Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 08:33:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,120,092,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5360276E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động,vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Nhà ở Trung đội dân quân cơ động Ban Chỉ huy Quân sự thành phố 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 52,74 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | // | 7,032 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | // | 1,2154 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | // | 4,6892 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | // | 5,86 | 100m |
| 6 | Thử tải tĩnh | // | 2 | Cọc |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | // | 1,62 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2247 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 23,559 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | // | 0,3526 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,122 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 8,648 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 30,328 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,2304 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 18,4072 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,152 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,3419 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,5699 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,1913 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8701 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | // | 0,4608 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 2,6282 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,0154 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 23,3495 | m3 |
| 25 | Ni lông lót | // | 3,7906 | 100m2 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 212,6504 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,936 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,376 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,8504 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,9056 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,32 | m2 |
| 32 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | // | 25,6128 | m2 |
| 33 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 22,1804 | m2 |
| 34 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 17,44 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite bóng mờ KT:600x600mm | // | 274,1 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite chống trượt KT:600x600mm | // | 227,96 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt KT: 300x300mm | // | 76,845 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn đá Granite, PCB40 | // | 3,54 | m2 |
| 39 | Ốp Đá da | // | 51,436 | m2 |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 7,896 | m3 |
| 41 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 8,784 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 22,904 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 76,204 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 9,2273 | m3 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 2,9029 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4793 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,4151 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2777 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,4655 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4693 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,1404 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,3051 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5777 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 2,3308 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 6,7622 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3025 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4687 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,4687 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,127 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2991 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 2,962 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 2,2904 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 8,0324 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 1,5062 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,2219 | 100m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 145,462 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 229,04 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 782,64 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 149,32 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 121,97 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 121,97 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 169,62 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 1.239,142 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 145,96 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.093,322 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,2838 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,2076 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,8088 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,528 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 63,152 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 73,5638 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,1181 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,9647 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 29,2078 | m3 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 120x600mm | // | 21,312 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 120x600mm | // | 25,032 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT: 300x600mm | // | 299,31 | m2 |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 2,1533 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 148,312 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 31,15 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 559,253 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 260,928 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 790,7517 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.494,9594 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 729,2397 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 756,2444 | m2 |
| 97 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 7,32 | m2 |
| 98 | Tấm Compact HPL dày 16mm hệ khung nhôm hợp kim + phụ kiện | // | 3,96 | m2 |
| 99 | Hoa sắt cửa | // | 41,04 | M2 |
| 100 | Nắp thang lên mái sắt V40x5, tôn 1mm | // | 0,675 | M2 |
| 101 | Khung treo lavabo | // | 5,49 | M2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 41,04 | m2 |
| 103 | lắp dựng khung đỡ lavabo | // | 5,49 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 0,675 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng kính dày 8ly | // | 146,52 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng dày 8ly | // | 7,155 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhựa lõi thép màu trắng trong kính dày 8ly | // | 7,155 | m2 |
| 108 | Cửa đi khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng sữa kính dày 8ly (Không chia ô vuông) | // | 91,98 | m2 |
| 109 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC màu trắng sữa kính dày 8ly | // | 52,38 | m2 |
| 110 | Tay vịn cầu thang cao 900, trụ inox 304, KT 40x40, KT 20x40 dày 1,5mm, thanh xiên inox D16 | // | 9,45 | m2 |
| 111 | Tay vịn gỗ nhóm 3 sơn PU, KT 80x100 | // | 11 | md |
| 112 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | // | 10,5 | m2 |
| 113 | Biển số căn phòng + biển số tên nhà | // | 10 | cái |
| 114 | Lam nhôm chắn nắng | // | 19,1 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lam nhôm | // | 19,1 | m2 |
| 116 | Lục bình KT:150x150x700 | // | 317 | cái |
| 117 | Thang inox thoát hiểm | // | 1 | bộ |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | // | 32,6 | m |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 279,8 | m |
| 120 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 171,06 | m2 |
| 121 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,7658 | 100m2 |
| 122 | Gia công xà gồ thép | // | 4,5975 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 4,5975 | tấn |
| 124 | Gia công khung đỡ bồn nước | // | 0,2091 | tấn |
| 125 | Lắp dựng Khung đỡ bồn nước | // | 0,2091 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 404,3614 | 1m2 |
| 127 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi hệ 60 (vl + nhân công) | // | 63,96 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 7,497 | 100m2 |
| 129 | Bình chữa cháy bột CO2 MT3 | // | 4 | bình |
| 130 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | // | 4 | bình |
| 131 | Bảng tiêu lệnh PCCC | // | 2 | Cái |
| 132 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 4 | hộp |
| 133 | Giá đỡ bình chữa cháy | // | 2 | Cái |
| 134 | Lắp đặt Cầu thu sét phát tia tiên đạo BK bảo vệ 25m | // | 1 | cái |
| 135 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16 dài L = 2,4m | // | 5 | cọc |
| 136 | Dây dẫn sét cáp thoát sét chuyên dùng CV 70mm2 | // | 60 | m |
| 137 | Cáp đồng trần CV 50mm2 | // | 20 | m |
| 138 | Bộ ghép nối inox 3m x D42 x3mm | // | 2 | Cái |
| 139 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | // | 3 | bộ |
| 140 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặt chủng | // | 7 | Cái |
| 141 | Trụ đỡ kim chống sét ống STK D60 + sơn 2 lớp chống rỉ + lớp hoàn thiện | // | 1 | trụ |
| 142 | Lắp hộp đo điện trở nối đất | // | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | // | 25 | m |
| 144 | Bộ đếm sét | // | 1 | Cái |
| 145 | Biển báo kiểm tra | // | 1 | Cái |
| 146 | Vật tư phụ chống sét | // | 1 | lô |
| 147 | Lắp đặt đèn led 1,2m 2x18W | // | 26 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn led tròn D225,18W | // | 24 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn led vuông áp trần 230x230, 18W | // | 32 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn led 9W đuôi ngiên áp tường | // | 13 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt trần | // | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A, 2 chấu | // | 33 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | // | 29 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang 10A | // | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 2P 63A | // | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 2P 40A | // | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P 20A | // | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 2P 16A | // | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt mặt 1;3;4 | // | 59 | bảng |
| 160 | Lắp đặt mặt CB | // | 17 | bảng |
| 161 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | // | 15 | hộp |
| 162 | Lắp đặt hộp chia 1,2,3,4 D=16 | // | 90 | hộp |
| 163 | Lắp đặt cầu chì 10A - 220V | // | 6 | hộp |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 1.046 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 950 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 264 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | // | 14 | m |
| 168 | Lắp đặt đế đôi | // | 11 | hộp |
| 169 | Lắp đặt đế đơn | // | 48 | hộp |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 250 | m |
| 171 | Băng keo cách điện | // | 15 | Cuộn |
| 172 | Tủ điện nhựa | // | 3 | hộp |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | // | 900 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | // | 0,865 | 100m |
| 175 | Lắp đặt nối nhựa D220 | // | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 0,898 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co nhựa D90 | // | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt nối nhựa D90 | // | 22 | cái |
| 179 | Bầu thoát nước inox 90 có lọc rác | // | 12 | cái |
| 180 | Kẹp giữ ống inox D90 | // | 42 | Cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | // | 0,471 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 1,242 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | // | 0,843 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | // | 0,474 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 0,332 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | // | 1,206 | 100m |
| 187 | Lắp đặt co nhựa D = 114 | // | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt co nhựa D = 90 | // | 23 | cái |
| 189 | Lắp đặt co nhựa D = 60 | // | 13 | cái |
| 190 | Lắp đặt co nhựa D = 42 | // | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt co nhựa D = 27 | // | 33 | cái |
| 192 | Lắp đặt co nhựa D = 34 | // | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa ren trong D = 27 | // | 66 | cái |
| 194 | Lắp đặt co nhựa ren trong D = 42 | // | 25 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa 42 | // | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa 27 | // | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu D200 | // | 22 | cái |
| 198 | Lắp đặt lavabo | // | 13 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối + bộ xả | // | 10 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | // | 12 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | // | 1 | bể |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa D = 114 | // | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa D = 90 | // | 36 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa D = 60 | // | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa D = 42 | // | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa D = 34 | // | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa D = 27 | // | 52 | cái |
| 208 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 60x34 | // | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 60x42 | // | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 42x34 | // | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 90x60 | // | 31 | cái |
| 212 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 90x42 | // | 13 | cái |
| 213 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 114x42 | // | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 27x21 | // | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt nối nhựa D = 114 | // | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt nối nhựa D = 90 | // | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối nhựa D = 60 | // | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt nối nhựa D = 42 | // | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt nối nhựa D = 34 | // | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt nối nhựa D = 27 | // | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt gương soi 3,05x0,9m | // | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt gương soi 0,6x1m | // | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | // | 16 | bộ |
| 224 | Bộ xả lavabo | // | 13 | bộ |
| 225 | Vòi cấp nước lavabo | // | 13 | bộ |
| 226 | Xả tiểu nam | // | 12 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | // | 12 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | // | 10 | cái |
| 229 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,3957 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | // | 0,0988 | 100m3 |
| 231 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,381 | m3 |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,121 | m3 |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,6436 | m3 |
| 234 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,8344 | m3 |
| 235 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,1201 | tấn |
| 236 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0353 | 100m2 |
| 237 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 44,24 | m2 |
| 238 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 88,48 | m2 |
| 239 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | // | 8,16 | m2 |
| 240 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,32 | m2 |
| 241 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 8 | cái |
| 242 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 8 | cái |
| B | SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,3381 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 5,072 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,144 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,744 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | // | 25,744 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | // | 9,95 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 79,6 | m3 |
| 9 | Kẻ ron nền | // | 995 | m2 |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,081 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | // | 0,0084 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | // | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | // | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D114 | // | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt y lọc D114 | // | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn giảm hướng tâm | // | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn tăng hướng tâm | // | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mm | // | 1,52 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê STK D114 | // | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co STK D114 | // | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bi D21 | // | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo áp 10kgf/cm2 | // | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van bi D42 | // | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí đường kính 42mm | // | 1 | cái |
| 25 | Họng chữa cháy ngoài nhà | // | 3 | Cái |
| 26 | Tủ đựng vòi + lăng chữa cháy | // | 3 | bộ |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,266 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,266 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x16mm2 | // | 160 | m |
| 30 | Băng keo cách điện | // | 5 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40 | // | 80 | m |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,28 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,28 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | // | 0,53 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | // | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa D = 220 | // | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa D = 27 | // | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối nhựa D = 220 | // | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối nhựa D = 27 | // | 5 | cái |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,1285 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | // | 0,1285 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5360276E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư điện trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước trở lên,đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 5 | An toàn lao động,vệ sinh lao động | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất tối thiểu 23 kW | 1 |
| 2 | Cần trục | sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy tời | công suất ≥ 2,5HP | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10 Tấn | 1 |
| 12 | Khoan cầm tay | công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 13 | Máy ép cọc trước | 150 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi