Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186643-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211161424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 08:38:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,562,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.712E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí có lưu lượng khí ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt duỗi thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Vân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng tuyến đường giao thông liên thôn Trung Hòa – Tập Ninh, kết hợp cải tạo nâng cấp kênh sông Cửa, xã Gia Vân, huyện Gia Viễn
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Vân , địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Trường Ninh Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Vân , địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK211,92m3
2Đào đất KTH, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK25,4234100m3
3Đào cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK70,2209100m3
4Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,9253100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK5,9679100m3
6Đào thay vật liệu K95, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3,437100m3
7Đào thay vật liệu K98, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK4,5529100m3
8Lu tăng cường nền đường độ chặt K95Theo yêu cầu của HSTK5,5885100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK25,4234100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK38,4137100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK4,6412100m3
12San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK68,4783100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK12,0701100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK10,0724100m3
15Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK3,0955100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK58,8154100m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK17,2437100m3
18Mua đất về đắp nền đường K95Theo yêu cầu của HSTK4.206,1895m3
19Mua đất về đắp nền đường K98Theo yêu cầu của HSTK2.242,3018m3
20Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK1.362,41m3
21Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK5,9521100m2
22Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK69,722100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK12,6553100m3
24Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK265,21310m
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,92m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK1,87m3
3Biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK19cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu của HSTK78m2
C CHẶT CÂY + DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK47cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK25cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK5cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK8cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo yêu cầu của HSTK2cây
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK9cây
7Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiTheo yêu cầu của HSTK16100m2
8Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu của HSTK47gốc cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu của HSTK25gốc cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu của HSTK5gốc cây
11Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu của HSTK8gốc cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmTheo yêu cầu của HSTK2gốc cây
13Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính Theo yêu cầu của HSTK9bụi
14Di chuyển cột điệnTheo yêu cầu của HSTK1Cột
15Phá dỡ tường ràoTheo yêu cầu của HSTK126,07m3
D RÃNH XÂY B400
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK80,03m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK20,1456tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK8,8467100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK1.8401 cấu kiện
5Đổ bê tông mũ mố rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK72,24m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, hố ga, đường kính Theo yêu cầu của HSTK4,2204tấn
7Ván khuôn mũ mố rãnh, hố gaTheo yêu cầu của HSTK9,3823100m2
8Xây gạch không nung thân rãnh thoát nước, hố ga vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK337,77m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.670,36m2
10Đổ bê tông móng đáy rãnh + hố ga, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK188,8m3
11Ván khuôn móng đáy rãnh + hố gaTheo yêu cầu của HSTK3,8412100m2
12Thi công lớp đá đệm móng đáy rãnh + hố ga, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK94,4m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK94,44100m
14Bơm nước thi côngTheo yêu cầu của HSTK6Ca
15Đắp đất bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK2,0657100m3
16Thanh thải bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK2,0657100m3
E CỐNG HỘP 0,6x0,6
1Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK10,53m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,7387tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính Theo yêu cầu của HSTK1,8877tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK1,7121100m2
5Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK102,96m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK391 cấu kiện
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK8,58m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,1226100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK4,29m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK17,18100m
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe nốiTheo yêu cầu của HSTK22,46m2
12Matit nhựa nóng khe nốiTheo yêu cầu của HSTK0,05m3
13Chét khe nối bằng đay tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,05m
14Vữa xi măng M100 chèn khe nốiTheo yêu cầu của HSTK0,07m3
15Đổ bê tông tường đầu chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,04m3
16Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK0,056100m2
17Đổ bê tông hèm phai chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,63m3
18Ván khuôn mái hèm phaiTheo yêu cầu của HSTK0,0165100m2
19Đổ bê tông tường cánh chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,21m3
20Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK0,0431100m2
21Đổ bê tông móng tường đầu hạ lưu + thương lưu, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,47m3
22Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu + thương lưuTheo yêu cầu của HSTK0,0663100m2
23Thi công lớp đá đệm móng tường đầu hạ lưu + thương lưu, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,25m3
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK4,98100m
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100, gia cố sân cốngTheo yêu cầu của HSTK4m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,09m3
27Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,21m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,0345tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,0108100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK21 cấu kiện
31Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,32m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0121tấn
33Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,0244100m2
34Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,88m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,88m2
36Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1m2
37Đổ bê tông móng đáy hố ga, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,54m3
38Ván khuôn móng đáy hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,0656100m2
39Thi công lớp đá đệm móng đáy hố ga, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,27m3
40Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK1,08100m
41Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,6613100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,6527100m3
43Mua đất về đắp nền đường K95Theo yêu cầu của HSTK42,9995m3
44Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,2645100m3
F CỐNG HỘP BxH (1,0x1,0)m
1Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK13,6m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK2,9327tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,1184tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK1,9008100m2
5Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK65,28m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK161 cấu kiện
7Đổ bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK3,16m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0359100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK4,07m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK6,32100m
11vữa xi măng M100 chèn kheTheo yêu cầu của HSTK6,54m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,7573tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,2103tấn
14Cắt khe 2x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK27,5310m
15Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,8m3
16Ván khuôn tường, thượng lưuTheo yêu cầu của HSTK0,1187100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK8,75m3
18Ván khuôn móng, thượng lưuTheo yêu cầu của HSTK0,224100m2
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK7,69m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK5,06m3
21Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100, thượng lưuTheo yêu cầu của HSTK7,08m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK3,06m3
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK3,26100m
24Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,8m3
25Ván khuôn tường, hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK0,1187100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK8,75m3
27Ván khuôn móng, hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK0,224100m2
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK7,69m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK5,06m3
30Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100, hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK7,08m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK3,06m3
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK3,26100m
33Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,88m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,1462tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,031100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK41 cấu kiện
37Đổ bê tông mũ mố rãnh + hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,56m3
38Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh + hố ga, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0344tấn
39Ván khuôn mũ mố rãnh + hố ga, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,0732100m2
40Xây gạch không nung 5x10x20, xây thân rãnh + hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,23m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,25m2
42Láng đáy rãnh hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,5m2
43Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,83m3
44Ván khuôn đáy hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,0342100m2
45Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,92m3
46Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK3,66100m
47Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,0734100m3
48Đắp hoàn trả hố móng K95Theo yêu cầu của HSTK0,8991100m3
49Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0574100m3
G CỐNG BẢN L=1m
1Đổ bê tông tấm bản giữa, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK0,25m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản giữa, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0123tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản giữa, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0142tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK0,0086100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK11 cấu kiện
6Đổ bê tông tấm bản biên, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK0,81m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản biên, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0397tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản biên, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0319tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK0,0356100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK21 cấu kiện
11Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,98m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0176tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0041tấn
14Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu của HSTK0,056100m2
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,93m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK16,79m2
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK13,52m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,02m2
19Xây đá hộc, xây sân cống, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,65m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,02m3
21Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,3532100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2477100m3
23Bê tông lớp phủ mặt cống M250Theo yêu cầu của HSTK0,63m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,3532100m3
25Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100, gia cố taluyTheo yêu cầu của HSTK41,77m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK13,98m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu của HSTK12,57m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK3,02m3
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK9,66100m
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, gia cố taluyTheo yêu cầu của HSTK5,4m2
31Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2, tầng lọc ngượcTheo yêu cầu của HSTK0,0123100m3
32Thi công tầng lọc bằng đất sét, tầng lọc ngượcTheo yêu cầu của HSTK0,008100m3
33Ống PVC D90, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ống, tầng lọc ngượcTheo yêu cầu của HSTK9m
34Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước, tầng lọc ngượcTheo yêu cầu của HSTK0,004100m2
35Bơm nước thi côngTheo yêu cầu của HSTK2Ca
36Đắp đất bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK1,8851100m3
37Thanh thải bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK1,8851100m3
38Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép trên kè 0,15x0,15x1,05mTheo yêu cầu của HSTK10cái
H TƯỜNG KÈ
1Đổ bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK78,47m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,286tấn
3Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của HSTK3,5226100m2
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu của HSTK1.203,22m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK1.832,16m3
6Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu của HSTK172,73m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK687,5100m
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK267,42m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,2336100m3
10Thi công tầng lọc bằng đất sétTheo yêu cầu của HSTK0,0627100m3
11Ống PVC D90, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngTheo yêu cầu của HSTK179m
12Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,0716100m2
13Bơm nước thi côngTheo yêu cầu của HSTK15Ca
14Đắp đất bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK31,7486100m3
15Thanh thải bờ vây thi côngTheo yêu cầu của HSTK31,7486100m3
16Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép trên kè 0,15x0,15x1,05mTheo yêu cầu của HSTK176cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.712E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy nén khí có lưu lượng khí ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy đàm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy cắt duỗi thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
14 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
16 Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
17 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->