Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 08:38:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,562,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.712E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí có lưu lượng khí ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt duỗi thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Vân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng tuyến đường giao thông liên thôn Trung Hòa – Tập Ninh, kết hợp cải tạo nâng cấp kênh sông Cửa, xã Gia Vân, huyện Gia Viễn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 211,92 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 25,4234 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 70,2209 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9253 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9679 | 100m3 |
| 6 | Đào thay vật liệu K95, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,437 | 100m3 |
| 7 | Đào thay vật liệu K98, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5529 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường độ chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5885 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 25,4234 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 38,4137 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6412 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 68,4783 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,0701 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,0724 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0955 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,8154 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,2437 | 100m3 |
| 18 | Mua đất về đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 4.206,1895 | m3 |
| 19 | Mua đất về đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.242,3018 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1.362,41 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9521 | 100m2 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 69,722 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6553 | 100m3 |
| 24 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 265,213 | 10m |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,87 | m3 |
| 3 | Biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu của HSTK | 78 | m2 |
| C | CHẶT CÂY + DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK | 47 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cây |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | 100m2 |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu của HSTK | 47 | gốc cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | gốc cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | gốc cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | gốc cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | gốc cây |
| 13 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bụi |
| 14 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cột |
| 15 | Phá dỡ tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 126,07 | m3 |
| D | RÃNH XÂY B400 | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 80,03 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 20,1456 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8467 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1.840 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,24 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, hố ga, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2204 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh, hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3823 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung thân rãnh thoát nước, hố ga vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 337,77 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.670,36 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng đáy rãnh + hố ga, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 188,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng đáy rãnh + hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8412 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng đáy rãnh + hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 94,4 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 94,44 | 100m |
| 14 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Ca |
| 15 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0657 | 100m3 |
| 16 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0657 | 100m3 |
| E | CỐNG HỘP 0,6x0,6 | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,53 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7387 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8877 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7121 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 102,96 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1226 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 4,29 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 17,18 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe nối | Theo yêu cầu của HSTK | 22,46 | m2 |
| 12 | Matit nhựa nóng khe nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | m3 |
| 13 | Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | m |
| 14 | Vữa xi măng M100 chèn khe nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,07 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tường đầu chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông hèm phai chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,63 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mái hèm phai | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0165 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông tường cánh chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,21 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0431 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng tường đầu hạ lưu + thương lưu, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,47 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu + thương lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0663 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu hạ lưu + thương lưu, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 1,25 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 4,98 | 100m |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100, gia cố sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 1,09 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,21 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0345 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0108 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0121 | tấn |
| 33 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0244 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,88 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,88 | m2 |
| 36 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông móng đáy hố ga, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,54 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng đáy hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0656 | 100m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng đáy hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,27 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1,08 | 100m |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6613 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6527 | 100m3 |
| 43 | Mua đất về đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,9995 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2645 | 100m3 |
| F | CỐNG HỘP BxH (1,0x1,0)m | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9327 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1184 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9008 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 65,28 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0359 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 4,07 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 6,32 | 100m |
| 11 | vữa xi măng M100 chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 6,54 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7573 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2103 | tấn |
| 14 | Cắt khe 2x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK | 27,53 | 10m |
| 15 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường, thượng lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1187 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,75 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng, thượng lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,224 | 100m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 7,69 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 5,06 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100, thượng lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 7,08 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 3,06 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 3,26 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường, hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1187 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,75 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng, hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,224 | 100m2 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 7,69 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 5,06 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100, hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 7,08 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 3,06 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 3,26 | 100m |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,88 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1462 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đổ bê tông mũ mố rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh + hố ga, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0344 | tấn |
| 39 | Ván khuôn mũ mố rãnh + hố ga, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0732 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây thân rãnh + hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,23 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,25 | m2 |
| 42 | Láng đáy rãnh hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,83 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0342 | 100m2 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,92 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 3,66 | 100m |
| 47 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0734 | 100m3 |
| 48 | Đắp hoàn trả hố móng K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8991 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0574 | 100m3 |
| G | CỐNG BẢN L=1m | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm bản giữa, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản giữa, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0123 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản giữa, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0142 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0086 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông tấm bản biên, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,81 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản biên, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0397 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản biên, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0319 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0356 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,98 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0176 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0041 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 5,93 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,79 | m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,52 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,02 | m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây sân cống, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,65 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,02 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3532 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2477 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lớp phủ mặt cống M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,63 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3532 | 100m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100, gia cố taluy | Theo yêu cầu của HSTK | 41,77 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 13,98 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 12,57 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 3,02 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 9,66 | 100m |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, gia cố taluy | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4 | m2 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2, tầng lọc ngược | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0123 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đất sét, tầng lọc ngược | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | 100m3 |
| 33 | Ống PVC D90, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ống, tầng lọc ngược | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước, tầng lọc ngược | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 35 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Ca |
| 36 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8851 | 100m3 |
| 37 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8851 | 100m3 |
| 38 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép trên kè 0,15x0,15x1,05m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| H | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 78,47 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,286 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5226 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1.203,22 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.832,16 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 172,73 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 687,5 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 267,42 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2336 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đất sét | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0627 | 100m3 |
| 11 | Ống PVC D90, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 179 | m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0716 | 100m2 |
| 13 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | Ca |
| 14 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 31,7486 | 100m3 |
| 15 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 31,7486 | 100m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép trên kè 0,15x0,15x1,05m | Theo yêu cầu của HSTK | 176 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.712E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy nén khí có lưu lượng khí ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy cắt duỗi thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 17 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi