Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện; Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 08:21:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,944,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công Công trình Dân dụng hoặc Công trình Hạ tầng. Trong đó có các hạng mục tương tự với khối lượng yêu cầu trong E-HSMT, Hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp tối thiểu hạng III.+ Đã được cấp chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình+ Đã từng Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận nhân sự hoặc có tên tham gia trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng ngành Dân dụng, 01 Kỹ sư xây dựng ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã từng Tham gia điều hành tối thiểu 01 công trình. Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận nhân sự hoặc có tên tham gia trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động;+ Đã từng Tham gia điều hành tối thiểu 01 công trình. Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận nhân sự hoặc có tên tham gia trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt;Nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt; Nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 2 tấn, còn hoạt động tốt; Nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công: Máy đầm bàn, máy khoan bê tông, máy đầm dùi, Máy trộn bê tông,..v..v… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng nhà bia tưởng niệm liệt sỹ thị trấn Hưng Nguyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện; Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công Công trình Dân dụng tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hưng Nguyên.
Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486
Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hưng Nguyên. Đại diện: Cao Xuân Bình – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Số điện thoai: ………………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 5,5876 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 8,1691 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,6138 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,9171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,8342 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,8342 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,4388 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 17,067 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,2823 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,4919 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,9803 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,5578 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0851 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,5845 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,2279 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 12,1321 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,8874 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,213 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,0627 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 135,6777 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 11,7206 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 5,3686 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 152,4748 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 13,2385 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 7,9925 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 3,1793 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,1596 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,051 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,1592 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,1589 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 11,5942 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,4807 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,4058 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,5915 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 20,6019 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,7071 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,5412 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,5125 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 44 | Rải bạt xác rắn | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 26 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,4874 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,2311 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,6844 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,2261 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0108 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0312 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,1288 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 7,5943 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,0617 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 17,9752 | m3 |
| 58 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 186,9982 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 223,6088 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 25,8872 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 139,0854 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 98,424 | m |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 172,9243 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 152,5861 | m2 |
| 65 | Lát Đá xanh đen băm toàn phần Thanh Hóa 40x40x3cm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 127,775 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 31,9725 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 28,5152 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 16,92 | m2 |
| 69 | Đắp chi tiết kiến trúc Tổ quốc ghi công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | CT |
| 70 | Đắp chi tiết đầu rồng 2 bên nhà | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2 | CT |
| 71 | Đắp chi tiết góc đài, đầu đao | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 8 | CT |
| 72 | Đắp chi tiết bờ nóc | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | CT |
| 73 | Lắp đặt đá granit bia liệt sỹ có khắc chữ | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 3,456 | m2 |
| 74 | Lắp đặt đá granit bia tổ quốc ghi công có khắc chữ | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,32 | m2 |
| 75 | Lư hương bằng đá xanh đen tai mây điêu khắc hoa văn rồng đường kính miệng 40cm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Lư hương bằng đá xanh đen tai mây điêu khắc hoa văn rồng đường kính miệng 60cm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Khắc chữ đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sỹ | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 78 | Rùa đội bia bằng đá xanh đen Thanh Hóa kích thước gồm: Đế 1200x1800x200 mm; Con rùa 1200x1300x500mm; Tấm bia 1200x1870mmm; Phần đỉnh bán nguyệt 400mm dày 140mm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 239,776 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 464,5958 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 239,776 | m2 |
| 82 | Sơn giả gỗ cho cột, dầm, trần | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 464,5958 | m2 |
| 83 | Sơn giả đá cho bản đỡ bia tổ quốc ghi công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 17,8052 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 3,4853 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,9043 | 100m2 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,0413 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,671 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,6693 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,4249 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 21,8059 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 3,2385 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 9,7155 | m2 |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 25 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 180 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 200 | m |
| 103 | Chống sét toàn bộ đài tưởng niệm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 104 | Lắp đặt đường ống nước sạch vào nhà | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 112 | Bàn đá đặt chậu rửa (cả khung Inox) | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,5868 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,4592 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 20,708 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0229 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,3057 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 6,9303 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 124,4228 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 71,7587 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,8623 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0663 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,6539 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 5,1121 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 4,0925 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 4,7771 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 3,7771 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0186 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,1641 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,4553 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 39,06 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 22,055 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 140,8285 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 224,22 | m |
| 26 | Đắp đầu cột | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 18,095 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 183,835 | m2 |
| 29 | Quả cầu búp sen | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 18 | quả |
| 30 | Gạch gốm trang trí | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 90 | viên |
| 31 | Hàng rào đá xanh đen điêu khắc hoa văn cao 1000mm (chia khoảng 1300mm), phần chân, đỉnh tường cao 100mm, dày 180mm, phần tường cao 800mm dày 100mm; trụ kích thước 200x200x1230mm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 124,56 | md |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (bao gồm vật liệu lắp đặt) | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 83,0667 | cái |
| 33 | Lan can đá xanh đen điêu khắc hoa văn cao 730mm (chia khoảng 1000mm), phần chân, đỉnh tường cao 80mm, dày 180mm, phần tường cao 570mm dày 90mm; trụ kích thước 200x200x980mm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 42,2 | md |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (bao gồm vật liệu lắp đặt) | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 32,4615 | cái |
| 35 | Bộ cổng đá tứ trụ bằng đá xanh đen điêu khắc hoa văn trang trí gồm : 2 cột 600x600, đế 860x860 cao 5220mm; 2 cột nhỏ kích thước thân 400x400, đến 630x630 cao 4000mm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 62,28 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 62,28 | m2 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 3,5148 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,5762 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,0368 | m3 |
| 44 | Lắp đặt thanh ray cổng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 13,4 | md |
| 45 | Lắp đặt cổng xếp inox | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 6,7 | md |
| C | SÂN, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 15,3868 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 5,1289 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,2611 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 5,4835 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 11,4893 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 60,0576 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 17,2512 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 32,64 | m2 |
| 9 | Mua cây vạn tuế | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 10 | Cây cau cảnh đường kính 10-20cm cao 2-2,5m | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 8 | cây |
| 11 | Đào gốc cây | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 8 | gốc |
| 12 | Trồng cây xanh | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 8 | cây |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 8 | 1 cây/năm |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 20 | gốc |
| 15 | Trồng cây xanh | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 20 | cây |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 20 | 1 cây/năm |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 113,9105 | m3 |
| 18 | Lát gạch xi măng, XM PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 795,695 | m2 |
| 19 | Lát đá băm toàn phần, XM PCB40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 343,41 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,0395 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 4,455 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,7676 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 8,5293 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 28,4298 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,6401 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 11,268 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 11,268 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 14,2683 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 128,4 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,5573 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,9256 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 11,664 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 162 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 4,62 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,54 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,31 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 6,699 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 106,05 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 26,25 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 33,075 | m2 |
| D | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,8064 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 8,96 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,772 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,2463 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 6,1581 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,772 | m3 |
| 9 | Lắp đầu bu lông mạ kẽm M16 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 10 | Lắp đai ốc bu lông móng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng Bo den FK-TRU62 2,9m + Dau den 4 bong tron, KT: Cao2,9m : De gang: 0,6m + Than nhom djnh hinh 0,6m + Cocut: 0,1m. Tay chum hoa la lap 04 bong.Khung mong: M 16x225x225 + 3 thanh + 4 đèn bóng tròn | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 11 | cột |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 11 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 16,5 | m |
| 19 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 3,96 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 3,96 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 3,96 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,023 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 31,8178 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,6746 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 4.457,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 731,0855 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 4.012,05 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1.649,4 | 10m³/1km |
| F | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,6048 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 17,8315 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 7,308 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 82,215 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 4,698 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 109,62 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,5944 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng trụ Inox D90 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng dây xích Inox | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,208 | 100m |
| G | CẦU VÒM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,3365 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,1803 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,1609 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,3037 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0357 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,2157 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 4,5144 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,98 | m3 |
| 9 | Lát Đá xanh đen băm toàn phần 40x40x3cm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 37,62 | m2 |
| 10 | Lắp đặt lan can bằng đá Xanh đen thanh hóa có điêu khắc hoa văn, tường lan can cao 1m (chia khoảng 1950mm chân tường, đỉnh tường cao 100mm dày 180mm phần tường cao 800mm dày 100mm, trụ kích thước 200x200x1230mm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 16 | md |
| 11 | Trụ lan can cầu bằng đá xanh đen Thanh Hóa điêu khắc hoa văn kích thước 500x500x1580mm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng (bao gồm vật liệu lắp đặt) | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 12,2051 | cái |
| H | NÚI NHÂN TẠO | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 7,3526 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 978,6282 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 160,495 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 880,7654 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 362,0924 | 10m³/1km |
| 6 | Mua cỏ lá tre trồng và chăm sóc cao 10-30cm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 489,25 | m2 |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,1508 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 6,0569 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 7,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,171 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 36,879 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,4396 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,456 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,7847 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,808 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 22,92 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| J | NHÀ ĐỐT VÀNG MÃ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 5,9575 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,6976 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 2,8776 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,5221 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 4,5012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,1219 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0328 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,0588 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,0445 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,1271 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,1271 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 24,036 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 5,68 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 23,088 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 6,275 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 52,804 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 29,716 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 23,088 | m2 |
| 20 | Cửa thông gió bằng gạch | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lư đốt vàng mã bằng đá xanh đen Thanh Hóa điêu khắc hoa văn, đường kính 50cm | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| K | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu gạch | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 30,8055 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tông | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 116,9304 | m3 |
| 3 | Phát quang cây bụi | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 10 | công |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,4774 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo Y/c kĩ thuật tại chương V | 1,4774 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công Công trình Dân dụng hoặc Công trình Hạ tầng. Trong đó có các hạng mục tương tự với khối lượng yêu cầu trong E-HSMT, Hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp tối thiểu hạng III.+ Đã được cấp chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình+ Đã từng Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận nhân sự hoặc có tên tham gia trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 Kỹ sư xây dựng ngành Dân dụng, 01 Kỹ sư xây dựng ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã từng Tham gia điều hành tối thiểu 01 công trình. Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận nhân sự hoặc có tên tham gia trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động;+ Đã từng Tham gia điều hành tối thiểu 01 công trình. Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận nhân sự hoặc có tên tham gia trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt;Nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt; Nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 2 tấn, còn hoạt động tốt; Nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công: Máy đầm bàn, máy khoan bê tông, máy đầm dùi, Máy trộn bê tông,..v..v… | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi