Gói thầu: Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và chi phí nghiệm thu, đóng cắt điện.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166547-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và chi phí nghiệm thu, đóng cắt điện.
Số hiệu KHLCNT 20211166444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 08:02:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,386,886,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.916E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự(8)bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục:Phần xây dựng (có quy mô: San nền, đường giao thông nội bộ, bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzo, thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm, thoát nước thải bằng ống nhựa gân xoắn HDPE) và Phần hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng (có quy mô: Hệ thống điện sinh hoạt đường dây 0,4kV đi ngầm, tủ điện phân phối được đặt trên móng bê tông và chiếu sáng công cộng có cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép).- Tương tự về quy mô công việc: Một hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 5.750.000.000VND. Trong đó: Phần xây dựng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 4.080.000.000VND; Phần hệ thống điện sinh hoạt có giá trị hoàn thành tối thiểu là 1.150.000.000VND và phần chiếu sáng công cộng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 520.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trìnhhạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Phần xây dựng (có quy mô: San nền, đường giao thông nội bộ, bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzo, thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm, thoát nước thải bằng ống nhựa gân xoắn HDPE) và Phần hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng (có quy mô: Hệ thống điện sinh hoạt đường dây 0,4kV đi ngầm, tủ điện phân phối được đặt trên móng bê tông và chiếu sáng công cộng có cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: San nền, đường giao thông nội bộ, bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzo, thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm, thoát nước thải bằng ống nhựa gân xoắn HDPE.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô: Phần điện (có quy mô: cáp điện chiếu sáng đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép và hệ thống điện sinh hoạt có cáp ngầm, tủ điện phân phối được đặt trên móng bê tông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Lu bánh Thép.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Trọng lượng ≥16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ôtô tưới nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tưới nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 120 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và chi phí nghiệm thu, đóng cắt điện.
Khu đất phía Nam Bảo Tàng Phú Yên, thành phố Tuy Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH TV&XD Đồng Tiến Phát - Công ty TNHH xây lắp công trình Nam Sơn – Trung tâm quy hoạch & tư vấn xây dựng. Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 25 - Công ty TNHH Tư vấn đầu tư & xây dựng Gia Phát. Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T. Địa chỉ: Số 101 Hàm Nghi, phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Thẩm định HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh tính hợp lệ. - Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực các lĩnh vực: Thi công công trình giao thông đường bộ, thi công công trình thoát nước, thi công công trình đường dây và thi công điện chiếu sáng công cộng. Nếu nhà thầu liên danh thì cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động phù hợp với phần nội dung công việc đảm nhận (Trường hợp nhà thầu không cung cấp thì được đánh giá là không đạt. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của E- HSMT48,0374100m3
2Mua đất và vận chuyển về đến chân công trình để đắp đất san nềnTheo chương V của E- HSMT5.379,54m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E- HSMT26,0296100m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo chương V của E- HSMT2,8547100m3
3Đào nền đường + khuôn đường, đất cấp IITheo chương V của E- HSMT1,9584100m3
4Đào vét hữu cơ, đất cấp ITheo chương V của E- HSMT4,8006100m3
5Đào móng cống dọc, đất cấp IITheo chương V của E- HSMT2,8629100m3
6Đắp đất cống dọc, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E- HSMT1,3302100m3
7Mua đất sỏi đồi chọn lọc và vận chuyển về đến chân công trình để đắpTheo chương V của E- HSMT3.352,37m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chương V của E- HSMT5,7093100m2
2Sản xuất và vận chuyển BTNC 9.5 (lượng nhựa đường 56kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngTheo chương V của E- HSMT55,3574tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V của E- HSMT5,7093100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo chương V của E- HSMT5,7093100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 (lượng nhựa đường 52kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi côngTheo chương V của E- HSMT83,0132tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m25,7093100m2
7Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1 Dmax=25mm)Theo chương V của E- HSMT0,7993100m3
8Cung cấp và thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm (Loại 2 Dmax=37.5mm)Theo chương V của E- HSMT0,9135100m3
9Cung cấp và thi công bê tông mặt đường, đá 1x2 M300Theo chương V của E- HSMT329,85m3
10Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của E- HSMT1,0672100m2
11Cung cấp và lót bạt nhựa tái sinhTheo chương V của E- HSMT14,3414100m2
12Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 2)Theo chương V của E- HSMT2,5814100m3
13Thi công khe dọcTheo chương V của E- HSMT232,01m
14Thi công khe coTheo chương V của E- HSMT297,58m
15Thi công khe giãnTheo chương V của E- HSMT21,12m
D BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
1Cung cấp và thi công bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250Theo chương V của E- HSMT19,029m3
2Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa0,8605100m2
3Cung cấp và thi công Bê tông lót móng , đá 4x6 M100Theo chương V của E- HSMT12,1m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V của E- HSMT2,69m3
5Cung cấp và lát gạch Terrazzo (30x30x5)Theo chương V của E- HSMT606,4m2
6Cung cấp và thi công bê tông lót móng, đá 4x6 M100Theo chương V của E- HSMT60,64m3
7Cung cấp và lót bạt nhựa tái sinhTheo chương V của E- HSMT6,064100m2
8Cung cấp và thi công bê tông gờ chắn, đá 1x2 M250Theo chương V của E- HSMT0,21m3
9Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chương V của E- HSMT0,0184100m2
10Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng gờ chắn, đá 4x6Theo chương V của E- HSMT0,12m3
11Cung cấp và thi công bê tông hố trồng cây, đá 1x2 M200Theo chương V của E- HSMT2,34m3
12Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố trồng câyTheo chương V của E- HSMT0,204100m2
13Cung cấp gia công và lắp đặt cốt thép hố trồng câyTheo chương V của E- HSMT0,0794tấn
14Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng hố trồng cây, đá 4x60,78m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E- HSMT601cấu kiện
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp và thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V của E- HSMT17,97m2
2Lắp đặt trụ biển báo D90, L=2,95m và biển báo phản quang, loại biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (bao gồm: cung cấp trụ và biển báo phản quang, đào đắp đất cấp II, đệm đá 4x6 dày 10cm, thép D6 chống xoay trụ, ván khuôn, bê tông móng trụ biển báo đá 2x4 M150 đổ tại chỗ)Theo chương V của E- HSMT4cái
F THOÁT NƯỚC MƯA
G Thoát nước đường Cần Vương
1Cung cấp và lắp đặt cấu kiện hố ngăn mùi F2 trọng lượng > 50kgTheo chương V của E- HSMT61cấu kiện
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmTheo chương V của E- HSMT0,0435100m
3Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 315mmTheo chương V của E- HSMT6cái
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo chương V của E- HSMT0,042100m
5Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V của E- HSMT0,25m3
6Cung cấp và thi công bê tông thân hố ga, đá 1x2 M200Theo chương V của E- HSMT9,23m3
7Cung cấp và lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép thân hố gaTheo chương V của E- HSMT0,9226100m2
8Cung cấp và thi công bê tông móng hố ga, đá 1x2 M200Theo chương V của E- HSMT3,89m3
9Cung cấp và lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chương V của E- HSMT0,0864100m2
10Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V của E- HSMT1,94m3
11Đào móng, đất cấp IITheo chương V của E- HSMT0,622100m3
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,950,485100m3
13Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, đá 1x2 M200Theo chương V của E- HSMT2,94m3
14Cung cấp và lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E- HSMT0,1572100m2
15Cung cấp gia công và lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V của E- HSMT0,6049tấn
16Cung cấp và lắp đặt nắp gang tải trọng 25TTheo chương V của E- HSMT61cấu kiện
17Cung cấp và lắp đặt cống dọc bê tông ly tâm, đoạn ống dài 1m, Ø1000mm - VHTheo chương V của E- HSMT11 đoạn ống
18Cung cấp và lắp đặt cống dọc bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m, Ø1000mm - VHTheo chương V của E- HSMT41 đoạn ống
19Cung cấp và lắp đặt cống dọc bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, Ø1000mm - VHTheo chương V của E- HSMT231 đoạn ống
20Cung cấp và lắp đặt gối cống BTCT Ø1000mmTheo chương V của E- HSMT48cái
21Thi công nối ống cống bằng phương pháp xảm, Ø1000mmTheo chương V của E- HSMT25mối nối
22Cung cấp và lắp đặt cống dọc bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, Ø1000mm - HL93Theo chương V của E- HSMT21 đoạn ống
23Cung cấp và lắp đặt cống dọc bê tông ly tâm, đoạn ống dài 3m, Ø600mm - HL93Theo chương V của E- HSMT21 đoạn ống
24Cung cấp và lắp đặt cống dọc bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, Ø600mm - HL93Theo chương V của E- HSMT21 đoạn ống
25Thi công nối ống bằng phương pháp xảm, Ø600mmTheo chương V của E- HSMT2mối nối
26Cung cấp và thi công bê tông móng, đá 2x4 M150Theo chương V của E- HSMT6,36m3
27Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chương V của E- HSMT0,1552100m2
28Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V của E- HSMT1,96m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V của E- HSMT6,79m3
30Đào móng, đất cấp IITheo chương V của E- HSMT0,271100m3
31Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E- HSMT0,1579100m3
H Thoát nước đường gom
1Cung cấp và thi công bê tông ống cống []80cm, đá 1x2 M250Theo chương V của E- HSMT37,7m3
2Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn ống cống5,104100m2
3Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo chương V của E- HSMT2,404tấn
4Cung cấp gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo chương V của E- HSMT5,972tấn
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, cống []80cmTheo chương V của E- HSMT1161 đoạn ống
6Cung cấp và thi công bê tông móng, đá 2x4 M150Theo chương V của E- HSMT26,91m3
7Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chương V của E- HSMT0,464100m2
8Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V của E- HSMT13,46m3
9Cung cấp và thi công bê tông mối nối cống []80cm, đá 1x2M250Theo chương V của E- HSMT0,78m3
10Cung cấp và lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmTheo chương V của E- HSMT0,0842tấn
11Cung cấp và thi công vữa XM M100Theo chương V của E- HSMT0,35m3
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nốiTheo chương V của E- HSMT1,1567m2
13Cung cấp và thi công bê tông thân hố ga, đá 1x2 M200Theo chương V của E- HSMT9,39m3
14Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép thân hố gaTheo chương V của E- HSMT0,9394100m2
15Cung cấp và thi công bê tông móng hố ga, đá 1x2 M200Theo chương V của E- HSMT4,22m3
16Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn ván khuôn móng dàiTheo chương V của E- HSMT0,104100m2
17Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V của E- HSMT2,11m3
18Đào móng, đất cấp IITheo chương V của E- HSMT1,1281100m3
19Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E- HSMT0,8949100m3
20Cung cấp và thi công bê tông xà mũ, đá 1x2 M250Theo chương V của E- HSMT1,42m3
21Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép xà mũTheo chương V của E- HSMT0,196100m2
22Cung cấp và lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmTheo chương V của E- HSMT0,154tấn
23Cung cấp và lắp đặt thép hìnhTheo chương V của E- HSMT0,0738tấn
24Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, đá 1x2 M250Theo chương V của E- HSMT1,28m3
25Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo chương V của E- HSMT0,08100m2
26Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V của E- HSMT0,308tấn
27Cung cấp và lắp đặt thép hìnhTheo chương V của E- HSMT0,1989tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo chương V của E- HSMT161 cấu kiện
29Cung cấp và lắp đặt tấm gang lưới chắn rác, trọng lượng 170kg/tấm8cái
I THOÁT NƯỚC THẢI
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo chương V của E- HSMT2,71100m
2Đào móng, đất cấp IITheo chương V của E- HSMT0,4883100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E- HSMT0,4554100m3
4Cung cấp và thi công bê tông thành hố thu, đá 1x2 M200Theo chương V của E- HSMT7,83m3
5Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép thân hố ga0,783100m2
6Cung cấp và thi công bê tông móng hố thu, đá 1x2 M200Theo chương V của E- HSMT3,17m3
7Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng hố thuTheo chương V của E- HSMT0,1056100m2
8Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V của E- HSMT1,58m3
9Đào móng, đất cấp IITheo chương V của E- HSMT0,7647100m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E- HSMT0,6505100m3
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mmTheo chương V của E- HSMT0,33100m
12Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo chương V của E- HSMT22cái
13Cung cấp và lắp nút bịt nhựa nối măng sông , đường kính 110mmTheo chương V của E- HSMT44cái
14Cung cấp và lắp đặt nắp gang tải trọng 25TTheo chương V của E- HSMT111cấu kiện
15Cung cấp và thi công bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2 M2500,7m3
16Cung cấp và lắp đặt cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm0,0059tấn
17Cung cấp lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn xà mũ hố thuTheo chương V của E- HSMT0,0704100m2
J CẤP NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chương V của E- HSMT1,83100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo chương V của E- HSMT2,1100m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo chương V của E- HSMT0,014100m
4Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mmTheo chương V của E- HSMT1cái
5Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính 50mmTheo chương V của E- HSMT1cái
6Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmTheo chương V của E- HSMT1cái
7Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo chương V của E- HSMT2bộ
8Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm chiều dày 3,8mmTheo chương V của E- HSMT2bộ
9Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE, đường kính 63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chương V của E- HSMT6cái
10Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chương V của E- HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmTheo chương V của E- HSMT1cái
12Cung cấp và lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110/63mm (HS 1,5)Theo chương V của E- HSMT1cái
13Cung cấp và lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 100mmTheo chương V của E- HSMT1cái
14Cung cấp và lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ĐK 63mmTheo chương V của E- HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt nối nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo chương V của E- HSMT4cái
16Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính 100mmTheo chương V của E- HSMT1cặp bích
17Cung cấp và lắp đặt bích thép, đường kính 50mmTheo chương V của E- HSMT1cặp bích
18Cung cấp và lắp đặt cơi van, đường kính 150mmTheo chương V của E- HSMT2cặp bích
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mmTheo chương V của E- HSMT1,83100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mmTheo chương V của E- HSMT2100m
21Khử trùng ống nước, đường kính 100mmTheo chương V của E- HSMT1,83100m
22Khử trùng ống nước, đường kính 100mmTheo chương V của E- HSMT2100m
23Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V của E- HSMT115,27m3
24Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E- HSMT0,01100m3
25Đắp cát đệm dưới đường ống D110 đi qua đường Nguyễn Trãi dày 30cmTheo chương V của E- HSMT2,1075m3
26Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chương V của E- HSMT1,0406100m3
27Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V của E- HSMT0,002100m2
28Cung cấp và thi công bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V của E- HSMT0,05m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo chương V của E- HSMT21 cấu kiện
30Cung cấp và thi công lớp CPĐD loại 1 dày 30cmTheo chương V của E- HSMT2,25m3
31Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2, nhựa pha dầuTheo chương V của E- HSMT0,7510m2
32Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2, nhựa pha dầuTheo chương V của E- HSMT0,7510m2
33Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V của E- HSMT1,510m2
34Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 từ trạm trộn đến công trình thi côngTheo chương V của E- HSMT1,887tấn
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và thi công móng trụ đèn chiếu sángTheo chương V của E- HSMT15móng
2Cung cấp và lắp bộ tiếp địa LR-1Theo chương V của E- HSMT15bộ
3Cung cấp và thi công rãnh cáp chiếu sáng (1 sợi)Theo chương V của E- HSMT107m
4Cung cấp và lắp đặt ống Ø65/50 bảo vệ cáp ngầmTheo chương V của E- HSMT341m
5Cung cấp và lắp trụ đèn LED 107W tròn côn liền cần đơn 9mTheo chương V của E- HSMT4trụ
6Cung cấp và lắp trụ đèn LED 50W tròn côn liền cần đơn 8mTheo chương V của E- HSMT11trụ
7Cung cấp và kéo rải cáp CXV/DSTA/(4x16)mm2-0,6/1kVTheo chương V của E- HSMT399m
8Cung cấp và kéo rải cáp dây đồng trần 10Theo chương V của E- HSMT399m
9Cung cấp và lắp tủ điều khiển hệ thống chiếu sángTheo chương V của E- HSMT1ht
10Cung cấp và thi công móng tủ điện chiếu sángTheo chương V của E- HSMT1móng
11Cung cấp và thi công đầu cosse đồng 16mm2Theo chương V của E- HSMT160cái
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Cung cấp và thi công móng trụ BTLT ghép MT-0Theo chương V của E- HSMT1móng
2Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm (1 sợi)Theo chương V của E- HSMT117m
3Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm (2 sợi)Theo chương V của E- HSMT149m
4Cung cấp và thi công móng đặt tủ điện phân phốiTheo chương V của E- HSMT11móng
5Sơn phản quang móng tủ điện phân phốiTheo chương V của E- HSMT11tủ
M XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cung cấp và cột BTLT dự ứng lực 8,5m loại lực đầu cột 4,3kNTheo chương V của E- HSMT1trụ
2Cung cấp và tủ hạ thế phân phối 6 lộ raTheo chương V của E- HSMT11tủ
3Cung cấp và lắp ống xoắn HDPE D102/80 bảo vệ cápTheo chương V của E- HSMT354,68m
4Cung cấp và lắp ống xoắn HDPE Ø40/30 chìmTheo chương V của E- HSMT500m
5Cung cấp và kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA (3x95+1x70)-0,6/1kVTheo chương V của E- HSMT416,27m
6Cung cấp và lắp bộ tiếp địa đường dây 4 cọc: RL-4Theo chương V của E- HSMT7bộ
7Cung cấp và kéo rải Cáp ngầm vào nhà dân CXV 2x10mm2Theo chương V của E- HSMT500m
8Sứ mốc báo hiệu cáp điện lựcTheo chương V của E- HSMT16cái
9Vật tư khácTheo chương V của E- HSMT1t.bộ
10Thí nghiệm Aptomat 250ATheo chương V của E- HSMT11cái
11Thí nghiệm Aptomat 150ATheo chương V của E- HSMT11cái
12Thí nghiệm Aptomat 40ATheo chương V của E- HSMT66cái
13Thí nghiệm hệ thống tiếp địaTheo chương V của E- HSMT7VT
14Hạ cột, chiều cao cột Theo chương V của E- HSMT4cột
15Tháo hạ dây dây ABC-4x95mm2Theo chương V của E- HSMT0,0961km dây
16Tháo hạ dây dây ABC-2x50mm2Theo chương V của E- HSMT0,0281km dây
17Thay hộp công tơ - loại Theo chương V của E- HSMT14cái
N CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG CẮT ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kVTheo chương V của E- HSMT1t. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.916E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự(8)bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục:Phần xây dựng (có quy mô: San nền, đường giao thông nội bộ, bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzo, thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm, thoát nước thải bằng ống nhựa gân xoắn HDPE) và Phần hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng (có quy mô: Hệ thống điện sinh hoạt đường dây 0,4kV đi ngầm, tủ điện phân phối được đặt trên móng bê tông và chiếu sáng công cộng có cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép).- Tương tự về quy mô công việc: Một hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 5.750.000.000VND. Trong đó: Phần xây dựng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 4.080.000.000VND; Phần hệ thống điện sinh hoạt có giá trị hoàn thành tối thiểu là 1.150.000.000VND và phần chiếu sáng công cộng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 520.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trìnhhạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Phần xây dựng (có quy mô: San nền, đường giao thông nội bộ, bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzo, thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm, thoát nước thải bằng ống nhựa gân xoắn HDPE) và Phần hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng (có quy mô: Hệ thống điện sinh hoạt đường dây 0,4kV đi ngầm, tủ điện phân phối được đặt trên móng bê tông và chiếu sáng công cộng có cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép).22
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: San nền, đường giao thông nội bộ, bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzo, thoát nước mưa bằng cống tròn bê tông ly tâm, thoát nước thải bằng ống nhựa gân xoắn HDPE.22
3 Phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô: Phần điện (có quy mô: cáp điện chiếu sáng đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép và hệ thống điện sinh hoạt có cáp ngầm, tủ điện phân phối được đặt trên móng bê tông).22
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.22
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
2 Lu bánh Thép. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Lu rung. Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị:Trọng lượng ≥16T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy ủi. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy san. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Xe ôtô tưới nước. Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
11 Máy đầm bàn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.2
12 Máy đầm dùi bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
13 Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy Toàn đạc điện tử Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
17 Xe tưới nhựa. Đặc điểm thiết bị:Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải1
18 Trạm trộn bê tông nhựa. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 120 tấn/giờ.Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiển thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->