Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163675-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211147190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 08:36:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,205,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất : có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Gầu ≥ 0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Nhà lớp học Mầm non trung tâm 2, xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, Xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Phát (Địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Long, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) Công ty TNHH PCCC và xây dựng SOGI (Địa chỉ: Số nhà 126, đường Chiến Thắng Sông Lô, tổ 2, Phường Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) - Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh (Địa chỉ: Đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, Xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 872 444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ
1Bình nóng lạnh 30L (SL: 08 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Máy bơm nước (SL: 01) Q=1.8m3/h.H=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B PHẦN MÓNG PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,459100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,30021m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,566m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9294m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,264m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0694m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,0399m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3766m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1473tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1408tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0709tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8776100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0659100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,372m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6982tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9932tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7635tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,138100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0959m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,119m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5168m3
22Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,2103m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6367m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2167tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2001100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1871 cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,174100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7234100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1682100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1682100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,1687m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4424m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2888m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,4424m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,4145m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7736m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6295m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,1506m2
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,989m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,9178m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,0764m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V501,9228m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.326,99m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,95m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,159m
47Đắp biểu tượng trường họcMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
48Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 100*300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
49Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V81,207m2
50Lan can cầu thang inox hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,5kg
51Lan can hành lang inox hộp 30x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V512,24kg
52Tay vịn lan can hành lang bằng inox hộp 304; D60*60*1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,12kg
53Tay vịn lan can cầu thang, Ống inox 304; D63.5*1Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2kg
54Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Cửa đi+ sổ bằng cưa nhôm hệ (chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,24m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V134,24m2
57Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
58Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
59Vách kính khung nhôm hệ ,kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,841m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,711m3
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,4896m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,9544m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V351,4174m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,3m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,0572m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,0572m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,372m2
71Vách ngăn compacMô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m2
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8579m3
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3861tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499tấn
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0014100m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,14m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5898m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2367100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1677tấn
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,638m2
81Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692tấn
82Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692tấn
83Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4841tấn
84Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4841tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V199,89571m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5069100m2
88Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,78m
89Nẹp nhôm che khe lún hành lang tầng 1+2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,36m
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,3376m2
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
94Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
95Ống thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
96Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V147bộ
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.523,08m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V754,6451m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0423100m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7901100m2
101Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2389m3
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5519m3
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8418tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2141tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7386tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9696tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0974tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,829tấn
109Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5626100m2
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,618100m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,1322m2
112Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2105m3
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7156tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0694tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1442tấn
116Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8336100m2
117Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V454,5376m2
118Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,3397m3
119Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4672100m3
120Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4672100m3
121Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6891tấn
122Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3251tấn
123Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2114100m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.021,14m2
125Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5631m3
126Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3752tấn
127Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3283tấn
128Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6912100m2
129Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.726,9298m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Cáp treo lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3*50+1*35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
2Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
5Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
6Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
10Mặt át to matMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
12Lắp đặt đèn tuýp máng tán xạ 3*20W-0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
14Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
15Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần 32WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
17Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
18Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
19Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
20Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
23Hạt công tắc 4 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
24Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
27Tủ điện âm tường mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
28Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
29Hộp nối dây có nắp đậy KT :150*150*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
30Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
31Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
32Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V400Bộ
33Ghíp đồng nhôm GN3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
39Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Di chuyển 2 cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
42Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
44Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
47Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
48Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
49Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
50Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
51Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V181m3
53Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
54Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
56Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1348100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8245m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1261100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,775m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1625m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0855tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7903m3
8Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6673m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,551m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2183m2
12Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0457tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
16Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
17ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
18Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm ống lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
19Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm ống nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
20Cút nhựa PPR d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
21Cút nhựa PPR d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Cút nhựa PP-R d = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR 50*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Racco nhựa PPR, D 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
29Racco nhựa PPR, D 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
30Chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 *20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 25 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Lắp đặt ống tránh PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
35Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
36Van tay vặn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Van tay vặn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Lắp đặt van phao đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt thùng đun nước nóng thường ( chỉ tính công lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
40Lắp đặt chậu rửa treo tường loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
41Đai nhựa vít bắt ốc neo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V140bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
43Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
45Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
46Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
47Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
48Hộp giấy vệ sinh INAX-CF-22HMô tả kỹ thuật theo Chương V48Hộp
49Kệ ly INAX-H-443VMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
50Kệ xà phòng INAX-H-444VMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
51Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
52Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
53Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
54ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
55ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94100m
56ống nhựa PVC Tiền Phong D 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
57ống nhựa PVC Tiền Phong D 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
58Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
59Cút PVC Tiền Phong D76- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
60Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
61Cút PVC Tiền Phong D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
64Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 76 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
66Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
67Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
68Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110*90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
69Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
70Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
71Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 76 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
73Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50Tuýp
74Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
E BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
11Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
13Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
14Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
15Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
16Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V38hộp
17Tê, cút nhựa D16:Mô tả kỹ thuật theo Chương V170cái
18Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
19Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V195m
21Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
22Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
23Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
27Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần
28Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
29Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
30Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
31Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
32Công đấu nối cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
F BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm công trìnhBảo hiểm công trình1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất : có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Gầu ≥ 0,8m3) Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy ủi Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Ô tô tự đổ ≤ 7T Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy bơm bê tông Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Ô tô chuyển trộn bê tông Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm bàn 1kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đầm dùi 1,5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy khoan bê tông 0,62kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy mài 2,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy trộn vữa 150l Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->