Gói thầu: Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 08:16:00 đến ngày 2021-12-03 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,992,006,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Lắp đặt bó vỉa, vỉa hè và hệ thống điện chiếu sáng công cộng (có quy mô: Trụ đèn chiếu sáng có chiều cao ≥8,0m và trụ đèn trang trí có chiều cao ≥3,5m; Đèn chiếu sáng và đèn trang trí sử dụng đèn Led). Trong đó, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.792.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.376.000.000VND.Hoặc:(ii) Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Lắp đặt bó vỉa và vỉa hè. Trong đó, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.358.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.074.000.000VND. Và Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) thi công hệ thống điện chiếu sáng (có quy mô: Trụ đèn chiếu sáng có chiều cao ≥8,0m và trụ đèn trang trí có chiều cao ≥3,5m; Đèn chiếu sáng và đèn trang trí sử dụng đèn Led). Trong đó, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 434.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.302.000.000VND.Trường hợp nhà thầu liên danh:- Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu theo quy định tại (i) hoặc (ii) và Từng thành viên liên danh phải thõa mãn yêu cầu về hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét tương đương với phần nội dung công việc đảm nhận và tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu nêu trong thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.376.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình có thi công điện chiếu sáng công cộng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥12T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥1T-2T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ôtô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Đầu tư nâng cấp công viên Nguyễn Huệ, Phường 5, thành phố Tuy Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh tính hợp lệ. Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
-Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E- HSMT | 1.349,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V của E- HSMT | 25,465 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch đá | Theo chương V của E- HSMT | 16,671 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Theo chương V của E- HSMT | 176,4 | m2 |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm (gốc cây chết ) | Theo chương V của E- HSMT | 8 | 1 gốc |
| 6 | Đào xúc xà bần (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Theo chương V của E- HSMT | 2,446 | 100m3 |
| B | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo chương V của E- HSMT | 0,672 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng, đá 4x6 M50 | Theo chương V của E- HSMT | 15,976 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa bằng tấm đá Granite 150*300*1000 M75 | Theo chương V của E- HSMT | 175,3 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa bằng tấm đá Granite 100*200*1000 M75 | Theo chương V của E- HSMT | 579,7 | m |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng từ đất đào) | Theo chương V của E- HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E- HSMT | 1,349 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và thi công bê tông móng, đá 2x4 M150 | Theo chương V của E- HSMT | 134,92 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lát nền, sàn đá granit tự nhiên 300*600 dày 30mm | Theo chương V của E- HSMT | 1.357,3 | m2 |
| 9 | Cung cấp gia công và lắp đặt thép hình xung quanh nắp hố ga | Theo chương V của E- HSMT | 0,552 | tấn |
| 10 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đúc sẵn đá 1x2, mác 300 | Theo chương V của E- HSMT | 0,675 | m3 |
| 11 | Cung cấp gia công và lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,175 | tấn |
| 12 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E- HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 14 | Cung cấp và sơn khung hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E- HSMT | 176,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng | Theo chương V của E- HSMT | 2,341 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp và trồng cây ác ó( 40 cây/m2) | Theo chương V của E- HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất trồng cỏ dày 10cm | Theo chương V của E- HSMT | 15,18 | m3 |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ trong thời gian 3 tháng | Theo chương V của E- HSMT | 7,023 | 100m2/ tháng |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ghế đá kích thước 1,6*0,4*0,45 | Theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn bát giác 8m liền cần đơn; D=150; dày=3mm; vươn =1,2m | Theo chương V của E- HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m | Theo chương V của E- HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp cửa cột | Theo chương V của E- HSMT | 16 | cửa |
| 5 | Cung cấp và lắp Domino cửa cột cho đèn hiện trạng | Theo chương V của E- HSMT | 4 | cửa |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn chiếu sáng 107w | Theo chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cungc cấp và lắp đặt đèn trang trí 60w | Theo chương V của E- HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột, DSTA t/diện 1 lõi 25mm2 | Theo chương V của E- HSMT | 9,2 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột, DSTA t/diện (3*10+1*6)mm2 | Theo chương V của E- HSMT | 287,8 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột, CVVm t/diện 1 lõi 1,5mm2 | Theo chương V của E- HSMT | 74,3 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30mm | Theo chương V của E- HSMT | 287,8 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa gân xoắn HDPE fi125(móng tủ điện ) | Theo chương V của E- HSMT | 0,3 | m |
| 13 | Cung cấp và kéo rải dây cáp đồng trần bằng đồng đk 10mm | Theo chương V của E- HSMT | 246 | m |
| 14 | Cung cấp và kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm | Theo chương V của E- HSMT | 30,2 | m |
| 15 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5m | Theo chương V của E- HSMT | 21 | cọc |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng | Theo chương V của E- HSMT | 180 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện ngoài trời 760*500*340 (bao gồm phụ kiện ) | Theo chương V của E- HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90 dày 1,8mm , đoạn ống thông hơi dài 2m | Theo chương V của E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo chương V của E- HSMT | 74,28 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Theo chương V của E- HSMT | 247,6 | m |
| 21 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V của E- HSMT | 0,743 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo chương V của E- HSMT | 13,415 | m3 |
| 23 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng, đá 4x6 M50 | Theo chương V của E- HSMT | 1,139 | m3 |
| 24 | Cung cấp và thi công bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 5,514 | m3 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V của E- HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp gia công và lắp đặt cốt thép móng đường kính | Theo chương V của E- HSMT | 0,008 | tấn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt khung móng trụ đèn loại 8m | Theo chương V của E- HSMT | 2 | móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt khung móng trụ đèn loại 3,5m | Theo chương V của E- HSMT | 14 | móng |
| 29 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng từ đất đào) | Theo chương V của E- HSMT | 0,07 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Lắp đặt bó vỉa, vỉa hè và hệ thống điện chiếu sáng công cộng (có quy mô: Trụ đèn chiếu sáng có chiều cao ≥8,0m và trụ đèn trang trí có chiều cao ≥3,5m; Đèn chiếu sáng và đèn trang trí sử dụng đèn Led). Trong đó, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.792.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.376.000.000VND.Hoặc:(ii) Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Lắp đặt bó vỉa và vỉa hè. Trong đó, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.358.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.074.000.000VND. Và Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) thi công hệ thống điện chiếu sáng (có quy mô: Trụ đèn chiếu sáng có chiều cao ≥8,0m và trụ đèn trang trí có chiều cao ≥3,5m; Đèn chiếu sáng và đèn trang trí sử dụng đèn Led). Trong đó, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 434.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.302.000.000VND.Trường hợp nhà thầu liên danh:- Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu theo quy định tại (i) hoặc (ii) và Từng thành viên liên danh phải thõa mãn yêu cầu về hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét tương đương với phần nội dung công việc đảm nhận và tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu nêu trong thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.376.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh). | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần hệ thống chiếu sáng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình có thi công điện chiếu sáng công cộng | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 2 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥12T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥1T-2T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy ủi. | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Xe ôtô tưới nước. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô quét đường | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 12 | Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy Toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi