Gói thầu: Gói thầu số 08XLTB: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt máy lạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08XLTB: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt máy lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 08:46:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,396,575,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01(một) công trình có giá trị ≥ 2,370 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,140 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Ít nhất 02 (hai) Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp II trở lên; hợp đồng còn lại là công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,140 tỷ VND.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng, cấp II trở lên, có tổng giá trị công việc thực hiện (hai công trình) ≥ 3,396 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng, cấp II trở lên có tổng giá trị công việc thực hiện (hai công trình) ≥ 3,396 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư hoặc Trung cấp trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác; Mỗi loại 1máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08XLTB: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt máy lạnh Sửa chữa, cải tạo trụ sở Thành ủy Tuy Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chương V, bản vẽ | 19,209 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông, bê tông đá 4x6 | Theo chương V, bản vẽ | 5,242 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Theo chương V, bản vẽ | 15,857 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V, bản vẽ | 5,6 | m |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V, bản vẽ | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V, bản vẽ | 25,813 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V, bản vẽ | 10,371 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần la phong | Theo chương V, bản vẽ | 106,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông, bê tông đá 4x6 | Theo chương V, bản vẽ | 17,655 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch ceramic nền vệ sinh | Theo chương V, bản vẽ | 25,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V, bản vẽ | 475,2 | m2 |
| 12 | Vận chuyển xà bần xuống bằng máy vận thăng | Theo chương V, bản vẽ | 56,403 | m3 |
| 13 | Bốc xếp xà bần các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V, bản vẽ | 103,683 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đât bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V, bản vẽ | 10,368 | 10m3/ 1km |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 2.057,984 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 5.025,269 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 698,795 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 64,307 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 2.945,542 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính | Theo chương V, bản vẽ | 161,215 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo chương V, bản vẽ | 145,45 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 4,895 | m3 |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V, bản vẽ | 20,584 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,485 | m3 |
| 25 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chương V, bản vẽ | 1,426 | m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ M50 | Theo chương V, bản vẽ | 7,062 | m3 |
| 27 | Làm lớp đệm gạch vỡ | Theo chương V, bản vẽ | 7,062 | m3 |
| 28 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 2,303 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,184 | 100m3 |
| 30 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V, bản vẽ | 8 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Bơm sika vào lỗ khoan | Theo chương V, bản vẽ | 0,173 | m2 |
| 32 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,301 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,005 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,031 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V, bản vẽ | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 0,496 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,012 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,114 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,099 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 1,296 | m3 |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,031 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,298 | tấn |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,129 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 3,993 | m3 |
| 45 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,514 | tấn |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,399 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,696 | m3 |
| 48 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,054 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,014 | tấn |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, bản vẽ | 0,125 | 100m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V, bản vẽ | 1,503 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 0,217 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 4,24 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,652 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 2,178 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 8,339 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Xingfa Việt Nam sơn tĩnh điện màu xám đen hệ 700, kính dày 5mm | Theo chương V, bản vẽ | 140,9 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (tận dụng lại cửa cũ) | Theo chương V, bản vẽ | 7,19 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính Xingfa Việt Nam sơn tĩnh điện màu xám đen hệ 1000 kính dày 5mm | Theo chương V, bản vẽ | 145,619 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 6,62 | m2 |
| 61 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V, bản vẽ | 45,524 | m2 |
| 62 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V, bản vẽ | 193,531 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 24,994 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 12,9 | m2 |
| 65 | Trát lanh tô, ô văng vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 12,5 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 15,77 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 86,4 | m2 |
| 68 | Quét sika chống thấm sàn sê nô mái, quét 3 lớp (quét 1,2kg/m2, tính cho 1 lớp) | Theo chương V, bản vẽ | 15,77 | m2 |
| 69 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh, quét 3 lớp (quét 1,2kg/m2, tính cho 1 lớp) | Theo chương V, bản vẽ | 76,62 | m2 |
| 70 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm khung nổi | Theo chương V, bản vẽ | 106,16 | m2 |
| 71 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Theo chương V, bản vẽ | 45 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 47,062 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 102,912 | m2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V, bản vẽ | 518,4 | m2 |
| 75 | Ốp đá granít màu đỏ dày 20mm vào tường, cột có chốt bằng inox | Theo chương V, bản vẽ | 4,14 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ốp đá rối | Theo chương V, bản vẽ | 2,41 | m2 |
| 77 | Cắt roon lõm sâu 10mm bảng tin | Theo chương V, bản vẽ | 0,43 | 10m |
| 78 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 16,2 | m |
| 79 | Đắp phào kép vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 4,082 | m |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V, bản vẽ | 64,307 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 45 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 64,307 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 45 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 8.221,356 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 2.802,303 | m2 |
| 86 | Ốp chữ Alu (đơn giá đã tính luôn nhân công) | Theo chương V, bản vẽ | 0,88 | m2 |
| 87 | Gia công và đóng ốp gỗ vào tường, gỗ nhóm 2 dày 15mm | Theo chương V, bản vẽ | 36,771 | m2 |
| 88 | Lăp đặt tấm bạt hiflex phòng khánh tiết bao gồm vật liệu và nhân công | Theo chương V, bản vẽ | 14,36 | m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ trưng bày đồ lưu niệm bằng kính khung gỗ | Theo chương V, bản vẽ | 4,32 | m2 |
| 90 | Xử lý cắt rãnh cửa thoát nước mưa phía bắc trục H các tầng (bao gồm vật liệu và nhân công) | Theo chương V, bản vẽ | 10 | công |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V, bản vẽ | 12,291 | 100m2 |
| C | Phần thiết bị (máy lạnh) | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5HP Inverter (1 chiều) | Theo chương V, bản vẽ | 23 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 2HP Inverter (1 chiều) | Theo chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 3 | Máy lạnh 2,5HP Inverter (1 chiều) | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| D | NHÀ TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 67,36 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 37,68 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 5,46 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 10,08 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 47,76 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 72,82 | m2 |
| E | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 34,7 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 23,72 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 18 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 9,24 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 32,96 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 52,7 | m2 |
| F | NHÀ XE | |||
| G | NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 165,2 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 119,28 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 38 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 119,48 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 238,76 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 203,2 | m2 |
| H | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 3,822 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 2,83 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 4,363 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,116 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,088 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V, bản vẽ | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 1,43 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,56 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,016 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,097 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V, bản vẽ | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,192 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chương V, bản vẽ | 5,624 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Theo chương V, bản vẽ | 3,749 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn đá granite 300x600x30 chống trượt màu xám trắng | Theo chương V, bản vẽ | 71,49 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V, bản vẽ | 0,842 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, bản vẽ | 0,842 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2,5mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,716 | tấn |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tấm lợp polycacbonat | Theo chương V, bản vẽ | 0,76 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt máng nước bằng ống nhựa PVC D168 | Theo chương V, bản vẽ | 15,2 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,053 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 168/90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 64,066 | m2 |
| I | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,737 | m3 |
| 2 | Di dời nhà xe khách hiện trạng và móng hiện trạng | Theo chương V, bản vẽ | 4 | công |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,737 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 6 | Lắp lại nhà xe khách hiện trạng | Theo chương V, bản vẽ | 4 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V, bản vẽ | 10,959 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 10,959 | m2 |
| J | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| K | Cổng, tường rào loại A (đường Lê Trung Kiên) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 1,325 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 2,584 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V, bản vẽ | 63,654 | m2 |
| 4 | Ốp đá granite màu đỏ dày 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 9,774 | m2 |
| 5 | Ốp đá granite màu vàng dày 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,957 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 2,584 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 63,654 | m2 |
| L | Tường rào loại B (Hai mặt bên) | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V, bản vẽ | 184,584 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 184,584 | m2 |
| M | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| N | Phá dỡ hồ phun nước: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V, bản vẽ | 7,208 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chương V, bản vẽ | 1,623 | m3 |
| 3 | Bốc xếp xà bần các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V, bản vẽ | 8,831 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V, bản vẽ | 0,883 | 10m3/ 1km |
| O | Phần sửa chữa, cải tạo sân đường nội bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch, gạch terrazzo | Theo chương V, bản vẽ | 529,5 | m2 |
| 2 | Lát nền, đá granite màu xám trắng kt 300x600x30 | Theo chương V, bản vẽ | 544,3 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn tạo nhám không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 353,7 | m2 |
| P | Phần bó vải bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 2,558 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,656 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 0,656 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 0,59 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 11,48 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 5x23cm | Theo chương V, bản vẽ | 6,56 | m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led áp trần D300 (220V/18W) | Theo chương V, bản vẽ | 94 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn mắt ếch led âm trần D100xh50 (220V/5W) | Theo chương V, bản vẽ | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 46 | m |
| 4 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V, bản vẽ | 23 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn led cao áp (220V/150W) khu vực sân sau | Theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu trang trí sân vườn D400 (220V/40W) | Theo chương V, bản vẽ | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V, bản vẽ | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V, bản vẽ | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi đồng đường kính 21mm | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Theo chương V, bản vẽ | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo chương V, bản vẽ | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01(một) công trình có giá trị ≥ 2,370 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,140 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Ít nhất 02 (hai) Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp II trở lên; hợp đồng còn lại là công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,140 tỷ VND.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng, cấp II trở lên, có tổng giá trị công việc thực hiện (hai công trình) ≥ 3,396 tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng, cấp II trở lên có tổng giá trị công việc thực hiện (hai công trình) ≥ 3,396 tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư hoặc Trung cấp trắc đạc. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy đục cầm tay (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 4 | Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác; Mỗi loại 1máy | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 6 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi