Gói thầu: Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và chi phí nghiệm thu, đóng cắt điện.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và chi phí nghiệm thu, đóng cắt điện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 08:02:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,386,886,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.916E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự(8)bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục:Phần xây dựng (có quy mô: San nền, đường giao thông nội bộ, bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzo, thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm, thoát nước thải bằng ống nhựa gân xoắn HDPE) và Phần hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng (có quy mô: Hệ thống điện sinh hoạt đường dây 0,4kV đi ngầm, tủ điện phân phối được đặt trên móng bê tông và chiếu sáng công cộng có cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép).- Tương tự về quy mô công việc: Một hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 5.750.000.000VND. Trong đó: Phần xây dựng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 4.080.000.000VND; Phần hệ thống điện sinh hoạt có giá trị hoàn thành tối thiểu là 1.150.000.000VND và phần chiếu sáng công cộng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 520.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trìnhhạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Phần xây dựng (có quy mô: San nền, đường giao thông nội bộ, bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzo, thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm, thoát nước thải bằng ống nhựa gân xoắn HDPE) và Phần hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng (có quy mô: Hệ thống điện sinh hoạt đường dây 0,4kV đi ngầm, tủ điện phân phối được đặt trên móng bê tông và chiếu sáng công cộng có cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: San nền, đường giao thông nội bộ, bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzo, thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm, thoát nước thải bằng ống nhựa gân xoắn HDPE. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô: Phần điện (có quy mô: cáp điện chiếu sáng đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép và hệ thống điện sinh hoạt có cáp ngầm, tủ điện phân phối được đặt trên móng bê tông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:Trọng lượng ≥16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ôtô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe tưới nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 120 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và chi phí nghiệm thu, đóng cắt điện. Khu đất phía Nam Bảo Tàng Phú Yên, thành phố Tuy Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh tính hợp lệ. - Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực các lĩnh vực: Thi công công trình giao thông đường bộ, thi công công trình thoát nước, thi công công trình đường dây và thi công điện chiếu sáng công cộng. Nếu nhà thầu liên danh thì cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động phù hợp với phần nội dung công việc đảm nhận (Trường hợp nhà thầu không cung cấp thì được đánh giá là không đạt. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
-Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của E- HSMT | 48,0374 | 100m3 |
| 2 | Mua đất và vận chuyển về đến chân công trình để đắp đất san nền | Theo chương V của E- HSMT | 5.379,54 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E- HSMT | 26,0296 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo chương V của E- HSMT | 2,8547 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + khuôn đường, đất cấp II | Theo chương V của E- HSMT | 1,9584 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Theo chương V của E- HSMT | 4,8006 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống dọc, đất cấp II | Theo chương V của E- HSMT | 2,8629 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cống dọc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E- HSMT | 1,3302 | 100m3 |
| 7 | Mua đất sỏi đồi chọn lọc và vận chuyển về đến chân công trình để đắp | Theo chương V của E- HSMT | 3.352,37 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương V của E- HSMT | 5,7093 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 9.5 (lượng nhựa đường 56kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Theo chương V của E- HSMT | 55,3574 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V của E- HSMT | 5,7093 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chương V của E- HSMT | 5,7093 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 (lượng nhựa đường 52kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Theo chương V của E- HSMT | 83,0132 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 5,7093 | 100m2 | |
| 7 | Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1 Dmax=25mm) | Theo chương V của E- HSMT | 0,7993 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm (Loại 2 Dmax=37.5mm) | Theo chương V của E- HSMT | 0,9135 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp và thi công bê tông mặt đường, đá 1x2 M300 | Theo chương V của E- HSMT | 329,85 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của E- HSMT | 1,0672 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp và lót bạt nhựa tái sinh | Theo chương V của E- HSMT | 14,3414 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 2) | Theo chương V của E- HSMT | 2,5814 | 100m3 |
| 13 | Thi công khe dọc | Theo chương V của E- HSMT | 232,01 | m |
| 14 | Thi công khe co | Theo chương V của E- HSMT | 297,58 | m |
| 15 | Thi công khe giãn | Theo chương V của E- HSMT | 21,12 | m |
| D | BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 19,029 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 0,8605 | 100m2 | |
| 3 | Cung cấp và thi công Bê tông lót móng , đá 4x6 M100 | Theo chương V của E- HSMT | 12,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V của E- HSMT | 2,69 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lát gạch Terrazzo (30x30x5) | Theo chương V của E- HSMT | 606,4 | m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo chương V của E- HSMT | 60,64 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lót bạt nhựa tái sinh | Theo chương V của E- HSMT | 6,064 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công bê tông gờ chắn, đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 0,21 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E- HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng gờ chắn, đá 4x6 | Theo chương V của E- HSMT | 0,12 | m3 |
| 11 | Cung cấp và thi công bê tông hố trồng cây, đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 2,34 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Theo chương V của E- HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp gia công và lắp đặt cốt thép hố trồng cây | Theo chương V của E- HSMT | 0,0794 | tấn |
| 14 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng hố trồng cây, đá 4x6 | 0,78 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E- HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V của E- HSMT | 17,97 | m2 |
| 2 | Lắp đặt trụ biển báo D90, L=2,95m và biển báo phản quang, loại biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (bao gồm: cung cấp trụ và biển báo phản quang, đào đắp đất cấp II, đệm đá 4x6 dày 10cm, thép D6 chống xoay trụ, ván khuôn, bê tông móng trụ biển báo đá 2x4 M150 đổ tại chỗ) | Theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| G | Thoát nước đường Cần Vương | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện hố ngăn mùi F2 trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E- HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,0435 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 315mm | Theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,042 | 100m |
| 5 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V của E- HSMT | 0,25 | m3 |
| 6 | Cung cấp và thi công bê tông thân hố ga, đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 9,23 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép thân hố ga | Theo chương V của E- HSMT | 0,9226 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công bê tông móng hố ga, đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 3,89 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E- HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V của E- HSMT | 1,94 | m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V của E- HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,485 | 100m3 | |
| 13 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 2,94 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E- HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V của E- HSMT | 0,6049 | tấn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang tải trọng 25T | Theo chương V của E- HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cống dọc bê tông ly tâm, đoạn ống dài 1m, Ø1000mm - VH | Theo chương V của E- HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cống dọc bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, Ø1000mm - VH | Theo chương V của E- HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cống dọc bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, Ø1000mm - VH | Theo chương V của E- HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt gối cống BTCT Ø1000mm | Theo chương V của E- HSMT | 48 | cái |
| 21 | Thi công nối ống cống bằng phương pháp xảm, Ø1000mm | Theo chương V của E- HSMT | 25 | mối nối |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cống dọc bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, Ø1000mm - HL93 | Theo chương V của E- HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cống dọc bê tông ly tâm, đoạn ống dài 3m, Ø600mm - HL93 | Theo chương V của E- HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cống dọc bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, Ø600mm - HL93 | Theo chương V của E- HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 25 | Thi công nối ống bằng phương pháp xảm, Ø600mm | Theo chương V của E- HSMT | 2 | mối nối |
| 26 | Cung cấp và thi công bê tông móng, đá 2x4 M150 | Theo chương V của E- HSMT | 6,36 | m3 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E- HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V của E- HSMT | 1,96 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V của E- HSMT | 6,79 | m3 |
| 30 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V của E- HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E- HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| H | Thoát nước đường gom | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông ống cống []80cm, đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 37,7 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn ống cống | 5,104 | 100m2 | |
| 3 | Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E- HSMT | 2,404 | tấn |
| 4 | Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E- HSMT | 5,972 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, cống []80cm | Theo chương V của E- HSMT | 116 | 1 đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và thi công bê tông móng, đá 2x4 M150 | Theo chương V của E- HSMT | 26,91 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E- HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V của E- HSMT | 13,46 | m3 |
| 9 | Cung cấp và thi công bê tông mối nối cống []80cm, đá 1x2M250 | Theo chương V của E- HSMT | 0,78 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,0842 | tấn |
| 11 | Cung cấp và thi công vữa XM M100 | Theo chương V của E- HSMT | 0,35 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối | Theo chương V của E- HSMT | 1,1567 | m2 |
| 13 | Cung cấp và thi công bê tông thân hố ga, đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 9,39 | m3 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép thân hố ga | Theo chương V của E- HSMT | 0,9394 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp và thi công bê tông móng hố ga, đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 4,22 | m3 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng dài | Theo chương V của E- HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V của E- HSMT | 2,11 | m3 |
| 18 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V của E- HSMT | 1,1281 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E- HSMT | 0,8949 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp và thi công bê tông xà mũ, đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 1,42 | m3 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ | Theo chương V của E- HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,154 | tấn |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thép hình | Theo chương V của E- HSMT | 0,0738 | tấn |
| 24 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 1,28 | m3 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo chương V của E- HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V của E- HSMT | 0,308 | tấn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt thép hình | Theo chương V của E- HSMT | 0,1989 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V của E- HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tấm gang lưới chắn rác, trọng lượng 170kg/tấm | 8 | cái | |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo chương V của E- HSMT | 2,71 | 100m |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V của E- HSMT | 0,4883 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E- HSMT | 0,4554 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông thành hố thu, đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 7,83 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép thân hố ga | 0,783 | 100m2 | |
| 6 | Cung cấp và thi công bê tông móng hố thu, đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 3,17 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng hố thu | Theo chương V của E- HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V của E- HSMT | 1,58 | m3 |
| 9 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V của E- HSMT | 0,7647 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E- HSMT | 0,6505 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,33 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp nút bịt nhựa nối măng sông , đường kính 110mm | Theo chương V của E- HSMT | 44 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang tải trọng 25T | Theo chương V của E- HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 15 | Cung cấp và thi công bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2 M250 | 0,7 | m3 | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | 0,0059 | tấn | |
| 17 | Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn xà mũ hố thu | Theo chương V của E- HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V của E- HSMT | 1,83 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo chương V của E- HSMT | 2,1 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,014 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | Theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính 50mm | Theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm chiều dày 3,8mm | Theo chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE, đường kính 63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110/63mm (HS 1,5) | Theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 100mm | Theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 63mm | Theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính 100mm | Theo chương V của E- HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính 50mm | Theo chương V của E- HSMT | 1 | cặp bích |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cơi van, đường kính 150mm | Theo chương V của E- HSMT | 2 | cặp bích |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mm | Theo chương V của E- HSMT | 1,83 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mm | Theo chương V của E- HSMT | 2 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Theo chương V của E- HSMT | 1,83 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước, đường kính 100mm | Theo chương V của E- HSMT | 2 | 100m |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V của E- HSMT | 115,27 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E- HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát đệm dưới đường ống D110 đi qua đường Nguyễn Trãi dày 30cm | Theo chương V của E- HSMT | 2,1075 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E- HSMT | 1,0406 | 100m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V của E- HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 0,05 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V của E- HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 30 | Cung cấp và thi công lớp CPĐD loại 1 dày 30cm | Theo chương V của E- HSMT | 2,25 | m3 |
| 31 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2, nhựa pha dầu | Theo chương V của E- HSMT | 0,75 | 10m2 |
| 32 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2, nhựa pha dầu | Theo chương V của E- HSMT | 0,75 | 10m2 |
| 33 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V của E- HSMT | 1,5 | 10m2 |
| 34 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 từ trạm trộn đến công trình thi công | Theo chương V của E- HSMT | 1,887 | tấn |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng trụ đèn chiếu sáng | Theo chương V của E- HSMT | 15 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa LR-1 | Theo chương V của E- HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công rãnh cáp chiếu sáng (1 sợi) | Theo chương V của E- HSMT | 107 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống Ø65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V của E- HSMT | 341 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp trụ đèn LED 107W tròn côn liền cần đơn 9m | Theo chương V của E- HSMT | 4 | trụ |
| 6 | Cung cấp và lắp trụ đèn LED 50W tròn côn liền cần đơn 8m | Theo chương V của E- HSMT | 11 | trụ |
| 7 | Cung cấp và kéo rải cáp CXV/DSTA/(4x16)mm2-0,6/1kV | Theo chương V của E- HSMT | 399 | m |
| 8 | Cung cấp và kéo rải cáp dây đồng trần 10 | Theo chương V của E- HSMT | 399 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo chương V của E- HSMT | 1 | ht |
| 10 | Cung cấp và thi công móng tủ điện chiếu sáng | Theo chương V của E- HSMT | 1 | móng |
| 11 | Cung cấp và thi công đầu cosse đồng 16mm2 | Theo chương V của E- HSMT | 160 | cái |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng trụ BTLT ghép MT-0 | Theo chương V của E- HSMT | 1 | móng |
| 2 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm (1 sợi) | Theo chương V của E- HSMT | 117 | m |
| 3 | Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm (2 sợi) | Theo chương V của E- HSMT | 149 | m |
| 4 | Cung cấp và thi công móng đặt tủ điện phân phối | Theo chương V của E- HSMT | 11 | móng |
| 5 | Sơn phản quang móng tủ điện phân phối | Theo chương V của E- HSMT | 11 | tủ |
| M | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và cột BTLT dự ứng lực 8,5m loại lực đầu cột 4,3kN | Theo chương V của E- HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Cung cấp và tủ hạ thế phân phối 6 lộ ra | Theo chương V của E- HSMT | 11 | tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp ống xoắn HDPE D102/80 bảo vệ cáp | Theo chương V của E- HSMT | 354,68 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp ống xoắn HDPE Ø40/30 chìm | Theo chương V của E- HSMT | 500 | m |
| 5 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA (3x95+1x70)-0,6/1kV | Theo chương V của E- HSMT | 416,27 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa đường dây 4 cọc: RL-4 | Theo chương V của E- HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Cung cấp và kéo rải Cáp ngầm vào nhà dân CXV 2x10mm2 | Theo chương V của E- HSMT | 500 | m |
| 8 | Sứ mốc báo hiệu cáp điện lực | Theo chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 9 | Vật tư khác | Theo chương V của E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Theo chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 150A | Theo chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat 40A | Theo chương V của E- HSMT | 66 | cái |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa | Theo chương V của E- HSMT | 7 | VT |
| 14 | Hạ cột, chiều cao cột | Theo chương V của E- HSMT | 4 | cột |
| 15 | Tháo hạ dây dây ABC-4x95mm2 | Theo chương V của E- HSMT | 0,096 | 1km dây |
| 16 | Tháo hạ dây dây ABC-2x50mm2 | Theo chương V của E- HSMT | 0,028 | 1km dây |
| 17 | Thay hộp công tơ - loại | Theo chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| N | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG CẮT ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV | Theo chương V của E- HSMT | 1 | t. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.916E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự(8)bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục:Phần xây dựng (có quy mô: San nền, đường giao thông nội bộ, bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzo, thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm, thoát nước thải bằng ống nhựa gân xoắn HDPE) và Phần hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng (có quy mô: Hệ thống điện sinh hoạt đường dây 0,4kV đi ngầm, tủ điện phân phối được đặt trên móng bê tông và chiếu sáng công cộng có cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép).- Tương tự về quy mô công việc: Một hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 5.750.000.000VND. Trong đó: Phần xây dựng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 4.080.000.000VND; Phần hệ thống điện sinh hoạt có giá trị hoàn thành tối thiểu là 1.150.000.000VND và phần chiếu sáng công cộng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 520.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trìnhhạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Phần xây dựng (có quy mô: San nền, đường giao thông nội bộ, bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzo, thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm, thoát nước thải bằng ống nhựa gân xoắn HDPE) và Phần hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng (có quy mô: Hệ thống điện sinh hoạt đường dây 0,4kV đi ngầm, tủ điện phân phối được đặt trên móng bê tông và chiếu sáng công cộng có cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép). | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: San nền, đường giao thông nội bộ, bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzo, thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm, thoát nước thải bằng ống nhựa gân xoắn HDPE. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô: Phần điện (có quy mô: cáp điện chiếu sáng đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép và hệ thống điện sinh hoạt có cáp ngầm, tủ điện phân phối được đặt trên móng bê tông). | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 2 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Lu rung. | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | Đặc điểm thiết bị:Trọng lượng ≥16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy ủi. | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy san. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Xe ôtô tưới nước. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 13 | Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy Toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Xe tưới nhựa. | Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa. | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 120 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi