Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028498-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211028399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 08:33:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,120,092,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5360276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động,vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà ở Trung đội dân quân cơ động Ban Chỉ huy Quân sự thành phố
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Mô Hình Việt. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết,


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ
1Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng52,74m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột//7,032100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm//1,2154tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm//4,6892tấn
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II//5,86100m
6Thử tải tĩnh//2Cọc
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn//1,62m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2247100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//23,5591m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90//0,3526100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,122m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//8,648m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//30,328m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//0,2304m3
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//18,4072m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,152m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,3419tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//1,5699tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,1913tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,8701tấn
21Ván khuôn móng cột//0,4608100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,6282100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,0154100m2
24Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//23,3495m3
25Ni lông lót//3,7906100m2
26Đắp nền móng công trình bằng thủ công//212,6504m3
27Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//0,936m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,376m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,8504m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,9056m3
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//10,32m2
32Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40//25,6128m2
33Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40//22,1804m2
34Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40//17,44m2
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite bóng mờ KT:600x600mm//274,1m2
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite chống trượt KT:600x600mm//227,96m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt KT: 300x300mm//76,845m2
38Lát nền, sàn đá Granite, PCB40//3,54m2
39Ốp Đá da//51,436m2
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//7,896m3
41Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//8,784m3
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//22,904m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40//76,204m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//9,2273m3
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//2,9029m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4793tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,4151tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2777tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,4655tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4693tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,1404tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//1,3051tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,5777tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//2,3308tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//6,7622tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3025tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4687tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,4687tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,127tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,2991tấn
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//2,962100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,2904100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//8,0324100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//1,5062100m2
65Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,2219100m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//145,462m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//229,04m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40//782,64m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//149,32m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//121,97m2
71Quét nước xi măng 2 nước//121,97m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//169,62m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//1.239,142m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//145,96m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.093,322m2
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,2838m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//3,2076m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,8088m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//0,528m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//63,152m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//73,5638m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,1181m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//4,9647m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//29,2078m3
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 120x600mm//21,312m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 120x600mm//25,032m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT: 300x600mm//299,31m2
88Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//2,1533m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//148,312m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//31,15m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//559,253m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//260,928m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//790,7517m2
94Bả bằng bột bả vào tường//1.494,9594m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//729,2397m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//756,2444m2
97Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40//7,32m2
98Tấm Compact HPL dày 16mm hệ khung nhôm hợp kim + phụ kiện//3,96m2
99Hoa sắt cửa//41,04M2
100Nắp thang lên mái sắt V40x5, tôn 1mm//0,675M2
101Khung treo lavabo//5,49M2
102Lắp dựng hoa sắt cửa//41,04m2
103lắp dựng khung đỡ lavabo//5,49m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//0,675m2
105Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng kính dày 8ly//146,52m2
106Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng dày 8ly//7,155m2
107Vách kính khung nhựa lõi thép màu trắng trong kính dày 8ly//7,155m2
108Cửa đi khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng sữa kính dày 8ly (Không chia ô vuông)//91,98m2
109Cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng sữa kính dày 8ly//52,38m2
110Tay vịn cầu thang cao 900, trụ inox 304, KT 40x40, KT 20x40 dày 1,5mm, thanh xiên inox D16//9,45m2
111Tay vịn gỗ nhóm 3 sơn PU, KT 80x100//11md
112Lắp dựng tay vịn cầu thang//10,5m2
113Biển số căn phòng + biển số tên nhà//10cái
114Lam nhôm chắn nắng//19,1m2
115Lắp dựng lam nhôm//19,1m2
116Lục bình KT:150x150x700//317cái
117Thang inox thoát hiểm//1bộ
118Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40//32,6m
119Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//279,8m
120Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//171,06m2
121Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//3,7658100m2
122Gia công xà gồ thép//4,5975tấn
123Lắp dựng xà gồ thép//4,5975tấn
124Gia công khung đỡ bồn nước//0,2091tấn
125Lắp dựng Khung đỡ bồn nước//0,2091tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//404,36141m2
127Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi hệ 60 (vl + nhân công)//63,96m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//7,497100m2
129Bình chữa cháy bột CO2 MT3//4bình
130Bình chữa cháy bột ABC MFZL4//4bình
131Bảng tiêu lệnh PCCC//2Cái
132Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//4hộp
133Giá đỡ bình chữa cháy//2Cái
134Lắp đặt Cầu thu sét phát tia tiên đạo BK bảo vệ 25m//1cái
135Đóng cọc đồng tiếp đất D16 dài L = 2,4m//5cọc
136Dây dẫn sét cáp thoát sét chuyên dùng CV 70mm2//60m
137Cáp đồng trần CV 50mm2//20m
138Bộ ghép nối inox 3m x D42 x3mm//2Cái
139Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp//3bộ
140Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặt chủng//7Cái
141Trụ đỡ kim chống sét ống STK D60 + sơn 2 lớp chống rỉ + lớp hoàn thiện//1trụ
142Lắp hộp đo điện trở nối đất//1hộp
143Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm//25m
144Bộ đếm sét//1Cái
145Biển báo kiểm tra//1Cái
146Vật tư phụ chống sét//1
147Lắp đặt đèn led 1,2m 2x18W//26bộ
148Lắp đặt đèn led tròn D225,18W//24bộ
149Lắp đặt đèn led vuông áp trần 230x230, 18W//32bộ
150Lắp đặt đèn led 9W đuôi ngiên áp tường//13bộ
151Lắp đặt quạt trần//8cái
152Lắp đặt ổ cắm đôi 15A, 2 chấu//33cái
153Lắp đặt công tắc đơn 10A//29cái
154Lắp đặt công tắc đảo cầu thang 10A//14cái
155Lắp đặt MCB 2P 63A//1cái
156Lắp đặt MCB 2P 40A//3cái
157Lắp đặt MCB 2P 20A//2cái
158Lắp đặt MCB 2P 16A//11cái
159Lắp đặt mặt 1;3;4//59bảng
160Lắp đặt mặt CB//17bảng
161Lắp đặt hộp nối dây 150x150//15hộp
162Lắp đặt hộp chia 1,2,3,4 D=16//90hộp
163Lắp đặt cầu chì 10A - 220V//6hộp
164Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//1.046m
165Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//950m
166Lắp đặt dây đơn 6mm2//264m
167Lắp đặt dây đơn 10mm2//14m
168Lắp đặt đế đôi//11hộp
169Lắp đặt đế đơn//48hộp
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//250m
171Băng keo cách điện//15Cuộn
172Tủ điện nhựa//3hộp
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm//900m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm//0,865100m
175Lắp đặt nối nhựa D220//12cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm//0,898100m
177Lắp đặt co nhựa D90//12cái
178Lắp đặt nối nhựa D90//22cái
179Bầu thoát nước inox 90 có lọc rác//12cái
180Kẹp giữ ống inox D90//42Cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm//0,471100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm//1,242100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm//0,843100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm//0,474100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm//0,332100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm//1,206100m
187Lắp đặt co nhựa D = 114//6cái
188Lắp đặt co nhựa D = 90//23cái
189Lắp đặt co nhựa D = 60//13cái
190Lắp đặt co nhựa D = 42//2cái
191Lắp đặt co nhựa D = 27//33cái
192Lắp đặt co nhựa D = 34//8cái
193Lắp đặt co nhựa ren trong D = 27//66cái
194Lắp đặt co nhựa ren trong D = 42//25cái
195Lắp đặt van khóa 42//2cái
196Lắp đặt van khóa 27//8cái
197Lắp đặt phễu thu D200//22cái
198Lắp đặt lavabo//13bộ
199Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối + bộ xả//10bộ
200Lắp đặt chậu tiểu nam//12bộ
201Lắp đặt bể nước Inox 2m3//1bể
202Lắp đặt tê nhựa D = 114//10cái
203Lắp đặt tê nhựa D = 90//36cái
204Lắp đặt tê nhựa D = 60//18cái
205Lắp đặt tê nhựa D = 42//2cái
206Lắp đặt tê nhựa D = 34//6cái
207Lắp đặt tê nhựa D = 27//52cái
208Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 60x34//3cái
209Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 60x42//12cái
210Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 42x34//4cái
211Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 90x60//31cái
212Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 90x42//13cái
213Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 114x42//2cái
214Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 27x21//8cái
215Lắp đặt nối nhựa D = 114//15cái
216Lắp đặt nối nhựa D = 90//10cái
217Lắp đặt nối nhựa D = 60//3cái
218Lắp đặt nối nhựa D = 42//4cái
219Lắp đặt nối nhựa D = 34//4cái
220Lắp đặt nối nhựa D = 27//9cái
221Lắp đặt gương soi 3,05x0,9m//3cái
222Lắp đặt gương soi 0,6x1m//1cái
223Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen//16bộ
224Bộ xả lavabo//13bộ
225Vòi cấp nước lavabo//13bộ
226Xả tiểu nam//12bộ
227Lắp đặt vòi rửa 1 vòi//12bộ
228Lắp đặt vòi rửa xí bệt//10cái
229Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,3957100m3
230Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90//0,0988100m3
231Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,381m3
232Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,121m3
233Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//8,6436m3
234Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,8344m3
235Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,1201tấn
236Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0353100m2
237Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//44,24m2
238Quét nước xi măng 2 nước//88,48m2
239Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40//8,16m2
240Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//16,32m2
241Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg//8cái
242Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//8cái
B SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,3381100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,186100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//5,072m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//10,144m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//25,744m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ//25,744m2
7Rải giấy dầu lớp cách ly//9,95100m2
8Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40//79,6m3
9Kẻ ron nền//995m2
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,081m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy//0,0084100m2
12Lắp đặt van 1 chiều D114//2cái
13Lắp đặt khớp nối mềm D114//2cái
14Lắp đặt van khóa D114//1cái
15Lắp đặt y lọc D114//1cái
16Lắp đặt côn giảm hướng tâm//1cái
17Lắp đặt côn tăng hướng tâm//1cái
18Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mm//1,52100m
19Lắp đặt tê STK D114//2cái
20Lắp đặt co STK D114//4cái
21Lắp đặt van bi D21//1cái
22Đồng hồ đo áp 10kgf/cm2//1Cái
23Lắp đặt van bi D42//1cái
24Lắp đặt van xả khí đường kính 42mm//1cái
25Họng chữa cháy ngoài nhà//3Cái
26Tủ đựng vòi + lăng chữa cháy//3bộ
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,266100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,266100m3
29Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x16mm2//160m
30Băng keo cách điện//5cuộn
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40//80m
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,28100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,28100m3
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm//0,53100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm//0,3100m
36Lắp đặt co nhựa D = 220//5cái
37Lắp đặt co nhựa D = 27//2cái
38Lắp đặt nối nhựa D = 220//8cái
39Lắp đặt nối nhựa D = 27//5cái
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,1285100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90//0,1285100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5360276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư điện trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
5 An toàn lao động,vệ sinh lao động 1 Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất tối thiểu 23 kW1
2 Cần trục sức nâng ≥ 16 tấn1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW1
5 Máy dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW1
6 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg1
8 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,8 m31
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy tời công suất ≥ 2,5HP1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 Tấn1
12 Khoan cầm tay công suất ≥ 0,62 kW1
13 Máy ép cọc trước 150 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->