Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186616-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210931780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn thu xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 08:45:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,880,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính) hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)- Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phàn xây lắp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)- Có Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên nghành điện.- Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây lắp
Trung tâm y tế huyện Quỳnh Nhai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn thu xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa nhà 6T2, trụ sở trung tâm hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. + Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). + Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. + Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHỐI CHUYÊN MÔN 3 TẦNG
240Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,08100m
241Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,35100m
242Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,3100m
243Măng sông nhiệt ren ngoài PPR D501cái
244Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm1cái
245Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm3cái
246Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=50mm1cái
247Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm3cái
248Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm1cái
249Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm3cái
250Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm8cái
251Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm1cái
252Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm2cái
253Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm18cái
254Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mm6cái
255Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính cút d=20mm6cái
256Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài đường kính d=20mm12cái
257Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính d=20mm6cái
258Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m0,8100m
259Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm5cái
260Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1cái
261Rắc co nhựa HPDE đk 25mm1cái
262Rọ chắn rác8cái
263Ống lồng PVC D908m
264Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm1100m
265Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm32cái
266Đai giữ ống D696m
267Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 119,33m3
268Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 26,37m3
269Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 104,510m2
270Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 3,4002100m2
271Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,0409tấn
272Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 16,66m3
273Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6,06110m2
274Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2074100m3
275Đào đất móng băng, rộng 1,4462m3
276Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1928100m3
277Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng 2,4984m3
278Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,0861m3
279Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,3485m3
280Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,7249m3
281Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT mác 2002,4534m3
282Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật0,0372100m2
283Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,0634100m2
284Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,2085100m2
285Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0135tấn
286Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1118tấn
1Đào móng công trình đất cấp III5,3136100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp III5,7605m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,906,2819100m3
4Đắp cát nền móng công trình1,8435m3
5Đổ bê tông lót móng, mác 10016,3401m3
6Đổ bê tông nền, mác 15033,3115m3
7Đổ bê tông móng, mác 1502,1875m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3418tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,139tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,1143tấn
11Đổ bê tông móng, mác 20074,5756m3
12Đổ bê tông cột, mác 2006,804m3
13Đổ bê tông thủ công cột, mác 2002,0412m3
14Ván khuôn móng cột0,92100m2
15Ván khuôn cột1,1088100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 20013,2128m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4082tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,9561tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằng1,4247100m2
20Xây đá hộc, xây móng, mác 5021,3808m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, mác 508,286m3
22Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75106,3436m2
23Đào đất móng băng, đất cấp III13,5375m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, mác 505,852m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 2003,1255m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2454tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1955100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg95cấu kiện
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,5125m3
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7576,95m2
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 5,415m3
32Đào móng công trình, đất cấp III0,2661100m3
33Đắp cát, đắp nền móng công trình1,1696m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1286tấn
35Ván khuôn móng cột0,0205100m2
36Đổ bê tông nền, mác 2001,7545m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,6291m3
38Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7528,449m2
39Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,449m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 757,2758m2
41Đánh màu tường bể bằng XM nguyên chất ( 5kg/m2)28,185m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,054tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0315100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,7258m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg6cấu kiện
46Đào xúc đất, đất cấp III0,4821100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4821100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,4821100m3/1km
49Đổ bê tông cột, tiết diện cột 8,0784m3
50Đổ bê tông cột, tiết diện cột 16,1568m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,8265m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 133,7392m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,9202m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,5498m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,12m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,4256m3
85Gia công xà gồ thép2,0684tấn
86Lắp dựng xà gồ thép2,068tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ180,52m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm2,8693100m2
89Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 7589,33m2
90Ngâm nước xi măng sê nô mái 5kg/m284,41m2
91Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75814,3m2
92Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75138,2964m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75572,697m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50527,7045m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75311,646m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 501.333,698m2
97Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 7529,322m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75614,86m2
99Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 7542,9405m2
100Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng sika42,9405m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1925tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,328tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5376tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3851tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,4135tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,2448tấn
57Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,528100m2
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 42,7741m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4276tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2693tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5649tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9811tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,0575tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5547tấn
65Ván khuôn xà dầm, giằng4,0777100m2
66Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,9077m3
67Đổ bê tông cầu thang thường, mác 2005,8617m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3529tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4529tấn
70Ván khuôn cầu thang thường0,4539100m2
71Đổ bê tông sàn mái, mác 20078,8573m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,1329tấn
73Ván khuôn sàn mái8,1428100m2
74Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 20016,5727m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3547tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,1113tấn
77Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,5979100m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 56,8261m3
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7517,2628m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 7551,8432m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 757,2315m2
104Khung đỡ bồn chậu rửa6bộ
105Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75181,14m
106Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 7519,22m
107Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75620,96m
108Hoa văn đắp nổi17cái
109Cửa đi (Đã bao gồm công LD, phụ kiện đồng bộ - chưa khóa)121,41m2
110Khóa cửa đi 1 cánh14bộ
111Khóa cửa đi 2 cánh18bộ
112Cửa thăm mái cửa thép2,88m2
113Cửa sổ (Đã bao gồm công LD, phụ kiện đồng bộ)53,04m2
114Vách nhôm kính (Đã bao gồm công LD, phụ kiện đồng bộ)13,68m2
115Hoa sắt cửa bằng inox1.043,46kg
116Lắp dựng hoa sắt cửa50,16m2
117Trụ cầu thang INOX 304 (bao gồm trụ + quả cầu)1bộ
118Sản xuất lan can cầu thang, lan can mặt tiền đến hoàn thiện bằng Inox 304106,275kg
119Lắp dựng lan can cầu thang13,338m2
120Thép liên kết lan can11,6714kg
121Sản xuất lan can INOX450,2714kg
122Lắp dựng lan can INOX30,7686m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.858,9914m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ527,7045m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao 9,3878100m2
126Gia công thép dầm0,3138tấn
127Lắp đặt kết cấu thép0,3138tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,416m2
129Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm270m
130Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2130m
131Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2130m
132Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/FR/PVC 2x1.5mm2+1x1.5E80m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2750m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm21.050m
135Lắp đặt dây đơn 1x10mm2130m
136Lắp đặt dây đơn 1x4mm2750m
137Lắp đặt ống luồn dây SP D32 chống cháy210m
138Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy1.200m
139Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, L=1.2m (lắp trong máng phản quang)40bộ
140Lắp đặt đèn LED ốp trần P=20W16bộ
141Đèn chiếu sáng sự cố10bộ
142Đèn chỉ dẫn thoát hiểm4bộ
143Lắp đặt quạt treo tường P=60W44cái
144Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường10máy
145Đầu chờ điều hòa treo tường10cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu62cái
147Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc)28cái
148Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc)4cái
149Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (gồm: mặt 2 lỗ, đế âm, 2 hạt công tắc)4cái
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
151Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe8cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe6cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe36cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe16cái
156Tủ điện tổng 600x800x200mm1cái
157Tủ điện tổng 300x400mm3cái
158Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODUL16cái
159Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 16hộp
160Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=1.5m2cọc
161Dây tiếp địa thép dẹt 40x47m
162Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III1,5m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,5m3
164Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh1cái
165Đầu báo khói quang22cái
166Nút ấn báo cháy6bộ
167Đèn báo cháy6bộ
168Chuông báo cháy6bộ
169Hộp đựng đèn, chuông, nút ấn6cái
170Điện trở cuối đường dây3cái
171Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2150m
172Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy120m
173Hộp nối kỹ thuật3hộp
174Ăc quy dự phòng1cái
175Dây tiếp địa CU M107m
176Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1.5m2cọc
177Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm0,06100m
178Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm0,4100m
179Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm4cái
180Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm8cái
181Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65x50mm2cái
182Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65x50mm4cái
183Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm6cái
184Hộp chữa cháy6cái
185Cuộn vòi chữa cháy D506cuộn
186Lăng phun6cái
187Van khóa D506cái
188Bình cứu hỏa MFZ412bình
189Bình cứu hỏa MT36bình
190Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy6bộ
191Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.6m13cái
192Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm220m
193Gia công và đóng cọc chống sét10cọc
194Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét6Cái
195Thép C đk 10 L =20038cái
196Dây tiếp địa thép dẹt 40x450m
197Bật thép ĐK 1040cái
198Miếng chì D100mm, dày 5m6cái
199Kẹp kiểm tra4cái
200Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm12cái
201Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
202Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
203Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
204Xả tiểu nam6bộ
205Lắp đặt gương soi9cái
206Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
208Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen6bộ
209Vít nở100cái
210Băng tan20cuộn
211Lắp đặt hộp đựng6cái
212Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
213Van phao D321cái
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,3100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,3100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,15100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,25100m
218LĐ cút nhựa 135o đk 110 mm23cái
219Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=90mm8cái
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm2cái
221Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm1cái
222Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm1cái
223Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm6cái
224Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm6cái
225Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm6cái
226Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm3cái
227Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm3cái
228Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm3cái
229Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm6cái
230Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm9cái
231Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm1cái
232Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm1cái
233Chóp thông hơi1cái
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,012100m
235Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm1cái
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm0,1100m
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm6cái
238Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mm2cái
239Lắp đặt khóa, đường kính van d=27mm2cái
287Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,0465tấn
288Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,2317tấn
289Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao 0,1239tấn
290Sản xuất thang sắt4,0301tấn
291Lắp thang sắt4,0301tấn
292Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ210,1824m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,254100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,014m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng 3,358m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,722m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,104100m2
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,106100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,264tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,4m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,679m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,17100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,088tấn
14Đổ bê tông nền, mác 1501,897m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,142100m3
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,016m3
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,185100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,046tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,135tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,205m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng0,176100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,193tấn
24Đổ bê tông sàn mái, mác 2004,184m3
25Ván khuôn sàn mái0,488100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,422tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,082tấn
28Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 2000,127m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,036100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,002tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,02tấn
242Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,252m3
243Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5021,536m2
244Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5019,424m2
245Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,424m2
246Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,536m2
247Gia công xà gồ thép0,032tấn
248Lắp dựng xà gồ thép0,032tấn
249Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,016m2
250Cửa đi thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)1,48m2
251Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)1,08m2
252Lợp mái bằng tôn chống nóng (Tôn - xốp - giấy bạc) D=0.4mm0,09100m2
253Lắp đặt đèn tuýp LED 1.2m-20W1bộ
254Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu1cái
255Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
256Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
257Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe1cái
258Tủ điện 200x300x1501cái
259Bình cứu hỏa MFZ41bình
260Bình cứu hỏa MT31bình
261Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy1bộ
262Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2+1x6E5m
263Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2+2.5E3m
264Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm25m
265Lắp đặt ống luồn dây SP D32 chống cháy5m
266Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy8m
267Đèn sự cố có ắc quy 24h1cái
268Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, mác 501,276m3
269Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 506,64m2
270Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,6m2
271Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường3,2m2
272Chữ biển tên1TB
273Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,124100m3
274Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,025100m3
275Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,28m3
276Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 2502,871m3
277Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,02100m2
278Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,284100m2
279Ván khuôn nắp bể0,016100m2
280Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 0,363tấn
281Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 7514,552m2
282Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7514,552m2
283Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 751,44m2
284Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 751,981m2
285Quét nước xi măng 2 nước15,992m2
286Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,141100m3
287Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,028100m3
288Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 1000,682m3
289Đổ bê tông nền, mác 2501,339m3
290Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,027100m2
291Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,014tấn
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,137tấn
293Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, mác 752,464m3
294Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 2000,363m3
295Ván khuôn xà dầm, giằng0,038100m2
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056tấn
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,009tấn
298Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 2000,572m3
299Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,029100m2
300Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,0,041tấn
301Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg7cấu kiện
302Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 752,664m2
303Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 7511,748m2
304Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 7511,748m2
305Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 1003,128m2
306Quét dung dịch chống thấm14,876m2
307Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 10,192m3
308Đắp đất nền móng công trình,2,038m3
309Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,576m3
310Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,019100m2
311Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, mác 752,33m3
312Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,759m3
313Ván khuôn xà dầm, giằng0,024100m2
314Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,017tấn
315Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,088tấn
316Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, mác 758,093m2
317Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, mác 750,314m2
318Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 2000,126m3
319Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,0,029tấn
320Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,178tấn
321Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg16cái
322Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 160mm0,3100m
323Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,221100m3
324Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình3m3
325Đắp đất nền móng công trình, nền đường16,343m3
326Bình chứa chất thải bằng INOX ( Bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)4bình
327Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 x 4mm240m
328Dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x2.5mm250m
329Aptomat 3P-30A-6KA1cái
330Aptomat 2P-10A-6KA5cái
331Tủ điện điều kiển kt 600x800x2001cái
332Đĩa thổi khí D2706cái
333Ống thép không rỉ, đường kính 40mm0,12100m
334Ống thép không rỉ, đường kính 21mm0,03100m
335Ống nhựa miệng bát, đường kính ống 63mm0,2100m
336Ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm0,03100m
337Van khóa thép D40mm4cái
338Côn thép không rỉ D40x21mm4cái
339Rắc co thép không rỉ D40mm6cái
340Tê thép không rỉ D40mm4cái
341Cút thép không rỉ D40x90mm2cái
342Van khóa thép D21mm2cái
343Rắc co thép không rỉ D21mm2cái
344Cút thép không rỉ D21x90mm2cái
345Mang vi sinh1m3
346Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm5cái
347Tê nhựa HDPE D110mm5cái
348Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,046100m3
349Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,54m3
350Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,459m3
351Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,046100m2
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,004tấn
353Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,08tấn
354Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,92m3
355Đổ bê tông nền, mác 2507,04m3
356Gia công cột bằng thép hình0,236tấn
357Gia công xà gồ thép0,195tấn
358Lắp dựng cột thép các loại0,236tấn
359Lắp dựng xà gồ thép0,195tấn
360Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,627m2
361Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm0,424100m2
362Bu lông M18x60012cái
363Bu lông M12x5072cái
364Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III40m3
365Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình13,125m3
366Đắp đất nền móng công trình, nền đường26,875m3
367Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm1100m
368Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm0,3100m
369Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mm10cái
370Tê thép tráng kẽm đường kính 25/25mm1cái
371Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm4cái
372Lắp đặt bích thép đường kính 100mm0,5cặp bích
373Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm7cái
374Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm6cái
375Lắp đặt van khóa thép, đường kính van 100mm4cái
376Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm2cái
377Lắp đặt van 1 chiều thép, đường kính van 100mm1cái
378Rắc co thép tráng kẽm đường kính 100mm4cái
379Lắp đặt đồng hồ đo áp suất2cái
380Y kiểm tra D1002cái
381Lắp đặt khớp chống rung D1004cái
382Lắp đặt rọ chắn rác D1002cái
383Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà4hộp
384Lăng phun8cái
385Cuộn vòi D508cuộn
386Bình nước mồi 300L1cái
387Trụ chữa cháy ngoài nhà D653cái
388Họng tiếp nước chữa cháy1cái
389Khối lượng đào (Chỉ lấy khối lượng)1,995100m3
390Khối lượng đắp (Chỉ lấy khối lượng)2,548100m3
391Đào xúc đất, đất cấp III0,553100m3
392Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,553100m3
393Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,553100m3/1km
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,515m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7510,75m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5096,56m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5068,912m2
36Trát trần, vữa XM mác 7533,799m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 755,648m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 7525m
39Quét nước xi măng 2 nước21,386m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 7519,708m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 7521,78m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,638m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ75,174m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,359m2
45Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mm5,5m
46Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mm54,81m
47Cửa đi, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa)4,86m2
48Cửa sổ, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)11,16m2
49Khoá cửa đi 1 cánh2bộ
50Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật229,922
51Lắp dựng hoa sắt cửa11,16m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,863100m2
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm230m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm215m
55Ống SP chống cháy D2045m
56Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x20W2bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu4cái
59Đế âm6cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
63Tủ điện 4 MODUL1cái
64Rọ chắn rác4cái
65Ống lồng PVC ĐK764cái
66Đai giữ ống15cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,008100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,11100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm16cái
70Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,186100m3
71Đắp cát, đắp nền móng công trình1,332m3
72Xây đá hộc, xây móng, mác 7514,43m3
73Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 2001,987m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,18100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,299tấn
77Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 1507,805m3
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,972m3
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,16100m3
80Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 2002,12m3
81Ván khuôn xà dầm, giằng0,299100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,137tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,474tấn
84Đổ bê tông sàn mái, mác 2007,394m3
85Ván khuôn sàn mái0,631100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,645tấn
87Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 2000,125m3
88Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,024100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,003tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,013tấn
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,295m3
92Gia công xà gồ thép0,204tấn
93Lắp dựng xà gồ thép0,204tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,144m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm0,557100m2
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 755,841m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50130,445m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50146,196m2
99Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7563,1m2
100Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 756,287m2
101Quét nước xi măng 2 nước9,522m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ120,923m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ215,583m2
104Cửa sổ nhôm kính (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)2,7m2
105Cửa cuốn Autodoor khe thoáng 1-1.1mm (đã bao gồm công lắp dựng - chưa phụ kiện)24,3m2
106Mô tơ YH 500kg3bộ
107Bộ tời Autodoor, sức nâng 500kg3bộ
108Bộ lưu điện3bộ
109Còi báo động3bộ
110Điều khiển từ xa3bộ
111Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật58,212kg
112Lắp dựng hoa sắt cửa2,7m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,121100m2
115Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 32/25mm55m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm215m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm225m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm240m
119Lắp đặt dây đơn 1x4mm215m
120Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm225m
121Ống SP chống cháy D2080m
122Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x20W6bộ
123Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu6cái
124Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc...)3cái
125Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe1cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
127Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 200x3001cái
128Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODUL3cái
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
130Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=1.5m2cọc
131Dây tiếp địa thép dẹt 40x47m
132Quả cầu treo chữa cháy tự động loại 6kg6quả
133Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III1,5m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,5m3
135Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039100m3
136Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,432m3
137Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,006m3
138Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,129100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,029tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,78m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 1008,91m3
143Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 7544,55m2
144Gia công cột bằng thép hình0,31tấn
145Gia công xà gồ thép0,164tấn
146Lắp dựng cột thép các loại0,31tấn
147Lắp dựng xà gồ thép0,164tấn
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,57m2
149Bọ thép L40x40x420cái
150Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm0,479100m2
151Tôn úp nóc9,9m
152Phá dỡ kết cấu gạch4,002m3
153Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 28,8m2
154Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,089tấn
155Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,8m3
156Tháo dỡ cổng thép9,2m2
157Phá dỡ kết cấu bê tông4,498m3
158Phá dỡ kết cấu gạch1,386m3
114Lắp đặt dây cáp điện CU/DSTA/PVC/XLPE/PVC 4x4mm255m
159Xúc đất đường dốc, dọn mặt bằng2công
160Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,653m3
161Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,063m3
162Tháo dỡ tường rào thép6,864m2
163Phá dỡ kết cấu gạch4,408m3
164Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại9,924m3
165Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T9,924m3
166Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T9,924m3
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,7m3
168Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 758,32m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,32m2
170Thép gia cố trụ25,52kg
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,653m3
172Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,715m3
173Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5015,437m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,437m2
175Hoa sắt tường rào163,713kg
176Lắp dựng lan can sắt5,104m2
177Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,53100m3
178Đắp cát, đắp nền móng công trình0,23m3
179Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 502,1m3
180Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2,2m3
181Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB304,4m2
182Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà44,727m2
183Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5044,727m2
184Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,015m3
185Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,015m3
186Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5036,611m2
187Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà497,302m2
188Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ577,585m2
189Đào đất móng băng, rộng 2,99m3
190Đắp đất nền móng công trình0,997m3
191Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,478m3
192Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,114m3
193Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,054100m2
194Cổng điện INOX4,45m
195Mô tơ1cái
196Ray4,45m
197Màn hình1cái
198Lắp dựng cổng8,344m2
199Lát gạch TEZZAZO, vữa XM PCB40 mác 75400m2
200Đổ bê tông nền, mác 15043,6m3
201Lát gạch TEZZAZO, vữa XM PCB40 mác 75436m2
202Đào đất móng băng, rộng 5,275m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,758m3
204Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình0,754m3
205Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,88m3
206Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5052,752m2
207Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm28,26m2
208Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán17,427m2
209Đào móng băng rộng 9,828m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,724m3
211Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình2,191m3
212Đổ bê tông nền, mác 2004,306m3
213Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, mác 758,316m3
214Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 7,623m3
215Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB3013,86m2
216Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 2003,257m3
217Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,204100m2
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,175tấn
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu99cấu kiện
220Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7525m2
221Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng BLOCK tự chèn, chiều dày 3,5cm25m2
222Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,825100m3
223Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,565100m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 10011,025m3
225Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 20062,485m3
226Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,189100m2
227Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,2100m2
228Ván khuôn nắp bể0,947100m2
229Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 2,811tấn
230Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 3,245tấn
231Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75139,68m2
232Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75139,68m2
233Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7594,09m2
234Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75105,61m2
235Quét nước xi măng 2 nước233,77m2
236Gia công thang sắt0,04tấn
237Lắp thang sắt0,04tấn
238Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 2000,324m3
239Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,014100m2
240Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
241Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
240Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,08100m
241Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,35100m
242Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,3100m
243Măng sông nhiệt ren ngoài PPR D501cái
244Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm1cái
245Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm3cái
246Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=50mm1cái
247Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm3cái
248Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm1cái
249Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm3cái
250Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm8cái
251Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm1cái
252Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm2cái
253Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm18cái
254Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mm6cái
255Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính cút d=20mm6cái
256Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài đường kính d=20mm12cái
257Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính d=20mm6cái
258Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m0,8100m
259Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm5cái
260Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1cái
261Rắc co nhựa HPDE đk 25mm1cái
262Rọ chắn rác8cái
263Ống lồng PVC D908m
264Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm1100m
265Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm32cái
266Đai giữ ống D696m
267Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 119,33m3
268Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 26,37m3
269Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 104,510m2
270Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 3,4002100m2
271Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,0409tấn
272Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 16,66m3
273Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 6,06110m2
274Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2074100m3
275Đào đất móng băng, rộng 1,4462m3
276Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1928100m3
277Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng 2,4984m3
278Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,0861m3
279Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,3485m3
280Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,7249m3
281Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT mác 2002,4534m3
282Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật0,0372100m2
283Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,0634100m2
284Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,2085100m2
285Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0135tấn
286Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1118tấn
1Đào móng công trình đất cấp III5,3136100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp III5,7605m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,906,2819100m3
4Đắp cát nền móng công trình1,8435m3
5Đổ bê tông lót móng, mác 10016,3401m3
6Đổ bê tông nền, mác 15033,3115m3
7Đổ bê tông móng, mác 1502,1875m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3418tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,139tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,1143tấn
11Đổ bê tông móng, mác 20074,5756m3
12Đổ bê tông cột, mác 2006,804m3
13Đổ bê tông thủ công cột, mác 2002,0412m3
14Ván khuôn móng cột0,92100m2
15Ván khuôn cột1,1088100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 20013,2128m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4082tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,9561tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằng1,4247100m2
20Xây đá hộc, xây móng, mác 5021,3808m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, mác 508,286m3
22Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75106,3436m2
23Đào đất móng băng, đất cấp III13,5375m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, mác 505,852m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 2003,1255m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2454tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1955100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg95cấu kiện
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,5125m3
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7576,95m2
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 5,415m3
32Đào móng công trình, đất cấp III0,2661100m3
33Đắp cát, đắp nền móng công trình1,1696m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1286tấn
35Ván khuôn móng cột0,0205100m2
36Đổ bê tông nền, mác 2001,7545m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,6291m3
38Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7528,449m2
39Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,449m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 757,2758m2
41Đánh màu tường bể bằng XM nguyên chất ( 5kg/m2)28,185m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,054tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0315100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,7258m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg6cấu kiện
46Đào xúc đất, đất cấp III0,4821100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4821100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,4821100m3/1km
49Đổ bê tông cột, tiết diện cột 8,0784m3
50Đổ bê tông cột, tiết diện cột 16,1568m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,8265m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 133,7392m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,9202m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,5498m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,12m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,4256m3
85Gia công xà gồ thép2,0684tấn
86Lắp dựng xà gồ thép2,068tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ180,52m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm2,8693100m2
89Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 7589,33m2
90Ngâm nước xi măng sê nô mái 5kg/m284,41m2
91Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75814,3m2
92Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75138,2964m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75572,697m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50527,7045m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75311,646m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 501.333,698m2
97Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 7529,322m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75614,86m2
99Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 7542,9405m2
100Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng sika42,9405m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1925tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,328tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5376tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3851tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,4135tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,2448tấn
57Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,528100m2
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 42,7741m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4276tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2693tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5649tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9811tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,0575tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,5547tấn
65Ván khuôn xà dầm, giằng4,0777100m2
66Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,9077m3
67Đổ bê tông cầu thang thường, mác 2005,8617m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3529tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4529tấn
70Ván khuôn cầu thang thường0,4539100m2
71Đổ bê tông sàn mái, mác 20078,8573m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,1329tấn
73Ván khuôn sàn mái8,1428100m2
74Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 20016,5727m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3547tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,1113tấn
77Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,5979100m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 56,8261m3
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7517,2628m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 7551,8432m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 757,2315m2
104Khung đỡ bồn chậu rửa6bộ
105Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75181,14m
106Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 7519,22m
107Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75620,96m
108Hoa văn đắp nổi17cái
109Cửa đi (Đã bao gồm công LD, phụ kiện đồng bộ - chưa khóa)121,41m2
110Khóa cửa đi 1 cánh14bộ
111Khóa cửa đi 2 cánh18bộ
112Cửa thăm mái cửa thép2,88m2
113Cửa sổ (Đã bao gồm công LD, phụ kiện đồng bộ)53,04m2
114Vách nhôm kính (Đã bao gồm công LD, phụ kiện đồng bộ)13,68m2
115Hoa sắt cửa bằng inox1.043,46kg
116Lắp dựng hoa sắt cửa50,16m2
117Trụ cầu thang INOX 304 (bao gồm trụ + quả cầu)1bộ
118Sản xuất lan can cầu thang, lan can mặt tiền đến hoàn thiện bằng Inox 304106,275kg
119Lắp dựng lan can cầu thang13,338m2
120Thép liên kết lan can11,6714kg
121Sản xuất lan can INOX450,2714kg
122Lắp dựng lan can INOX30,7686m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.858,9914m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ527,7045m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao 9,3878100m2
126Gia công thép dầm0,3138tấn
127Lắp đặt kết cấu thép0,3138tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,416m2
129Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm270m
130Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2130m
131Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2130m
132Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/FR/PVC 2x1.5mm2+1x1.5E80m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2750m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm21.050m
135Lắp đặt dây đơn 1x10mm2130m
136Lắp đặt dây đơn 1x4mm2750m
137Lắp đặt ống luồn dây SP D32 chống cháy210m
138Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy1.200m
139Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, L=1.2m (lắp trong máng phản quang)40bộ
140Lắp đặt đèn LED ốp trần P=20W16bộ
141Đèn chiếu sáng sự cố10bộ
142Đèn chỉ dẫn thoát hiểm4bộ
143Lắp đặt quạt treo tường P=60W44cái
144Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường10máy
145Đầu chờ điều hòa treo tường10cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu62cái
147Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc)28cái
148Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc)4cái
149Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (gồm: mặt 2 lỗ, đế âm, 2 hạt công tắc)4cái
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
151Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe8cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe6cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe36cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe16cái
156Tủ điện tổng 600x800x200mm1cái
157Tủ điện tổng 300x400mm3cái
158Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODUL16cái
159Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 16hộp
160Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=1.5m2cọc
161Dây tiếp địa thép dẹt 40x47m
162Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III1,5m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,5m3
164Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh1cái
165Đầu báo khói quang22cái
166Nút ấn báo cháy6bộ
167Đèn báo cháy6bộ
168Chuông báo cháy6bộ
169Hộp đựng đèn, chuông, nút ấn6cái
170Điện trở cuối đường dây3cái
171Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2150m
172Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy120m
173Hộp nối kỹ thuật3hộp
174Ăc quy dự phòng1cái
175Dây tiếp địa CU M107m
176Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1.5m2cọc
177Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm0,06100m
178Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm0,4100m
179Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm4cái
180Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm8cái
181Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65x50mm2cái
182Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65x50mm4cái
183Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm6cái
184Hộp chữa cháy6cái
185Cuộn vòi chữa cháy D506cuộn
186Lăng phun6cái
187Van khóa D506cái
188Bình cứu hỏa MFZ412bình
189Bình cứu hỏa MT36bình
190Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy6bộ
191Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.6m13cái
192Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm220m
193Gia công và đóng cọc chống sét10cọc
194Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét6Cái
195Thép C đk 10 L =20038cái
196Dây tiếp địa thép dẹt 40x450m
197Bật thép ĐK 1040cái
198Miếng chì D100mm, dày 5m6cái
199Kẹp kiểm tra4cái
200Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm12cái
201Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
202Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
203Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
204Xả tiểu nam6bộ
205Lắp đặt gương soi9cái
206Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
208Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen6bộ
209Vít nở100cái
210Băng tan20cuộn
211Lắp đặt hộp đựng6cái
212Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
213Van phao D321cái
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,3100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,3100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,15100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,25100m
218LĐ cút nhựa 135o đk 110 mm23cái
219Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=90mm8cái
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm2cái
221Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm1cái
222Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm1cái
223Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm6cái
224Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm6cái
225Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm6cái
226Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm3cái
227Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm3cái
228Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm3cái
229Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm6cái
230Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm9cái
231Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm1cái
232Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm1cái
233Chóp thông hơi1cái
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,012100m
235Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm1cái
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm0,1100m
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm6cái
238Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mm2cái
239Lắp đặt khóa, đường kính van d=27mm2cái
287Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,0465tấn
288Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,2317tấn
289Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao 0,1239tấn
290Sản xuất thang sắt4,0301tấn
291Lắp thang sắt4,0301tấn
292Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ210,1824m2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,254100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,014m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng 3,358m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,722m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,104100m2
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,106100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,264tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,4m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,679m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,17100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,088tấn
14Đổ bê tông nền, mác 1501,897m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,142100m3
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,016m3
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,185100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,046tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,135tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,205m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng0,176100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,193tấn
24Đổ bê tông sàn mái, mác 2004,184m3
25Ván khuôn sàn mái0,488100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,422tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,082tấn
28Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 2000,127m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,036100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,002tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,02tấn
242Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,252m3
243Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5021,536m2
244Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5019,424m2
245Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,424m2
246Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,536m2
247Gia công xà gồ thép0,032tấn
248Lắp dựng xà gồ thép0,032tấn
249Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,016m2
250Cửa đi thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)1,48m2
251Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)1,08m2
252Lợp mái bằng tôn chống nóng (Tôn - xốp - giấy bạc) D=0.4mm0,09100m2
253Lắp đặt đèn tuýp LED 1.2m-20W1bộ
254Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu1cái
255Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
256Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
257Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe1cái
258Tủ điện 200x300x1501cái
259Bình cứu hỏa MFZ41bình
260Bình cứu hỏa MT31bình
261Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy1bộ
262Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2+1x6E5m
263Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2+2.5E3m
264Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm25m
265Lắp đặt ống luồn dây SP D32 chống cháy5m
266Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy8m
267Đèn sự cố có ắc quy 24h1cái
268Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, mác 501,276m3
269Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 506,64m2
270Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,6m2
271Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường3,2m2
272Chữ biển tên1TB
273Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,124100m3
274Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,025100m3
275Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,28m3
276Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 2502,871m3
277Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,02100m2
278Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,284100m2
279Ván khuôn nắp bể0,016100m2
280Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính 0,363tấn
281Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 7514,552m2
282Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7514,552m2
283Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 751,44m2
284Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 751,981m2
285Quét nước xi măng 2 nước15,992m2
286Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,141100m3
287Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,028100m3
288Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 1000,682m3
289Đổ bê tông nền, mác 2501,339m3
290Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,027100m2
291Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,014tấn
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,137tấn
293Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, mác 752,464m3
294Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 2000,363m3
295Ván khuôn xà dầm, giằng0,038100m2
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056tấn
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,009tấn
298Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 2000,572m3
299Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,029100m2
300Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,0,041tấn
301Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg7cấu kiện
302Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 752,664m2
303Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 7511,748m2
304Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 7511,748m2
305Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 1003,128m2
306Quét dung dịch chống thấm14,876m2
307Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 10,192m3
308Đắp đất nền móng công trình,2,038m3
309Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,576m3
310Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,019100m2
311Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, mác 752,33m3
312Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,759m3
313Ván khuôn xà dầm, giằng0,024100m2
314Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,017tấn
315Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,088tấn
316Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, mác 758,093m2
317Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, mác 750,314m2
318Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 2000,126m3
319Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,0,029tấn
320Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,178tấn
321Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg16cái
322Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 160mm0,3100m
323Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,221100m3
324Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình3m3
325Đắp đất nền móng công trình, nền đường16,343m3
326Bình chứa chất thải bằng INOX ( Bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)4bình
327Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 x 4mm240m
328Dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x2.5mm250m
329Aptomat 3P-30A-6KA1cái
330Aptomat 2P-10A-6KA5cái
331Tủ điện điều kiển kt 600x800x2001cái
332Đĩa thổi khí D2706cái
333Ống thép không rỉ, đường kính 40mm0,12100m
334Ống thép không rỉ, đường kính 21mm0,03100m
335Ống nhựa miệng bát, đường kính ống 63mm0,2100m
336Ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm0,03100m
337Van khóa thép D40mm4cái
338Côn thép không rỉ D40x21mm4cái
339Rắc co thép không rỉ D40mm6cái
340Tê thép không rỉ D40mm4cái
341Cút thép không rỉ D40x90mm2cái
342Van khóa thép D21mm2cái
343Rắc co thép không rỉ D21mm2cái
344Cút thép không rỉ D21x90mm2cái
345Mang vi sinh1m3
346Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm5cái
347Tê nhựa HDPE D110mm5cái
348Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,046100m3
349Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,54m3
350Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,459m3
351Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,046100m2
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,004tấn
353Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,08tấn
354Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,92m3
355Đổ bê tông nền, mác 2507,04m3
356Gia công cột bằng thép hình0,236tấn
357Gia công xà gồ thép0,195tấn
358Lắp dựng cột thép các loại0,236tấn
359Lắp dựng xà gồ thép0,195tấn
360Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,627m2
361Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm0,424100m2
362Bu lông M18x60012cái
363Bu lông M12x5072cái
364Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III40m3
365Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình13,125m3
366Đắp đất nền móng công trình, nền đường26,875m3
367Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm1100m
368Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm0,3100m
369Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mm10cái
370Tê thép tráng kẽm đường kính 25/25mm1cái
371Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm4cái
372Lắp đặt bích thép đường kính 100mm0,5cặp bích
373Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm7cái
374Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm6cái
375Lắp đặt van khóa thép, đường kính van 100mm4cái
376Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm2cái
377Lắp đặt van 1 chiều thép, đường kính van 100mm1cái
378Rắc co thép tráng kẽm đường kính 100mm4cái
379Lắp đặt đồng hồ đo áp suất2cái
380Y kiểm tra D1002cái
381Lắp đặt khớp chống rung D1004cái
382Lắp đặt rọ chắn rác D1002cái
383Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà4hộp
384Lăng phun8cái
385Cuộn vòi D508cuộn
386Bình nước mồi 300L1cái
387Trụ chữa cháy ngoài nhà D653cái
388Họng tiếp nước chữa cháy1cái
389Khối lượng đào (Chỉ lấy khối lượng)1,995100m3
390Khối lượng đắp (Chỉ lấy khối lượng)2,548100m3
391Đào xúc đất, đất cấp III0,553100m3
392Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,553100m3
393Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,553100m3/1km
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,515m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7510,75m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5096,56m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5068,912m2
36Trát trần, vữa XM mác 7533,799m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 755,648m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 7525m
39Quét nước xi măng 2 nước21,386m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 7519,708m2
41Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 7521,78m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,638m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ75,174m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,359m2
45Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mm5,5m
46Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mm54,81m
47Cửa đi, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa)4,86m2
48Cửa sổ, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)11,16m2
49Khoá cửa đi 1 cánh2bộ
50Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật229,922
51Lắp dựng hoa sắt cửa11,16m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,863100m2
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm230m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm215m
55Ống SP chống cháy D2045m
56Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x20W2bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu4cái
59Đế âm6cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
63Tủ điện 4 MODUL1cái
64Rọ chắn rác4cái
65Ống lồng PVC ĐK764cái
66Đai giữ ống15cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,008100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,11100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm16cái
70Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,186100m3
71Đắp cát, đắp nền móng công trình1,332m3
72Xây đá hộc, xây móng, mác 7514,43m3
73Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 2001,987m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,18100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,299tấn
77Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 1507,805m3
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,972m3
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,16100m3
80Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 2002,12m3
81Ván khuôn xà dầm, giằng0,299100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,137tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,474tấn
84Đổ bê tông sàn mái, mác 2007,394m3
85Ván khuôn sàn mái0,631100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,645tấn
87Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 2000,125m3
88Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,024100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,003tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,013tấn
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,295m3
92Gia công xà gồ thép0,204tấn
93Lắp dựng xà gồ thép0,204tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,144m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm0,557100m2
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 755,841m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50130,445m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50146,196m2
99Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7563,1m2
100Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 756,287m2
101Quét nước xi măng 2 nước9,522m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ120,923m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ215,583m2
104Cửa sổ nhôm kính (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)2,7m2
105Cửa cuốn Autodoor khe thoáng 1-1.1mm (đã bao gồm công lắp dựng - chưa phụ kiện)24,3m2
106Mô tơ YH 500kg3bộ
107Bộ tời Autodoor, sức nâng 500kg3bộ
108Bộ lưu điện3bộ
109Còi báo động3bộ
110Điều khiển từ xa3bộ
111Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật58,212kg
112Lắp dựng hoa sắt cửa2,7m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,121100m2
115Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 32/25mm55m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm215m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm225m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm240m
119Lắp đặt dây đơn 1x4mm215m
120Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm225m
121Ống SP chống cháy D2080m
122Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x20W6bộ
123Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu6cái
124Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc...)3cái
125Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe1cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
127Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 200x3001cái
128Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODUL3cái
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
130Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=1.5m2cọc
131Dây tiếp địa thép dẹt 40x47m
132Quả cầu treo chữa cháy tự động loại 6kg6quả
133Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III1,5m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,5m3
135Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,039100m3
136Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,432m3
137Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,006m3
138Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,129100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,029tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,78m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 1008,91m3
143Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 7544,55m2
144Gia công cột bằng thép hình0,31tấn
145Gia công xà gồ thép0,164tấn
146Lắp dựng cột thép các loại0,31tấn
147Lắp dựng xà gồ thép0,164tấn
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,57m2
149Bọ thép L40x40x420cái
150Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm0,479100m2
151Tôn úp nóc9,9m
152Phá dỡ kết cấu gạch4,002m3
153Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 28,8m2
154Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,089tấn
155Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,8m3
156Tháo dỡ cổng thép9,2m2
157Phá dỡ kết cấu bê tông4,498m3
158Phá dỡ kết cấu gạch1,386m3
114Lắp đặt dây cáp điện CU/DSTA/PVC/XLPE/PVC 4x4mm255m
159Xúc đất đường dốc, dọn mặt bằng2công
160Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,653m3
161Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,063m3
162Tháo dỡ tường rào thép6,864m2
163Phá dỡ kết cấu gạch4,408m3
164Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại9,924m3
165Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T9,924m3
166Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T9,924m3
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,7m3
168Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 758,32m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,32m2
170Thép gia cố trụ25,52kg
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,653m3
172Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,715m3
173Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5015,437m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,437m2
175Hoa sắt tường rào163,713kg
176Lắp dựng lan can sắt5,104m2
177Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,53100m3
178Đắp cát, đắp nền móng công trình0,23m3
179Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 502,1m3
180Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2,2m3
181Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB304,4m2
182Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà44,727m2
183Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5044,727m2
184Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,015m3
185Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,015m3
186Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5036,611m2
187Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà497,302m2
188Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ577,585m2
189Đào đất móng băng, rộng 2,99m3
190Đắp đất nền móng công trình0,997m3
191Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,478m3
192Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,114m3
193Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,054100m2
194Cổng điện INOX4,45m
195Mô tơ1cái
196Ray4,45m
197Màn hình1cái
198Lắp dựng cổng8,344m2
199Lát gạch TEZZAZO, vữa XM PCB40 mác 75400m2
200Đổ bê tông nền, mác 15043,6m3
201Lát gạch TEZZAZO, vữa XM PCB40 mác 75436m2
202Đào đất móng băng, rộng 5,275m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,758m3
204Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình0,754m3
205Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,88m3
206Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 5052,752m2
207Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm28,26m2
208Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán17,427m2
209Đào móng băng rộng 9,828m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,724m3
211Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình2,191m3
212Đổ bê tông nền, mác 2004,306m3
213Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, mác 758,316m3
214Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 7,623m3
215Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB3013,86m2
216Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 2003,257m3
217Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,204100m2
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,175tấn
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu99cấu kiện
220Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7525m2
221Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng BLOCK tự chèn, chiều dày 3,5cm25m2
222Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,825100m3
223Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,565100m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 10011,025m3
225Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 20062,485m3
226Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,189100m2
227Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,2100m2
228Ván khuôn nắp bể0,947100m2
229Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 2,811tấn
230Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 3,245tấn
231Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75139,68m2
232Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75139,68m2
233Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7594,09m2
234Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75105,61m2
235Quét nước xi măng 2 nước233,77m2
236Gia công thang sắt0,04tấn
237Lắp thang sắt0,04tấn
238Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 2000,324m3
239Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,014100m2
240Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
241Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính) hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)- Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phàn xây lắp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)- Có Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên nghành điện.- Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)33
4 Đội trưởng thi công 3 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
2 Máy xúc lật Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
3 Máy cắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)3
4 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
6 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
8 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
9 Máy hàn điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
10 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
11 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
12 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu1
13 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->