Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 08:45:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,880,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.365E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính) hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)- Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phàn xây lắp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)- Có Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên nghành điện.- Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây lắp Trung tâm y tế huyện Quỳnh Nhai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. + Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). + Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. + Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 0212.3834.089 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHỐI CHUYÊN MÔN 3 TẦNG | |||
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,08 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,35 | 100m | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,3 | 100m | |
| 243 | Măng sông nhiệt ren ngoài PPR D50 | 1 | cái | |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | 3 | cái | |
| 246 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | 3 | cái | |
| 248 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | 1 | cái | |
| 249 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | 3 | cái | |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 8 | cái | |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm | 2 | cái | |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | 18 | cái | |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mm | 6 | cái | |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính cút d=20mm | 6 | cái | |
| 256 | Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài đường kính d=20mm | 12 | cái | |
| 257 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính d=20mm | 6 | cái | |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m | 0,8 | 100m | |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | 5 | cái | |
| 260 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 261 | Rắc co nhựa HPDE đk 25mm | 1 | cái | |
| 262 | Rọ chắn rác | 8 | cái | |
| 263 | Ống lồng PVC D90 | 8 | m | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 1 | 100m | |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 32 | cái | |
| 266 | Đai giữ ống D6 | 96 | m | |
| 267 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 119,33 | m3 | |
| 268 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 26,37 | m3 | |
| 269 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 104,5 | 10m2 | |
| 270 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 3,4002 | 100m2 | |
| 271 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,0409 | tấn | |
| 272 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 16,66 | m3 | |
| 273 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 6,061 | 10m2 | |
| 274 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2074 | 100m3 | |
| 275 | Đào đất móng băng, rộng | 1,4462 | m3 | |
| 276 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1928 | 100m3 | |
| 277 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | 2,4984 | m3 | |
| 278 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,0861 | m3 | |
| 279 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,3485 | m3 | |
| 280 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7249 | m3 | |
| 281 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT mác 200 | 2,4534 | m3 | |
| 282 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0372 | 100m2 | |
| 283 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0634 | 100m2 | |
| 284 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2085 | 100m2 | |
| 285 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0135 | tấn | |
| 286 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1118 | tấn | |
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | 5,3136 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 5,7605 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,2819 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 1,8435 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | 16,3401 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, mác 150 | 33,3115 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, mác 150 | 2,1875 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3418 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,139 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,1143 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông móng, mác 200 | 74,5756 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông cột, mác 200 | 6,804 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công cột, mác 200 | 2,0412 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,92 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột | 1,1088 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | 13,2128 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4082 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,9561 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4247 | 100m2 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, mác 50 | 21,3808 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, mác 50 | 8,286 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 106,3436 | m2 | |
| 23 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 13,5375 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, mác 50 | 5,852 | m3 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 3,1255 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2454 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1955 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 95 | cấu kiện | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,5125 | m3 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 76,95 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 5,415 | m3 | |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,2661 | 100m3 | |
| 33 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | 1,1696 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1286 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn móng cột | 0,0205 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông nền, mác 200 | 1,7545 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,6291 | m3 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 28,449 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,449 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,2758 | m2 | |
| 41 | Đánh màu tường bể bằng XM nguyên chất ( 5kg/m2) | 28,185 | m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,054 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0315 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7258 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| 46 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,4821 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4821 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,4821 | 100m3/1km | |
| 49 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 8,0784 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 16,1568 | m3 | |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,8265 | m3 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 133,7392 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,9202 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,5498 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,12 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,4256 | m3 | |
| 85 | Gia công xà gồ thép | 2,0684 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,068 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,52 | m2 | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm | 2,8693 | 100m2 | |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 89,33 | m2 | |
| 90 | Ngâm nước xi măng sê nô mái 5kg/m2 | 84,41 | m2 | |
| 91 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 814,3 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 138,2964 | m2 | |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 572,697 | m2 | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 527,7045 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 311,646 | m2 | |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 1.333,698 | m2 | |
| 97 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | 29,322 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 614,86 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 42,9405 | m2 | |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng sika | 42,9405 | m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1925 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,328 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5376 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3851 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4135 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2448 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,528 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 42,7741 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4276 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2693 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5649 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9811 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,0575 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5547 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,0777 | 100m2 | |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,9077 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 | 5,8617 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3529 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4529 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,4539 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | 78,8573 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,1329 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn sàn mái | 8,1428 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | 16,5727 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3547 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,1113 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,5979 | 100m2 | |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 56,8261 | m3 | |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 17,2628 | m2 | |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | 51,8432 | m2 | |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,2315 | m2 | |
| 104 | Khung đỡ bồn chậu rửa | 6 | bộ | |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 181,14 | m | |
| 106 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,22 | m | |
| 107 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 620,96 | m | |
| 108 | Hoa văn đắp nổi | 17 | cái | |
| 109 | Cửa đi (Đã bao gồm công LD, phụ kiện đồng bộ - chưa khóa) | 121,41 | m2 | |
| 110 | Khóa cửa đi 1 cánh | 14 | bộ | |
| 111 | Khóa cửa đi 2 cánh | 18 | bộ | |
| 112 | Cửa thăm mái cửa thép | 2,88 | m2 | |
| 113 | Cửa sổ (Đã bao gồm công LD, phụ kiện đồng bộ) | 53,04 | m2 | |
| 114 | Vách nhôm kính (Đã bao gồm công LD, phụ kiện đồng bộ) | 13,68 | m2 | |
| 115 | Hoa sắt cửa bằng inox | 1.043,46 | kg | |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 50,16 | m2 | |
| 117 | Trụ cầu thang INOX 304 (bao gồm trụ + quả cầu) | 1 | bộ | |
| 118 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can mặt tiền đến hoàn thiện bằng Inox 304 | 106,275 | kg | |
| 119 | Lắp dựng lan can cầu thang | 13,338 | m2 | |
| 120 | Thép liên kết lan can | 11,6714 | kg | |
| 121 | Sản xuất lan can INOX | 450,2714 | kg | |
| 122 | Lắp dựng lan can INOX | 30,7686 | m2 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.858,9914 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 527,7045 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | 9,3878 | 100m2 | |
| 126 | Gia công thép dầm | 0,3138 | tấn | |
| 127 | Lắp đặt kết cấu thép | 0,3138 | tấn | |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,416 | m2 | |
| 129 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | 70 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 130 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 130 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/FR/PVC 2x1.5mm2+1x1.5E | 80 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 750 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | 1.050 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 130 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 750 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống luồn dây SP D32 chống cháy | 210 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy | 1.200 | m | |
| 139 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, L=1.2m (lắp trong máng phản quang) | 40 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt đèn LED ốp trần P=20W | 16 | bộ | |
| 141 | Đèn chiếu sáng sự cố | 10 | bộ | |
| 142 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | 4 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt quạt treo tường P=60W | 44 | cái | |
| 144 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 10 | máy | |
| 145 | Đầu chờ điều hòa treo tường | 10 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 62 | cái | |
| 147 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc) | 28 | cái | |
| 148 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc) | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (gồm: mặt 2 lỗ, đế âm, 2 hạt công tắc) | 4 | cái | |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 8 | cái | |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 6 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 36 | cái | |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 16 | cái | |
| 156 | Tủ điện tổng 600x800x200mm | 1 | cái | |
| 157 | Tủ điện tổng 300x400mm | 3 | cái | |
| 158 | Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODUL | 16 | cái | |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 16 | hộp | |
| 160 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=1.5m | 2 | cọc | |
| 161 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 7 | m | |
| 162 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | 1,5 | m3 | |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5 | m3 | |
| 164 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | cái | |
| 165 | Đầu báo khói quang | 22 | cái | |
| 166 | Nút ấn báo cháy | 6 | bộ | |
| 167 | Đèn báo cháy | 6 | bộ | |
| 168 | Chuông báo cháy | 6 | bộ | |
| 169 | Hộp đựng đèn, chuông, nút ấn | 6 | cái | |
| 170 | Điện trở cuối đường dây | 3 | cái | |
| 171 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | 150 | m | |
| 172 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy | 120 | m | |
| 173 | Hộp nối kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 174 | Ăc quy dự phòng | 1 | cái | |
| 175 | Dây tiếp địa CU M10 | 7 | m | |
| 176 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1.5m | 2 | cọc | |
| 177 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,06 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | 0,4 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | 4 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 8 | cái | |
| 181 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65x50mm | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65x50mm | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 184 | Hộp chữa cháy | 6 | cái | |
| 185 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | 6 | cuộn | |
| 186 | Lăng phun | 6 | cái | |
| 187 | Van khóa D50 | 6 | cái | |
| 188 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 12 | bình | |
| 189 | Bình cứu hỏa MT3 | 6 | bình | |
| 190 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.6m | 13 | cái | |
| 192 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 220 | m | |
| 193 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 194 | Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét | 6 | Cái | |
| 195 | Thép C đk 10 L =200 | 38 | cái | |
| 196 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 50 | m | |
| 197 | Bật thép ĐK 10 | 40 | cái | |
| 198 | Miếng chì D100mm, dày 5m | 6 | cái | |
| 199 | Kẹp kiểm tra | 4 | cái | |
| 200 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 204 | Xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 209 | Vít nở | 100 | cái | |
| 210 | Băng tan | 20 | cuộn | |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 213 | Van phao D32 | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100m | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,25 | 100m | |
| 218 | LĐ cút nhựa 135o đk 110 mm | 23 | cái | |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 2 | cái | |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm | 1 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 6 | cái | |
| 224 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 225 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 6 | cái | |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 3 | cái | |
| 227 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 3 | cái | |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm | 3 | cái | |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 6 | cái | |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm | 9 | cái | |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | 1 | cái | |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | 1 | cái | |
| 233 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,012 | 100m | |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm | 1 | cái | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,1 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 6 | cái | |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mm | 2 | cái | |
| 239 | Lắp đặt khóa, đường kính van d=27mm | 2 | cái | |
| 287 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,0465 | tấn | |
| 288 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,2317 | tấn | |
| 289 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | 0,1239 | tấn | |
| 290 | Sản xuất thang sắt | 4,0301 | tấn | |
| 291 | Lắp thang sắt | 4,0301 | tấn | |
| 292 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,1824 | m2 | |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,254 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,014 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 3,358 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,722 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,264 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,4 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,679 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,17 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông nền, mác 150 | 1,897 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,142 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 1,016 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,185 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,205 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,176 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | 4,184 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | 0,488 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,422 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,082 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | 0,127 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,036 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,02 | tấn | |
| 242 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,252 | m3 | |
| 243 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 21,536 | m2 | |
| 244 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 19,424 | m2 | |
| 245 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,424 | m2 | |
| 246 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,536 | m2 | |
| 247 | Gia công xà gồ thép | 0,032 | tấn | |
| 248 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,032 | tấn | |
| 249 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,016 | m2 | |
| 250 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | 1,48 | m2 | |
| 251 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | 1,08 | m2 | |
| 252 | Lợp mái bằng tôn chống nóng (Tôn - xốp - giấy bạc) D=0.4mm | 0,09 | 100m2 | |
| 253 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1.2m-20W | 1 | bộ | |
| 254 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 1 | cái | |
| 255 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 256 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 257 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 1 | cái | |
| 258 | Tủ điện 200x300x150 | 1 | cái | |
| 259 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 1 | bình | |
| 260 | Bình cứu hỏa MT3 | 1 | bình | |
| 261 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2+1x6E | 5 | m | |
| 263 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2+2.5E | 3 | m | |
| 264 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 5 | m | |
| 265 | Lắp đặt ống luồn dây SP D32 chống cháy | 5 | m | |
| 266 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy | 8 | m | |
| 267 | Đèn sự cố có ắc quy 24h | 1 | cái | |
| 268 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, mác 50 | 1,276 | m3 | |
| 269 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 6,64 | m2 | |
| 270 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,6 | m2 | |
| 271 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 3,2 | m2 | |
| 272 | Chữ biển tên | 1 | TB | |
| 273 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,124 | 100m3 | |
| 274 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 275 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,28 | m3 | |
| 276 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 250 | 2,871 | m3 | |
| 277 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 278 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,284 | 100m2 | |
| 279 | Ván khuôn nắp bể | 0,016 | 100m2 | |
| 280 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 0,363 | tấn | |
| 281 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,552 | m2 | |
| 282 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,552 | m2 | |
| 283 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 284 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,981 | m2 | |
| 285 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,992 | m2 | |
| 286 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,141 | 100m3 | |
| 287 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,028 | 100m3 | |
| 288 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | 0,682 | m3 | |
| 289 | Đổ bê tông nền, mác 250 | 1,339 | m3 | |
| 290 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,027 | 100m2 | |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 293 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, mác 75 | 2,464 | m3 | |
| 294 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | 0,363 | m3 | |
| 295 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,038 | 100m2 | |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 298 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,572 | m3 | |
| 299 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,029 | 100m2 | |
| 300 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,041 | tấn | |
| 301 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 7 | cấu kiện | |
| 302 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | 2,664 | m2 | |
| 303 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 75 | 11,748 | m2 | |
| 304 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | 11,748 | m2 | |
| 305 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 3,128 | m2 | |
| 306 | Quét dung dịch chống thấm | 14,876 | m2 | |
| 307 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 10,192 | m3 | |
| 308 | Đắp đất nền móng công trình, | 2,038 | m3 | |
| 309 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 310 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 311 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, mác 75 | 2,33 | m3 | |
| 312 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,759 | m3 | |
| 313 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 315 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,088 | tấn | |
| 316 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, mác 75 | 8,093 | m2 | |
| 317 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, mác 75 | 0,314 | m2 | |
| 318 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,126 | m3 | |
| 319 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,029 | tấn | |
| 320 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,178 | tấn | |
| 321 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 16 | cái | |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 160mm | 0,3 | 100m | |
| 323 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,221 | 100m3 | |
| 324 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 3 | m3 | |
| 325 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,343 | m3 | |
| 326 | Bình chứa chất thải bằng INOX ( Bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | 4 | bình | |
| 327 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 x 4mm2 | 40 | m | |
| 328 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x2.5mm2 | 50 | m | |
| 329 | Aptomat 3P-30A-6KA | 1 | cái | |
| 330 | Aptomat 2P-10A-6KA | 5 | cái | |
| 331 | Tủ điện điều kiển kt 600x800x200 | 1 | cái | |
| 332 | Đĩa thổi khí D270 | 6 | cái | |
| 333 | Ống thép không rỉ, đường kính 40mm | 0,12 | 100m | |
| 334 | Ống thép không rỉ, đường kính 21mm | 0,03 | 100m | |
| 335 | Ống nhựa miệng bát, đường kính ống 63mm | 0,2 | 100m | |
| 336 | Ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 337 | Van khóa thép D40mm | 4 | cái | |
| 338 | Côn thép không rỉ D40x21mm | 4 | cái | |
| 339 | Rắc co thép không rỉ D40mm | 6 | cái | |
| 340 | Tê thép không rỉ D40mm | 4 | cái | |
| 341 | Cút thép không rỉ D40x90mm | 2 | cái | |
| 342 | Van khóa thép D21mm | 2 | cái | |
| 343 | Rắc co thép không rỉ D21mm | 2 | cái | |
| 344 | Cút thép không rỉ D21x90mm | 2 | cái | |
| 345 | Mang vi sinh | 1 | m3 | |
| 346 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 5 | cái | |
| 347 | Tê nhựa HDPE D110mm | 5 | cái | |
| 348 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,046 | 100m3 | |
| 349 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,54 | m3 | |
| 350 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,459 | m3 | |
| 351 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,046 | 100m2 | |
| 352 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 354 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,92 | m3 | |
| 355 | Đổ bê tông nền, mác 250 | 7,04 | m3 | |
| 356 | Gia công cột bằng thép hình | 0,236 | tấn | |
| 357 | Gia công xà gồ thép | 0,195 | tấn | |
| 358 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,236 | tấn | |
| 359 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,195 | tấn | |
| 360 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,627 | m2 | |
| 361 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm | 0,424 | 100m2 | |
| 362 | Bu lông M18x600 | 12 | cái | |
| 363 | Bu lông M12x50 | 72 | cái | |
| 364 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | 40 | m3 | |
| 365 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 13,125 | m3 | |
| 366 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 26,875 | m3 | |
| 367 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | 1 | 100m | |
| 368 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 369 | Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mm | 10 | cái | |
| 370 | Tê thép tráng kẽm đường kính 25/25mm | 1 | cái | |
| 371 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | 4 | cái | |
| 372 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | 0,5 | cặp bích | |
| 373 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm | 7 | cái | |
| 374 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm | 6 | cái | |
| 375 | Lắp đặt van khóa thép, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 376 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 377 | Lắp đặt van 1 chiều thép, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 378 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 379 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 2 | cái | |
| 380 | Y kiểm tra D100 | 2 | cái | |
| 381 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | 4 | cái | |
| 382 | Lắp đặt rọ chắn rác D100 | 2 | cái | |
| 383 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | 4 | hộp | |
| 384 | Lăng phun | 8 | cái | |
| 385 | Cuộn vòi D50 | 8 | cuộn | |
| 386 | Bình nước mồi 300L | 1 | cái | |
| 387 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | 3 | cái | |
| 388 | Họng tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 389 | Khối lượng đào (Chỉ lấy khối lượng) | 1,995 | 100m3 | |
| 390 | Khối lượng đắp (Chỉ lấy khối lượng) | 2,548 | 100m3 | |
| 391 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,553 | 100m3 | |
| 392 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,553 | 100m3 | |
| 393 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,553 | 100m3/1km | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,515 | m3 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 10,75 | m2 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 96,56 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 68,912 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33,799 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,648 | m2 | |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 25 | m | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,386 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 19,708 | m2 | |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | 21,78 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 33,638 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 75,174 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,359 | m2 | |
| 45 | Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mm | 5,5 | m | |
| 46 | Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mm | 54,81 | m | |
| 47 | Cửa đi, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) | 4,86 | m2 | |
| 48 | Cửa sổ, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | 11,16 | m2 | |
| 49 | Khoá cửa đi 1 cánh | 2 | bộ | |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật | 229,922 | ||
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,16 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,863 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 55 | Ống SP chống cháy D20 | 45 | m | |
| 56 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x20W | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 4 | cái | |
| 59 | Đế âm | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 63 | Tủ điện 4 MODUL | 1 | cái | |
| 64 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 65 | Ống lồng PVC ĐK76 | 4 | cái | |
| 66 | Đai giữ ống | 15 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,008 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,11 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | 16 | cái | |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,186 | 100m3 | |
| 71 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | 1,332 | m3 | |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, mác 75 | 14,43 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | 1,987 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,18 | 100m2 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,299 | tấn | |
| 77 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | 7,805 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,972 | m3 | |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,16 | 100m3 | |
| 80 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | 2,12 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,299 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,474 | tấn | |
| 84 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | 7,394 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn sàn mái | 0,631 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,645 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | 0,125 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,013 | tấn | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,295 | m3 | |
| 92 | Gia công xà gồ thép | 0,204 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,204 | tấn | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,144 | m2 | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm | 0,557 | 100m2 | |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 5,841 | m2 | |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 130,445 | m2 | |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 146,196 | m2 | |
| 99 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 63,1 | m2 | |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 6,287 | m2 | |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | 9,522 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,923 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,583 | m2 | |
| 104 | Cửa sổ nhôm kính (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | 2,7 | m2 | |
| 105 | Cửa cuốn Autodoor khe thoáng 1-1.1mm (đã bao gồm công lắp dựng - chưa phụ kiện) | 24,3 | m2 | |
| 106 | Mô tơ YH 500kg | 3 | bộ | |
| 107 | Bộ tời Autodoor, sức nâng 500kg | 3 | bộ | |
| 108 | Bộ lưu điện | 3 | bộ | |
| 109 | Còi báo động | 3 | bộ | |
| 110 | Điều khiển từ xa | 3 | bộ | |
| 111 | Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật | 58,212 | kg | |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,7 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,121 | 100m2 | |
| 115 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 32/25mm | 55 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 15 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 25 | m | |
| 121 | Ống SP chống cháy D20 | 80 | m | |
| 122 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x20W | 6 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc...) | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 127 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 200x300 | 1 | cái | |
| 128 | Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODUL | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 130 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=1.5m | 2 | cọc | |
| 131 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 7 | m | |
| 132 | Quả cầu treo chữa cháy tự động loại 6kg | 6 | quả | |
| 133 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | 1,5 | m3 | |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5 | m3 | |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,039 | 100m3 | |
| 136 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,432 | m3 | |
| 137 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,006 | m3 | |
| 138 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,129 | 100m2 | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,78 | m3 | |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | 8,91 | m3 | |
| 143 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | 44,55 | m2 | |
| 144 | Gia công cột bằng thép hình | 0,31 | tấn | |
| 145 | Gia công xà gồ thép | 0,164 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,31 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,164 | tấn | |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,57 | m2 | |
| 149 | Bọ thép L40x40x4 | 20 | cái | |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm | 0,479 | 100m2 | |
| 151 | Tôn úp nóc | 9,9 | m | |
| 152 | Phá dỡ kết cấu gạch | 4,002 | m3 | |
| 153 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 28,8 | m2 | |
| 154 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,089 | tấn | |
| 155 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,8 | m3 | |
| 156 | Tháo dỡ cổng thép | 9,2 | m2 | |
| 157 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,498 | m3 | |
| 158 | Phá dỡ kết cấu gạch | 1,386 | m3 | |
| 114 | Lắp đặt dây cáp điện CU/DSTA/PVC/XLPE/PVC 4x4mm2 | 55 | m | |
| 159 | Xúc đất đường dốc, dọn mặt bằng | 2 | công | |
| 160 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,653 | m3 | |
| 161 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,063 | m3 | |
| 162 | Tháo dỡ tường rào thép | 6,864 | m2 | |
| 163 | Phá dỡ kết cấu gạch | 4,408 | m3 | |
| 164 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 9,924 | m3 | |
| 165 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,924 | m3 | |
| 166 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,924 | m3 | |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,7 | m3 | |
| 168 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 8,32 | m2 | |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,32 | m2 | |
| 170 | Thép gia cố trụ | 25,52 | kg | |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,653 | m3 | |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,715 | m3 | |
| 173 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 15,437 | m2 | |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,437 | m2 | |
| 175 | Hoa sắt tường rào | 163,713 | kg | |
| 176 | Lắp dựng lan can sắt | 5,104 | m2 | |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,53 | 100m3 | |
| 178 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | 0,23 | m3 | |
| 179 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 50 | 2,1 | m3 | |
| 180 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2 | m3 | |
| 181 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | 4,4 | m2 | |
| 182 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 44,727 | m2 | |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 44,727 | m2 | |
| 184 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,015 | m3 | |
| 185 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,015 | m3 | |
| 186 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 36,611 | m2 | |
| 187 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | 497,302 | m2 | |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 577,585 | m2 | |
| 189 | Đào đất móng băng, rộng | 2,99 | m3 | |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình | 0,997 | m3 | |
| 191 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,478 | m3 | |
| 192 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,114 | m3 | |
| 193 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,054 | 100m2 | |
| 194 | Cổng điện INOX | 4,45 | m | |
| 195 | Mô tơ | 1 | cái | |
| 196 | Ray | 4,45 | m | |
| 197 | Màn hình | 1 | cái | |
| 198 | Lắp dựng cổng | 8,344 | m2 | |
| 199 | Lát gạch TEZZAZO, vữa XM PCB40 mác 75 | 400 | m2 | |
| 200 | Đổ bê tông nền, mác 150 | 43,6 | m3 | |
| 201 | Lát gạch TEZZAZO, vữa XM PCB40 mác 75 | 436 | m2 | |
| 202 | Đào đất móng băng, rộng | 5,275 | m3 | |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,758 | m3 | |
| 204 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 0,754 | m3 | |
| 205 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,88 | m3 | |
| 206 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 52,752 | m2 | |
| 207 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm | 28,26 | m2 | |
| 208 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 17,427 | m2 | |
| 209 | Đào móng băng rộng | 9,828 | m3 | |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,724 | m3 | |
| 211 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 2,191 | m3 | |
| 212 | Đổ bê tông nền, mác 200 | 4,306 | m3 | |
| 213 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, mác 75 | 8,316 | m3 | |
| 214 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 7,623 | m3 | |
| 215 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | 13,86 | m2 | |
| 216 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 3,257 | m3 | |
| 217 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,204 | 100m2 | |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,175 | tấn | |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 99 | cấu kiện | |
| 220 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 25 | m2 | |
| 221 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng BLOCK tự chèn, chiều dày 3,5cm | 25 | m2 | |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,825 | 100m3 | |
| 223 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,565 | 100m3 | |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | 11,025 | m3 | |
| 225 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 | 62,485 | m3 | |
| 226 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,189 | 100m2 | |
| 227 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,2 | 100m2 | |
| 228 | Ván khuôn nắp bể | 0,947 | 100m2 | |
| 229 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 2,811 | tấn | |
| 230 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 3,245 | tấn | |
| 231 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 139,68 | m2 | |
| 232 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 139,68 | m2 | |
| 233 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 94,09 | m2 | |
| 234 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 105,61 | m2 | |
| 235 | Quét nước xi măng 2 nước | 233,77 | m2 | |
| 236 | Gia công thang sắt | 0,04 | tấn | |
| 237 | Lắp thang sắt | 0,04 | tấn | |
| 238 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,324 | m3 | |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | tấn | |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,08 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,35 | 100m | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,3 | 100m | |
| 243 | Măng sông nhiệt ren ngoài PPR D50 | 1 | cái | |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | 3 | cái | |
| 246 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | 3 | cái | |
| 248 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | 1 | cái | |
| 249 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | 3 | cái | |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 8 | cái | |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm | 2 | cái | |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | 18 | cái | |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mm | 6 | cái | |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính cút d=20mm | 6 | cái | |
| 256 | Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài đường kính d=20mm | 12 | cái | |
| 257 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính d=20mm | 6 | cái | |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300m | 0,8 | 100m | |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | 5 | cái | |
| 260 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 261 | Rắc co nhựa HPDE đk 25mm | 1 | cái | |
| 262 | Rọ chắn rác | 8 | cái | |
| 263 | Ống lồng PVC D90 | 8 | m | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 1 | 100m | |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 32 | cái | |
| 266 | Đai giữ ống D6 | 96 | m | |
| 267 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 119,33 | m3 | |
| 268 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 26,37 | m3 | |
| 269 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 104,5 | 10m2 | |
| 270 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 3,4002 | 100m2 | |
| 271 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,0409 | tấn | |
| 272 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 16,66 | m3 | |
| 273 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 6,061 | 10m2 | |
| 274 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2074 | 100m3 | |
| 275 | Đào đất móng băng, rộng | 1,4462 | m3 | |
| 276 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1928 | 100m3 | |
| 277 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | 2,4984 | m3 | |
| 278 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,0861 | m3 | |
| 279 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,3485 | m3 | |
| 280 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7249 | m3 | |
| 281 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT mác 200 | 2,4534 | m3 | |
| 282 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0372 | 100m2 | |
| 283 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0634 | 100m2 | |
| 284 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2085 | 100m2 | |
| 285 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0135 | tấn | |
| 286 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1118 | tấn | |
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | 5,3136 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 5,7605 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,2819 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 1,8435 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | 16,3401 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, mác 150 | 33,3115 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, mác 150 | 2,1875 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3418 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,139 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,1143 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông móng, mác 200 | 74,5756 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông cột, mác 200 | 6,804 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công cột, mác 200 | 2,0412 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,92 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột | 1,1088 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | 13,2128 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4082 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,9561 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4247 | 100m2 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, mác 50 | 21,3808 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, mác 50 | 8,286 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 106,3436 | m2 | |
| 23 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 13,5375 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, mác 50 | 5,852 | m3 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 3,1255 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2454 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1955 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 95 | cấu kiện | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,5125 | m3 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 76,95 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 5,415 | m3 | |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,2661 | 100m3 | |
| 33 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | 1,1696 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1286 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn móng cột | 0,0205 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông nền, mác 200 | 1,7545 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,6291 | m3 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 28,449 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,449 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,2758 | m2 | |
| 41 | Đánh màu tường bể bằng XM nguyên chất ( 5kg/m2) | 28,185 | m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,054 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0315 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7258 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| 46 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,4821 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4821 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,4821 | 100m3/1km | |
| 49 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 8,0784 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 16,1568 | m3 | |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,8265 | m3 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 133,7392 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,9202 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,5498 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,12 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,4256 | m3 | |
| 85 | Gia công xà gồ thép | 2,0684 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,068 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,52 | m2 | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm | 2,8693 | 100m2 | |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 89,33 | m2 | |
| 90 | Ngâm nước xi măng sê nô mái 5kg/m2 | 84,41 | m2 | |
| 91 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 814,3 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 138,2964 | m2 | |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 572,697 | m2 | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 527,7045 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 311,646 | m2 | |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 1.333,698 | m2 | |
| 97 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | 29,322 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 614,86 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 42,9405 | m2 | |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng sika | 42,9405 | m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1925 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,328 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5376 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3851 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4135 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2448 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,528 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 42,7741 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4276 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2693 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5649 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9811 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,0575 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,5547 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,0777 | 100m2 | |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,9077 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 | 5,8617 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3529 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4529 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,4539 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | 78,8573 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,1329 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn sàn mái | 8,1428 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | 16,5727 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3547 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,1113 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,5979 | 100m2 | |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 56,8261 | m3 | |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 17,2628 | m2 | |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | 51,8432 | m2 | |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,2315 | m2 | |
| 104 | Khung đỡ bồn chậu rửa | 6 | bộ | |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 181,14 | m | |
| 106 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,22 | m | |
| 107 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 620,96 | m | |
| 108 | Hoa văn đắp nổi | 17 | cái | |
| 109 | Cửa đi (Đã bao gồm công LD, phụ kiện đồng bộ - chưa khóa) | 121,41 | m2 | |
| 110 | Khóa cửa đi 1 cánh | 14 | bộ | |
| 111 | Khóa cửa đi 2 cánh | 18 | bộ | |
| 112 | Cửa thăm mái cửa thép | 2,88 | m2 | |
| 113 | Cửa sổ (Đã bao gồm công LD, phụ kiện đồng bộ) | 53,04 | m2 | |
| 114 | Vách nhôm kính (Đã bao gồm công LD, phụ kiện đồng bộ) | 13,68 | m2 | |
| 115 | Hoa sắt cửa bằng inox | 1.043,46 | kg | |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 50,16 | m2 | |
| 117 | Trụ cầu thang INOX 304 (bao gồm trụ + quả cầu) | 1 | bộ | |
| 118 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can mặt tiền đến hoàn thiện bằng Inox 304 | 106,275 | kg | |
| 119 | Lắp dựng lan can cầu thang | 13,338 | m2 | |
| 120 | Thép liên kết lan can | 11,6714 | kg | |
| 121 | Sản xuất lan can INOX | 450,2714 | kg | |
| 122 | Lắp dựng lan can INOX | 30,7686 | m2 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.858,9914 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 527,7045 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | 9,3878 | 100m2 | |
| 126 | Gia công thép dầm | 0,3138 | tấn | |
| 127 | Lắp đặt kết cấu thép | 0,3138 | tấn | |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,416 | m2 | |
| 129 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | 70 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 130 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 130 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/FR/PVC 2x1.5mm2+1x1.5E | 80 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 750 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | 1.050 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 130 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 750 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống luồn dây SP D32 chống cháy | 210 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy | 1.200 | m | |
| 139 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, L=1.2m (lắp trong máng phản quang) | 40 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt đèn LED ốp trần P=20W | 16 | bộ | |
| 141 | Đèn chiếu sáng sự cố | 10 | bộ | |
| 142 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | 4 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt quạt treo tường P=60W | 44 | cái | |
| 144 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 10 | máy | |
| 145 | Đầu chờ điều hòa treo tường | 10 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 62 | cái | |
| 147 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc) | 28 | cái | |
| 148 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc) | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (gồm: mặt 2 lỗ, đế âm, 2 hạt công tắc) | 4 | cái | |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 8 | cái | |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 6 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 36 | cái | |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 16 | cái | |
| 156 | Tủ điện tổng 600x800x200mm | 1 | cái | |
| 157 | Tủ điện tổng 300x400mm | 3 | cái | |
| 158 | Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODUL | 16 | cái | |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 16 | hộp | |
| 160 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=1.5m | 2 | cọc | |
| 161 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 7 | m | |
| 162 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | 1,5 | m3 | |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5 | m3 | |
| 164 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | cái | |
| 165 | Đầu báo khói quang | 22 | cái | |
| 166 | Nút ấn báo cháy | 6 | bộ | |
| 167 | Đèn báo cháy | 6 | bộ | |
| 168 | Chuông báo cháy | 6 | bộ | |
| 169 | Hộp đựng đèn, chuông, nút ấn | 6 | cái | |
| 170 | Điện trở cuối đường dây | 3 | cái | |
| 171 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | 150 | m | |
| 172 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy | 120 | m | |
| 173 | Hộp nối kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 174 | Ăc quy dự phòng | 1 | cái | |
| 175 | Dây tiếp địa CU M10 | 7 | m | |
| 176 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1.5m | 2 | cọc | |
| 177 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,06 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | 0,4 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | 4 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 8 | cái | |
| 181 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65x50mm | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65x50mm | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 184 | Hộp chữa cháy | 6 | cái | |
| 185 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | 6 | cuộn | |
| 186 | Lăng phun | 6 | cái | |
| 187 | Van khóa D50 | 6 | cái | |
| 188 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 12 | bình | |
| 189 | Bình cứu hỏa MT3 | 6 | bình | |
| 190 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.6m | 13 | cái | |
| 192 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 220 | m | |
| 193 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 194 | Qủa hồ lô bằng sứ bắt kim thu sét | 6 | Cái | |
| 195 | Thép C đk 10 L =200 | 38 | cái | |
| 196 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 50 | m | |
| 197 | Bật thép ĐK 10 | 40 | cái | |
| 198 | Miếng chì D100mm, dày 5m | 6 | cái | |
| 199 | Kẹp kiểm tra | 4 | cái | |
| 200 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 204 | Xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 209 | Vít nở | 100 | cái | |
| 210 | Băng tan | 20 | cuộn | |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 213 | Van phao D32 | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100m | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,25 | 100m | |
| 218 | LĐ cút nhựa 135o đk 110 mm | 23 | cái | |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa 135o đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 2 | cái | |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm | 1 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 6 | cái | |
| 224 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 225 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 6 | cái | |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 3 | cái | |
| 227 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 3 | cái | |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm | 3 | cái | |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 6 | cái | |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm | 9 | cái | |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | 1 | cái | |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | 1 | cái | |
| 233 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,012 | 100m | |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm | 1 | cái | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,1 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | 6 | cái | |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mm | 2 | cái | |
| 239 | Lắp đặt khóa, đường kính van d=27mm | 2 | cái | |
| 287 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,0465 | tấn | |
| 288 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,2317 | tấn | |
| 289 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | 0,1239 | tấn | |
| 290 | Sản xuất thang sắt | 4,0301 | tấn | |
| 291 | Lắp thang sắt | 4,0301 | tấn | |
| 292 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,1824 | m2 | |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,254 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,014 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 3,358 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,722 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,264 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,4 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,679 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,17 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông nền, mác 150 | 1,897 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,142 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 1,016 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,185 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,205 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,176 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | 4,184 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | 0,488 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,422 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,082 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | 0,127 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,036 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,02 | tấn | |
| 242 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,252 | m3 | |
| 243 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 21,536 | m2 | |
| 244 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 19,424 | m2 | |
| 245 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,424 | m2 | |
| 246 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,536 | m2 | |
| 247 | Gia công xà gồ thép | 0,032 | tấn | |
| 248 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,032 | tấn | |
| 249 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,016 | m2 | |
| 250 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | 1,48 | m2 | |
| 251 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | 1,08 | m2 | |
| 252 | Lợp mái bằng tôn chống nóng (Tôn - xốp - giấy bạc) D=0.4mm | 0,09 | 100m2 | |
| 253 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1.2m-20W | 1 | bộ | |
| 254 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 1 | cái | |
| 255 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 256 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 257 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 1 | cái | |
| 258 | Tủ điện 200x300x150 | 1 | cái | |
| 259 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 1 | bình | |
| 260 | Bình cứu hỏa MT3 | 1 | bình | |
| 261 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2+1x6E | 5 | m | |
| 263 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2+2.5E | 3 | m | |
| 264 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 5 | m | |
| 265 | Lắp đặt ống luồn dây SP D32 chống cháy | 5 | m | |
| 266 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 chống cháy | 8 | m | |
| 267 | Đèn sự cố có ắc quy 24h | 1 | cái | |
| 268 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, mác 50 | 1,276 | m3 | |
| 269 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 6,64 | m2 | |
| 270 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,6 | m2 | |
| 271 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 3,2 | m2 | |
| 272 | Chữ biển tên | 1 | TB | |
| 273 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,124 | 100m3 | |
| 274 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 275 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,28 | m3 | |
| 276 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 250 | 2,871 | m3 | |
| 277 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 278 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,284 | 100m2 | |
| 279 | Ván khuôn nắp bể | 0,016 | 100m2 | |
| 280 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | 0,363 | tấn | |
| 281 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,552 | m2 | |
| 282 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,552 | m2 | |
| 283 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 284 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,981 | m2 | |
| 285 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,992 | m2 | |
| 286 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,141 | 100m3 | |
| 287 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,028 | 100m3 | |
| 288 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | 0,682 | m3 | |
| 289 | Đổ bê tông nền, mác 250 | 1,339 | m3 | |
| 290 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,027 | 100m2 | |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 293 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, mác 75 | 2,464 | m3 | |
| 294 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | 0,363 | m3 | |
| 295 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,038 | 100m2 | |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 298 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,572 | m3 | |
| 299 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,029 | 100m2 | |
| 300 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,041 | tấn | |
| 301 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 7 | cấu kiện | |
| 302 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | 2,664 | m2 | |
| 303 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, mác 75 | 11,748 | m2 | |
| 304 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | 11,748 | m2 | |
| 305 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 3,128 | m2 | |
| 306 | Quét dung dịch chống thấm | 14,876 | m2 | |
| 307 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 10,192 | m3 | |
| 308 | Đắp đất nền móng công trình, | 2,038 | m3 | |
| 309 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 310 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 311 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, mác 75 | 2,33 | m3 | |
| 312 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,759 | m3 | |
| 313 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 315 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,088 | tấn | |
| 316 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, mác 75 | 8,093 | m2 | |
| 317 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, mác 75 | 0,314 | m2 | |
| 318 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,126 | m3 | |
| 319 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,029 | tấn | |
| 320 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,178 | tấn | |
| 321 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 16 | cái | |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 160mm | 0,3 | 100m | |
| 323 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,221 | 100m3 | |
| 324 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 3 | m3 | |
| 325 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,343 | m3 | |
| 326 | Bình chứa chất thải bằng INOX ( Bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | 4 | bình | |
| 327 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 x 4mm2 | 40 | m | |
| 328 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x2.5mm2 | 50 | m | |
| 329 | Aptomat 3P-30A-6KA | 1 | cái | |
| 330 | Aptomat 2P-10A-6KA | 5 | cái | |
| 331 | Tủ điện điều kiển kt 600x800x200 | 1 | cái | |
| 332 | Đĩa thổi khí D270 | 6 | cái | |
| 333 | Ống thép không rỉ, đường kính 40mm | 0,12 | 100m | |
| 334 | Ống thép không rỉ, đường kính 21mm | 0,03 | 100m | |
| 335 | Ống nhựa miệng bát, đường kính ống 63mm | 0,2 | 100m | |
| 336 | Ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 337 | Van khóa thép D40mm | 4 | cái | |
| 338 | Côn thép không rỉ D40x21mm | 4 | cái | |
| 339 | Rắc co thép không rỉ D40mm | 6 | cái | |
| 340 | Tê thép không rỉ D40mm | 4 | cái | |
| 341 | Cút thép không rỉ D40x90mm | 2 | cái | |
| 342 | Van khóa thép D21mm | 2 | cái | |
| 343 | Rắc co thép không rỉ D21mm | 2 | cái | |
| 344 | Cút thép không rỉ D21x90mm | 2 | cái | |
| 345 | Mang vi sinh | 1 | m3 | |
| 346 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 5 | cái | |
| 347 | Tê nhựa HDPE D110mm | 5 | cái | |
| 348 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,046 | 100m3 | |
| 349 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,54 | m3 | |
| 350 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,459 | m3 | |
| 351 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,046 | 100m2 | |
| 352 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 354 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,92 | m3 | |
| 355 | Đổ bê tông nền, mác 250 | 7,04 | m3 | |
| 356 | Gia công cột bằng thép hình | 0,236 | tấn | |
| 357 | Gia công xà gồ thép | 0,195 | tấn | |
| 358 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,236 | tấn | |
| 359 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,195 | tấn | |
| 360 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,627 | m2 | |
| 361 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm | 0,424 | 100m2 | |
| 362 | Bu lông M18x600 | 12 | cái | |
| 363 | Bu lông M12x50 | 72 | cái | |
| 364 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | 40 | m3 | |
| 365 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 13,125 | m3 | |
| 366 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 26,875 | m3 | |
| 367 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | 1 | 100m | |
| 368 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 369 | Tê thép tráng kẽm đường kính 100/100mm | 10 | cái | |
| 370 | Tê thép tráng kẽm đường kính 25/25mm | 1 | cái | |
| 371 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | 4 | cái | |
| 372 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | 0,5 | cặp bích | |
| 373 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm | 7 | cái | |
| 374 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm | 6 | cái | |
| 375 | Lắp đặt van khóa thép, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 376 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 377 | Lắp đặt van 1 chiều thép, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 378 | Rắc co thép tráng kẽm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 379 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 2 | cái | |
| 380 | Y kiểm tra D100 | 2 | cái | |
| 381 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | 4 | cái | |
| 382 | Lắp đặt rọ chắn rác D100 | 2 | cái | |
| 383 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | 4 | hộp | |
| 384 | Lăng phun | 8 | cái | |
| 385 | Cuộn vòi D50 | 8 | cuộn | |
| 386 | Bình nước mồi 300L | 1 | cái | |
| 387 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | 3 | cái | |
| 388 | Họng tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 389 | Khối lượng đào (Chỉ lấy khối lượng) | 1,995 | 100m3 | |
| 390 | Khối lượng đắp (Chỉ lấy khối lượng) | 2,548 | 100m3 | |
| 391 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,553 | 100m3 | |
| 392 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,553 | 100m3 | |
| 393 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,553 | 100m3/1km | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,515 | m3 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 10,75 | m2 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 96,56 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 68,912 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33,799 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,648 | m2 | |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 25 | m | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,386 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 19,708 | m2 | |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | 21,78 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 33,638 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 75,174 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,359 | m2 | |
| 45 | Mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mm | 5,5 | m | |
| 46 | Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mm | 54,81 | m | |
| 47 | Cửa đi, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng, chưa bao gồm khóa) | 4,86 | m2 | |
| 48 | Cửa sổ, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | 11,16 | m2 | |
| 49 | Khoá cửa đi 1 cánh | 2 | bộ | |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật | 229,922 | ||
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,16 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,863 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 55 | Ống SP chống cháy D20 | 45 | m | |
| 56 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x20W | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 4 | cái | |
| 59 | Đế âm | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 63 | Tủ điện 4 MODUL | 1 | cái | |
| 64 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 65 | Ống lồng PVC ĐK76 | 4 | cái | |
| 66 | Đai giữ ống | 15 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,008 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,11 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | 16 | cái | |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,186 | 100m3 | |
| 71 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | 1,332 | m3 | |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, mác 75 | 14,43 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | 1,987 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,18 | 100m2 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,299 | tấn | |
| 77 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | 7,805 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,972 | m3 | |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,16 | 100m3 | |
| 80 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | 2,12 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,299 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,474 | tấn | |
| 84 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | 7,394 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn sàn mái | 0,631 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,645 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | 0,125 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,013 | tấn | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,295 | m3 | |
| 92 | Gia công xà gồ thép | 0,204 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,204 | tấn | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,144 | m2 | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm | 0,557 | 100m2 | |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 5,841 | m2 | |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 130,445 | m2 | |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 146,196 | m2 | |
| 99 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 63,1 | m2 | |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 6,287 | m2 | |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | 9,522 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,923 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,583 | m2 | |
| 104 | Cửa sổ nhôm kính (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | 2,7 | m2 | |
| 105 | Cửa cuốn Autodoor khe thoáng 1-1.1mm (đã bao gồm công lắp dựng - chưa phụ kiện) | 24,3 | m2 | |
| 106 | Mô tơ YH 500kg | 3 | bộ | |
| 107 | Bộ tời Autodoor, sức nâng 500kg | 3 | bộ | |
| 108 | Bộ lưu điện | 3 | bộ | |
| 109 | Còi báo động | 3 | bộ | |
| 110 | Điều khiển từ xa | 3 | bộ | |
| 111 | Gia công hoa sắt cửa, cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật | 58,212 | kg | |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,7 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,121 | 100m2 | |
| 115 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 32/25mm | 55 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 15 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 25 | m | |
| 121 | Ống SP chống cháy D20 | 80 | m | |
| 122 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x20W | 6 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc...) | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 127 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 200x300 | 1 | cái | |
| 128 | Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODUL | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 130 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=1.5m | 2 | cọc | |
| 131 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 7 | m | |
| 132 | Quả cầu treo chữa cháy tự động loại 6kg | 6 | quả | |
| 133 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | 1,5 | m3 | |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5 | m3 | |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,039 | 100m3 | |
| 136 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,432 | m3 | |
| 137 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,006 | m3 | |
| 138 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,129 | 100m2 | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,78 | m3 | |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | 8,91 | m3 | |
| 143 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | 44,55 | m2 | |
| 144 | Gia công cột bằng thép hình | 0,31 | tấn | |
| 145 | Gia công xà gồ thép | 0,164 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,31 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,164 | tấn | |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,57 | m2 | |
| 149 | Bọ thép L40x40x4 | 20 | cái | |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.35mm | 0,479 | 100m2 | |
| 151 | Tôn úp nóc | 9,9 | m | |
| 152 | Phá dỡ kết cấu gạch | 4,002 | m3 | |
| 153 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 28,8 | m2 | |
| 154 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,089 | tấn | |
| 155 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,8 | m3 | |
| 156 | Tháo dỡ cổng thép | 9,2 | m2 | |
| 157 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,498 | m3 | |
| 158 | Phá dỡ kết cấu gạch | 1,386 | m3 | |
| 114 | Lắp đặt dây cáp điện CU/DSTA/PVC/XLPE/PVC 4x4mm2 | 55 | m | |
| 159 | Xúc đất đường dốc, dọn mặt bằng | 2 | công | |
| 160 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,653 | m3 | |
| 161 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,063 | m3 | |
| 162 | Tháo dỡ tường rào thép | 6,864 | m2 | |
| 163 | Phá dỡ kết cấu gạch | 4,408 | m3 | |
| 164 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 9,924 | m3 | |
| 165 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,924 | m3 | |
| 166 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,924 | m3 | |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,7 | m3 | |
| 168 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 8,32 | m2 | |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,32 | m2 | |
| 170 | Thép gia cố trụ | 25,52 | kg | |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,653 | m3 | |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,715 | m3 | |
| 173 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 15,437 | m2 | |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,437 | m2 | |
| 175 | Hoa sắt tường rào | 163,713 | kg | |
| 176 | Lắp dựng lan can sắt | 5,104 | m2 | |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,53 | 100m3 | |
| 178 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | 0,23 | m3 | |
| 179 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 50 | 2,1 | m3 | |
| 180 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2 | m3 | |
| 181 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | 4,4 | m2 | |
| 182 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 44,727 | m2 | |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 44,727 | m2 | |
| 184 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,015 | m3 | |
| 185 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,015 | m3 | |
| 186 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 36,611 | m2 | |
| 187 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | 497,302 | m2 | |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 577,585 | m2 | |
| 189 | Đào đất móng băng, rộng | 2,99 | m3 | |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình | 0,997 | m3 | |
| 191 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,478 | m3 | |
| 192 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,114 | m3 | |
| 193 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,054 | 100m2 | |
| 194 | Cổng điện INOX | 4,45 | m | |
| 195 | Mô tơ | 1 | cái | |
| 196 | Ray | 4,45 | m | |
| 197 | Màn hình | 1 | cái | |
| 198 | Lắp dựng cổng | 8,344 | m2 | |
| 199 | Lát gạch TEZZAZO, vữa XM PCB40 mác 75 | 400 | m2 | |
| 200 | Đổ bê tông nền, mác 150 | 43,6 | m3 | |
| 201 | Lát gạch TEZZAZO, vữa XM PCB40 mác 75 | 436 | m2 | |
| 202 | Đào đất móng băng, rộng | 5,275 | m3 | |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,758 | m3 | |
| 204 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 0,754 | m3 | |
| 205 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,88 | m3 | |
| 206 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | 52,752 | m2 | |
| 207 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm | 28,26 | m2 | |
| 208 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 17,427 | m2 | |
| 209 | Đào móng băng rộng | 9,828 | m3 | |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,724 | m3 | |
| 211 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 2,191 | m3 | |
| 212 | Đổ bê tông nền, mác 200 | 4,306 | m3 | |
| 213 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, mác 75 | 8,316 | m3 | |
| 214 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 7,623 | m3 | |
| 215 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | 13,86 | m2 | |
| 216 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 3,257 | m3 | |
| 217 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,204 | 100m2 | |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,175 | tấn | |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 99 | cấu kiện | |
| 220 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 25 | m2 | |
| 221 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng BLOCK tự chèn, chiều dày 3,5cm | 25 | m2 | |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,825 | 100m3 | |
| 223 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,565 | 100m3 | |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | 11,025 | m3 | |
| 225 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 | 62,485 | m3 | |
| 226 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,189 | 100m2 | |
| 227 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,2 | 100m2 | |
| 228 | Ván khuôn nắp bể | 0,947 | 100m2 | |
| 229 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 2,811 | tấn | |
| 230 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 3,245 | tấn | |
| 231 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 139,68 | m2 | |
| 232 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 139,68 | m2 | |
| 233 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 94,09 | m2 | |
| 234 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 105,61 | m2 | |
| 235 | Quét nước xi măng 2 nước | 233,77 | m2 | |
| 236 | Gia công thang sắt | 0,04 | tấn | |
| 237 | Lắp thang sắt | 0,04 | tấn | |
| 238 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | 0,324 | m3 | |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,035 | tấn | |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính) hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)- Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phàn xây lắp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)- Có Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên nghành điện.- Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 3 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Có hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu)- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy xúc lật | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi