Gói thầu: Gói thầu số 08XLTB: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt máy lạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169469-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08XLTB: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt máy lạnh
Số hiệu KHLCNT 20211141330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 08:46:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,396,575,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01(một) công trình có giá trị ≥ 2,370 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,140 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Ít nhất 02 (hai) Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp II trở lên; hợp đồng còn lại là công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,140 tỷ VND.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng, cấp II trở lên, có tổng giá trị công việc thực hiện (hai công trình) ≥ 3,396 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng, cấp II trở lên có tổng giá trị công việc thực hiện (hai công trình) ≥ 3,396 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư hoặc Trung cấp trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác; Mỗi loại 1máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08XLTB: Toàn bộ phần thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt máy lạnh
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Thành ủy Tuy Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Tư vấn xây dựng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng công trình xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B Phần Xây lắp
1Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo chương V, bản vẽ19,209m3
2Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông, bê tông đá 4x6Theo chương V, bản vẽ5,242m3
3Phá dỡ móng các loại, móng xây đáTheo chương V, bản vẽ15,857m3
4Tháo dỡ lan can gỗTheo chương V, bản vẽ5,6m
5Tháo tấm lợp tônTheo chương V, bản vẽ0,044100m2
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V, bản vẽ25,813m3
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V, bản vẽ10,371m3
8Tháo dỡ trần la phongTheo chương V, bản vẽ106,16m2
9Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông, bê tông đá 4x6Theo chương V, bản vẽ17,655m3
10Tháo dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch ceramic nền vệ sinhTheo chương V, bản vẽ25,2m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V, bản vẽ475,2m2
12Vận chuyển xà bần xuống bằng máy vận thăngTheo chương V, bản vẽ56,403m3
13Bốc xếp xà bần các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V, bản vẽ103,683m3
14Vận chuyển đât bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V, bản vẽ10,36810m3/ 1km
15Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V, bản vẽ2.057,984m2
16Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V, bản vẽ5.025,269m2
17Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnTheo chương V, bản vẽ698,795m2
18Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnTheo chương V, bản vẽ64,307m2
19Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnTheo chương V, bản vẽ2.945,542m2
20Tháo dỡ cửa đi nhôm kínhTheo chương V, bản vẽ161,215m2
21Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo chương V, bản vẽ145,45m2
22Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ4,895m3
23Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo chương V, bản vẽ20,584m3
24Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ1,485m3
25Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chương V, bản vẽ1,426m3
26Bê tông gạch vỡ M50Theo chương V, bản vẽ7,062m3
27Làm lớp đệm gạch vỡTheo chương V, bản vẽ7,062m3
28Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50Theo chương V, bản vẽ2,303m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ0,184100m3
30Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo chương V, bản vẽ81 lỗ khoan
31Bơm sika vào lỗ khoanTheo chương V, bản vẽ0,173m2
32Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ0,301m3
33SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,005tấn
34SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,031tấn
35SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V, bản vẽ0,04100m2
36Bê tông cột tiết diện Theo chương V, bản vẽ0,496m3
37SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,012tấn
38SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V, bản vẽ0,114tấn
39SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ0,099100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ1,296m3
41SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,031tấn
42SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,298tấn
43SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ0,129100m2
44Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ3,993m3
45SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V, bản vẽ0,514tấn
46SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V, bản vẽ0,399100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ0,696m3
48SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V, bản vẽ0,054tấn
49SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V, bản vẽ0,014tấn
50SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, bản vẽ0,125100m2
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V, bản vẽ1,503m3
52Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ0,217m3
53Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V, bản vẽ4,24m3
54Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V, bản vẽ0,652m3
55Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V, bản vẽ2,178m3
56Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V, bản vẽ8,339m3
57Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Xingfa Việt Nam sơn tĩnh điện màu xám đen hệ 700, kính dày 5mmTheo chương V, bản vẽ140,9m2
58Lắp dựng cửa đi khung nhôm (tận dụng lại cửa cũ)Theo chương V, bản vẽ7,19m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm kính Xingfa Việt Nam sơn tĩnh điện màu xám đen hệ 1000 kính dày 5mmTheo chương V, bản vẽ145,619m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ6,62m2
61Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V, bản vẽ45,524m2
62Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V, bản vẽ193,531m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ24,994m2
64Trát xà dầm vữa M75Theo chương V, bản vẽ12,9m2
65Trát lanh tô, ô văng vữa M75Theo chương V, bản vẽ12,5m2
66Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M50Theo chương V, bản vẽ15,77m2
67Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M50Theo chương V, bản vẽ86,4m2
68Quét sika chống thấm sàn sê nô mái, quét 3 lớp (quét 1,2kg/m2, tính cho 1 lớp)Theo chương V, bản vẽ15,77m2
69Quét sika chống thấm sàn vệ sinh, quét 3 lớp (quét 1,2kg/m2, tính cho 1 lớp)Theo chương V, bản vẽ76,62m2
70Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm khung nổiTheo chương V, bản vẽ106,16m2
71Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương RondoTheo chương V, bản vẽ45m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo chương V, bản vẽ47,062m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V, bản vẽ102,912m2
74Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmTheo chương V, bản vẽ518,4m2
75Ốp đá granít màu đỏ dày 20mm vào tường, cột có chốt bằng inoxTheo chương V, bản vẽ4,14m2
76Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ốp đá rốiTheo chương V, bản vẽ2,41m2
77Cắt roon lõm sâu 10mm bảng tinTheo chương V, bản vẽ0,4310m
78Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V, bản vẽ16,2m
79Đắp phào kép vữa M75Theo chương V, bản vẽ4,082m
80Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V, bản vẽ64,307m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V, bản vẽ45m2
82Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ64,307m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ45m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ8.221,356m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ2.802,303m2
86Ốp chữ Alu (đơn giá đã tính luôn nhân công)Theo chương V, bản vẽ0,88m2
87Gia công và đóng ốp gỗ vào tường, gỗ nhóm 2 dày 15mmTheo chương V, bản vẽ36,771m2
88Lăp đặt tấm bạt hiflex phòng khánh tiết bao gồm vật liệu và nhân côngTheo chương V, bản vẽ14,36m2
89Lắp đặt tủ trưng bày đồ lưu niệm bằng kính khung gỗTheo chương V, bản vẽ4,32m2
90Xử lý cắt rãnh cửa thoát nước mưa phía bắc trục H các tầng (bao gồm vật liệu và nhân công)Theo chương V, bản vẽ10công
91Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V, bản vẽ12,291100m2
C Phần thiết bị (máy lạnh)
1Máy lạnh 1,5HP Inverter (1 chiều)Theo chương V, bản vẽ23bộ
2Máy lạnh 2HP Inverter (1 chiều)Theo chương V, bản vẽ15cái
3Máy lạnh 2,5HP Inverter (1 chiều)Theo chương V, bản vẽ2cái
D NHÀ TRẠM ĐIỆN
1Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V, bản vẽ67,36m2
2Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V, bản vẽ37,68m2
3Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnTheo chương V, bản vẽ5,46m2
4Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnTheo chương V, bản vẽ10,08m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ47,76m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ72,82m2
E NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V, bản vẽ34,7m2
2Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V, bản vẽ23,72m2
3Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnTheo chương V, bản vẽ18m2
4Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnTheo chương V, bản vẽ9,24m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ32,96m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ52,7m2
F NHÀ XE
G NHÀ XE Ô TÔ
1Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V, bản vẽ165,2m2
2Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V, bản vẽ119,28m2
3Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnTheo chương V, bản vẽ38m2
4Vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnTheo chương V, bản vẽ119,48m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ238,76m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ203,2m2
H NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng chiều rộng Theo chương V, bản vẽ0,246100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ3,822m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ2,83m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V, bản vẽ4,363m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,116tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,088tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V, bản vẽ0,128100m2
8Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50Theo chương V, bản vẽ1,43m3
9Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Theo chương V, bản vẽ0,56m3
10SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,016tấn
11SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V, bản vẽ0,097tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiTheo chương V, bản vẽ0,056100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ0,192100m3
14Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chương V, bản vẽ5,624m3
15Bê tông nền đá 1x2 M150Theo chương V, bản vẽ3,749m3
16Lát nền, sàn đá granite 300x600x30 chống trượt màu xám trắngTheo chương V, bản vẽ71,49m2
17Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V, bản vẽ0,842tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V, bản vẽ0,842tấn
19Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2,5mmTheo chương V, bản vẽ0,716tấn
20Lợp mái, che tường bằng tấm lợp polycacbonatTheo chương V, bản vẽ0,76100m2
21Lắp đặt máng nước bằng ống nhựa PVC D168Theo chương V, bản vẽ15,2m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V, bản vẽ0,053100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 168/90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ2cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V, bản vẽ2cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ64,066m2
I NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V, bản vẽ1,737m3
2Di dời nhà xe khách hiện trạng và móng hiện trạngTheo chương V, bản vẽ4công
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V, bản vẽ1,737m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ0,016100m3
5Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V, bản vẽ6cái
6Lắp lại nhà xe khách hiện trạngTheo chương V, bản vẽ4công
7Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo chương V, bản vẽ10,959m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ10,959m2
J CỔNG, TƯỜNG RÀO
K Cổng, tường rào loại A (đường Lê Trung Kiên)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V, bản vẽ1,325m2
2Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V, bản vẽ2,584m2
3Cạo bỏ lớp sơn kim loạiTheo chương V, bản vẽ63,654m2
4Ốp đá granite màu đỏ dày 20mmTheo chương V, bản vẽ9,774m2
5Ốp đá granite màu vàng dày 20mmTheo chương V, bản vẽ0,957m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ2,584m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ63,654m2
L Tường rào loại B (Hai mặt bên)
1Vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V, bản vẽ184,584m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ184,584m2
M SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
N Phá dỡ hồ phun nước:
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V, bản vẽ7,208m3
2Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo chương V, bản vẽ1,623m3
3Bốc xếp xà bần các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V, bản vẽ8,831m3
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V, bản vẽ0,88310m3/ 1km
O Phần sửa chữa, cải tạo sân đường nội bộ
1Tháo dỡ nền gạch, gạch terrazzoTheo chương V, bản vẽ529,5m2
2Lát nền, đá granite màu xám trắng kt 300x600x30Theo chương V, bản vẽ544,3m2
3Láng nền sàn tạo nhám không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ353,7m2
P Phần bó vải bồn hoa:
1Đào móng băng, rộng Theo chương V, bản vẽ2,558m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V, bản vẽ0,656m3
3Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50Theo chương V, bản vẽ0,656m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V, bản vẽ0,012100m3
5Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V, bản vẽ0,59m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75Theo chương V, bản vẽ11,48m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 5x23cmTheo chương V, bản vẽ6,56m2
Q PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn led áp trần D300 (220V/18W)Theo chương V, bản vẽ94bộ
2Lắp đặt đèn mắt ếch led âm trần D100xh50 (220V/5W)Theo chương V, bản vẽ12bộ
3Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo chương V, bản vẽ46m
4Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V, bản vẽ23m
5Lắp đặt đèn led cao áp (220V/150W) khu vực sân sauTheo chương V, bản vẽ4bộ
6Lắp đặt cầu trang trí sân vườn D400 (220V/40W)Theo chương V, bản vẽ15bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V, bản vẽ32bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V, bản vẽ16bộ
9Lắp đặt vòi đồng đường kính 21mmTheo chương V, bản vẽ8cái
10Lắp đặt lavabo + vòi rửaTheo chương V, bản vẽ16bộ
11Lắp đặt phễu thu Inox 150x150Theo chương V, bản vẽ48cái
12Lắp đặt gương soiTheo chương V, bản vẽ16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01(một) công trình có giá trị ≥ 2,370 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,140 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Ít nhất 02 (hai) Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp II trở lên; hợp đồng còn lại là công trình cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,140 tỷ VND.Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng, cấp II trở lên, có tổng giá trị công việc thực hiện (hai công trình) ≥ 3,396 tỷ đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng, cấp II trở lên có tổng giá trị công việc thực hiện (hai công trình) ≥ 3,396 tỷ đồng.53
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành điện.32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư hoặc Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước.32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư hoặc Trung cấp trắc đạc.32
6 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 là kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
2 Xe ôtô tự đổ (xe) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
3 Máy đục cầm tay (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
4 Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác; Mỗi loại 1máy1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
6 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->