Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp công cụ dụng cụ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung cấp công cụ dụng cụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358403 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 17:30:00 đến ngày 2020-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 321,632,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kìm bấm đầu cos nhị thứ | 1 | Cái | Bấm cỡ dây: 0.25 đến 6.0 mm2 | ||
| 2 | Dao tiện trong | 2 | Bộ | - Vật liệu (S): Thép gió. - Đường kính (16): f16 - Chiều dài toàn bộ (R): 200mm - Phương pháp giữ lưỡi cắt (P): bằng bu lông - Hình dạng lưỡi cắt (C): hình bình hành, góc nhọn 80 độ. - Góc chính (L): 95 độ. - Chiều dài lưỡi cắt: 9,7mm | ||
| 3 | Bộ tay quay taro tạo ren trong và ngoài 12 chi tiết M6-M12 | 1 | bộ | Trọn bộ đầy đủ 12 chi tiết gồm: - Mũi taro ren trong 5 mũi : M6x1.0, M7x1.0, M8x1.25, M10x1.5, M12x1.75 - Bàn ren tạo ngoài 5 mũi : M6x1.0, M7x1.0, M8x1.25, M10x1.5, M12x1.75 - Tay quay taro ren trong : M3-M12 - Tay quay bàn ren ngoài : M25 | ||
| 4 | Mỏ lếch | 2 | Cái | - Chiều dài tổng hệ mét: 110 mm. - Chiều dài tổng hệ inch: 4 inch. - Độ mở ngàm: 13 mm. - Bề mặt phủ phosphat đen. - Ngàm nghiêng 1 một góc 22,5 độ - Vạch chia đơn vị: khắc laser. | ||
| 5 | Mỏ lếch | 2 | Cái | - Chiều dài tổng hệ mét: 160 mm. - Chiều dài tổng hệ inch: 6 inch. - Độ mở ngàm: 19-24 mm. - Bề mặt phủ phosphat đen. - Vạch chia đơn vị: khắc laser. | ||
| 6 | Kìm bằng | 2 | Cái | - Loại: Kìm răng đa năng. - Vật liệu: Thép hợp kim. - Chiều dài: 180mm. - Phần tay cầm được bọc nhựa cách điện và hạn chế trơn trượt. | ||
| 7 | Kìm mũi nhọn | 2 | Cái | - Loại: Kìm mũi nhọn đa năng. - Vật liệu: Thép hợp kim. - Chiều dài: 200mm. - Phần tay cầm được bọc nhựa cách điện và hạn chế trơn trượt. | ||
| 8 | Xô Inox | 6 | Cái | - Dung tích: 10 lít. - Vật liệu: Inox -Cấu tạo: Được đúc nguyên khối, không hàn, không ghép mối. | ||
| 9 | Phễu inox | 3 | Cái | Loại phễu rót. - Vật liệu: inox - Đường kính phểu: 140mm - Chiều cao 110mm | ||
| 10 | Thước lá thép 0,5m | 1 | Cái | Khoảng đo: 0-50cm Cấp chính xác: 0.15mm Khoảng chia: - 0-10cm : 0.05cm - 10-50cm : 0.1cm Chiều dài thước: 530mm Chiều rộng thước: 30mm Chiều dầy thước: 1.2mm | ||
| 11 | Thước lá thép 1m | 1 | Cái | Khoảng đo: 0-50cm Cấp chính xác: 0.15mm Khoảng chia: - 0-10cm : 0.05cm - 10-50cm : 0.1cm Chiều dài thước: 1030mm Chiều rộng thước: 32mm Chiều dày thước: 1.5mm | ||
| 12 | Thước kẹp điện tử 200mm | 1 | Cái | Phạm vi đo: 0-200 mm; Độ phân giải: 0,01 mm; Độ chính xác: ± 0,02 mm | ||
| 13 | Máy hàn 200A | 1 | cái | Input: 1 pha 220V ±15% Công suất đầu ra: ≥7.0KVA Dòng điện ra (A): 30 - 200 Điện áp ra (V): 50 - 70 Trọng lượng (Kg): ≤5.1 | ||
| 14 | Bộ mũi ta rô ren ngược (tháo bu lông gãy) | 2 | bộ | - Vật liệu: Crom-Vanadi - Trọn bộ gồm có 5 mũi (cỡ mũi 1/8” – 3/4") để tháo bu lông gãy từ 3-18mm. | ||
| 15 | Cưa sắt cầm tay 12inch/305mm | 2 | cái | Kích thước: 405x160x3mm. Màu sắc: Vàng phối đen. Kích thước lưỡi cưa: 12inch/305mm. Chất liệu: Thép hợp kim cao cấp. | ||
| 16 | Cổng trục đẩy tay 1Tx2M | 1 | cái | -Tải trọng: 1 tấn - Chiều cao nâng: 2m - Khẩu độ: 2m - Hệ thống bánh xe di chuyển: 4 hoặc 8 bánh xoay 360 độ - Palang nâng hạ: palang xích điện 1 tấn. | ||
| 17 | Bơm nhiên liệu bằng tay, chuyên dụng cho phuy 200L | 4 | cái | Đường kính ống hút: 32 mm Đường kính ống ra: 25 mm Chiều dài sản phẩm tổng thể: ≤1280 mm Lưu lượng bơm trung bình: ≤21 lít / phút Áp lực hút: ≤3 mét Áp lực nâng: ≤5 mét | ||
| 18 | Máy vặn bu lông dùng điện | 1 | cái | - Khả năng vặn bulông thông thường: 12-22mm '- Khả năng vặn bulông ứng lực cao: 12-16mm '- Tốc độ không tải: 1,900 v/p - Chiều dài: 258mm - Trọng lượng: 2.8kg - Khả năng va đập: 2,100 bpm - Công suất: 450W - Mô men xoắn: 360Nm | ||
| 19 | Máy vặn bu lông | 1 | cái | - Sử dụng cho đầu tuýp có quy cách 1 inch. - Công suất: ≥1050W - Điện áp: 220V-50Hz - Tốc độ không tải: ≥1400 lần / phút - Bu lông chuẩn: M12-M30 - Lực siết: 400-900 N.m - Trọng lượng: ≤10kg | ||
| 20 | Càlê vòng-miệng 27mm | 4 | cái | - 1 đầu vòng, 1 đầu miệng. - Độ mở ngàm: 27mm. - Chiều dài toàn bộ: ≥315mm | ||
| 21 | Càlê vòng-miệng 30mm | 1 | cái | - 1 đầu vòng, 1 đầu miệng. - Độ mở ngàm: 30mm. - Chiều dài toàn bộ: ≥345mm | ||
| 22 | Càlê vòng-miệng 32mm | 2 | cái | - 1 đầu vòng, 1 đầu miệng. - Độ mở ngàm: 32mm. - Chiều dài toàn bộ: ≥365mm | ||
| 23 | Càlê vòng-miệng 36mm | 1 | cái | - 1 đầu vòng, 1 đầu miệng. - Độ mở ngàm: 36mm. - Chiều dài toàn bộ: ≥425mm | ||
| 24 | Càlê đóng đầu miệng 41mm (1 đầu) | 2 | cái | - 1 đầu miệng, 1 đầu đóng. - Độ mở ngàm: 41mm. - Chiều dài toàn bộ: ≥233mm | ||
| 25 | Càlê đóng đầu miệng 46mm (1 đầu) | 4 | cái | - 1 đầu miệng, 1 đầu đóng. - Độ mở ngàm: 46mm. - Chiều dài toàn bộ: ≥255mm | ||
| 26 | Càlê đóng đầu miệng 50mm (1 đầu) | 2 | cái | - 1 đầu miệng, 1 đầu đóng. - Độ mở ngàm: 50mm. - Chiều dài toàn bộ: ≥275mm | ||
| 27 | Càlê đóng đầu miệng 55mm (1 đầu) | 2 | cái | - 1 đầu miệng, 1 đầu đóng. - Độ mở ngàm: 55mm. - Chiều dài toàn bộ: ≥298mm | ||
| 28 | Càlê đóng đầu miệng 60mm (1 đầu) | 2 | cái | - 1 đầu miệng, 1 đầu đóng. - Độ mở ngàm: 60mm. - Chiều dài toàn bộ: ≥320mm | ||
| 29 | Búa tạ 5kg | 2 | cái | - Búa 2 đầu hình lục giác đều hoặc không đều. - Trọng lượng đầu búa: 5,0 kg. - Chiều dài cán búa: ≤500 mm - Cán búa bằng gỗ tự nhiên. | ||
| 30 | Búa tạ 7kg | 1 | cái | - Búa 2 đầu hình lục giácđều hoặc không đều. - Trọng lượng đầu búa: 7,0 kg. - Chiều dài cán búa: ≤500 mm - Cán búa bằng gỗ tự nhiên. | ||
| 31 | Búa tạ 7kg | 1 | cái | - Búa 2 đầu hình lục giácđều hoặc không đều. - Trọng lượng đầu búa: 7,0 kg. - Chiều dài cán búa: ≥900 mm - Cán búa bằng gỗ tự nhiên. | ||
| 32 | Búa tạ 10kg | 1 | cái | - Búa 2 đầu hình lục giácđều hoặc không đều. - Trọng lượng đầu búa: 10,0 kg. - Chiều dài cán búa: ≤500 mm - Cán búa bằng gỗ tự nhiên. | ||
| 33 | Búa tạ 10kg | 1 | cái | - Búa 2 đầu hình lục giácđều hoặc không đều. - Trọng lượng đầu búa:10,0 kg. - Chiều dài cán búa: ≥900 mm - Cán búa bằng gỗ tự nhiên. | ||
| 34 | Ròng rọc puly chuyển hướng 1T | 2 | cái | - Tải trọng làm việc tối đa: 1,0 tấn. - Độ mở ngàm móc treo: ≥ 23 mm - Chiều rộng toàn bộ: ≤ 120 mm - Chiều dài toàn bộ: ≤ 310 mm - Rãnh puly dùng được cho cáp có đường kính: ≥ 7 mm. | ||
| 35 | Ròng rọc puly chuyển hướng 3T | 2 | cái | - Tải trọng làm việc tối đa: 3,0 tấn. - Độ mở ngàm móc treo: ≥31 mm - Chiều rộng toàn bộ: ≤230 mm - Chiều dài toàn bộ: ≤500 mm - Rãnh puly dùng được cho cáp có đường kính: ≥ 15 mm. | ||
| 36 | Kiềm rút đinh ri vê | 2 | cái | - Kích thước: ≤10,5 inch - Kích thước mũi rút: 2.4mm, 3.2mm, 4mm, 4.8mm - Chất liệu: Thép hợp kim. - Trọng lượng: ≤0,6 kg | ||
| 37 | Ke góc nam châm hàn góc 45°,90°,135° | 6 | cái | - Định hình góc nhọn 45° khi hàn - Định hình góc vuông 90° khi hàn - Định hình góc rộng 135° khi hàn - Khối lượng sắt có thể giữ là 22kg | ||
| 38 | Máy khoan vặn vít dùng pin | 1 | cái | - Loại pin: Li-Ion, 18V. - Cấp tốc độ: 02 cấp. - Đường kính bắt vít 10mm - Đường kính khoan gỗ 35mm - Đường kính khoan thép 10mm. - Tay cầm bọc cao su chống trượt. - Vỏ máy bằng nhựa cao cấp. - Có tích hợp đèn led chiếu sáng. - Trọng lượng: ≤1,3kg (chưa bao gồm Pin) | ||
| 39 | Dụng cụ tháo lắp lọc dầu | 2 | cái | - Mở lọc dầu có đường kính lên tới 12 inch (300mm) - Dây đai dai, mạnh, không trượt - Sử dụng cần siết đầu vuông 3/8 inch hoặc 1/2 inch | ||
| 40 | Pa lăng xích kéo tay 1T/5m | 2 | cái | - Tải trọng nâng: 1 tấn; - Chiều cao nâng: 5m - Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn. | ||
| 41 | Cáp thép | 2 | Sợi | - Tải trọng nâng: 5 tấn; - Chiều dài: 1,5 m (tính từ hai đầu dây đã bện móc) - Đường kính: phi 16mm | ||
| 42 | Tủ lạnh mini (bảo quản các loại keo) | 1 | Cái | - Kiểu: tủ lạnh mini. - Điện áp: 220VAC, - Công suất ≤ 50 W. - Dung tích tổng: 50 ÷100 lít - Số cửa tủ lạnh: 1 cửa. - Công nghệ làm lạnh: trực tiếp - Chất liệu khay: Kính chịu lực. | ||
| 43 | Hộp sấy que hàn cá nhân | 2 | Cái | - Điện áp: 220V. - Công suất: ≥120 W. - Nhiệt độ: ≥150 độ C - Dung tích: 5 kg (que hàn) | ||
| 44 | Kìm hàn que | 1 | cái | - Dòng điện từ 300A đến 500A; - Kẹp que từ 2m đến 6,3mm | ||
| 45 | Kẹp mass hàn | 1 | cái | - Dòng điện làm việc: max 500A. - Chất liệu Sắt mạ Crom chống gỉ. - Mở tối đa 55mm. - 2 má tiếp xúc được nối với nhau bằng cáp đồng. | ||
| 46 | Bộ dây hàn điện đồng bộ kìm hàn và kẹp mass | 1 | Bộ | – Chiều dài dây dương: 10 mét – Chiều dài dây âm: 5 mét – Cáp dây hàn size 25mm, lõi làm đồng nguyên chất bền bỉ và chịu nhiệt cao. Dây bọc bằng cao su cứng và dẻo, chịu quấn và kéo tốt. – Kẹp mass chịu dòng: đến 300A – Kẹp dương chịu dòng: đến 500A - Cáp kết nối với giắt máy bằng đồng cứng và chịu nhiệt tốt. | ||
| 47 | Mặt nạ hàn cảm ứng ánh sáng | 2 | cái | - Loại mặt nạ: điều chỉnh độ nhạy sáng bằng cách cảm ứng điều chỉnh tốc độ chuyển từ trạng thái bình thường sang trạng thái tối khi bắt đầu mồi hồ quang của mắt kính. - Vật liệu dùng làm mặt nạ bằng nhựa cao cấp chịu được va đập thông thường. - Có thiết bị bảo vệ đầu với lớp đệm mút kèm theo. | ||
| 48 | Găng tay da hàn | 1 | Bộ | Găng tay da hàn: - Lớp ngoài: da tự nhiên như da bò, da đầu bò và da cừu. - Lớp bên trong: lớp lót bên trong dày bằng cotton. - Dài ≥ 60cm | ||
| 49 | Đèn công cụ cầm tay chiếu sáng công trình | 4 | Bộ | - Bóng đèn LED đui E27, 13W. - Tay cầm làm từ nhựa kỹ thuật cao, không nóng chảy, không biến dạng. - Ổ cắm được chế tạo từ kim loại có tính đàn hồi cao, ổn định tiếp điện tốt. - Khung lưới bằng thép bảo vệ chắc chắn bền bỉ. - Ổ cắm có 2 nắp đậy chắc chắn đảm bảo an toàn khi cầm trên tay. - Chiều dài dây dẫn: 5-10m | ||
| 50 | Đèn pin đội đầu 1 bóng siêu sáng T6 | 6 | cái | - Loại bóng: 1 bóng LED CREE XML-T6. - Công suất bóng: 20W - Chống nước: Tiêu chuẩn IP67 - Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm +ABS - Có 3 cấp độ sáng (Siêu sáng – sáng vừa – sáng nhấp nháy) - Kiểu sáng: 2 kiểu sáng (Sáng tập trung – sáng tỏa) - Loại pin: 2 pin sạc 18650, 4200mAh, 4.2V Li-on. - Có kèm theo theo bộ sạc 2 pin 18650. | ||
| 51 | Súng bắn silicon | 3 | cái | - Vật liệu: inox - Cơ chế: lò xo đẩy - Sử dụng: keo silicon dạng ống, tuýp | ||
| 52 | Kéo cắt tôn | 2 | cái | - Kìm cắt thép tấm cho người thuận tay phải. - Chiều dài: 225mm (9 inch) | ||
| 53 | Xe đẩy chuyên dụng (vận chuyển phuy nhiên liệu) | 2 | cái | - Khả năng chịu tải: max 450 kg, - Tay kéo xe hình chữ U. - Có móc giữ giúp thùng phuy vững chắc trên xe và bộ phận chân chống chịu lực khi chiết rót nhiên liệu. - Di chuyển bằng hệ thống 4 bánh xe cao su Ø200. | ||
| 54 | Bộ dụng cụ hàn cắt gió đá | 1 | Bộ | - Bộ hàn cắt mini bao gồm : - Vali nhựa chống thấm nước - Đồng hồ Oxy (đồng hồ gió) - Đồng hồ Gas (đồng hồ Acetylen) - Dây khí đôi 5m bấm đầu sẵn (dây hơi gió đá, dây oxy gas, dây hàn gió đá, dây xanh đỏ) - Bộ đuôi đèn, mỏ cắt, mỏ hàn, mỏ khò - Bộ thông bép, kính hàn, dụng cụ đánh lửa an toàn - Van chống cháy ngược (2 cái) | ||
| 55 | Kệ hàng trung tải 3 tầng lắp ghép | 10 | Bộ | Chiều cao: 1m2. Chiều dài: 2m. Chiều rộng: 60cm Số tầng: 3 tầng, mặt bằng mâm thép Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 2 lớp | ||
| 56 | Ram máy tính | 2 | Thanh | Ram 4GB DDR3 | ||
| 57 | Bộ sạc ắc quy tự động | 1 | Cái | - Điện áp vào: ≥ 220V - Tần số điện áp vào: 47-63Hz - Dòng nạp Max: 10A - Điện áp nạp: 6V/12VDC - Điện áp nuôi lúc đầy: 7.8V/13.8V - Chế độ nạp: 3 giai đoạn - Tự động ngắt khi Ắc quy đầy - Chế độ bảo vệ: + Bảo vệ quá nhiệt: Máy tự ngắt khi nhiệt độ trong máy trên 85 độ C + Bảo vệ khi ngắn mạch: Máy tự tắt khi bị ngắn mạch và hoạt động trở lại sau khi khởi động lại + Bảo vệ khi điện áp thấp: Khi điện áp ắc quy nhỏ hơn 1.4V máy tự ngắt. Bởi khi này ắc quy đã hỏng và không thể nạp ở điện áp bình thường | ||
| 58 | Công cụ đấu nối hàng kẹp MDF | 2 | Cái | Dùng đấu nối hàng kẹp MDF (Network wiring tools IDC terminal) | ||
| 59 | Bộ tuốc nơ vít đa năng | 2 | Bộ | - 57 món trong 1 bộ - Chất liệu: Thân chính: thép CR-V, thép cacbon - Tay cầm: Nhựa bọc cao su TPR | ||
| 60 | Vòi chữa cháy | 7 | Cuộn | Kích thước DN50 Chiều dài 20m Áp lực ≥ 17Bar | ||
| 61 | Lưỡi cắt cỏ | 40 | cái | Kiểu Oval Kích thước: 355x1.8mm | ||
| 62 | Mâm cước cắt cỏ | 10 | cái | Mâm cước phù hợp với máy cắt cỏ dùng động cơ xăng Honda GX25 | ||
| 63 | Đầu bò máy cắt cỏ cầm tay | 5 | cái | Đầu bò phù hợp với máy cắt cỏ Honda GX25 | ||
| 64 | Cước cắt cỏ | 1.200 | m | Kích thước: phi 3mm phù hợp với máy cắt cỏ Honda GX25 | ||
| 65 | Rựa phát cây cán ngắn | 12 | cái | Cán ngắn ≤ 300mm | ||
| 66 | Rựa phát cây cán dài | 8 | cái | Cán dài ≥1000 mm | ||
| 67 | Xẻng | 14 | cái | Xẻng có cán ≥1000 mm | ||
| 68 | Búa Đóng Đinh | 4 | cái | Cán nhựa Kích thước: chiều dài cán + búa ≥ 30cm Chiều dài phần búa ≥ 13 cm Trọng lượng ≤ 1kg | ||
| 69 | Kìm điện cách điện 1000V | 3 | cái | - Kìm vạn năng - Cách điện ≥1000V - Kích thước: 200mm/8" | ||
| 70 | Xe rùa | 5 | cái | + Thùng làm bằng tôn, dập nguyên tấm, dày từ ≥ 0,9 mm, sơn chống rỉ hoặc sơn tĩnh điện + Sườn bằng ống kẽm phi ≥ 30mm, dày ≥ 1.5mm. + Bánh đúc + Tải trọng: ≥ 100 Kg + Trọng lượng: ≤ 17 Kg | ||
| 71 | Máy cưa xích chạy xăng | 2 | cái | - Loại máy: Máy cưa xích chạy xăng. - Lưỡi cưa xích: bước răng 3/8" - Bề dày mắt xích: 0.043" - Dung tích: ≤32,2 ml - Công xuất động cơ: ≥ 1.35kW/2 HP - Bình chứa nhiên liệu: ≤ 0.3 lít - Phụ kiện: lam, xích, khóa - Trọng lượng: ≤4.5 kg | ||
| 72 | Xà beng | 5 | cái | - Thân: hình lục giác. - Kiểu: một đầu nhọn, 1 đầu dẹp. - Chiều dài: ≥ 1,5m | ||
| 73 | Cuốc chim cán vàng đen chống trượt | 7 | cái | - Tay cầm bằng nhựa với nhiều vân giúp cầm nắm chống trượt. - Vật liệu: Thép công cụ cứng. - Kích thước: ≥45 cm. - Trọng lượng: ≤0,97kg. | ||
| 74 | kéo tỉa cành lưỡi cong | 4 | cái | - Kiểu: Kéo tỉa cành lưỡi cong. - Quy cách: 8" - Chất liệu: Thép hợp kim | ||
| 75 | Kéo cắt tỉa hàng rào cán gỗ | 4 | cái | - Cán tay cầm làm bằng gỗ - Quy cách: chiều dài tổng thể 550mm - Vật liệu: Thép hợp kim. | ||
| 76 | Máy khoan điện cầm tay 13 mm | 3 | cái | - Chức năng: Khoan thép, gỗ, bê tông - Công suất: ≥320 W - Khả năng cặp mũi khoan: max 13mm. - Tốc độ không tải: ≤2.600 v/p | ||
| 77 | Máy cắt cỏ | 2 | cái | - Kiểu máy: động cơ xăng, 4 thì, 1 xi lanh. - Dung tích xi lanh: ≥25 cc. - Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a: 0.81 kW (1.1 mã lực) / 7000 v/p. - Đường kính lưỡi cắt: ≥ 305 mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi