Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186618-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211143703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện; Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 08:21:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,944,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công Công trình Dân dụng hoặc Công trình Hạ tầng. Trong đó có các hạng mục tương tự với khối lượng yêu cầu trong E-HSMT, Hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp tối thiểu hạng III.+ Đã được cấp chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình+ Đã từng Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận nhân sự hoặc có tên tham gia trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng ngành Dân dụng, 01 Kỹ sư xây dựng ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã từng Tham gia điều hành tối thiểu 01 công trình. Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận nhân sự hoặc có tên tham gia trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động;+ Đã từng Tham gia điều hành tối thiểu 01 công trình. Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận nhân sự hoặc có tên tham gia trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt;Nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt; Nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 2 tấn, còn hoạt động tốt; Nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công: Máy đầm bàn, máy khoan bê tông, máy đầm dùi, Máy trộn bê tông,..v..v…
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng nhà bia tưởng niệm liệt sỹ thị trấn Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện; Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn và xây dựng tổng hợp Hưng Thịnh Phát. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đơn vị tra HSMT, tra kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn và ĐTXD Hoàng Huy.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công Công trình Dân dụng tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Thị trấn Hưng Nguyên. Đại diện: Cao Xuân Bình – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Số điện thoai: ……………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V5,58761m3
2Đào móng băng bằng thủ côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V8,16911m3
3Đào móng bằng máy đàoTheo Y/c kĩ thuật tại chương V2,6138100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,9171100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1,8342100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1,8342100m3/1km
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,4388100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V17,067m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,256100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V18m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1,2823m3
12Lắp dựng cốt thép móng,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,4919tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,4616100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0245100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V2,9803m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1,5578m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0851tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,5845tấn
19Lắp dựng cốt thép móngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,2279tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V12,1321m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,8874100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,213tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1,0627tấn
24Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V135,6777m3
25Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V11,7206m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V5,3686m3
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V152,4748m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V13,2385m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V7,9925m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V3,1793m3
31Ván khuôn cộtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1,1596100m2
32Ván khuôn cộtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,051100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,1592tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1,1589tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V11,5942m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1,4807100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,4058tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1,5915tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V20,6019m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1,7071100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V2,5412tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V2,5125m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0208100m2
44Rải bạt xác rắnTheo Y/c kĩ thuật tại chương V26m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,4874tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,2311tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V2,6844m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,864m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,2261m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0197100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0108tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0312tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,1288tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,013100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V7,5943m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V2,0617m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V17,9752m3
58Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V186,9982m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V223,6088m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V25,8872m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V139,0854m2
62Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V98,424m
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V172,9243m2
64Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V152,5861m2
65Lát Đá xanh đen băm toàn phần Thanh Hóa 40x40x3cmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V127,775m2
66Lát đá bậc tam cấp, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V31,9725m2
67Lát đá mặt bệ các loại, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V28,5152m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Y/c kĩ thuật tại chương V16,92m2
69Đắp chi tiết kiến trúc Tổ quốc ghi côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1CT
70Đắp chi tiết đầu rồng 2 bên nhàTheo Y/c kĩ thuật tại chương V2CT
71Đắp chi tiết góc đài, đầu đaoTheo Y/c kĩ thuật tại chương V8CT
72Đắp chi tiết bờ nócTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1CT
73Lắp đặt đá granit bia liệt sỹ có khắc chữTheo Y/c kĩ thuật tại chương V3,456m2
74Lắp đặt đá granit bia tổ quốc ghi công có khắc chữTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1,32m2
75Lư hương bằng đá xanh đen tai mây điêu khắc hoa văn rồng đường kính miệng 40cmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V2cái
76Lư hương bằng đá xanh đen tai mây điêu khắc hoa văn rồng đường kính miệng 60cmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1cái
77Khắc chữ đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sỹTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1TB
78Rùa đội bia bằng đá xanh đen Thanh Hóa kích thước gồm: Đế 1200x1800x200 mm; Con rùa 1200x1300x500mm; Tấm bia 1200x1870mmm; Phần đỉnh bán nguyệt 400mm dày 140mmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V2cái
79Bả bằng bột bả vào tườngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V239,776m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Y/c kĩ thuật tại chương V464,5958m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Y/c kĩ thuật tại chương V239,776m2
82Sơn giả gỗ cho cột, dầm, trầnTheo Y/c kĩ thuật tại chương V464,5958m2
83Sơn giả đá cho bản đỡ bia tổ quốc ghi côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V17,8052m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V3,4853100m2
85Lắp dựng dàn giáo trongTheo Y/c kĩ thuật tại chương V2,9043100m2
86Đào móng băng bằng thủ công,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V2,04131m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,671m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0432100m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,6693m3
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1,4249m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V21,8059m2
92Lát đá mặt bệ các loại, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V3,2385m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V9,7155m2
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1hộp
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Y/c kĩ thuật tại chương V1cái
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V4bộ
97Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V16bộ
98Lắp đặt ô cắm đôiTheo Y/c kĩ thuật tại chương V2cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V2cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Y/c kĩ thuật tại chương V25m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Y/c kĩ thuật tại chương V180m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V200m
103Chống sét toàn bộ đài tưởng niệmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1TB
104Lắp đặt đường ống nước sạch vào nhàTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1TB
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,15100m
106Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Y/c kĩ thuật tại chương V5cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,1100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V4cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1bộ
112Bàn đá đặt chậu rửa (cả khung Inox)Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1cái
B CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đàoTheo Y/c kĩ thuật tại chương V2,5868100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,4592100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V20,708m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,2226100m2
5Lắp dựng cốt thép móng,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0229tấn
6Lắp dựng cốt thép móng,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,3057tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V6,9303m3
8Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V124,4228m3
9Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V71,7587m3
10Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,8623100m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,3494100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0663tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,6539tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V5,1121m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V4,0925m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V4,7771m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V3,7771m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0882100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0186tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,1641tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1,4553m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V39,06m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V22,055m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V140,8285m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V224,22m
26Đắp đầu cộtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V18cái
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V18,095m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Y/c kĩ thuật tại chương V183,835m2
29Quả cầu búp senTheo Y/c kĩ thuật tại chương V18quả
30Gạch gốm trang tríTheo Y/c kĩ thuật tại chương V90viên
31Hàng rào đá xanh đen điêu khắc hoa văn cao 1000mm (chia khoảng 1300mm), phần chân, đỉnh tường cao 100mm, dày 180mm, phần tường cao 800mm dày 100mm; trụ kích thước 200x200x1230mmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V124,56md
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (bao gồm vật liệu lắp đặt)Theo Y/c kĩ thuật tại chương V83,0667cái
33Lan can đá xanh đen điêu khắc hoa văn cao 730mm (chia khoảng 1000mm), phần chân, đỉnh tường cao 80mm, dày 180mm, phần tường cao 570mm dày 90mm; trụ kích thước 200x200x980mmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V42,2md
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (bao gồm vật liệu lắp đặt)Theo Y/c kĩ thuật tại chương V32,4615cái
35Bộ cổng đá tứ trụ bằng đá xanh đen điêu khắc hoa văn trang trí gồm : 2 cột 600x600, đế 860x860 cao 5220mm; 2 cột nhỏ kích thước thân 400x400, đến 630x630 cao 4000mmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1bộ
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyTheo Y/c kĩ thuật tại chương V6cái
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V62,28m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Y/c kĩ thuật tại chương V62,28m2
39Đào móng băng bằng thủ côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V3,51481m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0149100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,5762m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0597100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V2,0368m3
44Lắp đặt thanh ray cổngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V13,4md
45Lắp đặt cổng xếp inoxTheo Y/c kĩ thuật tại chương V6,7md
C SÂN, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ
1Đào móng băng bằng thủ công,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V15,38681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V5,1289m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,2611100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V5,4835m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V11,4893m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V60,0576m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V17,2512m2
8Lát đá mặt bệ các loại, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V32,64m2
9Mua cây vạn tuếTheo Y/c kĩ thuật tại chương V2cây
10Cây cau cảnh đường kính 10-20cm cao 2-2,5mTheo Y/c kĩ thuật tại chương V8cây
11Đào gốc câyTheo Y/c kĩ thuật tại chương V8gốc
12Trồng cây xanhTheo Y/c kĩ thuật tại chương V8cây
13Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V81 cây/năm
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V20gốc
15Trồng cây xanhTheo Y/c kĩ thuật tại chương V20cây
16Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V201 cây/năm
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V113,9105m3
18Lát gạch xi măng, XM PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V795,695m2
19Lát đá băm toàn phần, XM PCB40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V343,41m2
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1,0395m3
21Lát đá bậc tam cấp, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V4,455m2
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,7676100m3
23Đào móng băng bằng thủ côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V8,52931m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V28,4298m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,6401100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V11,268m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V11,268m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V14,2683m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V128,4m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,5573100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,9256tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V11,664m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1621cấu kiện
34Đào móng băng bằng thủ côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V4,621m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1,54m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V2,31m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V6,699m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V106,05m2
39Lát đá mặt bệ các loại, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V26,25m2
40Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V33,075m2
D ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,8064100m3
2Đào móng băng bằng thủ công,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V8,961m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V2,7721m3
4Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,2463100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V6,1581m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,704m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,1848100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V2,772m3
9Lắp đầu bu lông mạ kẽm M16Theo Y/c kĩ thuật tại chương V44cái
10Lắp đai ốc bu lông móngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V44cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V160m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtTheo Y/c kĩ thuật tại chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn -Theo Y/c kĩ thuật tại chương V160m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V2hộp
15Lắp đặt cột đèn chiếu sáng Bo den FK-TRU62 2,9m + Dau den 4 bong tron, KT: Cao2,9m : De gang: 0,6m + Than nhom djnh hinh 0,6m + Cocut: 0,1m. Tay chum hoa la lap 04 bong.Khung mong: M 16x225x225 + 3 thanh + 4 đèn bóng trònTheo Y/c kĩ thuật tại chương V11cột
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Y/c kĩ thuật tại chương V11cái
17Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Y/c kĩ thuật tại chương V11cọc
18Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V16,5m
19Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1cái
E SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đàoTheo Y/c kĩ thuật tại chương V3,96100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo Y/c kĩ thuật tại chương V3,96100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V3,96100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đàoTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,023100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c kĩ thuật tại chương V31,8178100m3
6Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1,6746100m3
7Mua đất cấp IIITheo Y/c kĩ thuật tại chương V4.457,84m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V731,085510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V4.012,0510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1.649,410m³/1km
F HỒ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đàoTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1,6048100m3
2Đào móng băng bằng thủ công,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V17,83151m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,1044100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V7,308m3
5Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V82,215m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,1566100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V4,698m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V109,62m2
9Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,5944100m3
10Sản xuất, lắp dựng trụ Inox D90Theo Y/c kĩ thuật tại chương V20cái
11Sản xuất, lắp dựng dây xích InoxTheo Y/c kĩ thuật tại chương V80m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,208100m
G CẦU VÒM
1Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,3365100m2
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,1803100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,1609tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,3037tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0357tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,2157tấn
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V4,5144m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1,98m3
9Lát Đá xanh đen băm toàn phần 40x40x3cmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V37,62m2
10Lắp đặt lan can bằng đá Xanh đen thanh hóa có điêu khắc hoa văn, tường lan can cao 1m (chia khoảng 1950mm chân tường, đỉnh tường cao 100mm dày 180mm phần tường cao 800mm dày 100mm, trụ kích thước 200x200x1230mmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V16md
11Trụ lan can cầu bằng đá xanh đen Thanh Hóa điêu khắc hoa văn kích thước 500x500x1580mmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V4cái
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng (bao gồm vật liệu lắp đặt)Theo Y/c kĩ thuật tại chương V12,2051cái
H NÚI NHÂN TẠO
1Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Y/c kĩ thuật tại chương V7,3526100m3
2Mua đất cấp IIITheo Y/c kĩ thuật tại chương V978,6282m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V160,49510m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V880,765410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V362,092410m³/1km
6Mua cỏ lá tre trồng và chăm sóc cao 10-30cmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V489,25m2
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC
1Đào móng bằng máy đàoTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1,1508100m3
2Đào móng băng bằng thủ công,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V6,05691m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo Y/c kĩ thuật tại chương V7,41m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,171100m2
5Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V36,879m3
6Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo Y/c kĩ thuật tại chương V2,4396100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,456100m2
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1,7847tấn
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1,808tấn
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V22,92m2
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,3100m
J NHÀ ĐỐT VÀNG MÃ
1Đào móng băng bằng thủ công,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V5,95751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,6976m3
3Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V2,8776m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,5221m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V4,5012m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,1219100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0328tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Theo Y/c kĩ thuật tại chương V0,0588tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V1,0445m3
10Gia công xà gồ thépTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,1271tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,1271tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Y/c kĩ thuật tại chương V0,1558100m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V24,036m2
14Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V5,68m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V23,088m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo Y/c kĩ thuật tại chương V6,275m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V52,804m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Y/c kĩ thuật tại chương V29,716m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Y/c kĩ thuật tại chương V23,088m2
20Cửa thông gió bằng gạchTheo Y/c kĩ thuật tại chương V6cái
21Lư đốt vàng mã bằng đá xanh đen Thanh Hóa điêu khắc hoa văn, đường kính 50cmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1cái
K PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu gạchTheo Y/c kĩ thuật tại chương V30,8055m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tôngTheo Y/c kĩ thuật tại chương V116,9304m3
3Phát quang cây bụiTheo Y/c kĩ thuật tại chương V10công
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1,4774100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmTheo Y/c kĩ thuật tại chương V1,4774100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng được kí trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công Công trình Dân dụng hoặc Công trình Hạ tầng. Trong đó có các hạng mục tương tự với khối lượng yêu cầu trong E-HSMT, Hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp tối thiểu hạng III.+ Đã được cấp chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình+ Đã từng Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận nhân sự hoặc có tên tham gia trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 Kỹ sư xây dựng ngành Dân dụng, 01 Kỹ sư xây dựng ngành giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Đã từng Tham gia điều hành tối thiểu 01 công trình. Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận nhân sự hoặc có tên tham gia trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Kỹ sư ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng nhận Huấn luyện An toàn lao động;+ Đã từng Tham gia điều hành tối thiểu 01 công trình. Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận nhân sự hoặc có tên tham gia trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt;Nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt; Nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Cần cẩu Tải trọng hàng hóa tối thiểu 2 tấn, còn hoạt động tốt; Nhà thầu cung cấp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công: Máy đầm bàn, máy khoan bê tông, máy đầm dùi, Máy trộn bê tông,..v..v… Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->