45 cm 80x60x25 cm Toàn bộ làm bằng ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy. Phía trên mặt bàn có mặt dựng lộng vẽ trang trí nhiều hình ảnh vui mắt, bao quanh màn hình vi tính. CPU để phía trước (dưới bàn phím), có cửa đóng để đảm bảo an toàn cho bé. | ||
| 309 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | KT: 100x90x30 cm Bằng gỗ cao su 15 ly sơn PU màu, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi | ||
| 310 | Sàn gỗ | 60 | m2 | Gỗ lót sàn chất liệu HDF nhập khẩu, nẹp bằng nhựa. | ||
| 311 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - Bóng nhỏ | 15 | Quả | ĐK:80mm Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 312 | Bóng to | 10 | Quả | ĐK:150mm Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 313 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 25 | Cái | KT: Dài khoảng 300mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 314 | Gậy thể dục to (60 cm) | 2 | Cái | KT: Dài khoảng 600mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 315 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 25 | Cái | ĐK: 300mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 316 | Vòng thể dục to (60 cm) | 2 | Cái | ĐK: 600mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 317 | Bập bênh | 2 | Cái | KT: 80x30 cm. Yên ngồi cao 25 cm Bằng gỗ hình con ngựa. Có đế cong chống lật dọc. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | ||
| 318 | Cổng chui | 4 | Cái | KT: 70x80x20 cm Vật liệu: Ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U. Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng | ||
| 319 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Bằng thép có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 60cm đến 100cm, đường kính vòng ném khoảng 40cm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 320 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Bộ | KT: 15x7x7cm và con giống kích thước 20x10x10cm Bằng gỗ. Gồm 5 loại đồ chơi có bánh xe và dây kéo . Gồm các phương tiện giao thông, | ||
| 321 | Hộp thả hình | 5 | Hộp | Bằng gỗ. Có 3 mặt được thiết kế thành các hình vuông, chữ nhật, tam giác, tròn. | ||
| 322 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | KT: hộp lớn nhất 10x10x10cm. KT: hộp nhỏ nhất 5x5x5cm Bằng gỗ phủ bóng. Gồm 4 màu khác nhau, 4 hộp có thể lồng vào nhau giúp trẻ nhận biết màu sắc. | ||
| 323 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Đường kính trụ ngoài lớn nhất 8cm cao 5cm, đường kính trụ nhỏ nhất 5cm, cao 3,5cm Bằng nhựa. Gồm 7 trụ tròn có thể lòng vào nhau giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối. | ||
| 324 | Bộ xâu hạt (500gram) | 10 | Bộ | Gồm khoảng 10 hình cầu , có đường kính tối thiểu 3,2cm, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ khoảng 0,6cm. Chiều dài dây xâu tối đa 22cm. Bằng nhựa màu khác nhau. | ||
| 325 | Bộ xâu dây (500gram) | 5 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm 10 khối hình khác nhau giúp trẻ nhận biết màu sắc, có lỗ xâu dây, chiều dài dây là 22cm. | ||
| 326 | Búa cọc | 5 | Bộ | ĐK: 2 cm. Cọc dài 5cm. Bằng gỗ.được khoan thủng và xẻ rảnh dọc cọc. Đầu búa ĐK: 3 cm, dài 8 cm, cán búa ĐK: 1.5cm, dài 12 cm, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều. | ||
| 327 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | Bằng gỗ, có 3 viên bi đường kính khoảng 4cm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa khoảng (3,5x5,5)cm, cán dài khoảng 18cm. | ||
| 328 | Các con kéo dây có khớp | 3 | Bộ | KT 20x9x9cm Bằng gỗ hình các con vật, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo. | ||
| 329 | Bộ tháo lắp vòng nhỏ | 5 | Bộ | Bằng nhựa . | ||
| 330 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, Gồm 25 chi tiết: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Được xếp trên xe. Có dây kéo. | ||
| 331 | Hàng rào nhựa | 5 | Túi | Bằng nhựa, có nhiều màu. | ||
| 332 | Bộ rau, củ, quả | 3 | Bộ | Bằng gỗ. các chi tiết rau, quả được bọc trong túi lưới | ||
| 333 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | KT: 15x13 cm Gồm 20 hình con vật nuôi, in trên 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex, cán láng. | ||
| 334 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | KT: 15x13 cm Gồm các hình con vật sống dưới nước, in trên 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex, cán láng. | ||
| 335 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | Bộ | KT: 15x13 cm Gồm các hình con vật sống trong rừng, in trên 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex, cán láng. | ||
| 336 | Đồ chơi các loại côn trùng | 2 | Bộ | KT: 15x13 cm Gồm hình các loại côn trùng thông thường, in trên 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex, cán láng. | ||
| 337 | Tranh ghép các con vật | 1 | Bộ | KT: 25x20 cm. Gồm nhiều loại con vật khác nhau . 1 bộ = 15 tấm .Bằng gỗ sơn màu. | ||
| 338 | Tranh ghép các loại quả | 1 | Bộ | KT: 25x20 cm. Gồm nhiều loại con vật khác nhau 1 bộ = 8 tấm. Bằng gỗ sơn màu. | ||
| 339 | Thú nhồi bông | 1 | Con | KT: 20x10x10 cm Bằng vải mịn đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 340 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn. | ||
| 341 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | KT: 100x70 cm Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Khung chân bảng bằng thép 25x25 dày 1 ly, 4 góc của mặt bảng được bo tròn bằng cốt nhựa. Chân bảng bằng sắt 30x30 dày 1 ly sơn tĩnh điện, có điều chỉnh độ cao, có bánh xe di chuyển co chốt hảm. | ||
| 342 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | KT: 19x27 cm Gồm 24 tranh vật nuôi trong gia đình, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 343 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 1 | Bộ | KT: 19x27 cm Gồm 24 tranh về rau, củ, quả, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 344 | Tranh các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | KT: 19x27 cm Gồm 20 tranh về phương tiện giao thông, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 345 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (1 bộ = 8 tờ) | 1 | Bộ | KT: 19x27 cm Gồm 8 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 346 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | KT: 35x43 cm. Gồm 40 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 347 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | KT: 35x43 cm. Gồm 17 tranh lật, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 348 | Lô tô các loại quả | 25 | Bộ | KT: 10x7 cm Gồm 35 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 349 | Lô tô các con vật | 25 | Bộ | KT: 10x7 cm Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 350 | Lô tô các phương tiện giao thông | 25 | Bộ | KT: 10x7 cm Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 351 | Lô tô các hoa | 25 | Bộ | KT: 10x7 cm Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 352 | Rối đầu tròn | 3 | Con | Bằng vải | ||
| 353 | Khối hình to | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm các khối: khối chữ nhật, khối tam giác vuông cân, khối hình trụ, khối hình vuông. Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối. | ||
| 354 | Khối hình nhỏ | 8 | Bộ | Bằng nhựa, không sắc cạnh, gồm các khối. Trong đó : khối hình chữ nhật, khối hình vuông , khối tam giác vuông cân cạnh, và khối hình trụ. Giúp trẻ nhận biết màu sắc và hình khối. | ||
| 355 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 4 | Con | KT: chiều cao 35 cm. Bằng nhựa mềm, | ||
| 356 | Búp bê bé gái (cao - thấp) | 4 | Con | KT: chiều cao 35 cm. Bằng nhựa mềm, | ||
| 357 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | ||
| 358 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | KT: tối thiểu của tủ 15x7x9 cm. Bằng gỗ , gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. | ||
| 359 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các dụng cụ thông dụng của bác sĩ | ||
| 360 | Giường búp bê | 2 | Cái | KT: 50x35x5 cm Bằng gỗ, có đệm. | ||
| 361 | Xắc xô 1 mặt to | 1 | Cái | Đường kính khoảng 18cm. Phi 20. Bằng nhựa màu, | ||
| 362 | Xắc xô 1 mặt nhỏ | 10 | Cái | Đường kính khoảng 12cm. Bằng nhựa màu. | ||
| 363 | Phách gõ (Phách tre) | 10 | Cái | KT: 2x2x0.5 cm. Gồm 2 thanh bằng gỗ. | ||
| 364 | Trống cơm | 5 | Cái | Bằng nhựa đường kính 12cm, chiều dài tối thiểu 35cm và có dây đeo. | ||
| 365 | Xúc xắc | 10 | Cái | Bằng nhựa giúp bé nhận biết màu sắc | ||
| 366 | Trống con | 10 | Cái | ĐK: 15 cm. Bằng nhựa, có dùi trống. | ||
| 367 | Đất nặn | 25 | Hộp | Gồm 10 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 150gr/hộp, không dính tay. | ||
| 368 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 25 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | ||
| 369 | Bảng con | 15 | Cái | KT: 16x24x0.5 cm. Bằng foomica, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | ||
| 370 | Bộ nhận biết, tập nói | 1 | Bộ | KT: 18x18 cm. Bằng vải. Gồm các hình có nội dung: " Mẹ và con, chúc ngủ ngon, khám phá, màu sắc, số đếm" | ||
| 371 | SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA - Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 1 | Bộ | Bộ CD 1 bộ = 2 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | ||
| 372 | Đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật. | 1 | Cái | Bộ VCD dùng cho nhà trẻ 12-36 tháng gồm các âm thanh tiếng kêu của các con vật | ||
| 373 | KHỐI LỚP MẦM 3-4 TUỔI (04 LỚP) - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Tủ (giá) ca, cốc | 4 | Cái | KT: 40x80x25 cm Được làm bằng mica kính bọc khung nhôm. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | ||
| 374 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 8 | Bộ | KT: 280x90x35 cm (1 Bộ = 2 cái ghép lại) KT 1 cái: 140x90x35 * 2 cái Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép | ||
| 375 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 4 | Cái | KT: 160x130x50 cm Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | ||
| 376 | Giường ngủ của bé | 160 | Cái | KT: 120x60x10 cm Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện. Đế nhựa 4 góc.Sử dụng vải bố cao cấp, có thể xếp chồng. Vải có sọc đẹp. | ||
| 377 | Cốc uống nước | 160 | Cái | Bằng nhựa mêlanin, có nắp đậy | ||
| 378 | Giá để giày dép | 4 | Cái | KT: 120x80x22 cm Vật liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 5 tầng đựng tối thiểu 25 đôi. Đủ để tối thiểu các loại giày, dép cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 379 | Xô | 8 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 380 | Chậu | 8 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 381 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | KT: 32x28x35 cm Mặt ghế làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân ghế phi 19 dày 0.9 ly. | ||
| 382 | Bàn cho trẻ | 80 | Cái | KT: 90x48 cao 46 cm Mặt bàn làm bằng nhựa . Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly | ||
| 383 | Ghế cho trẻ | 160 | Cái | KT: 28x24 cao 26 cm Mặt ghế làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân ghế phi 19 dày 0.9 ly. | ||
| 384 | Thùng đựng rác | 8 | Cái | Bằng nhựa . Loại nhỏ | ||
| 385 | TIVI | 4 | Cái | LED 40" Tivi LED Độ phân giải full HD Kết nối HDMI, USB Tần số quét 20o Hz Hoặc tương đương | ||
| 386 | Máy vi tính | 4 | cái | Intel Core i5 - 3.1Ghz socket 1150, 6MB L3 cache (hoặc tương đương).Maindboard: Intel Chipset H81(hoặc tương đương).HDD: 500GB, SATA 7200rpm.Memory: DDR3 RAM 4GB, Bus 1333Mhz.ODD: DVDRom 16x.Case w/PSU 450W, USB, Audio phía trước.Monitor: LCD 21".Keyboard + Mouse Optical Scroll.User's Guide, CD Driver, Ultilities,…Loa (1 lớn + 4 nhỏ).Microsof Windows 10 Starter OEM (có bản quyền). | ||
| 387 | Bàn ghế máy vi tính | 4 | Cái | Bàn ghế vi tính 2 chỗ ngồi, trang trí theo chương trình mầm non KT: 80x130x45 cm 80x60x25 cm Toàn bộ làm bằng ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy. Phía trên mặt bàn có mặt dựng lộng vẽ trang trí nhiều hình ảnh vui mắt, bao quanh màn hình vi tính. CPU để phía trước (dưới bàn phím), có cửa đóng để đảm bảo an toàn cho bé. | ||
| 388 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | KT: 100x90x30 cm Bằng gỗ cao su 15 ly sơn PU màu, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi | ||
| 389 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - Bàn chải đánh răng trẻ em | 120 | Cái | Bằng nhựa. | ||
| 390 | Mô hình hàm răng | 8 | Cái | Bằng nhựa. | ||
| 391 | Vòng thể dục to (60cm) | 8 | Cái | ĐK: 600mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 392 | Gậy thể dục to (60 cm) | 8 | Cái | KT: Dài khoảng 600mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 393 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Bằng thép có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 394 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 120 | Cái | ĐK: vòng khoảng 300mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 395 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 80 | Cái | KT: Dài khoảng 300mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 396 | Xắc xô 1 mặt to | 4 | Cái | ĐK: 18 cm. Bằng nhựa giúp bé nhận biết màu sắc. | ||
| 397 | Trống con | 4 | Cái | ĐK: 15 cm. Bằng nhựa, có dùi trống. | ||
| 398 | Cổng chui | 12 | Cái | KT: 70x80x20 cm Vật liệu: Ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U. Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng | ||
| 399 | Bóng nhỏ | 120 | Quả | ĐK:80mm Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 400 | Bóng to | 20 | Quả | ĐK:150mm Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 401 | Nguyên liệu đan tết | 4 | Bịch | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu, chiều dài 22 cm | ||
| 402 | Kéo thủ công | 120 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa. | ||
| 403 | Kéo văn phòng | 4 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa. | ||
| 404 | Bút chì đen | 120 | Cái | Loại 2B thông dụng | ||
| 405 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 140 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | ||
| 406 | Đất nặn | 120 | Hộp | Gồm 10 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 150gr/hộp, không dính tay. | ||
| 407 | Giấy màu | 120 | Túi | KT: 25x15 cm. Gồm 10 tờ/túi. Nhiều màu khác nhau | ||
| 408 | Bộ dinh dưỡng 1 | 20 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đa. | ||
| 409 | Bộ dinh dưỡng 2 | 8 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. | ||
| 410 | Bộ dinh dưỡng 3 | 20 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. | ||
| 411 | Bộ dinh dưỡng 4 | 8 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ. | ||
| 412 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Bộ | Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. KT: 25x20 cm, có chân đế. | ||
| 413 | Ghép nút lớn | 8 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm 164 chi tiết | ||
| 414 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | KT: 790x1020mm, in 4 màu trên giấy couche định lượng 230g/m2, cán láng | ||
| 415 | Búp bê bé trai | 8 | Con | KT: chiều cao 35 cm. Bằng nhựa mềm, | ||
| 416 | Búp bê bé gái | 8 | Con | KT: chiều cao 35 cm. Bằng nhựa mềm, | ||
| 417 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 20 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | ||
| 418 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 16 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các dụng cụ thông dụng của bác sĩ | ||
| 419 | Bộ xếp hình trên xe | 24 | Bộ | Bằng gỗ phủ bóng. Gồm 25 chi tiết: Khối bán nguyệt, hình vuông, hình tam gíác, hình trụ, hình chữ nhật. Được xếp trên xe có dây kéo. | ||
| 420 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Được xếp trong hộp. | ||
| 421 | Gạch xây dựng | 8 | Hộp | KT: 140x70x35mm gồm 33 viên ; KT: 70x70x35mm Gồm 9 viên, kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. Bằng nhựa | ||
| 422 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (Lớn) | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, xới | ||
| 423 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Túi | Bằng nhựa, gồm kìm, ốc vít, clê, búa | ||
| 424 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 20 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại xe ô tô khác nhau. | ||
| 425 | Bộ động vật biển | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | ||
| 426 | Bộ động vật sống trong rừng | 20 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | ||
| 427 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 20 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | ||
| 428 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | ||
| 429 | Nam châm thẳng | 12 | Hộp | Loại thẳng, thông dụng. 2thanh/ Vĩ | ||
| 430 | Kính lúp lớn | 16 | Cái | Loại thông dụng. 75mm | ||
| 431 | Phễu nhựa | 12 | Cái | Bằng nhựa, loại thông dụng. | ||
| 432 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Cái | Bằng nhựa composite | ||
| 433 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 60 | Bộ | Gồm 78 chi tiết in 2 mặt trên giấy Duplex , cán láng . Giúp trẻ biết làm quen với toán. | ||
| 434 | Rối đầu tròn | 12 | Con | Bằng vải | ||
| 435 | Bộ hình học phẳng | 12 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các chi tiết, 4 màu, mỗi hình có 2 kích thước, hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. | ||
| 436 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | KT : 120x80 cm Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Khung chân bảng bằng thép 25x25 dày 1 ly, 4 góc của mặt bảng được bo tròn bằng cốt nhựa. Chân bảng bằng sắt 30x30 dày 1 ly sơn tĩnh điện, có điều chỉnh độ cao, có bánh xe di chuyển co chốt hảm. | ||
| 437 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 8 | Bộ | KT: 19x27 cm Gồm 24 tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 438 | Tranh các con vật | 8 | Bộ | KT: 19x27 cm Gồm 32 tranh in các con vật quen thuộc. in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 439 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 8 | Bộ | KT: 19x27 cm Gồm 24 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 440 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 8 | Cái | KT: 30x30 cm Bằng gỗ. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau. | ||
| 441 | Hộp thả hình | 12 | Hộp | Kích thước lỗ nhỏ 3,7x3,7cm. Kích thước lỗ lớn 4,2x4,2cm và 8 khối hình màu khác nhau. Kích thước mỗi hình là 14x14x14cm. Bằng gỗ. Có 3 mặt được khoét thành các hình vuông, chữ nhật, tam giác, tròn. | ||
| 442 | Bàn tính học đếm | 12 | Cái | Bằng gỗ . Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau gồm các con số từ 0 - 9 giúp trẻ nhận biết số học. | ||
| 443 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 4 | Bộ | KT: 30x40 cm Gồm 58 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 444 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 4 | Bộ | KT: 30x40 cm Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 445 | Bảng con | 120 | Cái | KT: 16x24x0.5 cm. Bằng foomica, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. | ||
| 446 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | KT: 19x27 cm Gồm 8 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 447 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | KT: 19x27 cm Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 448 | Màu nước | 120 | Bộ | Loại thông dụng. | ||
| 449 | Bút lông cỡ to | 48 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 450 | Bút lông cỡ nhỏ | 48 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 451 | Dập ghim | 4 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 452 | Bìa các màu | 240 | Tờ | KT: 19x27 cm. Loại thông dụng, nhiều màu . | ||
| 453 | Giấy trắng A0 | 240 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 454 | Kẹp sắt các cỡ | 40 | Cái | Loại thông dụng, có kích thước tối thiểu 3,5cm | ||
| 455 | Dập lỗ | 4 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 456 | Súng bắn keo | 4 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 457 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 4 | Bộ | Gồm Trống đánh lớn . Song loan cháu. Trống lắc cháu, phách tre. | ||
| 458 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | KT: 60x60 cm. Bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | ||
| 459 | SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA - Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 4 | Bộ | Bộ CD 1 bộ = 2 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | ||
| 460 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 4 | Cái | Bộ CD thơ ca, truyện kể trong CTGDMN. | ||
| 461 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (1 bộ = 2 đĩa) | 4 | Bộ | Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa Vẽ tranh theo truyện kể | ||
| 462 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 4 | Bộ | Bộ VCD kể chuyện theo tranh | ||
| 463 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 4 | Cái | Bộ VCD kể về hinh ảnh hoạt động của Bác | ||
| 464 | KHỐI LỚP CHỒI 4-5 TuỔI (04 LỚP) - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Giá phơi khăn mặt | 4 | Cái | KT: 40x60x80 cm Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên. | ||
| 465 | Cốc uống nước | 160 | Cái | Bằng nhựa mêlanin, có nắp đậy | ||
| 466 | Tủ (giá) ca, cốc | 4 | Cái | KT: 40x80x25 cm Được làm bằng mica kính bọc khung nhôm. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm. Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | ||
| 467 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 8 | Bộ | KT: 280x90x35 cm (1 Bộ = 2 cái ghép lại) KT 1 cái: 140x90x35 * 2 cái Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép | ||
| 468 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 4 | Cái | KT: 160x130x50 cm Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | ||
| 469 | Giường ngủ của bé | 160 | Cái | KT: 120x60x10 cm Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện. Đế nhựa 4 góc.Sử dụng vải bố cao cấp, có thể xếp chồng. Vải có sọc đẹp. | ||
| 470 | Giá để giày dép | 4 | Cái | KT: 120x80x22 cm Vật liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 5 tầng đựng tối thiểu 25 đôi. Đủ để tối thiểu các loại giày, dép cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 471 | Xô | 8 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 472 | Chậu | 8 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 473 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | KT: 32x28x35 cm Mặt ghế làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân ghế phi 19 dày 0.9 ly. | ||
| 474 | Bàn cho trẻ | 80 | Cái | KT: 90x48 cao 48 cm Mặt bàn làm bằng nhựa. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly | ||
| 475 | Ghế cho trẻ | 160 | Cái | Kích thước: ngang x sâu x cao: (250 x 300 x 280)mm, tổng chiều cao kể cả lưng tựa 510mm; Trọng lượng: 14.00 kg/10cái (± 2%), Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .); Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP ng | ||
| 476 | Thùng đựng rác | 8 | Cái | Bằng nhựa . Loại nhỏ | ||
| 477 | TIVI | 4 | Cái | LED 40" Tivi LED Độ phân giải full HD Kết nối HDMI, USB Tần số quét 200 Hz Hoặc tương đương | ||
| 478 | Máy vi tính | 4 | cái | Intel Core i5 - 3.1Ghz socket 1150, 6MB L3 cache (hoặc tương đương).Maindboard: Intel Chipset H81(hoặc tương đương).HDD: 500GB, SATA 7200rpm.Memory: DDR3 RAM 4GB, Bus 1333Mhz.ODD: DVDRom 16x.Case w/PSU 450W, USB, Audio phía trước.Monitor: LCD 21".Keyboard + Mouse Optical Scroll.User's Guide, CD Driver, Ultilities,…Loa (1 lớn + 4 nhỏ).Microsof Windows 10 Starter OEM (có bản quyền). | ||
| 479 | Bàn ghế máy vi tính | 4 | Cái | Bàn ghế vi tính 2 chỗ ngồi, trang trí theo chương trình mầm non KT: 80x130x45 cm 80x60x25 cm Toàn bộ làm bằng ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy. Phía trên mặt bàn có mặt dựng lộng vẽ trang trí nhiều hình ảnh vui mắt, bao quanh màn hình vi tính. CPU để phía trước (dưới bàn phím), có cửa đóng để đảm bảo an toàn cho bé. | ||
| 480 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | KT: 100x90x30 cm Bằng gỗ cao su 15 ly sơn PU màu, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi | ||
| 481 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - Bàn chải đánh răng trẻ em | 120 | Cái | Bằng nhựa. | ||
| 482 | Mô hình hàm răng | 12 | Cái | Bằng nhựa. | ||
| 483 | Vòng thể dục nhỏ (40 cm) | 120 | Cái | ĐK: 400mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 484 | Gậy thể dục nhỏ (40 cm) | 120 | Cái | KT: Dài 400mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 485 | Cổng chui | 20 | Cái | KT: 70x80x20 cm Vật liệu: Ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U. Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng | ||
| 486 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Bằng thép có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 487 | Vòng thể dục (60 cm) | 4 | Cái | ĐK: 600 mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 488 | Gậy thể dục cho giáo viên (60 cm) | 4 | Cái | KT: Dài 600mm.Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 489 | Bộ chun học toán | 24 | Bộ | KT: 20x20 cm. Bằng nhựa trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | ||
| 490 | Ghế băng thể dục | 8 | Cái | KT: 240x20x20 cm Ván cao su sơn PU | ||
| 491 | Bục bật sâu | 8 | Cái | KT: 40x40x25 cm Ván cao su sơn PU | ||
| 492 | Nguyên liệu đan tết | 4 | Bịch | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu, chiều dài 22 cm | ||
| 493 | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | 20 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. | ||
| 494 | Bộ xâu dây tạo hình | 40 | Bộ | Bằng nhưa | ||
| 495 | Kéo thủ công | 120 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa. | ||
| 496 | Kéo văn phòng | 4 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 497 | Bút chì đen | 120 | Cái | Loại 2 B thông dụng | ||
| 498 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 140 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | ||
| 499 | Giấy màu | 120 | Túi | KT: 25x15 cm. Gồm 10 tờ/túi. Nhiều màu khác nhau | ||
| 500 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. | ||
| 501 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. | ||
| 502 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. | ||
| 503 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Bằng nhựa . Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... | ||
| 504 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Cái | KT: 790x1020mm, in 4 màu trên giấy couche định lượng 230g/m2, cán láng | ||
| 505 | Lô tô dinh dưỡng | 24 | Bộ | KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 506 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | KT: 40x30x15 cm. Gồm 4 khung bằng thép sơn màu, đường kích khoảng 0.4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. | ||
| 507 | Bộ lắp ghép thông minh trung | 8 | Bộ | Bằng nhựa . Gồm 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều. | ||
| 508 | Búp bê bé trai | 12 | Con | KT: chiều cao 35 cm. Bằng nhựa mềm, | ||
| 509 | Búp bê bé gái | 12 | Con | KT: chiều cao 35 cm. Bằng nhựa mềm, | ||
| 510 | Bộ đồ chơi gia đình | 4 | Bộ | Bằng gỗ gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. | ||
| 511 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các dụng cụ thông dụng của bác sĩ | ||
| 512 | Tranh cảnh báo (1 bộ = 8 tờ) | 4 | Bộ | KT:19x27 cm. Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 513 | Bộ ghép hình hoa | 12 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm 135 chi tiết, 5 màu cơ bản, đỏ, vàng, xanh dương, xanh lá. Các chi tiết được ghép lẫn vào nhau. | ||
| 514 | Bộ lắp ráp nút tròn | 12 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm 64 chi tiết | ||
| 515 | Hàng rào lớn | 20 | Cái | KT: 25x20 cm, có chân đế. Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. | ||
| 516 | Bộ xây dựng | 12 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt, khuyết cầu, khối chữ X. | ||
| 517 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (Lớn) | 16 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, xới | ||
| 518 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Vĩ | Bằng nhựa, gồm kìm, ốc vít, clê, búa | ||
| 519 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại xe ô tô khác nhau. | ||
| 520 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Bằng gỗ. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối | ||
| 521 | Bộ động vật biển | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | ||
| 522 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | ||
| 523 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | ||
| 524 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | ||
| 525 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 4 | Bộ | KT: 19x27 cm. Gồm 24 tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 526 | Nam châm thẳng | 12 | Hộp | Loại thẳng, thông dụng. 2 thanh/ Vĩ | ||
| 527 | Kính lúp lớn | 12 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 528 | Phễu nhựa | 12 | Cái | Bằng nhựa, loại thông dụng. | ||
| 529 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Cái | Bằng nhựa composite | ||
| 530 | Cân thăng bằng | 8 | Cái | Bằng gỗ và các chi tiết để cân, 2 đĩa cân bằng nhựa. | ||
| 531 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 60 | Bộ | Gồm 100 chi tiết in 2 mặt trên giấy Duplex , cán láng . Giúp trẻ biết làm quen với toán. | ||
| 532 | Đồng hồ lắp ráp | 12 | Cái | Bằng gỗ . Gồm các khối hình in số từ 1 đến 12 , có thể ghép với nhau thành đồng hồ, có dây kéo. | ||
| 533 | Bàn tính học đếm | 12 | Cái | Bằng gỗ . Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau gồm các con số từ 0 - 9 giúp trẻ nhận biết số học. | ||
| 534 | Bộ hình phẳng | 120 | Bộ | Bằng nhựa , gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Gồm nhiều chi tiết | ||
| 535 | Ghép nút lớn | 12 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm 164 chi tiết | ||
| 536 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 12 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | ||
| 537 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Được xếp trong hộp. | ||
| 538 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | KT: 19x27 cm. Gồm 24 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 539 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 4 | Bộ | KT: 19x27 cm. Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh, 20 tranh in 4 màu trên giấy Couche , cán láng. | ||
| 540 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | KT : 120x80 cm Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Khung chân bảng bằng thép 25x25 dày 1 ly, 4 góc của mặt bảng được bo tròn bằng cốt nhựa. Chân bảng bằng sắt 30x30 dày 1 ly sơn tĩnh điện, có điều chỉnh độ cao, có bánh xe di chuyển co chốt hảm. | ||
| 541 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | KT: 60x60 cm. Gồm 1 tấm. Khung gỗ mặt thiếc, in PP, thể hiện nút giao thông và đèn tín hiệu , bục giao thông, phương tiện, xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường. | ||
| 542 | Lô tô động vật | 40 | Bộ | KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 543 | Lô tô thực vật | 40 | Bộ | KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 544 | Lô tô phương tiện giao thông | 40 | Bộ | KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 545 | Lô tô đồ vật | 40 | Bộ | KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 546 | Tranh số lượng | 24 | Tờ | KT: 79x54 cm. Bằng giấy Couche, in 4 màu, cán láng, in số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. | ||
| 547 | Đomino học toán | 20 | Bộ | KT: 6.5x3.5 cm. Bằng nhựa . Gồm 28 quân, thể hiện nội dung làm quen với toán. | ||
| 548 | Bộ chữ số và số lượng | 40 | Bộ | KT: 10x8 cm. Bằng gỗ, in màu thể hiện chữ số 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. | ||
| 549 | Lô tô hình và số lượng | 60 | Bộ | KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 550 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 8 | Bộ | KT: 35x43 cm. Gồm 69 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 551 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 8 | Bộ | KT: 35x43 cm. Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 552 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | KT: 35x43 cm. Gồm 30 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 553 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | KT: 19x27 cm. Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 554 | Lịch của bé | 4 | Bộ | KT: 60x60 cm. Bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | ||
| 555 | Bộ chữ và số (Dùng cho cô) | 24 | Bộ | Bằng giấy Couche ,in 1 màu,các chữ cái tiếng việt và các số từ 1 đến 10. Gồm 44 thẻ. | ||
| 556 | Bộ chữ và số (Dùng cho cháu) | 24 | Bộ | Bằng giấy Couche ,in 1 màu,các chữ cái tiếng việt và các số từ 1 đến 10. Gồm 44 thẻ. | ||
| 557 | Bộ trang phục Công an | 4 | Bộ | Bằng vải, 1 áo, 1 quần. Nón bằng mouse | ||
| 558 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | Bằng vải, 1 áo, 1 quần . Nón bằng mouse | ||
| 559 | Bộ trang phục Bác sỹ | 4 | Bộ | Bằng vải, 1 áo. | ||
| 560 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 4 | Bộ | Bằng vải | ||
| 561 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 4 | Bộ | Bằng gỗ. Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau xếp thành hình lăng bác. Có cờ tổ quốc. | ||
| 562 | Gạch xây dựng | 4 | Hộp | KT: 140x70x35mm gồm 33 viên ; KT:70x70x35mm Gồm 9viên, kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. Bằng nhựa | ||
| 563 | Rối đầu tròn | 12 | Con | Bằng vải | ||
| 564 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 8 | Bộ | Gồm Trống đánh lớn . Song loan cháu. Trống lắc cháu, phách tre. | ||
| 565 | Đất nặn | 140 | Hộp | Gồm 10 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 150gr/hộp, không dính tay. | ||
| 566 | Màu nước | 100 | Bộ | Loại thông dụng, | ||
| 567 | Bút lông cỡ to | 48 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 568 | Bút lông cỡ nhỏ | 48 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 569 | Dập ghim | 4 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 570 | Bìa các màu | 200 | Tờ | KT: 19x27 cm. Loại thông dụng, nhiều màu . | ||
| 571 | Giấy trắng A0 | 200 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 572 | Kẹp sắt các cỡ | 40 | Cái | KT: tối thiểu 3,5cm. Loại thông dụng. | ||
| 573 | Dập lỗ | 4 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 574 | SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA - Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru (1 bộ = 2 đĩa) | 4 | Bộ | Bộ CD 1 bộ = 2 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | ||
| 575 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể (1 bộ = 3 đĩa) | 4 | Cái | Bộ CD thơ ca, truyện kể trong CTGDMN. | ||
| 576 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 4 | Bộ | Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa kể chuyện theo tranh. | ||
| 577 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh | 4 | Bộ | Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa kể chuyện theo tranh. | ||
| 578 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 4 | Cái | Bộ VCD kể về hinh ảnh hoạt động của Bác | ||
| 579 | KHỐI LỚP LÁ 5-6 TUỔI (04 LỚP) - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - Giá phơi khăn mặt | 4 | Cái | KT: 40x60x80 cm Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên. | ||
| 580 | Cốc uống nước | 160 | Cái | Bằng nhựa mêlanin, có nắp đậy | ||
| 581 | Tủ (giá) ca, cốc | 4 | Cái | KT: 40x80x25 cm Được làm bằng mica kính bọc khung nhôm. Bên trong được chia làm 4 ngăn để ly. Các ngăn được làm bằng song nhôm. Cửa tủ được trang trí bằng các hình ảnh vui mắt. | ||
| 582 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 8 | Bộ | KT: 280x90x35 cm (1 Bộ = 2 cái ghép lại) KT 1 cái: 140x90x35 * 2 cái Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép | ||
| 583 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | 4 | Cái | KT: 160x130x50 cm Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | ||
| 584 | Giường ngủ của bé | 160 | Cái | KT: 120x60x10 cm Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện. Đế nhựa 4 góc.Sử dụng vải bố cao cấp, có thể xếp chồng. Vải có sọc đẹp. | ||
| 585 | Giá để giày dép | 4 | Cái | KT: 120x80x22 cm Vật liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 5 tầng đựng tối thiểu 25 đôi. Đủ để tối thiểu các loại giày, dép cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 586 | Thùng đựng rác | 8 | Cái | Bằng nhựa . Loại nhỏ | ||
| 587 | Xô | 8 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 588 | Chậu | 8 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 589 | Bàn cho trẻ | 80 | Cái | KT: 90x48 cao 50 cm Mặt bàn làm bằng nhựa Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly | ||
| 590 | Ghế cho trẻ | 160 | Cái | Kích thước: ngang x sâu x cao: (250 x 300 x 280)mm, tổng chiều cao kể cả lưng tựa 510mm; Trọng lượng: 14.00 kg/10cái (± 2%), Màu sắc: nhiều màu tươi sáng (đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương, . . .); Chất liệu và đặc tính: Ghế có kết cấu bằng nhựa PP ng | ||
| 591 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | KT: 32x28x35 cm Mặt ghế làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân ghế phi 19 dày 0.9 ly. | ||
| 592 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | KT: 100x90x30 cm Bằng gỗ cao su 15 ly sơn PU màu, lưng kệ ván MDF 5 ly lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt. Màu sắc các kệ được thiết kế riêng và liên hoàn cho từng lớp học, có thể thay đổi theo chủ điểm khi chơi | ||
| 593 | TIVI | 4 | Cái | LED 40" Tivi LED Độ phân giải full HD Kết nối HDMI, USB Tần số quét 20o Hz Hoặc tương đương | ||
| 594 | Máy vi tính | 4 | cái | Intel Core i5 - 3.1Ghz socket 1150, 6MB L3 cache (hoặc tương đương).Maindboard: Intel Chipset H81(hoặc tương đương).HDD: 500GB, SATA 7200rpm.Memory: DDR3 RAM 4GB, Bus 1333Mhz.ODD: DVDRom 16x.Case w/PSU 450W, USB, Audio phía trước.Monitor: LCD 21".Keyboard + Mouse Optical Scroll.User's Guide, CD Driver, Ultilities,…Loa (1 lớn + 4 nhỏ).Microsof Windows 10 Starter OEM (có bản quyền). | ||
| 595 | Bàn ghế máy vi tính | 4 | Cái | Bàn ghế vi tính 2 chỗ ngồi, trang trí theo chương trình mầm non KT: 80x130x45 cm 80x60x25 cm Toàn bộ làm bằng ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy. Phía trên mặt bàn có mặt dựng lộng vẽ trang trí nhiều hình ảnh vui mắt, bao quanh màn hình vi tính. CPU để phía trước (dưới bàn phím), có cửa đóng để đảm bảo an toàn cho bé. | ||
| 596 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - Bàn chải đánh răng trẻ em | 120 | Cái | Bằng nhựa. | ||
| 597 | Mô hình hàm răng | 12 | Cái | Bằng nhựa. | ||
| 598 | Vòng thể dục to (60 cm) | 8 | Cái | ĐK khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 599 | Vòng thể dục nhỏ (50 cm) | 120 | Cái | ĐK: vòng khoảng 500mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 600 | Gậy thể dục nhỏ (50 cm) | 120 | Cái | KT: Dài khoảng 500mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 601 | Xắc xô 1 mặt to | 8 | Cái | Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 18cm. Phi 20 | ||
| 602 | Cổng chui | 20 | Cái | KT: 70x80x20 cm Vật liệu: Ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U. Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng | ||
| 603 | Gậy thể dục to (60 cm) | 8 | Cái | KT: Dài khoảng 600mm. Vật liệu bằng nhựa một màu. Gồm các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 604 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Bằng thép có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 605 | Bóng các loại (Banh hình) | 60 | Quả | Bằng nhựa hoặc cao su, có các màu cơ bản. Đỏ, xanh dương, xanh lá, vàng. | ||
| 606 | Đồ chơi Bowling | 20 | Bộ | Bằng nhựa . Gồm 10 con Ky có chiều cao khoảng 20cm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng | ||
| 607 | Dây thừng | 12 | Cái | Loại không dãn, chiều dài khoảng 250cm, đường kính khoảng 1cm. | ||
| 608 | Nguyên liệu đan tết | 4 | Bịch | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu, chiều dài 22 cm | ||
| 609 | Kéo thủ công | 120 | Cái | Loại thông dụng. Cán nhựa | ||
| 610 | Kéo văn phòng | 4 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 611 | Bút chì đen | 120 | Cái | Loại 2B thông dụng | ||
| 612 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 120 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | ||
| 613 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. | ||
| 614 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. | ||
| 615 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. | ||
| 616 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Bằng nhựa . Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... | ||
| 617 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (lớn) | 4 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, xới | ||
| 618 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 8 | Bộ | Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Bằng gỗ gồm ốc vít, clê, búa…bàn êtô. | ||
| 619 | Bộ xếp hình xây dựng | 8 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X | ||
| 620 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | KT: 40x30x15 cm. Gồm 4 khung bằng thép sơn màu, đường kích khoảng 0.4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. | ||
| 621 | Bộ ghép hình thông minh lớn | 8 | Bộ | Bằng nhựa . Gồm 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều. | ||
| 622 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại xe ô tô khác nhau. | ||
| 623 | Bộ lắp ráp xe lửa | 8 | Bộ | Bằng gỗ. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối | ||
| 624 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | KT: 60x60 cm. Gồm 1 tấm. Khung gỗ mặt thiếc, in PP, thể hiện nút giao thông và đèn tín hiệu , bục giao thông, phương tiện, xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường. | ||
| 625 | Bộ động vật sống dưới nước | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | ||
| 626 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | ||
| 627 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | ||
| 628 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | ||
| 629 | Cân đồng hồ | 4 | Cái | Bằng nhựa. Loại thông dụng | ||
| 630 | Nam châm thẳng | 12 | Hộp | Loại thẳng, thông dụng. 2 thanh/ Vĩ | ||
| 631 | Kính lúp | 12 | Cái | Loại thẳng, thông dụng. | ||
| 632 | Phễu nhựa | 12 | Cái | Bằng nhựa, loại thông dụng. | ||
| 633 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Cái | Bằng nhựa composite | ||
| 634 | Ghép nút lớn | 20 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm 164 chi tiết | ||
| 635 | Bộ ghép hình hoa | 20 | Bộ | Bằng nhựa các chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Gồm 135 chi tiết | ||
| 636 | Bảng chun học toán | 20 | Bộ | KT: 20x20 cm. Bằng nhựa trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | ||
| 637 | Đồng hồ học số, học hình 1 mặt | 8 | Cái | Bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1 đến 12, lắp ráp được. | ||
| 638 | Bàn tính học đếm | 8 | Cái | Bằng gỗ . Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau gồm các con số từ 0 - 9 giúp trẻ nhận biết số học. | ||
| 639 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 60 | Bộ | Gồm 198 chi tiết in 2 mặt trên giấy Duplex , cán láng . Giúp trẻ biết làm quen với toán. | ||
| 640 | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | 20 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. | ||
| 641 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 120 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Gồm nhiều chi tiết | ||
| 642 | Bộ que tính | 60 | Túi | Bằng nhựa. Gồm 10 que tính, chiều dài khoảng 15 cm | ||
| 643 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 644 | Lô tô thực vật | 60 | Bộ | KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 645 | Lô tô các phương tiện giao thông | 60 | Bộ | KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 646 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 647 | Domino chữ cái và số | 40 | Bộ | Bằng nhựa, in 2 mặt, gồm 28 thẻ .In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | ||
| 648 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | KT : 120x80 cm Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Khung chân bảng bằng thép 25x25 dày 1 ly, 4 góc của mặt bảng được bo tròn bằng cốt nhựa. Chân bảng bằng sắt 30x30 dày 1 ly sơn tĩnh điện, có điều chỉnh độ cao, có bánh xe di chuyển co chốt hảm. | ||
| 649 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cô) | 60 | Bộ | Gồm 29 thẻ chữ, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm). | ||
| 650 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cháu) | 60 | Bộ | Gồm 29 thẻ chữ, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm). | ||
| 651 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 20 | Bộ | KT: 10x7 cm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 652 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | KT: 60x60 cm. Bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | ||
| 653 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | KT: 19x27 cm. Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 654 | Tranh cảnh báo (1 bộ = 8 tờ) | 4 | Bộ | KT: 19x27 cm. Gồm 8 tranh về nội dung cảnh báo nguy hiểm, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 655 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 4 | Bộ | KT: 19x27 cm. Gồm 24 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 656 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | KT: 35x43 cm. Tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 657 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | KT: 35x43 cm. Gồm 18 tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 658 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | KT: 35x43 cm. Tranh lật, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche, cán láng. | ||
| 659 | Bộ dụng cụ lao động (lớn) | 12 | Bộ | Bằng nhựa, gồm xẻng, cuốc, xới. | ||
| 660 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | ||
| 661 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Bằng gỗ gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. | ||
| 662 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng ăn uống thông dụng trong gia đình. | ||
| 663 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 4 | Bộ | Bằng vải | ||
| 664 | Búp bê bé trai | 12 | Con | Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | ||
| 665 | Búp bê bé gái | 12 | Con | Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | ||
| 666 | Bộ trang phục Công an | 8 | Bộ | Bằng vải . 1 áo, 1 quần. Nón bằng mouse | ||
| 667 | Doanh trại bộ đội | 8 | Bộ | Bằng giấy Duplex có chân đế, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. | ||
| 668 | Bộ trang phục Bộ đội | 8 | Bộ | Bằng vải . Nón bằng mouse. 1 áo, 1 quần | ||
| 669 | Bộ trang phục công nhân | 8 | Bộ | Bằng vải. 1 áo, 1 quần | ||
| 670 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 8 | Bộ | Gồm các dụng cụ thông dụng của bác sĩ. Gồm tai nghe, ống tiêm… | ||
| 671 | Bộ trang phục Bác sỹ | 8 | Bộ | Bằng vải, 1 áo. | ||
| 672 | Gạch xây dựng | 8 | Hộp | KT: 140x70x35mm gồm 33 viên ; KT:70x70x35mm Gồm 9viên, kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi, bàn xoa. Bằng nhựa | ||
| 673 | Bộ xếp hình xây dựng | 8 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. | ||
| 674 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Bộ | KT: 25x20 cm, có chân đế. Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. | ||
| 675 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 8 | Bộ | Gồm Trống đánh lớn . Song loan cháu. Trống lắc cháu, phách tre. | ||
| 676 | Đất nặn | 120 | Hộp | Gồm 10 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 150gr/hộp, không dính tay. | ||
| 677 | Màu nước | 100 | Bộ | Loại thông dụng, | ||
| 678 | Bút lông cỡ to | 48 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 679 | Bút lông cỡ nhỏ | 48 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 680 | Dập ghim | 4 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 681 | Bìa các màu | 200 | Tờ | KT: 19x27 cm. Loại thông dụng, nhiều màu . | ||
| 682 | Giấy trắng A0 | 200 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 683 | Kẹp sắt các cỡ | 40 | Cái | KT: tối thiểu 3,5cm. Loại thông dụng. | ||
| 684 | Dập lỗ | 4 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 685 | SÁCH - TÀI LIỆU - BĂNG ĐĨA - Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | 4 | Bộ | Bộ CD 1 bộ = 2 đĩa, gồm các bài hát không lời, dân ca, hát ru CTGDMN | ||
| 686 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 4 | Cái | Bộ CD thơ ca, truyện kể trong CTGDMN. | ||
| 687 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 4 | Bộ | Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa kể chuyện theo tranh. | ||
| 688 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 4 | Bộ | Bộ VCD 1 bộ = 2 đĩa kể chuyện theo tranh. | ||
| 689 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 4 | Cái | Bộ VCD kể về hinh ảnh hoạt động của Bác | ||
| 690 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 4 | Bộ | Bộ VCD về hình ảnh hoạt động giáo dục theo chủ đề. Gồm 10 chủ đề: Trường mầm non, bản thân, gia đình, động vật, thực vật, hiện tượng tự nhiên, quê hương đất nước Bác Hồ, nghề nghiệp, trường tiểu học. | ||
| 691 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI + VẬN ĐỘNG - THÚ NHÚN - Thú nhún con vịt | 1 | Cái | Đường kính: 0.5x0.9m Chất liệu: Sắt, nhựa composite | ||
| 692 | Thú nhún con thỏ | 1 | Cái | Đường kính: 0.5x0.9m Chất liệu: Sắt, nhựa composite | ||
| 693 | Thú nhún con voi | 1 | Cái | Đường kính: 0.5x0.9m Chất liệu: Sắt, nhựa composite | ||
| 694 | Thú nhún con cá heo | 1 | Cái | Đường kính: 0.5x0.9m Chất liệu: Sắt, nhựa composite | ||
| 695 | BẬP BÊNH - Bập bênh con vịt | 1 | Cái | Đường kính: 0.5x0.9m Chất liệu: Sắt, nhựa composite | ||
| 696 | Bập bênh con thiên nga nhỏ | 1 | Cái | Đường kính: 0.5x0.9m Chất liệu: Sắt, nhựa composite | ||
| 697 | Bập bênh con voi | 1 | Cái | Đường kính: 0.5x0.9m Chất liệu: Sắt, nhựa composite | ||
| 698 | Bập bênh con cá heo | 1 | Cái | Đường kính: 0.5x0.9m Chất liệu: Sắt, nhựa composite | ||
| 699 | ĐU QUAY - Đu quay 5 con giống có ô dù | 2 | Bộ | Đường kính: 1.6m Chất liệu: Sắt, nhựa composite | ||
| 700 | Đu quay tròn đường ray | 1 | Bộ | Đường kính: 2.05m Chất liệu: Sắt, nhựa composite | ||
| 701 | CẦU TRƯỢT - Bộ cầu trượt liên hoàn nhà trẻ | 1 | Bộ | KT: 3.5x3.2x2.5m Vật liệu: bằng gỗ tự nhiên + nhựa compact Bao gồm các loại vận động: 2 nhà chơi hình tam giác 1 nhà chơi hình vuông Đi trên hành lang vượt chướng ngại vật Đi trên cầu treo Thang leo Thang bò Thang bước | ||
| 702 | Bộ đồ chơi liên hoàn vận động đa năng | 1 | Bộ | KT: 8x3x3 m Vật liệu: bằng gỗ tự nhiên + sắt sơn tĩnh điện + nhựa cao cấp + nhựa compact + nhựa picomact Bao gồm: 2 nhà chơi Cầu treo 1 thanh Thang bước cầu treo Máng trượt Thang bò cong Hầm chui Thăng bằng 5 khối | ||
| 703 | BỘ VẬN ĐỘNG THỂ CHẤT NGOÀI TRỜI - Bộ vận động liên hoàn | 1 | Bộ | KT: 450x450 cm Gồm : 3 khối ghép lại, 10 chi tiết Một bàn ở giữa, nối với các chi tiết xung quanh qua các thang bằng sắt, gỗ ghép lại. Được làm bằng sắt Þ21 và 27 dày 1.2mm, sơn dầu, thang leo được bắt nối với 2 bệ đỡ bằng mấu nối. | ||
| 704 | Thang leo tứ diện | 1 | Bộ | KT: 180x200 cm Bộ vận động thể chất Gồm sắt + dây thừng | ||
| 705 | Thăng bằng thang leo | 1 | Bộ | KT: 300x120x30 cm Gồm 4 chi tiết ghép lại thành một khối, Bằng sắt | ||
| 706 | Vách leo núi ngoài trời | 1 | Bộ | KT: 360x240 cm Vật liệu: bằng nhựa compact kết hợp với gỗ và nhựa picomact đặt trên khung sắt bắt áp tường Vách được thiết kế các chi tiết nổi có độ bám, lộng vẽ trang trí nhiều hình ảnh sinh động vui mắt, giúp cháu leo trèo vận động nhằm phát triển thể chất | ||
| 707 | Bộ vận động liên hoàn 2 khối 7 chức năng | 1 | Bộ | KT: 360x120x200 cm Vật liệu: bằng gỗ tự nhiên kết hợp với nhựa picomact và nhựa compact Bao gồm các vận động: Ném vô vòng tròn Leo thang ngang Leo thang xéo Leo dây thừng leo vòng tròn Xà đu Đu treo | ||
| 708 | Bộ thăng bằng vận động trên bánh xe | 1 | Bộ | KT: 250x110x120cm VL: Khung bằng gỗ tự nhiên, kết hợp 4 bánh xe treo trên các sợi dây xích. Giúp cháu đi vận động thăng bằng. | ||
| 709 | KHU VUI CHƠI CÁT NƯỚC - Khu chơi cát | 1 | bộ | Xây tô phụ điêu trang trí thành chiếc thuyền cổ. Xây tô phụ điêu trang trí ô rửa chân tay cho bé. Đổ cát cho khu vực ( khoảng 1000kg) Bục đi giả gỗ cao thấp.(20 cái) Lối đi cẩn sỏi tách chụm. (15 cái) Tấm bạt che loại 2 lớp. Bộ vật dụng chơi cát. Bộ xô cát kéo bằng ròng rọc. Bàn nhúng bằng lò xo và nhựa compact ( 6 cái) | ||
| 710 | Khu chơi nước | 1 | bộ | Xây tô phụ điêu quanh khu vực, chống thấm cho khu vực, dán gạch men toàn bộ hồ nước, có hệ vô nước và xả nước cho khu vực. Xây tô phụ điêu cá heo chơi banh(đổ nước được) Xây tô phụ điêu đàn cá (khoảng 4 con), có hệ thống đổ nước. Xây tô phụ điêu con bạch tuộc có hệ thống đổ nước ở các vòi. Vẽ trang trí trong khu vực. Đồ chơi nước | ||
| 711 | KHU VẬN ĐỘNG ĐA NĂNG NGOÀI SÂN VƯỜN - Vườn cổ tích | 1 | bộ | Lối đi trải sỏi Lối đi giả đá lên đồi Lối đi bậc thang lên đồi Mê hồn trận bằng cây đước. Các lối đi giả gỗ ziczac Các lối đi cao thấp giả gỗ Đi thăng bằng trên vỏ xe Trò chơi leo cây Khu vực đi vào bên trong Trò chơi leo dây thừng Các lối đi zic zac cẩn sỏi Đi zic zac trên cầu cây. | ||
| 712 | Khu chơi An toàn giao thông | 1 | bộ | Gồm: Đèn giao thông : 1 bộ gồm 2 cây đèn tín hiệu giao thông + Bộ sạc. Trên đó thể hiện 3 tín hiệu đèn. Đèn xanh, đèn đỏ và đèn vàng. Bằng sắt sơn tĩnh điện. Vẽ ngã tư giao thông Trụ biển báo giao thông : KT: 120x30 cm . Trụ bằng sắt sơn tĩnh điện ( 5 trụ) Bảng tuyên truyền giao thông ( 5 cái) Bục tròn : KT: 60x60x30 cm . | ||
| 713 | THIẾT BỊ NHÀ BẾP - BẾP ĂN 1 CHIỀU - Thố | 30 | Cái | Bằng sứ | ||
| 714 | Thau Inox lớn | 5 | Cái | Bằng inox. | ||
| 715 | Vá cơm nhỏ | 4 | Cái | Bằng gỗ | ||
| 716 | Vá canh nhỏ | 4 | Cái | Bằng inox | ||
| 717 | Vá canh lớn | 4 | Cái | Bằng inox | ||
| 718 | Bếp điện từ | 1 | Cái | BẾP ĐIỆN ĐÔI Bếp hồng ngoại và điện từ Hồng ngoại 1800W, điện từ 1600W Bếp cảm ứng, có màn hình LED Mặt kính Schottglass chịu nhiệt 8 mức điều chỉnh nhiệt độ. Hoặc tương đương | ||
| 719 | Nồi thủy tinh | 4 | Cái | Dung tích: 5.0 Lít Chất liệu thủy tinh cao cấp Giữ nhiệt và chịu nhiệt tốt Dễ dàng chùi rửa và vệ sinh. | ||
| 720 | Tủ kho thực phẩm | 2 | Cái | KT: D800xR400xC1500mm Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1 - 1,2mm, chia 3 tầng, 2 cửa mở. Có bánh xe | ||
| 721 | Tủ dụng cụ | 3 | Cái | KT: D1500xR600xC1200mm Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1 - 1,2mm, chia 3 tầng song | ||
| 722 | Bồn ngâm 3 hộc | 1 | Cái | KT: D2100xR700xC800/950mm Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1- 1,2mm (Hộc D600xR500xS300mm). Gồm 2 vòi nước, 2 bộ xã có lọc rác, chân điều chỉnh | ||
| 723 | Bồn rửa thịt cá 2 hộc | 1 | Cái | KT: D1400xR700xC800/950mm Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1- 1,2mm (Hộc D600xR500xS300mm). Gồm 2 vòi nước, 2 bộ xã có lọc rác, chân điều chỉnh | ||
| 724 | Bồn rửa rau quả | 1 | Cái | KT: D1400xR700xC800/950mm Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1- 1,2mm (Hộc D600xR500xS300mm). Gồm 2 vòi nước, 2 bộ xã có lọc rác, chân điều chỉnh có chỗ để rau quả | ||
| 725 | Bàn sơ chế 2 tầng | 2 | Cái | KT: D1500xR700xC800/950mm Thân và mặt bàn làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1- 1,2mm. Chân đế nhựa ( mặt trên bàn bằng Inox, mặt dưới bằng song Inox) | ||
| 726 | Bàn soạn thức ăn 2 tầng ( mặt trên bàn bằng Inox, mặt dưới bằng song Inox) | 4 | Cái | KT: D1500xR700xC800/950mm Thân và mặt bàn làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1- 1,2mm. Chân đế nhựa | ||
| 727 | Tủ hấp cơm 70kg ( sử dụng gas) | 1 | Cái | KT 520 x 650 x 1650 mm Inox 304, dày 1 mm, có 10 khay, mỗi khay nấu 5 kg gạo, đồng hồ báo nhiệt Hàn Quốc. | ||
| 728 | Bếp ga công nghiệp 2 lò | 3 | Cái | KT: D1400xR700xC550/750mm Inox không từ tính S/S 304 dày từ 1ly, Khung sườn Inox 304, mặt bếp bịt Inox 1 mm, gồm 4 chân Inox đk 50 mm có tăng đưa điều chình, 2 bếp gas ĐL đánh lửa | ||
| 729 | Tủ chén và đựng dụng cụ bếp | 2 | Cái | KT: D1200xR600xC1500mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1 - 1,2mm, chia 3 tầng, 2 cửa mở. | ||
| 730 | Kệ kho đồ sạch | 1 | Cái | KT: D1800xR400xC1500mm Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1 - 1,2mm, chia 4 tầng mặt | ||
| 731 | Kệ kho đồ dơ | 1 | Cái | KT: D1800xR400xC1500mm Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1 - 1,2mm, chia 4 tầng mặt | ||
| 732 | Tủ sấy chén | 1 | Cái | KT: D1800xR650xC2050mm (1360x800x2500) Thân làm bằng inox không từ tính dày 0,8 - 1,2mm. Bao gồm 10 tầng, 20 khay (18 khay chén + 02 khay muỗng) + 02 cửa chế tạo 2 lớp cách nhiệt + hệ thống điện trở tỏa nhiệt và quạt gió làm khô + hệ thống đèn và đồng hồ thời gian tự ngắt + tiệt trùng bằng tia cực tím. Điện áp 220V - 50Hz | ||
| 733 | Xe đẩy thức 2 tầng | 4 | Cái | KT: 750 x 600 x 900 mm. Bằng Inox 304, dày 1 mm có bánh xe 100 mm tay đẩy phi 32 | ||
| 734 | Bồn rửa chén | 2 | Cái | KT: D1400xR700xC800/950mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1- 1,2mm (Hộc D600xR500xS300mm). Gồm 2 vòi nước, 2 bộ xã có lọc rác, chân điều chỉnh . | ||
| 735 | Xe đẩy gia vị 3 tầng | 1 | Cái | KT: D900xR450xC800mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1 - 1,2mm. Có khay đựng gia vị và giá máng đũa, bánh xe di chuyển | ||
| 736 | Hệ thống hút khói có phin lọc mỡ | 1 | Bộ | KT: D4400xR1000xC500mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 0,8- 1mm, gồm hệ thống ống hút hơi nóng, ống giảm rung, đầu giảm điện điều khiển, ty treo , giá đỡ | ||
| 737 | Hệ thống dẫn ga 6 bình (không có bình ga) cung cấp cho bếp, tủ hấp cơm, tủ hấp khăn | 1 | Bộ | Van điều áp, van điện từ tự ngắt khi rò ga, van 1 chiều, đầu rò, bộ báo động rò rỉ khí ga, ống thép chịu lực, co, tê, dây dẫn cao áp….. | ||
| 738 | Bàn pha chế đồ uống có sàn dưới bằng song | 1 | Cái | KT: D1500xR800xC800mm. Thân làm bằng inox không từ tính S/S 304 dày 1- 1,2mm. | ||
| 739 | Xe đẩy 1 tầng | 1 | Cái | KT: 750 x 600 x 900 mm. Bằng Inox 304, dày 1 mm có bánh xe 100 mm tay đẩy phi 32 | ||
| 740 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Máy xay thịt 2hp, công suất xay 200kg thịt/giờ | ||
| 741 | Tủ chờ nấu 3 tầng | 1 | Cái | KT: D1400xR500xC1500mm. Tủ Inox 304 dày 0,6 - 1 mm, có 3 tầng , 2 cánh, cửa kính dày 5 mm, có đục lỗ cho thông thoáng | ||
| 742 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Dung tích tổng: 409 lít Kiểu tủ: Ngăn đá trên - 2 cửa Công nghệ Inverter Khay kính chịu lực | ||
| 743 | Cân thực phẩm | 2 | Cái | Loại 50 kg | ||
| 744 | Cân tiếp phẩm, chia thức ăn | 1 | Cái | Loại 30 Kg | ||
| 745 | Bồn chứa nước | 2 | Cái | Loại 5000 L bằng Inox Nguyên liệu INOX SUS 304 siêu bền Công nghệ hàn lăn tự động , mối hàn bền chắc tối đa Gân sóng cao, tăng khả năng chịu lực 01 rơle tự động & 1 van xả đáy + 01 chân đế INOX cho mỗi bồn. | ||
| 746 | Ấm chia sữa | 14 | Cái | KT: 0,27 x 0,2m | ||
| 747 | Xe đẩy 2 tầng chia thức ăn tại lớp có 4 khai inox hình chữ nhật | 14 | Cái | KT: 750 x 600 x 900 mm. Bằng Inox 304, dày 1 mm có bánh xe 100 mm tay đẩy phi 32 | ||
| 748 | Nồi nấu canh | 2 | Cái | KT: d700 cao 600 Bằng inox 304 | ||
| 749 | Nồi nấu món mặn | 2 | Cái | KT: d700 cao 600 Bằng inox 304 | ||
| 750 | Chảo | 2 | Cái | Đường kính: 750mm | ||
| 751 | Chảo không dính | 2 | cái | Đường kính: 500mm | ||
| 752 | Muỗng | 500 | Cái | Inox | ||
| 753 | Dao inox | 16 | Cái | 3 cở lớn, trung, nhỏ | ||
| 754 | Thớt gỗ tròn loại lớn | 6 | Cái | dk 60xc 40-2.6tr | ||
| 755 | Rổ có lỗ thưa inox | 6 | Cái | dk50xc30-1.8tr | ||
| 756 | Rổ vo gạo a inox | 3 | Cái | Rổ vo gạo a inox | ||
| 757 | Đĩa ăn của học sinh | 300 | Cái | Nhựa melanin và inox | ||
| 758 | Chén | 200 | Cái | Nhựa melanin và inox | ||
| 759 | Tô nhựa | 500 | Cái | Nhựa melanin | ||
| 760 | Khay | 300 | cái | Nhựa melanin và inox | ||
| 761 | Nĩa | 300 | cái | Inox | ||
| 762 | Gáo múc thức ăn inox | 4 | Cái | cán dài 70 cm | ||
| 763 | Xạn có lỗ inox | 4 | Cái | bằng inox | ||
| 764 | Xạn múc cơm | 4 | Cái | bằng inox | ||
| 765 | Các giá phơi | 2 | Cái | inox | ||
| 766 | Khay sâu | 60 | Cái | inox | ||
| 767 | Máy sinh tố xay trái cây + thay đổi lưỡi dao | 1 | Cái | Công suất: 350W Dung tích: 1 Lít Số lượng cối: 3 cối Chức năng: xay sinh tố, xay khô và ép trái cây 4 lưỡi xay riêng biệt bằng thép không rỉ Tự ngắt điện an toàn Lưới lọc bã tiện lợi | ||
| 768 | THIẾT BỊ PHÒNG GIẶT, SẤY - Máy giặt | 3 | cái | Quy cách: 9 Kg | ||
| 769 | Tủ hấp khăn (sử dụng điện) | 1 | Cái | Tủ bằng inox 304 dày 30mm, độ dày có cả tấm cách nhiệt 30mm 3 Khay bằng inox 304 không từ tính dày 1.0 – 1.2 ly 3 tự động gồm Cấp nước tự động, Ngắt điện tự động và điều chỉnh áp lực hơi nước nóng tự động Nhiệt độ: 100ºC Điện áp: 220V/ 380V. Thời gian hấp 10- 15 phút Hiệu suất tiêu thụ: 3 kw/ mẻ. Chức năng: Hấp nóng diệt khuẩn 02 cánh mở sử dụng bản lề chuyên dụng siêu bền, chắc, có chốt khoa an toàn. Chân inox 304 vuông 5 Kích thước: D580 x R670 x C1340 (mm) | ||
| 770 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | KT: 40x60x80 cm Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên. | ||
| 771 | THIẾT BỊ KHÁC - Vẽ trang trí | 400 | m2 | Vẽ trang trí tạo cảnh các góc chơi cho bé bằng sơn bạch tuyết. | ||
| 772 | Hệ thống âm thanh tất cả các phòng | 14 | Bộ | Hệ thống âm thanh Amply100W 1 cái Loa 30W 2 cái Micro không dây Dây loa (50m) | ||
| 773 | Thùng rác chuột Mickey | 2 | Cái | KT : C100 cm Nhựa composite | ||
| 774 | Thùng rác cá heo | 2 | Cái | KT : C100 cm Nhựa composite | ||
| 775 | Thùng rác chim cánh cụt | 2 | Cái | KT : C80 cm Nhựa composite | ||
| 776 | Thùng rác con gấu | 2 | Cái | Bằng nhựa composite | ||
| 777 | Bản tin các lớp | 14 | Cái | KT : 60x80 Formex, in PP, trang trí nhiều hình thức |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi