Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185928-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210972653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 07:54:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,750,104,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0125156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.725.072.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.144.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 người.* Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực:* 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan ngầm có định hướng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan ngầm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Long Tân, xã Định Hiệp, huyện Dầu Tiếng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hải Như, Công ty CP Tư vấn Xây dựng Cấp thoát nước Sông Đà, Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3856856. Fax: 0274.3856856;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ LONG TÂN
1Ống uPVC DN8020,82100m
2Ống uPVC DN50199,04100m
3Ống HDPE D901,43100m
4Ống HDPE D630,88100m
5Ống inox DN500,03100m
6Van cổng ty chìm DN80 BB2cái
7Van cổng ty chìm DN50 BB61cái
8Măng sông lồng gang DN1505cái
9Măng sông lồng gang DN10023cái
10Măng sông lồng gang DN8010cái
11Nối uPVC DN50 EE22cái
12Tê uPVC DN150x80 EEE6cái
13Tê uPVC DN100x50 EEE23cái
14Tê uPVC DN80x80 EEE2cái
15Tê uPVC DN80x50 EEE9cái
16Tê uPVC DN50x50 EEE27cái
17Cút uPVC 90 độ DN80 EE2cái
18Cút uPVC 90 độ DN50 EE16cái
19Cút uPVC 45 độ DN50 EE10cái
20Côn uPVC DN80x506cái
21Bích uPVC DN804cái
22Bích uPVC DN50122cái
23Nút bịt uPVC DN5054cái
24Ống cơi van uPVC D168, PN90,63100m
25Nắp hộp van63cái
26Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE1cái
27Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE37cái
28Van cổng ty chìm DN50 BB38cái
29Bích uPVC DN5076cái
30Ống cơi van uPVC D168, PN100,38100m
31Nắp hộp van38cái
32Đai khởi thủy HDPE DN80x201cái
33Đai khởi thủy HDPE DN50x207cái
34Hai đầu ren ngoài đồng DN208cái
35Van ren đồng 2 chiều DN208cái
36Ống inox DN200,03100m
37Bầu xả khí DN208cái
38Hộp bảo vệ1cái
39Đồng hồ đo lưu lượng DN801cái
40Vang gang DN802cái
41Bích uPVC DN805cái
42Flanger Adapter DN801cái
43Ống cơi van uPVC D168, PN90,02100m
44Nắp hộp van2cái
45Ống uPVC DN1500,1100m
46Ống uPVC DN1000,93100m
47Mối nối mềm DN804cái
48Bích nối đơn uPVC DN806cái
49Bích nối đơn uPVC DN504cái
50Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN806cái
51Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN504cái
52Đầu nối bằng bích HDPE D906cái
53Đầu nối bằng bích HDPE D634cái
54Măng sông lồng gang DN504cái
55Bích nối đơn uPVC DN504cái
56Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN504cái
57Đầu nối bằng bích HDPE D634cái
58Cút 45 độ HDPE D638cái
59Thép L50x5x528,5m
60Thép dẹt 50x512,3m
61Bulong M12x6060bộ
62Bulong M14x6060bộ
63Măng sông lồng gang DN802cái
64Măng sông lồng gang DN502cái
65Bích nối đơn uPVC DN802cái
66Bích nối đơn uPVC DN502cái
67Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN802cái
68Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN502cái
69Đầu nối bằng bích HDPE D902cái
70Đầu nối bằng bích HDPE D632cái
71Cút 22,5 độ HDPE D904cái
72Cút 22,5 độ HDPE D634cái
73Bích nối đơn uPVC DN502cái
74Cút 45 độ inox DN504cái
75Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN802cái
76Đầu nối bằng bích HDPE D902cái
77Bích nối đơn uPVC DN802cái
78Măng sông lồng gang DN802cái
79Cút 45 độ HDPE D904cái
80Thép L50x5x520,44m
81Thép dẹt 50x515,4m
82Bulong M12x6056bộ
83Bulong M14x6056bộ
84Khoan qua đường0,57100m
85Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm199,92100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 80mm22,25100m
87Khử trùng ống nước D222,17100m
88Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)176,612m3
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2.250,55m3
90Đào kênh mương, chiều rộng 38,45100m3
91Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính247,55m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính4,36100m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính1.986,61m3
94Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính33,75100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 7,34100m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III33,844m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,338100m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)22,563m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1505,984m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,489100m2
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,752m3
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 23,887m3
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,296m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,172m3
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75104,772m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75166,805m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,223tấn
108Thép L40x41,293tấn
109Sỏi lọc D=0,5-2,4mm4,104m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,365tấn
111Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,07100m2
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,568m3
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,22m3
114Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,901100m2
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,579m3
116Cắt mặt đường bê tông37,36100m
117Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW75,14m3
118Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,496m3
119Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20075,14m3
120Hoàn trả gạch Creramic 400x40097,6m2
121Hoàn trả gạch Tezzazo 400x400133,9m2
122Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10,85710m3
123Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10,85710m3
124Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10,85710m3
125Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 231,07410m3
126Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 231,07410m3
B NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,95m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,176tấn
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,425m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,944m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,094100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,472m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,805m3
9Gia công cửa sách sắt2m2
10Gia công cửa kéo đài loan có lá dày 1,2mm5,28m2
11Lắp dựng cửa7,28m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7528,052m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7528,052m2
14Bả bằng bột bả vào tường56,104m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 759,36m2
16Lát nền, sàn, gạch 400x4008,28m2
17Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mm0,125100m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ28,052m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ28,052m2
20Gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1,50,049tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,049tấn
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ4,1441m2
23Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,25810m3
24Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,25810m3
25Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,25810m3
26Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,4410m3
27Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,4410m3
C TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ ĐỊNH HIỆP
1Ống uPVC DN10022,58100m
2Ống uPVC DN5040,74100m
3Ống HDPE D1100,49100m
4Ống HDPE D630,44100m
5Van cổng ty chìm DN100 BB2cái
6Van cổng ty chìm DN50 BB15cái
7Măng sông lồng gang DN1502cái
8Măng sông lồng gang DN1001cái
9Nối uPVC DN50 EE10cái
10Tê uPVC DN150x80 EEE2cái
11Tê uPVC DN100x100 EEE1cái
12Tê uPVC DN100x50 EEE2cái
13Tê uPVC DN50x50 EEE11cái
14Cút uPVC 90 độ DN100 EE4cái
15Cút uPVC 45 độ DN50 EE6cái
16Côn uPVC DN80x502cái
17Bích uPVC DN1004cái
18Bích uPVC DN5026cái
19Nút bịt uPVC DN5015cái
20Ống cơi van uPVC D168, PN100,17100m
21Nắp hộp van17cái
22Tê uPVC xả cặn DN100x50 EEE2cái
23Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE7cái
24Van cổng ty chìm DN50 BB9cái
25Bích uPVC DN5018cái
26Ống cơi van uPVC D168, PN100,09100m
27Nắp hộp van9cái
28Đai khởi thủy HDPE DN100x202cái
29Đai khởi thủy HDPE DN50x204cái
30Hai đầu ren ngoài đồng DN204cái
31Van ren đồng 2 chiều DN206cái
32Ống inox DN200,03100m
33Bầu xả khí DN206cái
34Hộp bảo vệ2cái
35Ống uPVC DN1500,15100m
36Ống uPVC DN1000,28100m
37Mối nối mềm DN10012cái
38Bích nối đơn uPVC DN10012cái
39Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN10012cái
40Đầu nối bằng bích HDPE D11012cái
41Măng sông lồng gang DN504cái
42Bích nối đơn uPVC DN504cái
43Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN504cái
44Đầu nối bằng bích HDPE D634cái
45Cút HDPE 45 độ D638cái
46Thép dẹt 50x57,6m
47Bulon M12x6040bộ
48Tê gang DN100x100 FFB2cái
49Măng sông lồng gang DN1002cái
50Bích uPVC DN1004cái
51Van cổng ty chìm DN100 BB2cái
52Ống uPVC DN1000,04100m
53Ống uPVC D168 (168mmX7.0mm)0,02100m
54Nắp hộp van gang2cái
55Trụ cứu hỏa DN1002cái
56Khoan qua đường0,49100m
57Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm41,18100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm23,07100m
59Khử trùng ống nước D64,25100m
60Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)74,369m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 544,59m3
62Đào kênh mương, chiều rộng 15,21100m3
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính55,96m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính1,59100m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính483,21m3
66Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính13,42100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 2,4100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III8,57m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,086100m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)5,713m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,552m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,056100m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,576m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 5,184m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,296m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,807m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7529,7m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7540,8m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,06tấn
80Thép L40x40,356tấn
81Sỏi lọc D=0,5-2,4mm0,972m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,104tấn
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,305100m2
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,016m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,198m3
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,228100m2
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,28m3
88Cắt mặt đường bê tông, đường nhựa13,4100m
89Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa0,57100m2
90Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW24,87m3
91Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,475m3
92Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 0,57100m2
93Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 0,57100m2
94Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20024,87m3
95Hoàn trả gạch Creramic 400x40010m2
96Hoàn trả gạch Tezzazo 400x40072,9m2
97Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa0,57100m2
98Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,143100m3
99Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa tiêu chuẩn 1,0 kg/m20,57100m2
100Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa tiêu chuẩn 0,5 kg/m20,57100m2
101Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,57100m2
102Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,57100m2
103Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,34510m3
104Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,34510m3
105Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,34510m3
106Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 75,45210m3
107Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 75,45210m3
108ống thép DN1000,027100m
109Van cổng DN1001cái
110Phao cơ DN1001cái
111Cút 90 độ thép DN100-BU1cái
112Cút 90 độ thép DN100-BB1cái
113Bích thép rỗng DN1004cái
114Bích uPVC DN1001cái
115Lá chắn thép DN1001cái
116Chi phí đấu nối bể hiện hữu1hệ
D THIẾT BỊ
1Máy phát điện 62KVA1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0125156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.025031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.725.072.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.144.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 người.* Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực 3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực:* 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo E-HSMT đính kèm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít1
4 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg1
5 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm1
6 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông1
8 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông1
9 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước1
10 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép1
11 Máy khoan ngầm có định hướng Đặc điểm thiết bị: Khoan ngầm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->